Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201237512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Phường Hùng Vương |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201236348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 15:29:00 đến ngày 2020-12-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,506,648,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt, bóng điện trên trần | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 12 | Công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 7,8408 | m3 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 11,088 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 200,07 | m2 |
| 5 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 95,04 | m2 |
| 6 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,92 | m2 |
| 7 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 9,78 | m2 |
| 8 | SXLD vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 138,57 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2.497,651 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 486,9483 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ ống thoát nước mái bị vỡ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 192,8 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,928 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 64 | cái |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,296 | m3 |
| 15 | Đai ghim ống | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 128 | cái |
| 16 | Cầu chắn rác | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 16 | cái |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,296 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,2786 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 860,139 | m2 |
| 20 | Móc treo quạt trần | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 50 | Cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 50 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 60 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 110 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1.115,584 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1.512,3553 | m2 |
| 26 | Sơn sàn Epoxy tự san phẳng (1 lớp lót , lớp hoàn thiện dầy 2mm) | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 816,913 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 8,1691 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 40,8457 | 100m2 |
| 29 | Gia công giằng mái thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,6955 | tấn |
| 30 | Thi công trần thạch cao tiêu âm dầy 12,5 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1.121,91 | m2 |
| 31 | Gia công SX vách gỗ công nghiệp MFC chống ẩm, mặt ngoài laminate dày 18mm, khung xương gỗ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 101,269 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tấm aluminium nhôm dày 0.3 tấm dầy 5mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,7674 | 100m2 |
| 33 | Nẹp cắt nước mái | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 144,48 | m |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,2602 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,2602 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 29,512 | m2 |
| B | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,72 | m3 |
| 2 | Trồng, chăm sóc cây long não (đường kính D25) | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi