Gói thầu: Gói thầu số 1: Di chuyển đường điện trong phạm vi GPMB thi công xây dựng các hạng mục công trình: Xây dựng đường Huống Thượng - Chùa Hang; Nâng cấp đường Khu dân cư Đồng Bẩm và Nâng cấp cầu Đán thuộc dự án Phát triển tổng hợp đô thị động lực - Thành phố Thái Nguyên.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201240562-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 18:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Phát triển tổng hợp đô thì động lực thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Di chuyển đường điện trong phạm vi GPMB thi công xây dựng các hạng mục công trình: Xây dựng đường Huống Thượng - Chùa Hang; Nâng cấp đường Khu dân cư Đồng Bẩm và Nâng cấp cầu Đán thuộc dự án Phát triển tổng hợp đô thị động lực - Thành phố Thái Nguyên.
Số hiệu KHLCNT 20201240068
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đối ứng từ Ngân sách thành phố Thái Nguyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 18:17:00 đến ngày 2020-12-21 18:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,818,530,043 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: Di chuyển đường điện 0,4kV ( HM: Nâng cấp cầu Đán)
1 Cột bê tông ly tâm NPC.10 Theo HSTK 8 Cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m. Theo HSTK 8 cột
3 Khóa néo cáp vặn xoắn 4x70-4x120 Theo HSTK 100 Cái
4 Má ốp, móc treo Theo HSTK 100 Cái
5 Đai thép + khóa đai Theo HSTK 200 Cái
6 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x25mm2 Theo HSTK 345 m
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x25mm2 Theo HSTK 0,345 km/dây
8 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 Theo HSTK 48 m
9 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 Theo HSTK 0,048 km/dây
10 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2 Theo HSTK 64 m
11 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 Theo HSTK 0,064 km/dây
12 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2 Theo HSTK 529 m
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 Theo HSTK 0,529 km/dây
14 Mua tủ điện 4 công tơ Theo HSTK 4 Tủ
15 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Theo HSTK 4 hộp
16 Lắp đặt lại công tơ 1 pha Theo HSTK 11 cái
17 Tiếp địa lặp lại Theo HSTK 5 Bộ
18 Tháo hạ cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Theo HSTK 2 1 cần đèn
19 Tháo hạ cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m Theo HSTK 2 1 cột
20 Hạ cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo HSTK 7 cột
21 Tháo hạ hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Theo HSTK 3 hộp
22 Tháo hạ công tơ 1 pha Theo HSTK 11 cái
23 Tháo hạ dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 25mm2 Theo HSTK 0,313 1km/1 dây
24 Thay dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 50mm2 Theo HSTK 0,049 1km/1 dây
25 Thay dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 70mm2 Theo HSTK 0,042 1km/1 dây
26 Thay dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 120mm2 Theo HSTK 0,527 1km/1 dây
27 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi Theo HSTK 1 Ca
28 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Theo HSTK 0,485 100m3
29 Đào móng cột trụ , rộng >1m sâu >1m -đất cấp III Theo HSTK 4,1231 m3
30 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo HSTK 5,2103 m3
31 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,216 100m2
32 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,7385 100m3
33 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ -đất cấp III Theo HSTK 0,0649 100m3
B HẠNG MỤC: Di chuyển đường điện 22-35kV/ 0,4kV (HM: XD đường Huống Thượng - Chùa Hang)
1 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kg Theo HSTK 2 bộ
2 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 320kg Theo HSTK 7 bộ
3 Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 320kg Theo HSTK 3 bộ
4 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Theo HSTK 6 bộ
5 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Theo HSTK 5 bộ
6 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=20m. Theo HSTK 18 cột
7 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=20m. Theo HSTK 6 cột
8 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m. Theo HSTK 2 cột
9 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m. Theo HSTK 3 cột
10 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sình lầy Theo HSTK 29 1 mối nối
11 Công tác cột bê tông vận chuyển Theo HSTK 41,808 tấn/km
12 Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK 79,677 tấn
13 Cột bê tông ly tâm NPC-LT18 Theo HSTK 5
14 Cột bê tông ly tâm NPC-LT20 Theo HSTK 24
15 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo HSTK 7,8 10 cọc
16 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo HSTK 3,6946 100kg
17 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ Theo HSTK 6,5459 tấn
18 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển Theo HSTK 6,5459 tấn/km
19 Gia công tiếp địa, xà mạ kẽm Theo HSTK 6,5459 Tấn
20 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi sứ néo kép <=2x5 bát Theo HSTK 36 1 chuỗi sứ
21 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao<=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát Theo HSTK 24 1 chuỗi sứ
22 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m Theo HSTK 54 bộ
23 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Theo HSTK 3,3 10 sứ
24 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Theo HSTK 0,2 10 sứ
25 Bộ chuỗi sứ kép + phụ kiện 35kV Theo HSTK 36 Bộ
26 Cách điện Polymer 35kV Theo HSTK 54 Bộ
27 Cách điện Polymer 24kV Theo HSTK 12 Bộ
28 Sứ đứng PI45kV Theo HSTK 33 Bộ
29 Sứ đứng RE22kV Theo HSTK 2 Bộ
30 Dây nhôm lõi thép AC150/24 Theo HSTK 3,844 km
31 Dây nhôm lõi thép AC70/11 Theo HSTK 3,162 km
32 Dây chống sét TK50 Theo HSTK 0,6341 km
33 Rải căng dây lấy độ võng . Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây <= 150mm2 Theo HSTK 3,844 1km/1 dây
34 Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 70mm2 Theo HSTK 3,162 1km/1 dây
35 Rải căng dây lấy độ võng . Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 50mm2 Theo HSTK 0,6341 1km/1 dây
36 Biển cảnh báo cấm, số cột Theo HSTK 13 Bộ
37 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo HSTK 13 1 bộ
38 Chi phí đấu nối hotline Theo HSTK 4 Vị trí
39 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 20m. Theo HSTK 5 1 cột
40 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 14m. Theo HSTK 2 1 cột
41 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Theo HSTK 5 1 cột
42 Tháo hạ dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây <= 70mm2 Theo HSTK 3,1298 1km/1 dây
43 Tháo hạ dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây <= 150mm2 Theo HSTK 3,383 1km/1 dây
44 Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ Theo HSTK 4 1 bộ
45 Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo Theo HSTK 21 1 bộ
46 Tháo hạ chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <= 20m. Chuỗi cách điện néo đơn (bát cách điện) <= 5 Theo HSTK 18 1 chuỗi cách điện
47 Tháo hạ cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m Theo HSTK 30 bộ
48 Tháo hạ các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột tròn Theo HSTK 1,7 10 cách điện
49 Tháo hạ các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột tròn Theo HSTK 0,7 10 cách điện
50 Xa xe vận chuyển vật tư thu hồi Theo HSTK 4 Ca
51 Cột bê tông ly tâm NPC.18 Theo HSTK 25 Cột
52 Cột bê tông ly tâm NPC.10 Theo HSTK 45 Cột
53 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m Theo HSTK 45 cột
54 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m Theo HSTK 25 cột
55 Khóa néo cáp vặn xoắn 4x70-4x95 Theo HSTK 162 Cái
56 Má ốp, móc treo Theo HSTK 162 Cái
57 Đai thép + khóa đai Theo HSTK 324 Cái
58 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 Theo HSTK 734,4 m
59 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 Theo HSTK 0,7344 km/dây
60 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2 Theo HSTK 1.190,7 m
61 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 Theo HSTK 1,1907 km/dây
62 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2 Theo HSTK 602,9 m
63 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 Theo HSTK 0,6029 km/dây
64 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2 Theo HSTK 1.265 m
65 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 Theo HSTK 1,265 km/dây
66 Mua tủ điện 4 công tơ Theo HSTK 36 Tủ
67 Mua tủ điện 2 công tơ Theo HSTK 21 Tủ
68 Mua tủ điện 1 công tơ Theo HSTK 12 Tủ
69 Lắp hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Theo HSTK 12 hộp
70 Lắp hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT Theo HSTK 57 hộp
71 Lắp đặt lại công tơ 1 pha Theo HSTK 155 cái
72 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR Theo HSTK 1 1 hệ thống
73 Tiếp địa lặp lại Theo HSTK 14 Bộ
74 Công tác cột bê tông vận chuyển Theo HSTK 67,93 tấn/km
75 Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK 91,25 tấn
76 Tháo hạ chụp cột đèn chiếu sáng Theo HSTK 21 1 bộ
77 Tháo hạ phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại Theo HSTK 21 1 bộ
78 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8,5m. Theo HSTK 56 1 cột
79 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 10,5m. Theo HSTK 64 1 cột
80 Tháo hạ hộp công tơ. Hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Theo HSTK 26 hộp
81 Tháo hạ hộp công tơ. Hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT Theo HSTK 67 hộp
82 Tháo hạ công tơ 1 pha Theo HSTK 155 cái
83 Tháo hạ hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR Theo HSTK 1 1 hệ thống
84 Thay dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây <= 25mm2 Theo HSTK 1,803 1km/1 dây
85 Thay dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 16mm2 Theo HSTK 1,53 1km/1 dây
86 Tháo hạ. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 50mm2 Theo HSTK 2,79 1km/1 dây
87 Tháo hạ. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 70mm2 Theo HSTK 0,36 1km/1 dây
88 Tháo hạ. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 95mm2 Theo HSTK 0,69 1km/1 dây
89 Tháo hạ. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 120mm2 Theo HSTK 0,96 1km/1 dây
90 Tháo tủ điều khiển đường dây phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù <=35kV Theo HSTK 1 1 tủ
91 Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ Theo HSTK 40 1 bộ
92 Ca xe vận chuyển vận tư thu hồi Theo HSTK 5 Ca
93 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Theo HSTK 93 bát
94 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép Theo HSTK 25 1 vị trí
95 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo HSTK 2 cái
96 Ca xe thí nghiệm Theo HSTK 1 Ca
97 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III đường dây 22-35kv Theo HSTK 8,3676 100m3
98 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo HSTK 172,3889 m3
99 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo HSTK 283,8 m3
100 Vận chuyển cát, nước Theo HSTK 20 m3/km
101 Vận chuyển đá sỏi các loại Theo HSTK 34 m3/km
102 Vận chuyển xi măng bao(tấn) Theo HSTK 10 tấn/km
103 Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ Theo HSTK 1,3492 tấn/km
104 Vận chuyển bộ vật liệu vào khu vực thi công Theo HSTK 7 Ca
105 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK 14,576 m3
106 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo HSTK 159,9213 m3
107 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 4,45 m3
108 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 4,8804 100m2
109 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,5869 tấn
110 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 10,7547 100m3
111 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ -đất cấp III Theo HSTK 1,7448 100m3
112 Vận chuyển đất các loại Theo HSTK 38,4 m3
113 Vận chuyển đất các loại Theo HSTK 472,32 m3
C HẠNG MỤC: Di chuyển đường điện 22-35kV/0,4kV (HM: Nâng cấp đường KDC Đồng Bẩm)
1 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg Theo HSTK 3 bộ
2 Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg Theo HSTK 9 bộ
3 Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 320kg Theo HSTK 1 bộ
4 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=20m. Theo HSTK 2 cột
5 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m. Theo HSTK 12 cột
6 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Theo HSTK 14 1 mối nối
7 Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK 28,956 tấn
8 Công tác cột bê tông vận chuyển Theo HSTK 5,636 tấn/km
9 Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK 31,076 tấn
10 Cột bê tông ly tâm NPC-LT18 Theo HSTK 12 Cột
11 Cột bê tông ly tâm NPC-LT20 Theo HSTK 2 Cột
12 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo HSTK 5,4 10 cọc
13 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo HSTK 2,5578 100kg
14 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo Theo HSTK 2,7318 tấn
15 Gia công tiếp địa, xà mạ kẽm Theo HSTK 2,7318 Tấn
16 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo Theo HSTK 2,7318 tấn/km
17 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi sứ néo kép <=2x5 bát Theo HSTK 12 1 chuỗi sứ
18 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m Theo HSTK 38 bộ
19 Bộ chuỗi sứ kép + phụ kiện 35kV Theo HSTK 12 Bộ
20 Cách điện Polymer 35kV Theo HSTK 23 chuỗi
21 Cách điện Polymer 24kV Theo HSTK 15 chuỗi
22 Sứ đứng PI35kV Theo HSTK 20 quả
23 Sứ đứng RE22kV Theo HSTK 3 quả
24 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Theo HSTK 0,3 10 sứ
25 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Theo HSTK 2 10 sứ
26 Dây nhôm lõi thép AC150/24 Theo HSTK 0,8 km
27 Dây nhôm lõi thép AC70/11 Theo HSTK 1,9495 km
28 Dây chống sét TK50 Theo HSTK 0,146 km
29 Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 150mm2 Theo HSTK 0,8 1 km dây
30 Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 Theo HSTK 1,9495 1 km dây
31 Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 50mm2 Theo HSTK 0,146 1km/1 dây
32 Biển cảnh báo cấm, số cột Theo HSTK 9 Biển
33 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo HSTK 9 1 bộ
34 Chi phí đấu nối điện Hotline Theo HSTK 4 Vị trí
35 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 18m. Theo HSTK 6 1 cột
36 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Theo HSTK 6 1 cột
37 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 10,5m. Theo HSTK 2 1 cột
38 Tháo hạ dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây <= 50mm2 Theo HSTK 2,0817 1km/1 dây
39 Tháo hạ dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây <= 150mm2 Theo HSTK 0,588 1km/1 dây
40 Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ Theo HSTK 10 1 bộ
41 Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo Theo HSTK 10 1 bộ
42 Tháo hạ cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Lắp trên cột 35kV. Cột tròn Theo HSTK 18 bộ cách điện
43 Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Lắp trên cột 15-22kV. Cột tròn Theo HSTK 39 bộ cách điện
44 Tháo hạ sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Theo HSTK 3,2 10 sứ
45 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi Theo HSTK 2 Ca
46 Cột bê tông ly tâm NPC.18 Theo HSTK 11 Cột
47 Cột bê tông ly tâm NPC.10 Theo HSTK 44 Cột
48 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m Theo HSTK 44 cột
49 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m Theo HSTK 11 cột
50 Khóa néo cáp vặn xoắn 4x70-4x95 Theo HSTK 170 Cái
51 Khóa treo cáp vặn xoắn 4x70-4x95 Theo HSTK 59 Cái
52 Má ốp, móc treo Theo HSTK 399 Cái
53 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 Theo HSTK 736 m
54 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 Theo HSTK 0,736 km/dây
55 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2 Theo HSTK 1.174,2 m
56 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 Theo HSTK 1,1742 km/dây
57 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2 Theo HSTK 1.095 m
58 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 Theo HSTK 1,095 km/dây
59 Mua tủ điện 4 công tơ Theo HSTK 6 Tủ
60 Mua tủ điện 2 công tơ Theo HSTK 23 Tủ
61 Mua tủ điện 1 công tơ 3p Theo HSTK 16 Tủ
62 Lắp đặt hộp công tơ. Hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Theo HSTK 16 hộp
63 Lắp đặt hộp công tơ. Hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT Theo HSTK 29 hộp
64 Lắp đặt lại công tơ 1 pha Theo HSTK 67 cái
65 Lắp đặt lại công tơ 3 pha Theo HSTK 6 cái
66 Tiếp địa lặp lại Theo HSTK 10 Bộ
67 Công tác cột bê tông vận chuyển Theo HSTK 60,72 tấn/km
68 Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK 60,72 tấn
69 Tháo hạ chụp cột đèn chiếu sáng Theo HSTK 25 1 bộ
70 Tháo hạ phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại Theo HSTK 25 1 bộ
71 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8,5m. Theo HSTK 62 1 cột
72 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 10,5m. Theo HSTK 1 1 cột
73 Tháo hạ hộp công tơ. Hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Theo HSTK 18 hộp
74 Tháo hạ hộp công tơ. Hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Theo HSTK 21 hộp
75 Tháo hạ công tơ 1 pha Theo HSTK 67 cái
76 Tháo hạ công tơ 3 pha Theo HSTK 6 cái
77 Tháo hạ dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 25mm2 Theo HSTK 0,31 1km/1 dây
78 Tháo hạ dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 16mm2 Theo HSTK 0,06 1km/1 dây
79 Tháo hạ dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 50mm2 Theo HSTK 0,66 1km/1 dây
80 Tháo hạ dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 70mm2 Theo HSTK 0,57 1km/1 dây
81 Tháo hạ dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 95mm2 Theo HSTK 0,75 1km/1 dây
82 Tháo hạ tủ điều khiển đường dây phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù <=35kV Theo HSTK 1 1 tủ
83 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi Theo HSTK 4 Ca
84 Cột bê tông ly tâm LT12B Theo HSTK 2 Cột
85 Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK 2,286 tấn
86 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, Theo HSTK 2 cột
87 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép Theo HSTK 0,9966 tấn
88 Gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng Theo HSTK 996,579 Kg
89 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo HSTK 2,4 10 cọc
90 Rải dây tiếp địa Theo HSTK 11,48 10 m
91 Cọc tiếp địa Theo HSTK 205,92 Kg
92 Dây nối đất Theo HSTK 144,188 Kg
93 Tấm tăng cường Theo HSTK 27,456 Kg
94 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ Theo HSTK 1,3739 tấn
95 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA Theo HSTK 1 1 máy
96 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) Theo HSTK 1 1 bộ
97 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV Theo HSTK 1 1 bộ
98 Chống sét van 35kV Theo HSTK 1 Bộ
99 Lắp đặt chống sét van <=35KV Theo HSTK 1 3 pha
100 Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV Theo HSTK 17 1 cái
101 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Theo HSTK 24 1 m
102 Lắp đặt thanh cái ống D<=80 Theo HSTK 1,5 10 m
103 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa Theo HSTK 1 1 tủ
104 Dây chì tự rơi Theo HSTK 3 Bộ
105 Tủ điện hạ thế 0,4kV 500A Theo HSTK 1 Tủ
106 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Theo HSTK 45 bát
107 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Theo HSTK 1 bộ
108 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép Theo HSTK 20 1 vị trí
109 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Theo HSTK 1 máy
110 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo HSTK 1 mẫu
111 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Theo HSTK 1 mẫu
112 Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện Theo HSTK 1 mẫu
113 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Theo HSTK 3 bộ
114 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo HSTK 2 bộ
115 Thí nghiệm công tơ 1 pha điện tử Theo HSTK 67 cái
116 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Theo HSTK 6 cái
117 Ca xe thí nghiệm Theo HSTK 3 Ca
118 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Theo HSTK 5,4349 100m3
119 Đào móng cột trụ rộng >1m sâu >1m-đất cấp III Theo HSTK 123,8704 m3
120 Vận chuyển đá sỏi các loại Theo HSTK 2 m3/km
121 Vận chuyển đá sỏi các loại Theo HSTK 3,5 m3/km
122 Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ Theo HSTK 1,3 tấn/km
123 Vận chuyển xi măng bao(tấn) Theo HSTK 1,139 tấn/km
124 Vận chuyển bộ vật liệu vào khu vực thi công Theo HSTK 5 Ca
125 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo HSTK 28,38 m3
126 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK 7,52 m3
127 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo HSTK 95,8979 m3
128 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 2,21 m3
129 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 3,3652 100m2
130 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,3005 tấn
131 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 5,4431 100m3
132 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ -đất cấp III Theo HSTK 1,5142 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->