Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị số 01: San nền; Nhà hiệu bộ; Nhà giảng đường, thư viện; Nhà lớp học lý thuyết (02 nhà); nhà lớp học thực hành (02 nhà); Cổng; Tường rào; Nhà bảo vệ; Trạm biến áp; Hệ thống điện tổng thể; Hệ thống cấp nước - phòng cháy chữa cháy; Hệ thống thoát nước mưa; Bể nước ngầm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201204212-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị số 01: San nền; Nhà hiệu bộ; Nhà giảng đường, thư viện; Nhà lớp học lý thuyết (02 nhà); nhà lớp học thực hành (02 nhà); Cổng; Tường rào; Nhà bảo vệ; Trạm biến áp; Hệ thống điện tổng thể; Hệ thống cấp nước - phòng cháy chữa cháy; Hệ thống thoát nước mưa; Bể nước ngầm
Số hiệu KHLCNT 20200216968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 990 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 10:08:00 đến ngày 2020-12-22 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 96,660,413,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN - KÈ ĐÁ
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT 52,9106 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III -nt- 128,643 100m3
3 Khai thác, vận chuyển để đắp cho công trình theo Hồ sơ thiết kế được duyệt -nt- 125,2173 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 128,643 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III -nt- 2,734 100m3
6 Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 -nt- 54,681 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 -nt- 403,4397 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 -nt- 41,854 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng -nt- 2,0927 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,6243 tấn
B NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III -nt- 8,0303 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III -nt- 33,0627 m3
3 Bê tông lót gạch vỡ thay bằng đá 4x6, vữa XM M50 -nt- 43,407 m3
4 Bê tông lót gạch vỡ thay bằng đá 4x6, vữa XM M50 -nt- 18,8118 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 -nt- 213,4868 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột -nt- 3,8993 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -nt- 3,5906 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm -nt- 6,9051 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm -nt- 9,4882 tấn
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 -nt- 50,129 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 9,0065 100m3
12 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III - Đào xúc đất đắp lên phương tiện v/c -nt- 0,6456 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III - V/c đất đắp trong phạm vi 1km đầu -nt- 0,6456 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III - V/c đất đắp 4km tiếp theo -nt- 0,6456 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III - V/c đất đắp 9km cuối -nt- 0,6456 100m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 -nt- 212,4492 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 18,3166 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,5689 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 2,538 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,7283 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 4,6981 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 10,221 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 12,4157 tấn
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 -nt- 89,4863 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 9,4791 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,7029 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 8,1988 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 5,8396 tấn
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 -nt- 144,9441 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 14,4518 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m -nt- 18,242 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,7058 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 -nt- 23,0356 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường -nt- 2,1612 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,1927 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 2,5773 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 -nt- 44,1047 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan -nt- 8,7129 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,1499 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 2,8663 tấn
41 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 -nt- 24,7635 m3
42 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 -nt- 134,0699 m3
43 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 -nt- 243,0731 m3
44 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung nổi chống ẩm -nt- 143,43 m2
45 SXLD Cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính 5mm -nt- 117,87 m2
46 SXLD Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính 5mm -nt- 5,28 m2
47 SXLD Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, lá sách thanh ngang -nt- 9,24 m2
48 SXLD Cửa sổ trượt khung nhựa lõi thép, kính 5mm -nt- 246,96 m2
49 SXLD Cửa sổ lật khung nhựa lõi thép, kính 5mm -nt- 35,172 m2
50 SXLD Cửa đi chống cháy 1 cánh mở, cơ cấu tự đóng, hệ khung bằng vật liệu chống cháy được chèn kín GHCL 60 phút -nt- 2,0502 m2
51 SXLD Phụ kiện cửa chống cháy GHCL 60 phút: Tay thuỷ lực (1 cái), Khoá cửa (1 cái), Tay đẩy panic loại đơn (1 cái) -nt- 1 bộ
52 SXLD Cửa đi chống cháy 2 cánh mở, cơ cấu tự đóng, hệ khung bằng vật liệu chống cháy được chèn kín GHCL 60 phút -nt- 21,12 m2
53 SXLD Phụ kiện cửa chống cháy GHCL 60 phút: Tay thuỷ lực (2 cái), Khoá cửa (1 cái), Tay đẩy panic loại đôi (1 cái) -nt- 6 bộ
54 SXLD Vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm -nt- 18,488 m2
55 SXLD Vách ngăn khu wc Composite dày 12mm -nt- 116,64 m2
56 SXLD Khung hoa sắt bảo vệ cửa -nt- 246,96 m2
57 SXLD Lan can sắt -nt- 61,976 m2
58 SXLD Lam sắt hộp -nt- 159,6 m2
59 SXLD Khung sắt đỡ Lavabo rộng 600 -nt- 22,8 md
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 -nt- 1.380,051 m2
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 817,87 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 -nt- 1.301,751 m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 200,92 m2
64 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 -nt- 460,1944 m2
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 - Láng chống thấm -nt- 580,251 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … -nt- 580,251 m2
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 1.394,1248 m2
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 3.106,8718 m2
69 Bê tông lót gạch vỡ thay bằng đá 4x6, vữa XM M50 -nt- 60,4234 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 -nt- 4,0872 m3
71 Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 -nt- 156,6154 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 - Gạch ốp 300x600mm -nt- 358,47 m2
73 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 - Gạch ốp 100x500mm -nt- 107,77 m2
74 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 - Gạch chống trượt 300x300mm -nt- 148,392 m2
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 - Gạch lát 500x500mm -nt- 1.343,29 m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 221,576 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường -nt- 4.034,7566 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần -nt- 4.160,7864 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 1.394,1248 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 6.801,4182 m2
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m -nt- 20,1041 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m -nt- 6,787 100m2
83 Lắp đặt Đèn ống đơn 1,2m, đế nổi, dùng 1 bóng LED 1x20W -nt- 43 bộ
84 Lắp đặt Đèn ống đôi 1,2m, đế nổi, dùng 2 bóng LED 2x20W -nt- 65 bộ
85 Lắp đặt Quạt trần 75W, điện áp 185V-240V -nt- 23 cái
86 Lắp đặt Quạt gắn tường 55W, điện áp 185V-240V -nt- 17 cái
87 Lắp đặt Công tắc đèn đơn (Mặt + 1 hạt công tắc một chiều) -nt- 27 cái
88 Lắp đặt Công tắc đèn đôi (Mặt + 2 hạt công tắc một chiều) -nt- 29 cái
89 Lắp đặt Công tắc đèn đơn (Mặt + 1 hạt công tắc hai chiều) -nt- 8 cái
90 Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A(KA), âm tường -nt- 84 cái
91 Lắp đặt Đế âm, thân, viền công tắc, ổ cắm -nt- 148 cái
92 Lắp đặt Máy điều hoà 2 cục 1 chiều lạnh gắn tường 12.000 BTU/H -nt- 4 máy
93 Lắp đặt Máy điều hoà 2 cục 1 chiều lạnh gắn tường 24.000 BTU/H -nt- 27 máy
94 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 - Dây điện ruột đồng bọc cách điện PVC-CV 1x10mm2 -nt- 360 m
95 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 - Dây điện ruột đồng bọc cách điện PVC-CV 1x6mm2 -nt- 280 m
96 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Dây điện ruột đồng bọc cách điện PVC-CV 1x2.5mm2 -nt- 1.950 m
97 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Dây điện ruột đồng bọc cách điện PVC-CV 1x1.5mm2 -nt- 1.800 m
98 Lắp đặt Hộp đấu nối bằng nhựa 160x160x80 đặt âm tường trong phòng -nt- 25 cái
99 Lắp đặt Tủ điện tầng bằng nhôm sơn chống rỉ đặt âm tường, KT 600x400x170 -nt- 3 cái
100 Lắp đặt Aptomat 3 pha, 3 cực I=150A(15KA), trong tủ điện tầng -nt- 1 cái
101 Lắp đặt Aptomat 3 pha, 3 cực I=60A(6KA), trong tủ điện tầng -nt- 2 cái
102 Lắp đặt Aptomat 1 pha, 2 cực I=50A(6KA), trong tủ điện tầng -nt- 8 cái
103 Lắp đặt Aptomat 1 pha, 2 cực I=40A(6KA), trong tủ điện tầng -nt- 5 cái
104 Lắp đặt Aptomat 1 pha, 2 cực I=16A(4.5KA), trong tủ điện tầng -nt- 3 cái
105 Lắp đặt Aptomat 1 pha, 2 cực I=20A(4.5KA), trong các phòng -nt- 56 cái
106 Lắp đặt Đế âm Aptomat -nt- 56 cái
107 Lắp đặt Mặt nạ Aptomat -nt- 56 cái
108 Lắp đặt ống luồn dây điện, nhựa PVC D49 chống cháy, đi âm -nt- 15 m
109 Lắp đặt ống luồn dây điện, nhựa PVC D25 chống cháy, đi âm -nt- 400 m
110 Lắp đặt ống luồn dây điện, nhựa PVC D16 chống cháy, đi âm -nt- 1.800 m
111 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 - Cáp đồng nối đất CV 1x6mm2 -nt- 180 m
112 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 - Cáp đồng nối đất CV 1x4mm2 -nt- 140 m
113 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Cáp đồng nối đất CV 1x1.5mm2 -nt- 1.850 m
114 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III -nt- 23,1 m3
115 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 23,1 m3
116 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A - Tủ cắt lọc sét 1 pha 63A, 80KA-3PSM1-40/230+L15/63A -nt- 1 bộ
117 Gia công và đóng cọc chống sét - Cọc tiếp đất D16 dài 2,4m -nt- 1 cọc
118 Mối hàn hoá nhiệt -nt- 1 mối
119 Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 - Dây đồng trần D50mm2 -nt- 50 m
120 Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa -nt- 1 cái
121 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 đi âm -nt- 15 m
122 Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểm -nt- 1,4 5 đèn
123 Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố, khẩn cấp -nt- 2 5 đèn
124 Lắp đặt ổ cắm điện đơn + mặt -nt- 17 cái
125 Lắp đặt Đế âm, thân, viền ổ cắm -nt- 17 cái
126 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Dây điện CV 1x1.5mm2 -nt- 320 m
127 Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 đi âm -nt- 160 m
128 Router chuyên dụng băng thông rộng cân bằng tải -nt- 1 bộ
129 Lắp đặt ổ cắm điện thoại kết hợp ổ mạng (Mặt 2 lỗ, ổ RJ11, RJ45) -nt- 18 cái
130 Lắp đặt ổ cắm mạng Internet đơn (Mặt 1 lỗ, ổ RJ45) -nt- 51 cái
131 Lắp đặt Đế âm ổ cắm điện thoại, mạng Internet -nt- 69 cái
132 Switch 16 cổng 10/100/1000 Mbps -nt- 1 cái
133 Switch 24 cổng 10/100/1000 Mbps -nt- 1 cái
134 Switch 48 cổng 10/100/1000 Mbps -nt- 1 cái
135 Wifi Linksys Dualband-N Router -nt- 6 bộ
136 Thanh đấu nối cáp đồng AMP, UTP, CAT6, 24 cổng -nt- 3 cái
137 Dây nhảy AMP, UTP, CAT6, 1,5m -nt- 140 sợi
138 Dây nhảy AMP, UTP, CAT6, 3m -nt- 140 sợi
139 Thanh quản lý dây nhảy -nt- 3 cái
140 Cáp mạng Internet AMP, UTP, CAT6 (200Mhz), 4-Pair, 23 AWG -nt- 2.300 m
141 Cáp quang 1 sợi Single Mode -nt- 110 m
142 Dây nhảy Single Mode, Doplex, 3m -nt- 4 sợi
143 Hộp nối ODF 1FO -nt- 2 bộ
144 Media Converter 10/100 Base-TX/100 Base-FX, Full Duplex, Single Mode (BT-950GS-20) -nt- 12 bộ
145 Cáp điện thoại AMP, UTP, CAT5 (200Mhz) -nt- 460 m
146 Phiến đấu cáp AMP 10P -nt- 2 cái
147 Phiến Krone KH24 chống sét -nt- 2 cái
148 Lắp đặt ống nhựa D16 -nt- 300 m
149 Lắp đặt ống nhựa D21 -nt- 200 m
150 Lắp đặt ống nhựa D32 -nt- 200 m
151 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn cáp quang, cáp điện thoại đi ngầm HDPE D50, dày 3mm -nt- 100 m
152 Lắp đặt Tủ Rack 19" 27U D800, Fixed Tray 60cm -nt- 1 cái
153 Thanh nguồn cho tủ Rack AC Power 1U Panel 7 Outlets -nt- 1 cái
154 Thiết bị bị lưu điện UPS 6KVA -nt- 1 cái
155 Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A(KA), âm tường -nt- 7 cái
156 Lắp đặt Đế âm, thân, viền công tắc, ổ cắm -nt- 7 cái
157 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Dây điện ruột đồng bọc cách điện PVC-CV1x2.5mm2 -nt- 300 m
158 Lắp đặt ống uPVC D114 thoát nước mái -nt- 1,032 100m
159 Lắp đặt Cầu chắn rác D114 -nt- 6 cái
160 Lắp đặt Tê nhựa D114 -nt- 6 cái
161 Lắp đặt Cút nhựa D114 -nt- 6 cái
162 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III -nt- 46,2177 m3
163 Bê tông lót gạch vỡ thay bằng đá 4x6, vữa XM M75 -nt- 2,3018 m3
164 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 -nt- 6,0922 m3
165 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 -nt- 0,8366 m3
166 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn -nt- 0,1009 tấn
167 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg -nt- 11 cái
168 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 -nt- 4,86 m2
169 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 -nt- 25,92 m2
170 Xếp đá hộc giếng thấm -nt- 0,6633 m3
171 Đắp nền móng công trình K=0,90 -nt- 17,4277 m3
172 Lắp đặt Chậu xí bệt -nt- 24 bộ
173 Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh -nt- 24 cái
174 Lắp đặt Lavabo + Vòi -nt- 21 bộ
175 Lắp đặt Phễu thu D100 -nt- 6 cái
176 Lắp đặt Chậu tiểu nam -nt- 15 bộ
177 Lắp đặt Bể Inox 5m3 -nt- 1 bể
178 SXLD Gương soi khu wc -nt- 7,6 m2
179 Lắp đặt Van hai chiều D40 -nt- 2 cái
180 Lắp đặt Van hai chiều D32 -nt- 3 cái
181 Lắp đặt Co uPVC DN15 -nt- 3 cái
182 Lắp đặt Co uPVC DN20 -nt- 69 cái
183 Lắp đặt Co uPVC DN25 -nt- 27 cái
184 Lắp đặt Co uPVC DN32 -nt- 1 cái
185 Lắp đặt Co uPVC DN40 -nt- 32 cái
186 Lắp đặt Co uPVC DN50 -nt- 6 cái
187 Lắp đặt Co uPVC DN80 -nt- 19 cái
188 Lắp đặt Co uPVC DN100 -nt- 19 cái
189 Lắp đặt Giảm uPVC DN20/15 -nt- 22 cái
190 Lắp đặt Giảm uPVC DN25/20 -nt- 3 cái
191 Lắp đặt Giảm uPVC DN32/25 -nt- 3 cái
192 Lắp đặt Giảm uPVC DN40/20 -nt- 6 cái
193 Lắp đặt Giảm uPVC DN40/32 -nt- 1 cái
194 Lắp đặt Giảm uPVC DN50/40 -nt- 4 cái
195 Lắp đặt Giảm uPVC DN65/50 -nt- 1 cái
196 Lắp đặt Giảm uPVC DN80/50 -nt- 1 cái
197 Lắp đặt Giảm uPVC DN100/90 -nt- 24 cái
198 Lắp đặt Tê uPVC DN20/20/20 -nt- 25 cái
199 Lắp đặt Tê uPVC DN25/20/20 -nt- 18 cái
200 Lắp đặt Tê uPVC DN25/25/25 -nt- 6 cái
201 Lắp đặt Tê uPVC DN32/25/25 -nt- 3 cái
202 Lắp đặt Tê uPVC DN32/32/25 -nt- 3 cái
203 Lắp đặt Tê uPVC DN32/32/32 -nt- 3 cái
204 Lắp đặt Tê uPVC DN40/40/32 -nt- 2 cái
205 Lắp đặt Tê uPVC DN40/40/40 -nt- 3 cái
206 Lắp đặt Tê uPVC DN50/50/50 -nt- 12 cái
207 Lắp đặt Tê uPVC DN80/80/40 -nt- 18 cái
208 Lắp đặt Tê uPVC DN80/80/80 -nt- 6 cái
209 Lắp đặt Tê uPVC DN100/100/50 -nt- 3 cái
210 Lắp đặt Tê uPVC DN100/100/100 -nt- 24 cái
211 Lắp đặt ống cấp nước uPVC DN20 -nt- 0,472 100m
212 Lắp đặt ống cấp nước uPVC DN25 -nt- 0,855 100m
213 Lắp đặt ống cấp nước uPVC DN32 -nt- 0,148 100m
214 Lắp đặt ống cấp nước uPVC DN40 -nt- 0,325 100m
215 Lắp đặt ống thoát nước uPVC DN40 -nt- 0,336 100m
216 Lắp đặt ống thoát nước uPVC DN50 -nt- 0,204 100m
217 Lắp đặt ống thoát nước uPVC DN80 -nt- 0,618 100m
218 Lắp đặt ống thoát nước uPVC DN100 -nt- 0,61 100m
219 Lắp đặt Nút báo cháy khẩn cấp -nt- 1,2 5 nút
220 Lắp đặt Chuông báo cháy -nt- 1,2 5 chuông
221 Lắp đặt Đầu báo cháy -nt- 6,5 10 đầu
222 Lắp đặt Đầu báo nhiệt -nt- 0 10 đầu
223 Lắp đặt Đèn báo cháy -nt- 4 5 đèn
224 Lắp đặt Điện trở cuối tuyến -nt- 3 cái
225 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 - Dây tín hiệu 2Cx0.75mm2 -nt- 600 m
226 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - Dây tín hiệu 2Cx1.5mm2 -nt- 160 m
227 Lắp đặt ống PVC D20 -nt- 600 m
228 Lắp đặt Box các loại -nt- 73 cái
229 Phụ kiện các loại -nt- 1
230 Lắp đặt ống STK D65 -nt- 0,484 100m
231 Lắp đặt ống STK D100 -nt- 0,351 100m
232 Lắp đặt Nút bịt STK D65 -nt- 2 cái
233 Lắp đặt Cút STK D65/65 -nt- 10 cái
234 Lắp đặt Tê STK D65/65/65 -nt- 6 cái
235 Lắp đặt Tê STK D100/100/65 -nt- 2 cái
236 Bình chữa cháy CO2-5kg -nt- 12 cái
237 Bình chữa cháy MZ8 -nt- 12 cái
238 Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường (Bao gồm: Tủ, Vòi phun, Lăng phun, Van Góc, Khớp nối) -nt- 6 cái
239 Tiêu lệnh, Nội quy PCCC -nt- 6 cái
C NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG - THƯ VIỆN - NGHỈ GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III -nt- 33,6343 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III -nt- 146,9079 m3
3 Bê tông lót gạch vỡ thay bằng đá 4x6, vữa XM M50 -nt- 164,07 m3
4 Bê tông lót gạch vỡ thay bằng đá 4x6, vữa XM M50 -nt- 38,7577 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 -nt- 682,6345 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột -nt- 9,1504 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -nt- 15,9286 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm -nt- 13,0543 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm -nt- 45,0597 tấn
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 -nt- 81,0576 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 37,1749 100m3
12 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III - Đào xúc đất đắp lên phương tiện v/c -nt- 2,0715 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III - V/c đất đắp trong phạm vi 1km đầu -nt- 2,0715 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III - V/c đất đắp 4km tiếp theo -nt- 2,0715 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III - V/c đất đắp 9km cuối -nt- 2,0715 100m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 -nt- 719,8537 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 52,3505 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 18,6811 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 20,4608 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 83,9429 tấn
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 -nt- 13,672 m3
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 -nt- 262,99 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 22,3186 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 7,2772 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 25,8893 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 26,3838 tấn
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 -nt- 494,6165 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 49,4616 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m -nt- 62,0827 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 -nt- 35,6323 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường -nt- 3,5576 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 4,4359 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 -nt- 31,5692 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan -nt- 4,5892 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,0331 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 2,3808 tấn
37 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 -nt- 32,3746 m3
38 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 -nt- 152,2537 m3
39 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 -nt- 526,6687 m3
40 SXLD Cửa đi khung sắt, kính dày 8mm -nt- 7,92 m2
41 SXLD Cửa đi khung sắt, kính dày 8mm -nt- 170,1 m2
42 SXLD Cửa sổ khung sắt, kính dày 8mm -nt- 367,92 m2
43 SXLD Cửa đi khung sắt, lá sách thanh ngang -nt- 18,48 m2
44 SXLD Khoá tay gạt cửa đi -nt- 51 bộ
45 SXLD Chặn cửa chống gió -nt- 86 cái
46 SXLD Khung hoa sắt bảo vệ cửa -nt- 194,4396 m2
47 SXLD Lan can sắt -nt- 400 m2
48 SXLD Lam sắt hộp -nt- 1.199,0283 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 -nt- 4.665,2575 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 1.117,19 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 -nt- 4.973,445 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 355,756 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 -nt- 448,1226 m2
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 - Láng chống thấm -nt- 2.367,095 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … - 2 lớp -nt- 2.367,095 m2
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 2.390,9031 m2
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 5.112,451 m2
58 Bê tông lót gạch vỡ thay bằng đá 4x6, vữa XM M50 -nt- 233,7394 m3
59 Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 -nt- 297,12 m2
60 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 - Gạch ốp 100x400mm -nt- 141,935 m2
61 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 - Gạch Terazzo 400x400x30 -nt- 2.372,44 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 - Gạch lát 400x400mm -nt- 3.071,5235 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 2.163,4482 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường -nt- 7.361,4191 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần -nt- 11.559,7711 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 2.390,9031 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 16.530,2871 m2
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m -nt- 56,4333 100m2
69 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m -nt- 23,9704 100m2
70 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm -nt- 23,9704 100m2
71 SXLD Tôn màu dày 0.45mm úp khe lún -nt- 0,3703 100m2
72 Lắp đặt Máng đèn ống đơn 1,2m + bóng Led, công suất 20W, đặt nổi -nt- 148 bộ
73 Lắp đặt Máng đèn Led, máng đèn đôi phản quang treo trần dài 1,2m + bóng Led, công suất 20W -nt- 185 bộ
74 Ti treo trần D4 dài 800mm có bọc ống PVC D21 treo máng đèn đôi -nt- 370 cái
75 Lắp đặt Quạt trần 75W, điện áp 185V-240V -nt- 127 cái
76 Lắp đặt Quạt gắn tường 55W, điện áp 185V-240V -nt- 12 cái
77 Lắp đặt Công tắc đèn đơn (Mặt + 1 hạt công tắc một chiều) -nt- 18 cái
78 Lắp đặt Công tắc đèn đôi (Mặt + 2 hạt công tắc một chiều) -nt- 19 cái
79 Lắp đặt Công tắc đèn ba (Mặt + 2 hạt công tắc một chiều) -nt- 5 cái
80 Lắp đặt Công tắc đèn bốn (Mặt + 2 hạt công tắc một chiều) -nt- 6 cái
81 Lắp đặt Công tắc đèn đơn (Mặt + 1 hạt công tắc hai chiều) -nt- 20 cái
82 Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A(KA), âm tường -nt- 128 cái
83 Lắp đặt Đế âm, thân, viền công tắc, ổ cắm -nt- 196 cái
84 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 - Cáp điện ruột đồng bọc cách điện PVC-CXV 3x16+1x10mm2 -nt- 50 m
85 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 - Dây điện ruột đồng bọc cách điện PVC-CV1x10mm2 -nt- 800 m
86 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Dây điện ruột đồng bọc cách điện PVC-CV1x2.5mm2 -nt- 2.590 m
87 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Dây điện ruột đồng bọc cách điện PVC-CV1x1.5mm2 -nt- 6.050 m
88 Lắp đặt Hộp đấu nối bằng nhựa 160x160x80 đặt âm tường trong phòng -nt- 35 cái
89 Lắp đặt Tủ điện tầng bằng nhôm sơn chống rỉ đặt âm tường, KT 500x300x170 -nt- 6 cái
90 Lắp đặt Aptomat 3 pha, 3 cực I=100A(10KA), trong tủ điện tầng -nt- 1 cái
91 Lắp đặt Aptomat 3 pha, 3 cực I=75A(6KA), trong tủ điện tầng -nt- 2 cái
92 Lắp đặt Aptomat 1 pha, 2 cực I=50A(6KA), trong tủ điện tầng -nt- 4 cái
93 Lắp đặt Aptomat 1 pha, 2 cực I=16A(4.5KA), trong tủ điện tầng -nt- 4 cái
94 Lắp đặt Aptomat 1 pha, 2 cực I=20A(4.5KA), trong các phòng -nt- 35 cái
95 Lắp đặt Đế âm Aptomat -nt- 35 cái
96 Lắp đặt Mặt nạ Aptomat -nt- 35 cái
97 Lắp đặt ống luồn dây điện, nhựa PVC D42 chống cháy, đi âm -nt- 50 m
98 Lắp đặt ống luồn dây điện, nhựa PVC D25 chống cháy, đi âm -nt- 500 m
99 Lắp đặt ống luồn dây điện, nhựa PVC D21 chống cháy, đi âm -nt- 4.300 m
100 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 - Cáp đồng nối đất CV 1x6mm2 -nt- 400 m
101 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Cáp đồng nối đất CV 1x1.5mm2 -nt- 4.300 m
102 Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểm -nt- 2 5 đèn
103 Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố, khẩn cấp -nt- 7,6 5 đèn
104 Lắp đặt ổ cắm điện đơn + mặt -nt- 48 cái
105 Lắp đặt Đế âm, thân, viền ổ cắm -nt- 48 cái
106 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - Dây điện CV 1x1.5mm2 -nt- 1.600 m
107 Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 đi âm -nt- 800 m
108 Switch 8 cổng 10/100/1000 Mbps -nt- 2 cái
109 Bộ phát Wifi gắn tường TPLINK EAP225 -nt- 11 bộ
110 Cáp quang 1 sợi Single Mode -nt- 60 m
111 Cáp mạng Internet AMP, UTP, CAT6 (200Mhz), 4-Pair, 23 AWG -nt- 550 m
112 Lắp đặt ống nhựa D21 -nt- 550 m
113 Lắp đặt ống uPVC D90 thoát nước mái -nt- 5,09 100m
114 Lắp đặt Cầu chắn rác D90 -nt- 20 cái
115 Lắp đặt Tê nhựa D90 -nt- 20 cái
116 Lắp đặt Cút nhựa D90 -nt- 20 cái
117 Lắp đặt Nút báo cháy khẩn cấp -nt- 1,6 5 nút
118 Lắp đặt Chuông báo cháy -nt- 1,6 5 chuông
119 Lắp đặt Đầu báo cháy -nt- 6,7 10 đầu
120 Lắp đặt Đầu báo nhiệt -nt- 0 10 đầu
121 Lắp đặt Đèn báo cháy -nt- 4,2 5 đèn
122 Lắp đặt Điện trở cuối tuyến -nt- 4 cái
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 - Dây tín hiệu 2Cx0.75mm2 -nt- 880 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - Dây tín hiệu 2Cx1.5mm2 -nt- 320 m
125 Lắp đặt ống PVC D20 -nt- 980 m
126 Lắp đặt Box các loại -nt- 104 cái
127 Phụ kiện các loại -nt- 1
128 Lắp đặt ống STK D65 -nt- 1,742 100m
129 Lắp đặt ống STK D100 -nt- 1,193 100m
130 Lắp đặt Nút bịt STK D65 -nt- 3 cái
131 Lắp đặt Cút STK D65/65 -nt- 19 cái
132 Lắp đặt Tê STK D65/65/65 -nt- 11 cái
133 Lắp đặt Tê STK D100/100/65 -nt- 4 cái
134 Bình chữa cháy CO2-5kg -nt- 27 cái
135 Bình chữa cháy MZ8 -nt- 27 cái
136 Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường (Bao gồm: Tủ, Vòi phun, Lăng phun, Van Góc, Khớp nối) -nt- 12 cái
137 Tiêu lệnh, Nội quy PCCC -nt- 12 cái
D NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT 1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III -nt- 9,3277 100m3
2 Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50 -nt- 58,432 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 -nt- 253,8628 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài -nt- 3,6223 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột -nt- 0,2375 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -nt- 3,7988 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm -nt- 7,1642 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm -nt- 7,7224 tấn
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 -nt- 52,3445 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 9,2968 100m3
11 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III -nt- 0,8988 100m3
12 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III -nt- 0,8988 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp III -nt- 0,8988 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo, đất cấp III -nt- 0,8988 100m3
15 Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50 -nt- 61,09 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 -nt- 6,76 m3
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 -nt- 28,9342 m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 -nt- 97,6448 m3
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 -nt- 359,3383 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 -nt- 17,6826 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 -nt- 13,137 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 13,908 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 21,4268 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 16,0559 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan -nt- 3,3165 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường -nt- 1,422 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 2,5776 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 13,3154 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 11,1491 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 4,6917 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 14,3855 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 8,6654 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,4384 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,6222 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m -nt- 18,9849 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,6131 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,5914 tấn
38 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 -nt- 17,6148 m3
39 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 -nt- 50,9708 m3
40 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 -nt- 83,6701 m3
41 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 -nt- 221,149 m3
42 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 -nt- 23,0166 m3
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 1.419,3 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 3.519 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 -nt- 1.426,02 m2
46 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 -nt- 460,96 m2
47 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 -nt- 802,83 m2
48 Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 573,4675 m2
49 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 75,24 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường -nt- 4.422,34 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần -nt- 3.338,5175 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 4.504,3 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 3.256,5575 m2
54 Lát gạch ceramic 400x400 vữa XM mác 75 -nt- 1.462,12 m2
55 Lát gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 -nt- 236,8 m2
56 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 -nt- 4,3 m2
57 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 -nt- 94,5 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … -nt- 657,96 m2
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 -nt- 657,96 m2
60 Ốp gạch chân tường 100x400 -nt- 79,16 m2
61 Ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 -nt- 436,8 m2
62 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 -nt- 23,616 m2
63 CCLD gương soi lavabo -nt- 28,8 m2
64 SXLD khung sắt đỡ lavabo rộng 600 -nt- 28,8 m
65 SXLD lan can hành lang, cầu thang -nt- 148,44 m2
66 SXLD lam sắt hộp -nt- 261,28 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 748,76 m2
68 CCLD cửa sổ khung sắt, kính 8mm -nt- 201,6 m2
69 CCLD cửa sổ lật khung sắt, kính 8mm -nt- 23,04 m2
70 CCLD cửa đi 2 cánh khung sắt, kính 8mm -nt- 98,56 m2
71 CCLD cửa đi 1 cánh khung sắt, kính 8mm -nt- 15,84 m2
72 CCLD cửa đi 1 cánh khung sắt, lá sách ngang -nt- 12,32 m2
73 CCLD cửa đi 2 cánh chống cháy GHCL 60 phút -nt- 24,64 m2
74 Phụ kiện cửa chống cháy 2 cánh (2 tay co thủy lực, 1 khóa cửa, 1 tay đẩy panic loại đôi) -nt- 8 bộ
75 SXLD hoa sắt cửa -nt- 251,2864 m2
76 Khóa tay gạt cửa đi -nt- 32 bộ
77 Chân chặn cửa chống gió -nt- 128 cái
78 CCLD vách ngăn vệ sinh composite dày 12mm -nt- 184,8 m2
79 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao -nt- 236,24 m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m -nt- 13,073 100m2
81 Lắp đặt ống thoát nước mái D100 -nt- 1,4715 100m
82 Cầu chắn rác D100 -nt- 9 cái
83 LĐ đèn ống đơn 1,2m đế nổi, 1 bóng led 1x20W -nt- 27 bộ
84 LĐ máng đèn đôi phản quang treo trần 1,2m (bao gồm bóng) -nt- 144 bộ
85 Ti treo D4 dài 800mm có bọc ống PVC D21 để treo máng đèn đôi -nt- 288 cái
86 LĐ đèn ốp trần nhôm đúc D150x250, lỗ lắp D130, mã SP DTLED 9W -nt- 64 bộ
87 LĐ quạt trần 75W, điện áp 185V-240V -nt- 74 cái
88 LĐ công tắc đèn đơn (đế + mặt + viền + 01 hạt 1 chiều) -nt- 12 cái
89 LĐ công tắc đèn đôi (đế + mặt + viền + 02 hạt 1 chiều) -nt- 8 cái
90 LĐ công tắc đèn ba (đế + mặt + viền + 03 hạt 1 chiều) -nt- 16 cái
91 LĐ công tắc đèn đơn (đế + mặt + viền + 01 hạt 2 chiều) -nt- 6 cái
92 LĐ ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường (đế + thân + viền) -nt- 105 cái
93 Lắp đặt dây 1x10mm2 -nt- 360 m
94 Lắp đặt dây 1x2,5mm2 -nt- 1.950 m
95 Lắp đặt dây 1x1,5mm2 -nt- 2.290 m
96 LĐ hộp đấu nối bằng nhựa 160x160x80 tại mỗi phòng -nt- 16 hộp
97 LĐ tủ điện bằng nhôm sơn chống rỉ âm tường, KT 500x300x170mm -nt- 4 hộp
98 LĐ aptomat MCCB 3 cực I=50A trong tủ điện -nt- 1 cái
99 LĐ aptomat MCCB 2 cực I=50A trong tủ điện -nt- 4 cái
100 LĐ aptomat MCCB 2 cực I=16A trong tủ điện -nt- 4 cái
101 LĐ aptomat MCCB 2 cực I=16A trong phòng + đế + mặt -nt- 16 cái
102 LĐ ống luồn dây PVC D25 -nt- 300 m
103 LĐ ống luồn dây PVC D16 -nt- 1.900 m
104 Lắp đặt dây nối đất 1x6mm2 -nt- 180 m
105 Lắp đặt dây nối đất 1x1,5mm2 -nt- 1.850 m
106 LĐ quạt thông gió âm trần: (250x250)mm -nt- 16 cái
107 Switch TL-SG1016, 16 cổng gigabit, 16 cổng RJ45 10/100/1000Mbps -nt- 1 cái
108 Bộ phát wifi gắn tường TPlink EAP225 -nt- 8 bộ
109 LĐ cáp mạng internet AMP, UTP, CAT6, 4 pair 23AWG -nt- 240 m
110 LĐ ống luồn dây PVC D21 -nt- 240 m
111 Lắp đặt đèn exit không chỉ hướng 1 mặt -nt- 1 5 đèn
112 Lắp đặt đèn exit chỉ hướng 2 mặt -nt- 0,6 5 đèn
113 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, khẩn cấp -nt- 2,2 5 đèn
114 Lắp đặt ổ cắm đơn -nt- 19 cái
115 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 -nt- 480 m
116 LĐ ống luồn dây PVC D20 -nt- 240 m
117 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt -nt- 44 bộ
118 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi -nt- 35 bộ
119 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm -nt- 10 cái
120 Lắp đặt chậu tiểu nam -nt- 20 bộ
121 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 -nt- 1 bể
122 LĐ van hai chiều D34 -nt- 10 cái
123 LĐ ống PVC D20 -nt- 0,031 100m
124 LĐ ống PVC D25 -nt- 1,726 100m
125 LĐ ống PVC D32 -nt- 0,119 100m
126 LĐ ống PVC D40 -nt- 0,706 100m
127 LĐ ống PVC D40 -nt- 0,912 100m
128 LĐ ống PVC D65 -nt- 0,566 100m
129 LĐ ống PVC D80 -nt- 1,743 100m
130 LĐ ống PVC D125 -nt- 1,71 100m
131 LĐ Co PVC D15 -nt- 12 cái
132 LĐ Co PVC D25 -nt- 64 cái
133 LĐ Co PVC D40 -nt- 39 cái
134 LĐ Co PVC D65 -nt- 28 cái
135 LĐ Co PVC D80 -nt- 17 cái
136 LĐ Co PVC D125 -nt- 63 cái
137 LĐ giảm PVC D20/15 -nt- 15 cái
138 LĐ giảm PVC D25/15 -nt- 12 cái
139 LĐ giảm PVC D50/40 -nt- 4 cái
140 LĐ giảm PVC D65/50 -nt- 7 cái
141 LĐ giảm PVC D64 -nt- 1 cái
142 LĐ giảm PVC D80/50 -nt- 1 cái
143 LĐ giảm PVC D125/114 -nt- 40 cái
144 LĐ nút bịt PVC D40 -nt- 1 cái
145 LĐ nút bịt PVC D150 -nt- 1 cái
146 LĐ tê PVC D25 -nt- 76 cái
147 LĐ tê PVC D32/25/25 -nt- 8 cái
148 LĐ tê PVC D40/40/32 -nt- 8 cái
149 LĐ tê PVC D40 -nt- 1 cái
150 LĐ tê PVC D65 -nt- 16 cái
151 LĐ tê PVC D80/80/40 -nt- 32 cái
152 LĐ tê PVC D80 -nt- 9 cái
153 LĐ tê PVC D125/125/65 -nt- 4 cái
154 LĐ tê PVC D125 -nt- 35 cái
155 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm -nt- 0,031 100m
156 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm -nt- 1,726 100m
157 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm -nt- 0,119 100m
158 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm -nt- 1,618 100m
159 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm -nt- 0,566 100m
160 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm -nt- 1,743 100m
161 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm -nt- 1,71 100m
162 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III -nt- 36,4374 m3
163 Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50 -nt- 1,0347 m3
164 Đắp đất nền móng công trình, nền đường -nt- 15,165 m3
165 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng -nt- 0,6633 m3
166 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 -nt- 6,4306 m3
167 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 -nt- 1,0132 m3
168 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp -nt- 0,0421 100m2
169 SXLD cốt thép tấm đan -nt- 0,1009 tấn
170 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 35,2615 m2
171 Quét nước xi măng 2 nước -nt- 35,2615 m2
172 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 -nt- 5,6 m2
173 Lắp đặt tấm đan -nt- 15 cái
174 LĐ ống STK D65 -nt- 0,064 100m
175 LĐ ống STK D80 -nt- 0,4 100m
176 LĐ ống STK D100 -nt- 0,266 100m
177 LĐ cút STK D65 -nt- 14 cái
178 LĐ cút STK D80/65 -nt- 2 cái
179 LĐ cút STK D80 -nt- 3 cái
180 LĐ tê STK D80/80/65 -nt- 6 cái
181 LĐ cút STK D100/80 -nt- 1 cái
182 LĐ tê STK D100/100/80 -nt- 1 cái
183 Bình chữa cháy C02-5kg -nt- 20 cái
184 Bình chữa cháy MZ8 -nt- 20 cái
185 LĐ tủ chữa cháy vách tường (bao gồm: tủ, vòi phun, lăng phun, van góc) -nt- 8 hộp
186 Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC -nt- 8 cái
187 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp -nt- 1,6 5 nút
188 Lắp đặt chuông báo cháy -nt- 1,6 5 chuông
189 Lắp đặt đầu báo khói -nt- 6,4 10 đầu
190 Lắp đặt đèn báo cháy -nt- 3,2 5 đèn
191 Lắp đặt điện trở cuối tuyến -nt- 4 hộp
192 Lắp đặt dây dẫn 2Cx0,75mm2 -nt- 1.200 m
193 Lắp đặt dây dẫn 2Cx1,5mm2 -nt- 280 m
194 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 -nt- 720 m
195 Lắp đặt box các loại -nt- 80 hộp
E NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III -nt- 9,3277 100m3
2 Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50 -nt- 58,432 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 -nt- 253,8628 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài -nt- 3,6223 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột -nt- 0,2375 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -nt- 3,7988 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm -nt- 7,1642 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm -nt- 7,7224 tấn
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 -nt- 37,1015 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 7,8697 100m3
11 Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50 -nt- 61,09 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 -nt- 6,76 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 -nt- 28,9342 m3
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 -nt- 97,6448 m3
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 -nt- 359,3383 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 -nt- 17,6826 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 -nt- 13,137 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 13,908 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 21,4268 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 16,0559 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan -nt- 3,3165 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường -nt- 1,422 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 2,5776 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 13,3154 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 11,1491 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 4,6917 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 14,3855 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 8,6654 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,4384 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,6222 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m -nt- 18,9849 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,6131 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,5914 tấn
34 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 -nt- 17,6148 m3
35 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 -nt- 50,9708 m3
36 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 -nt- 83,6701 m3
37 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 -nt- 234,829 m3
38 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 -nt- 21,8052 m3
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 1.421,7 m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 3.639,32 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 -nt- 1.426,02 m2
42 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 -nt- 460,96 m2
43 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 -nt- 802,83 m2
44 Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 573,4675 m2
45 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 75,24 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường -nt- 4.545,06 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần -nt- 3.338,5175 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 4.624,62 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 3.258,9575 m2
50 Lát gạch ceramic 400x400 vữa XM mác 75 -nt- 1.462,12 m2
51 Lát gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 -nt- 236,8 m2
52 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 -nt- 4,3 m2
53 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 -nt- 94,5 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … -nt- 657,96 m2
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 -nt- 657,96 m2
56 Ốp gạch chân tường 100x400 -nt- 79,16 m2
57 Ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 -nt- 436,8 m2
58 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 -nt- 23,616 m2
59 CCLD gương soi lavabo -nt- 28,8 m2
60 SXLD khung sắt đỡ lavabo rộng 600 -nt- 28,8 m
61 SXLD lan can hành lang, cầu thang -nt- 148,44 m2
62 SXLD lam sắt hộp -nt- 261,28 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 748,76 m2
64 CCLD cửa sổ khung sắt, kính 8mm -nt- 201,6 m2
65 CCLD cửa sổ lật khung sắt, kính 8mm -nt- 23,04 m2
66 CCLD cửa đi 2 cánh khung sắt, kính 8mm -nt- 98,56 m2
67 CCLD cửa đi 1 cánh khung sắt, kính 8mm -nt- 15,84 m2
68 CCLD cửa đi 1 cánh khung sắt, lá sách ngang -nt- 12,32 m2
69 CCLD cửa đi 2 cánh chống cháy GHCL 60 phút -nt- 24,64 m2
70 Phụ kiện cửa chống cháy 2 cánh (2 tay co thủy lực, 1 khóa cửa, 1 tay đẩy panic loại đôi) -nt- 8 bộ
71 SXLD hoa sắt cửa -nt- 251,2864 m2
72 Khóa tay gạt cửa đi -nt- 32 bộ
73 Chân chặn cửa chống gió -nt- 128 cái
74 CCLD vách ngăn vệ sinh composite dày 12mm -nt- 184,8 m2
75 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao -nt- 236,24 m2
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m -nt- 13,073 100m2
77 Lắp đặt ống thoát nước mái D100 -nt- 1,4715 100m
78 Cầu chắn rác D100 -nt- 9 cái
79 LĐ đèn ống đơn 1,2m đế nổi, 1 bóng led 1x20W -nt- 27 bộ
80 LĐ máng đèn đôi phản quang treo trần 1,2m (bao gồm bóng) -nt- 144 bộ
81 Ti treo D4 dài 800mm có bọc ống PVC D21 để treo máng đèn đôi -nt- 288 cái
82 LĐ đèn ốp trần nhôm đúc D150x250, lỗ lắp D130, mã SP DTLED 9W -nt- 64 bộ
83 LĐ quạt trần 75W, điện áp 185V-240V -nt- 74 cái
84 LĐ công tắc đèn đơn (đế + mặt + viền + 01 hạt 1 chiều) -nt- 12 cái
85 LĐ công tắc đèn đôi (đế + mặt + viền + 02 hạt 1 chiều) -nt- 8 cái
86 LĐ công tắc đèn ba (đế + mặt + viền + 03 hạt 1 chiều) -nt- 16 cái
87 LĐ công tắc đèn đơn (đế + mặt + viền + 01 hạt 2 chiều) -nt- 6 cái
88 LĐ ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường (đế + thân + viền) -nt- 105 cái
89 Lắp đặt dây 1x10mm2 -nt- 360 m
90 Lắp đặt dây 1x2,5mm2 -nt- 1.950 m
91 Lắp đặt dây 1x1,5mm2 -nt- 2.290 m
92 LĐ hộp đấu nối bằng nhựa 160x160x80 tại mỗi phòng -nt- 16 hộp
93 LĐ tủ điện bằng nhôm sơn chống rỉ âm tường, KT 500x300x170mm -nt- 4 hộp
94 LĐ aptomat MCCB 3 cực I=50A trong tủ điện -nt- 1 cái
95 LĐ aptomat MCCB 2 cực I=50A trong tủ điện -nt- 4 cái
96 LĐ aptomat MCCB 2 cực I=16A trong tủ điện -nt- 4 cái
97 LĐ aptomat MCCB 2 cực I=16A trong phòng + đế + mặt -nt- 16 cái
98 LĐ ống luồn dây PVC D25 -nt- 300 m
99 LĐ ống luồn dây PVC D16 -nt- 1.900 m
100 Lắp đặt dây nối đất 1x6mm2 -nt- 180 m
101 Lắp đặt dây nối đất 1x1,5mm2 -nt- 1.850 m
102 LĐ quạt thông gió âm trần: (250x250)mm -nt- 16 cái
103 Switch TL-SG1016, 16 cổng gigabit, 16 cổng RJ45 10/100/1000Mbps -nt- 1 cái
104 Bộ phát wifi gắn tường TPlink EAP225 -nt- 8 bộ
105 LĐ cáp mạng internet AMP, UTP, CAT6, 4 pair 23AWG -nt- 240 m
106 LĐ ống luồn dây PVC D21 -nt- 240 m
107 Lắp đặt đèn exit không chỉ hướng 1 mặt -nt- 1 5 đèn
108 Lắp đặt đèn exit chỉ hướng 2 mặt -nt- 0,6 5 đèn
109 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, khẩn cấp -nt- 2,2 5 đèn
110 Lắp đặt ổ cắm đơn -nt- 19 cái
111 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 -nt- 480 m
112 LĐ ống luồn dây PVC D20 -nt- 240 m
113 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III -nt- 19,8 m3
114 Lấp đất móng -nt- 19,8 m3
115 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ 120m -nt- 1 cái
116 LĐ cáp dẫn sét bằng đồng bọc nhựa PVC, đường kính 70mm2 -nt- 30 m
117 LĐ cáp đồng trần liên kết các cọc tiếp đất, đường kính 70mm2 -nt- 40 m
118 Phụ kiện kim thu sét (mối hàn, chân trụ đỡ, sơn théo, bulong, tăng đơ,..) -nt- 1 t.bộ
119 LĐ hộp kiểm tra tiếp địa -nt- 1 hộp
120 Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m -nt- 12 cọc
121 LĐ ống luồn dây PVC D32 -nt- 30 m
122 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt -nt- 44 bộ
123 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi -nt- 35 bộ
124 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm -nt- 10 cái
125 Lắp đặt chậu tiểu nam -nt- 20 bộ
126 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 -nt- 1 bể
127 LĐ van hai chiều D34 -nt- 10 cái
128 LĐ ống PVC D20 -nt- 0,031 100m
129 LĐ ống PVC D25 -nt- 1,726 100m
130 LĐ ống PVC D32 -nt- 0,119 100m
131 LĐ ống PVC D40 -nt- 0,706 100m
132 LĐ ống PVC D40 -nt- 0,912 100m
133 LĐ ống PVC D65 -nt- 0,566 100m
134 LĐ ống PVC D80 -nt- 1,743 100m
135 LĐ ống PVC D125 -nt- 1,71 100m
136 LĐ Co PVC D15 -nt- 12 cái
137 LĐ Co PVC D25 -nt- 64 cái
138 LĐ Co PVC D40 -nt- 39 cái
139 LĐ Co PVC D65 -nt- 28 cái
140 LĐ Co PVC D80 -nt- 17 cái
141 LĐ Co PVC D125 -nt- 63 cái
142 LĐ giảm PVC D20/15 -nt- 15 cái
143 LĐ giảm PVC D25/15 -nt- 12 cái
144 LĐ giảm PVC D50/40 -nt- 4 cái
145 LĐ giảm PVC D65/50 -nt- 7 cái
146 LĐ giảm PVC D64 -nt- 1 cái
147 LĐ giảm PVC D80/50 -nt- 1 cái
148 LĐ giảm PVC D125/114 -nt- 40 cái
149 LĐ nút bịt PVC D40 -nt- 1 cái
150 LĐ nút bịt PVC D150 -nt- 1 cái
151 LĐ tê PVC D25 -nt- 76 cái
152 LĐ tê PVC D32/25/25 -nt- 8 cái
153 LĐ tê PVC D40/40/32 -nt- 8 cái
154 LĐ tê PVC D40 -nt- 1 cái
155 LĐ tê PVC D65 -nt- 16 cái
156 LĐ tê PVC D80/80/40 -nt- 32 cái
157 LĐ tê PVC D80 -nt- 9 cái
158 LĐ tê PVC D125/125/65 -nt- 4 cái
159 LĐ tê PVC D125 -nt- 35 cái
160 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm -nt- 0,031 100m
161 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm -nt- 1,726 100m
162 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm -nt- 0,119 100m
163 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm -nt- 1,618 100m
164 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm -nt- 0,566 100m
165 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm -nt- 1,743 100m
166 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm -nt- 1,71 100m
167 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III -nt- 36,4374 m3
168 Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50 -nt- 1,0347 m3
169 Đắp đất nền móng công trình, nền đường -nt- 15,165 m3
170 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng -nt- 0,6633 m3
171 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 -nt- 6,4306 m3
172 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 -nt- 1,0132 m3
173 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp -nt- 0,0421 100m2
174 SXLD cốt thép tấm đan -nt- 0,1009 tấn
175 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 35,2615 m2
176 Quét nước xi măng 2 nước -nt- 35,2615 m2
177 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 -nt- 5,6 m2
178 Lắp đặt tấm đan -nt- 15 cái
179 LĐ ống STK D65 -nt- 0,061 100m
180 LĐ ống STK D80 -nt- 0,4 100m
181 LĐ ống STK D100 -nt- 0,266 100m
182 LĐ cút STK D65 -nt- 14 cái
183 LĐ cút STK D80/65 -nt- 2 cái
184 LĐ cút STK D80/80 -nt- 3 cái
185 LĐ tê STK D80/80/65 -nt- 6 cái
186 LĐ cút STK D100/80 -nt- 1 cái
187 LĐ tê STK D100/100/80 -nt- 1 cái
188 Bình chữa cháy C02-5kg -nt- 20 cái
189 Bình chữa cháy MZ8 -nt- 20 cái
190 LĐ tủ chữa cháy vách tường (bao gồm: tủ, vòi phun, lăng phun, van góc) -nt- 8 hộp
191 Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC -nt- 8 cái
192 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp -nt- 1,6 5 nút
193 Lắp đặt chuông báo cháy -nt- 1,6 5 chuông
194 Lắp đặt đầu báo khói -nt- 6,4 10 đầu
195 Lắp đặt đèn báo cháy -nt- 3,2 5 đèn
196 Lắp đặt điện trở cuối tuyến -nt- 4 hộp
197 Lắp đặt dây dẫn 2Cx0,75mm2 -nt- 1.200 m
198 Lắp đặt dây dẫn 2Cx1,5mm2 -nt- 280 m
199 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 -nt- 720 m
200 Lắp đặt box các loại -nt- 80 hộp
F NHÀ LỚP HỌC THỰC HÀNH 1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III -nt- 10,3653 100m3
2 Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50 -nt- 61,327 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 -nt- 276,6156 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài -nt- 3,9315 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột -nt- 0,396 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -nt- 4,1061 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm -nt- 8,1174 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm -nt- 8,0059 tấn
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 -nt- 56,388 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 10,3276 100m3
11 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III -nt- 0,9951 100m3
12 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III -nt- 0,9951 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III -nt- 0,9951 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo, đất cấp III -nt- 0,9951 100m3
15 Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50 -nt- 66,836 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 -nt- 7,706 m3
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 -nt- 31,56 m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 -nt- 108,2535 m3
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 -nt- 387,2274 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 -nt- 18,32 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 -nt- 14,4357 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 15,115 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 22,8543 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 17,5718 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan -nt- 3,2648 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường -nt- 1,4472 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 2,5517 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 15,9211 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 12,7722 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 5,2972 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 20,3473 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 7,6206 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,8738 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,5719 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m -nt- 18,4186 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,1648 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,6118 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,502 tấn
39 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 -nt- 17,9456 m3
40 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 -nt- 51,904 m3
41 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 -nt- 90,2448 m3
42 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 -nt- 247,8139 m3
43 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 -nt- 23,1012 m3
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 1.538,42 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 4.075,54 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 -nt- 1.754,37 m2
47 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 -nt- 444,16 m2
48 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 -nt- 795,79 m2
49 Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 568,42 m2
50 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 75,24 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường -nt- 5.177,16 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần -nt- 3.637,98 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 5.468,35 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 3.346,79 m2
55 Lát gạch ceramic 400x400 vữa XM mác 75 -nt- 1.261,64 m2
56 Lát gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 -nt- 236,24 m2
57 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 -nt- 4,3 m2
58 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 -nt- 94,5 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái -nt- 702,96 m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 -nt- 702,96 m2
61 Ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 -nt- 436,8 m2
62 CCLD gương soi lavabo -nt- 11,2 m2
63 SXLD lan can hành lang, cầu thang -nt- 167,64 m2
64 SXLD lam sắt hộp -nt- 269,56 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 860,52 m2
66 CCLD cửa sổ khung sắt, kính 8mm -nt- 224,28 m2
67 CCLD cửa sổ lật khung sắt, kính 8mm -nt- 23,04 m2
68 CCLD cửa đi 2 cánh khung sắt, kính 8mm -nt- 147,84 m2
69 CCLD cửa đi 1 cánh khung sắt, kính 8mm -nt- 15,84 m2
70 CCLD cửa đi 1 cánh khung sắt, lá sách ngang -nt- 12,32 m2
71 CCLD cửa đi 2 cánh chống cháy GHCL 60ph -nt- 28,16 m2
72 Phụ kiện cửa chống cháy 2 cánh (2 tay co thủy lực, 1 khóa cửa, 1 tay đẩy panic loại đôi) -nt- 8 bộ
73 Khóa tay gạt cửa đi -nt- 64 bộ
74 Chân chặn cửa chống gió -nt- 96 cái
75 CCLD vách ngăn vệ sinh composite dày 12mm -nt- 184,8 m2
76 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao -nt- 236,24 m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m -nt- 13,583 100m2
78 Lắp đặt ống thoát nước mái D100 -nt- 1,4715 100m
79 Cầu chắn rác D100 -nt- 9 cái
80 LĐ đèn ống đơn 1,2m đế nổi, 1 bóng led 1x20W -nt- 32 bộ
81 LĐ máng đèn đôi phản quang treo trần 1,2m (bao gồm bóng) -nt- 144 bộ
82 Ti treo D4 dài 800mm có bọc ống PVC D21 để treo máng đèn đôi -nt- 288 cái
83 LĐ đèn ốp trần nhôm đúc D150x25, lỗ lắp D130, bóng LED 9W -nt- 64 bộ
84 LĐ quạt trần 75W, điện áp 185V-240V -nt- 72 cái
85 LĐ quạt thông gió âm trần KT: 250x250mm -nt- 16 cái
86 LĐ công tắc đèn đơn (đế + mặt + viền + 01 hạt 1 chiều) -nt- 20 cái
87 LĐ công tắc đèn đôi (đế + mặt + viền + 02 hạt 1 chiều) -nt- 8 cái
88 LĐ công tắc đèn ba (đế + mặt + viền + 03 hạt 1 chiều) -nt- 12 cái
89 LĐ công tắc đèn đơn (đế + mặt + viền + 01 hạt 2 chiều) -nt- 6 cái
90 LĐ ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường (đế + thân + viền) -nt- 120 cái
91 Lắp đặt dây 1x10mm2 -nt- 360 m
92 Lắp đặt dây 1x4mm2 -nt- 150 m
93 Lắp đặt dây 1x2,5mm2 -nt- 1.850 m
94 Lắp đặt dây 1x1,5mm2 -nt- 3.550 m
95 LĐ hộp đấu nối bằng nhựa 160x160x80 tại mỗi phòng -nt- 24 hộp
96 LĐ tủ điện bằng nhôm sơn chống rỉ âm tường, KT 500x350x200mm -nt- 4 hộp
97 LĐ aptomat MCCB 3 cực I=50A trong tủ điện -nt- 0 cái
98 LĐ aptomat MCCB 3 cực I=75A trong tủ điện -nt- 1 cái
99 LĐ aptomat MCCB 2 cực I=50A trong tủ điện -nt- 4 cái
100 LĐ aptomat MCCB 2 cực I=16A trong tủ điện -nt- 4 cái
101 LĐ aptomat MCCB 2 cực I=16A trong phòng + đế + mặt -nt- 24 cái
102 LĐ ống luồn dây PVC D25 -nt- 300 m
103 LĐ ống luồn dây PVC D16 -nt- 1.800 m
104 Lắp đặt dây nối đất 1x6mm2 -nt- 180 m
105 Lắp đặt dây nối đất 1x1,5mm2 -nt- 2.000 m
106 Switch TL-SG1016, 16 cổng gigabit, 16 cổng RJ45 10/100/1000Mbps -nt- 1 cái
107 Bộ phát wifi gắn tường TPlink EAP225 -nt- 8 bộ
108 LĐ cáp mạng internet AMP, UTP, CAT6, 4 pair 23AWG -nt- 240 m
109 LĐ ống luồn dây PVC D21 -nt- 240 m
110 Lắp đặt đèn exit không chỉ hướng 1 mặt -nt- 1 5 đèn
111 Lắp đặt đèn exit chỉ hướng 2 mặt -nt- 0,6 5 đèn
112 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, khẩn cấp -nt- 3 5 đèn
113 Lắp đặt ổ cắm đơn -nt- 23 cái
114 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 -nt- 500 m
115 LĐ ống luồn dây PVC D20 -nt- 250 m
116 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt -nt- 40 bộ
117 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi -nt- 32 bộ
118 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm -nt- 8 cái
119 Lắp đặt chậu tiểu nam -nt- 20 bộ
120 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 -nt- 1 bể
121 LĐ van hai chiều D32 -nt- 10 cái
122 LĐ ống PVC D20 -nt- 0,031 100m
123 LĐ ống PVC D25 -nt- 1,724 100m
124 LĐ ống PVC D32 -nt- 0,119 100m
125 LĐ ống PVC D40 -nt- 0,706 100m
126 LĐ ống PVC D40 -nt- 0,912 100m
127 LĐ ống PVC D65 -nt- 0,566 100m
128 LĐ ống PVC D80 -nt- 1,743 100m
129 LĐ ống PVC D125 -nt- 1,71 100m
130 LĐ Co PVC D15 -nt- 12 cái
131 LĐ Co PVC D25 -nt- 64 cái
132 LĐ Co PVC D40 -nt- 39 cái
133 LĐ Co PVC D65 -nt- 28 cái
134 LĐ Co PVC D80 -nt- 17 cái
135 LĐ Co PVC D125 -nt- 63 cái
136 LĐ giảm PVC D20/15 -nt- 15 cái
137 LĐ giảm PVC D25/15 -nt- 12 cái
138 LĐ giảm PVC D50/40 -nt- 4 cái
139 LĐ giảm PVC D65/50 -nt- 7 cái
140 LĐ giảm PVC D65 -nt- 1 cái
141 LĐ giảm PVC D80/50 -nt- 1 cái
142 LĐ giảm PVC D125/114 -nt- 40 cái
143 LĐ nút bịt PVC D40 -nt- 1 cái
144 LĐ nút bịt PVC D150 -nt- 0 cái
145 LĐ tê PVC D25 -nt- 76 cái
146 LĐ tê PVC D32/25/25 -nt- 8 cái
147 LĐ tê PVC D40/40/32 -nt- 8 cái
148 LĐ tê PVC D40 -nt- 1 cái
149 LĐ tê PVC D65 -nt- 16 cái
150 LĐ tê PVC D80/80/40 -nt- 32 cái
151 LĐ tê PVC D80 -nt- 9 cái
152 LĐ tê PVC D125/125/65 -nt- 4 cái
153 LĐ tê PVC D125 -nt- 35 cái
154 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm -nt- 0,031 100m
155 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm -nt- 1,724 100m
156 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm -nt- 0,119 100m
157 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm -nt- 1,618 100m
158 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm -nt- 0,566 100m
159 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm -nt- 1,743 100m
160 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm -nt- 1,71 100m
161 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III -nt- 36,4374 m3
162 Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50 -nt- 1,0347 m3
163 Đắp đất nền móng công trình, nền đường -nt- 15,165 m3
164 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng -nt- 0,6633 m3
165 Xây gạch XMCL 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 -nt- 6,4306 m3
166 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 -nt- 1,0132 m3
167 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp -nt- 4,211 100m2
168 SXLD cốt thép tấm đan -nt- 0,1009 tấn
169 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 35,2615 m2
170 Quét nước xi măng 2 nước -nt- 35,2615 m2
171 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 -nt- 5,6 m2
172 Lắp đặt tấm đan -nt- 15 cái
173 LĐ ống STK D65 -nt- 0,07 100m
174 LĐ ống STK D80 -nt- 0,406 100m
175 LĐ ống STK D100 -nt- 0,313 100m
176 LĐ cút STK D65 -nt- 14 cái
177 LĐ cút STK D80/65 -nt- 2 cái
178 LĐ cút STK D80 -nt- 4 cái
179 LĐ tê STK D80/80/65 -nt- 6 cái
180 LĐ cút STK D100/80 -nt- 1 cái
181 LĐ tê STK D100/100/80 -nt- 1 cái
182 Bình chữa cháy C02-5kg -nt- 16 cái
183 Bình chữa cháy MZ8 -nt- 16 cái
184 LĐ tủ chữa cháy vách tường (bao gồm: tủ, vòi phun, lăng phun, van góc) -nt- 8 hộp
185 Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC -nt- 8 cái
186 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp -nt- 1,6 5 nút
187 Lắp đặt chuông báo cháy -nt- 1,6 5 chuông
188 Lắp đặt đầu báo khói -nt- 7,2 10 đầu
189 Lắp đặt đèn báo cháy -nt- 3,2 5 đèn
190 Lắp đặt điện trở cuối tuyến -nt- 4 hộp
191 Lắp đặt dây dẫn 2Cx0,75mm2 -nt- 1.280 m
192 Lắp đặt dây dẫn 2Cx1,5mm2 -nt- 320 m
193 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 -nt- 780 m
194 Lắp đặt box các loại -nt- 88 hộp
G NHÀ LỚP HỌC THỰC HÀNH 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III -nt- 10,3653 100m3
2 Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50 -nt- 61,165 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 -nt- 276,6156 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài -nt- 3,9315 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột -nt- 0,396 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -nt- 4,1061 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm -nt- 8,1174 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm -nt- 8,0059 tấn
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 -nt- 39,692 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 10,3293 100m3
11 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III -nt- 0,9969 100m3
12 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III -nt- 0,9969 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III -nt- 0,9969 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo, đất cấp III -nt- 0,9969 100m3
15 Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50 -nt- 66,836 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 -nt- 7,706 m3
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 -nt- 31,56 m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 -nt- 108,2535 m3
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 -nt- 387,2274 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 -nt- 18,32 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 -nt- 14,4357 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 15,115 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 22,8543 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 17,5718 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan -nt- 3,2648 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường -nt- 1,4472 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 2,5517 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 15,9211 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 12,7722 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 5,2972 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 20,3473 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 7,6206 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,8738 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,5719 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m -nt- 18,4186 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,1648 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,6118 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,502 tấn
39 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 -nt- 17,9456 m3
40 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 -nt- 51,904 m3
41 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 -nt- 90,2448 m3
42 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 -nt- 247,8139 m3
43 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 -nt- 23,1012 m3
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 1.538,42 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 4.075,54 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 -nt- 1.754,37 m2
47 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 -nt- 444,16 m2
48 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 -nt- 795,79 m2
49 Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 568,42 m2
50 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 75,24 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường -nt- 5.177,16 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần -nt- 3.637,98 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 5.468,35 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 3.346,79 m2
55 Lát gạch ceramic 400x400 vữa XM mác 75 -nt- 1.261,64 m2
56 Lát gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 -nt- 236,24 m2
57 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 -nt- 4,3 m2
58 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 -nt- 94,5 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái -nt- 702,96 m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 -nt- 702,96 m2
61 Ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 -nt- 436,8 m2
62 CCLD gương soi lavabo -nt- 11,2 m2
63 SXLD lan can hành lang, cầu thang -nt- 167,64 m2
64 SXLD lam sắt hộp -nt- 269,56 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 860,52 m2
66 CCLD cửa sổ khung sắt, kính 8mm -nt- 224,28 m2
67 CCLD cửa sổ lật khung sắt, kính 8mm -nt- 23,04 m2
68 CCLD cửa đi 2 cánh khung sắt, kính 8mm -nt- 147,84 m2
69 CCLD cửa đi 1 cánh khung sắt, kính 8mm -nt- 15,84 m2
70 CCLD cửa đi 1 cánh khung sắt, lá sách ngang -nt- 12,32 m2
71 CCLD cửa đi 2 cánh chống cháy GHCL 60ph -nt- 28,16 m2
72 Phụ kiện cửa chống cháy 2 cánh (2 tay co thủy lực, 1 khóa cửa, 1 tay đẩy panic loại đôi) -nt- 8 bộ
73 Khóa tay gạt cửa đi -nt- 64 bộ
74 Chân chặn cửa chống gió -nt- 96 cái
75 CCLD vách ngăn vệ sinh composite dày 12mm -nt- 184,8 m2
76 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao -nt- 236,24 m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m -nt- 13,583 100m2
78 Lắp đặt ống thoát nước mái D100 -nt- 1,4715 100m
79 Cầu chắn rác D100 -nt- 9 cái
80 LĐ đèn ống đơn 1,2m đế nổi, 1 bóng led 1x20W -nt- 32 bộ
81 LĐ máng đèn đôi phản quang treo trần 1,2m (bao gồm bóng) -nt- 144 bộ
82 Ti treo D4 dài 800mm có bọc ống PVC D21 để treo máng đèn đôi -nt- 288 cái
83 LĐ đèn ốp trần nhôm đúc D150x25, lỗ lắp D130, bóng LED 9W -nt- 64 bộ
84 LĐ quạt trần 75W, điện áp 185V-240V -nt- 72 cái
85 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường -nt- 0 cái
86 LĐ quạt thông gió âm trần KT: 250x250mm -nt- 16 cái
87 LĐ công tắc đèn đơn (đế + mặt + viền + 01 hạt 1 chiều) -nt- 20 cái
88 LĐ công tắc đèn đôi (đế + mặt + viền + 02 hạt 1 chiều) -nt- 8 cái
89 LĐ công tắc đèn ba (đế + mặt + viền + 03 hạt 1 chiều) -nt- 12 cái
90 LĐ công tắc đèn đơn (đế + mặt + viền + 01 hạt 2 chiều) -nt- 6 cái
91 LĐ ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường (đế + thân + viền) -nt- 120 cái
92 Lắp đặt dây 1x10mm2 -nt- 360 m
93 Lắp đặt dây 1x4mm2 -nt- 150 m
94 Lắp đặt dây 1x2,5mm2 -nt- 1.850 m
95 Lắp đặt dây 1x1,5mm2 -nt- 3.550 m
96 LĐ hộp đấu nối bằng nhựa 160x160x80 tại mỗi phòng -nt- 24 hộp
97 LĐ tủ điện bằng nhôm sơn chống rỉ âm tường, KT 500x350x200mm -nt- 4 hộp
98 LĐ aptomat MCCB 3 cực I=50A trong tủ điện -nt- 0 cái
99 LĐ aptomat MCCB 3 cực I=75A trong tủ điện -nt- 1 cái
100 LĐ aptomat MCCB 2 cực I=50A trong tủ điện -nt- 4 cái
101 LĐ aptomat MCCB 2 cực I=16A trong tủ điện -nt- 4 cái
102 LĐ aptomat MCCB 2 cực I=16A trong phòng + đế + mặt -nt- 24 cái
103 LĐ ống luồn dây PVC D25 -nt- 300 m
104 LĐ ống luồn dây PVC D16 -nt- 1.800 m
105 Lắp đặt dây nối đất 1x6mm2 -nt- 180 m
106 Lắp đặt dây nối đất 1x1,5mm2 -nt- 2.000 m
107 Switch TL-SG1016, 16 cổng gigabit, 16 cổng RJ45 10/100/1000Mbps -nt- 1 cái
108 Bộ phát wifi gắn tường TPlink EAP225 -nt- 8 bộ
109 LĐ cáp mạng internet AMP, UTP, CAT6, 4 pair 23AWG -nt- 240 m
110 LĐ ống luồn dây PVC D21 -nt- 240 m
111 Lắp đặt đèn exit không chỉ hướng 1 mặt -nt- 1 5 đèn
112 Lắp đặt đèn exit chỉ hướng 2 mặt -nt- 0,6 5 đèn
113 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, khẩn cấp -nt- 3 5 đèn
114 Lắp đặt ổ cắm đơn -nt- 23 cái
115 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 -nt- 500 m
116 LĐ ống luồn dây PVC D20 -nt- 250 m
117 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt -nt- 40 bộ
118 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi -nt- 32 bộ
119 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm -nt- 8 cái
120 Lắp đặt chậu tiểu nam -nt- 20 bộ
121 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 -nt- 1 bể
122 LĐ van hai chiều D32 -nt- 10 cái
123 LĐ ống PVC D20 -nt- 0,031 100m
124 LĐ ống PVC D25 -nt- 1,724 100m
125 LĐ ống PVC D32 -nt- 0,119 100m
126 LĐ ống PVC D40 -nt- 0,706 100m
127 LĐ ống PVC D40 -nt- 0,912 100m
128 LĐ ống PVC D65 -nt- 0,566 100m
129 LĐ ống PVC D80 -nt- 1,743 100m
130 LĐ ống PVC D125 -nt- 1,71 100m
131 LĐ Co PVC D15 -nt- 12 cái
132 LĐ Co PVC D25 -nt- 64 cái
133 LĐ Co PVC D40 -nt- 39 cái
134 LĐ Co PVC D65 -nt- 28 cái
135 LĐ Co PVC D80 -nt- 17 cái
136 LĐ Co PVC D125 -nt- 63 cái
137 LĐ giảm PVC D20/15 -nt- 15 cái
138 LĐ giảm PVC D25/15 -nt- 12 cái
139 LĐ giảm PVC D50/40 -nt- 4 cái
140 LĐ giảm PVC D65/50 -nt- 7 cái
141 LĐ giảm PVC D65 -nt- 1 cái
142 LĐ giảm PVC D80/50 -nt- 1 cái
143 LĐ giảm PVC D125/114 -nt- 40 cái
144 LĐ nút bịt PVC D40 -nt- 1 cái
145 LĐ nút bịt PVC D150 -nt- 0 cái
146 LĐ tê PVC D25 -nt- 76 cái
147 LĐ tê PVC D32/25/25 -nt- 8 cái
148 LĐ tê PVC D40/40/32 -nt- 8 cái
149 LĐ tê PVC D40 -nt- 1 cái
150 LĐ tê PVC D65 -nt- 16 cái
151 LĐ tê PVC D80/80/40 -nt- 32 cái
152 LĐ tê PVC D80 -nt- 9 cái
153 LĐ tê PVC D125/125/65 -nt- 4 cái
154 LĐ tê PVC D125 -nt- 35 cái
155 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm -nt- 0,031 100m
156 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm -nt- 1,724 100m
157 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm -nt- 0,119 100m
158 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm -nt- 1,618 100m
159 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm -nt- 0,566 100m
160 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm -nt- 1,743 100m
161 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm -nt- 1,71 100m
162 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III -nt- 36,4374 m3
163 Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50 -nt- 1,0347 m3
164 Đắp đất nền móng công trình, nền đường -nt- 15,165 m3
165 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng -nt- 0,6633 m3
166 Xây gạch XMCL 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 -nt- 6,4306 m3
167 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 -nt- 1,0132 m3
168 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp -nt- 4,211 100m2
169 SXLD cốt thép tấm đan -nt- 0,1009 tấn
170 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 35,2615 m2
171 Quét nước xi măng 2 nước -nt- 35,2615 m2
172 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 -nt- 5,6 m2
173 Lắp đặt tấm đan -nt- 15 cái
174 LĐ ống STK D65 -nt- 0,07 100m
175 LĐ ống STK D80 -nt- 0,406 100m
176 LĐ ống STK D100 -nt- 0,313 100m
177 LĐ cút STK D65 -nt- 14 cái
178 LĐ tê STK D65 -nt- 0 cái
179 LĐ nút bịt STK D80 -nt- 0 cái
180 LĐ cút STK D80/65 -nt- 2 cái
181 LĐ cút STK D80 -nt- 4 cái
182 LĐ tê STK D80/80/65 -nt- 6 cái
183 LĐ cút STK D100/80 -nt- 1 cái
184 LĐ tê STK D100/100/80 -nt- 1 cái
185 Bình chữa cháy C02-5kg -nt- 16 cái
186 Bình chữa cháy MZ8 -nt- 16 cái
187 LĐ tủ chữa cháy vách tường (bao gồm: tủ, vòi phun, lăng phun, van góc) -nt- 8 hộp
188 Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC -nt- 8 cái
189 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp -nt- 1,6 5 nút
190 Lắp đặt chuông báo cháy -nt- 1,6 5 chuông
191 Lắp đặt đầu báo khói -nt- 7,2 10 đầu
192 Lắp đặt đầu báo nhiệt -nt- 0 10 đầu
193 Lắp đặt đèn báo cháy -nt- 3,2 5 đèn
194 Lắp đặt điện trở cuối tuyến -nt- 4 hộp
195 Lắp đặt dây dẫn 2Cx0,75mm2 -nt- 1.280 m
196 Lắp đặt dây dẫn 2Cx1,5mm2 -nt- 320 m
197 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 -nt- 780 m
198 Lắp đặt box các loại -nt- 88 hộp
H CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III -nt- 38,28 m3
2 Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 -nt- 2,9177 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 -nt- 10,449 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật -nt- 0,2078 100m2
5 Lấp đất móng -nt- 24,9132 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 -nt- 12,5544 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 -nt- 9,8117 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 -nt- 1,413 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật -nt- 0,8209 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng -nt- 0,7438 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái -nt- 0,1 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,7807 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 1,6658 tấn
14 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 -nt- 9,5212 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 29,05 m2
16 Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 95,77 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 -nt- 22,08 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 -nt- 17,36 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần -nt- 68,49 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 87,7248 m2
21 Thép hộp 40x80x1.5 trang trí cổng chính -nt- 0,0848 kg
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 7,2 m2
23 Cổng xếp inox cao 1,6m -nt- 11,95 md
24 Motor không đường ray cổng xếp inox -nt- 1 bộ
25 Chữ "TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ ĐẮK LẮK" bằng hợp kim nhôm màu đồng cao 250mm -nt- 1 bộ
26 Chữ địa chỉ trường bằng hợp kim nhôm màu đồng cao 150mm -nt- 1 bộ
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III -nt- 2,544 m3
28 Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM mác 50 -nt- 0,424 m3
29 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 -nt- 1,032 m3
30 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 -nt- 0,564 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 -nt- 0,486 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật -nt- 0,094 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng -nt- 0,0234 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,0309 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,0644 tấn
36 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 -nt- 2,652 m3
37 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 -nt- 26,1 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột -nt- 26,1 m2
39 Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 26,1 m2
40 Ốp đá granit bảng hiệu -nt- 1,44 m2
41 Gia công cổng sắt -nt- 0,2087 tấn
42 Lắp dựng cổng -nt- 13,92 m2
43 Phụ kiện cổng (bản lề, chốt) -nt- 2 t.bộ
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 18,24 m2
45 Chữ "TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ ĐẮK LẮK" bằng hợp kim nhôm màu đồng cao 250mm -nt- 2 bộ
46 Chữ địa chỉ trường bằng hợp kim nhôm màu đồng cao 150mm -nt- 2 bộ
I TƯỜNG RÀO
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 -nt- 16,099 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng -nt- 3,4243 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,9803 tấn
4 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 -nt- 60,5176 m3
5 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 -nt- 76,392 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 1.733,54 m2
7 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 -nt- 684,97 m2
8 Trát giằng, vữa XM mác 75 -nt- 343,06 m2
9 Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ -nt- 2.761,57 m2
10 Gia công hàng rào song sắt -nt- 286,78 m2
11 Lắp dựng hàng rào song sắt -nt- 286,78 m2
12 Sắt V5x1.2mm gia cố cột -nt- 723,2676 kg
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 418,4 m2
14 SXLD chông sắt tường rào xây kín -nt- 220,6 m
J NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III -nt- 2,525 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III -nt- 11,83 m3
3 Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50 -nt- 5,242 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 -nt- 2,4525 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột -nt- 0,12 100m2
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 -nt- 4,316 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,0869 100m3
8 Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50 -nt- 2,855 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 -nt- 0,736 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 -nt- 4,575 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 -nt- 3,311 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 -nt- 0,2758 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật -nt- 0,1472 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng -nt- 0,5929 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái -nt- 0,301 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan -nt- 0,0499 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,4711 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,7007 tấn
19 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 -nt- 0,9452 m3
20 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 -nt- 8,0739 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 51,155 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 69,205 m2
23 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 -nt- 9,75 m2
24 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 -nt- 11,3 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường -nt- 99,22 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần -nt- 21,05 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 48,065 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 72,205 m2
29 Lát gạch ceramic 500x500 vữa XM mác 75 -nt- 13,41 m2
30 Lát gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 -nt- 3,06 m2
31 Lát gạch gốm 400x400 chống nóng -nt- 19,61 m2
32 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 -nt- 2,835 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái -nt- 30,1 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 -nt- 30,1 m2
35 Ốp gạch chân tường 100x500 -nt- 1,68 m2
36 Ốp gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 -nt- 19,46 m2
37 CCLD cửa sổ khung sắt, kính 8mm -nt- 3,4875 m2
38 CCLD cửa đi 1 cánh, cửa sắt kính 8mm -nt- 3,63 m2
39 CCLD vách kính khung sắt, kính cường lực 8mm -nt- 5,9675 m2
40 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao -nt- 3,06 m2
41 Lắp đặt ống thoát nước mái -nt- 0,076 100m
42 Cầu chắn rác D100 -nt- 2 cái
43 LĐ đèn ống đơn 1,2m đế nổi, 1 bóng led 1x20W -nt- 3 bộ
44 LĐ đèn đĩa huỳnh quang tròn, lắp nổi D270 -nt- 1 bộ
45 LĐ đèn compac gắn tường -nt- 2 bộ
46 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần -nt- 1 cái
47 LĐ công tắc đèn đôi (đế + mặt + viền + 02 hạt 1 chiều) -nt- 1 cái
48 LĐ công tắc đèn ba (đế + mặt + viền + 03 hạt 1 chiều) -nt- 1 cái
49 LĐ ổ cắm điện đôi âm tường (đế + thân + viền) -nt- 2 cái
50 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 -nt- 10 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 -nt- 20 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 -nt- 55 m
53 LĐ hộp đấu nối bằng nhựa 110x110x50 tại mỗi phòng -nt- 1 hộp
54 LĐ tủ điện bằng tole, KT 450x300x200mm -nt- 1 hộp
55 LĐ aptomat 3 pha MCCB I=80A -nt- 1 cái
56 LĐ aptomat 1 pha CB I=20A -nt- 2 cái
57 LĐ aptomat 1 pha CB I=16A + đế -nt- 1 cái
58 LĐ ống luồn dây PVC D20 -nt- 75 m
59 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt -nt- 1 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi -nt- 1 bộ
61 Lắp đặt lavabo + vòi -nt- 1 bộ
62 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm -nt- 1 cái
63 LĐ ống PPR D25 -nt- 0,06 100m
64 LĐ ống PPR D32 -nt- 0,3 100m
65 LĐ ống PVC D60 -nt- 0,06 100m
66 LĐ ống PVC D114 -nt- 0,04 100m
67 LĐ cút PPR D25 -nt- 6 cái
68 LĐ cút PPR D32 -nt- 4 cái
69 LĐ lơi PVC D60 -nt- 4 cái
70 LĐ lơi PVC D114 -nt- 2 cái
71 LĐ tê PPR D25 -nt- 1 cái
72 LĐ tê PPR D32 -nt- 1 cái
73 LĐ tê PVC D60 -nt- 1 cái
74 LĐ giảm PPR D32/25 -nt- 2 cái
75 LĐ van hai chiều D32 -nt- 1 cái
76 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III -nt- 36,4374 m3
77 Bê tông lót đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50 -nt- 1,0347 m3
78 Đắp đất nền móng công trình, nền đường -nt- 15,165 m3
79 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng -nt- 0,6633 m3
80 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 -nt- 6,4306 m3
81 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 -nt- 1,0132 m3
82 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp -nt- 0,0421 100m2
83 SXLD cốt thép tấm đan -nt- 0,0977 tấn
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 35,2615 m2
85 Quét nước xi măng 2 nước -nt- 35,2615 m2
86 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 -nt- 5,6 m2
87 Lắp đặt tấm đan -nt- 15 cái
K HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III -nt- 5,3375 100m3
2 Đắp cát móng đường ống, đường cống -nt- 168,72 m3
3 Đặt gạch thẻ đáy mương cáp -nt- 37.000 viên
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 3,1175 100m3
5 Gia công và đóng Cọc tiếp địa L63*63*6 dài 2,5m - mạ kẽm -nt- 24 cọc
6 GCLD ốp đầu cọc L63*63*6 -nt- 24 cái
7 Dây tiếp địa, loại dây thép CT3-D10 - mạ kẽm -nt- 132 m
8 Tấm nối dây (100x40) thép tấm dày 3mm -nt- 24 cái
9 Que hàn E.40-D4 -nt- 48 kg
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III -nt- 12,936 m3
11 Bê tông lót gạch vỡ thay bằng đá 4x6 VXM mác 50 -nt- 1,176 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 -nt- 6 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật -nt- 0,48 100m2
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 5,76 m3
15 Bulong D16x600 -nt- 96 bộ
16 Lắp đặt Tủ điện DB-1, DB-2 bằng tôn sơn tĩnh điện gắn tường, KT: 600x450x200 -nt- 2 cái
17 Lắp đặt Tủ điện chiếu sáng bằng tôn sơn tĩnh điện gắn tường, KT: 450x300x200 -nt- 1 cái
18 Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực, I=250A (50KA) -nt- 1 cái
19 Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực, I=200A (50KA) -nt- 1 cái
20 Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực, I=150A (50KA) -nt- 2 cái
21 Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực, I=100A (22KA) -nt- 1 cái
22 Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực, I=80A (22KA) -nt- 3 cái
23 Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực, I=50A (15KA) -nt- 3 cái
24 Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực, I=32A (15KA) -nt- 1 cái
25 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực, I=50A (10KA) -nt- 3 cái
26 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m - Cột đèn thép tròn côn, đế gang 4m + Cần đèn đôi thép tròn D60 -nt- 6 cột
27 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m - Cột đèn thép tròn côn, đế gang 4m + Cần đèn đơn thép tròn D60 -nt- 18 cột
28 Lắp Choá đèn + đèn Led 108W, ở độ cao <=12m -nt- 30 1 bộ
29 Lắp Bảng điện Ba-Ke-Rít 220x120 -nt- 24 bảng
30 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực, I=10A(4.5KA) tại các trụ đèn -nt- 24 cái
31 Lắp đặt Đôminô đấu cầu 600V/50A-2P -nt- 24 cái
32 Lắp đặt Cáp chống cháy lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, bảo vệ FR - CXV/FR 3x16mm2 -nt- 360 m
33 Lắp đặt Cáp lõi đồng cách điện PVC, vỏ PVC, giáp bảo vệ 1 lớp kim loại - CVV/SWA 3x95+1x50mm2 -nt- 170 m
34 Lắp đặt Cáp lõi đồng cách điện PVC, vỏ PVC, giáp bảo vệ 1 lớp kim loại - CVV/SWA 3x70+1x50mm2 -nt- 160 m
35 Lắp đặt Cáp lõi đồng cách điện PVC, vỏ PVC, giáp bảo vệ 1 lớp kim loại - CVV/SWA 3x50+1x35mm2 -nt- 290 m
36 Lắp đặt Cáp lõi đồng cách điện PVC, vỏ PVC, giáp bảo vệ 1 lớp kim loại - CVV/SWA 4x6mm2 -nt- 360 m
37 Lắp đặt Cáp lõi đồng cách điện PVC, vỏ PVC, giáp bảo vệ 1 lớp kim loại - CVV/SWA 2x10mm2 -nt- 1.260 m
38 Lắp đặt Cáp lõi đồng cách điện PVC, vỏ PVC, giáp bảo vệ 1 lớp kim loại - CVV/SWA 2x2.5mm2 -nt- 350 m
39 Lắp đặt Cáp lõi đồng cách điện PVC, vỏ PVC, giáp bảo vệ 1 lớp kim loại - CVV/SWA 3x25+1x16mm2 -nt- 100 m
40 Lắp đặt Cáp lõi đồng cách điện PVC, vỏ PVC, giáp bảo vệ 1 lớp kim loại - CVV/SWA 3x16+1x10mm2 -nt- 345 m
41 Lắp đặt Cáp lõi đồng cách điện PVC, vỏ PVC, giáp bảo vệ 1 lớp kim loại - CVV/SWA 3x10+1x6mm2 -nt- 180 m
42 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D90/70 chôn ngầm trong đất -nt- 170 m
43 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 chôn ngầm trong đất -nt- 160 m
44 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 chôn ngầm trong đất -nt- 290 m
45 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 chôn ngầm trong đất -nt- 345 m
46 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 chôn ngầm trong đất -nt- 360 m
47 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 chôn ngầm trong đất -nt- 1.260 m
48 Dây thép mạ kẽm D10 liên kết các hệ thống tiếp địa LR-1 -nt- 1.260 m
49 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III -nt- 0,33 100m3
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,33 100m3
51 Bảng đồng tiếp đất 300x100x5 gắn trong tủ -nt- 1 bộ
52 Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC 50mm2 -nt- 330 m
53 Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC 35mm2 -nt- 290 m
54 Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC 16mm2 -nt- 460 m
55 Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC 10mm2 -nt- 345 m
56 Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC 6mm2 -nt- 540 m
57 Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2 -nt- 55 m
58 Gia công và đóng Cọc tiếp địa D16 dài 2,4m - mạ đồng -nt- 12 cọc
59 Mối hàn hoá nhiệt -nt- 12 mối
60 Lắp đặt Tủ kiểm tra tiếp địa bằng tôn sơn tĩnh điện gắn trụ điện, KT: 400x600x200 -nt- 1 cái
61 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III -nt- 1,68 100m3
62 Đắp cát móng đường ống, đường cống -nt- 54,72 m3
63 Đặt gạch thẻ đáy mương cáp -nt- 12.000 viên
64 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,96 100m3
65 Cáp quang 1 sợi Single Mode -nt- 2.200 m
66 Cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.5 -nt- 200 m
67 Media Converter 10/100 Base-TX/100 Base-FX, Full Duplex, Single Mode (BT-950GS-20) -nt- 14 bộ
68 Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp quang đi ngầm HDPE D30, dày 1.5mm -nt- 650 m
69 Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp quang đi ngầm HDPE D40, dày 1.5mm -nt- 400 m
70 Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp quang đi ngầm HDPE D60, dày 2.0mm -nt- 60 m
L TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp III -nt- 8,096
2 Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp III -nt- 9
3 Đắp đất hố móng bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K≥90 -nt- 6,016
4 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K≥90 -nt- 9 m3
5 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 -nt- 0,352
6 Bê tông đúc móng, M200 đá 2x4 -nt- 1,59
7 Bê tông chèn chân cột, M200 đá 1x2 -nt- 0,052
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm -nt- 0,0107 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm -nt- 0,0011 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật -nt- 0,0528 100m²
M LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - ÁP DỤNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 4970/QĐ-BCT
1 Dựng cột điện BTLT cao 14m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công -nt- 2 cột
2 Cột BTLT nhóm I, cao 14m, tải trọng TK 9,2kN -nt- 2 cột
3 Lắp đặt xà néo, trọng lượng xà ≤100kg -nt- 3 bộ
4 Xà néo NGT-10, trọng lượng 50,42kg -nt- 2 bộ
5 Xà néo NGT-10N, trọng lượng 51,24kg -nt- 1 bộ
6 Lắp tiếp địa bộ xà đường dây trung áp, trọng lượng 1kg/bộ -nt- 0,03 100kg
7 Tiếp địa 1 bộ xà trung áp trên cột BTLT 14m -nt- 2 bộ
8 Tiếp địa 2 bộ xà trung áp trên cột BTLT 14m -nt- 1 bộ
9 Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m, cấp đất 3 -nt- 0,6 10cọc
10 Hệ thống tiếp địa LR-6 (bộ 6 cọc) -nt- 1 bộ
11 Lắp đặt sứ đứng trung thế 22kV, lắp trên cột -nt- 0,4 10sứ
12 Sứ đứng Line Post 24kV -nt- 4 bộ
13 Lắp đặt cách điện Polymer 24kV néo đơn cho dây dẫn -nt- 12 chuỗi
14 Chuỗi néo Polymer 24kV -nt- 12 chuỗi
15 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm bọc cách điện 12,7/22(24)kV, tiết diện 95mm² -nt- 0,978 km
16 Dây nhôm bọc cách điện 12,7/22(24)kV, tiết diện 95mm²: AsX1/WB-1*95mm² -nt- 192 m
17 Kẹp nối xuyên cách điện 24kV cho dây nhôm bọc có tiết diện (95-150)mm² -nt- 6 cái
18 Giáp níu dây bọc trung áp 24kV, loại ACDE-2723 -nt- 12 sợi
19 Dây nhôm buộc dây dẫn vào sứ đứng và làm mỏ phóng -nt- 8,4 m
N THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - ÁP DỤNG CÔNG VĂN SỐ 1781/BXD-VP
1 Thí nghiệm cách điện đứng LineLost-24kV -nt- 3 cái
2 Thí nghiệm chuỗi néo Polymer 24kV -nt- 3 chuỗi
3 Thí nghiệm Dây dẫn AX1/WB-95mm²12,7/22(24)kV: AX1/WB-95mm² -nt- 1 sợi
4 Thí nghiệm tiếp đất cột điện BTLT -nt- 1 cái
O XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - ÁP DỤNG THÔNG TƯ 10/2019/TT-BXD
1 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III -nt- 78,975
2 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K≥90 -nt- 78,975
P LẮP ĐẶT VẬT TƯ, VẬT LIỆU ĐIỆN TRONG TRẠN BIẾN ÁP - ÁP DỤNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 4970/QĐ-BCT
1 Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha); FCO-24kV/100A -nt- 1 bộ
2 Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha); FCO-24kV/100A -nt- 1 bộ
3 Lắp đặt các loại sứ đứng 24kV -nt- 6 bộ
4 Sứ đứng LinePost 24kV -nt- 6 bộ
5 Lắp đặt át tômát ≤50A -nt- 1 cái
6 Áp tô mát 3 pha: MCCB 3P 600V-40A/22kA -nt- 1 cái
7 Lắp đặt át tômát ≤=100A -nt- 1 cái
8 Áp tô mát 3 pha: MCCB 3P 600V-75A/22kA -nt- 1 cái
9 Lắp đặt át tômát ≤200A -nt- 2 cái
10 Áp tô mát 3 pha: MCCB 3P 600V-150A/30kA -nt- 1 cái
11 Áp tô mát 3 pha: MCCB 3P 600V-200A/30kA -nt- 1 cái
12 Lắp đặt át tômát ≤300A -nt- 2 cái
13 Áp tô mát 3 pha: MCCB 3P 600V-250A/30kA -nt- 1 cái
14 Áp tô mát 3 pha: MCCB 3P 600V-300A/42kA -nt- 1 cái
15 Lắp đặt át tômát ≤1000A -nt- 1 cái
16 Áp tô mát 3 pha: MCCB 3P 600V-630A/75kA -nt- 1 cái
17 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại -nt- 38 bộ
18 Kẹp cực thiết bị -nt- 4 bộ
19 Kẹp nối xuyên cách điện 24kV; IPC 95-240/24kV -nt- 6 bộ
20 Đầu cốt đồng loại ép, cho tiết diện dây 35mm² -nt- 6 bộ
21 Đầu cốt đồng loại ép, cho tiết diện dây 95mm² -nt- 2 bộ
22 Đầu cốt đồng loại ép, cho tiết diện dây 150mm² -nt- 6 bộ
23 Đầu cốt đồng loại ép, cho tiết diện dây 240mm² -nt- 14 bộ
24 Lắp đặt dây 1 lõi nhôm, tiết diện ≤95mm² -nt- 15 m
25 Dây dẫn 1 ruột nhôm; AX1/WB-95mm²-12,7/22(24)kV -nt- 15 m
26 Lắp đặt Cáp 1 lõi đồng, tiết diện ≤35mm² -nt- 12 m
27 Dây dẫn 1 ruột đồng; CX1/WB-35mm²-12,7/22(24)kV -nt- 12 m
28 Cáp 1 lõi đồng, cách điện 1kV bằng XLPE, vỏ PVC, tiết diện (1x95)mm²: CXV-1x95mm²-0,6/1kV -nt- 3 m
29 Lắp đặt Cáp 1 lõi đồng, tiết diện ≤150mm² -nt- 9 m
30 Cáp 1 lõi đồng, cách điện 1kV bằng XLPE, vỏ PVC, tiết diện (1x150)mm²: CXV-1x150mm²-0,6/1kV -nt- 9 m
31 Lắp đặt Cáp 1 lõi đồng, tiết diện ≤240mm² -nt- 42 m
32 Cáp 1 lõi đồng, cách điện 1kV bằng XLPE , vỏ PVC, tiết diện (1x240)mm²: CXV-1x240mm²-0,6/1kV -nt- 42 m
33 Lắp đặt bộ xà trạm bằng thép hình mạ kẽm trên cột PL12,1-510 -nt- 0,4265 tấn
34 Bộ xà trạm bằng thép hình mạ kẽm -nt- 0,4265 tấn
35 Lắp tủ điện hạ áp 3 pha, kích thước (1,0x0,9x0,4)m, lắp ngoài trời -nt- 1 tủ
36 Vỏ tủ điện hạ áp, kích thước (1,0x0,9x0,4)m lắp ngoài trời IP54, thép dày 2mm, sơn tĩnh điện 2 mặt -nt- 1 tủ
37 Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm -nt- 0,3 10m
38 Thanh cái đồng dày (6x60)m, bọc cách điện -nt- 3 m
39 Ống co nhiệt 60mm, cách điện 1kV -nt- 3 m
40 Lắp đặt các thiết bị bảo vệ, báo hiệu đèn các loại -nt- 8 cái
41 Đèn báo pha: Đỏ, Xanh, Vàng -nt- 2 cái
42 Cầu chì; 220V/2A, loại có đèn -nt- 3 cái
43 Lắp đặt các thiết bị đo đếm các loại -nt- 3 cái
44 Vol kế; dải đo (0-:-600)V -nt- 1 cái
45 Ampe kế; dải đo (0-:-630)A -nt- 1 cái
46 Công tơ 3 pha đo đếm điện năng tác dụng; 380V/5A -nt- 1 cái
47 Cáp tín hiệu 7 lõi đồng; CVV-7*1,5mm² -nt- 15 m
48 Lắp đặt chuyển mạch các loại -nt- 2 bộ
49 Chuyển mạch Ampe kế -nt- 1 bộ
50 Chuyển mạch Vol kế -nt- 1 bộ
51 Lắp nối đất, cầu tiếp địa cho TBA -nt- 0,25 100kg
52 Nối đất làm việc và an toàn cho TBA , trọng lượng 8kg: NĐ-LV&AT -nt- 2 bộ
53 Nối đất chống sét cho TBA , trọng lượng 4kg: NĐ-CS -nt- 2 bộ
54 Cầu tiếp địa tại TBA, trọng lượng 0,3kg; CTĐ-TBA -nt- 6 bộ
55 Đóng cọc tiếp địa trạm biến áp, dài L=2.5m, đất cấp III -nt- 9 10cọc
56 Tiếp địa trạm biến áp, loại 45 cọc -nt- 1 bộ
57 Biểm cấm trèo; Tole dày 1,5mm -nt- 1 cái
58 Bảng tên trạm; Tole dày 1,5mm -nt- 1 cái
59 Đai thép không rỉ rộng 20mm, dày 0,7mm -nt- 2 m
60 Khóa đai thép -nt- 8 cái
Q THÍ NGHIỆM VẬT TƯ, VẬT LIỆU ĐIỆN TRONG TRẠM BIẾN ÁP - ÁP DỤNG CÔNG VĂN SỐ 1781/BXD-VP
1 Thí nghiệm Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha); FCO-24kV/100A -nt- 1 bộ
2 Thí nghiệm cách điện đứng LinePost-24kV -nt- 6 cái
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 24kV, cáp 1 ruột -nt- 2 sợi
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1kV, cáp 1 ruột -nt- 3 sợi
5 Thí nghiệm Aptomat, dòng điện ≤100A -nt- 2 cái
6 Thí nghiệm Aptomat, dòng điện ≤300A -nt- 4 cái
7 Thí nghiệm Aptomat, dòng điện ≤1000A -nt- 1 cái
8 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp -nt- 1 hệ thống
9 Công tơ 3 pha đo đếm điện năng tác dụng: 3 pha gián tiếp 380V/5A -nt- 1 cái
R LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRONG TRẠM BIẾN ÁP - ÁP DỤNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 4970/QĐ-BCT
1 Lắp máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4 kV -nt- 1 máy
2 Tủ tự động bù Cosφ hạ áp -nt- 1 tủ
3 Chống sét van LA-18 (bộ 3 pha) -nt- 1 bộ
S THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRONG TRẠM BIẾN ÁP - ÁP DỤNG CÔNG VĂN SỐ 1781/BXD-VP
1 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 22/0,4kV công suất 400kVA -nt- 1 máy
2 Thí nghiệm tụ điện, điện áp ≤1kV -nt- 12 tụ
3 Thí nghiệm hiệu chỉnh bộ điều khiển tủ bù -nt- 1 bộ
4 Thí nghiệm chống sét LA-18kV, 1 pha -nt- 3 cái
T HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III -nt- 4,0868 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống -nt- 101,36 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 3,0408 100m3
4 Lắp đặt Máy bơm Diezen Q>=25l/s, H>50m -nt- 1 1 máy
5 Lắp đặt Máy bơm điện Q>=25l/s, H>50m -nt- 1 1 máy
6 Lắp đặt Máy bơm bù áp Q=1l/s, H>60m -nt- 1 1 máy
7 Lắp đặt ống STK D100 -nt- 11,77 100m
8 Lắp đặt ống STK D80 -nt- 0,9 100m
9 Lắp đặt ống STK D50 -nt- 0,07 100m
10 Lắp đặt Trụ nước cứu hoả D100 -nt- 10 cái
11 Lắp đặt Tủ PCCC ngoài nhà -nt- 10 cái
12 Lắp đặt Ống vải gai D50, L=2*20m -nt- 20 cuộn
13 Lắp đặt Lăng phun nước D65 -nt- 20 cái
14 Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm -nt- 1 cái
15 Lắp đặt Trụ tiếp nước PCCC -nt- 1 cái
16 Lắp đặt Cút STK D100 -nt- 14 cái
17 Lắp đặt Cút STK D50 -nt- 4 cái
18 Lắp đặt Tê STK D100 -nt- 25 cái
19 Lắp đặt Tê STK D50 -nt- 1 cái
20 Lắp đặt Giảm STK D100/80 -nt- 3 cái
21 Lắp đặt Bộ chống rung D100 -nt- 8 cái
22 Lắp đặt Bộ chống rung D50 -nt- 4 cái
23 Lắp đặt Y lọc rác D100 -nt- 2 cái
24 Lắp đặt Y lọc rác D50 -nt- 1 cái
25 Lắp đặt Van hai chiều D100 -nt- 4 cái
26 Lắp đặt Van hai chiều D50 -nt- 2 cái
27 Lắp đặt Van một chiều D100 -nt- 3 cái
28 Lắp đặt Van một chiều D50 -nt- 1 cái
29 Lắp đặt Công tắc dòng chảy -nt- 3 cái
30 Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực -nt- 6 cái
31 Lắp đặt Dây điện 3x10+E4mm2 -nt- 20 m
32 Lắp đặt Dây điện 3x2,5+E2,5mm2 -nt- 20 m
33 Lắp đặt Dây tín hiệu 2x1,5mm2 -nt- 40 m
34 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III -nt- 9,0344 100m3
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống -nt- 225,86 m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 6,7758 100m3
37 Lắp đặt Máy bơm điện Q=20m3/H, H>40m -nt- 3 1 máy
38 Lắp đặt Rọ hút nước -nt- 3 cái
39 Lắp đặt Y lọc rác D42 -nt- 3 cái
40 Lắp đặt Van hai chiều D42 -nt- 6 cái
41 Lắp đặt Van một chiều D42 -nt- 6 cái
42 Lắp đặt Tủ điều khiển 3 bơm tự động -nt- 1 bộ
43 Lắp đặt Dây tín hiệu 2x2,5mm2 -nt- 10 m
44 Lắp đặt ống nhựa cứng D27 luồn dây -nt- 20 m
45 Lắp đặt Van phao + Role điện -nt- 9 cái
46 Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 -nt- 7,97 100m
47 Lắp đặt ống uPVC D42 -nt- 8,46 100m
48 Lắp đặt ống uPVC D34 -nt- 2,02 100m
49 Lắp đặt ống uPVC D27 -nt- 0,45 100m
50 Lắp đặt Cút HDPE D63 -nt- 3 cái
51 Lắp đặt Van phao D63 -nt- 1 cái
52 Lắp đặt Cút uPVC D42 -nt- 11 cái
53 Lắp đặt Cút uPVC D34 -nt- 6 cái
54 Lắp đặt Cút uPVC D27 -nt- 2 cái
55 Lắp đặt Tê uPVC D42 -nt- 6 cái
56 Lắp đặt Tê uPVC D34 -nt- 1 cái
57 Lắp đặt Giảm uPVC D34/27 -nt- 1 cái
58 Lắp đặt Dây điện 2x4+E4mm2 -nt- 60 m
59 Lắp đặt Van ren đồng D50 -nt- 1 cái
60 Lắp đặt Mối nối mềm D63 -nt- 1 cái
61 Lắp đặt Nắp bịt chụp van gang D150 -nt- 1 cái
62 Lắp đặt ống uPVC D168 -nt- 0,006 100m
63 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài D63 -nt- 2 cái
64 Vật liệu phụ -nt- 1
65 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III -nt- 3,993 m3
66 Bê tông lót gạch vỡ thay bằng đá 4x6, VXM mác 50 -nt- 0,363 m3
67 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 -nt- 1,1895 m3
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 -nt- 8,51 m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 -nt- 0,3195 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan -nt- 0,0122 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,038 tấn
72 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép -nt- 0,0421 tấn
73 Lắp đặt Măng sông lồng gang D65 -nt- 2 cái
74 Lắp đặt Van 2 chiều D65 -nt- 1 cái
75 Lắp đặt Bộ lọc rác D65 -nt- 1 cái
76 Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng D65 -nt- 1 cái
77 Lắp đặt Van xả khí D20 -nt- 1 cái
78 Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực P=15kg/cm2 -nt- 1 cái
79 Lắp đặt Tê STK D20 (ren trong) -nt- 1 cái
80 Lắp đặt BU gang BF D65 -nt- 1 cái
81 Lắp đặt BU gang BU D65 -nt- 1 cái
82 Lắp đặt Van bi STK D20 -nt- 3 cái
83 Lắp đặt Cút STK D20-90o -nt- 1 cái
84 Colie D65/20 -nt- 1 cái
85 Lắp đặt Van 1 chiều D65 -nt- 1 cái
86 Lắp đặt Khâu nối ren trong STK D20 -nt- 1 cái
87 Lắp đặt ống STK D20 -nt- 0,01 100m
88 Lắp đặt Côn STK D25/20 -nt- 1 cái
89 Lắp đặt Núm trúm D25/20 -nt- 1 cái
90 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III -nt- 2,7104 100m3
91 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống -nt- 66,16 m3
92 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 2,0488 100m3
93 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy - Trung tâm 45 vùng -nt- 1 1 trung tâm
94 Bình điện khô 12V-7AH -nt- 2 cái
95 Biến thế 220V-24VDC -nt- 1 cái
96 Lắp đặt Dây tín hiệu 2Cx0,75mm2 -nt- 6.680 m
97 Lắp đặt Dây tín hiệu 2Cx1,5mm2 -nt- 829 m
98 Lắp đặt ống PVC D114 luồn dây -nt- 827 m
99 Gia công và đóng Cọc tiếp địa mạ đồng D18, L=2,4m -nt- 7 cọc
100 Lắp đặt Cáp đồng 50mm2 -nt- 40 m
101 Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở -nt- 1 hộp
U THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 6,0527 100m3
2 Thi công Móng cấp phối đá đăm -nt- 59,616 m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm -nt- 103,5 đoạn ống
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên -nt- 103,5 cấu kiện
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống -nt- 103,5 cấu kiện
6 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km - tính vận chuyển 1km đầu -nt- 7,7998 10 tấn
7 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 10km - tính vận chuyển 9km tiếp theo -nt- 7,7998 10 tấn
8 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 60km - tính vận chuyển 12km cuối -nt- 7,7998 10 tấn
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 -nt- 5,4844 100m3
10 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,6195 100m3
11 Bê tông Lót gạch vỡ thay bằng đá 4x6, vữa XM M50 -nt- 2,816 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 -nt- 27,3453 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm -nt- 1,0613 100m2
14 Sản xuất Thép nắp đan, khung viền hố ga các loại -nt- 2,5097 tấn
15 Lắp đặt Thép nắp đan song thép, khung viền hố ga các loại -nt- 2,5097 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 -nt- 0,1386 100m3
V BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III -nt- 3,6742 100m3
2 Bê tông lót đá 4x6 thay gạch vỡ mác 50 -nt- 10,206 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 -nt- 57,7224 m3
4 Ván khuôn đáy bể -nt- 0,0884 100m2
5 Ván khuôn thành bể -nt- 2,0851 100m2
6 Ván khuôn nắp bể -nt- 0,847 100m2
7 SXLD cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 10mm -nt- 0,7248 tấn
8 SXLD cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 18mm -nt- 8,2812 tấn
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 -nt- 74,97 m2
10 Trát nắp bể, vữa XM mác 75 -nt- 74,97 m2
11 Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 172,8 m2
12 Quét 2 lớp sikatop seal 107 chống thấm -nt- 322,74 m2
13 Băng cản nước chống thấm sika waterbar -nt- 41 m
14 Lấp đất móng -nt- 83,59 m3
W CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Trạm biến áp -nt- 1 bộ
2 Máy bơm nước hỏa tiễn 3P-5HP (giếng khoan) -nt- 1 bộ
3 Máy bơm Diesel Q>=15,0 lít/s - H>50m (HT PCCC) -nt- 1 bộ
4 Máy bơm điện Q>=15,0 lít/s - H>50m (HT PCCC) -nt- 1 bộ
5 Máy bơm bù áp Q>=1 lít/s - H>60m (HT PCCC) -nt- 1 bộ
6 Máy bơm điện Q>=20m3/h - H>40m (HT CN) -nt- 3 bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->