Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201241595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Mỹ Đình 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200951296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 09:12:00 đến ngày 2020-12-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,747,521,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | ĐẠI ĐÌNH | |||
| C | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài (đảo ngói bổ sung 50% ngói) | 631,8 | m2 | |
| D | NHÀ THỦ TỪ | |||
| E | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm | 1,143 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | 0,45 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi đầu dư và các loại tương tự | 0,062 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | 1,192 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự | 0,49 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | 0,862 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự -Phần vật liệu gia công | 0,228 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần nhân công gia công | 3,925 | m2 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | 0,771 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | 0,151 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự | 1,824 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi ô thoáng trên cửa - Phần vật liệu gia công | 0,072 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi ô thoáng trên cửa - Phần nhân công gia công | 2,217 | m2 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi quang cửa, ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,388 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự | 0,581 | m3 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần vật liệu gia công | 0,478 | m3 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần nhân công gia công | 9,353 | m2 | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép - Phần vật liệu gia công | 0,081 | m3 | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép - Phần nhân công gia công | 1,637 | m2 | |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | 7,489 | m2 | |
| 21 | Phòng chống mối mọt nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 328,776 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | 2,495 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | 3,53 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành | 2,595 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | 0,151 | m3 | |
| 26 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 4 | hệ khung | |
| 27 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 4 | bộ vì | |
| F | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 18,548 | m | |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 19,475 | m2 | |
| 3 | Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc | 2 | cái | |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | 40,811 | m2 | |
| 5 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương | 26,39 | m2 | |
| 6 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 | 6,96 | m | |
| 7 | Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 390*390*140 | 4 | cái | |
| 8 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 180*110 | 8,89 | m | |
| G | Phần giàn giáo lắp dựng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) | 0,839 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) | 1,605 | 100m2 | |
| H | Phần giàn giáo hạ giải | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) | 0,839 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (giàn giáo trong) | 1,605 | 100m2 | |
| I | Phần hạ giải | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói các loại | 40,811 | m2 | |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ hệ khung | 6,025 | m3 | |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ hệ mái | 2,746 | m3 | |
| 4 | Hạ giải tường gạch | 12,765 | m3 | |
| 5 | Hạ giải gạch lát nền | 26,39 | m2 | |
| J | Phần xây dựng Cơ bản | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 14,461 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,145 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,145 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,145 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,062 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,398 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 8,147 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 5,504 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,042 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,18 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,157 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,736 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 22,417 | m3 | |
| 14 | Dải nilong lót nền | 25,448 | m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,473 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 12,765 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 50,483 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 57,759 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 74,916 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,759 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt bản lề cửa | 3 | bộ | |
| 22 | Khóa cửa đi | 1 | bộ | |
| K | NHÀ TẠO SOẠN | |||
| L | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm | 1,143 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | 0,45 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi đầu dư và các loại tương tự | 0,062 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | 1,192 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự | 0,416 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự - phức tạp | 0,862 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần vật liệu gia công | 0,189 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần nhân công gia công | 3,143 | m2 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | 0,676 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | 0,139 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự | 1,58 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi ô thoáng trên cửa - Phần vật liệu gia công | 0,06 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi ô thoáng trên cửa - Phần nhân công gia công | 1,835 | m2 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi quang cửa, ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,222 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự | 0,274 | m3 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần vật liệu gia công | 0,345 | m3 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần nhân công gia công | 6,917 | m2 | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép - Phần vật liệu gia công | 0,081 | m3 | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép - Phần nhân công gia công | 1,637 | m2 | |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | 7,489 | m2 | |
| 21 | Phòng chống mối mọt nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 268,561 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | 2,421 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | 2,874 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành | 2,256 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | 0,139 | m3 | |
| 26 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 4 | hệ khung | |
| 27 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 4 | bộ vì | |
| M | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 17,588 | m | |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 18,467 | m2 | |
| 3 | Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc | 2 | cái | |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | 35,354 | m2 | |
| 5 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương | 23,04 | m2 | |
| 6 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 | 6 | m | |
| 7 | Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 390*390*140 | 4 | cái | |
| 8 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 180*110 | 4,58 | m | |
| N | Phàn giàn giáo lắp dựng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) | 0,78 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) | 1,546 | 100m2 | |
| O | Phần giàn giáo hạ giải | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) | 0,78 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) | 1,546 | 100m2 | |
| P | Phần hạ giải | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói các loại | 35,354 | m2 | |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ hệ khung | 5,296 | m3 | |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ hệ mái | 2,395 | m3 | |
| 4 | Hạ giải tường gạch | 12,115 | m3 | |
| 5 | Hạ giải gạch lát nền | 23,04 | m2 | |
| Q | Phần xây dựng Cơ bản | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 13,07 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,131 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,131 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,131 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,049 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,028 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 7,447 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,916 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,034 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,143 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,127 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,387 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, đắp tôn nền | 19,674 | m3 | |
| 14 | Dải nilong lót nền | 21,881 | m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,188 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 12,115 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 44,29 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 53,636 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,667 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,636 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt bản lề cửa | 3 | bộ | |
