Gói thầu: Xây lắp công trình Trang bị LOGO nhận diện thương hiệu năm 2020 - TTKD VNPT Vĩnh Phúc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201239756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kinh doanh VNPT - Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng Công ty dịch vụ Viễn thông |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Trang bị LOGO nhận diện thương hiệu năm 2020 - TTKD VNPT Vĩnh Phúc |
| Số hiệu KHLCNT | 20201238424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 15:54:00 đến ngày 2020-12-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 786,596,293 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường nguyễn Tất Thành, Khai Quang, Vĩnh Yên | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m2 |
| 2 | Lợp mái trả lại sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, thi công biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,75 | 100m2 |
| 4 | Gia công khung xương biển quảng cáo tại xưởng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | tấn |
| 5 | Vận chuyển kết cấu khung thép từ xưởng tới công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 6 | Lắp dựng khung biển quảng cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,69 | 1m2 |
| 8 | Cắt thành phẩm mặt chữ mika màu xanh, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,6 | m2 |
| 9 | Cắt thành phẩm chân chữ cao 8cm màu trắng, Inox 304 dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,01 | m2 |
| 10 | Cắt thành phẩm, viền mặt chữ rộng 2cm màu trắng, Inox 304 dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,52 | m2 |
| 11 | Cắt thành phẩm Alu alcorest đáy chữ màu trắng, alu dày 4mm nhôm dày 0.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,6 | m2 |
| 12 | Lắp đặt đèn Led ánh sáng trắng vào đáy chữ (mặt Alu alcorest), Đèn Led loại 4 mắt đế sắt, KT 40x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.600 | bóng |
| 13 | Lắp đặt hoàn thiện bộ chữ và vật tư phụ: Hàn Inox mép chữ, ke góc, đinh vít, silicon chống thấm nước vào bên trong chữ, ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn bộ |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe (1tổng và 6 nhánh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt bộ đổi nguồn điện 220V sang dòng điện 12V (mỗi đổi nguồn chạy được 1000 bóng led) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (từ nguồn chính đến đổi nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 (từ đổi nguồn đến nhánh bóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | 38,5 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| B | Tòa nhà Giao dịch tại thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| 2 | Lợp mái trả lại sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, thi công biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,13 | 100m2 |
| 4 | Gia công khung xương biển quảng cáo tại xưởng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,37 | tấn |
| 5 | Vận chuyển kết cấu khung thép từ xưởng tới công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | chuyến |
| 6 | Lắp dựng khung biển quảng cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,37 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,15 | 1m2 |
| 8 | Cắt thành phẩm mặt chữ mika màu xanh, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m2 |
| 9 | Cắt thành phẩm chân chữ cao 8cm màu trắng, Inox 304 dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,96 | m2 |
| 10 | Cắt thành phẩm, viền mặt chữ rộng 2cm màu trắng, Inox 304 dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m2 |
| 11 | Cắt thành phẩm Alu alcorest đáy chữ màu trắng, alu dày 4mm nhôm dày 0.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m2 |
| 12 | Lắp đặt đèn Led ánh sáng trắng vào đáy chữ (mặt Alu alcorest), Đèn Led loại 4 mắt đế sắt, KT 40x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.000 | bóng |
| 13 | Lắp đặt hoàn thiện bộ chữ và vật tư phụ: Hàn Inox mép chữ, ke góc, đinh vít, silicon chống thấm nước vào bên trong chữ, ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn bộ |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe (1tổng và 5 nhánh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt bộ đổi nguồn điện 220V xang dòng điện 12V (mỗi đổi nguồn chạy được 1000 bóng led) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (từ nguồn chính đến đổi nguồn) | 50 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 (từ đổi nguồn đến nhánh bóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| C | Ngã 4, km 10, đường đi Tam Đảo, Hợp Châu | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 2 | Lợp mái trả lại sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, thi công biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 100m2 |
| 4 | Gia công khung xương biển quảng cáo tại xưởng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | tấn |
| 5 | Vận chuyển kết cấu khung thép từ xưởng tới công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 6 | Lắp dựng khung biển quảng cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,01 | 1m2 |
| 8 | Cắt thành phẩm mặt chữ mika màu xanh, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5 | m2 |
| 9 | Cắt thành phẩm chân chữ cao 8cm màu trắng, Inox 304 dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m2 |
| 10 | Cắt thành phẩm, viền mặt chữ rộng 2cm màu trắng, Inox 304 dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m2 |
| 11 | Cắt thành phẩm Alu alcorest đáy chữ màu trắng, alu dày 4mm nhôm dày 0.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5 | m2 |
| 12 | Lắp đặt đèn Led ánh sáng trắng vào đáy chữ (mặt Alu alcorest), Đèn Led loại 4 mắt đế sắt, KT 40x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.800 | bóng |
| 13 | Lắp đặt hoàn thiện bộ chữ và vật tư phụ: Hàn Inox mép chữ, ke góc, đinh vít, silicon chống thấm nước vào bên trong chữ, ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn bộ |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe (1tổng và 3 nhánh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt bộ đổi nguồn điện 220V xang dòng điện 12V (mỗi đổi nguồn chạy được 1000 bóng led) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (từ nguồn chính đến đổi nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 (từ đổi nguồn đến nhánh bóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi