Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị số 01: San nền; Nhà hiệu bộ; Nhà giảng đường, thư viện; Nhà lớp học lý thuyết (02 nhà); nhà lớp học thực hành (02 nhà); Cổng; Tường rào; Nhà bảo vệ; Trạm biến áp; Hệ thống điện tổng thể; Hệ thống cấp nước - phòng cháy chữa cháy; Hệ thống thoát nước mưa; Bể nước ngầm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201204212-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị số 01: San nền; Nhà hiệu bộ; Nhà giảng đường, thư viện; Nhà lớp học lý thuyết (02 nhà); nhà lớp học thực hành (02 nhà); Cổng; Tường rào; Nhà bảo vệ; Trạm biến áp; Hệ thống điện tổng thể; Hệ thống cấp nước - phòng cháy chữa cháy; Hệ thống thoát nước mưa; Bể nước ngầm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200216968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 990 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 10:08:00 đến ngày 2020-12-22 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 96,660,413,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN - KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 52,9106 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | -nt- | 128,643 | 100m3 |
| 3 | Khai thác, vận chuyển để đắp cho công trình theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | -nt- | 125,2173 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 128,643 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | -nt- | 2,734 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 | -nt- | 54,681 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | -nt- | 403,4397 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 41,854 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 2,0927 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,6243 | tấn |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | -nt- | 8,0303 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | -nt- | 33,0627 | m3 |
| 3 | Bê tông lót gạch vỡ thay bằng đá 4x6, vữa XM M50 | -nt- | 43,407 | m3 |
| 4 | Bê tông lót gạch vỡ thay bằng đá 4x6, vữa XM M50 | -nt- | 18,8118 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 213,4868 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | -nt- | 3,8993 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 3,5906 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 6,9051 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | -nt- | 9,4882 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 50,129 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 9,0065 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III - Đào xúc đất đắp lên phương tiện v/c | -nt- | 0,6456 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III - V/c đất đắp trong phạm vi 1km đầu | -nt- | 0,6456 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III - V/c đất đắp 4km tiếp theo | -nt- | 0,6456 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III - V/c đất đắp 9km cuối | -nt- | 0,6456 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 212,4492 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 18,3166 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,5689 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 2,538 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,7283 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 4,6981 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 10,221 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 12,4157 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 89,4863 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 9,4791 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,7029 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 8,1988 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 5,8396 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 144,9441 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 14,4518 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 18,242 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,7058 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 23,0356 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | -nt- | 2,1612 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,1927 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,5773 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 44,1047 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 8,7129 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,1499 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,8663 | tấn |
| 41 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | -nt- | 24,7635 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | -nt- | 134,0699 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | -nt- | 243,0731 | m3 |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung nổi chống ẩm | -nt- | 143,43 | m2 |
| 45 | SXLD Cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính 5mm | -nt- | 117,87 | m2 |
| 46 | SXLD Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính 5mm | -nt- | 5,28 | m2 |
| 47 | SXLD Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, lá sách thanh ngang | -nt- | 9,24 | m2 |
| 48 | SXLD Cửa sổ trượt khung nhựa lõi thép, kính 5mm | -nt- | 246,96 | m2 |
| 49 | SXLD Cửa sổ lật khung nhựa lõi thép, kính 5mm | -nt- | 35,172 | m2 |
| 50 | SXLD Cửa đi chống cháy 1 cánh mở, cơ cấu tự đóng, hệ khung bằng vật liệu chống cháy được chèn kín GHCL 60 phút | -nt- | 2,0502 | m2 |
| 51 | SXLD Phụ kiện cửa chống cháy GHCL 60 phút: Tay thuỷ lực (1 cái), Khoá cửa (1 cái), Tay đẩy panic loại đơn (1 cái) | -nt- | 1 | bộ |
| 52 | SXLD Cửa đi chống cháy 2 cánh mở, cơ cấu tự đóng, hệ khung bằng vật liệu chống cháy được chèn kín GHCL 60 phút | -nt- | 21,12 | m2 |
| 53 | SXLD Phụ kiện cửa chống cháy GHCL 60 phút: Tay thuỷ lực (2 cái), Khoá cửa (1 cái), Tay đẩy panic loại đôi (1 cái) | -nt- | 6 | bộ |
| 54 | SXLD Vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | -nt- | 18,488 | m2 |
| 55 | SXLD Vách ngăn khu wc Composite dày 12mm | -nt- | 116,64 | m2 |
| 56 | SXLD Khung hoa sắt bảo vệ cửa | -nt- | 246,96 | m2 |
| 57 | SXLD Lan can sắt | -nt- | 61,976 | m2 |
| 58 | SXLD Lam sắt hộp | -nt- | 159,6 | m2 |
| 59 | SXLD Khung sắt đỡ Lavabo rộng 600 | -nt- | 22,8 | md |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1.380,051 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 817,87 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 1.301,751 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 200,92 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 460,1944 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 - Láng chống thấm | -nt- | 580,251 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 580,251 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1.394,1248 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 3.106,8718 | m2 |
| 69 | Bê tông lót gạch vỡ thay bằng đá 4x6, vữa XM M50 | -nt- | 60,4234 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 4,0872 | m3 |
| 71 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | -nt- | 156,6154 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 - Gạch ốp 300x600mm | -nt- | 358,47 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 - Gạch ốp 100x500mm | -nt- | 107,77 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 - Gạch chống trượt 300x300mm | -nt- | 148,392 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 - Gạch lát 500x500mm | -nt- | 1.343,29 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 221,576 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 4.034,7566 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 4.160,7864 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.394,1248 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 6.801,4182 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | -nt- | 20,1041 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | -nt- | 6,787 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt Đèn ống đơn 1,2m, đế nổi, dùng 1 bóng LED 1x20W | -nt- | 43 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Đèn ống đôi 1,2m, đế nổi, dùng 2 bóng LED 2x20W | -nt- | 65 | bộ |
| 85 | Lắp đặt Quạt trần 75W, điện áp 185V-240V | -nt- | 23 | cái |
| 86 | Lắp đặt Quạt gắn tường 55W, điện áp 185V-240V | -nt- | 17 | cái |
| 87 | Lắp đặt Công tắc đèn đơn (Mặt + 1 hạt công tắc một chiều) | -nt- | 27 | cái |
| 88 | Lắp đặt Công tắc đèn đôi (Mặt + 2 hạt công tắc một chiều) | -nt- | 29 | cái |
| 89 | Lắp đặt Công tắc đèn đơn (Mặt + 1 hạt công tắc hai chiều) | -nt- | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A(KA), âm tường | -nt- | 84 | cái |
| 91 | Lắp đặt Đế âm, thân, viền công tắc, ổ cắm | -nt- | 148 | cái |
| 92 | Lắp đặt Máy điều hoà 2 cục 1 chiều lạnh gắn tường 12.000 BTU/H | -nt- | 4 | máy |
| 93 | Lắp đặt Máy điều hoà 2 cục 1 chiều lạnh gắn tường 24.000 BTU/H | -nt- | 27 | máy |
| 94 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 - Dây điện ruột đồng bọc cách điện PVC-CV 1x10mm2 | -nt- | 360 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 - Dây điện ruột đồng bọc cách điện PVC-CV 1x6mm2 | -nt- | 280 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Dây điện ruột đồng bọc cách điện PVC-CV 1x2.5mm2 | -nt- | 1.950 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Dây điện ruột đồng bọc cách điện PVC-CV 1x1.5mm2 | -nt- | 1.800 | m |
| 98 | Lắp đặt Hộp đấu nối bằng nhựa 160x160x80 đặt âm tường trong phòng | -nt- | 25 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tủ điện tầng bằng nhôm sơn chống rỉ đặt âm tường, KT 600x400x170 | -nt- | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt Aptomat 3 pha, 3 cực I=150A(15KA), trong tủ điện tầng | -nt- | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Aptomat 3 pha, 3 cực I=60A(6KA), trong tủ điện tầng | -nt- | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Aptomat 1 pha, 2 cực I=50A(6KA), trong tủ điện tầng | -nt- | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt Aptomat 1 pha, 2 cực I=40A(6KA), trong tủ điện tầng | -nt- | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt Aptomat 1 pha, 2 cực I=16A(4.5KA), trong tủ điện tầng | -nt- | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt Aptomat 1 pha, 2 cực I=20A(4.5KA), trong các phòng | -nt- | 56 | cái |
| 106 | Lắp đặt Đế âm Aptomat | -nt- | 56 | cái |
| 107 | Lắp đặt Mặt nạ Aptomat | -nt- | 56 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống luồn dây điện, nhựa PVC D49 chống cháy, đi âm | -nt- | 15 | m |
| 109 | Lắp đặt ống luồn dây điện, nhựa PVC D25 chống cháy, đi âm | -nt- | 400 | m |
| 110 | Lắp đặt ống luồn dây điện, nhựa PVC D16 chống cháy, đi âm | -nt- | 1.800 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 - Cáp đồng nối đất CV 1x6mm2 | -nt- | 180 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 - Cáp đồng nối đất CV 1x4mm2 | -nt- | 140 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Cáp đồng nối đất CV 1x1.5mm2 | -nt- | 1.850 | m |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | -nt- | 23,1 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 23,1 | m3 |
| 116 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A - Tủ cắt lọc sét 1 pha 63A, 80KA-3PSM1-40/230+L15/63A | -nt- | 1 | bộ |
| 117 | Gia công và đóng cọc chống sét - Cọc tiếp đất D16 dài 2,4m | -nt- | 1 | cọc |
| 118 | Mối hàn hoá nhiệt | -nt- | 1 | mối |
| 119 | Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 - Dây đồng trần D50mm2 | -nt- | 50 | m |
| 120 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | -nt- | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 đi âm | -nt- | 15 | m |
| 122 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểm | -nt- | 1,4 | 5 đèn |
| 123 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố, khẩn cấp | -nt- | 2 | 5 đèn |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn + mặt | -nt- | 17 | cái |
| 125 | Lắp đặt Đế âm, thân, viền ổ cắm | -nt- | 17 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Dây điện CV 1x1.5mm2 | -nt- | 320 | m |
| 127 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 đi âm | -nt- | 160 | m |
| 128 | Router chuyên dụng băng thông rộng cân bằng tải | -nt- | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại kết hợp ổ mạng (Mặt 2 lỗ, ổ RJ11, RJ45) | -nt- | 18 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm mạng Internet đơn (Mặt 1 lỗ, ổ RJ45) | -nt- | 51 | cái |
| 131 | Lắp đặt Đế âm ổ cắm điện thoại, mạng Internet | -nt- | 69 | cái |
| 132 | Switch 16 cổng 10/100/1000 Mbps | -nt- | 1 | cái |
| 133 | Switch 24 cổng 10/100/1000 Mbps | -nt- | 1 | cái |
| 134 | Switch 48 cổng 10/100/1000 Mbps | -nt- | 1 | cái |
| 135 | Wifi Linksys Dualband-N Router | -nt- | 6 | bộ |
| 136 | Thanh đấu nối cáp đồng AMP, UTP, CAT6, 24 cổng | -nt- | 3 | cái |
| 137 | Dây nhảy AMP, UTP, CAT6, 1,5m | -nt- | 140 | sợi |
| 138 | Dây nhảy AMP, UTP, CAT6, 3m | -nt- | 140 | sợi |
| 139 | Thanh quản lý dây nhảy | -nt- | 3 | cái |
| 140 | Cáp mạng Internet AMP, UTP, CAT6 (200Mhz), 4-Pair, 23 AWG | -nt- | 2.300 | m |
| 141 | Cáp quang 1 sợi Single Mode | -nt- | 110 | m |
| 142 | Dây nhảy Single Mode, Doplex, 3m | -nt- | 4 | sợi |
| 143 | Hộp nối ODF 1FO | -nt- | 2 | bộ |
| 144 | Media Converter 10/100 Base-TX/100 Base-FX, Full Duplex, Single Mode (BT-950GS-20) | -nt- | 12 | bộ |
| 145 | Cáp điện thoại AMP, UTP, CAT5 (200Mhz) | -nt- | 460 | m |
| 146 | Phiến đấu cáp AMP 10P | -nt- | 2 | cái |
| 147 | Phiến Krone KH24 chống sét | -nt- | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa D16 | -nt- | 300 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa D21 | -nt- | 200 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa D32 | -nt- | 200 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn cáp quang, cáp điện thoại đi ngầm HDPE D50, dày 3mm | -nt- | 100 | m |
| 152 | Lắp đặt Tủ Rack 19" 27U D800, Fixed Tray 60cm | -nt- | 1 | cái |
| 153 | Thanh nguồn cho tủ Rack AC Power 1U Panel 7 Outlets | -nt- | 1 | cái |
| 154 | Thiết bị bị lưu điện UPS 6KVA | -nt- | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A(KA), âm tường | -nt- | 7 | cái |
| 156 | Lắp đặt Đế âm, thân, viền công tắc, ổ cắm | -nt- | 7 | cái |
| 157 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Dây điện ruột đồng bọc cách điện PVC-CV1x2.5mm2 | -nt- | 300 | m |
| 158 | Lắp đặt ống uPVC D114 thoát nước mái | -nt- | 1,032 | 100m |
| 159 | Lắp đặt Cầu chắn rác D114 | -nt- | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê nhựa D114 | -nt- | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt Cút nhựa D114 | -nt- | 6 | cái |
| 162 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 46,2177 | m3 |
| 163 | Bê tông lót gạch vỡ thay bằng đá 4x6, vữa XM M75 | -nt- | 2,3018 | m3 |
| 164 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | -nt- | 6,0922 | m3 |
| 165 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,8366 | m3 |
| 166 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,1009 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | -nt- | 11 | cái |
| 168 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,86 | m2 |
| 169 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 25,92 | m2 |
| 170 | Xếp đá hộc giếng thấm | -nt- | 0,6633 | m3 |
| 171 | Đắp nền móng công trình K=0,90 | -nt- | 17,4277 | m3 |
| 172 | Lắp đặt Chậu xí bệt | -nt- | 24 | bộ |
| 173 | Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh | -nt- | 24 | cái |
| 174 | Lắp đặt Lavabo + Vòi | -nt- | 21 | bộ |
| 175 | Lắp đặt Phễu thu D100 | -nt- | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt Chậu tiểu nam | -nt- | 15 | bộ |
| 177 | Lắp đặt Bể Inox 5m3 | -nt- | 1 | bể |
| 178 | SXLD Gương soi khu wc | -nt- | 7,6 | m2 |
| 179 | Lắp đặt Van hai chiều D40 | -nt- | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt Van hai chiều D32 | -nt- | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt Co uPVC DN15 | -nt- | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt Co uPVC DN20 | -nt- | 69 | cái |
| 183 | Lắp đặt Co uPVC DN25 | -nt- | 27 | cái |
| 184 | Lắp đặt Co uPVC DN32 | -nt- | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt Co uPVC DN40 | -nt- | 32 | cái |
| 186 | Lắp đặt Co uPVC DN50 | -nt- | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt Co uPVC DN80 | -nt- | 19 | cái |
| 188 | Lắp đặt Co uPVC DN100 | -nt- | 19 | cái |
| 189 | Lắp đặt Giảm uPVC DN20/15 | -nt- | 22 | cái |
| 190 | Lắp đặt Giảm uPVC DN25/20 | -nt- | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt Giảm uPVC DN32/25 | -nt- | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt Giảm uPVC DN40/20 | -nt- | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt Giảm uPVC DN40/32 | -nt- | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt Giảm uPVC DN50/40 | -nt- | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt Giảm uPVC DN65/50 | -nt- | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt Giảm uPVC DN80/50 | -nt- | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt Giảm uPVC DN100/90 | -nt- | 24 | cái |
| 198 | Lắp đặt Tê uPVC DN20/20/20 | -nt- | 25 | cái |
| 199 | Lắp đặt Tê uPVC DN25/20/20 | -nt- | 18 | cái |
| 200 | Lắp đặt Tê uPVC DN25/25/25 | -nt- | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt Tê uPVC DN32/25/25 | -nt- | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt Tê uPVC DN32/32/25 | -nt- | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt Tê uPVC DN32/32/32 | -nt- | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt Tê uPVC DN40/40/32 | -nt- | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt Tê uPVC DN40/40/40 | -nt- | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt Tê uPVC DN50/50/50 | -nt- | 12 | cái |
| 207 | Lắp đặt Tê uPVC DN80/80/40 | -nt- | 18 | cái |
| 208 | Lắp đặt Tê uPVC DN80/80/80 | -nt- | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt Tê uPVC DN100/100/50 | -nt- | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt Tê uPVC DN100/100/100 | -nt- | 24 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống cấp nước uPVC DN20 | -nt- | 0,472 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống cấp nước uPVC DN25 | -nt- | 0,855 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống cấp nước uPVC DN32 | -nt- | 0,148 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống cấp nước uPVC DN40 | -nt- | 0,325 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC DN40 | -nt- | 0,336 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC DN50 | -nt- | 0,204 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC DN80 | -nt- | 0,618 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC DN100 | -nt- | 0,61 | 100m |
| 219 | Lắp đặt Nút báo cháy khẩn cấp | -nt- | 1,2 | 5 nút |
| 220 | Lắp đặt Chuông báo cháy | -nt- | 1,2 | 5 chuông |
| 221 | Lắp đặt Đầu báo cháy | -nt- | 6,5 | 10 đầu |
| 222 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt | -nt- | 0 | 10 đầu |
| 223 | Lắp đặt Đèn báo cháy | -nt- | 4 | 5 đèn |
| 224 | Lắp đặt Điện trở cuối tuyến | -nt- | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 - Dây tín hiệu 2Cx0.75mm2 | -nt- | 600 | m |
| 226 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - Dây tín hiệu 2Cx1.5mm2 | -nt- | 160 | m |
| 227 | Lắp đặt ống PVC D20 | -nt- | 600 | m |
| 228 | Lắp đặt Box các loại | -nt- | 73 | cái |
| 229 | Phụ kiện các loại | -nt- | 1 | lô |
| 230 | Lắp đặt ống STK D65 | -nt- | 0,484 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống STK D100 | -nt- | 0,351 | 100m |
| 232 | Lắp đặt Nút bịt STK D65 | -nt- | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt Cút STK D65/65 | -nt- | 10 | cái |
| 234 | Lắp đặt Tê STK D65/65/65 | -nt- | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt Tê STK D100/100/65 | -nt- | 2 | cái |
| 236 | Bình chữa cháy CO2-5kg | -nt- | 12 | cái |
| 237 | Bình chữa cháy MZ8 | -nt- | 12 | cái |
| 238 | Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường (Bao gồm: Tủ, Vòi phun, Lăng phun, Van Góc, Khớp nối) | -nt- | 6 | cái |
| 239 | Tiêu lệnh, Nội quy PCCC | -nt- | 6 | cái |
| C | NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG - THƯ VIỆN - NGHỈ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | -nt- | 33,6343 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | -nt- | 146,9079 | m3 |
| 3 | Bê tông lót gạch vỡ thay bằng đá 4x6, vữa XM M50 | -nt- | 164,07 | m3 |
| 4 | Bê tông lót gạch vỡ thay bằng đá 4x6, vữa XM M50 | -nt- | 38,7577 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 682,6345 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | -nt- | 9,1504 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 15,9286 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 13,0543 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | -nt- | 45,0597 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 81,0576 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 37,1749 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III - Đào xúc đất đắp lên phương tiện v/c | -nt- | 2,0715 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III - V/c đất đắp trong phạm vi 1km đầu | -nt- | 2,0715 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III - V/c đất đắp 4km tiếp theo | -nt- | 2,0715 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III - V/c đất đắp 9km cuối | -nt- | 2,0715 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 719,8537 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 52,3505 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 18,6811 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 20,4608 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 83,9429 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 13,672 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 262,99 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 22,3186 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 7,2772 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 25,8893 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 26,3838 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 494,6165 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 49,4616 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 62,0827 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 35,6323 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | -nt- | 3,5576 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 4,4359 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 31,5692 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 4,5892 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,0331 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,3808 | tấn |
| 37 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | -nt- | 32,3746 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | -nt- | 152,2537 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | -nt- | 526,6687 | m3 |
| 40 | SXLD Cửa đi khung sắt, kính dày 8mm | -nt- | 7,92 | m2 |
| 41 | SXLD Cửa đi khung sắt, kính dày 8mm | -nt- | 170,1 | m2 |
| 42 | SXLD Cửa sổ khung sắt, kính dày 8mm | -nt- | 367,92 | m2 |
| 43 | SXLD Cửa đi khung sắt, lá sách thanh ngang | -nt- | 18,48 | m2 |
| 44 | SXLD Khoá tay gạt cửa đi | -nt- | 51 | bộ |
| 45 | SXLD Chặn cửa chống gió | -nt- | 86 | cái |
| 46 | SXLD Khung hoa sắt bảo vệ cửa | -nt- | 194,4396 | m2 |
| 47 | SXLD Lan can sắt | -nt- | 400 | m2 |
| 48 | SXLD Lam sắt hộp | -nt- | 1.199,0283 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 4.665,2575 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1.117,19 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 4.973,445 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 355,756 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 448,1226 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 - Láng chống thấm | -nt- | 2.367,095 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … - 2 lớp | -nt- | 2.367,095 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 2.390,9031 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 5.112,451 | m2 |
| 58 | Bê tông lót gạch vỡ thay bằng đá 4x6, vữa XM M50 | -nt- | 233,7394 | m3 |
| 59 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | -nt- | 297,12 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 - Gạch ốp 100x400mm | -nt- | 141,935 | m2 |
| 61 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 - Gạch Terazzo 400x400x30 | -nt- | 2.372,44 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 - Gạch lát 400x400mm | -nt- | 3.071,5235 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 2.163,4482 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 7.361,4191 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 11.559,7711 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 2.390,9031 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 16.530,2871 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | -nt- | 56,4333 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | -nt- | 23,9704 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | -nt- | 23,9704 | 100m2 |
| 71 | SXLD Tôn màu dày 0.45mm úp khe lún | -nt- | 0,3703 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt Máng đèn ống đơn 1,2m + bóng Led, công suất 20W, đặt nổi | -nt- | 148 | bộ |
| 73 | Lắp đặt Máng đèn Led, máng đèn đôi phản quang treo trần dài 1,2m + bóng Led, công suất 20W | -nt- | 185 | bộ |
| 74 | Ti treo trần D4 dài 800mm có bọc ống PVC D21 treo máng đèn đôi | -nt- | 370 | cái |
| 75 | Lắp đặt Quạt trần 75W, điện áp 185V-240V | -nt- | 127 | cái |
| 76 | Lắp đặt Quạt gắn tường 55W, điện áp 185V-240V | -nt- | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt Công tắc đèn đơn (Mặt + 1 hạt công tắc một chiều) | -nt- | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt Công tắc đèn đôi (Mặt + 2 hạt công tắc một chiều) | -nt- | 19 | cái |
| 79 | Lắp đặt Công tắc đèn ba (Mặt + 2 hạt công tắc một chiều) | -nt- | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt Công tắc đèn bốn (Mặt + 2 hạt công tắc một chiều) | -nt- | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt Công tắc đèn đơn (Mặt + 1 hạt công tắc hai chiều) | -nt- | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A(KA), âm tường | -nt- | 128 | cái |
| 83 | Lắp đặt Đế âm, thân, viền công tắc, ổ cắm | -nt- | 196 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 - Cáp điện ruột đồng bọc cách điện PVC-CXV 3x16+1x10mm2 | -nt- | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 - Dây điện ruột đồng bọc cách điện PVC-CV1x10mm2 | -nt- | 800 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Dây điện ruột đồng bọc cách điện PVC-CV1x2.5mm2 | -nt- | 2.590 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Dây điện ruột đồng bọc cách điện PVC-CV1x1.5mm2 | -nt- | 6.050 | m |
| 88 | Lắp đặt Hộp đấu nối bằng nhựa 160x160x80 đặt âm tường trong phòng | -nt- | 35 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tủ điện tầng bằng nhôm sơn chống rỉ đặt âm tường, KT 500x300x170 | -nt- | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt Aptomat 3 pha, 3 cực I=100A(10KA), trong tủ điện tầng | -nt- | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Aptomat 3 pha, 3 cực I=75A(6KA), trong tủ điện tầng | -nt- | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Aptomat 1 pha, 2 cực I=50A(6KA), trong tủ điện tầng | -nt- | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt Aptomat 1 pha, 2 cực I=16A(4.5KA), trong tủ điện tầng | -nt- | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt Aptomat 1 pha, 2 cực I=20A(4.5KA), trong các phòng | -nt- | 35 | cái |
| 95 | Lắp đặt Đế âm Aptomat | -nt- | 35 | cái |
| 96 | Lắp đặt Mặt nạ Aptomat | -nt- | 35 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống luồn dây điện, nhựa PVC D42 chống cháy, đi âm | -nt- | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt ống luồn dây điện, nhựa PVC D25 chống cháy, đi âm | -nt- | 500 | m |
| 99 | Lắp đặt ống luồn dây điện, nhựa PVC D21 chống cháy, đi âm | -nt- | 4.300 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 - Cáp đồng nối đất CV 1x6mm2 | -nt- | 400 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Cáp đồng nối đất CV 1x1.5mm2 | -nt- | 4.300 | m |
| 102 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểm | -nt- | 2 | 5 đèn |
| 103 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố, khẩn cấp | -nt- | 7,6 | 5 đèn |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn + mặt | -nt- | 48 | cái |
| 105 | Lắp đặt Đế âm, thân, viền ổ cắm | -nt- | 48 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Dây điện CV 1x1.5mm2 | -nt- | 1.600 | m |
| 107 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 đi âm | -nt- | 800 | m |
| 108 | Switch 8 cổng 10/100/1000 Mbps | -nt- | 2 | cái |
| 109 | Bộ phát Wifi gắn tường TPLINK EAP225 | -nt- | 11 | bộ |
| 110 | Cáp quang 1 sợi Single Mode | -nt- | 60 | m |
| 111 | Cáp mạng Internet AMP, UTP, CAT6 (200Mhz), 4-Pair, 23 AWG | -nt- | 550 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa D21 | -nt- | 550 | m |
| 113 | Lắp đặt ống uPVC D90 thoát nước mái | -nt- | 5,09 | 100m |
| 114 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | -nt- | 20 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | -nt- | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt Cút nhựa D90 | -nt- | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt Nút báo cháy khẩn cấp | -nt- | 1,6 | 5 nút |
| 118 | Lắp đặt Chuông báo cháy | -nt- | 1,6 | 5 chuông |
| 119 | Lắp đặt Đầu báo cháy | -nt- | 6,7 | 10 đầu |
| 120 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt | -nt- | 0 | 10 đầu |
| 121 | Lắp đặt Đèn báo cháy | -nt- | 4,2 | 5 đèn |
| 122 | Lắp đặt Điện trở cuối tuyến | -nt- | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 - Dây tín hiệu 2Cx0.75mm2 | -nt- | 880 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - Dây tín hiệu 2Cx1.5mm2 | -nt- | 320 | m |
| 125 | Lắp đặt ống PVC D20 | -nt- | 980 | m |
| 126 | Lắp đặt Box các loại | -nt- | 104 | cái |
| 127 | Phụ kiện các loại | -nt- | 1 | lô |
| 128 | Lắp đặt ống STK D65 | -nt- | 1,742 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống STK D100 | -nt- | 1,193 | 100m |
| 130 | Lắp đặt Nút bịt STK D65 | -nt- | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt Cút STK D65/65 | -nt- | 19 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê STK D65/65/65 | -nt- | 11 | cái |
| 133 | Lắp đặt Tê STK D100/100/65 | -nt- | 4 | cái |
| 134 | Bình chữa cháy CO2-5kg | -nt- | 27 | cái |
| 135 | Bình chữa cháy MZ8 | -nt- | 27 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường (Bao gồm: Tủ, Vòi phun, Lăng phun, Van Góc, Khớp nối) | -nt- | 12 | cái |
| 137 | Tiêu lệnh, Nội quy PCCC | -nt- | 12 | cái |
| D | NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | -nt- | 9,3277 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50 | -nt- | 58,432 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 253,8628 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | -nt- | 3,6223 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | -nt- | 0,2375 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 3,7988 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 7,1642 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | -nt- | 7,7224 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | -nt- | 52,3445 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 9,2968 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | -nt- | 0,8988 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | -nt- | 0,8988 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp III | -nt- | 0,8988 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo, đất cấp III | -nt- | 0,8988 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50 | -nt- | 61,09 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 6,76 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 28,9342 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 97,6448 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 359,3383 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 17,6826 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 13,137 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 13,908 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 21,4268 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 16,0559 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 3,3165 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | -nt- | 1,422 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,5776 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 13,3154 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 11,1491 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 4,6917 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 14,3855 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 8,6654 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,4384 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,6222 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 18,9849 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,6131 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,5914 | tấn |
| 38 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | -nt- | 17,6148 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | -nt- | 50,9708 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | -nt- | 83,6701 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | -nt- | 221,149 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 | -nt- | 23,0166 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1.419,3 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 3.519 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 1.426,02 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | -nt- | 460,96 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | -nt- | 802,83 | m2 |
| 48 | Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 573,4675 | m2 |
| 49 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 75,24 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 4.422,34 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 3.338,5175 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 4.504,3 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 3.256,5575 | m2 |
| 54 | Lát gạch ceramic 400x400 vữa XM mác 75 | -nt- | 1.462,12 | m2 |
| 55 | Lát gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | -nt- | 236,8 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,3 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | -nt- | 94,5 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 657,96 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 657,96 | m2 |
| 60 | Ốp gạch chân tường 100x400 | -nt- | 79,16 | m2 |
| 61 | Ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | -nt- | 436,8 | m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | -nt- | 23,616 | m2 |
| 63 | CCLD gương soi lavabo | -nt- | 28,8 | m2 |
| 64 | SXLD khung sắt đỡ lavabo rộng 600 | -nt- | 28,8 | m |
| 65 | SXLD lan can hành lang, cầu thang | -nt- | 148,44 | m2 |
| 66 | SXLD lam sắt hộp | -nt- | 261,28 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 748,76 | m2 |
| 68 | CCLD cửa sổ khung sắt, kính 8mm | -nt- | 201,6 | m2 |
| 69 | CCLD cửa sổ lật khung sắt, kính 8mm | -nt- | 23,04 | m2 |
| 70 | CCLD cửa đi 2 cánh khung sắt, kính 8mm | -nt- | 98,56 | m2 |
| 71 | CCLD cửa đi 1 cánh khung sắt, kính 8mm | -nt- | 15,84 | m2 |
| 72 | CCLD cửa đi 1 cánh khung sắt, lá sách ngang | -nt- | 12,32 | m2 |
| 73 | CCLD cửa đi 2 cánh chống cháy GHCL 60 phút | -nt- | 24,64 | m2 |
| 74 | Phụ kiện cửa chống cháy 2 cánh (2 tay co thủy lực, 1 khóa cửa, 1 tay đẩy panic loại đôi) | -nt- | 8 | bộ |
| 75 | SXLD hoa sắt cửa | -nt- | 251,2864 | m2 |
| 76 | Khóa tay gạt cửa đi | -nt- | 32 | bộ |
| 77 | Chân chặn cửa chống gió | -nt- | 128 | cái |
| 78 | CCLD vách ngăn vệ sinh composite dày 12mm | -nt- | 184,8 | m2 |
| 79 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | -nt- | 236,24 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | -nt- | 13,073 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt ống thoát nước mái D100 | -nt- | 1,4715 | 100m |
| 82 | Cầu chắn rác D100 | -nt- | 9 | cái |
| 83 | LĐ đèn ống đơn 1,2m đế nổi, 1 bóng led 1x20W | -nt- | 27 | bộ |
| 84 | LĐ máng đèn đôi phản quang treo trần 1,2m (bao gồm bóng) | -nt- | 144 | bộ |
| 85 | Ti treo D4 dài 800mm có bọc ống PVC D21 để treo máng đèn đôi | -nt- | 288 | cái |
| 86 | LĐ đèn ốp trần nhôm đúc D150x250, lỗ lắp D130, mã SP DTLED 9W | -nt- | 64 | bộ |
| 87 | LĐ quạt trần 75W, điện áp 185V-240V | -nt- | 74 | cái |
| 88 | LĐ công tắc đèn đơn (đế + mặt + viền + 01 hạt 1 chiều) | -nt- | 12 | cái |
| 89 | LĐ công tắc đèn đôi (đế + mặt + viền + 02 hạt 1 chiều) | -nt- | 8 | cái |
| 90 | LĐ công tắc đèn ba (đế + mặt + viền + 03 hạt 1 chiều) | -nt- | 16 | cái |
| 91 | LĐ công tắc đèn đơn (đế + mặt + viền + 01 hạt 2 chiều) | -nt- | 6 | cái |
| 92 | LĐ ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường (đế + thân + viền) | -nt- | 105 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây 1x10mm2 | -nt- | 360 | m |
| 94 | Lắp đặt dây 1x2,5mm2 | -nt- | 1.950 | m |
| 95 | Lắp đặt dây 1x1,5mm2 | -nt- | 2.290 | m |
| 96 | LĐ hộp đấu nối bằng nhựa 160x160x80 tại mỗi phòng | -nt- | 16 | hộp |
| 97 | LĐ tủ điện bằng nhôm sơn chống rỉ âm tường, KT 500x300x170mm | -nt- | 4 | hộp |
| 98 | LĐ aptomat MCCB 3 cực I=50A trong tủ điện | -nt- | 1 | cái |
| 99 | LĐ aptomat MCCB 2 cực I=50A trong tủ điện | -nt- | 4 | cái |
| 100 | LĐ aptomat MCCB 2 cực I=16A trong tủ điện | -nt- | 4 | cái |
| 101 | LĐ aptomat MCCB 2 cực I=16A trong phòng + đế + mặt | -nt- | 16 | cái |
| 102 | LĐ ống luồn dây PVC D25 | -nt- | 300 | m |
| 103 | LĐ ống luồn dây PVC D16 | -nt- | 1.900 | m |
| 104 | Lắp đặt dây nối đất 1x6mm2 | -nt- | 180 | m |
| 105 | Lắp đặt dây nối đất 1x1,5mm2 | -nt- | 1.850 | m |
| 106 | LĐ quạt thông gió âm trần: (250x250)mm | -nt- | 16 | cái |
| 107 | Switch TL-SG1016, 16 cổng gigabit, 16 cổng RJ45 10/100/1000Mbps | -nt- | 1 | cái |
| 108 | Bộ phát wifi gắn tường TPlink EAP225 | -nt- | 8 | bộ |
| 109 | LĐ cáp mạng internet AMP, UTP, CAT6, 4 pair 23AWG | -nt- | 240 | m |
| 110 | LĐ ống luồn dây PVC D21 | -nt- | 240 | m |
| 111 | Lắp đặt đèn exit không chỉ hướng 1 mặt | -nt- | 1 | 5 đèn |
| 112 | Lắp đặt đèn exit chỉ hướng 2 mặt | -nt- | 0,6 | 5 đèn |
| 113 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, khẩn cấp | -nt- | 2,2 | 5 đèn |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đơn | -nt- | 19 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | -nt- | 480 | m |
| 116 | LĐ ống luồn dây PVC D20 | -nt- | 240 | m |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | -nt- | 44 | bộ |
| 118 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi | -nt- | 35 | bộ |
| 119 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | -nt- | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam | -nt- | 20 | bộ |
| 121 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | -nt- | 1 | bể |
| 122 | LĐ van hai chiều D34 | -nt- | 10 | cái |
| 123 | LĐ ống PVC D20 | -nt- | 0,031 | 100m |
| 124 | LĐ ống PVC D25 | -nt- | 1,726 | 100m |
| 125 | LĐ ống PVC D32 | -nt- | 0,119 | 100m |
| 126 | LĐ ống PVC D40 | -nt- | 0,706 | 100m |
| 127 | LĐ ống PVC D40 | -nt- | 0,912 | 100m |
| 128 | LĐ ống PVC D65 | -nt- | 0,566 | 100m |
| 129 | LĐ ống PVC D80 | -nt- | 1,743 | 100m |
| 130 | LĐ ống PVC D125 | -nt- | 1,71 | 100m |
| 131 | LĐ Co PVC D15 | -nt- | 12 | cái |
| 132 | LĐ Co PVC D25 | -nt- | 64 | cái |
| 133 | LĐ Co PVC D40 | -nt- | 39 | cái |
| 134 | LĐ Co PVC D65 | -nt- | 28 | cái |
| 135 | LĐ Co PVC D80 | -nt- | 17 | cái |
| 136 | LĐ Co PVC D125 | -nt- | 63 | cái |
| 137 | LĐ giảm PVC D20/15 | -nt- | 15 | cái |
| 138 | LĐ giảm PVC D25/15 | -nt- | 12 | cái |
| 139 | LĐ giảm PVC D50/40 | -nt- | 4 | cái |
| 140 | LĐ giảm PVC D65/50 | -nt- | 7 | cái |
| 141 | LĐ giảm PVC D64 | -nt- | 1 | cái |
| 142 | LĐ giảm PVC D80/50 | -nt- | 1 | cái |
| 143 | LĐ giảm PVC D125/114 | -nt- | 40 | cái |
| 144 | LĐ nút bịt PVC D40 | -nt- | 1 | cái |
| 145 | LĐ nút bịt PVC D150 | -nt- | 1 | cái |
| 146 | LĐ tê PVC D25 | -nt- | 76 | cái |
| 147 | LĐ tê PVC D32/25/25 | -nt- | 8 | cái |
| 148 | LĐ tê PVC D40/40/32 | -nt- | 8 | cái |
| 149 | LĐ tê PVC D40 | -nt- | 1 | cái |
| 150 | LĐ tê PVC D65 | -nt- | 16 | cái |
| 151 | LĐ tê PVC D80/80/40 | -nt- | 32 | cái |
| 152 | LĐ tê PVC D80 | -nt- | 9 | cái |
| 153 | LĐ tê PVC D125/125/65 | -nt- | 4 | cái |
| 154 | LĐ tê PVC D125 | -nt- | 35 | cái |
| 155 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | -nt- | 0,031 | 100m |
| 156 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | -nt- | 1,726 | 100m |
| 157 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | -nt- | 0,119 | 100m |
| 158 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | -nt- | 1,618 | 100m |
| 159 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | -nt- | 0,566 | 100m |
| 160 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | -nt- | 1,743 | 100m |
| 161 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | -nt- | 1,71 | 100m |
| 162 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 36,4374 | m3 |
| 163 | Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50 | -nt- | 1,0347 | m3 |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt- | 15,165 | m3 |
| 165 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | -nt- | 0,6633 | m3 |
| 166 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 6,4306 | m3 |
| 167 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 1,0132 | m3 |
| 168 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0421 | 100m2 |
| 169 | SXLD cốt thép tấm đan | -nt- | 0,1009 | tấn |
| 170 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 35,2615 | m2 |
| 171 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 35,2615 | m2 |
| 172 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 5,6 | m2 |
| 173 | Lắp đặt tấm đan | -nt- | 15 | cái |
| 174 | LĐ ống STK D65 | -nt- | 0,064 | 100m |
| 175 | LĐ ống STK D80 | -nt- | 0,4 | 100m |
| 176 | LĐ ống STK D100 | -nt- | 0,266 | 100m |
| 177 | LĐ cút STK D65 | -nt- | 14 | cái |
| 178 | LĐ cút STK D80/65 | -nt- | 2 | cái |
| 179 | LĐ cút STK D80 | -nt- | 3 | cái |
| 180 | LĐ tê STK D80/80/65 | -nt- | 6 | cái |
| 181 | LĐ cút STK D100/80 | -nt- | 1 | cái |
| 182 | LĐ tê STK D100/100/80 | -nt- | 1 | cái |
| 183 | Bình chữa cháy C02-5kg | -nt- | 20 | cái |
| 184 | Bình chữa cháy MZ8 | -nt- | 20 | cái |
| 185 | LĐ tủ chữa cháy vách tường (bao gồm: tủ, vòi phun, lăng phun, van góc) | -nt- | 8 | hộp |
| 186 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | -nt- | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | -nt- | 1,6 | 5 nút |
| 188 | Lắp đặt chuông báo cháy | -nt- | 1,6 | 5 chuông |
| 189 | Lắp đặt đầu báo khói | -nt- | 6,4 | 10 đầu |
| 190 | Lắp đặt đèn báo cháy | -nt- | 3,2 | 5 đèn |
| 191 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | -nt- | 4 | hộp |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 2Cx0,75mm2 | -nt- | 1.200 | m |
| 193 | Lắp đặt dây dẫn 2Cx1,5mm2 | -nt- | 280 | m |
| 194 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | -nt- | 720 | m |
| 195 | Lắp đặt box các loại | -nt- | 80 | hộp |
| E | NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | -nt- | 9,3277 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50 | -nt- | 58,432 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 253,8628 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | -nt- | 3,6223 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | -nt- | 0,2375 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 3,7988 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 7,1642 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | -nt- | 7,7224 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | -nt- | 37,1015 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 7,8697 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50 | -nt- | 61,09 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 6,76 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 28,9342 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 97,6448 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 359,3383 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 17,6826 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 13,137 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 13,908 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 21,4268 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 16,0559 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 3,3165 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | -nt- | 1,422 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,5776 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 13,3154 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 11,1491 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 4,6917 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 14,3855 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 8,6654 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,4384 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,6222 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 18,9849 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,6131 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,5914 | tấn |
| 34 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | -nt- | 17,6148 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | -nt- | 50,9708 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | -nt- | 83,6701 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | -nt- | 234,829 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 | -nt- | 21,8052 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1.421,7 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 3.639,32 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 1.426,02 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | -nt- | 460,96 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | -nt- | 802,83 | m2 |
| 44 | Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 573,4675 | m2 |
| 45 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 75,24 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 4.545,06 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 3.338,5175 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 4.624,62 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 3.258,9575 | m2 |
| 50 | Lát gạch ceramic 400x400 vữa XM mác 75 | -nt- | 1.462,12 | m2 |
| 51 | Lát gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | -nt- | 236,8 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,3 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | -nt- | 94,5 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 657,96 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 657,96 | m2 |
| 56 | Ốp gạch chân tường 100x400 | -nt- | 79,16 | m2 |
| 57 | Ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | -nt- | 436,8 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | -nt- | 23,616 | m2 |
| 59 | CCLD gương soi lavabo | -nt- | 28,8 | m2 |
| 60 | SXLD khung sắt đỡ lavabo rộng 600 | -nt- | 28,8 | m |
| 61 | SXLD lan can hành lang, cầu thang | -nt- | 148,44 | m2 |
| 62 | SXLD lam sắt hộp | -nt- | 261,28 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 748,76 | m2 |
| 64 | CCLD cửa sổ khung sắt, kính 8mm | -nt- | 201,6 | m2 |
| 65 | CCLD cửa sổ lật khung sắt, kính 8mm | -nt- | 23,04 | m2 |
| 66 | CCLD cửa đi 2 cánh khung sắt, kính 8mm | -nt- | 98,56 | m2 |
| 67 | CCLD cửa đi 1 cánh khung sắt, kính 8mm | -nt- | 15,84 | m2 |
| 68 | CCLD cửa đi 1 cánh khung sắt, lá sách ngang | -nt- | 12,32 | m2 |
| 69 | CCLD cửa đi 2 cánh chống cháy GHCL 60 phút | -nt- | 24,64 | m2 |
| 70 | Phụ kiện cửa chống cháy 2 cánh (2 tay co thủy lực, 1 khóa cửa, 1 tay đẩy panic loại đôi) | -nt- | 8 | bộ |
| 71 | SXLD hoa sắt cửa | -nt- | 251,2864 | m2 |
| 72 | Khóa tay gạt cửa đi | -nt- | 32 | bộ |
| 73 | Chân chặn cửa chống gió | -nt- | 128 | cái |
| 74 | CCLD vách ngăn vệ sinh composite dày 12mm | -nt- | 184,8 | m2 |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | -nt- | 236,24 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | -nt- | 13,073 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt ống thoát nước mái D100 | -nt- | 1,4715 | 100m |
| 78 | Cầu chắn rác D100 | -nt- | 9 | cái |
| 79 | LĐ đèn ống đơn 1,2m đế nổi, 1 bóng led 1x20W | -nt- | 27 | bộ |
| 80 | LĐ máng đèn đôi phản quang treo trần 1,2m (bao gồm bóng) | -nt- | 144 | bộ |
| 81 | Ti treo D4 dài 800mm có bọc ống PVC D21 để treo máng đèn đôi | -nt- | 288 | cái |
| 82 | LĐ đèn ốp trần nhôm đúc D150x250, lỗ lắp D130, mã SP DTLED 9W | -nt- | 64 | bộ |
| 83 | LĐ quạt trần 75W, điện áp 185V-240V | -nt- | 74 | cái |
| 84 | LĐ công tắc đèn đơn (đế + mặt + viền + 01 hạt 1 chiều) | -nt- | 12 | cái |
| 85 | LĐ công tắc đèn đôi (đế + mặt + viền + 02 hạt 1 chiều) | -nt- | 8 | cái |
| 86 | LĐ công tắc đèn ba (đế + mặt + viền + 03 hạt 1 chiều) | -nt- | 16 | cái |
| 87 | LĐ công tắc đèn đơn (đế + mặt + viền + 01 hạt 2 chiều) | -nt- | 6 | cái |
| 88 | LĐ ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường (đế + thân + viền) | -nt- | 105 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây 1x10mm2 | -nt- | 360 | m |
| 90 | Lắp đặt dây 1x2,5mm2 | -nt- | 1.950 | m |
| 91 | Lắp đặt dây 1x1,5mm2 | -nt- | 2.290 | m |
| 92 | LĐ hộp đấu nối bằng nhựa 160x160x80 tại mỗi phòng | -nt- | 16 | hộp |
| 93 | LĐ tủ điện bằng nhôm sơn chống rỉ âm tường, KT 500x300x170mm | -nt- | 4 | hộp |
| 94 | LĐ aptomat MCCB 3 cực I=50A trong tủ điện | -nt- | 1 | cái |
| 95 | LĐ aptomat MCCB 2 cực I=50A trong tủ điện | -nt- | 4 | cái |
| 96 | LĐ aptomat MCCB 2 cực I=16A trong tủ điện | -nt- | 4 | cái |
| 97 | LĐ aptomat MCCB 2 cực I=16A trong phòng + đế + mặt | -nt- | 16 | cái |
| 98 | LĐ ống luồn dây PVC D25 | -nt- | 300 | m |
| 99 | LĐ ống luồn dây PVC D16 | -nt- | 1.900 | m |
| 100 | Lắp đặt dây nối đất 1x6mm2 | -nt- | 180 | m |
| 101 | Lắp đặt dây nối đất 1x1,5mm2 | -nt- | 1.850 | m |
| 102 | LĐ quạt thông gió âm trần: (250x250)mm | -nt- | 16 | cái |
| 103 | Switch TL-SG1016, 16 cổng gigabit, 16 cổng RJ45 10/100/1000Mbps | -nt- | 1 | cái |
| 104 | Bộ phát wifi gắn tường TPlink EAP225 | -nt- | 8 | bộ |
| 105 | LĐ cáp mạng internet AMP, UTP, CAT6, 4 pair 23AWG | -nt- | 240 | m |
| 106 | LĐ ống luồn dây PVC D21 | -nt- | 240 | m |
| 107 | Lắp đặt đèn exit không chỉ hướng 1 mặt | -nt- | 1 | 5 đèn |
| 108 | Lắp đặt đèn exit chỉ hướng 2 mặt | -nt- | 0,6 | 5 đèn |
| 109 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, khẩn cấp | -nt- | 2,2 | 5 đèn |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đơn | -nt- | 19 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | -nt- | 480 | m |
| 112 | LĐ ống luồn dây PVC D20 | -nt- | 240 | m |
| 113 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | -nt- | 19,8 | m3 |
| 114 | Lấp đất móng | -nt- | 19,8 | m3 |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ 120m | -nt- | 1 | cái |
| 116 | LĐ cáp dẫn sét bằng đồng bọc nhựa PVC, đường kính 70mm2 | -nt- | 30 | m |
| 117 | LĐ cáp đồng trần liên kết các cọc tiếp đất, đường kính 70mm2 | -nt- | 40 | m |
| 118 | Phụ kiện kim thu sét (mối hàn, chân trụ đỡ, sơn théo, bulong, tăng đơ,..) | -nt- | 1 | t.bộ |
| 119 | LĐ hộp kiểm tra tiếp địa | -nt- | 1 | hộp |
| 120 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | -nt- | 12 | cọc |
| 121 | LĐ ống luồn dây PVC D32 | -nt- | 30 | m |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | -nt- | 44 | bộ |
| 123 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi | -nt- | 35 | bộ |
| 124 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | -nt- | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam | -nt- | 20 | bộ |
| 126 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | -nt- | 1 | bể |
| 127 | LĐ van hai chiều D34 | -nt- | 10 | cái |
| 128 | LĐ ống PVC D20 | -nt- | 0,031 | 100m |
| 129 | LĐ ống PVC D25 | -nt- | 1,726 | 100m |
| 130 | LĐ ống PVC D32 | -nt- | 0,119 | 100m |
| 131 | LĐ ống PVC D40 | -nt- | 0,706 | 100m |
| 132 | LĐ ống PVC D40 | -nt- | 0,912 | 100m |
| 133 | LĐ ống PVC D65 | -nt- | 0,566 | 100m |
| 134 | LĐ ống PVC D80 | -nt- | 1,743 | 100m |
| 135 | LĐ ống PVC D125 | -nt- | 1,71 | 100m |
| 136 | LĐ Co PVC D15 | -nt- | 12 | cái |
| 137 | LĐ Co PVC D25 | -nt- | 64 | cái |
| 138 | LĐ Co PVC D40 | -nt- | 39 | cái |
| 139 | LĐ Co PVC D65 | -nt- | 28 | cái |
| 140 | LĐ Co PVC D80 | -nt- | 17 | cái |
| 141 | LĐ Co PVC D125 | -nt- | 63 | cái |
| 142 | LĐ giảm PVC D20/15 | -nt- | 15 | cái |
| 143 | LĐ giảm PVC D25/15 | -nt- | 12 | cái |
| 144 | LĐ giảm PVC D50/40 | -nt- | 4 | cái |
| 145 | LĐ giảm PVC D65/50 | -nt- | 7 | cái |
| 146 | LĐ giảm PVC D64 | -nt- | 1 | cái |
| 147 | LĐ giảm PVC D80/50 | -nt- | 1 | cái |
| 148 | LĐ giảm PVC D125/114 | -nt- | 40 | cái |
| 149 | LĐ nút bịt PVC D40 | -nt- | 1 | cái |
| 150 | LĐ nút bịt PVC D150 | -nt- | 1 | cái |
| 151 | LĐ tê PVC D25 | -nt- | 76 | cái |
| 152 | LĐ tê PVC D32/25/25 | -nt- | 8 | cái |
| 153 | LĐ tê PVC D40/40/32 | -nt- | 8 | cái |
| 154 | LĐ tê PVC D40 | -nt- | 1 | cái |
| 155 | LĐ tê PVC D65 | -nt- | 16 | cái |
| 156 | LĐ tê PVC D80/80/40 | -nt- | 32 | cái |
| 157 | LĐ tê PVC D80 | -nt- | 9 | cái |
| 158 | LĐ tê PVC D125/125/65 | -nt- | 4 | cái |
| 159 | LĐ tê PVC D125 | -nt- | 35 | cái |
| 160 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | -nt- | 0,031 | 100m |
| 161 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | -nt- | 1,726 | 100m |
| 162 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | -nt- | 0,119 | 100m |
| 163 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | -nt- | 1,618 | 100m |
| 164 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | -nt- | 0,566 | 100m |
| 165 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | -nt- | 1,743 | 100m |
| 166 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | -nt- | 1,71 | 100m |
| 167 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 36,4374 | m3 |
| 168 | Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50 | -nt- | 1,0347 | m3 |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt- | 15,165 | m3 |
| 170 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | -nt- | 0,6633 | m3 |
| 171 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 6,4306 | m3 |
| 172 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 1,0132 | m3 |
| 173 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0421 | 100m2 |
| 174 | SXLD cốt thép tấm đan | -nt- | 0,1009 | tấn |
| 175 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 35,2615 | m2 |
| 176 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 35,2615 | m2 |
| 177 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 5,6 | m2 |
| 178 | Lắp đặt tấm đan | -nt- | 15 | cái |
| 179 | LĐ ống STK D65 | -nt- | 0,061 | 100m |
| 180 | LĐ ống STK D80 | -nt- | 0,4 | 100m |
| 181 | LĐ ống STK D100 | -nt- | 0,266 | 100m |
| 182 | LĐ cút STK D65 | -nt- | 14 | cái |
| 183 | LĐ cút STK D80/65 | -nt- | 2 | cái |
| 184 | LĐ cút STK D80/80 | -nt- | 3 | cái |
| 185 | LĐ tê STK D80/80/65 | -nt- | 6 | cái |
| 186 | LĐ cút STK D100/80 | -nt- | 1 | cái |
| 187 | LĐ tê STK D100/100/80 | -nt- | 1 | cái |
| 188 | Bình chữa cháy C02-5kg | -nt- | 20 | cái |
| 189 | Bình chữa cháy MZ8 | -nt- | 20 | cái |
| 190 | LĐ tủ chữa cháy vách tường (bao gồm: tủ, vòi phun, lăng phun, van góc) | -nt- | 8 | hộp |
| 191 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | -nt- | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | -nt- | 1,6 | 5 nút |
| 193 | Lắp đặt chuông báo cháy | -nt- | 1,6 | 5 chuông |
| 194 | Lắp đặt đầu báo khói | -nt- | 6,4 | 10 đầu |
| 195 | Lắp đặt đèn báo cháy | -nt- | 3,2 | 5 đèn |
| 196 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | -nt- | 4 | hộp |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn 2Cx0,75mm2 | -nt- | 1.200 | m |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn 2Cx1,5mm2 | -nt- | 280 | m |
| 199 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | -nt- | 720 | m |
| 200 | Lắp đặt box các loại | -nt- | 80 | hộp |
| F | NHÀ LỚP HỌC THỰC HÀNH 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | -nt- | 10,3653 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50 | -nt- | 61,327 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 276,6156 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | -nt- | 3,9315 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | -nt- | 0,396 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 4,1061 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 8,1174 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | -nt- | 8,0059 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | -nt- | 56,388 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 10,3276 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | -nt- | 0,9951 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | -nt- | 0,9951 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | -nt- | 0,9951 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo, đất cấp III | -nt- | 0,9951 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50 | -nt- | 66,836 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 7,706 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 31,56 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 108,2535 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 387,2274 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 18,32 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 14,4357 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 15,115 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 22,8543 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 17,5718 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 3,2648 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | -nt- | 1,4472 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,5517 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 15,9211 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 12,7722 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 5,2972 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 20,3473 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 7,6206 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,8738 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,5719 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 18,4186 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,1648 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,6118 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,502 | tấn |
| 39 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | -nt- | 17,9456 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | -nt- | 51,904 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | -nt- | 90,2448 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | -nt- | 247,8139 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 | -nt- | 23,1012 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1.538,42 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 4.075,54 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 1.754,37 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | -nt- | 444,16 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | -nt- | 795,79 | m2 |
| 49 | Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 568,42 | m2 |
| 50 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 75,24 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 5.177,16 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 3.637,98 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 5.468,35 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 3.346,79 | m2 |
| 55 | Lát gạch ceramic 400x400 vữa XM mác 75 | -nt- | 1.261,64 | m2 |
| 56 | Lát gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | -nt- | 236,24 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,3 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | -nt- | 94,5 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái | -nt- | 702,96 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 702,96 | m2 |
| 61 | Ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | -nt- | 436,8 | m2 |
| 62 | CCLD gương soi lavabo | -nt- | 11,2 | m2 |
| 63 | SXLD lan can hành lang, cầu thang | -nt- | 167,64 | m2 |
| 64 | SXLD lam sắt hộp | -nt- | 269,56 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 860,52 | m2 |
| 66 | CCLD cửa sổ khung sắt, kính 8mm | -nt- | 224,28 | m2 |
| 67 | CCLD cửa sổ lật khung sắt, kính 8mm | -nt- | 23,04 | m2 |
| 68 | CCLD cửa đi 2 cánh khung sắt, kính 8mm | -nt- | 147,84 | m2 |
| 69 | CCLD cửa đi 1 cánh khung sắt, kính 8mm | -nt- | 15,84 | m2 |
| 70 | CCLD cửa đi 1 cánh khung sắt, lá sách ngang | -nt- | 12,32 | m2 |
| 71 | CCLD cửa đi 2 cánh chống cháy GHCL 60ph | -nt- | 28,16 | m2 |
| 72 | Phụ kiện cửa chống cháy 2 cánh (2 tay co thủy lực, 1 khóa cửa, 1 tay đẩy panic loại đôi) | -nt- | 8 | bộ |
| 73 | Khóa tay gạt cửa đi | -nt- | 64 | bộ |
| 74 | Chân chặn cửa chống gió | -nt- | 96 | cái |
| 75 | CCLD vách ngăn vệ sinh composite dày 12mm | -nt- | 184,8 | m2 |
| 76 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | -nt- | 236,24 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | -nt- | 13,583 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt ống thoát nước mái D100 | -nt- | 1,4715 | 100m |
| 79 | Cầu chắn rác D100 | -nt- | 9 | cái |
| 80 | LĐ đèn ống đơn 1,2m đế nổi, 1 bóng led 1x20W | -nt- | 32 | bộ |
| 81 | LĐ máng đèn đôi phản quang treo trần 1,2m (bao gồm bóng) | -nt- | 144 | bộ |
| 82 | Ti treo D4 dài 800mm có bọc ống PVC D21 để treo máng đèn đôi | -nt- | 288 | cái |
| 83 | LĐ đèn ốp trần nhôm đúc D150x25, lỗ lắp D130, bóng LED 9W | -nt- | 64 | bộ |
| 84 | LĐ quạt trần 75W, điện áp 185V-240V | -nt- | 72 | cái |
| 85 | LĐ quạt thông gió âm trần KT: 250x250mm | -nt- | 16 | cái |
| 86 | LĐ công tắc đèn đơn (đế + mặt + viền + 01 hạt 1 chiều) | -nt- | 20 | cái |
| 87 | LĐ công tắc đèn đôi (đế + mặt + viền + 02 hạt 1 chiều) | -nt- | 8 | cái |
| 88 | LĐ công tắc đèn ba (đế + mặt + viền + 03 hạt 1 chiều) | -nt- | 12 | cái |
| 89 | LĐ công tắc đèn đơn (đế + mặt + viền + 01 hạt 2 chiều) | -nt- | 6 | cái |
| 90 | LĐ ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường (đế + thân + viền) | -nt- | 120 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây 1x10mm2 | -nt- | 360 | m |
| 92 | Lắp đặt dây 1x4mm2 | -nt- | 150 | m |
| 93 | Lắp đặt dây 1x2,5mm2 | -nt- | 1.850 | m |
| 94 | Lắp đặt dây 1x1,5mm2 | -nt- | 3.550 | m |
| 95 | LĐ hộp đấu nối bằng nhựa 160x160x80 tại mỗi phòng | -nt- | 24 | hộp |
| 96 | LĐ tủ điện bằng nhôm sơn chống rỉ âm tường, KT 500x350x200mm | -nt- | 4 | hộp |
| 97 | LĐ aptomat MCCB 3 cực I=50A trong tủ điện | -nt- | 0 | cái |
| 98 | LĐ aptomat MCCB 3 cực I=75A trong tủ điện | -nt- | 1 | cái |
| 99 | LĐ aptomat MCCB 2 cực I=50A trong tủ điện | -nt- | 4 | cái |
| 100 | LĐ aptomat MCCB 2 cực I=16A trong tủ điện | -nt- | 4 | cái |
| 101 | LĐ aptomat MCCB 2 cực I=16A trong phòng + đế + mặt | -nt- | 24 | cái |
| 102 | LĐ ống luồn dây PVC D25 | -nt- | 300 | m |
| 103 | LĐ ống luồn dây PVC D16 | -nt- | 1.800 | m |
| 104 | Lắp đặt dây nối đất 1x6mm2 | -nt- | 180 | m |
| 105 | Lắp đặt dây nối đất 1x1,5mm2 | -nt- | 2.000 | m |
| 106 | Switch TL-SG1016, 16 cổng gigabit, 16 cổng RJ45 10/100/1000Mbps | -nt- | 1 | cái |
| 107 | Bộ phát wifi gắn tường TPlink EAP225 | -nt- | 8 | bộ |
| 108 | LĐ cáp mạng internet AMP, UTP, CAT6, 4 pair 23AWG | -nt- | 240 | m |
| 109 | LĐ ống luồn dây PVC D21 | -nt- | 240 | m |
| 110 | Lắp đặt đèn exit không chỉ hướng 1 mặt | -nt- | 1 | 5 đèn |
| 111 | Lắp đặt đèn exit chỉ hướng 2 mặt | -nt- | 0,6 | 5 đèn |
| 112 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, khẩn cấp | -nt- | 3 | 5 đèn |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đơn | -nt- | 23 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | -nt- | 500 | m |
| 115 | LĐ ống luồn dây PVC D20 | -nt- | 250 | m |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | -nt- | 40 | bộ |
| 117 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi | -nt- | 32 | bộ |
| 118 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | -nt- | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nam | -nt- | 20 | bộ |
| 120 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | -nt- | 1 | bể |
| 121 | LĐ van hai chiều D32 | -nt- | 10 | cái |
| 122 | LĐ ống PVC D20 | -nt- | 0,031 | 100m |
| 123 | LĐ ống PVC D25 | -nt- | 1,724 | 100m |
| 124 | LĐ ống PVC D32 | -nt- | 0,119 | 100m |
| 125 | LĐ ống PVC D40 | -nt- | 0,706 | 100m |
| 126 | LĐ ống PVC D40 | -nt- | 0,912 | 100m |
| 127 | LĐ ống PVC D65 | -nt- | 0,566 | 100m |
| 128 | LĐ ống PVC D80 | -nt- | 1,743 | 100m |
| 129 | LĐ ống PVC D125 | -nt- | 1,71 | 100m |
| 130 | LĐ Co PVC D15 | -nt- | 12 | cái |
| 131 | LĐ Co PVC D25 | -nt- | 64 | cái |
| 132 | LĐ Co PVC D40 | -nt- | 39 | cái |
| 133 | LĐ Co PVC D65 | -nt- | 28 | cái |
| 134 | LĐ Co PVC D80 | -nt- | 17 | cái |
| 135 | LĐ Co PVC D125 | -nt- | 63 | cái |
| 136 | LĐ giảm PVC D20/15 | -nt- | 15 | cái |
| 137 | LĐ giảm PVC D25/15 | -nt- | 12 | cái |
| 138 | LĐ giảm PVC D50/40 | -nt- | 4 | cái |
| 139 | LĐ giảm PVC D65/50 | -nt- | 7 | cái |
| 140 | LĐ giảm PVC D65 | -nt- | 1 | cái |
| 141 | LĐ giảm PVC D80/50 | -nt- | 1 | cái |
| 142 | LĐ giảm PVC D125/114 | -nt- | 40 | cái |
| 143 | LĐ nút bịt PVC D40 | -nt- | 1 | cái |
| 144 | LĐ nút bịt PVC D150 | -nt- | 0 | cái |
| 145 | LĐ tê PVC D25 | -nt- | 76 | cái |
| 146 | LĐ tê PVC D32/25/25 | -nt- | 8 | cái |
| 147 | LĐ tê PVC D40/40/32 | -nt- | 8 | cái |
| 148 | LĐ tê PVC D40 | -nt- | 1 | cái |
| 149 | LĐ tê PVC D65 | -nt- | 16 | cái |
| 150 | LĐ tê PVC D80/80/40 | -nt- | 32 | cái |
| 151 | LĐ tê PVC D80 | -nt- | 9 | cái |
| 152 | LĐ tê PVC D125/125/65 | -nt- | 4 | cái |
| 153 | LĐ tê PVC D125 | -nt- | 35 | cái |
| 154 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | -nt- | 0,031 | 100m |
| 155 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | -nt- | 1,724 | 100m |
| 156 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | -nt- | 0,119 | 100m |
| 157 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | -nt- | 1,618 | 100m |
| 158 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | -nt- | 0,566 | 100m |
| 159 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | -nt- | 1,743 | 100m |
| 160 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | -nt- | 1,71 | 100m |
| 161 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 36,4374 | m3 |
| 162 | Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50 | -nt- | 1,0347 | m3 |
| 163 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt- | 15,165 | m3 |
| 164 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | -nt- | 0,6633 | m3 |
| 165 | Xây gạch XMCL 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 6,4306 | m3 |
| 166 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 1,0132 | m3 |
| 167 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 4,211 | 100m2 |
| 168 | SXLD cốt thép tấm đan | -nt- | 0,1009 | tấn |
| 169 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 35,2615 | m2 |
| 170 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 35,2615 | m2 |
| 171 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 5,6 | m2 |
| 172 | Lắp đặt tấm đan | -nt- | 15 | cái |
| 173 | LĐ ống STK D65 | -nt- | 0,07 | 100m |
| 174 | LĐ ống STK D80 | -nt- | 0,406 | 100m |
| 175 | LĐ ống STK D100 | -nt- | 0,313 | 100m |
| 176 | LĐ cút STK D65 | -nt- | 14 | cái |
| 177 | LĐ cút STK D80/65 | -nt- | 2 | cái |
| 178 | LĐ cút STK D80 | -nt- | 4 | cái |
| 179 | LĐ tê STK D80/80/65 | -nt- | 6 | cái |
| 180 | LĐ cút STK D100/80 | -nt- | 1 | cái |
| 181 | LĐ tê STK D100/100/80 | -nt- | 1 | cái |
| 182 | Bình chữa cháy C02-5kg | -nt- | 16 | cái |
| 183 | Bình chữa cháy MZ8 | -nt- | 16 | cái |
| 184 | LĐ tủ chữa cháy vách tường (bao gồm: tủ, vòi phun, lăng phun, van góc) | -nt- | 8 | hộp |
| 185 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | -nt- | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | -nt- | 1,6 | 5 nút |
| 187 | Lắp đặt chuông báo cháy | -nt- | 1,6 | 5 chuông |
| 188 | Lắp đặt đầu báo khói | -nt- | 7,2 | 10 đầu |
| 189 | Lắp đặt đèn báo cháy | -nt- | 3,2 | 5 đèn |
| 190 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | -nt- | 4 | hộp |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2Cx0,75mm2 | -nt- | 1.280 | m |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 2Cx1,5mm2 | -nt- | 320 | m |
| 193 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | -nt- | 780 | m |
| 194 | Lắp đặt box các loại | -nt- | 88 | hộp |
| G | NHÀ LỚP HỌC THỰC HÀNH 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | -nt- | 10,3653 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50 | -nt- | 61,165 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 276,6156 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | -nt- | 3,9315 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | -nt- | 0,396 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 4,1061 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 8,1174 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | -nt- | 8,0059 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | -nt- | 39,692 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 10,3293 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | -nt- | 0,9969 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | -nt- | 0,9969 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | -nt- | 0,9969 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo, đất cấp III | -nt- | 0,9969 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50 | -nt- | 66,836 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 7,706 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 31,56 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 108,2535 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 387,2274 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 18,32 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 14,4357 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 15,115 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 22,8543 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 17,5718 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 3,2648 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | -nt- | 1,4472 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,5517 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 15,9211 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 12,7722 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 5,2972 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 20,3473 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 7,6206 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,8738 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,5719 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 18,4186 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,1648 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,6118 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,502 | tấn |
| 39 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | -nt- | 17,9456 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | -nt- | 51,904 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | -nt- | 90,2448 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | -nt- | 247,8139 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 | -nt- | 23,1012 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1.538,42 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 4.075,54 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 1.754,37 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | -nt- | 444,16 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | -nt- | 795,79 | m2 |
| 49 | Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 568,42 | m2 |
| 50 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 75,24 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 5.177,16 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 3.637,98 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 5.468,35 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 3.346,79 | m2 |
| 55 | Lát gạch ceramic 400x400 vữa XM mác 75 | -nt- | 1.261,64 | m2 |
| 56 | Lát gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | -nt- | 236,24 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,3 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | -nt- | 94,5 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái | -nt- | 702,96 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 702,96 | m2 |
| 61 | Ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | -nt- | 436,8 | m2 |
| 62 | CCLD gương soi lavabo | -nt- | 11,2 | m2 |
| 63 | SXLD lan can hành lang, cầu thang | -nt- | 167,64 | m2 |
| 64 | SXLD lam sắt hộp | -nt- | 269,56 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 860,52 | m2 |
| 66 | CCLD cửa sổ khung sắt, kính 8mm | -nt- | 224,28 | m2 |
| 67 | CCLD cửa sổ lật khung sắt, kính 8mm | -nt- | 23,04 | m2 |
| 68 | CCLD cửa đi 2 cánh khung sắt, kính 8mm | -nt- | 147,84 | m2 |
| 69 | CCLD cửa đi 1 cánh khung sắt, kính 8mm | -nt- | 15,84 | m2 |
| 70 | CCLD cửa đi 1 cánh khung sắt, lá sách ngang | -nt- | 12,32 | m2 |
| 71 | CCLD cửa đi 2 cánh chống cháy GHCL 60ph | -nt- | 28,16 | m2 |
| 72 | Phụ kiện cửa chống cháy 2 cánh (2 tay co thủy lực, 1 khóa cửa, 1 tay đẩy panic loại đôi) | -nt- | 8 | bộ |
| 73 | Khóa tay gạt cửa đi | -nt- | 64 | bộ |
| 74 | Chân chặn cửa chống gió | -nt- | 96 | cái |
| 75 | CCLD vách ngăn vệ sinh composite dày 12mm | -nt- | 184,8 | m2 |
| 76 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | -nt- | 236,24 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | -nt- | 13,583 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt ống thoát nước mái D100 | -nt- | 1,4715 | 100m |
| 79 | Cầu chắn rác D100 | -nt- | 9 | cái |
| 80 | LĐ đèn ống đơn 1,2m đế nổi, 1 bóng led 1x20W | -nt- | 32 | bộ |
| 81 | LĐ máng đèn đôi phản quang treo trần 1,2m (bao gồm bóng) | -nt- | 144 | bộ |
| 82 | Ti treo D4 dài 800mm có bọc ống PVC D21 để treo máng đèn đôi | -nt- | 288 | cái |
| 83 | LĐ đèn ốp trần nhôm đúc D150x25, lỗ lắp D130, bóng LED 9W | -nt- | 64 | bộ |
| 84 | LĐ quạt trần 75W, điện áp 185V-240V | -nt- | 72 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | -nt- | 0 | cái |
| 86 | LĐ quạt thông gió âm trần KT: 250x250mm | -nt- | 16 | cái |
| 87 | LĐ công tắc đèn đơn (đế + mặt + viền + 01 hạt 1 chiều) | -nt- | 20 | cái |
| 88 | LĐ công tắc đèn đôi (đế + mặt + viền + 02 hạt 1 chiều) | -nt- | 8 | cái |
| 89 | LĐ công tắc đèn ba (đế + mặt + viền + 03 hạt 1 chiều) | -nt- | 12 | cái |
| 90 | LĐ công tắc đèn đơn (đế + mặt + viền + 01 hạt 2 chiều) | -nt- | 6 | cái |
| 91 | LĐ ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường (đế + thân + viền) | -nt- | 120 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây 1x10mm2 | -nt- | 360 | m |
| 93 | Lắp đặt dây 1x4mm2 | -nt- | 150 | m |
| 94 | Lắp đặt dây 1x2,5mm2 | -nt- | 1.850 | m |
| 95 | Lắp đặt dây 1x1,5mm2 | -nt- | 3.550 | m |
| 96 | LĐ hộp đấu nối bằng nhựa 160x160x80 tại mỗi phòng | -nt- | 24 | hộp |
| 97 | LĐ tủ điện bằng nhôm sơn chống rỉ âm tường, KT 500x350x200mm | -nt- | 4 | hộp |
| 98 | LĐ aptomat MCCB 3 cực I=50A trong tủ điện | -nt- | 0 | cái |
| 99 | LĐ aptomat MCCB 3 cực I=75A trong tủ điện | -nt- | 1 | cái |
| 100 | LĐ aptomat MCCB 2 cực I=50A trong tủ điện | -nt- | 4 | cái |
| 101 | LĐ aptomat MCCB 2 cực I=16A trong tủ điện | -nt- | 4 | cái |
| 102 | LĐ aptomat MCCB 2 cực I=16A trong phòng + đế + mặt | -nt- | 24 | cái |
| 103 | LĐ ống luồn dây PVC D25 | -nt- | 300 | m |
| 104 | LĐ ống luồn dây PVC D16 | -nt- | 1.800 | m |
| 105 | Lắp đặt dây nối đất 1x6mm2 | -nt- | 180 | m |
| 106 | Lắp đặt dây nối đất 1x1,5mm2 | -nt- | 2.000 | m |
| 107 | Switch TL-SG1016, 16 cổng gigabit, 16 cổng RJ45 10/100/1000Mbps | -nt- | 1 | cái |
| 108 | Bộ phát wifi gắn tường TPlink EAP225 | -nt- | 8 | bộ |
| 109 | LĐ cáp mạng internet AMP, UTP, CAT6, 4 pair 23AWG | -nt- | 240 | m |
| 110 | LĐ ống luồn dây PVC D21 | -nt- | 240 | m |
| 111 | Lắp đặt đèn exit không chỉ hướng 1 mặt | -nt- | 1 | 5 đèn |
| 112 | Lắp đặt đèn exit chỉ hướng 2 mặt | -nt- | 0,6 | 5 đèn |
| 113 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, khẩn cấp | -nt- | 3 | 5 đèn |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đơn | -nt- | 23 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | -nt- | 500 | m |
| 116 | LĐ ống luồn dây PVC D20 | -nt- | 250 | m |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | -nt- | 40 | bộ |
| 118 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi | -nt- | 32 | bộ |
| 119 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | -nt- | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam | -nt- | 20 | bộ |
| 121 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | -nt- | 1 | bể |
| 122 | LĐ van hai chiều D32 | -nt- | 10 | cái |
| 123 | LĐ ống PVC D20 | -nt- | 0,031 | 100m |
| 124 | LĐ ống PVC D25 | -nt- | 1,724 | 100m |
| 125 | LĐ ống PVC D32 | -nt- | 0,119 | 100m |
| 126 | LĐ ống PVC D40 | -nt- | 0,706 | 100m |
| 127 | LĐ ống PVC D40 | -nt- | 0,912 | 100m |
| 128 | LĐ ống PVC D65 | -nt- | 0,566 | 100m |
| 129 | LĐ ống PVC D80 | -nt- | 1,743 | 100m |
| 130 | LĐ ống PVC D125 | -nt- | 1,71 | 100m |
| 131 | LĐ Co PVC D15 | -nt- | 12 | cái |
| 132 | LĐ Co PVC D25 | -nt- | 64 | cái |
| 133 | LĐ Co PVC D40 | -nt- | 39 | cái |
| 134 | LĐ Co PVC D65 | -nt- | 28 | cái |
| 135 | LĐ Co PVC D80 | -nt- | 17 | cái |
| 136 | LĐ Co PVC D125 | -nt- | 63 | cái |
| 137 | LĐ giảm PVC D20/15 | -nt- | 15 | cái |
| 138 | LĐ giảm PVC D25/15 | -nt- | 12 | cái |
| 139 | LĐ giảm PVC D50/40 | -nt- | 4 | cái |
| 140 | LĐ giảm PVC D65/50 | -nt- | 7 | cái |
| 141 | LĐ giảm PVC D65 | -nt- | 1 | cái |
| 142 | LĐ giảm PVC D80/50 | -nt- | 1 | cái |
| 143 | LĐ giảm PVC D125/114 | -nt- | 40 | cái |
| 144 | LĐ nút bịt PVC D40 | -nt- | 1 | cái |
| 145 | LĐ nút bịt PVC D150 | -nt- | 0 | cái |
| 146 | LĐ tê PVC D25 | -nt- | 76 | cái |
| 147 | LĐ tê PVC D32/25/25 | -nt- | 8 | cái |
| 148 | LĐ tê PVC D40/40/32 | -nt- | 8 | cái |
| 149 | LĐ tê PVC D40 | -nt- | 1 | cái |
| 150 | LĐ tê PVC D65 | -nt- | 16 | cái |
| 151 | LĐ tê PVC D80/80/40 | -nt- | 32 | cái |
| 152 | LĐ tê PVC D80 | -nt- | 9 | cái |
| 153 | LĐ tê PVC D125/125/65 | -nt- | 4 | cái |
| 154 | LĐ tê PVC D125 | -nt- | 35 | cái |
| 155 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | -nt- | 0,031 | 100m |
| 156 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | -nt- | 1,724 | 100m |
| 157 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | -nt- | 0,119 | 100m |
| 158 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | -nt- | 1,618 | 100m |
| 159 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | -nt- | 0,566 | 100m |
| 160 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | -nt- | 1,743 | 100m |
| 161 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | -nt- | 1,71 | 100m |
| 162 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 36,4374 | m3 |
| 163 | Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50 | -nt- | 1,0347 | m3 |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt- | 15,165 | m3 |
| 165 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | -nt- | 0,6633 | m3 |
| 166 | Xây gạch XMCL 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 6,4306 | m3 |
| 167 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 1,0132 | m3 |
| 168 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 4,211 | 100m2 |
| 169 | SXLD cốt thép tấm đan | -nt- | 0,1009 | tấn |
| 170 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 35,2615 | m2 |
| 171 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 35,2615 | m2 |
| 172 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 5,6 | m2 |
| 173 | Lắp đặt tấm đan | -nt- | 15 | cái |
| 174 | LĐ ống STK D65 | -nt- | 0,07 | 100m |
| 175 | LĐ ống STK D80 | -nt- | 0,406 | 100m |
| 176 | LĐ ống STK D100 | -nt- | 0,313 | 100m |
| 177 | LĐ cút STK D65 | -nt- | 14 | cái |
| 178 | LĐ tê STK D65 | -nt- | 0 | cái |
| 179 | LĐ nút bịt STK D80 | -nt- | 0 | cái |
| 180 | LĐ cút STK D80/65 | -nt- | 2 | cái |
| 181 | LĐ cút STK D80 | -nt- | 4 | cái |
| 182 | LĐ tê STK D80/80/65 | -nt- | 6 | cái |
| 183 | LĐ cút STK D100/80 | -nt- | 1 | cái |
| 184 | LĐ tê STK D100/100/80 | -nt- | 1 | cái |
| 185 | Bình chữa cháy C02-5kg | -nt- | 16 | cái |
| 186 | Bình chữa cháy MZ8 | -nt- | 16 | cái |
| 187 | LĐ tủ chữa cháy vách tường (bao gồm: tủ, vòi phun, lăng phun, van góc) | -nt- | 8 | hộp |
| 188 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | -nt- | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | -nt- | 1,6 | 5 nút |
| 190 | Lắp đặt chuông báo cháy | -nt- | 1,6 | 5 chuông |
| 191 | Lắp đặt đầu báo khói | -nt- | 7,2 | 10 đầu |
| 192 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | -nt- | 0 | 10 đầu |
| 193 | Lắp đặt đèn báo cháy | -nt- | 3,2 | 5 đèn |
| 194 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | -nt- | 4 | hộp |
| 195 | Lắp đặt dây dẫn 2Cx0,75mm2 | -nt- | 1.280 | m |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn 2Cx1,5mm2 | -nt- | 320 | m |
| 197 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | -nt- | 780 | m |
| 198 | Lắp đặt box các loại | -nt- | 88 | hộp |
| H | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 38,28 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 | -nt- | 2,9177 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 10,449 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,2078 | 100m2 |
| 5 | Lấp đất móng | -nt- | 24,9132 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 12,5544 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 9,8117 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 1,413 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,8209 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,7438 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | -nt- | 0,1 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,7807 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 1,6658 | tấn |
| 14 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | -nt- | 9,5212 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 29,05 | m2 |
| 16 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 95,77 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 22,08 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 17,36 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 68,49 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 87,7248 | m2 |
| 21 | Thép hộp 40x80x1.5 trang trí cổng chính | -nt- | 0,0848 | kg |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 7,2 | m2 |
| 23 | Cổng xếp inox cao 1,6m | -nt- | 11,95 | md |
| 24 | Motor không đường ray cổng xếp inox | -nt- | 1 | bộ |
| 25 | Chữ "TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ ĐẮK LẮK" bằng hợp kim nhôm màu đồng cao 250mm | -nt- | 1 | bộ |
| 26 | Chữ địa chỉ trường bằng hợp kim nhôm màu đồng cao 150mm | -nt- | 1 | bộ |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | -nt- | 2,544 | m3 |
| 28 | Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 | -nt- | 0,424 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | -nt- | 1,032 | m3 |
| 30 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,564 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,486 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,094 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,0234 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,0309 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,0644 | tấn |
| 36 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | -nt- | 2,652 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 26,1 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột | -nt- | 26,1 | m2 |
| 39 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 26,1 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit bảng hiệu | -nt- | 1,44 | m2 |
| 41 | Gia công cổng sắt | -nt- | 0,2087 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cổng | -nt- | 13,92 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cổng (bản lề, chốt) | -nt- | 2 | t.bộ |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 18,24 | m2 |
| 45 | Chữ "TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ ĐẮK LẮK" bằng hợp kim nhôm màu đồng cao 250mm | -nt- | 2 | bộ |
| 46 | Chữ địa chỉ trường bằng hợp kim nhôm màu đồng cao 150mm | -nt- | 2 | bộ |
| I | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 16,099 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 3,4243 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,9803 | tấn |
| 4 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | -nt- | 60,5176 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | -nt- | 76,392 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1.733,54 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 684,97 | m2 |
| 8 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | -nt- | 343,06 | m2 |
| 9 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | -nt- | 2.761,57 | m2 |
| 10 | Gia công hàng rào song sắt | -nt- | 286,78 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hàng rào song sắt | -nt- | 286,78 | m2 |
| 12 | Sắt V5x1.2mm gia cố cột | -nt- | 723,2676 | kg |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 418,4 | m2 |
| 14 | SXLD chông sắt tường rào xây kín | -nt- | 220,6 | m |
| J | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | -nt- | 2,525 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 11,83 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50 | -nt- | 5,242 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 2,4525 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | -nt- | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | -nt- | 4,316 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,0869 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50 | -nt- | 2,855 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,736 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 4,575 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 3,311 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,2758 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,1472 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,5929 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | -nt- | 0,301 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,0499 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,4711 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,7007 | tấn |
| 19 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,9452 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | -nt- | 8,0739 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 51,155 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 69,205 | m2 |
| 23 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | -nt- | 9,75 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | -nt- | 11,3 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 99,22 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 21,05 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 48,065 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 72,205 | m2 |
| 29 | Lát gạch ceramic 500x500 vữa XM mác 75 | -nt- | 13,41 | m2 |
| 30 | Lát gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,06 | m2 |
| 31 | Lát gạch gốm 400x400 chống nóng | -nt- | 19,61 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | -nt- | 2,835 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái | -nt- | 30,1 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 30,1 | m2 |
| 35 | Ốp gạch chân tường 100x500 | -nt- | 1,68 | m2 |
| 36 | Ốp gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | -nt- | 19,46 | m2 |
| 37 | CCLD cửa sổ khung sắt, kính 8mm | -nt- | 3,4875 | m2 |
| 38 | CCLD cửa đi 1 cánh, cửa sắt kính 8mm | -nt- | 3,63 | m2 |
| 39 | CCLD vách kính khung sắt, kính cường lực 8mm | -nt- | 5,9675 | m2 |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | -nt- | 3,06 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống thoát nước mái | -nt- | 0,076 | 100m |
| 42 | Cầu chắn rác D100 | -nt- | 2 | cái |
| 43 | LĐ đèn ống đơn 1,2m đế nổi, 1 bóng led 1x20W | -nt- | 3 | bộ |
| 44 | LĐ đèn đĩa huỳnh quang tròn, lắp nổi D270 | -nt- | 1 | bộ |
| 45 | LĐ đèn compac gắn tường | -nt- | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | -nt- | 1 | cái |
| 47 | LĐ công tắc đèn đôi (đế + mặt + viền + 02 hạt 1 chiều) | -nt- | 1 | cái |
| 48 | LĐ công tắc đèn ba (đế + mặt + viền + 03 hạt 1 chiều) | -nt- | 1 | cái |
| 49 | LĐ ổ cắm điện đôi âm tường (đế + thân + viền) | -nt- | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | -nt- | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | -nt- | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | -nt- | 55 | m |
| 53 | LĐ hộp đấu nối bằng nhựa 110x110x50 tại mỗi phòng | -nt- | 1 | hộp |
| 54 | LĐ tủ điện bằng tole, KT 450x300x200mm | -nt- | 1 | hộp |
| 55 | LĐ aptomat 3 pha MCCB I=80A | -nt- | 1 | cái |
| 56 | LĐ aptomat 1 pha CB I=20A | -nt- | 2 | cái |
| 57 | LĐ aptomat 1 pha CB I=16A + đế | -nt- | 1 | cái |
| 58 | LĐ ống luồn dây PVC D20 | -nt- | 75 | m |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | -nt- | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt lavabo + vòi | -nt- | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | -nt- | 1 | cái |
| 63 | LĐ ống PPR D25 | -nt- | 0,06 | 100m |
| 64 | LĐ ống PPR D32 | -nt- | 0,3 | 100m |
| 65 | LĐ ống PVC D60 | -nt- | 0,06 | 100m |
| 66 | LĐ ống PVC D114 | -nt- | 0,04 | 100m |
| 67 | LĐ cút PPR D25 | -nt- | 6 | cái |
| 68 | LĐ cút PPR D32 | -nt- | 4 | cái |
| 69 | LĐ lơi PVC D60 | -nt- | 4 | cái |
| 70 | LĐ lơi PVC D114 | -nt- | 2 | cái |
| 71 | LĐ tê PPR D25 | -nt- | 1 | cái |
| 72 | LĐ tê PPR D32 | -nt- | 1 | cái |
| 73 | LĐ tê PVC D60 | -nt- | 1 | cái |
| 74 | LĐ giảm PPR D32/25 | -nt- | 2 | cái |
| 75 | LĐ van hai chiều D32 | -nt- | 1 | cái |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 36,4374 | m3 |
| 77 | Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50 | -nt- | 1,0347 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt- | 15,165 | m3 |
| 79 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | -nt- | 0,6633 | m3 |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 6,4306 | m3 |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 1,0132 | m3 |
| 82 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0421 | 100m2 |
| 83 | SXLD cốt thép tấm đan | -nt- | 0,0977 | tấn |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 35,2615 | m2 |
| 85 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 35,2615 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 5,6 | m2 |
| 87 | Lắp đặt tấm đan | -nt- | 15 | cái |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | -nt- | 5,3375 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | -nt- | 168,72 | m3 |
| 3 | Đặt gạch thẻ đáy mương cáp | -nt- | 37.000 | viên |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 3,1175 | 100m3 |
| 5 | Gia công và đóng Cọc tiếp địa L63*63*6 dài 2,5m - mạ kẽm | -nt- | 24 | cọc |
| 6 | GCLD ốp đầu cọc L63*63*6 | -nt- | 24 | cái |
| 7 | Dây tiếp địa, loại dây thép CT3-D10 - mạ kẽm | -nt- | 132 | m |
| 8 | Tấm nối dây (100x40) thép tấm dày 3mm | -nt- | 24 | cái |
| 9 | Que hàn E.40-D4 | -nt- | 48 | kg |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | -nt- | 12,936 | m3 |
| 11 | Bê tông lót gạch vỡ thay bằng đá 4x6 VXM mác 50 | -nt- | 1,176 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | -nt- | 6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,48 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 5,76 | m3 |
| 15 | Bulong D16x600 | -nt- | 96 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Tủ điện DB-1, DB-2 bằng tôn sơn tĩnh điện gắn tường, KT: 600x450x200 | -nt- | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tủ điện chiếu sáng bằng tôn sơn tĩnh điện gắn tường, KT: 450x300x200 | -nt- | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực, I=250A (50KA) | -nt- | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực, I=200A (50KA) | -nt- | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực, I=150A (50KA) | -nt- | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực, I=100A (22KA) | -nt- | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực, I=80A (22KA) | -nt- | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực, I=50A (15KA) | -nt- | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực, I=32A (15KA) | -nt- | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực, I=50A (10KA) | -nt- | 3 | cái |
| 26 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m - Cột đèn thép tròn côn, đế gang 4m + Cần đèn đôi thép tròn D60 | -nt- | 6 | cột |
| 27 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m - Cột đèn thép tròn côn, đế gang 4m + Cần đèn đơn thép tròn D60 | -nt- | 18 | cột |
| 28 | Lắp Choá đèn + đèn Led 108W, ở độ cao <=12m | -nt- | 30 | 1 bộ |
| 29 | Lắp Bảng điện Ba-Ke-Rít 220x120 | -nt- | 24 | bảng |
| 30 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực, I=10A(4.5KA) tại các trụ đèn | -nt- | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt Đôminô đấu cầu 600V/50A-2P | -nt- | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cáp chống cháy lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, bảo vệ FR - CXV/FR 3x16mm2 | -nt- | 360 | m |
| 33 | Lắp đặt Cáp lõi đồng cách điện PVC, vỏ PVC, giáp bảo vệ 1 lớp kim loại - CVV/SWA 3x95+1x50mm2 | -nt- | 170 | m |
| 34 | Lắp đặt Cáp lõi đồng cách điện PVC, vỏ PVC, giáp bảo vệ 1 lớp kim loại - CVV/SWA 3x70+1x50mm2 | -nt- | 160 | m |
| 35 | Lắp đặt Cáp lõi đồng cách điện PVC, vỏ PVC, giáp bảo vệ 1 lớp kim loại - CVV/SWA 3x50+1x35mm2 | -nt- | 290 | m |
| 36 | Lắp đặt Cáp lõi đồng cách điện PVC, vỏ PVC, giáp bảo vệ 1 lớp kim loại - CVV/SWA 4x6mm2 | -nt- | 360 | m |
| 37 | Lắp đặt Cáp lõi đồng cách điện PVC, vỏ PVC, giáp bảo vệ 1 lớp kim loại - CVV/SWA 2x10mm2 | -nt- | 1.260 | m |
| 38 | Lắp đặt Cáp lõi đồng cách điện PVC, vỏ PVC, giáp bảo vệ 1 lớp kim loại - CVV/SWA 2x2.5mm2 | -nt- | 350 | m |
| 39 | Lắp đặt Cáp lõi đồng cách điện PVC, vỏ PVC, giáp bảo vệ 1 lớp kim loại - CVV/SWA 3x25+1x16mm2 | -nt- | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt Cáp lõi đồng cách điện PVC, vỏ PVC, giáp bảo vệ 1 lớp kim loại - CVV/SWA 3x16+1x10mm2 | -nt- | 345 | m |
| 41 | Lắp đặt Cáp lõi đồng cách điện PVC, vỏ PVC, giáp bảo vệ 1 lớp kim loại - CVV/SWA 3x10+1x6mm2 | -nt- | 180 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D90/70 chôn ngầm trong đất | -nt- | 170 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 chôn ngầm trong đất | -nt- | 160 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 chôn ngầm trong đất | -nt- | 290 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 chôn ngầm trong đất | -nt- | 345 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 chôn ngầm trong đất | -nt- | 360 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 chôn ngầm trong đất | -nt- | 1.260 | m |
| 48 | Dây thép mạ kẽm D10 liên kết các hệ thống tiếp địa LR-1 | -nt- | 1.260 | m |
| 49 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | -nt- | 0,33 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,33 | 100m3 |
| 51 | Bảng đồng tiếp đất 300x100x5 gắn trong tủ | -nt- | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC 50mm2 | -nt- | 330 | m |
| 53 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC 35mm2 | -nt- | 290 | m |
| 54 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC 16mm2 | -nt- | 460 | m |
| 55 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC 10mm2 | -nt- | 345 | m |
| 56 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC 6mm2 | -nt- | 540 | m |
| 57 | Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2 | -nt- | 55 | m |
| 58 | Gia công và đóng Cọc tiếp địa D16 dài 2,4m - mạ đồng | -nt- | 12 | cọc |
| 59 | Mối hàn hoá nhiệt | -nt- | 12 | mối |
| 60 | Lắp đặt Tủ kiểm tra tiếp địa bằng tôn sơn tĩnh điện gắn trụ điện, KT: 400x600x200 | -nt- | 1 | cái |
| 61 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | -nt- | 1,68 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | -nt- | 54,72 | m3 |
| 63 | Đặt gạch thẻ đáy mương cáp | -nt- | 12.000 | viên |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,96 | 100m3 |
| 65 | Cáp quang 1 sợi Single Mode | -nt- | 2.200 | m |
| 66 | Cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.5 | -nt- | 200 | m |
| 67 | Media Converter 10/100 Base-TX/100 Base-FX, Full Duplex, Single Mode (BT-950GS-20) | -nt- | 14 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp quang đi ngầm HDPE D30, dày 1.5mm | -nt- | 650 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp quang đi ngầm HDPE D40, dày 1.5mm | -nt- | 400 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp quang đi ngầm HDPE D60, dày 2.0mm | -nt- | 60 | m |
| L | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp III | -nt- | 8,096 | m³ |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp III | -nt- | 9 | m³ |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K≥90 | -nt- | 6,016 | m³ |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K≥90 | -nt- | 9 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | -nt- | 0,352 | m³ |
| 6 | Bê tông đúc móng, M200 đá 2x4 | -nt- | 1,59 | m³ |
| 7 | Bê tông chèn chân cột, M200 đá 1x2 | -nt- | 0,052 | m³ |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | -nt- | 0,0107 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | -nt- | 0,0011 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0528 | 100m² |
| M | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - ÁP DỤNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 4970/QĐ-BCT | |||
| 1 | Dựng cột điện BTLT cao 14m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | -nt- | 2 | cột |
| 2 | Cột BTLT nhóm I, cao 14m, tải trọng TK 9,2kN | -nt- | 2 | cột |
| 3 | Lắp đặt xà néo, trọng lượng xà ≤100kg | -nt- | 3 | bộ |
| 4 | Xà néo NGT-10, trọng lượng 50,42kg | -nt- | 2 | bộ |
| 5 | Xà néo NGT-10N, trọng lượng 51,24kg | -nt- | 1 | bộ |
| 6 | Lắp tiếp địa bộ xà đường dây trung áp, trọng lượng 1kg/bộ | -nt- | 0,03 | 100kg |
| 7 | Tiếp địa 1 bộ xà trung áp trên cột BTLT 14m | -nt- | 2 | bộ |
| 8 | Tiếp địa 2 bộ xà trung áp trên cột BTLT 14m | -nt- | 1 | bộ |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m, cấp đất 3 | -nt- | 0,6 | 10cọc |
| 10 | Hệ thống tiếp địa LR-6 (bộ 6 cọc) | -nt- | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng trung thế 22kV, lắp trên cột | -nt- | 0,4 | 10sứ |
| 12 | Sứ đứng Line Post 24kV | -nt- | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cách điện Polymer 24kV néo đơn cho dây dẫn | -nt- | 12 | chuỗi |
| 14 | Chuỗi néo Polymer 24kV | -nt- | 12 | chuỗi |
| 15 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm bọc cách điện 12,7/22(24)kV, tiết diện 95mm² | -nt- | 0,978 | km |
| 16 | Dây nhôm bọc cách điện 12,7/22(24)kV, tiết diện 95mm²: AsX1/WB-1*95mm² | -nt- | 192 | m |
| 17 | Kẹp nối xuyên cách điện 24kV cho dây nhôm bọc có tiết diện (95-150)mm² | -nt- | 6 | cái |
| 18 | Giáp níu dây bọc trung áp 24kV, loại ACDE-2723 | -nt- | 12 | sợi |
| 19 | Dây nhôm buộc dây dẫn vào sứ đứng và làm mỏ phóng | -nt- | 8,4 | m |
| N | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - ÁP DỤNG CÔNG VĂN SỐ 1781/BXD-VP | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng LineLost-24kV | -nt- | 3 | cái |
| 2 | Thí nghiệm chuỗi néo Polymer 24kV | -nt- | 3 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm Dây dẫn AX1/WB-95mm²12,7/22(24)kV: AX1/WB-95mm² | -nt- | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện BTLT | -nt- | 1 | cái |
| O | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - ÁP DỤNG THÔNG TƯ 10/2019/TT-BXD | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | -nt- | 78,975 | m³ |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K≥90 | -nt- | 78,975 | m³ |
| P | LẮP ĐẶT VẬT TƯ, VẬT LIỆU ĐIỆN TRONG TRẠN BIẾN ÁP - ÁP DỤNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 4970/QĐ-BCT | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha); FCO-24kV/100A | -nt- | 1 | bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha); FCO-24kV/100A | -nt- | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ đứng 24kV | -nt- | 6 | bộ |
| 4 | Sứ đứng LinePost 24kV | -nt- | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt át tômát ≤50A | -nt- | 1 | cái |
| 6 | Áp tô mát 3 pha: MCCB 3P 600V-40A/22kA | -nt- | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt át tômát ≤=100A | -nt- | 1 | cái |
| 8 | Áp tô mát 3 pha: MCCB 3P 600V-75A/22kA | -nt- | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt át tômát ≤200A | -nt- | 2 | cái |
| 10 | Áp tô mát 3 pha: MCCB 3P 600V-150A/30kA | -nt- | 1 | cái |
| 11 | Áp tô mát 3 pha: MCCB 3P 600V-200A/30kA | -nt- | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt át tômát ≤300A | -nt- | 2 | cái |
| 13 | Áp tô mát 3 pha: MCCB 3P 600V-250A/30kA | -nt- | 1 | cái |
| 14 | Áp tô mát 3 pha: MCCB 3P 600V-300A/42kA | -nt- | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt át tômát ≤1000A | -nt- | 1 | cái |
| 16 | Áp tô mát 3 pha: MCCB 3P 600V-630A/75kA | -nt- | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | -nt- | 38 | bộ |
| 18 | Kẹp cực thiết bị | -nt- | 4 | bộ |
| 19 | Kẹp nối xuyên cách điện 24kV; IPC 95-240/24kV | -nt- | 6 | bộ |
| 20 | Đầu cốt đồng loại ép, cho tiết diện dây 35mm² | -nt- | 6 | bộ |
| 21 | Đầu cốt đồng loại ép, cho tiết diện dây 95mm² | -nt- | 2 | bộ |
| 22 | Đầu cốt đồng loại ép, cho tiết diện dây 150mm² | -nt- | 6 | bộ |
| 23 | Đầu cốt đồng loại ép, cho tiết diện dây 240mm² | -nt- | 14 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây 1 lõi nhôm, tiết diện ≤95mm² | -nt- | 15 | m |
| 25 | Dây dẫn 1 ruột nhôm; AX1/WB-95mm²-12,7/22(24)kV | -nt- | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt Cáp 1 lõi đồng, tiết diện ≤35mm² | -nt- | 12 | m |
| 27 | Dây dẫn 1 ruột đồng; CX1/WB-35mm²-12,7/22(24)kV | -nt- | 12 | m |
| 28 | Cáp 1 lõi đồng, cách điện 1kV bằng XLPE, vỏ PVC, tiết diện (1x95)mm²: CXV-1x95mm²-0,6/1kV | -nt- | 3 | m |
| 29 | Lắp đặt Cáp 1 lõi đồng, tiết diện ≤150mm² | -nt- | 9 | m |
| 30 | Cáp 1 lõi đồng, cách điện 1kV bằng XLPE, vỏ PVC, tiết diện (1x150)mm²: CXV-1x150mm²-0,6/1kV | -nt- | 9 | m |
| 31 | Lắp đặt Cáp 1 lõi đồng, tiết diện ≤240mm² | -nt- | 42 | m |
| 32 | Cáp 1 lõi đồng, cách điện 1kV bằng XLPE , vỏ PVC, tiết diện (1x240)mm²: CXV-1x240mm²-0,6/1kV | -nt- | 42 | m |
| 33 | Lắp đặt bộ xà trạm bằng thép hình mạ kẽm trên cột PL12,1-510 | -nt- | 0,4265 | tấn |
| 34 | Bộ xà trạm bằng thép hình mạ kẽm | -nt- | 0,4265 | tấn |
| 35 | Lắp tủ điện hạ áp 3 pha, kích thước (1,0x0,9x0,4)m, lắp ngoài trời | -nt- | 1 | tủ |
| 36 | Vỏ tủ điện hạ áp, kích thước (1,0x0,9x0,4)m lắp ngoài trời IP54, thép dày 2mm, sơn tĩnh điện 2 mặt | -nt- | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | -nt- | 0,3 | 10m |
| 38 | Thanh cái đồng dày (6x60)m, bọc cách điện | -nt- | 3 | m |
| 39 | Ống co nhiệt 60mm, cách điện 1kV | -nt- | 3 | m |
| 40 | Lắp đặt các thiết bị bảo vệ, báo hiệu đèn các loại | -nt- | 8 | cái |
| 41 | Đèn báo pha: Đỏ, Xanh, Vàng | -nt- | 2 | cái |
| 42 | Cầu chì; 220V/2A, loại có đèn | -nt- | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị đo đếm các loại | -nt- | 3 | cái |
| 44 | Vol kế; dải đo (0-:-600)V | -nt- | 1 | cái |
| 45 | Ampe kế; dải đo (0-:-630)A | -nt- | 1 | cái |
| 46 | Công tơ 3 pha đo đếm điện năng tác dụng; 380V/5A | -nt- | 1 | cái |
| 47 | Cáp tín hiệu 7 lõi đồng; CVV-7*1,5mm² | -nt- | 15 | m |
| 48 | Lắp đặt chuyển mạch các loại | -nt- | 2 | bộ |
| 49 | Chuyển mạch Ampe kế | -nt- | 1 | bộ |
| 50 | Chuyển mạch Vol kế | -nt- | 1 | bộ |
| 51 | Lắp nối đất, cầu tiếp địa cho TBA | -nt- | 0,25 | 100kg |
| 52 | Nối đất làm việc và an toàn cho TBA , trọng lượng 8kg: NĐ-LV&AT | -nt- | 2 | bộ |
| 53 | Nối đất chống sét cho TBA , trọng lượng 4kg: NĐ-CS | -nt- | 2 | bộ |
| 54 | Cầu tiếp địa tại TBA, trọng lượng 0,3kg; CTĐ-TBA | -nt- | 6 | bộ |
| 55 | Đóng cọc tiếp địa trạm biến áp, dài L=2.5m, đất cấp III | -nt- | 9 | 10cọc |
| 56 | Tiếp địa trạm biến áp, loại 45 cọc | -nt- | 1 | bộ |
| 57 | Biểm cấm trèo; Tole dày 1,5mm | -nt- | 1 | cái |
| 58 | Bảng tên trạm; Tole dày 1,5mm | -nt- | 1 | cái |
| 59 | Đai thép không rỉ rộng 20mm, dày 0,7mm | -nt- | 2 | m |
| 60 | Khóa đai thép | -nt- | 8 | cái |
| Q | THÍ NGHIỆM VẬT TƯ, VẬT LIỆU ĐIỆN TRONG TRẠM BIẾN ÁP - ÁP DỤNG CÔNG VĂN SỐ 1781/BXD-VP | |||
| 1 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha); FCO-24kV/100A | -nt- | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng LinePost-24kV | -nt- | 6 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 24kV, cáp 1 ruột | -nt- | 2 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1kV, cáp 1 ruột | -nt- | 3 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện ≤100A | -nt- | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện ≤300A | -nt- | 4 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện ≤1000A | -nt- | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | -nt- | 1 | hệ thống |
| 9 | Công tơ 3 pha đo đếm điện năng tác dụng: 3 pha gián tiếp 380V/5A | -nt- | 1 | cái |
| R | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRONG TRẠM BIẾN ÁP - ÁP DỤNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 4970/QĐ-BCT | |||
| 1 | Lắp máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4 kV | -nt- | 1 | máy |
| 2 | Tủ tự động bù Cosφ hạ áp | -nt- | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van LA-18 (bộ 3 pha) | -nt- | 1 | bộ |
| S | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRONG TRẠM BIẾN ÁP - ÁP DỤNG CÔNG VĂN SỐ 1781/BXD-VP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 22/0,4kV công suất 400kVA | -nt- | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp ≤1kV | -nt- | 12 | tụ |
| 3 | Thí nghiệm hiệu chỉnh bộ điều khiển tủ bù | -nt- | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét LA-18kV, 1 pha | -nt- | 3 | cái |
| T | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | -nt- | 4,0868 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 101,36 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 3,0408 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt Máy bơm Diezen Q>=25l/s, H>50m | -nt- | 1 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt Máy bơm điện Q>=25l/s, H>50m | -nt- | 1 | 1 máy |
| 6 | Lắp đặt Máy bơm bù áp Q=1l/s, H>60m | -nt- | 1 | 1 máy |
| 7 | Lắp đặt ống STK D100 | -nt- | 11,77 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống STK D80 | -nt- | 0,9 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống STK D50 | -nt- | 0,07 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Trụ nước cứu hoả D100 | -nt- | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tủ PCCC ngoài nhà | -nt- | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ống vải gai D50, L=2*20m | -nt- | 20 | cuộn |
| 13 | Lắp đặt Lăng phun nước D65 | -nt- | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | -nt- | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Trụ tiếp nước PCCC | -nt- | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút STK D100 | -nt- | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút STK D50 | -nt- | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê STK D100 | -nt- | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê STK D50 | -nt- | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Giảm STK D100/80 | -nt- | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Bộ chống rung D100 | -nt- | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt Bộ chống rung D50 | -nt- | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | -nt- | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y lọc rác D50 | -nt- | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van hai chiều D100 | -nt- | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Van hai chiều D50 | -nt- | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Van một chiều D100 | -nt- | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Van một chiều D50 | -nt- | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Công tắc dòng chảy | -nt- | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực | -nt- | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Dây điện 3x10+E4mm2 | -nt- | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt Dây điện 3x2,5+E2,5mm2 | -nt- | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2x1,5mm2 | -nt- | 40 | m |
| 34 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | -nt- | 9,0344 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 225,86 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 6,7758 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt Máy bơm điện Q=20m3/H, H>40m | -nt- | 3 | 1 máy |
| 38 | Lắp đặt Rọ hút nước | -nt- | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y lọc rác D42 | -nt- | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Van hai chiều D42 | -nt- | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Van một chiều D42 | -nt- | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tủ điều khiển 3 bơm tự động | -nt- | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2x2,5mm2 | -nt- | 10 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa cứng D27 luồn dây | -nt- | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt Van phao + Role điện | -nt- | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 | -nt- | 7,97 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống uPVC D42 | -nt- | 8,46 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống uPVC D34 | -nt- | 2,02 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống uPVC D27 | -nt- | 0,45 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Cút HDPE D63 | -nt- | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt Van phao D63 | -nt- | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cút uPVC D42 | -nt- | 11 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút uPVC D34 | -nt- | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút uPVC D27 | -nt- | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê uPVC D42 | -nt- | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê uPVC D34 | -nt- | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Giảm uPVC D34/27 | -nt- | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Dây điện 2x4+E4mm2 | -nt- | 60 | m |
| 59 | Lắp đặt Van ren đồng D50 | -nt- | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Mối nối mềm D63 | -nt- | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Nắp bịt chụp van gang D150 | -nt- | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống uPVC D168 | -nt- | 0,006 | 100m |
| 63 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài D63 | -nt- | 2 | cái |
| 64 | Vật liệu phụ | -nt- | 1 | lô |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 3,993 | m3 |
| 66 | Bê tông lót gạch vỡ thay bằng đá 4x6, VXM mác 50 | -nt- | 0,363 | m3 |
| 67 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,1895 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | -nt- | 8,51 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,3195 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,0122 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,038 | tấn |
| 72 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | -nt- | 0,0421 | tấn |
| 73 | Lắp đặt Măng sông lồng gang D65 | -nt- | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Van 2 chiều D65 | -nt- | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Bộ lọc rác D65 | -nt- | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng D65 | -nt- | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Van xả khí D20 | -nt- | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực P=15kg/cm2 | -nt- | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê STK D20 (ren trong) | -nt- | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt BU gang BF D65 | -nt- | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt BU gang BU D65 | -nt- | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Van bi STK D20 | -nt- | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt Cút STK D20-90o | -nt- | 1 | cái |
| 84 | Colie D65/20 | -nt- | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Van 1 chiều D65 | -nt- | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Khâu nối ren trong STK D20 | -nt- | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống STK D20 | -nt- | 0,01 | 100m |
| 88 | Lắp đặt Côn STK D25/20 | -nt- | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Núm trúm D25/20 | -nt- | 1 | cái |
| 90 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | -nt- | 2,7104 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 66,16 | m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 2,0488 | 100m3 |
| 93 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy - Trung tâm 45 vùng | -nt- | 1 | 1 trung tâm |
| 94 | Bình điện khô 12V-7AH | -nt- | 2 | cái |
| 95 | Biến thế 220V-24VDC | -nt- | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2Cx0,75mm2 | -nt- | 6.680 | m |
| 97 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2Cx1,5mm2 | -nt- | 829 | m |
| 98 | Lắp đặt ống PVC D114 luồn dây | -nt- | 827 | m |
| 99 | Gia công và đóng Cọc tiếp địa mạ đồng D18, L=2,4m | -nt- | 7 | cọc |
| 100 | Lắp đặt Cáp đồng 50mm2 | -nt- | 40 | m |
| 101 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | -nt- | 1 | hộp |
| U | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 6,0527 | 100m3 |
| 2 | Thi công Móng cấp phối đá đăm | -nt- | 59,616 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | -nt- | 103,5 | đoạn ống |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | -nt- | 103,5 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | -nt- | 103,5 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km - tính vận chuyển 1km đầu | -nt- | 7,7998 | 10 tấn |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 10km - tính vận chuyển 9km tiếp theo | -nt- | 7,7998 | 10 tấn |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 60km - tính vận chuyển 12km cuối | -nt- | 7,7998 | 10 tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 5,4844 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,6195 | 100m3 |
| 11 | Bê tông Lót gạch vỡ thay bằng đá 4x6, vữa XM M50 | -nt- | 2,816 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 27,3453 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | -nt- | 1,0613 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất Thép nắp đan, khung viền hố ga các loại | -nt- | 2,5097 | tấn |
| 15 | Lắp đặt Thép nắp đan song thép, khung viền hố ga các loại | -nt- | 2,5097 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,1386 | 100m3 |
| V | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | -nt- | 3,6742 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 thay gạch vỡ mác 50 | -nt- | 10,206 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 57,7224 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | -nt- | 0,0884 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành bể | -nt- | 2,0851 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn nắp bể | -nt- | 0,847 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,7248 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 8,2812 | tấn |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 74,97 | m2 |
| 10 | Trát nắp bể, vữa XM mác 75 | -nt- | 74,97 | m2 |
| 11 | Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 172,8 | m2 |
| 12 | Quét 2 lớp sikatop seal 107 chống thấm | -nt- | 322,74 | m2 |
| 13 | Băng cản nước chống thấm sika waterbar | -nt- | 41 | m |
| 14 | Lấp đất móng | -nt- | 83,59 | m3 |
| W | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm biến áp | -nt- | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm nước hỏa tiễn 3P-5HP (giếng khoan) | -nt- | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm Diesel Q>=15,0 lít/s - H>50m (HT PCCC) | -nt- | 1 | bộ |
| 4 | Máy bơm điện Q>=15,0 lít/s - H>50m (HT PCCC) | -nt- | 1 | bộ |
| 5 | Máy bơm bù áp Q>=1 lít/s - H>60m (HT PCCC) | -nt- | 1 | bộ |
| 6 | Máy bơm điện Q>=20m3/h - H>40m (HT CN) | -nt- | 3 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi