Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Thi công sửa chữa, khắc phục tuyến đường huyện lộ HL5 (HL5), huyện Hương Khê (bao gồm cả hạng mục đảm bảo giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201240970-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình duy tu, bảo dưỡng, bảo trì công trình giao thông nông thôn huyện Hương Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL Thi công sửa chữa, khắc phục tuyến đường huyện lộ HL5 (HL5), huyện Hương Khê (bao gồm cả hạng mục đảm bảo giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20201223603
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương và kinh phí duy tu, bảo dưỡng đường tỉnh lộ, đường huyện lộ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 17:39:00 đến ngày 2020-12-21 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,228,081,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỮA CHỮA TĂNG CƯỜNG TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc (5%) Mô tả KT theo chương V 69,7 m3
2 Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%) Mô tả KT theo chương V 1.324,34 m3
3 Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng thủ công (5%) Mô tả KT theo chương V 6,15 m3
4 Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng máy (95%) Mô tả KT theo chương V 116,84 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi thải Mô tả KT theo chương V 122,99 m3
6 Đào đất hữu cơ bằng máy Mô tả KT theo chương V 710,21 m3
7 Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải Mô tả KT theo chương V 710,21 m3
8 Ghép vỉa đá hộc Mô tả KT theo chương V 5,36 m3
9 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả KT theo chương V 830,92 m2
10 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm Mô tả KT theo chương V 830,92 m2
11 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm Mô tả KT theo chương V 830,92 m2
12 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả KT theo chương V 2.247,58 m2
13 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm Mô tả KT theo chương V 2.247,58 m2
14 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả KT theo chương V 116,48 m2
15 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả KT theo chương V 116,48 m2
16 Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày tb 7cm Mô tả KT theo chương V 2.364,06 m2
17 Ghép vỉa đá hộc Mô tả KT theo chương V 5,36 m3
18 Tạo nhám mặt đường cũ Mô tả KT theo chương V 2.364,06 m2
19 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả KT theo chương V 122,62 m2
20 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm Mô tả KT theo chương V 122,62 m2
21 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả KT theo chương V 122,62 m2
22 Khoan bê tông mũi khoan D14 Mô tả KT theo chương V 22 lỗ khoan
23 Bê tông nâng gờ M200 Mô tả KT theo chương V 0,23 m3
24 Cốt thép đổ tại chỗ D <=18 mm Mô tả KT theo chương V 10,11 kg
25 Ván khuôn thép đổ tại chỗ Mô tả KT theo chương V 1,95 m2
26 Sơn bề mặt màu trắng, đỏ Mô tả KT theo chương V 1,21 m2
B SỮA CHỮA CỤC BỘ TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ
1 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7 kg/m2 Mô tả KT theo chương V 1.515,19 m2
2 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả KT theo chương V 1.515,19 m2
3 Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày tb 3cm Mô tả KT theo chương V 1.517,14 m2
4 Tạo nhám mặt đường cũ Mô tả KT theo chương V 1.517,14 m2
5 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả KT theo chương V 904,87 m2
6 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm Mô tả KT theo chương V 904,87 m2
7 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm Mô tả KT theo chương V 904,87 m2
8 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả KT theo chương V 728 m2
9 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm Mô tả KT theo chương V 728 m2
10 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm Mô tả KT theo chương V 728 m2
11 Đắp đất nền đường K98 bằng máy Mô tả KT theo chương V 218,4 m3
12 Đào nền, đào cấp đất cấp 4 bằng máy Mô tả KT theo chương V 414,96 m3
13 Vận chuyển đất cấp 4 ra bãi thải Mô tả KT theo chương V 414,96 m3
14 Bê tông M300 đổ tại chỗ mặt tràn Mô tả KT theo chương V 66,49 m3
15 Rải giấy dầu Mô tả KT theo chương V 369,39 m2
16 Ván khuôn thép đổ tại chỗ Mô tả KT theo chương V 19 m2
17 Đào nền, đào cấp đất cấp 4 bằng máy Mô tả KT theo chương V 66,49 m3
18 Vận chuyển đất cấp 4 ra bãi thải Mô tả KT theo chương V 66,49 m3
19 Khai thác đất để đắp K95 Mô tả KT theo chương V 1.575,27 m3
20 Khai thác đất để đắp K98 Mô tả KT theo chương V 253,34 m3
21 Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ về đắp Mô tả KT theo chương V 1.795,81 m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất lắp đặt cọc H Mô tả KT theo chương V 18 cọc
2 Sản xuất lắp đặt cột Km Mô tả KT theo chương V 1 cọc
3 Lắp đặt biển báo tam giác D90 Mô tả KT theo chương V 4 biển
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Công trực gác đảm bảo giao thông Mô tả KT theo chương V 265 công
2 Lắp đặt biển báo hiệu công trường đang thi công (0,4x0,6) Mô tả KT theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->