Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201240568-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án di dân tái định cư thủy điện Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200951401
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 23:28:00 đến ngày 2020-12-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,033,158,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,497,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu bốn trăm chín mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, HÓT SẠT
1 Đào nền đường, đất cấp IV Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 5,5168 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 2,575 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 259,38 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,078 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,5434 100m3
6 Đào nền đường, đất cấp II Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 44,9758 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 4,0658 100m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - ĐẮP MÓNG RÃNH Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,1905 100m3
9 Phá đá mồ côi Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,07 100m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 1,0823 100m3
11 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 59,1968 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 17,2281 100m3
13 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 4,2498 100m3
14 Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 8,7266 100m3
15 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,0017 100m3
16 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 2,5478 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 1,5836 100m3
18 Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,0804 100m3
19 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 5,7744 100m3
20 Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 5,5844 100m3
21 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 2,0615 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 1,5288 100m3
B XỬ LÝ HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG CŨ
1 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 79,9652 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 2,45 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 13.876 cm Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 75,0652 100m2
4 Đào nền đường , đất cấp III Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,1297 100m3
5 Lu khuôn: Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 5,3631 100m3
6 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 19,4758 100m2
7 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 19,4758 100m2
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 19,4758 100m2
9 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 1,0875 m3
10 Đào nền đường, đất cấp III Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 1,1304 100m3
11 Rải bạt lớp cách ly Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 22,9214 100m2
12 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 345,446 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 2,6331 100m2
C GIA CỐ KÈ TALUY ĐƯỜNG
1 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 46 rọ
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,0202 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,471 tấn
4 Thép cắm ghim Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 132 kg
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,08 100m
6 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,16 100m
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,3683 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,1207 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,0971 100m3
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,8 m3
11 Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 1,98 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,0798 100m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,1316 100m2
D RÃNH DỌC
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 6,3119 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 276,46 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp IV Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 25,76 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 91,85 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 7,1193 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 30,71 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 138,3333 m2
8 Rải Bạt lớp cách ly Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 5,275 100m2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg ( RÃNH LẮP GHÉP) Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 4.148 cái
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III (rãnh) Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 1,2255 100m3
11 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 10,23 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 1,4074 100m2
13 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,1152 100m3
14 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,6746 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 3,84 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,2816 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,7923 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 128 cấu kiện
19 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,6016 100m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,3136 100m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 11 cấu kiện
22 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 1,48 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,0581 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,1281 tấn
E CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 23,3 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,19 m3
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,03 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 5,76 m3
5 Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 4,84 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 12,99 m3
7 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1 x 2, mác 200 Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 5,79 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,4877 100m2
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 21,07 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 33,06 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 125 Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 61,3 m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 24 cấu kiện
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 300 Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 1,66 m3
14 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 5,46 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,5 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,3096 100m2
17 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,1036 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,0141 tấn
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,198 100m2
20 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,084 100m3
21 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 5,48 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,1725 tấn
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,3555 100m2
24 Rải Bạt lớp cách ly Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,0965 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1 x 2, mác 150 Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,21 m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,825 100m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 4,4234 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,8351 100m3
29 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,154 100m2
30 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,154 100m2
31 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,154 100m2
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 5 cấu kiện
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,87 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 1,24 m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,0116 100m3
36 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 5,8 m3
37 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 1,78 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 125 Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 1,3 m2
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,0419 100m2
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,0713 tấn
41 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,0804 100m2
42 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,0242 tấn
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,1292 100m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,0255 100m3
F HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,09 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,011 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,0325 100m2
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,0025 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,22 m3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 6 cái
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,0007 100m3
8 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 14,16 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,48 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,0363 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,1853 100m2
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,0042 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 0,18 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 4 cấu kiện
15 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt 7,09 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->