Gói thầu: Xây lắp tuyến đường RD-01 thôn Trường Thọ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201231968-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp tuyến đường RD-01 thôn Trường Thọ
Số hiệu KHLCNT 20201231814
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 17:59:00 đến ngày 2020-12-22 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,730,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến đường RD01 thôn Trường Thọ
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.188,09 m2
2 Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.188,09 m2
3 Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.221,491 m3
4 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.425,073 m3
5 Đắp nền đường đầm K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.089,545 m3
6 Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.903,872 m3
7 Đắp nền đường đầm K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17.280,003 m3
8 Đào nền đường đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.262,642 m3
9 Đào nền đường đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,895 m3
10 Đào đất hữu cơ (đất C1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.667,602 m3
11 Đào khuôn đường đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.188,462 m3
12 Đào khuôn đường đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 946,411 m3
13 Đào rãnh đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,929 m3
14 Đào rãnh đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,103 m3
15 Đào rãnh đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,299 m3
16 Đào rãnh đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
17 Đánh cấp đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,656 m3
18 Trồng cỏ gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.193,44 m2
19 Vận chuyển đất đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.239,738 m3
20 Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp đầm K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16.875,391 m3
21 Tận dụng nền, mặt đường và rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.209,961 m3
22 Tận dụng đường công vụ các cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.441,052 m3
23 Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Biển giao đường ưu tiên W.208) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Biển đường hẹp W.203a) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Biển giao đường không ưu tiên W.207 a,b,c) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
26 Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Biển giao đường cong W.201 a,b) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Sơn kẻ vạch bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm (Vạch sơn tim đường 2.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2 m2
28 Làm gồ giảm tốc bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 6mm (Vạch giảm tốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m2
29 Lắp đặt ống cống dài 1m, ống cống hình hộp (1x1)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 ống
30 Bê tông ống cống đúc sẵn M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,332 m3
31 Cốt thép ống cống đúc sẵn D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.041,887 kg
32 Cốt thép ống cống đúc sẵn D≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2 kg
33 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,323 m3
34 Đệm sạn ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,162 m3
35 Nối ống cống bằng phương pháp xảm vữa M200, ống cống hình hộp (1x1)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mối nối
36 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
37 Ván khuôn ống cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,65 m2
38 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,176 m2
39 Bê tông tường đầu M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,603 m3
40 Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,078 m3
41 Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
42 Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,064 m3
43 Bê tông sân M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 m3
44 Bê tông chân khay M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,146 m3
45 Đá hộc xây gia cố mái vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,388 m3
46 Bê tông chân khay mái M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
47 Bê tông gia cố mái M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,292 m3
48 Đệm sạn ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,341 m3
49 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,311 m2
50 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,142 m2
51 Bê tông tường đầu M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,603 m3
52 Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,078 m3
53 Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
54 Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,064 m3
55 Bê tông sân M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 m3
56 Bê tông chân khay M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,146 m3
57 Đá hộc xây gia cố mái vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 m3
58 Bê tông chân khay mái M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
59 Bê tông gia cố hạ lưu M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,292 m3
60 Đệm sạn ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,341 m3
61 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,311 m2
62 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,142 m2
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cấu kiện
64 Bê tông tấm bản đúc sẵn M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m3
65 Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,712 kg
66 Ván khuôn tấm bản đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,736 m2
67 Đá hộc xếp khan mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,82 m3
68 Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,923 m3
69 Cốt thép lưới thép bảo vệ D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,415 kg
70 Ván khuôn lưới bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,538 m2
71 Đào móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,247 m3
72 Đắp đất đầm K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,674 m3
73 Lắp đặt ống cống dài 1m, ống cống hình hộp (2x2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 ống
74 Bê tông ống cống đúc sẵn M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,12 m3
75 Cốt thép ống cống đúc sẵn D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.012,28 kg
76 Cốt thép ống cống đúc sẵn D≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.048 kg
77 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,084 m3
78 Đệm sạn ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,042 m3
79 Nối ống cống bằng phương pháp xảm vữa M200, ống cống hình hộp (2x2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 mối nối
80 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,6 m2
81 Ván khuôn ống cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 685,2 m2
82 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,176 m2
83 Bê tông tường đầu M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,051 m3
84 Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,387 m3
85 Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 m3
86 Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m3
87 Bê tông sân M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,143 m3
88 Bê tông chân khay M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 m3
89 Đá hộc xây gia cố mái vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,326 m3
90 Bê tông chân khay mái M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
91 Bê tông gia cố thượng lưu M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,67 m3
92 Đệm sạn ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,14 m3
93 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,026 m2
94 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,502 m2
95 Bê tông tường đầu M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,051 m3
96 Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,387 m3
97 Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 m3
98 Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m3
99 Bê tông sân M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,143 m3
100 Bê tông chân khay M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 m3
101 Đá hộc xây gia cố mái vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,335 m3
102 Bê tông chân khay mái M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
103 Bê tông gia cố hạ lưu M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,97 m3
104 Đệm sạn ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 m3
105 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,026 m2
106 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,002 m2
107 Đá hộc xếp khan mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m3
108 Đào móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,611 m3
109 Đắp đất đầm K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,683 m3
110 Bê tông chèn M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,696 m3
111 Đắp nền đường đầm K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,88 m3
112 Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp đầm K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,564 m3
113 Đào xúc đất C3 tận dụng để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,916 m3
114 Vận chuyển đất C3 để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,725 m3
115 Lắp đặt ống cống dài 2m, ống cống BTLT đúc sẵn D600, 2 lớp thép dày 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ống
116 Tháo dỡ ống cống dài 2m, đường kính D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ống
B Cầu dầm bản L=12m (Km1+240,88 tuyến RD-01 khu Trường Thọ)
1 Bê tông dầm cầu đúc sẳn 40Mpa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,072 m3
2 Ván khuôn thép dầm cầu đúc sẵn (Dầm bản) Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,72 m2
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 dày 5,9mm, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 m
4 Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
5 Quét keo bảo vệ đầu dầm 2 lớp (Siaktop seal 107 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,92 m2
6 Cốt thép dầm cầu đúc sẳn D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.399,26 kg
7 Cốt thép dầm cầu đúc sẳn D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.624,328 kg
8 Cốt thép dầm cầu đúc sẳn D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,518 kg
9 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực đường kính 12,7mm, dầm cầu kéo trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.057,9 kg
10 Lắp đặt neo OVM 13G-1 căng cáp dự ứng lực kéo trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 616 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa uPVC D16 dày 1,7mm, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 m
12 Bê tông bản mặt cầu, khe dọc, mối nối 30Mpa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,337 m3
13 Ván khuôn thép bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m2
14 Cốt thép bản mặt cầu D6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,714 kg
15 Cốt thép bản mặt cầu D6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 586,282 kg
16 Cốt thép bản mặt cầu D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,205 kg
17 Cốt thép bản mặt cầu D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.659,117 kg
18 Cốt thép chốt dầm cầu D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,638 kg
19 Sản xuất, lắp đặt thép tấm làm ống thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,322 kg
20 Nhựa bitum chét khe hở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 m3
21 Lắp đặt tấm cao su lưu hóa đặt đầu dầm dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m2
22 Lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.617,426 kg
23 Bu lông M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
24 Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 m2
25 Cốt thép gờ chắn bánh D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,831 kg
26 Cốt thép gờ chắn bánh D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 664,282 kg
27 Bê tông gờ chắn bánh 25Mpa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,096 m3
28 Ván khuôn gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,888 m2
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cấu kiện
30 Cốt thép tấm bản đúc sẵn D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,021 kg
31 Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,808 kg
32 Bê tông tấm đan đúc sẵn 20MPa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,998 m3
33 Ván khuôn tấm bản đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,517 m2
34 Lát gạch Nem tách màu đỏ kích thước (30x30x2)cm, lớp vữa lót dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,2 m2
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE D160 dày 9,5mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
36 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 m
37 Cốt thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,598 kg
38 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn 25Mpa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,986 m3
39 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 628,042 kg
40 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.545,123 kg
41 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.142,54 kg
42 Ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,827 m2
43 Bê tông lót 10MPa đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,652 m3
44 Bê tông bản dẫn 20Mpa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m3
45 Cốt thép móng D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,152 kg
46 Cốt thép móng D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 693,544 kg
47 Cốt thép móng D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,531 kg
48 Cốt thép móng D18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,982 kg
49 Cốt thép móng D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,691 kg
50 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 m2
51 Đắp cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9 m3
52 Cốt thép khe co giãn D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,931 kg
53 Lắp đặt khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 100mm (loại SWF-C160 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
54 Bê tông khe co giãn 25Mpa đá 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m3
55 Ván khuôn khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m2
56 Lắp đặt máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
57 Bu lông M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
58 Sản xuất, lắp đặt thép hình L(50x50x5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 kg
59 Thép tấm Inox 304 dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,13 kg
60 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
61 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m2
62 Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m2
63 Cốt thép cọc đúc sẵn D6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 932,143 kg
64 Cốt thép cọc đúc sẵn D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,253 kg
65 Cốt thép cọc đúc sẵn D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,206 kg
66 Cốt thép cọc đúc sẵn D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.311,467 kg
67 Cốt thép cọc đúc sẵn D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,094 kg
68 Sản xuất, lắp đặt thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,419 kg
69 Bê tông cọc đúc sẳn 25Mpa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,38 m3
70 Ván khuôn cọc đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,52 m2
71 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cấu kiện
72 Vận chuyển cọc đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,45 tấn
73 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cấu kiện
74 Ép cọc bê tông cốt thép kích thước (30x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 m
75 Ép cọc bê tông cốt thép kích thước (30x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 m
76 Đập bê tông đầu cọc trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m3
77 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,006 m3
78 Đắp nền đường đầm K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 833,29 m3
79 Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 941,618 m3
80 Đào đất hữu cơ (đất C1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,772 m3
81 Vận chuyển đất đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,772 m3
82 Đào xúc đất C3 thanh thải lòng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 875,296 m3
83 Vận chuyển đất đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 875,296 m3
84 Lắp đặt ống cống dài 2m, ống cống BTLT đúc sẵn D1500mm, 2 lớp thép dày 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ống
85 Tháo dỡ ống cống dài 2m, đường kính D1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ống
86 Bê tông dầm dọc 25MPa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,582 m3
87 Bê tông dầm ngang 25MPa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m3
88 Bê tông móng 25MPa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,696 m3
89 Bê tông giằng ngang 25MPa đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 m3
90 Bê tông lót dầm ngang 10MPa đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 m3
91 Bê tông lót dầm dọc 10MPa đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
92 Bê tông lót bệ 10MPa đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
93 Đệm đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,632 m3
94 Đệm cát dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
95 Đệm cát lòng bệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
96 Khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác 1,5% x 4 tháng thi công + 5% x 1 lần lắp dựng và tháo dỡ (Ván khuôn đáy bệ dày 20mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.202,8 kg
97 Khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác 1,5% x 4 tháng thi công + 5% x 1 lần lắp dựng và tháo dỡ (Thép tấm dày 30mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.139,82 kg
98 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.342,62 kg
99 Ván khuôn dầm, bệ đúc dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,255 m2
100 Cốt thép móng D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,354 kg
101 Cốt thép móng D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,456 kg
102 Cốt thép móng D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,027 kg
103 Cốt thép móng D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,083 kg
104 Cốt thép móng D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,761 kg
105 Lắp đặt ống nhựa uPVC D16 dày 1,7mm, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
106 Đào móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 m3
107 Đắp đất đầm K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
108 Đào đất hữu cơ (đất C1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m3
109 San đầm đất mặt bằng K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m3
110 Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,8 m3
111 Móng cấp sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m3
112 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ gỗ tà vẹt chồng nề, khấu hao 1/24 + không bù hao hụt. Gỗ kê dầm KT (20x20x100)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
113 Sản xuất, lắt dựng và tháo dỡ gỗ chống, khấu hao 1/10 + bù hao hụt 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,672 m3
114 Thanh căng thép D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,456 kg
115 Đào móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,55 m3
116 Đắp nền đường đầm K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,903 m3
117 Nâng, hạ dầm cầu chiều dài dầm L<28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 dầm
118 Di chuyển dầm cầu trong phạm vi 100m, chiều dài dầm L<28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 dầm
119 Lắp dựng dầm bản cầu trên cạn bằng cần cẩu, chiều dài dầm L<18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 dầm
120 Cốt thép móng D6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,142 kg
121 Cốt thép móng D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,132 kg
122 Bê tông móng M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
123 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,16 m2
124 Lót bạt ni long Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
125 Đào móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
126 Cốt thép móng D6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,233 kg
127 Cốt thép móng D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,959 kg
128 Bê tông móng M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
129 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,484 m2
130 Lót bạt ni long Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,242 m2
131 Đào móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 m3
132 Vải địa kỹ thuật (loại TS30 cường độ chịu kéo 11,5kN/m hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,968 m2
133 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 548 cấu kiện
134 Cốt thép tấm lát đúc sẵn D6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,735 kg
135 Bê tông tấm lát đúc sẵn M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,96 m3
136 Ván khuôn tấm lát đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,419 m2
137 Bê tông móng M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 m3
138 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4 m2
139 Lót bạt ni long Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84 m2
140 Đào móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84 m3
141 Đắp đất đầm K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 m3
142 Bê tông sân M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,974 m3
143 Đệm cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,658 m3
144 Đào móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,632 m3
145 Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang nhôm, biển báo tên cầu kích thước (1,35x0,65)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 m3
147 Đệm sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
148 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
149 Đào móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 m3
150 Đắp đất đầm K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 m3
151 Phá dỡ đá hộc xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
152 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,465 m3
153 Vận chuyển bê tông, đá hộc phá dỡ đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,465 m3
C Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng (cho khối lượng phát sinh): C= 5,0%*(A+B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->