| 22 | Khóa cửa đi | 1 | bộ | |
| R | CỔNG ĐÌNH | |||
| S | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ phục hồi bạo cửa | 0,135 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cửa đi ván ghép - Phần vật liệu gia công | 0,104 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi cửa đi ván ghép - Phần nhân công gia công | 2,781 | m2 | |
| 4 | Phòng chống mối mọt nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 13,285 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | 0,239 | m3 | |
| T | Phần xây dựng Cơ bản | |||
| 1 | Gia công cổng sắt | 0,253 | tấn | |
| 2 | Tôn lá dày 2mm | 1,779 | m2 | |
| 3 | Bánh xe trợ lực | 2 | cái | |
| 4 | Bản lề | 10 | cái | |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,211 | m2 | |
| U | GIẾNG ĐÌNH | |||
| V | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 | 44,2 | m | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi tường, bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | 7,106 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi trụ, bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | 1,593 | m3 | |
| 4 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | 40,211 | m2 | |
| 5 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột trụ, móng đá | 10,769 | m2 | |
| W | Phần xây dựng Cơ bản | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,311 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,376 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 6,209 | m3 | |
| X | AO ĐÌNH, ẤN ĐÌNH | |||
| Y | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi tường, bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | 76,665 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi trụ, bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | 7,988 | m3 | |
| 3 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | 289,259 | m2 | |
| 4 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột trụ, móng đá | 31,374 | m2 | |
| Z | Phần xây dựng Cơ bản | |||
| 1 | Bơm hút nước tạo mặt bằng thi công bằng máy bơm nước diezel 20Cv | 45 | ca | |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 1.049,1 | m3 | |
| 3 | Nạo vét ao đình bằng máy đào 0,8 m3 | 10,491 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển tiếp 50m bùn | 2.098,2 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 20,982 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I, vận chuyển 5km tiếp theo | 20,982 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I, vận chuyển 14km cuối | 20,982 | 100m3 | |
| 8 | Lắp đặt bè thủy sinh | 10 | bè | |
| AA | SÂN VƯỜN | |||
| AB | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 | 4,8 | m | |
| 2 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương | 846 | m2 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng đá xanh bó hè 220x200 | 45,3 | m | |
| AC | Phần xây dựng Cơ bản | |||
| AD | Lát sân | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,774 | 100m3 | |
| 2 | Dải nilong lót nền | 846 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 123 | m3 | |
| AE | Bo vỉa, bậc sân | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,096 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,573 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 6,101 | m3 | |
| AF | Ga, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 6,296 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 33,394 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 13,23 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,397 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,397 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,397 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,136 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 6,62 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,478 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 5,852 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,228 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 2,014 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 37,86 | m2 | |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 16,28 | m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,123 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,13 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,674 | m3 | |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 82 | cái | |
| 19 | Cắt mặt đường Bê tông xi măng | 30 | m | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,6 | m3 | |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 14,25 | m3 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 0,15 | 100m | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 10,125 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,6 | m3 | |
| AG | NHÀ VỆ SINH | |||
| AH | Phần xây dựng Cơ bản | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 29,968 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,3 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,3 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,3 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,055 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,245 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 7,143 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,544 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,058 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,255 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,21 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,306 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 11,555 | m3 | |
| 14 | Dải nilong lót nền | 23,085 | m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,566 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,05 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,216 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,251 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,013 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,422 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | 0,164 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,965 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,01 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,02 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,073 | m3 | |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 11,267 | m3 | |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 67,723 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 19,711 | m2 | |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 20,218 | m2 | |
| 30 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | 20,218 | m2 | |
| 31 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | 20,218 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 123,393 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,271 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 19,204 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 123,393 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,475 | m2 | |
| 37 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi mở quay 1 cánh nhôm xingfa 2.0mm kính 6,36mm PKKK đồng bộ | 9,9 | m2 | |
| 38 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ mở hất nhôm xingfa 1.4mm kính 6,36mm PKKK đồng bộ | 1,08 | m2 | |
| AI | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 7,41 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,47 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,074 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,074 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,074 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,008 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,38 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,016 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,011 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,459 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,117 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 11,236 | m2 | |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 13,175 | m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,025 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,017 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,306 | m3 | |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 6 | cái | |
| AJ | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 26,623 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 8,874 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,266 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,266 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,266 | 100m3 | |
| 6 | Dải nilong lót nền | 9,99 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,013 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,999 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,279 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,148 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | 2,44 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 4,561 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,896 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 16,896 | m2 | |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 6,304 | m2 | |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | 23,2 | m2 | |
| 17 | Đắp đất sét chèn thành bể dày 20cm | 4,92 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,004 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,013 | m3 | |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 1 | cái | |
| AK | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| AL | Điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x350x150 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe-3P | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe-3P | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe-1P | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe-1P | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16 | 100 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10 | 51 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 215 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 230 | m | |
| 10 | Đấu nối điện 3 pha | 1 | bộ | |
| AM | Điện nhà thủ từ | |||
| 1 | Lắp bảng điện 2 attomat 1 pha | 1 | bảng | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, đảo chiều | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn gắn tường | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 50 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 50 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 100 | m | |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | 2 | hộp | |
| AN | Điện nhà tạo soạn | |||
| 1 | Lắp bảng điện 2 attomat 1 pha | 1 | bảng | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, đảo chiều | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn gắn tường | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 50 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 50 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 100 | m | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | 2 | hộp | |
| AO | Điện nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp bảng điện 2 attomat 1 pha | 3 | bảng | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần | 7 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn gương | 2 | bộ | |
| 8 | Quạt hút mùi | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 60 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 10 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 70 | m | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | 1 | hộp | |
| AP | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt van xả tiểu nam | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt vòi nước D15 | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt xi phông uPVC D76 | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quả cầu thu mưa D90 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 50mm 2 chiều | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 40mm 2 chiều | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van = 25mm 2 chiều | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 15 | Máy bơm nước Q=2.0 (m3/h;h=15m) | 1 | cái | |
| 16 | Crephin ống hút (giọ bơm) | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 19 | Lắp đặt bàn đá | 2 | bộ | |
| AQ | Thiết bị cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | 0,9 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | 16 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,01 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | 0,08 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,06 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,16 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 135 PPR đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 40mm | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR ren trong đường kính 25mm | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | 12 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 50/32mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 32/25mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm | 4 | cái | |
| 16 | Lắp nút bịt PPR, đường kính nút bịt 20mm | 8 | cái | |
| AR | Thiết bị thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,1 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,35 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,26 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,02 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt Y - tê nhựa uPVC 45 D110 | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Y - tê nhựa uPVC 45 D90 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Y - tê nhựa uPVC 45 D75 | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D110 | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D90 | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D75 | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D42 | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D75 | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn thu uPVC 110/42 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 110mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 90mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 75mm | 4 | cái | |
| AS | CHỐNG MỐI, NHÀ THỦ TỪ, TẠO SOẠN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 25,82 | m3 | |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 17,22 | m3 | |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 88,6 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 25,82 | m3 | |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | 31,5 | m2 | |
| 6 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | 108,444 | m2 | |
| AT | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| AU | CỔNG ĐÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 14,589 | m2 | |
| AV | GIẾNG ĐÌNH | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | 37,628 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 6,209 | m3 | |
| AW | AO ĐÌNH, ẤN ĐÌNH | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | 277,8 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 6,477 | m3 | |
| AX | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 14,168 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 11,403 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,951 | m3 | |
| AY | SÂN ĐÌNH, GIẾNG ĐÌNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền sân đinh, sân giếng đình cũ | 138,24 | m3 | |
| 2 | Đào nền sân đinh, sân giếng đình cũ | 76,8 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m | 2,431 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 2,431 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 2,431 | 100m3 | |
| AZ | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| BA | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang có dây | 0,2 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | 2,2 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | 2,4 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 1,2 | 5 nút | |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | 1,2 | 5 đèn | |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1,2 | 5 chuông | |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 6 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | 0,8 | 10 đầu | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mm | 450 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa d20 bảo vệ dây tín hiệu báo cháy | 540 | m | |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80mm | 4 | hộp | |
| 13 | Đào đất thủ công | 35,4 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 24,78 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 10,62 | 100m3 | |
| 16 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm | 118 | m | |
| BB | Hệ thống đèn exit, đèn chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 2 | 5 đèn | |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 0,8 | 5 đèn | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm | 150 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa d20 bảo vệ dây nguồn | 150 | m | |
| 5 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 160x160x80mm | 5 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 2 | cái | |
| BC | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước chứa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=45m | 1 | 1 máy | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước chứa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=45m3/h; H=45m | 1 | 1 máy | |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 1,16 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,22 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống d25mm | 0,26 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường (búa rìu) | 1 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa d 125mm 02 cửa D65 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm | 1 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp cứu hỏa vách tường kết hợp đựng bình 1100x600x200mm | 1 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt bình cứu hoả CO2-MT3 Hoặc tương đương | 6 | bình | |
| 12 | Lắp đặt bình cứu hoả MFZL4 hoặc tương đương | 12 | bình | |
| 13 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65 (cuộn vòi+lăng phun+khớp nối) | 2 | cuộn | |
| 14 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50 (cuộn vòi+lăng phun+khớp nối) | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van phao d25 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt rọ hút d100 | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van một chiều d100 | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van một chiều d25 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt y lọc rác d100 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van chặn mặt bích d100 | 6 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van chặn ren d25 | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van chặn ren d15 | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/50mm | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | 31 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | 10 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | 7 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê thu thép hàn đường kính d100/50 | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê thép hàn đường kính d100 | 8 | cái | |
| 34 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 36 | cái | |
| 35 | Lắp đặt bích đặc d100 | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm (chỉ tính trong phòng bơm) | 100 | m | |
| 37 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (trọn bộ) | 1 | 1 tủ | |
| 38 | Lắp đặt thùng nước mồi 300l | 1 | thùng | |
| 39 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC và bình chữa cháy | 6 | bộ | |
| BD | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=45m | 1 | chiếc | |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=45m3/h; H=45m | 1 | chiếc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi