Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201241393-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phú Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201241211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp Ngân sách huyện Ba Vì, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 22:45:00 đến ngày 2020-12-22 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,987,030,418 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ TAM BẢO
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm- Loại không có ô hộc Mô tả theo chương V 42,46 1m
2 Hạ giải mái ngói - Ngói mũi hài ( Tầng mái 1) Mô tả theo chương V 305,679 1m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái ( Cao Ê 4m) Mô tả theo chương V 21,895 1m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột ( Cao Ê 4m) Mô tả theo chương V 25,176 1m3
5 Hạ giải nền- Gạch cổ khác Mô tả theo chương V 214,785 1m2
6 Hạ giải nền - Đắp xi măng, vữa Mô tả theo chương V 21,478 1m3
7 Hạ giải chân tảng Mô tả theo chương V 34 cái
8 Hạ giải kết cấu tường- Dày <= 35cm (Gạch cổ khác ) Mô tả theo chương V 94,91 1m3
9 Công tác tháo dỡ, hạ giải cột, trụ- Gạch cổ khác Mô tả theo chương V 7,146 1m3
10 Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại con giống khác (Tô vữa Dài <= 0,7m) Mô tả theo chương V 10 1 Con
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo chương V 35,872 m2
12 Vệ sinh làm sạch cấu kiện gỗ Mô tả theo chương V 1.297,12 m2
13 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Nối vá Mô tả theo chương V 0,058 1m3
14 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D<=30 (cm) Mô tả theo chương V 0,461 1m3
15 Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản Mô tả theo chương V 0,006 1m3
16 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Nối mộng Mô tả theo chương V 0,063 1m3
17 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D<=30 (cm) Mô tả theo chương V 0,126 1m3
18 Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản Mô tả theo chương V 0,006 1m3
19 Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạp Mô tả theo chương V 0,018 1m3
20 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Nối mộng Mô tả theo chương V 0,113 1m3
21 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Nối vá Mô tả theo chương V 0,063 1m3
22 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D<=30 (cm) Mô tả theo chương V 0,126 1m3
23 Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản Mô tả theo chương V 0,006 1m3
24 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Nối mộng Mô tả theo chương V 0,143 1m3
25 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D<=30 (cm) Mô tả theo chương V 0,126 1m3
26 Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản Mô tả theo chương V 0,006 1m3
27 Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạp Mô tả theo chương V 0,074 1m3
28 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D<=30 (cm) Mô tả theo chương V 0,126 1m3
29 Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản Mô tả theo chương V 0,006 1m3
30 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D<=30 (cm) Mô tả theo chương V 0,126 1m3
31 Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản Mô tả theo chương V 0,006 1m3
32 Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản Mô tả theo chương V 0,176 1m3
33 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Nối mộng Mô tả theo chương V 0,097 1m3
34 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D<=30 (cm) Mô tả theo chương V 0,019 1m3
35 Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạp Mô tả theo chương V 0,014 1m3
36 Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạp Mô tả theo chương V 0,083 1m3
37 Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạp Mô tả theo chương V 0,056 1m3
38 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D<=30 (cm) Mô tả theo chương V 0,019 1m3
39 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D<=30 (cm) Mô tả theo chương V 0,275 1m3
40 Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản Mô tả theo chương V 0,098 1m3
41 Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản Mô tả theo chương V 0,155 1m3
42 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D<=30 (cm) Mô tả theo chương V 0,081 1m3
43 Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản Mô tả theo chương V 0,291 1m3
44 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Nối mộng Mô tả theo chương V 0,111 1m3
45 Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản Mô tả theo chương V 0,19 1m3
46 Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản Mô tả theo chương V 0,19 1m3
47 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D<=30 (cm) Mô tả theo chương V 0,081 1m3
48 Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản Mô tả theo chương V 0,291 1m3
49 Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản Mô tả theo chương V 0,12 1m3
50 Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản Mô tả theo chương V 0,302 1m3
51 Tu bổ, phục hồi xà , Loại đơn giản Mô tả theo chương V 0,497 1m3
52 Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản Mô tả theo chương V 3,236 1m3
53 Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giản Mô tả theo chương V 0,273 1m3
54 Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật, thay 50% Mô tả theo chương V 11,872 1m3
55 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy Mô tả theo chương V 25,176 1m3
56 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành Mô tả theo chương V 21,895 1m3
57 Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung Mô tả theo chương V 15 1 hệ khung, bộ vì
58 Căn chỉnh, định vị lại Hệ mái Mô tả theo chương V 18 1 hệ khung, bộ vì
59 Tu bổ, phục hồi các loại Ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả theo chương V 0,083 1m3
60 Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giản Mô tả theo chương V 0,54 1m3
61 Lắp dựng cửa thượng song hạ bản Mô tả theo chương V 35,053 1m2
62 Tu bổ, phục hồi bờ mái - Gạch chỉ Và ngói bản Mô tả theo chương V 42,46 1m
63 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái, thay mới 70% ngói mũi hài Mô tả theo chương V 305,679 1m2
64 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, tận dụng 30% gạch cũ Mô tả theo chương V 94,91 m3
65 Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả theo chương V 180,24 1m
66 bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da Mô tả theo chương V 1,68 1 m2
67 Trát tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự- Chiều dầy 1,5(cm) Mô tả theo chương V 45,008 1m2
68 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả theo chương V 45,008 m2
69 Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát Tràng Mô tả theo chương V 214,785 1m2
70 Gia công đá chân tảng Mô tả theo chương V 25 cái
71 Lắp dựng đá chân tảng Mô tả theo chương V 40 cái
72 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 3,84 m3
73 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 48,902 m2
74 Đắp trát trang trí chân cột Mô tả theo chương V 2 cái
75 bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Tường, trụ Mô tả theo chương V 12,022 1 m2
76 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành, sứ - Kích thước trung bình <= 1,5x0,12(m) Mô tả theo chương V 8 1 con
77 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa Mô tả theo chương V 2 1 hiện vật
78 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân- Đá đẽo, đá thanh Mô tả theo chương V 2,142 1m3
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 154,632 m2
80 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 154,632 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 154,632 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 190,382 m2
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả theo chương V 21,478 m3
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 2,028 tấn
85 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả theo chương V 1,54 m3
86 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả theo chương V 76,913 m3
87 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 26,151 m3
88 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả theo chương V 0,523 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả theo chương V 0,523 100m3
90 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo chương V 0,523 100m3
91 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V 2,224 100m3
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 12,238 m3
93 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 1,026 m3
94 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 41,475 m3
95 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo chương V 1,414 100m2
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 45,733 m3
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V 0,786 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V 1,05 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả theo chương V 3,893 tấn
100 Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quét Mô tả theo chương V 1.306,634 1m2
101 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả theo chương V 25,773 m3
102 Phòng mối nền công trình xây mới , nền có bê tông cốt thép dày >=10cm Mô tả theo chương V 203,866 m2
B NHÀ BAO CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả theo chương V 2,52 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương V 0,84 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả theo chương V 0,017 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả theo chương V 0,017 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo chương V 0,017 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 0,36 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 1,5 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 10,024 100m2
9 Gia công cột bằng thép hình Mô tả theo chương V 2,03 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả theo chương V 2,03 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả theo chương V 2,806 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả theo chương V 2,809 tấn
13 Gia công giằng mái thép Mô tả theo chương V 0,446 tấn
14 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Mô tả theo chương V 0,446 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương V 4,162 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 4,162 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 4,061 100m2
18 Tôn úp nóc, diềm mái, Mô tả theo chương V 105,84 M
19 Lắp dựng bạt bao che Mô tả theo chương V 288,56 M2
20 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 406,1 m2
21 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 9,447 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->