Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201241001-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 18:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201240917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 18:41:00 đến ngày 2020-12-21 18:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,553,437,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đình chợ chính
1 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3628 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0704 1m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 100m
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5225 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9574 100m2
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,752 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3439 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0407 tấn
10 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,79 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2469 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7926 tấn
14 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
15 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5679 100m3
16 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1357 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1357 100m3/1km
18 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,344 100m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4029 m3
20 Lớp ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 725,6472 m2
21 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,8471 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,678 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3164 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5852 tấn
25 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4314 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8042 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,011 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,7876 m3
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 759,1104 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,8 m2
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,728 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 974,91 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,728 m2
35 Lát gạch Hạ long 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 823,467 m2
36 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8393 tấn
37 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5409 tấn
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4517 tấn
39 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1446 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.550,5514 1m2
41 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,908 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,924 tấn
43 Bu lông neo M20x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
44 Mái lợp tôn lạnh ( tôn cách nhiệt) tôn xốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8349 100m2
45 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,3 md
46 Thép đỡ máng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 579,51 kg
47 Máng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 282 md
48 Lắp đặt ống nhựa dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
49 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
B Lán chợ 01
1 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1146 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8654 1m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,608 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4981 100m2
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0719 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1477 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8005 tấn
9 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5088 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0748 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2723 tấn
13 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
14 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 100m3
15 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0956 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0956 100m3/1km
17 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1953 100m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4705 m3
19 Lớp ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,0568 m2
20 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2585 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2954 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2046 tấn
24 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8744 m3
25 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5683 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0719 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8008 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6688 m3
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,4464 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,536 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,382 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,982 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,382 m2
34 Lát gạch Hạ long 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,2902 m2
35 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4081 tấn
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5588 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,7437 1m2
38 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,559 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 tấn
40 Bu lông neo M20x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
41 Mái lợp tôn lạnh ( tôn cách nhiệt) tôn xốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2944 100m2
42 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,04 md
43 Thép đỡ máng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,43 kg
44 Máng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5 md
45 Lắp đặt ống nhựa dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
46 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
C Lán chợ 02
1 Đào móng chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3008 1m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0143 100m3
3 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3/1km
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
6 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
7 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,744 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0433 100m2
9 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0693 m3
10 Lát gạch Hạ Long 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1284 m2
11 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3454 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1786 tấn
13 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1899 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4616 1m2
15 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3843 100m2
19 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,51 md
D Nhà vệ sinh
1 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0722 100m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4906 100m
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3185 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
5 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,774 m3
6 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4088 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0784 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1361 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3103 m3
11 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2994 100m3
12 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3/1km
14 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
15 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1453 m3
16 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0729 tấn
19 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7894 m3
20 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1252 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
22 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0627 tấn
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3271 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,82 m2
26 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,312 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,82 m2
28 Ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0498 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0069 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2816 m3
33 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1046 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0397 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3498 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7543 m3
37 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3406 100m2
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4079 tấn
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4059 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6579 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4459 m3
42 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1234 m2
43 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,055 m2
44 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8098 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,884 m2
46 Ốp tường gạch 30x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,5192 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9676 m2
48 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,749 m2
49 Sản xuất cửa đi PVC lói thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,68 m2
50 Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
51 Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
52 Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
53 Thùng nhựa chứa rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 thùng
E Sân bê tông
1 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 100m3
2 Lớp ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 880 m2
3 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m3
4 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 100m2
5 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m3
6 Lớp ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 m2
7 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,85 m3
8 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5478 100m3
9 Lớp ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m2
10 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
F Kè đá, tường rào trên kè
1 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2059 100m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,45 100m
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,432 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0572 100m2
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,308 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1144 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0279 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1021 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 m3
11 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2059 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2059 100m3/1km
13 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,069 m3
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,164 m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,143 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,307 m2
G Cổng chính
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,042 1m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5509 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0908 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0758 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6391 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0616 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0557 tấn
10 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3388 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,181 m3
12 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
13 Thép hộp làm biển cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,776 kg
14 Biển chợ ốp bằng tấm Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9832 m2
15 Chữ biển chợ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 chữ
H Điện chiếu sáng
1 Đào móng chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,984 1m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0333 100m3
3 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0668 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0668 100m3/1km
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 100m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m3
7 Dây lên đèn 2x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
8 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 bộ
9 Rải nối dây tiếp địa M10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m
10 Cáp CU/XPLE/PVC 3x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5904 100m
11 ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 293 m
12 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 cần đèn
13 Lắp choá đèn KT ( 725x285x100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 choá
14 Đào móng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 1m3
15 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 100m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
17 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 m3
18 Khung móng cột đèn M24x 525 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CÁI
19 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
20 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
I Nhà trưng bày sản phẩm
1 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,926 100m3
2 Đào móng chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,15 1m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,0025 100m
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0404 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4478 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0596 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2877 tấn
9 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0348 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1843 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0699 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3433 tấn
13 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0581 m3
14 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7325 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1721 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1508 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3366 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9047 m3
19 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3858 100m3
20 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7715 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7715 100m3/1km
22 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4473 100m3
23 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2344 m3
24 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 m3
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0458 100m2
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0415 tấn
28 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,921 m3
29 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2906 m3
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,062 m2
31 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,312 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,062 m2
33 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0657 tấn
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3271 m3
36 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m2
37 Ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6811 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1304 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4972 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1304 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4261 tấn
43 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9166 m3
44 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8295 m3
45 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1716 100m2
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1513 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1688 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1047 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1901 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0055 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0569 tấn
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3313 m3
53 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9508 100m2
54 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4508 tấn
55 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,128 m3
56 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1995 100m2
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1029 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0427 tấn
61 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2848 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5829 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7529 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1391 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4795 m3
66 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1159 100m2
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1587 tấn
69 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2751 m3
70 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8274 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,8552 1m2
72 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 tấn
73 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0563 100m2
74 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1 md
75 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
76 Nắp cửa tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Thang sắt lên mái D=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 kg
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7348 1m2
79 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6913 m2
80 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,1063 m2
81 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,22 m
82 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,25 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,1864 m2
84 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,7244 m2
85 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,062 m2
86 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,912 m2
87 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,0463 m2
88 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 608,3486 m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m2
90 Ốp tường gạch 30x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
91 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0904 m2
92 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,5522 m2
93 Sản xuất cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
94 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
95 Sản xuất cửa đi PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,28 m2
96 Phu kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
97 Phu kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
98 Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m2
99 Phu kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
100 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,36 m2
101 Gia công xen hoa cửa sổ Inox: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1919 tấn
102 xen hoa cửa sổ Inox: Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,91 kg
103 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m2
104 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0804 m3
105 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0037 100m2
106 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2345 m3
107 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 100m2
108 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0014 tấn
109 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 tấn
110 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0823 m3
111 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1342 100m2
112 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1076 tấn
113 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0764 tấn
114 Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3694 m3
115 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7475 m3
116 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4132 m2
117 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0032 m2
118 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7317 m2
119 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,148 m2
120 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7722 m2
121 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,16 m
122 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
123 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3472 1m2
124 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2558 m2
125 Trụ chân thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,062 md
127 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4026 m3
128 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6039 m3
129 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,052 m2
130 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,84 m
131 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m2
132 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m2
J Tường rào
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6572 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,657 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,657 m2
K Miếu thờ, Sân bê tông miếu thờ
1 Cát tôn nền tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
2 Lát gạch Hạ Long 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
3 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
6 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9833 m2
7 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4933 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7831 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,983 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,493 m2
11 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,783 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,276 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,983 m2
14 Cát tôn nền tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
15 Lát gạch Hạ Long 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m2
16 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,608 m2
17 Sản xuất cửa đi gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
18 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 1m2
L Phần điện nước
1 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
2 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239 m
4 Tủ điện nhánh 250x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
7 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
8 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Giá đỡ bình chữ cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4: Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bình
12 Bình CO2 MT5 - 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bình
13 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt các loại đèn lốp ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
20 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
27 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
30 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 côn PPR ĐK 40-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
33 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt bồn nước Inox 2m3, bồn ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
37 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
41 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt đèn led 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
46 Lắp đặt các loại đèn lốp ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
48 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
49 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
50 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215 m
51 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
52 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
53 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
54 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 m
55 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
56 Tủ điện 250x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
59 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 cái
60 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
63 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
66 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 cút nhựa ren đồng ĐK 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 côn PPR ĐK 32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt bồn nước Inox 2m3, bồn ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
74 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
80 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
82 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
83 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Giá đỡ bình chữ cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
90 Bình CO2 MT5 - 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
91 Bảng tiêu lệnh, bảng chỉ dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
M Phần giao thông
1 Đào xúc Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,985 100m3
2 Đào phá mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6697 100m3
3 Đào nền đất cấp 2, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,95 1m3
4 Đào nền đất cấp 2, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 100m3
5 Đào nền đất cấp III , thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,02 1m3
6 Đào nền đất cấp 3, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100m3
7 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m3
8 Đắp nền độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 100m3
9 Đắp nền độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9645 100m3
10 Tạm tính mua đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 461,23 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9763 100m3
12 Lớp ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7753 100m2
13 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m2
14 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,51 m3
N Hè đường:
1 Lát gạch terrazzo 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,82 m2
2 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6117 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,413 100m2
4 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,31 m
5 Lắp đặt tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,45 m2
6 Xây bó gáy hè bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9222 m3
7 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,985 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,985 100m3/1km
9 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4999 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4999 100m3/1km
O Hố ga
1 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0475 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,96 1m3
3 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9902 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8776 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4118 100m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8109 m3
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3849 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,6608 m2
9 Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,17 m3
10 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2598 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3509 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2018 100m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4452 m3
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,038 tấn
17 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9038 10 tấn/1km
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,038 tấn
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,49 m2
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu, chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0742 100m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cửa thu, chắn rác đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,837 m3
22 26.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0476 tấn
P Cống D600
1 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6609 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cápchiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,3435 1m3
3 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9115 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,28 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m2
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 1 đoạn ống
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 504 cái
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 167 mối nối
9 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8234 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8234 100m3/1km
Q Rãnh B400
1 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8889 1m3
3 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8296 100m3
4 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6589 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6589 100m3/1km
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8248 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5685 100m2
8 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3262 m3
9 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,0196 m3
10 Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0028 m3
11 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6822 100m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,208 m3
13 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,349 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5472 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 cái
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,18 m2
R Rãnh B600
1 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6131 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8127 1m3
3 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100m3
4 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4541 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4541 100m3/1km
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6456 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m2
8 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5864 m3
9 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,702 m3
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2936 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1764 100m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8224 m3
13 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4557 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6384 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5 m2
S Cống thoát ra ao
1 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4704 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2426 m3
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->