Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201240568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án di dân tái định cư thủy điện Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200951401 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 23:28:00 đến ngày 2020-12-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,033,158,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,497,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu bốn trăm chín mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG, HÓT SẠT | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 5,5168 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 2,575 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 259,38 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,078 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,5434 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 44,9758 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 4,0658 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - ĐẮP MÓNG RÃNH | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,1905 | 100m3 |
| 9 | Phá đá mồ côi | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,07 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 1,0823 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 59,1968 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 17,2281 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 4,2498 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 8,7266 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,0017 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 2,5478 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 1,5836 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,0804 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 5,7744 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 5,5844 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 2,0615 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 1,5288 | 100m3 |
| B | XỬ LÝ HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG CŨ | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 79,9652 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 2,45 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 13.876 cm | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 75,0652 | 100m2 |
| 4 | Đào nền đường , đất cấp III | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,1297 | 100m3 |
| 5 | Lu khuôn: | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 5,3631 | 100m3 |
| 6 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 19,4758 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 19,4758 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 19,4758 | 100m2 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 1,0875 | m3 |
| 10 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 1,1304 | 100m3 |
| 11 | Rải bạt lớp cách ly | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 22,9214 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 345,446 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 2,6331 | 100m2 |
| C | GIA CỐ KÈ TALUY ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 46 | rọ |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,0202 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,471 | tấn |
| 4 | Thép cắm ghim | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 132 | kg |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,08 | 100m |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,16 | 100m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,3683 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,1207 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,0971 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,8 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 1,98 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,0798 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,1316 | 100m2 |
| D | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 6,3119 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 276,46 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 25,76 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 91,85 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 7,1193 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 30,71 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 138,3333 | m2 |
| 8 | Rải Bạt lớp cách ly | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 5,275 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg ( RÃNH LẮP GHÉP) | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 4.148 | cái |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III (rãnh) | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 1,2255 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 10,23 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 1,4074 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,1152 | 100m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,6746 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 3,84 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,2816 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,7923 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 128 | cấu kiện |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,6016 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,3136 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 11 | cấu kiện |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 1,48 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,0581 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,1281 | tấn |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 23,3 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,19 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,03 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 5,76 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 4,84 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 12,99 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1 x 2, mác 200 | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 5,79 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,4877 | 100m2 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 21,07 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 33,06 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 125 | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 61,3 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 24 | cấu kiện |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 300 | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 1,66 | m3 |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 5,46 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,5 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,3096 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,1036 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,0141 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,198 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,084 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 5,48 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,1725 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,3555 | 100m2 |
| 24 | Rải Bạt lớp cách ly | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,0965 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1 x 2, mác 150 | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,21 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,825 | 100m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 4,4234 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,8351 | 100m3 |
| 29 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,154 | 100m2 |
| 30 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,154 | 100m2 |
| 31 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,154 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 5 | cấu kiện |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,87 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 1,24 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,0116 | 100m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 5,8 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 1,78 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 125 | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 1,3 | m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,0419 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,0713 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,0804 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,0242 | tấn |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,1292 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,0255 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,09 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,011 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,0325 | 100m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,0025 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,22 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 6 | cái |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,0007 | 100m3 |
| 8 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 14,16 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,48 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,0363 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,1853 | 100m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,0042 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 0,18 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 4 | cấu kiện |
| 15 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | Theo hồ sơ báo cáo KT-KT đã được phê duyêt | 7,09 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi