Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201240935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Tả Phời |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201223100 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác, ngân sách thành phố Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 17:47:00 đến ngày 2020-12-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,685,291,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,7 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,29 | m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,075 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,318 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,853 | m3 |
| 6 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,489 | 100m |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa, trong hầm ngang dùng máy khoan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,453 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, sỏi 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,643 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông mái bờ kênh mương, sỏi 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,072 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,018 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,786 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,622 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,179 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 18 | Lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 31 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,075 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 250mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| B | BỂ LỘC SỬA CHŨA, BỂ ĐIỀU TIẾT NGUỒN 1 | |||
| 1 | Vệ sịnh bể | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | công |
| 2 | Lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,364 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép nối bằng PP măng sông thép tráng kẽm ra bể D50mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, ống thép xả tràn xả cặn D50mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, ống thép xả khí 15mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Kép MK D50mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Zắc co MK D50mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút MK D50mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút MK D15mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê MK D50x15mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Pin lọc D65 (ống thép D65 đục lỗ) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 16 | Vệ sịnh bể | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Công |
| 17 | Lắp đặt ống thép ra bể, thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, D50mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép vào bể ra bể, thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D25mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép xả khí, thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D25mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Kép MK D50mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Zắc co MK D50mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút MK D50mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút MK D50mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê MK D50x15mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê MK D25x15mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Pin lọc D65 (ống thép D65 đục lỗ) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 29 | Pin lọc D32 (ống thép D32 đục lỗ) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| C | TUYẾN ỐNG NGUỒN 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,541 | m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,867 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,664 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,51 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,281 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,836 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,248 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, sỏi 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,078 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ hố ga | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D50mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Kép MK D50mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu MK D50x32mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê MK D50x32mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Zắc co MK D32mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Kép MK D32mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Khâu nối nhựa HDPE D63mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Khâu nối nhựa HDPE D40mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D25mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Kép MK D25mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Zắc co MK D25mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Khâu nối nhựa HDPE D32mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Thép omega neo ống | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, sỏi 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,285 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,931 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, sỏi 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,536 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,226 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,689 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,111 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 76 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 76 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ15mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 76 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 76 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Zắc co MK D15mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 76 | cái |
| 44 | Lắp đặt Kép MK D15mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 152 | cái |
| 45 | Lắp đặt Măng sông MK D20mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 152 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút MK D15mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 152 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D15mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,52 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Khâu nối nhựa HDPE D20mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 76 | cái |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,793 | m3 |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 683,347 | m3 |
| 51 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 46,37 | m3 |
| 52 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 715,16 | m3 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN6 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,23 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN6 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,24 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm, PN8 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,79 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm, PN 10 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,86 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm, PN 12,5 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 23,41 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D80mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D50mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,31 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D15mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Đấu nối thẳng HDPE D63mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt Đấu nối thẳng HDPE D40mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Đấu nối thẳng HDPE 32mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Ba chạc HDPE D63x20mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Ba chạc HDPE D40x32mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Ba chạc HDPE D40x25mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Ba chạc HDPE D40x20mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt Ba chạc HDPE D32x25mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Ba chạc HDPE D32x20mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt Ba chạc HDPE D25x20mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11 | cái |
| 71 | Lắp đặt Ba chạc HDPE D20mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 27 | cái |
| 72 | Lắp đặt Đấu nối chuyển bậc HDPE D40x32mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Đấu nối chuyển bậc HDPE D40x25mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Đấu nối chuyển bậc HDPE D32x25mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Đấu nối chuyển bậc HDPE D32x20mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Đấu nối chuyển bậc HDPE D25x20mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt Khâu nối HDPE D63mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Khâu nối HDPE D20mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| D | HỐ VAN ĐẤU NỐI TẠI BỂ ĐIỀU TIẾT ĐẪ CÓ NGUỒN 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,918 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, sỏi 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,039 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Tê MK D40x15mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Kép MK D40mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Zắc co D40mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút MK D15mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Khâu nối HDPE D50mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| E | BỂ CẮT ÁP (2 BỂ) NGUỒN 2 | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,248 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,79 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,712 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông mái bờ kênh mương, sỏi 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,308 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,221 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,638 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt pin lọc D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 23 | Van phao thủy lực D40 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Kép MK D40mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt Zắc co MK D40mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Khâu nối HDPE D50mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Vệ sinh bể | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Zắc co MK D40mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Kép MK D40mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Zắc co MK D80mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Kép MK D80mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Zắc co MK D32mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Kép MK D32mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút MK D80mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút MK D32mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút MK D15mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Pin lọc D100 ( ống thép D100 đục lỗ) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 45 | Pin lọc D40 ( ống thép D40 đục lỗ) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Khâu nối HDPE D50mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Khâu nối HDPE D90mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Khâu nối HDPE D40mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Van phao thủy lực D40 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | |
| F | XÂY LẮP HỐ VAN VẬN HÀNH (01 CÁI) TẠI 050 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,918 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,036 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, sỏi 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,039 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,754 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, sỏi 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,507 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,117 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,089 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê MK D80x32mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép MK D80mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Zắc co MK D80mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép MK D32mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Zắc co MK D32mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Khâu nối HDPE D90mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Khâu nối HDPE D40mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép MK D80mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Zắc co MK D80mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Khâu nối HDPE D40mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Tê MK D80x40mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép MK D65mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Zắc co MK D65mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt kép MK D40mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Zắc co MK D40mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Côn thu MK 80x65mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt kép MK D80mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Khâu nối HDPE D90mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Khâu nối HDPE D70mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Khâu nối HDPE D50mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Tê MK D65x50mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt kép MK D50mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Zắc co MK D50mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt kép MK D65mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Côn thu MK 65x50mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Khâu nối HDPE D75mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Khâu nối HDPE D63mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,754 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, sỏi 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,754 | m3 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24,122 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,586 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,226 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,731 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,207 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 138 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 138 | cái |
| 68 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 138 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 138 | bộ |
| 70 | Lắp đặt Zắc co MK D15mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 138 | cái |
| 71 | Lắp đặt Kép MK D15mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 276 | cái |
| 72 | Lắp đặt Măng sông MK D20mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 276 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút D15mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 276 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính 15mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,76 | 100m |
| 75 | Khâu nối HDPE D20mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 138 | cái |
| 76 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 77 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 480,345 | m3 |
| 78 | Đắp đường ống bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 470,55 | m3 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm PN6 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,43 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm PN6 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN6 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,82 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN8 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,56 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN10 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN6 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,74 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN8 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm PN10 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN12,5 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,25 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 89 | LĐ đầu nối thẳng HDPE nối bằng măng sông, đk 90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28 | cái |
| 90 | LĐ đầu nối thẳng HDPE nối bằng măng sông, đk 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11 | cái |
| 91 | Lắp ba chạc HDPE đường kính 90x20mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 92 | Lắp ba chạc HDPE đường kính 90x40mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp ba chạc HDPE đường kính 75x63mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp ba chạc HDPE đường kính 75x20mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 95 | Lắp ba chạc HDPE đường kính 40x20mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp ba chạc HDPE đường kính 32x20mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp ba chạc HDPE đường kính 25x20mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp ba chạc HDPE đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Cút HDPE D20mm90o | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt Đấu nối chuyển bậc HDPE D40x32mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Đấu nối chuyển bậc HDPE D32x25mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt Đấu nối chuyển bậc HDPE D25x20mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Khâu nối HDPE D90mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi