Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201237192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Chi Lăng |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201214532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 15:22:00 đến ngày 2020-12-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,089,241,910 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V - E HSMT | 2,0756 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V - E HSMT | 0,929 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V - E HSMT | 0,24 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V - E HSMT | 2,2265 | tấn |
| 5 | Mua thép bản làm bản mã, bản nối cọc | Chương V - E HSMT | 0,9411 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V - E HSMT | 0,667 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V - E HSMT | 0,667 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 26,6212 | m3 |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V - E HSMT | 50 | mối nối |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 4,875 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 1,0938 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 0,7052 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 28,7375 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 8,7309 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,0578 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,9458 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,2003 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - E HSMT | 0,4801 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - E HSMT | 0,1203 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - E HSMT | 0,5523 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - E HSMT | 1,7165 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - E HSMT | 0,5313 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V - E HSMT | 33,2314 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 3,4518 | m3 |
| 25 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 15,3538 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,4613 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,531 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5107 | 100m3 | |
| 29 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E HSMT | 26,3641 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 1,6256 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,3429 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14-18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,9175 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,765 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 10,089 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,7521 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14-18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 3,497 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,6063 | tấn |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 2,2103 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 21,1422 | m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,5408 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,0746 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,0523 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,0925 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14-18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,1583 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 3,8921 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 1,9483 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,256 | tấn |
| 48 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 2,2606 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 21,2822 | m3 |
| 50 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 74,7187 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 5,3918 | m3 |
| 52 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 8,3825 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 3,2025 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0635 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 9,8407 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 349,22 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 610,042 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 115,4702 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 226,05 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 57,0777 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 278,58 | m |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 126,59 | m |
| 63 | Trang trí cột tròn sảnh | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 64 | Trang trí các cột còn lại | Chương V - E HSMT | 10 | Cái |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 60x240 | Chương V - E HSMT | 32,082 | m2 |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 177,5725 | m2 |
| 67 | Chống thấm xi măng gốc polyme 2 lớp, 3kg/m2 | Chương V - E HSMT | 1.065,42 | kg |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - E HSMT | 177,5726 | m2 |
| 69 | Láng lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 37,4219 | m2 |
| 70 | Láng granitô cầu thang | Chương V - E HSMT | 37,4219 | m2 |
| 71 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 87,99 | m |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 14,178 | m2 |
| 73 | Chống thấm xi măng gốc polyme 2 lớp, 3kg/m2 | Chương V - E HSMT | 85,068 | kg |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - E HSMT | 14,178 | m2 |
| 75 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 14,178 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 62,2008 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 234,8357 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,3814 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 120,6014 | m2 |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,381 | tấn |
| 81 | Mua thép hình làm vì kèo thép mái, hao hụt 3% | Chương V - E HSMT | 3.206,9153 | kg |
| 82 | Mua thép tấm làm bản thép vì kèo thép mái, hao hụt 3% | Chương V - E HSMT | 922,1487 | kg |
| 83 | Bu lông D20 | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| 84 | Bu lông D14 | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 85 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V - E HSMT | 4,0742 | tấn |
| 86 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - E HSMT | 4,0743 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 159,9394 | m2 |
| 88 | Mua thép hình làm giằng thép mái, hao hụt 3% | Chương V - E HSMT | 638,7957 | kg |
| 89 | Mua thép tấm làm bản thép giằng thép mái, hao hụt 3% | Chương V - E HSMT | 48,6675 | kg |
| 90 | Bu lông D14 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 91 | Gia công giằng mái thép | Chương V - E HSMT | 0,6687 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 42,672 | m2 |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 2,8235 | 100m2 |
| 94 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 43,4 | md |
| 95 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | 31,1538 | m2 | |
| 96 | Ngói bò úp nóc | Chương V - E HSMT | 3,79 | md |
| 97 | Làm trần thạch cao, hệ trần nổi. Tấm thach cao đục lỗ 9mm | Chương V - E HSMT | 255,9588 | m2 |
| 98 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - E HSMT | 255,959 | m2 |
| 99 | Làm tấm tiêu âm đục lỗ xẻ rãnh AK | Chương V - E HSMT | 93,6854 | m2 |
| 100 | Lắp dựng tấm thạch cao tiêu âm | Chương V - E HSMT | 93,6854 | m2 |
| 101 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 0,75 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0122 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 0,2679 | m3 |
| 104 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 0,2673 | m3 |
| 105 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 0,0114 | 100m3 |
| 106 | Mua ống thép mạ kẽm D50 dày 2mm | Chương V - E HSMT | 14,7456 | kg |
| 107 | Mua thép vuông đặc 14x14 và 20x20 | Chương V - E HSMT | 67,7824 | kg |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,0832 | m2 | |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 6,3525 | m2 |
| 110 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,654 | m3 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 6,54 | m2 |
| 112 | Láng granitô nền sàn | Chương V - E HSMT | 6,54 | m2 |
| 113 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 10,9 | m |
| 114 | Khuôn đơn, gỗ Lim Nam Phi kích thước 60 x 135 | Chương V - E HSMT | 132,36 | m |
| 115 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - E HSMT | 152,68 | m cấu kiện |
| 116 | Lắp đặt nẹp gỗ 10x40 | Chương V - E HSMT | 108,66 | m |
| 117 | Cửa đi Panô kính gỗ Lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 30,204 | m2 |
| 118 | Cửa sổ gỗ kính Lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 27,1598 | m2 |
| 119 | Phụ trội kính dán an toàn 2 lớp | Chương V - E HSMT | 22,5923 | m2 |
| 120 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 148,4798 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 57,364 | m2 cấu kiện | |
| 122 | Lắp đặt khoá cửa đi, khóa tay bẻ | Chương V - E HSMT | 7 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chốt cửa | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 124 | Bản lề 100 NO-No1 | Chương V - E HSMT | 135 | cái |
| 125 | Cremon cửa đi, cửa sổ | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 126 | Vách nhôm kính hệ Xingfa, kính an toàn 6.38 mm | Chương V - E HSMT | 21,432 | m2 |
| 127 | Vách nhôm thoáng, sơn tĩnh điện | Chương V - E HSMT | 20,784 | m2 |
| 128 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - E HSMT | 0,368 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 15,6279 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 479,3771 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 516,3592 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 283,1277 | m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V - E HSMT | 4,6469 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E HSMT | 2,88 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - E HSMT | 4,3312 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Led panel 600x600 | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn compact ốp trần | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đèn pha led 200W( Chóa+ chấn lưu 2 cấp + bóng) | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt ly tâm có công suất <= 2,5Kw | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led âm trần | Chương V - E HSMT | 25 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - E HSMT | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V - E HSMT | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 450 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - E HSMT | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 170 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 350 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Chương V - E HSMT | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V - E HSMT | 17 | hộp |
| 26 | Đầu cốt đồng cỡ 10 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Đầu cốt đồng cỡ 6 | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 30 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 8 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V - E HSMT | 27 | m |
| 33 | Chân bật thép gắn vào tường | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V - E HSMT | 0,7 | 100m |
| 35 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 2 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V - E HSMT | 12 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - E HSMT | 0,16 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - E HSMT | 0,36 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt colie giữ ống | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 45 | Bình bột MFZ4 (4kg) | Chương V - E HSMT | 6 | bình |
| 46 | Hộp đựng bình chữa cháy 40x50x18 (cm) | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Bộ tiêu lệnh, nội quy | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| C | PHẦN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,4303 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 1,9921 | m3 |
| 3 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 7,7839 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 10,485 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,2139 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 1,3797 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,139 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 0,4359 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 1,3942 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,0223 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm | Chương V - E HSMT | 0,0458 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm | Chương V - E HSMT | 0,0904 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 0,1264 | m3 |
| 14 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 1,6773 | m3 |
| 15 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 15,7588 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 2,9022 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0478 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,0047 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,027 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,2884 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 3,5614 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,238 | tấn |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,3286 | 100m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 81,8166 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 62,3916 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 30,316 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 71,6568 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - E HSMT | 174,5242 | m2 |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 32,868 | m2 |
| 30 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 32,868 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 19,6746 | m2 |
| 32 | Cửa đi Panô gỗ đặc Lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 4,275 | m2 |
| 33 | Cửa đi Panô kính gỗ Lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 5,46 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - E HSMT | 9,735 | m2 cấu kiện |
| 35 | Khóa tay nắm cửa mã hiệu | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Chốt cửa trong | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Bản lề 100 NO-No1 | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,1436 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 0,704 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,9 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,0966 | tấn |
| 43 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0258 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 1,9684 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 15,92 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 21,486 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 21,486 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E HSMT | 21,486 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 4,5568 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,4926 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - E HSMT | 0,3672 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 8 | cấu kiện |
| 54 | Cút sành xuống bể phốt | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Mua máy bơm nước: QB=2,8(l/s);HB=34,5(m) | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 62 | Van phao điện | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - E HSMT | 0,46 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - E HSMT | 0,24 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - E HSMT | 0,01 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V - E HSMT | 0,07 | 100m |
| 67 | Cầu chắn rác Inox D76 | Chương V - E HSMT | 2 | Cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V - E HSMT | 0,55 | 100m |
| 70 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| D | PHẦN PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 5,244 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - E HSMT | 58,152 | m3 |
| 3 | Nilon chống mất nước xi măng | Chương V - E HSMT | 484,6 | m2 |
| 4 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Chương V - E HSMT | 145,46 | m |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 484,6 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 0,0477 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0758 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 1,591 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 3,7501 | m3 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào bồn cây | Chương V - E HSMT | 19,6976 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0154 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,3543 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0991 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 6,2466 | m3 |
| 16 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 9,7913 | m3 |
| 17 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 1,2874 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,4066 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 2,972 | m3 |
| 20 | Trát tường tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 55,542 | m2 |
| 21 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 23,4082 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 3,7683 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - E HSMT | 0,3457 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,2074 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 66 | cấu kiện |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0066 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 0,1345 | m3 |
| 29 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 0,2153 | m3 |
| 30 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 0,3637 | m3 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 4,2656 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - E HSMT | 4,266 | m2 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,0686 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1256 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 2,6372 | m3 |
| 36 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 3,8679 | m3 |
| 37 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 5,5381 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 70,3248 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - E HSMT | 70,325 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi