Gói thầu: Gói thầu số 1: Di chuyển đường điện trong phạm vi GPMB thi công xây dựng các hạng mục công trình: Xây dựng đường Huống Thượng - Chùa Hang; Nâng cấp đường Khu dân cư Đồng Bẩm và Nâng cấp cầu Đán thuộc dự án Phát triển tổng hợp đô thị động lực - Thành phố Thái Nguyên.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201240562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 18:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Phát triển tổng hợp đô thì động lực thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Di chuyển đường điện trong phạm vi GPMB thi công xây dựng các hạng mục công trình: Xây dựng đường Huống Thượng - Chùa Hang; Nâng cấp đường Khu dân cư Đồng Bẩm và Nâng cấp cầu Đán thuộc dự án Phát triển tổng hợp đô thị động lực - Thành phố Thái Nguyên. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201240068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đối ứng từ Ngân sách thành phố Thái Nguyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 18:17:00 đến ngày 2020-12-21 18:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,818,530,043 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Di chuyển đường điện 0,4kV ( HM: Nâng cấp cầu Đán) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.10 | Theo HSTK | 8 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m. | Theo HSTK | 8 | cột |
| 3 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4x70-4x120 | Theo HSTK | 100 | Cái |
| 4 | Má ốp, móc treo | Theo HSTK | 100 | Cái |
| 5 | Đai thép + khóa đai | Theo HSTK | 200 | Cái |
| 6 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x25mm2 | Theo HSTK | 345 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x25mm2 | Theo HSTK | 0,345 | km/dây |
| 8 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 | Theo HSTK | 48 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 | Theo HSTK | 0,048 | km/dây |
| 10 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2 | Theo HSTK | 64 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Theo HSTK | 0,064 | km/dây |
| 12 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2 | Theo HSTK | 529 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Theo HSTK | 0,529 | km/dây |
| 14 | Mua tủ điện 4 công tơ | Theo HSTK | 4 | Tủ |
| 15 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Theo HSTK | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt lại công tơ 1 pha | Theo HSTK | 11 | cái |
| 17 | Tiếp địa lặp lại | Theo HSTK | 5 | Bộ |
| 18 | Tháo hạ cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo HSTK | 2 | 1 cần đèn |
| 19 | Tháo hạ cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m | Theo HSTK | 2 | 1 cột |
| 20 | Hạ cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK | 7 | cột |
| 21 | Tháo hạ hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Theo HSTK | 3 | hộp |
| 22 | Tháo hạ công tơ 1 pha | Theo HSTK | 11 | cái |
| 23 | Tháo hạ dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 25mm2 | Theo HSTK | 0,313 | 1km/1 dây |
| 24 | Thay dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 50mm2 | Theo HSTK | 0,049 | 1km/1 dây |
| 25 | Thay dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 70mm2 | Theo HSTK | 0,042 | 1km/1 dây |
| 26 | Thay dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 120mm2 | Theo HSTK | 0,527 | 1km/1 dây |
| 27 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | Theo HSTK | 1 | Ca |
| 28 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK | 0,485 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cột trụ , rộng >1m sâu >1m -đất cấp III | Theo HSTK | 4,1231 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 5,2103 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,216 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,7385 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ -đất cấp III | Theo HSTK | 0,0649 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: Di chuyển đường điện 22-35kV/ 0,4kV (HM: XD đường Huống Thượng - Chùa Hang) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kg | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 320kg | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 320kg | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=20m. | Theo HSTK | 18 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=20m. | Theo HSTK | 6 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m. | Theo HSTK | 2 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m. | Theo HSTK | 3 | cột |
| 10 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sình lầy | Theo HSTK | 29 | 1 mối nối |
| 11 | Công tác cột bê tông vận chuyển | Theo HSTK | 41,808 | tấn/km |
| 12 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 79,677 | tấn |
| 13 | Cột bê tông ly tâm NPC-LT18 | Theo HSTK | 5 | |
| 14 | Cột bê tông ly tâm NPC-LT20 | Theo HSTK | 24 | |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HSTK | 7,8 | 10 cọc |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo HSTK | 3,6946 | 100kg |
| 17 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ | Theo HSTK | 6,5459 | tấn |
| 18 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển | Theo HSTK | 6,5459 | tấn/km |
| 19 | Gia công tiếp địa, xà mạ kẽm | Theo HSTK | 6,5459 | Tấn |
| 20 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi sứ néo kép <=2x5 bát | Theo HSTK | 36 | 1 chuỗi sứ |
| 21 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao<=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát | Theo HSTK | 24 | 1 chuỗi sứ |
| 22 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m | Theo HSTK | 54 | bộ |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo HSTK | 3,3 | 10 sứ |
| 24 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo HSTK | 0,2 | 10 sứ |
| 25 | Bộ chuỗi sứ kép + phụ kiện 35kV | Theo HSTK | 36 | Bộ |
| 26 | Cách điện Polymer 35kV | Theo HSTK | 54 | Bộ |
| 27 | Cách điện Polymer 24kV | Theo HSTK | 12 | Bộ |
| 28 | Sứ đứng PI45kV | Theo HSTK | 33 | Bộ |
| 29 | Sứ đứng RE22kV | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 30 | Dây nhôm lõi thép AC150/24 | Theo HSTK | 3,844 | km |
| 31 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Theo HSTK | 3,162 | km |
| 32 | Dây chống sét TK50 | Theo HSTK | 0,6341 | km |
| 33 | Rải căng dây lấy độ võng . Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây <= 150mm2 | Theo HSTK | 3,844 | 1km/1 dây |
| 34 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 70mm2 | Theo HSTK | 3,162 | 1km/1 dây |
| 35 | Rải căng dây lấy độ võng . Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 50mm2 | Theo HSTK | 0,6341 | 1km/1 dây |
| 36 | Biển cảnh báo cấm, số cột | Theo HSTK | 13 | Bộ |
| 37 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo HSTK | 13 | 1 bộ |
| 38 | Chi phí đấu nối hotline | Theo HSTK | 4 | Vị trí |
| 39 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 20m. | Theo HSTK | 5 | 1 cột |
| 40 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 14m. | Theo HSTK | 2 | 1 cột |
| 41 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. | Theo HSTK | 5 | 1 cột |
| 42 | Tháo hạ dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây <= 70mm2 | Theo HSTK | 3,1298 | 1km/1 dây |
| 43 | Tháo hạ dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây <= 150mm2 | Theo HSTK | 3,383 | 1km/1 dây |
| 44 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | Theo HSTK | 4 | 1 bộ |
| 45 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Theo HSTK | 21 | 1 bộ |
| 46 | Tháo hạ chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <= 20m. Chuỗi cách điện néo đơn (bát cách điện) <= 5 | Theo HSTK | 18 | 1 chuỗi cách điện |
| 47 | Tháo hạ cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m | Theo HSTK | 30 | bộ |
| 48 | Tháo hạ các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột tròn | Theo HSTK | 1,7 | 10 cách điện |
| 49 | Tháo hạ các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | Theo HSTK | 0,7 | 10 cách điện |
| 50 | Xa xe vận chuyển vật tư thu hồi | Theo HSTK | 4 | Ca |
| 51 | Cột bê tông ly tâm NPC.18 | Theo HSTK | 25 | Cột |
| 52 | Cột bê tông ly tâm NPC.10 | Theo HSTK | 45 | Cột |
| 53 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m | Theo HSTK | 45 | cột |
| 54 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m | Theo HSTK | 25 | cột |
| 55 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4x70-4x95 | Theo HSTK | 162 | Cái |
| 56 | Má ốp, móc treo | Theo HSTK | 162 | Cái |
| 57 | Đai thép + khóa đai | Theo HSTK | 324 | Cái |
| 58 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 | Theo HSTK | 734,4 | m |
| 59 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 | Theo HSTK | 0,7344 | km/dây |
| 60 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2 | Theo HSTK | 1.190,7 | m |
| 61 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Theo HSTK | 1,1907 | km/dây |
| 62 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2 | Theo HSTK | 602,9 | m |
| 63 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Theo HSTK | 0,6029 | km/dây |
| 64 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2 | Theo HSTK | 1.265 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Theo HSTK | 1,265 | km/dây |
| 66 | Mua tủ điện 4 công tơ | Theo HSTK | 36 | Tủ |
| 67 | Mua tủ điện 2 công tơ | Theo HSTK | 21 | Tủ |
| 68 | Mua tủ điện 1 công tơ | Theo HSTK | 12 | Tủ |
| 69 | Lắp hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Theo HSTK | 12 | hộp |
| 70 | Lắp hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT | Theo HSTK | 57 | hộp |
| 71 | Lắp đặt lại công tơ 1 pha | Theo HSTK | 155 | cái |
| 72 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo HSTK | 1 | 1 hệ thống |
| 73 | Tiếp địa lặp lại | Theo HSTK | 14 | Bộ |
| 74 | Công tác cột bê tông vận chuyển | Theo HSTK | 67,93 | tấn/km |
| 75 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 91,25 | tấn |
| 76 | Tháo hạ chụp cột đèn chiếu sáng | Theo HSTK | 21 | 1 bộ |
| 77 | Tháo hạ phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại | Theo HSTK | 21 | 1 bộ |
| 78 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8,5m. | Theo HSTK | 56 | 1 cột |
| 79 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 10,5m. | Theo HSTK | 64 | 1 cột |
| 80 | Tháo hạ hộp công tơ. Hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Theo HSTK | 26 | hộp |
| 81 | Tháo hạ hộp công tơ. Hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT | Theo HSTK | 67 | hộp |
| 82 | Tháo hạ công tơ 1 pha | Theo HSTK | 155 | cái |
| 83 | Tháo hạ hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo HSTK | 1 | 1 hệ thống |
| 84 | Thay dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây <= 25mm2 | Theo HSTK | 1,803 | 1km/1 dây |
| 85 | Thay dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 16mm2 | Theo HSTK | 1,53 | 1km/1 dây |
| 86 | Tháo hạ. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 50mm2 | Theo HSTK | 2,79 | 1km/1 dây |
| 87 | Tháo hạ. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 70mm2 | Theo HSTK | 0,36 | 1km/1 dây |
| 88 | Tháo hạ. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 95mm2 | Theo HSTK | 0,69 | 1km/1 dây |
| 89 | Tháo hạ. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 120mm2 | Theo HSTK | 0,96 | 1km/1 dây |
| 90 | Tháo tủ điều khiển đường dây phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù <=35kV | Theo HSTK | 1 | 1 tủ |
| 91 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | Theo HSTK | 40 | 1 bộ |
| 92 | Ca xe vận chuyển vận tư thu hồi | Theo HSTK | 5 | Ca |
| 93 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo HSTK | 93 | bát |
| 94 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo HSTK | 25 | 1 vị trí |
| 95 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo HSTK | 2 | cái |
| 96 | Ca xe thí nghiệm | Theo HSTK | 1 | Ca |
| 97 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III đường dây 22-35kv | Theo HSTK | 8,3676 | 100m3 |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo HSTK | 172,3889 | m3 |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo HSTK | 283,8 | m3 |
| 100 | Vận chuyển cát, nước | Theo HSTK | 20 | m3/km |
| 101 | Vận chuyển đá sỏi các loại | Theo HSTK | 34 | m3/km |
| 102 | Vận chuyển xi măng bao(tấn) | Theo HSTK | 10 | tấn/km |
| 103 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ | Theo HSTK | 1,3492 | tấn/km |
| 104 | Vận chuyển bộ vật liệu vào khu vực thi công | Theo HSTK | 7 | Ca |
| 105 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 14,576 | m3 |
| 106 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 159,9213 | m3 |
| 107 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 4,45 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 4,8804 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,5869 | tấn |
| 110 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 10,7547 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ -đất cấp III | Theo HSTK | 1,7448 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất các loại | Theo HSTK | 38,4 | m3 |
| 113 | Vận chuyển đất các loại | Theo HSTK | 472,32 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: Di chuyển đường điện 22-35kV/0,4kV (HM: Nâng cấp đường KDC Đồng Bẩm) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 320kg | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=20m. | Theo HSTK | 2 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m. | Theo HSTK | 12 | cột |
| 6 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo HSTK | 14 | 1 mối nối |
| 7 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 28,956 | tấn |
| 8 | Công tác cột bê tông vận chuyển | Theo HSTK | 5,636 | tấn/km |
| 9 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 31,076 | tấn |
| 10 | Cột bê tông ly tâm NPC-LT18 | Theo HSTK | 12 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm NPC-LT20 | Theo HSTK | 2 | Cột |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HSTK | 5,4 | 10 cọc |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo HSTK | 2,5578 | 100kg |
| 14 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo | Theo HSTK | 2,7318 | tấn |
| 15 | Gia công tiếp địa, xà mạ kẽm | Theo HSTK | 2,7318 | Tấn |
| 16 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo | Theo HSTK | 2,7318 | tấn/km |
| 17 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi sứ néo kép <=2x5 bát | Theo HSTK | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 18 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m | Theo HSTK | 38 | bộ |
| 19 | Bộ chuỗi sứ kép + phụ kiện 35kV | Theo HSTK | 12 | Bộ |
| 20 | Cách điện Polymer 35kV | Theo HSTK | 23 | chuỗi |
| 21 | Cách điện Polymer 24kV | Theo HSTK | 15 | chuỗi |
| 22 | Sứ đứng PI35kV | Theo HSTK | 20 | quả |
| 23 | Sứ đứng RE22kV | Theo HSTK | 3 | quả |
| 24 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo HSTK | 0,3 | 10 sứ |
| 25 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo HSTK | 2 | 10 sứ |
| 26 | Dây nhôm lõi thép AC150/24 | Theo HSTK | 0,8 | km |
| 27 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Theo HSTK | 1,9495 | km |
| 28 | Dây chống sét TK50 | Theo HSTK | 0,146 | km |
| 29 | Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 150mm2 | Theo HSTK | 0,8 | 1 km dây |
| 30 | Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Theo HSTK | 1,9495 | 1 km dây |
| 31 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 50mm2 | Theo HSTK | 0,146 | 1km/1 dây |
| 32 | Biển cảnh báo cấm, số cột | Theo HSTK | 9 | Biển |
| 33 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo HSTK | 9 | 1 bộ |
| 34 | Chi phí đấu nối điện Hotline | Theo HSTK | 4 | Vị trí |
| 35 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 18m. | Theo HSTK | 6 | 1 cột |
| 36 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. | Theo HSTK | 6 | 1 cột |
| 37 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 10,5m. | Theo HSTK | 2 | 1 cột |
| 38 | Tháo hạ dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây <= 50mm2 | Theo HSTK | 2,0817 | 1km/1 dây |
| 39 | Tháo hạ dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây <= 150mm2 | Theo HSTK | 0,588 | 1km/1 dây |
| 40 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | Theo HSTK | 10 | 1 bộ |
| 41 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Theo HSTK | 10 | 1 bộ |
| 42 | Tháo hạ cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Lắp trên cột 35kV. Cột tròn | Theo HSTK | 18 | bộ cách điện |
| 43 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Lắp trên cột 15-22kV. Cột tròn | Theo HSTK | 39 | bộ cách điện |
| 44 | Tháo hạ sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo HSTK | 3,2 | 10 sứ |
| 45 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | Theo HSTK | 2 | Ca |
| 46 | Cột bê tông ly tâm NPC.18 | Theo HSTK | 11 | Cột |
| 47 | Cột bê tông ly tâm NPC.10 | Theo HSTK | 44 | Cột |
| 48 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m | Theo HSTK | 44 | cột |
| 49 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m | Theo HSTK | 11 | cột |
| 50 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4x70-4x95 | Theo HSTK | 170 | Cái |
| 51 | Khóa treo cáp vặn xoắn 4x70-4x95 | Theo HSTK | 59 | Cái |
| 52 | Má ốp, móc treo | Theo HSTK | 399 | Cái |
| 53 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 | Theo HSTK | 736 | m |
| 54 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 | Theo HSTK | 0,736 | km/dây |
| 55 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2 | Theo HSTK | 1.174,2 | m |
| 56 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Theo HSTK | 1,1742 | km/dây |
| 57 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2 | Theo HSTK | 1.095 | m |
| 58 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Theo HSTK | 1,095 | km/dây |
| 59 | Mua tủ điện 4 công tơ | Theo HSTK | 6 | Tủ |
| 60 | Mua tủ điện 2 công tơ | Theo HSTK | 23 | Tủ |
| 61 | Mua tủ điện 1 công tơ 3p | Theo HSTK | 16 | Tủ |
| 62 | Lắp đặt hộp công tơ. Hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Theo HSTK | 16 | hộp |
| 63 | Lắp đặt hộp công tơ. Hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT | Theo HSTK | 29 | hộp |
| 64 | Lắp đặt lại công tơ 1 pha | Theo HSTK | 67 | cái |
| 65 | Lắp đặt lại công tơ 3 pha | Theo HSTK | 6 | cái |
| 66 | Tiếp địa lặp lại | Theo HSTK | 10 | Bộ |
| 67 | Công tác cột bê tông vận chuyển | Theo HSTK | 60,72 | tấn/km |
| 68 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 60,72 | tấn |
| 69 | Tháo hạ chụp cột đèn chiếu sáng | Theo HSTK | 25 | 1 bộ |
| 70 | Tháo hạ phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại | Theo HSTK | 25 | 1 bộ |
| 71 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8,5m. | Theo HSTK | 62 | 1 cột |
| 72 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 10,5m. | Theo HSTK | 1 | 1 cột |
| 73 | Tháo hạ hộp công tơ. Hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Theo HSTK | 18 | hộp |
| 74 | Tháo hạ hộp công tơ. Hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Theo HSTK | 21 | hộp |
| 75 | Tháo hạ công tơ 1 pha | Theo HSTK | 67 | cái |
| 76 | Tháo hạ công tơ 3 pha | Theo HSTK | 6 | cái |
| 77 | Tháo hạ dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 25mm2 | Theo HSTK | 0,31 | 1km/1 dây |
| 78 | Tháo hạ dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 16mm2 | Theo HSTK | 0,06 | 1km/1 dây |
| 79 | Tháo hạ dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 50mm2 | Theo HSTK | 0,66 | 1km/1 dây |
| 80 | Tháo hạ dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 70mm2 | Theo HSTK | 0,57 | 1km/1 dây |
| 81 | Tháo hạ dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 95mm2 | Theo HSTK | 0,75 | 1km/1 dây |
| 82 | Tháo hạ tủ điều khiển đường dây phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù <=35kV | Theo HSTK | 1 | 1 tủ |
| 83 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | Theo HSTK | 4 | Ca |
| 84 | Cột bê tông ly tâm LT12B | Theo HSTK | 2 | Cột |
| 85 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 2,286 | tấn |
| 86 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, | Theo HSTK | 2 | cột |
| 87 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo HSTK | 0,9966 | tấn |
| 88 | Gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK | 996,579 | Kg |
| 89 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HSTK | 2,4 | 10 cọc |
| 90 | Rải dây tiếp địa | Theo HSTK | 11,48 | 10 m |
| 91 | Cọc tiếp địa | Theo HSTK | 205,92 | Kg |
| 92 | Dây nối đất | Theo HSTK | 144,188 | Kg |
| 93 | Tấm tăng cường | Theo HSTK | 27,456 | Kg |
| 94 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ | Theo HSTK | 1,3739 | tấn |
| 95 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA | Theo HSTK | 1 | 1 máy |
| 96 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Theo HSTK | 1 | 1 bộ |
| 97 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo HSTK | 1 | 1 bộ |
| 98 | Chống sét van 35kV | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 99 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Theo HSTK | 1 | 3 pha |
| 100 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Theo HSTK | 17 | 1 cái |
| 101 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Theo HSTK | 24 | 1 m |
| 102 | Lắp đặt thanh cái ống D<=80 | Theo HSTK | 1,5 | 10 m |
| 103 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Theo HSTK | 1 | 1 tủ |
| 104 | Dây chì tự rơi | Theo HSTK | 3 | Bộ |
| 105 | Tủ điện hạ thế 0,4kV 500A | Theo HSTK | 1 | Tủ |
| 106 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo HSTK | 45 | bát |
| 107 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 108 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo HSTK | 20 | 1 vị trí |
| 109 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo HSTK | 1 | máy |
| 110 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo HSTK | 1 | mẫu |
| 111 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo HSTK | 1 | mẫu |
| 112 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Theo HSTK | 1 | mẫu |
| 113 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 114 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 115 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện tử | Theo HSTK | 67 | cái |
| 116 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo HSTK | 6 | cái |
| 117 | Ca xe thí nghiệm | Theo HSTK | 3 | Ca |
| 118 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK | 5,4349 | 100m3 |
| 119 | Đào móng cột trụ rộng >1m sâu >1m-đất cấp III | Theo HSTK | 123,8704 | m3 |
| 120 | Vận chuyển đá sỏi các loại | Theo HSTK | 2 | m3/km |
| 121 | Vận chuyển đá sỏi các loại | Theo HSTK | 3,5 | m3/km |
| 122 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ | Theo HSTK | 1,3 | tấn/km |
| 123 | Vận chuyển xi măng bao(tấn) | Theo HSTK | 1,139 | tấn/km |
| 124 | Vận chuyển bộ vật liệu vào khu vực thi công | Theo HSTK | 5 | Ca |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo HSTK | 28,38 | m3 |
| 126 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 7,52 | m3 |
| 127 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 95,8979 | m3 |
| 128 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,21 | m3 |
| 129 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 3,3652 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,3005 | tấn |
| 131 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 5,4431 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ -đất cấp III | Theo HSTK | 1,5142 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi