Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201240006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201225245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 16:08:00 đến ngày 2020-12-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,537,353,821 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH, SÂN VƯỜN, ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ | |||
| B | I. NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 11,7912 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 17,3845 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 208,0324 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 583,4219 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 17,3845 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 11,7912 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 478,3764 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 555,7224 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 132,534 | m2 |
| 10 | Lát nền nhà gạch liên doanh KT 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 132,534 | m2 |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,6115 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,5675 | tấn |
| 13 | Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 4,191 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,0907 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,056 | m3 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,2294 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,2294 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 153,3709 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2,5636 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 43,44 | m |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 64,24 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 8,5152 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 64,24 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 8,5152 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 37 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 5 | cái |
| 39 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 6 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 45 | m |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 25 | m |
| 42 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D <= 50mm có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 35 | cọc |
| 43 | Bulong, đai ốc, vành đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Đào đất móng băng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 9,36 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 9,36 | m3 |
| C | II. CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 195,84 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 378,8325 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 378,8325 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 190,08 | m |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 416,8485 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 5,3987 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 212,16 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 185,8316 | m2 |
| 9 | Mũi mác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 938 | cái |
| D | III. NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,0535 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 5,94 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,0376 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,0364 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,1847 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,432 | m3 |
| 9 | Bulong D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 32 | cái |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,6195 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,3304 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,6195 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,3304 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 187,0977 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,7933 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 8,58 | m3 |
| 17 | Bạt lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 85,8 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 13,806 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 87,36 | m2 |
| E | IV. SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,4403 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 16,0018 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,5334 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 20,1447 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 35,5369 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 381,252 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 93,0474 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1,647 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,9818 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 16,6415 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông máng nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 337 | cái |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,2532 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2,8136 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,0938 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 4,1423 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 18,7572 | m3 |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x30x100cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 236,7 | m |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 560,28 | m2 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 211,029 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ nèn sân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,3247 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 162,33 | m3 |
| 22 | Lát đá xẻ tự nhiên KT 30x60xm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1.623,3 | m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 12,4507 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 12,4507 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 12,4507 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2,4144 | 100tấn |
| 27 | Lưới sợi cốt thủy tinh chèn khe lún | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 40 | m2 |
| 28 | Đào san đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,8695 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 27,33 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 32,796 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 25,1493 | 10m3/1km |
| 32 | Trồng cây OSAKA hoa vàng H=5-7 m bao gồm cả trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 15 | cây |
| 33 | Trông cây Tùng tháp H= 3m bao gồm cả trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 33 | cây |
| 34 | S/x lắp dựng tấm Alu ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 483,519 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 8m, dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 10 | cột |
| 2 | Đèn LED Katrina SL 15-100W-DIM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 3,3 | 100m |
| 4 | Dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2,85 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 2,71 | 100m |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC-2x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,9 | 100m |
| 7 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 20 | đầu cáp |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 10 | đầu cáp |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 10 | bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 10 | cửa |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Giá đỡ tủ điện treo trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 14 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 5 | cuộn |
| 15 | Đầu cose đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 60 | cái |
| 16 | Hòm đếm điện năng cấp nguồn 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 1 | hòm |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x6 dày 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 10 | bộ |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 5,12 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 5,12 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 21 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,5466 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 23,424 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt kèm theo HSMT | 0,7808 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi