Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201236957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201236931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương (Bố trí từ nguồn thu tiến bán đấu giá quyền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 16:51:00 đến ngày 2020-12-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,618,692,313 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN ỦI MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0779 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m3 nguyên khai |
| 3 | Đào khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0457 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3483 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0457 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (5km) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0457 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T tiếp 2km, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0457 | 100m3 |
| 8 | Mua đất về đắp tại mỏ và phí tài nguyên môi trường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.404,57 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2183 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6091 | 100m3 nguyên khai |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3032 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1849 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (=1/3 KL đào móng) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7916 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0579 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8739 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 144,004 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,826 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 69,4878 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,836 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,521 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2184 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9171 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4361 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2069 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0327 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2339 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2581 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3971 | 100m2 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1098 | 100m3 |
| 22 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0549 | 100m3 nguyên khai |
| 23 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8295 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0293 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7365 | tấn |
| 27 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,544 | m3 |
| 28 | Xây gạch Block 9x6x21cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2833 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3582 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8636 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8636 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9698 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0923 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1087 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | 1cấu kiện |
| 36 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4676 | m3 |
| 37 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4676 | m3 |
| 38 | Làm tầng lọc bằng than sỉ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4676 | m3 |
| 39 | Thi công Than củi lọc bể phốt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 140,283 | kg |
| 40 | ống sành | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,64 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5674 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2519 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5958 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0456 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8033 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7513 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5696 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2554 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4387 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2893 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,809 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0417 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6482 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2546 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | 100m2 |
| 58 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3454 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5047 | 100m2 |
| 60 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7195 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,47 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,615 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,5543 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 110,186 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,378 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3719 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,852 | m3 |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | cái |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x6x21cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 276,6089 | m3 |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch Block 9x6x21cmn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8492 | m3 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9127 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 214,08 | 1m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 107,04 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 229,28 | m2 |
| 75 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42,24 | m2 |
| 76 | Cửa đi nhôm kính cao cấp, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 mm bao gồm phụ kiện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 122,24 | m2 |
| 77 | Cửa sổ nhôm kính cao cấp, cửa sổ mở quay 2 cánh, kính an toàn dày 6,38 mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 107,04 | m2 |
| 78 | Vách kính khung nhôm hệ cao cấp, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42,24 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33,81 | m2 |
| 80 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3373 | tấn |
| 81 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9467 | m3 |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 110,51 | m2 |
| 83 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6991 | tấn |
| 84 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2932 | m3 |
| 85 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,757 | tấn |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 207,67 | m2 |
| 87 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1252 | tấn |
| 88 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,34 | m3 |
| 89 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0392 | tấn |
| 90 | Sản xuất xà gồ thép []80x40x1,5mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3947 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3947 | tấn |
| 92 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8856 | 100m2 |
| 93 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8856 | 100m2 |
| 94 | Tôn úp nóc khổ 600mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 118,96 | m |
| 96 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0895 | tấn |
| 97 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | m3 |
| 98 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0827 | tấn |
| 99 | Quả hồ lô trên mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | quả |
| 100 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | 100m |
| 102 | Cút nhựa PVC D110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 103 | Ống nhựa D40 thoát nước qua dầm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 104 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 105 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,35 | m2 |
| 107 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 664,825 | m2 |
| 108 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.244,495 | m2 |
| 109 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5566 | tấn |
| 110 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34,099 | m3 |
| 111 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8714 | tấn |
| 112 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 169,5004 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 526,2308 | m2 |
| 114 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3617 | tấn |
| 115 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6299 | m3 |
| 116 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4601 | tấn |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 149,57 | m2 |
| 118 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 125,35 | m2 |
| 119 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6791 | tấn |
| 120 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6198 | m3 |
| 121 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6273 | tấn |
| 122 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 293,64 | m2 |
| 123 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 683,33 | m2 |
| 124 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7023 | tấn |
| 125 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2816 | m3 |
| 126 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4194 | tấn |
| 127 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50,466 | m2 |
| 128 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 436,8537 | m2 |
| 129 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2873 | tấn |
| 130 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6688 | m3 |
| 131 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0361 | tấn |
| 132 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 68,8 | m |
| 133 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 505,28 | m |
| 134 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,74 | m2 |
| 135 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 65,37 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 296,35 | m2 |
| 137 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 516,49 | m2 |
| 138 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3051 | tấn |
| 139 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4548 | m3 |
| 140 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0269 | tấn |
| 141 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5916 | 10m2 |
| 142 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,95 | m2 |
| 143 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42,917 | m2 |
| 144 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3245 | tấn |
| 145 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2789 | m3 |
| 146 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2951 | tấn |
| 147 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3346 | 10m2 |
| 148 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60,26 | m2 |
| 149 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 141,243 | m2 |
| 150 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6855 | tấn |
| 151 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1328 | m3 |
| 152 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5105 | tấn |
| 153 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2655 | 10m2 |
| 154 | Làm trần nhôm đục lỗ tiêu âm CLIP nhôm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 61,377 | m2 |
| 155 | Vách ngăn COMPOSIT dày 12ly | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 156 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 107,068 | m2 |
| 157 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 664,825 | m2 |
| 158 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.244,495 | m2 |
| 159 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8189 | tấn |
| 160 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 493,676 | m2 |
| 161 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 808,68 | m2 |
| 162 | Bốc xếp, vận chuyển vôi, than xỉ các loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8196 | tấn |
| 163 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao <4m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.158,501 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.053,175 | m2 |
| 165 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6652 | tấn |
| 166 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, cao <4m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 195,2404 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, cao >4m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 963,0845 | m2 |
| 168 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3727 | tấn |
| 169 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5468 | m2 |
| 170 | Gia công lắp dựng tay vịn inox lan can hành lang | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47,4 | m |
| 171 | Lan can cầu thang bằng INOX | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5468 | m2 |
| 172 | Trụ đứng cầu thang | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 173 | Gia công lắp đặt thang lên mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 174 | Nắp tôn đậy ô thang lên mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,476 | 100m2 |
| 176 | Cáp Cu/PVC 4x95mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 177 | Cáp Cu/PVC 4x16mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 178 | Dây Cu/PVC 2x6mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 460 | m |
| 179 | Dây Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 265 | m |
| 180 | Dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 830 | m |
| 181 | Dây Cu/PVC 2x41,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.220 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D32mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 184 | Đèn tuýp Led lắp nổi, 1x18W, KT 1200mm, ánh sáng trắng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 185 | Đèn tuýp Led lắp nổi, 2x18W, KT 1200mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | bộ |
| 186 | Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 187 | Đèn LED âm trần DOWNLIGHT 9W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 188 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 189 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 190 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 191 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 192 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 195 | Aptomat 3 pha 175A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 196 | Aptomat 3 pha 60A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 197 | Aptomat 2 cực 1 pha 32A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 198 | Aptomat 2 cực 1 pha 20A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 199 | Aptomat 1 pha 20A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 200 | Aptomat 1 pha 16A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 201 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | hộp |
| 202 | Tủ điện vỏ tôn dày 3mm đựng Aptomat tổng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 203 | Tủ điện tầng T1,T2,T3 ( 10-14ATM ) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 204 | Tủ đựng các phòng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 205 | Bảng đế nổi loại Sino | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | cái |
| 206 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 207 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 208 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 209 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 210 | Hộp đựng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 211 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cọc |
| 212 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 213 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chôn cọc đỡ, đá 1x2, mác 150 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 215 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 216 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 217 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 218 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 219 | Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 220 | Sơn chống gỉ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kg |
| 221 | Nón chống dột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 222 | Đệm cao su cách điện mái tôn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 223 | Đệm cao su cách điện xà gồ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 224 | Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 225 | Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 230 | Tê nhựa PP-R D40*25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 231 | Tê nhựa PP-R D32*20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 232 | Tê nhựa PP-R D25*20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 233 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 234 | Cút nhựa PP-R D40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 235 | Cút nhựa PP-R D32 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 236 | Côn chuyển PP-R D32*25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 237 | Côn chuyển PP-R D25*20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 238 | Măng sông PPR D40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 239 | Măng sông PPR D32 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 240 | Van phao tự động và phụ kiện D32 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 241 | Van cửa + Rắc co D40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 242 | Van cửa + Rắc co D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 243 | Van cửa + Rắc co D20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 244 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 245 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 246 | Lắp đặt gương soi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 247 | Lắp đặt kệ kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 248 | Lắp đặt giá treo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 249 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 250 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 251 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 252 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 253 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 254 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 255 | Máy bơm nước Hàn Quốc Q=6m3/h; H=15m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 256 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 257 | Ống u.PVC D110 C3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 258 | Ống u.PVC D90 C3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 259 | Ống u.PVC D60 C3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 260 | Ống u.PVC D42 C2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 261 | Tê nhựa 90 độ, D90x60 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 262 | Tê nhựa 45 độ D110x110 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 263 | Cút nhựa 135 độ D110x110 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 264 | Cút nhựa 90 độ D110 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 265 | Tê nhựa 90 độ, D60x42 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 266 | Cút nhựa 90 độ D90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 267 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 268 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 269 | Côn chuyển D110x60 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 270 | Măng sông D110 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 271 | Măng sông D90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 272 | Măng sông D60 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 273 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 274 | Ống kiểm tra | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 275 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | máy |
| 276 | Dây đồng ống d10 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m |
| 277 | Dây đồng ống d6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m |
| 278 | Bảo ôn cách nhiệt + băng cuốn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | m |
| 279 | Giá treo cục nóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 280 | Bu lông bắt giá | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 281 | Côn lắp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 282 | Ống thoát nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5382 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | 100m3 nguyên khai |
| 3 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9699 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,963 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1435 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0747 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5351 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1076 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0696 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7495 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3612 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6085 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5733 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0482 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2416 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0844 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 58,6768 | m3 |
| 18 | Đắp đất chân móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3126 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6682 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,996 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0936 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,801 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4097 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3854 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1904 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0398 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,637 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0128 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2016 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3487 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,64 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,3734 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,934 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x6x21cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52,968 | m3 |
| 35 | Xây gạch Block 9x6x21cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 422,476 | m2 |
| 37 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 247 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 54,34 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 54,52 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 198,744 | m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70,8 | m |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34,12 | m |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 44 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 500x500mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 158,32 | m2 |
| 45 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,52 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6 | m2 |
| 47 | Láng chống thấm có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0318 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46,08 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 52 | Cửa đi nhôm kính cao cấp, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 mm bao gồm phụ kiện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,06 | m2 |
| 53 | Cửa sổ nhôm kính cao cấp, cửa sổ mở quay 2 cánh, kính an toàn dày 6,38 mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 247 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 307,604 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 554,604 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 316,076 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5711 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5711 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9925 | 100m2 |
| 62 | tấm úp nóc khổ 600: | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8 | m |
| 63 | thanh V5x5 bắt xà gồ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | 100m |
| 65 | Đai vít neo giữ ống | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 66 | Vít | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 67 | Ống nhựa D40 thoát nước qua dầm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 68 | Rọ chắn rác | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Phễu thu nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Dây Cu/PVC 2x16mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 71 | Dây Cu/PVC 2x6mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 72 | Dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 73 | Dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 75 | Đèn tuýp Led lắp nổi, 2x18W, KT 1200mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 78 | Aptomat 2 cực 1 pha 40A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Aptomat 1 pha 20A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Aptomat 1 pha 16A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 82 | Tủ điện vỏ tôn dày 3mm đựng Aptomat tổng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Tủ đựng các phòng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Bảng đế nổi loại Sino | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 85 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,696 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | 100m3 nguyên khai |
| 3 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0159 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1186 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0327 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,089 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch Block 9x6x21cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6932 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0008 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1656 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3435 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0939 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1943 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0103 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,716 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0752 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32,19 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 76,342 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,41 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 500x500mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,06 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0478 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 32 | Cửa đi nhôm kính cao cấp, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 mm bao gồm phụ kiện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | m2 |
| 33 | Cửa sổ nhôm kính cao cấp, cửa sổ mở quay 2 cánh, kính an toàn dày 6,38 mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,09 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52,16 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 76,342 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0488 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0488 | tấn |
| 39 | Thép 200x130x6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1313 | 100m2 |
| 41 | tấm úp nóc khổ 600: | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,27 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,27 | m2 |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1 | m |
| 45 | Dây Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 46 | Dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 47 | Dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Aptomat 1 pha 16A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Đèn tuýp Led lắp nổi, 1x18W, KT 1200mm, ánh sáng trắng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0441 | 100m3 |
| 2 | Phá đá hố móng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 nguyên khai |
| 3 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7344 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,918 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0113 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1016 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0587 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0755 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3375 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0245 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch Block 9x6x21cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,712 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,218 | m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2097 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5502 | 1m2 |
| 21 | Bu lông neo M16x600 1 đầu ren 1 đầu uốn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4835 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4835 | tấn |
| 24 | Thanh tăng đơ d14 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3692 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3692 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,095 | 100m2 |
| 28 | Tấm ốp sườn khổ 300 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,58 | md |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 126,878 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6536 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,796 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Block 9x6x21cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,376 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7896 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2818 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2586 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2713 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8224 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,901 | m3 |
| 11 | Trát rãnh xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 386,4 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 499 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất chân món công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4779 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9906 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4953 | 100m3 nguyên khai |
| 3 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5111 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,169 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1607 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0705 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0404 | 100m2 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch Block 9x6x21cm, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8454 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 135,4397 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 108,4845 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,166 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3186 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2349 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5995 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch Block 9x6x21cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,098 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch Block 9x6x21cm, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,408 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 609,76 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 76,948 | m2 |
| 22 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,05 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m |
| 25 | Đắp tán trụ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 26 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0062 | 100m3 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 708,758 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,2 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 74,4 | 1m2 |
| 31 | Gia công hàng rào hoa sắt D14 mũi giáo bằng gang | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,2 | m2 |
| 32 | Gia công cổng sắt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2215 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 34 | Bản lề cổng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 35 | Tai khóa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Thai cài+khóa+chốt cổng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2 | 1m2 |
| 38 | Biển cổng trụ sở ốp đá chữ hộp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,847 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 203,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8241 | 100m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6364 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6364 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch Block 9x6x21cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2728 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42,0953 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ vào tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4877 | m2 |
| 9 | Cây xanh ( cây nhội) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cây |
| 10 | Cây cọ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cây |
| I | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2758 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1379 | 100m3 nguyên khai |
| 3 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,596 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,032 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8764 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1008 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,501 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0376 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 102,56 | m2 |
| 15 | Nắp bể | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 9000BTU | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Điều hòa 1 chiều 12000BTU | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 3 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi