Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201236957-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201236931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương (Bố trí từ nguồn thu tiến bán đấu giá quyền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 16:51:00 đến ngày 2020-12-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,618,692,313 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN ỦI MẶT BẰNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0779 100m3
2 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,052 100m3 nguyên khai
3 Đào khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 24,0457 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 21,3483 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 24,0457 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (5km) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 24,0457 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T tiếp 2km, đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 24,0457 100m3
8 Mua đất về đắp tại mỏ và phí tài nguyên môi trường Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2.404,57 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,2183 100m3
2 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,6091 100m3 nguyên khai
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20,3032 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1849 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (=1/3 KL đào móng) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,7916 100m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0579 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,8739 100m3
8 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 144,004 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16,826 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 69,4878 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10,836 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,521 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2184 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,9171 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,4361 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2069 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0327 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,2339 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,2581 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,3971 100m2
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1098 100m3
22 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0549 100m3 nguyên khai
23 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,8295 m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0293 100m3
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0432 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,7365 tấn
27 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,544 m3
28 Xây gạch Block 9x6x21cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15,2833 m3
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15,3582 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 31,8636 m2
31 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 31,8636 m2
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,9698 m3
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0923 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1087 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 25 1cấu kiện
36 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,4676 m3
37 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,4676 m3
38 Làm tầng lọc bằng than sỉ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,4676 m3
39 Thi công Than củi lọc bể phốt Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 140,283 kg
40 ống sành Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 27,64 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,5674 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,2519 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,5958 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,0456 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,8033 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9,7513 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10,5696 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2554 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,239 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,4387 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2893 tấn
53 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,809 100m2
54 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,0417 100m2
55 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,6482 100m2
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2546 100m2
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,237 100m2
58 Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,3454 m3
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,5047 100m2
60 Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,7195 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8,47 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16,615 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 45,5543 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 110,186 m3
65 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,378 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,3719 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,852 m3
68 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 98 cái
69 Xây tường thẳng gạch bê tông 9x6x21cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 276,6089 m3
70 Xây cột, trụ bằng gạch Block 9x6x21cmn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 37,8492 m3
71 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,9127 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 214,08 1m2
73 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 107,04 m2
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 229,28 m2
75 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 42,24 m2
76 Cửa đi nhôm kính cao cấp, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 mm bao gồm phụ kiện Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 122,24 m2
77 Cửa sổ nhôm kính cao cấp, cửa sổ mở quay 2 cánh, kính an toàn dày 6,38 mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 107,04 m2
78 Vách kính khung nhôm hệ cao cấp, kính an toàn dày 6,38mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 42,24 m2
79 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 33,81 m2
80 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,3373 tấn
81 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,9467 m3
82 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 110,51 m2
83 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,6991 tấn
84 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,2932 m3
85 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,757 tấn
86 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 207,67 m2
87 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,1252 tấn
88 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,34 m3
89 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,0392 tấn
90 Sản xuất xà gồ thép []80x40x1,5mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,3947 tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,3947 tấn
92 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,8856 100m2
93 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,8856 100m2
94 Tôn úp nóc khổ 600mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
95 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 118,96 m
96 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0895 tấn
97 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,345 m3
98 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0827 tấn
99 Quả hồ lô trên mái Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 quả
100 Rọ chắn rác + phễu thu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
101 Lắp đặt ống nhựa D110mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,01 100m
102 Cút nhựa PVC D110mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
103 Ống nhựa D40 thoát nước qua dầm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
104 Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ vào tường, cột, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,4 m2
105 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,96 m2
106 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 35,35 m2
107 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 664,825 m2
108 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.244,495 m2
109 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,5566 tấn
110 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 34,099 m3
111 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,8714 tấn
112 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 169,5004 m2
113 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 526,2308 m2
114 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,3617 tấn
115 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10,6299 m3
116 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,4601 tấn
117 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 149,57 m2
118 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 125,35 m2
119 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,6791 tấn
120 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,6198 m3
121 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,6273 tấn
122 Trát trần, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 293,64 m2
123 Trát trần, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 683,33 m2
124 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,7023 tấn
125 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14,2816 m3
126 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,4194 tấn
127 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 50,466 m2
128 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 436,8537 m2
129 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,2873 tấn
130 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,6688 m3
131 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,0361 tấn
132 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 68,8 m
133 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 505,28 m
134 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 25,74 m2
135 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 65,37 m2
136 Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 296,35 m2
137 Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 516,49 m2
138 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,3051 tấn
139 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 17,4548 m3
140 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,0269 tấn
141 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,5916 10m2
142 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 18,95 m2
143 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 42,917 m2
144 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,3245 tấn
145 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,2789 m3
146 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2951 tấn
147 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,3346 10m2
148 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 60,26 m2
149 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 141,243 m2
150 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,6855 tấn
151 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,1328 m3
152 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,5105 tấn
153 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14,2655 10m2
154 Làm trần nhôm đục lỗ tiêu âm CLIP nhôm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 61,377 m2
155 Vách ngăn COMPOSIT dày 12ly Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,96 m2
156 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 107,068 m2
157 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 664,825 m2
158 Bả bằng bột bả vào tường Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.244,495 m2
159 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,8189 tấn
160 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 493,676 m2
161 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 808,68 m2
162 Bốc xếp, vận chuyển vôi, than xỉ các loại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,8196 tấn
163 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao <4m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.158,501 m2
164 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2.053,175 m2
165 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,6652 tấn
166 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, cao <4m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 195,2404 m2
167 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, cao >4m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 963,0845 m2
168 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,3727 tấn
169 Lắp dựng lan can sắt Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 19,5468 m2
170 Gia công lắp dựng tay vịn inox lan can hành lang Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 47,4 m
171 Lan can cầu thang bằng INOX Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 19,5468 m2
172 Trụ đứng cầu thang Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
173 Gia công lắp đặt thang lên mái Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
174 Nắp tôn đậy ô thang lên mái Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
175 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10,476 100m2
176 Cáp Cu/PVC 4x95mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
177 Cáp Cu/PVC 4x16mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
178 Dây Cu/PVC 2x6mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 460 m
179 Dây Cu/PVC 2x4mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 265 m
180 Dây Cu/PVC 2x2,5mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 830 m
181 Dây Cu/PVC 2x41,5mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.220 m
182 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D32mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 230 m
183 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.100 m
184 Đèn tuýp Led lắp nổi, 1x18W, KT 1200mm, ánh sáng trắng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
185 Đèn tuýp Led lắp nổi, 2x18W, KT 1200mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 39 bộ
186 Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 45 bộ
187 Đèn LED âm trần DOWNLIGHT 9W Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 36 bộ
188 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
189 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
190 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
191 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 31 cái
192 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
193 Lắp đặt công tắc xoay chiều Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
194 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
195 Aptomat 3 pha 175A Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
196 Aptomat 3 pha 60A Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
197 Aptomat 2 cực 1 pha 32A Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
198 Aptomat 2 cực 1 pha 20A Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
199 Aptomat 1 pha 20A Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
200 Aptomat 1 pha 16A Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 75 cái
201 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 40 hộp
202 Tủ điện vỏ tôn dày 3mm đựng Aptomat tổng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
203 Tủ điện tầng T1,T2,T3 ( 10-14ATM ) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
204 Tủ đựng các phòng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 27 cái
205 Bảng đế nổi loại Sino Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 97 cái
206 Sứ 0,4 KV + xà đỡ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
207 Cáp thép D=6mm : treo cáp Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
208 Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 bình
209 Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 bình
210 Hộp đựng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
211 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15 cọc
212 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 240 m
213 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
214 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chôn cọc đỡ, đá 1x2, mác 150 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 m3
215 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13,2 m3
216 Đắp móng đường ống bằng thủ công Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13,2 m3
217 Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hộp
218 Kẹp kiểm tra KZ1 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
219 Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
220 Sơn chống gỉ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 kg
221 Nón chống dột Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
222 Đệm cao su cách điện mái tôn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
223 Đệm cao su cách điện xà gồ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
224 Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
225 Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
226 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
227 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
228 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
229 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
230 Tê nhựa PP-R D40*25mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
231 Tê nhựa PP-R D32*20mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
232 Tê nhựa PP-R D25*20mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
233 Cút nhựa PPR D20 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
234 Cút nhựa PP-R D40 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
235 Cút nhựa PP-R D32 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
236 Côn chuyển PP-R D32*25 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
237 Côn chuyển PP-R D25*20 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
238 Măng sông PPR D40 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
239 Măng sông PPR D32 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
240 Van phao tự động và phụ kiện D32 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
241 Van cửa + Rắc co D40 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
242 Van cửa + Rắc co D25 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
243 Van cửa + Rắc co D20 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
244 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
245 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
246 Lắp đặt gương soi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
247 Lắp đặt kệ kính Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
248 Lắp đặt giá treo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
249 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
250 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
251 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
252 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
253 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
254 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
255 Máy bơm nước Hàn Quốc Q=6m3/h; H=15m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
256 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
257 Ống u.PVC D110 C3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
258 Ống u.PVC D90 C3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
259 Ống u.PVC D60 C3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
260 Ống u.PVC D42 C2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m
261 Tê nhựa 90 độ, D90x60 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
262 Tê nhựa 45 độ D110x110 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
263 Cút nhựa 135 độ D110x110 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
264 Cút nhựa 90 độ D110 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
265 Tê nhựa 90 độ, D60x42 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
266 Cút nhựa 90 độ D90 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
267 Cút nhựa 90 độ D60 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
268 Cút nhựa 90 độ D42 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
269 Côn chuyển D110x60 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
270 Măng sông D110 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
271 Măng sông D90 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
272 Măng sông D60 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
273 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
274 Ống kiểm tra Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
275 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 27 máy
276 Dây đồng ống d10 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 81 m
277 Dây đồng ống d6 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 81 m
278 Bảo ôn cách nhiệt + băng cuốn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 162 m
279 Giá treo cục nóng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 27 bộ
280 Bu lông bắt giá Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 27 bộ
281 Côn lắp Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 27 bộ
282 Ống thoát nước Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 135 m
C HẠNG MỤC: NHÀ KHO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,5382 100m3
2 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,269 100m3 nguyên khai
3 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8,9699 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,963 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,1435 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0747 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,5351 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1076 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,0696 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,7495 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,3612 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,6085 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,5733 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 18,0482 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,2416 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,0844 m3
17 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 58,6768 m3
18 Đắp đất chân móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,3126 100m3
19 Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,6682 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15,996 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0936 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,801 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,4097 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,3854 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1904 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,0398 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,637 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,0128 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,2016 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,3487 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,64 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 31,3734 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,934 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông 9x6x21cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 52,968 m3
35 Xây gạch Block 9x6x21cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,78 m3
36 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 422,476 m2
37 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 247 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 54,34 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 54,52 m2
40 Trát trần, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 198,744 m2
41 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 70,8 m
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 34,12 m
43 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
44 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 500x500mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 158,32 m2
45 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20,52 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 57,6 m2
47 Láng chống thấm có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 57,6 m2
48 Quét nước xi măng 2 nước Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 57,6 m2
49 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,0318 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 46,08 1m2
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 23,04 m2
52 Cửa đi nhôm kính cao cấp, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 mm bao gồm phụ kiện Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 21,06 m2
53 Cửa sổ nhôm kính cao cấp, cửa sổ mở quay 2 cánh, kính an toàn dày 6,38 mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 23,04 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 44,1 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 247 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 307,604 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 554,604 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 316,076 m2
59 Gia công xà gồ thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,5711 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,5711 tấn
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,9925 100m2
62 tấm úp nóc khổ 600: Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 21,8 m
63 thanh V5x5 bắt xà gồ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 84 cái
64 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,184 100m
65 Đai vít neo giữ ống Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
66 Vít Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 72 cái
67 Ống nhựa D40 thoát nước qua dầm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
68 Rọ chắn rác Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
69 Phễu thu nước Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
70 Dây Cu/PVC 2x16mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
71 Dây Cu/PVC 2x6mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 28 m
72 Dây Cu/PVC 2x2,5mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
73 Dây Cu/PVC 2x1,5mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 95 m
74 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
75 Đèn tuýp Led lắp nổi, 2x18W, KT 1200mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
76 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
77 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
78 Aptomat 2 cực 1 pha 40A Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
79 Aptomat 1 pha 20A Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
80 Aptomat 1 pha 16A Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
81 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15 hộp
82 Tủ điện vỏ tôn dày 3mm đựng Aptomat tổng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
83 Tủ đựng các phòng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
84 Bảng đế nổi loại Sino Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
85 Sứ 0,4 KV + xà đỡ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
86 Cáp thép D=6mm : treo cáp Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,696 m3
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0378 100m3
2 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0189 100m3 nguyên khai
3 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,26 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13,44 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 100m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0159 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1186 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0327 100m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,089 m3
13 Xây tường thẳng gạch Block 9x6x21cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8,6932 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0008 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,067 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1656 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,3435 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0939 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1943 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0103 tấn
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,716 m3
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0752 m3
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
24 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 32,19 m2
25 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 76,342 m2
26 Trát trần, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16,56 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,41 m2
28 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 500x500mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,06 m2
29 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0478 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 1m2
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,88 m2
32 Cửa đi nhôm kính cao cấp, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 mm bao gồm phụ kiện Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,04 m2
33 Cửa sổ nhôm kính cao cấp, cửa sổ mở quay 2 cánh, kính an toàn dày 6,38 mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,05 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,09 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 52,16 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 76,342 m2
37 Gia công xà gồ thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0488 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0488 tấn
39 Thép 200x130x6 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
40 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1313 100m2
41 tấm úp nóc khổ 600: Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,04 m
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10,27 m2
43 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10,27 m2
44 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 21,1 m
45 Dây Cu/PVC 2x4mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
46 Dây Cu/PVC 2x2,5mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
47 Dây Cu/PVC 2x1,5mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
48 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
49 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
50 Aptomat 1 pha 16A Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
51 Đèn tuýp Led lắp nổi, 1x18W, KT 1200mm, ánh sáng trắng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
52 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
53 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0441 100m3
2 Phá đá hố móng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 100m3 nguyên khai
3 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,7344 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,918 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0113 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1016 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0587 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0576 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,0755 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,3375 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0245 100m3
13 Xây tường thẳng gạch Block 9x6x21cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
14 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15 m2
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,712 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16,218 m3
17 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2097 tấn
18 Gia công cột bằng thép tấm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0432 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0432 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,5502 1m2
21 Bu lông neo M16x600 1 đầu ren 1 đầu uốn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,4835 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,4835 tấn
24 Thanh tăng đơ d14 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
25 Gia công xà gồ thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,3692 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,3692 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,095 100m2
28 Tấm ốp sườn khổ 300 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10,58 md
F HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 126,878 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,6536 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 22,796 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Block 9x6x21cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 36,376 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,7896 100m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,2818 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2586 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,2713 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,8224 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 18,901 m3
11 Trát rãnh xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 386,4 m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 499 1cấu kiện
13 Đắp đất chân món công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,4779 100m3
G HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,9906 100m3
2 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,4953 100m3 nguyên khai
3 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16,5111 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16,169 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1607 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0075 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0705 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0404 100m2
11 Xây cột, trụ bằng gạch Block 9x6x21cm, vữa XM M50 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,8454 m3
12 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 135,4397 m3
13 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 108,4845 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,166 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,3186 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,2349 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,5995 m3
18 Xây tường thẳng gạch Block 9x6x21cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 37,098 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch Block 9x6x21cm, vữa XM M50 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,408 m3
20 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 609,76 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 76,948 m2
22 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 22,05 m2
23 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 140 m
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 21,6 m
25 Đắp tán trụ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
26 Miết mạch tường đá loại lồi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 39,5 m2
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0062 100m3
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 708,758 m2
29 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 37,2 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 74,4 1m2
31 Gia công hàng rào hoa sắt D14 mũi giáo bằng gang Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 37,2 m2
32 Gia công cổng sắt Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2215 tấn
33 Lắp dựng cửa sắt Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 m2
34 Bản lề cổng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
35 Tai khóa Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
36 Thai cài+khóa+chốt cổng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 18,2 1m2
38 Biển cổng trụ sở ốp đá chữ hộp Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
H HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,847 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 203,28 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,8241 100m2
4 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,6364 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,6364 m3
6 Xây tường thẳng gạch Block 9x6x21cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15,2728 m3
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 42,0953 m2
8 Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ vào tường Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 86,4877 m2
9 Cây xanh ( cây nhội) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 18 cây
10 Cây cọ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 cây
I HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2758 100m3
2 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1379 100m3 nguyên khai
3 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,596 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,016 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,032 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,944 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,72 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,8764 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1008 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,501 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0376 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,128 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 100m2
14 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 102,56 m2
15 Nắp bể Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
J HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Điều hòa 1 chiều 9000BTU Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Điều hòa 1 chiều 12000BTU Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
3 Điều hòa 1 chiều 18000BTU Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->