Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201237067-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201218187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 16:28:00 đến ngày 2020-12-18 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,433,620,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG - NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 HSYC + BVMT 2,1836 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II HSYC + BVMT 29,7 m3
3 Cắt mặt đường bê tông cũ, chiều dày mặt đường ≤ 22cm HSYC + BVMT 14,0821 100m
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông HSYC + BVMT 338,09 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II HSYC + BVMT 13,2705 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II HSYC + BVMT 147,45 m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 HSYC + BVMT 7,6331 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 HSYC + BVMT 0,8481 100m3
9 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 HSYC + BVMT 6,7605 100m3
10 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 HSYC + BVMT 6,7605 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới HSYC + BVMT 5,7767 100m3
12 Rải ni lông lớp cách ly HSYC + BVMT 38,5112 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 HSYC + BVMT 989,51 m3
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông HSYC + BVMT 3,2253 100m2
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG - Vuốt rẽ đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II HSYC + BVMT 0,0481 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II HSYC + BVMT 0,534 m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 HSYC + BVMT 0,0247 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới HSYC + BVMT 0,0123 100m3
5 Rải ni lông lớp cách ly HSYC + BVMT 0,0822 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 HSYC + BVMT 30,42 m3
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG - GIA CỐ LỀ
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới HSYC + BVMT 0,215 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 HSYC + BVMT 21,5 m3
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG - AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển báo phản quang hình chữ nhật, thép mạ kẽm dán phản quang loại IV HSYC + BVMT 4,04 m2
2 Cột biển báo ống thép D80, L=3,3m, mạ kẽm nhúng nóng HSYC + BVMT 7 cột
3 Nhân công lắp đặt cột, biển báo HSYC + BVMT 3 công
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II HSYC + BVMT 1,4 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 HSYC + BVMT 1,4 m3
6 Nhân công điều tiết, đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công công trình HSYC + BVMT 120 công
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG - VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA
1 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I HSYC + BVMT 2,1836 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II HSYC + BVMT 6,6282 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IV HSYC + BVMT 3,3809 100m3
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA, CỐNG TRÒN D =1,2m - Chuẩn bị mặt bằng thi công
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II HSYC + BVMT 2,76 100m
2 Phên nứa chắn đất HSYC + BVMT 22,08 m2
3 Nhân công lắp đặt phên nứa chắn đất HSYC + BVMT 4 công
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 HSYC + BVMT 0,6274 100m3
5 Hao phí cọc thép hình C200 gia cố tường kè HSYC + BVMT 185,3616 kg
6 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II HSYC + BVMT 0,8625 100m
7 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II HSYC + BVMT 0,8625 100m
8 Máy bơm nước 20CV bơm nước duy trì hố móng HSYC + BVMT 3 ca
9 Đào đất đặt đường cống, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II HSYC + BVMT 0,2295 100m3
10 Đào đất đặt đường cống, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II HSYC + BVMT 2,55 m3
G HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA, CỐNG TRÒN D =1,2m - Phá dỡ cống cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph HSYC + BVMT 1,73 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph HSYC + BVMT 9,09 m3
H HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA, CỐNG TRÒN D =1,2m - Xây lắp cống D=1,2m
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II HSYC + BVMT 18,3395 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 HSYC + BVMT 2,93 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 HSYC + BVMT 9,68 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSYC + BVMT 0,2121 100m2
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1200mm HSYC + BVMT 12 cái
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1200mm , tải trọng TC HSYC + BVMT 4 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1200mm HSYC + BVMT 3 mối nối
I HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA, CỐNG TRÒN D =1,2m - Tường đầu, tường cánh
1 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 HSYC + BVMT 8,22 m3
2 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 HSYC + BVMT 0,3561 100m2
J HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA, CỐNG TRÒN D =1,2m - Công tác hoàn thiện
1 Đắp cát trả hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 HSYC + BVMT 0,2455 100m3
2 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 HSYC + BVMT 0,1787 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I HSYC + BVMT 0,502 100m3
4 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T HSYC + BVMT 0,8625 100m
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II HSYC + BVMT 0,5782 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IV HSYC + BVMT 0,1082 100m3
K HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA - CỐNG TRÒN BTCT D400, D600
1 Đào đất đặt đường cống, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II HSYC + BVMT 8,85 100m3
2 Đào đất đặt đường cống, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II HSYC + BVMT 98,333 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 HSYC + BVMT 17,93 m3
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm HSYC + BVMT 108 cái
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm HSYC + BVMT 879 cái
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm , tải trọng TC HSYC + BVMT 54 1 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm, tải trọng TC HSYC + BVMT 293 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm HSYC + BVMT 252 mối nối
9 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 HSYC + BVMT 5,9736 100m3
L HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA - RÃNH XÂY GẠCH BÊ TÔNG B=1,0M
1 Đào rãnh nước, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II HSYC + BVMT 0,0619 100m3
2 Đào rãnh nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II HSYC + BVMT 0,688 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 HSYC + BVMT 2,19 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 HSYC + BVMT 2,37 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSYC + BVMT 0,024 100m2
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 5,55 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 7,84 m2
8 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 HSYC + BVMT 0,0362 100m3
M HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA - HỐ THU, HỐ GA THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II HSYC + BVMT 2,8822 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I HSYC + BVMT 32,024 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 HSYC + BVMT 24,42 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 HSYC + BVMT 48,84 m3
5 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật HSYC + BVMT 0,8915 100m2
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 114,56 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 245,17 m2
8 Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 HSYC + BVMT 8,62 m3
9 Ván khuôn gỗ xà mũ HSYC + BVMT 1,1034 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSYC + BVMT 0,688 tấn
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện HSYC + BVMT 1,7861 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện HSYC + BVMT 1,7861 tấn
13 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) HSYC + BVMT 18,03 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan HSYC + BVMT 0,6019 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, d<=10mm HSYC + BVMT 2,4428 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, d>10mm HSYC + BVMT 1,3502 tấn
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện HSYC + BVMT 2,4515 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu HSYC + BVMT 164 1cấu kiện
19 Khung ghi gang KT 850x850mm + nắp D650mm, tải trọng 25 tấn HSYC + BVMT 36 bộ
20 Nhân công lắp đặt khung ghi gang + nắp HSYC + BVMT 10 công
21 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 HSYC + BVMT 1,3971 100m3
N HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA, CỬA RA THOÁT NƯỚC DỌC - Bờ quai ngăn nước
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II HSYC + BVMT 1,2 100m
2 Phên nứa chắn đất HSYC + BVMT 9,6 m2
3 Nhân công lắp đặt phên nứa chắn đất HSYC + BVMT 2 công
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 HSYC + BVMT 0,216 100m3
5 Máy bơm nước 20CV bơm nước duy trì hố móng HSYC + BVMT 3 ca
O HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA, CỬA RA THOÁT NƯỚC DỌC - Thi công cửa ra
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II HSYC + BVMT 0,1673 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II HSYC + BVMT 1,859 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II HSYC + BVMT 10,4163 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 HSYC + BVMT 1,67 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 HSYC + BVMT 7,99 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSYC + BVMT 0,2254 100m2
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 HSYC + BVMT 3,11 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 HSYC + BVMT 0,1617 100m2
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 HSYC + BVMT 0,0475 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I HSYC + BVMT 0,1728 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II HSYC + BVMT 13,2067 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->