Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201241595-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Mỹ Đình 2
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200951296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-12 09:12:00 đến ngày 2020-12-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,747,521,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B ĐẠI ĐÌNH
C Phần nề ngõa
1 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài (đảo ngói bổ sung 50% ngói) 631,8 m2
D NHÀ THỦ TỪ
E Phần gỗ
1 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm 1,143 m3
2 Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự 0,45 m3
3 Tu bổ, phục hồi đầu dư và các loại tương tự 0,062 m3
4 Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự 1,192 m3
5 Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự 0,49 m3
6 Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự 0,862 m3
7 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự -Phần vật liệu gia công 0,228 m3
8 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần nhân công gia công 3,925 m2
9 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự 0,771 m3
10 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự 0,151 m3
11 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự 1,824 m3
12 Tu bổ, phục hồi ô thoáng trên cửa - Phần vật liệu gia công 0,072 m3
13 Tu bổ, phục hồi ô thoáng trên cửa - Phần nhân công gia công 2,217 m2
14 Tu bổ, phục hồi quang cửa, ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự 0,388 m3
15 Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự 0,581 m3
16 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần vật liệu gia công 0,478 m3
17 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần nhân công gia công 9,353 m2
18 Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép - Phần vật liệu gia công 0,081 m3
19 Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép - Phần nhân công gia công 1,637 m2
20 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ 7,489 m2
21 Phòng chống mối mọt nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 328,776 m2
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy 2,495 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác 3,53 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành 2,595 m3
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác 0,151 m3
26 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 4 hệ khung
27 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 4 bộ vì
F Phần nề ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy 18,548 m
2 Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy 19,475 m2
3 Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc 2 cái
4 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài 40,811 m2
5 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương 26,39 m2
6 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 6,96 m
7 Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 390*390*140 4 cái
8 Tu bổ ngạch đá cửa KT 180*110 8,89 m
G Phần giàn giáo lắp dựng
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) 0,839 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) 1,605 100m2
H Phần giàn giáo hạ giải
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) 0,839 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (giàn giáo trong) 1,605 100m2
I Phần hạ giải
1 Hạ giải mái ngói các loại 40,811 m2
2 Hạ giải kết cấu gỗ hệ khung 6,025 m3
3 Hạ giải kết cấu gỗ hệ mái 2,746 m3
4 Hạ giải tường gạch 12,765 m3
5 Hạ giải gạch lát nền 26,39 m2
J Phần xây dựng Cơ bản
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 14,461 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,145 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,145 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,145 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,062 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,398 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 8,147 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 5,504 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,042 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,18 tấn
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,157 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,736 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 22,417 m3
14 Dải nilong lót nền 25,448 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 2,473 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 12,765 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 50,483 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 57,759 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 74,916 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 57,759 m2
21 Lắp đặt bản lề cửa 3 bộ
22 Khóa cửa đi 1 bộ
K NHÀ TẠO SOẠN
L Phần gỗ
1 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm 1,143 m3
2 Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự 0,45 m3
3 Tu bổ, phục hồi đầu dư và các loại tương tự 0,062 m3
4 Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự 1,192 m3
5 Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự 0,416 m3
6 Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự - phức tạp 0,862 m3
7 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần vật liệu gia công 0,189 m3
8 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần nhân công gia công 3,143 m2
9 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự 0,676 m3
10 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự 0,139 m3
11 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự 1,58 m3
12 Tu bổ, phục hồi ô thoáng trên cửa - Phần vật liệu gia công 0,06 m3
13 Tu bổ, phục hồi ô thoáng trên cửa - Phần nhân công gia công 1,835 m2
14 Tu bổ, phục hồi quang cửa, ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự 0,222 m3
15 Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự 0,274 m3
16 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần vật liệu gia công 0,345 m3
17 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần nhân công gia công 6,917 m2
18 Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép - Phần vật liệu gia công 0,081 m3
19 Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép - Phần nhân công gia công 1,637 m2
20 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ 7,489 m2
21 Phòng chống mối mọt nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 268,561 m2
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy 2,421 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác 2,874 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành 2,256 m3
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác 0,139 m3
26 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 4 hệ khung
27 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 4 bộ vì
M Phần nề ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy 17,588 m
2 Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy 18,467 m2
3 Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc 2 cái
4 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài 35,354 m2
5 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương 23,04 m2
6 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 6 m
7 Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 390*390*140 4 cái
8 Tu bổ ngạch đá cửa KT 180*110 4,58 m
N Phàn giàn giáo lắp dựng
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) 0,78 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) 1,546 100m2
O Phần giàn giáo hạ giải
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) 0,78 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) 1,546 100m2
P Phần hạ giải
1 Hạ giải mái ngói các loại 35,354 m2
2 Hạ giải kết cấu gỗ hệ khung 5,296 m3
3 Hạ giải kết cấu gỗ hệ mái 2,395 m3
4 Hạ giải tường gạch 12,115 m3
5 Hạ giải gạch lát nền 23,04 m2
Q Phần xây dựng Cơ bản
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 13,07 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,131 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,131 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,131 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,049 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,028 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 7,447 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,916 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,034 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,143 tấn
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,127 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,387 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, đắp tôn nền 19,674 m3
14 Dải nilong lót nền 21,881 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 2,188 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 12,115 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 44,29 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 53,636 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 67,667 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 53,636 m2
21 Lắp đặt bản lề cửa 3 bộ
22 Khóa cửa đi 1 bộ
R CỔNG ĐÌNH
S Phần gỗ
1 Tu bổ phục hồi bạo cửa 0,135 m3
2 Tu bổ, phục hồi cửa đi ván ghép - Phần vật liệu gia công 0,104 m3
3 Tu bổ, phục hồi cửa đi ván ghép - Phần nhân công gia công 2,781 m2
4 Phòng chống mối mọt nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 13,285 m2
5 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác 0,239 m3
T Phần xây dựng Cơ bản
1 Gia công cổng sắt 0,253 tấn
2 Tôn lá dày 2mm 1,779 m2
3 Bánh xe trợ lực 2 cái
4 Bản lề 10 cái
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,211 m2
U GIẾNG ĐÌNH
V Phần nề ngõa
1 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 44,2 m
2 Tu bổ, phục hồi tường, bộ phận xây dựng bằng đá đẽo 7,106 m3
3 Tu bổ, phục hồi trụ, bộ phận xây dựng bằng đá đẽo 1,593 m3
4 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá 40,211 m2
5 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột trụ, móng đá 10,769 m2
W Phần xây dựng Cơ bản
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,311 tấn
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,376 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 6,209 m3
X AO ĐÌNH, ẤN ĐÌNH
Y Phần nề ngõa
1 Tu bổ, phục hồi tường, bộ phận xây dựng bằng đá đẽo 76,665 m3
2 Tu bổ, phục hồi trụ, bộ phận xây dựng bằng đá đẽo 7,988 m3
3 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá 289,259 m2
4 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột trụ, móng đá 31,374 m2
Z Phần xây dựng Cơ bản
1 Bơm hút nước tạo mặt bằng thi công bằng máy bơm nước diezel 20Cv 45 ca
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc 1.049,1 m3
3 Nạo vét ao đình bằng máy đào 0,8 m3 10,491 100m3
4 Vận chuyển tiếp 50m bùn 2.098,2 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 20,982 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I, vận chuyển 5km tiếp theo 20,982 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I, vận chuyển 14km cuối 20,982 100m3
8 Lắp đặt bè thủy sinh 10
AA SÂN VƯỜN
AB Phần nề ngõa
1 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 4,8 m
2 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương 846 m2
3 Gia công, lắp dựng đá xanh bó hè 220x200 45,3 m
AC Phần xây dựng Cơ bản
AD Lát sân
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,774 100m3
2 Dải nilong lót nền 846 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 123 m3
AE Bo vỉa, bậc sân
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,096 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,573 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 6,101 m3
AF Ga, rãnh thoát nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 6,296 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 33,394 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 13,23 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,397 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,397 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,397 100m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,136 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 6,62 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 1,478 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 5,852 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,228 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 2,014 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 37,86 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 16,28 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,123 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,13 tấn
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,674 m3
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 82 cái
19 Cắt mặt đường Bê tông xi măng 30 m
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 3,6 m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 14,25 m3
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm 0,15 100m
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 10,125 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 3,6 m3
AG NHÀ VỆ SINH
AH Phần xây dựng Cơ bản
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 29,968 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,3 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,3 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,3 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,055 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,245 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 7,143 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,544 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,058 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,255 tấn
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,21 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,306 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 11,555 m3
14 Dải nilong lót nền 23,085 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,566 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,05 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,216 tấn
18 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,251 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,013 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,422 tấn
21 Ván khuôn sàn mái 0,164 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,965 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,01 tấn
24 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,02 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,073 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 11,267 m3
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 67,723 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 19,711 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 20,218 m2
30 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 20,218 m2
31 Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 20,218 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 123,393 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 35,271 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 19,204 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 123,393 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 54,475 m2
37 Sản xuất và lắp đặt cửa đi mở quay 1 cánh nhôm xingfa 2.0mm kính 6,36mm PKKK đồng bộ 9,9 m2
38 Sản xuất và lắp đặt cửa sổ mở hất nhôm xingfa 1.4mm kính 6,36mm PKKK đồng bộ 1,08 m2
AI BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 7,41 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,47 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,074 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,074 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,074 100m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,008 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,38 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,016 tấn
9 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,011 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,459 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,117 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 11,236 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 13,175 m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,025 tấn
15 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,017 100m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,306 m3
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 6 cái
AJ BỂ NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 26,623 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 8,874 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,266 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,266 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,266 100m3
6 Dải nilong lót nền 9,99 m2
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,013 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,999 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,279 tấn
10 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,148 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 2,44 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 4,561 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 16,896 m2
14 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 16,896 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 6,304 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước 23,2 m2
17 Đắp đất sét chèn thành bể dày 20cm 4,92 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,004 tấn
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,001 100m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,013 m3
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 1 cái
AK PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
AL Điện tổng thể
1 Lắp đặt tủ điện tổng 400x350x150 1 tủ
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe-3P 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe-3P 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe-1P 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe-1P 5 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16 100 m
7 Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10 51 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 215 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 230 m
10 Đấu nối điện 3 pha 1 bộ
AM Điện nhà thủ từ
1 Lắp bảng điện 2 attomat 1 pha 1 bảng
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 1 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, đảo chiều 1 cái
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 3 bộ
8 Lắp đặt đèn gắn tường 3 bộ
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 5 cái
11 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 50 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 50 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 100 m
14 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả 2 hộp
AN Điện nhà tạo soạn
1 Lắp bảng điện 2 attomat 1 pha 1 bảng
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 1 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, đảo chiều 1 cái
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 3 bộ
7 Lắp đặt đèn gắn tường 3 bộ
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
10 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 50 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 50 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 100 m
13 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả 2 hộp
AO Điện nhà vệ sinh
1 Lắp bảng điện 2 attomat 1 pha 3 bảng
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 1 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 3 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 4 cái
6 Lắp đặt đèn ốp trần 7 bộ
7 Lắp đặt đèn gương 2 bộ
8 Quạt hút mùi 3 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 cái
10 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 60 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 10 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 70 m
13 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả 1 hộp
AP Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt 3 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo 2 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
6 Lắp đặt van xả tiểu nam 2 cái
7 Lắp đặt vòi nước D15 1 bộ
8 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm 6 cái
9 Lắp đặt xi phông uPVC D76 6 cái
10 Lắp đặt quả cầu thu mưa D90 1 cái
11 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 50mm 2 chiều 1 cái
12 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 40mm 2 chiều 2 cái
13 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van = 25mm 2 chiều 2 cái
14 Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 25mm 1 cái
15 Máy bơm nước Q=2.0 (m3/h;h=15m) 1 cái
16 Crephin ống hút (giọ bơm) 1 bộ
17 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mm 2 cái
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
19 Lắp đặt bàn đá 2 bộ
AQ Thiết bị cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm 0,9 100m
2 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm 16 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm 0,01 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm 0,08 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm 0,06 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 0,16 100m
7 Lắp đặt cút nhựa 135 PPR đường kính 40mm 1 cái
8 Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 40mm 4 cái
9 Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 32mm 4 cái
10 Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 25mm 10 cái
11 Lắp đặt cút nhựa 90 PPR ren trong đường kính 25mm 8 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 12 cái
13 Lắp đặt côn thu PPR đường kính 50/32mm 2 cái
14 Lắp đặt côn thu PPR đường kính 32/25mm 2 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm 4 cái
16 Lắp nút bịt PPR, đường kính nút bịt 20mm 8 cái
AR Thiết bị thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,35 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm 0,26 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,02 100m
5 Lắp đặt Y - tê nhựa uPVC 45 D110 6 cái
6 Lắp đặt Y - tê nhựa uPVC 45 D90 2 cái
7 Lắp đặt Y - tê nhựa uPVC 45 D75 6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D110 6 cái
9 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D90 4 cái
10 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D75 6 cái
11 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D42 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D75 4 cái
13 Lắp đặt côn thu uPVC 110/42 2 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 110mm 2 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 90mm 2 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 75mm 4 cái
AS CHỐNG MỐI, NHÀ THỦ TỪ, TẠO SOẠN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 25,82 m3
2 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 17,22 m3
3 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 88,6 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 25,82 m3
5 Phòng mối nền công trình xây mới 31,5 m2
6 Công tác xử lý tường, phần móng công trình 108,444 m2
AT PHẦN PHÁ DỠ
AU CỔNG ĐÌNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 14,589 m2
AV GIẾNG ĐÌNH
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản 37,628 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 6,209 m3
AW AO ĐÌNH, ẤN ĐÌNH
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản 277,8 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 6,477 m3
AX NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 14,168 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 11,403 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 3,951 m3
AY SÂN ĐÌNH, GIẾNG ĐÌNH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền sân đinh, sân giếng đình cũ 138,24 m3
2 Đào nền sân đinh, sân giếng đình cũ 76,8 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m 2,431 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 2,431 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km 2,431 100m3
AZ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
BA Hệ thống báo cháy
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang có dây 0,2 10 đầu
3 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt 2,2 10 đầu
4 Lắp đặt đầu báo cháy khói 2,4 10 đầu
5 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 1,2 5 nút
6 Lắp đặt đèn báo cháy 1,2 5 đèn
7 Lắp đặt chuông báo cháy 1,2 5 chuông
8 Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy 6 hộp
9 Lắp đặt điện trở cuối đường dây 0,8 10 đầu
10 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mm 450 m
11 Lắp đặt ống nhựa d20 bảo vệ dây tín hiệu báo cháy 540 m
12 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80mm 4 hộp
13 Đào đất thủ công 35,4 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 24,78 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 10,62 100m3
16 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm 118 m
BB Hệ thống đèn exit, đèn chiếu sáng sự cố
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 5 đèn
2 Lắp đặt đèn thoát hiểm 0,8 5 đèn
3 Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm 150 m
4 Lắp đặt ống nhựa d20 bảo vệ dây nguồn 150 m
5 Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 160x160x80mm 5 hộp
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 2 cái
BC Hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt máy bơm nước chứa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=45m 1 1 máy
2 Lắp đặt máy bơm nước chứa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=45m3/h; H=45m 1 1 máy
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 1,16 100m
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm 0,22 100m
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống d25mm 0,26 100m
6 Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường (búa rìu) 1 hộp
7 Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa d 125mm 02 cửa D65 1 cái
8 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100 1 cái
9 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm 1 hộp
10 Lắp đặt hộp cứu hỏa vách tường kết hợp đựng bình 1100x600x200mm 1 hộp
11 Lắp đặt bình cứu hoả CO2-MT3 Hoặc tương đương 6 bình
12 Lắp đặt bình cứu hoả MFZL4 hoặc tương đương 12 bình
13 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65 (cuộn vòi+lăng phun+khớp nối) 2 cuộn
14 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50 (cuộn vòi+lăng phun+khớp nối) 2 cái
15 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 1 cái
16 Lắp đặt van phao d25 1 cái
17 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm 1 cái
18 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 2 cái
19 Lắp đặt rọ hút d100 2 cái
20 Lắp đặt van một chiều d100 3 cái
21 Lắp đặt van một chiều d25 1 cái
22 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm 4 cái
23 Lắp đặt y lọc rác d100 2 cái
24 Lắp đặt van chặn mặt bích d100 6 cái
25 Lắp đặt van chặn ren d25 4 cái
26 Lắp đặt van chặn ren d15 2 cái
27 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm 2 cái
28 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/50mm 4 cái
29 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm 31 cái
30 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm 10 cái
31 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm 7 cái
32 Lắp đặt tê thu thép hàn đường kính d100/50 2 cái
33 Lắp đặt tê thép hàn đường kính d100 8 cái
34 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm 36 cái
35 Lắp đặt bích đặc d100 2 cái
36 Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm (chỉ tính trong phòng bơm) 100 m
37 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (trọn bộ) 1 1 tủ
38 Lắp đặt thùng nước mồi 300l 1 thùng
39 Lắp đặt bảng nội quy PCCC và bình chữa cháy 6 bộ
BD Thiết bị PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh 1 tủ
2 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=45m 1 chiếc
3 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=45m3/h; H=45m 1 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->