Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201241001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 18:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201240917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 18:41:00 đến ngày 2020-12-21 18:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,553,437,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đình chợ chính | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3628 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0704 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5225 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9574 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3439 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0407 | tấn |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,79 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2469 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7926 | tấn |
| 14 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5679 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1357 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1357 | 100m3/1km |
| 18 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,344 | 100m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4029 | m3 |
| 20 | Lớp ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,6472 | m2 |
| 21 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,8471 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,678 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3164 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5852 | tấn |
| 25 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4314 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8042 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,011 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7876 | m3 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,1104 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,8 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,728 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 974,91 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,728 | m2 |
| 35 | Lát gạch Hạ long 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,467 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8393 | tấn |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5409 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4517 | tấn |
| 39 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1446 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.550,5514 | 1m2 |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,908 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,924 | tấn |
| 43 | Bu lông neo M20x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 44 | Mái lợp tôn lạnh ( tôn cách nhiệt) tôn xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8349 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3 | md |
| 46 | Thép đỡ máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,51 | kg |
| 47 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | md |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| B | Lán chợ 01 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1146 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8654 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,608 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4981 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8005 | tấn |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5088 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2723 | tấn |
| 13 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1953 | 100m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4705 | m3 |
| 19 | Lớp ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0568 | m2 |
| 20 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2585 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2954 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2046 | tấn |
| 24 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8744 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5683 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8008 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6688 | m3 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,4464 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,536 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,382 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,982 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,382 | m2 |
| 34 | Lát gạch Hạ long 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,2902 | m2 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4081 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5588 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7437 | 1m2 |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,559 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | tấn |
| 40 | Bu lông neo M20x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 41 | Mái lợp tôn lạnh ( tôn cách nhiệt) tôn xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2944 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,04 | md |
| 43 | Thép đỡ máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,43 | kg |
| 44 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5 | md |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| C | Lán chợ 02 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3008 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0693 | m3 |
| 10 | Lát gạch Hạ Long 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1284 | m2 |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3454 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1786 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1899 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4616 | 1m2 |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3843 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,51 | md |
| D | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4906 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3185 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,774 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4088 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1361 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3103 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2994 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1453 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | tấn |
| 19 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7894 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1252 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3271 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,82 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,82 | m2 |
| 28 | Ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2816 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1046 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3498 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7543 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3406 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4079 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4059 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6579 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4459 | m3 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1234 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,055 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8098 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,884 | m2 |
| 46 | Ốp tường gạch 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,5192 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9676 | m2 |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,749 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa đi PVC lói thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 51 | Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Thùng nhựa chứa rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | thùng |
| E | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | 100m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | m2 |
| 3 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m3 |
| 4 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m3 |
| 6 | Lớp ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m2 |
| 7 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5478 | 100m3 |
| 9 | Lớp ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 10 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| F | Kè đá, tường rào trên kè | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2059 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,308 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2059 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2059 | 100m3/1km |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,069 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,164 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,143 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,307 | m2 |
| G | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,042 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5509 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0908 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6391 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | tấn |
| 10 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3388 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,181 | m3 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 13 | Thép hộp làm biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,776 | kg |
| 14 | Biển chợ ốp bằng tấm Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9832 | m2 |
| 15 | Chữ biển chợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | chữ |
| H | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,984 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 7 | Dây lên đèn 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 bộ |
| 9 | Rải nối dây tiếp địa M10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m |
| 10 | Cáp CU/XPLE/PVC 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5904 | 100m |
| 11 | ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293 | m |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cần đèn |
| 13 | Lắp choá đèn KT ( 725x285x100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 choá |
| 14 | Đào móng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 18 | Khung móng cột đèn M24x 525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CÁI |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| I | Nhà trưng bày sản phẩm | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | 100m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,15 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0025 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0404 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4478 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0596 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2877 | tấn |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0348 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1843 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0699 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3433 | tấn |
| 13 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7325 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1721 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1508 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3366 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9047 | m3 |
| 19 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3858 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7715 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7715 | 100m3/1km |
| 22 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4473 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2344 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | tấn |
| 28 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | m3 |
| 29 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2906 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,062 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,062 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3271 | m3 |
| 36 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m2 |
| 37 | Ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6811 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1304 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4972 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1304 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4261 | tấn |
| 43 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9166 | m3 |
| 44 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8295 | m3 |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1716 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1513 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1688 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1047 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0569 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3313 | m3 |
| 53 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9508 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4508 | tấn |
| 55 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,128 | m3 |
| 56 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1995 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2848 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5829 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7529 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1391 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4795 | m3 |
| 66 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1159 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1587 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2751 | m3 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8274 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,8552 | 1m2 |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0563 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1 | md |
| 75 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 76 | Nắp cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Thang sắt lên mái D=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | kg |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7348 | 1m2 |
| 79 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6913 | m2 |
| 80 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,1063 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,22 | m |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,25 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,1864 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,7244 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,062 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,912 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,0463 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,3486 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m2 |
| 90 | Ốp tường gạch 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0904 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,5522 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 95 | Sản xuất cửa đi PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | m2 |
| 96 | Phu kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Phu kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 99 | Phu kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,36 | m2 |
| 101 | Gia công xen hoa cửa sổ Inox: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1919 | tấn |
| 102 | xen hoa cửa sổ Inox: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,91 | kg |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 104 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | 100m2 |
| 106 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2345 | m3 |
| 107 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0823 | m3 |
| 111 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1342 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1076 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | tấn |
| 114 | Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3694 | m3 |
| 115 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7475 | m3 |
| 116 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4132 | m2 |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0032 | m2 |
| 118 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7317 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,148 | m2 |
| 120 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7722 | m2 |
| 121 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,16 | m |
| 122 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3472 | 1m2 |
| 124 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2558 | m2 |
| 125 | Trụ chân thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,062 | md |
| 127 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4026 | m3 |
| 128 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6039 | m3 |
| 129 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,052 | m2 |
| 130 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,84 | m |
| 131 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m2 |
| J | Tường rào | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6572 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,657 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,657 | m2 |
| K | Miếu thờ, Sân bê tông miếu thờ | |||
| 1 | Cát tôn nền tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 2 | Lát gạch Hạ Long 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9833 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4933 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7831 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,983 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,493 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,783 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,276 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,983 | m2 |
| 14 | Cát tôn nền tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 15 | Lát gạch Hạ Long 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,608 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa đi gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 1m2 |
| L | Phần điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | m |
| 4 | Tủ điện nhánh 250x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 8 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Giá đỡ bình chữ cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 12 | Bình CO2 MT5 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 13 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn lốp ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | côn PPR ĐK 40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt bồn nước Inox 2m3, bồn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn led 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn lốp ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Tủ điện 250x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 63 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | cút nhựa ren đồng ĐK 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | côn PPR ĐK 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt bồn nước Inox 2m3, bồn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Giá đỡ bình chữ cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 90 | Bình CO2 MT5 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 91 | Bảng tiêu lệnh, bảng chỉ dẫn PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| M | Phần giao thông | |||
| 1 | Đào xúc Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | 100m3 |
| 2 | Đào phá mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6697 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đất cấp 2, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,95 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đất cấp 2, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đất cấp III , thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đất cấp 3, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9645 | 100m3 |
| 10 | Tạm tính mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,23 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9763 | 100m3 |
| 12 | Lớp ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7753 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,51 | m3 |
| N | Hè đường: | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,82 | m2 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6117 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,413 | 100m2 |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,31 | m |
| 5 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,45 | m2 |
| 6 | Xây bó gáy hè bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9222 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4999 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4999 | 100m3/1km |
| O | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0475 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,96 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9902 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8776 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4118 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8109 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3849 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,6608 | m2 |
| 9 | Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2598 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3509 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2018 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4452 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,038 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9038 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,038 | tấn |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,49 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu, chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cửa thu, chắn rác đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | m3 |
| 22 | 26.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | tấn |
| P | Cống D600 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6609 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cápchiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,3435 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9115 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | cái |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | mối nối |
| 9 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8234 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8234 | 100m3/1km |
| Q | Rãnh B400 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8889 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8296 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6589 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6589 | 100m3/1km |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8248 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5685 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3262 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0196 | m3 |
| 10 | Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0028 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6822 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,208 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5472 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,18 | m2 |
| R | Rãnh B600 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6131 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8127 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4541 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4541 | 100m3/1km |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6456 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5864 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,702 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2936 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8224 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4557 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6384 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | m2 |
| S | Cống thoát ra ao | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4704 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2426 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi