Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201235241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG SỐ 10 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201179985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp hỗ trợ có mục tiêu và vốn cộng đồng (thực hiện các công trình cấp bách trên địa bàn Thị Trấn Củ Chi) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 15:57:00 đến ngày 2020-12-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,012,436,178 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,149,000 VNĐ ((Mười hai triệu một trăm bốn mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 34,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,128 | tấn |
| 3 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 15,39 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,571 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1,632 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa cổng | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 17,5 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 20,76 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn tole phẳng nhà kho tạm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 39,9 | m2 |
| B | PHẦN VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 21,183 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,966 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,1724 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III-4km | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,1724 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1,769 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2,776 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,0896 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 17,123 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,2441 | 100m3 |
| 10 | Trãi tấm nilon nhựa chống thấm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,6978 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 6,978 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2,584 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 5,8596 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,672 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1,976 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,5168 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1,6734 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,3492 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,747 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,058 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,3115 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,196 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,566 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,038 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,058 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,113 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2,7 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2,8016 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 17,9604 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ, găng trần thép | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,538 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ,găng trần thép | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,538 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 4,5808 | m2 |
| 34 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,7599 | 100m2 |
| 35 | Làm trần tolesóng nhỏ dày 0.35mm +, viền nẹp nhựa | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 65,28 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 152,718 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 96,922 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 31,68 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 33,98 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 42,36 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 6,72 | m2 |
| 42 | Trát chỉ nước đôi thành sênô , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 19,6 | m |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 80 | m |
| 44 | Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 11,14 | m2 |
| 45 | Láng vữa chống thấm xử lý sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 11,14 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 11,14 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 174,02 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 118,76 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 195,278 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 97,502 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 75,3 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 34,8 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 -khu nhà vệ sinh | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 31,8 | m2 |
| 54 | Lát bậc tam cấp bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 13,111 | m2 |
| 55 | SXLD cửa đi khung nhôm kính 5mm hệ 1000 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 9,24 | m2 |
| 56 | SXLD cửa đi khung nhôm kính 5mm hệ 700 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2,8 | m2 |
| 57 | CCLD cửa sổ nhôm hệ 1000, kính 6mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 11,52 | m2 |
| 58 | CCLD cửa sổ bật nhôm hệ 700, kính 5mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,72 | m2 |
| 59 | SXLD kính khung nhôm K1 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 4,5 | m2 |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,0432 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 11,52 | m2 |
| C | PHẦN MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1,344 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,0624 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,384 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,648 | m3 |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,3591 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,3591 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,1605 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,1605 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,3758 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,3758 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,5046 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn D0,5mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1,0914 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 10 | m3 |
| 14 | Cắt nền ron chống nứt 2x2 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 100 | m |
| 15 | Lăn nhám | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 100 | m2 |
| D | HÀNG RÀO + CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 26,1404 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,2614 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1,828 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 3,7739 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,792 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 5,384 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,1524 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,4404 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,8076 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,099 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,0788 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,2903 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,185 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,313 | tấn |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 9,1885 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 229,7125 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 34,16 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 45,9059 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 229,7125 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 80,0659 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 80,0659 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 23,0695 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 23,0695 | m2 |
| E | PHẦN BÊ TÔNG NỀN SÂN VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,1438 | 100m3 |
| 2 | Trãi màng nilon chống mất nước | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2,8754 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 33,389 | m3 |
| 4 | Cắt nền ron chống nứt 4x4 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 380,24 | m |
| 5 | Lăn nhám nền | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 380,24 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 11,0162 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 5,0232 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1,0016 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,098 | tấn |
| F | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,6963 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,288 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 29 | cái |
| 4 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2,4279 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 30,3478 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 10,3556 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 16,806 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D114 ra hệ thống | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,03 | 100m |
| G | PHẦN ĐIỆN VÀ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí áp trần D300 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 95 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 105 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,11 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,22 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút PVC D114mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút PVC D42mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút PVC D34mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút PVC D21mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê PVC D114mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đăt Tê PVC D90 mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đăt Tê PVC D42 mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê PVC D34mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê PVC D21mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn giảm D34/D27 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt van D21 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0 | cái |
| 40 | Lắp đặt van D34 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt phao | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1 | bể |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 10,1946 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,469 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,371 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,2535 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,1646 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2,0016 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,2326 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 15,098 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1,92 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 3,42 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi