Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng 7,5 km đường điện, 01 trạm biến áp đi thôn Bản Bung, xã Thanh Tương, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201228488-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng 7,5 km đường điện, 01 trạm biến áp đi thôn Bản Bung, xã Thanh Tương, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20201228432 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 09:16:00 đến ngày 2020-12-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,471,473,036 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 12 7.2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm 12 9.0 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm 14 9.2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm 14 11 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm 16 9.2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm 16 11 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm 18 9.2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cột |
| 8 | XN néo XII - Cột TBA Khuổi Lậc | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Chụp nối đầu cột D190 - L=2,0m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ X1 - 35kV | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ vượt X2 - 35kV | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 12 | XN1-2L PB (Đơn) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 13 | XN1-2L (Đúp ngang) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 14 | XĐP-SĐ (Đơn) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 15 | XĐP-SC (Đơn) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 16 | XĐP-SC (Đúp) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 17 | XN néo XII - Cột CD | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 18 | Xà lắp CSV cột cầu dao đầu tuyến | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Xà lắp DCL cột cầu dao đầu tuyến | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Xà lắp dao cách ly - DCL + CSV | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ thanh cái | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ cáp ngầm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 23 | Cô liê đỡ cáp ngầm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 24 | Sàn thao tác cột cầu dao (Cột đơn 12m) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 25 | Sàn thao tác cột CD đầu tuyến (Cột đúp 16m) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 26 | Cầu thang lên sàn thao tác | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 27 | Cổ dề ghép cột CD GC - Cột 14m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 28 | Cổ dề ghép cột CD GC - Cột 16m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 29 | Cổ dề ghép cột CD GC - Cột 18m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Cổ dề néo: CND-2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 31 | Cổ dề néo: CND-2 (Đúp ngang) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 32 | Cổ dề néo: CDN-105 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 33 | Dây néo DN50-12 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 34 | Hộp nối cáp ngầm 35kV - Cu 3x50mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 35 | Đầu cáp co nguội 3 pha 35kV (36kV) ngoài trời hãng 3M lắp cho cáp ngầm 3C x 50mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 36 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp ≤70mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 37 | Bộ chia pha đầu cáp trung thế co nguội 3M | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 38 | Cách điện chuỗi 35 kV, polyme - đơn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | Bộ |
| 39 | Cách điện chuỗi 35 kV, polyme - kép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 40 | Cách điện đứng VHĐ-35 kV | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | Bộ |
| 41 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3*50mm2 - 20/35(40.5)kV (Cáp 3 pha) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.766,5 | Mét |
| 42 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤6kg/m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,665 | 100m |
| 43 | Cáp nhôm trần lõi thép (cáp treo trên không) AC - 50/8 - 35 (38,5) KV - (6/3,2+ 1/3,2) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.440,2119 | Kg |
| 44 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =<50mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,348 | Km |
| 45 | Cáp treo trung thế (Dây nhôm lõi thép) ACSR/XLPE/HDPE - 50/8(ACSR- 50/8- 20/ 35 (38,5) kV - (6/3,2+ 1/3,2) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.943,1 | Mét |
| 46 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =<50mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9431 | Km |
| 47 | Dây cáp nhôm lõi thép AC 50/8, táp lèo | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | Kg |
| 48 | Dây nhôm trần A50 buộc cổ sứ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Kg |
| 49 | Cáp đồng mềm M50 nối tiếp địa CSV và đầu cáp ngầm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Mét |
| 50 | Giáp buộc đầu cổ sứ đơn dây bọc 50 mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Cái |
| 51 | Giáp buộc đầu cổ sứ đôi dây bọc 50 mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 52 | Ghíp nhôm đa năng 3 bulông AC50-300 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 53 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 - 1 lỗ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 54 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 - 2 lỗ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 55 | Đầu cốt đồng M50 - 1 lỗ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 56 | Đầu cốt đồng M50 - 2 lỗ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | Cái |
| 57 | Bu lông mạ không rỉ (M12*30) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 129 | Cái |
| 58 | Ống nhựa Xoắn chịu lực OSPEN 125 (D125/160) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.766,5 | Mét |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =< 200mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,665 | 100m |
| 60 | Làm bộ Duct Sealing 4416 làm kín ống dẫn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 61 | Nút cao su chống thấm 160 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 62 | Kẹp ống ELP-125/160 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 63 | Băng băng cao su lưu hoá | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 64 | Bể nối cáp ngầm (HKT) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 65 | Mốc báo hiệu đường cáp ngầm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 348,8 | Cái |
| 66 | Biển báo nguy hiểm cấm lại gần và cấm trèo | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 67 | Biển cấm trèo treo trên số cột (Biển bằng tôn và 2 bộ đai thép không rỉ theo bản vẽ chi tiết) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | Cái |
| 68 | Lắp đặt tiếp địa RC-2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt tiếp địa Rcd | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 70 | Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn 300m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5713 | Tấn |
| 71 | Nhân công vị trí bẻ góc | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | VT |
| 72 | Nhân công vị trí vượt đường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | VT |
| 73 | Phát hành lang tuyến, rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn <= 3 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 66,084 | 100 m2 |
| 74 | Chi phí thông báo truyền hình và tin nhắn (Theo TB của Điện lực Na Hang) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Lần |
| 75 | San lấp đất cấp III để làm đường phục vụ thi công | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m3 |
| 76 | Móng cột MT-3 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Móng |
| 77 | Móng cột MT-4 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Móng |
| 78 | Móng cột MT-4Đ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Móng |
| 79 | Móng cột MT-4-1 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Móng |
| 80 | Móng cột MT-4Đ-1 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 81 | Móng cột MT-5Đ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 82 | Móng cột MT-5Đ-1 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Móng |
| 83 | Móng néo MN15-5 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Móng |
| 84 | Rãnh chôn đường cáp ngầm trung thế - Đào đất cấp 3 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 751 | Mét |
| 85 | Rãnh chôn đường cáp ngầm trung thế - Đào đất đá cấp 4 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.744 | Mét |
| 86 | Cọc mốc báo hiệu đường cáp ngầm trung thế | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 150,2 | Cái |
| 87 | Bể nối cáp ngầm (HKT) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 88 | Đào đất tiếp địa tiếp địa RC-2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 89 | Đào đất tiếp địa tiếp địa Rcd | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| B | ĐƯỜNG DÂY 0,4 | |||
| 1 | Cột bê tông H7,5B | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | Cột |
| 2 | Cột bê tông H7,5C | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cột |
| 3 | Cột bê tông H8,5B | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cột |
| 4 | Cột bê tông H8,5C | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 5 | Cột thép tròn CT-1 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cột |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại Rll | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 7 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*70 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.594,44 | Mét |
| 8 | Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*70 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5944 | Km |
| 9 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*50 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 913,61 | Mét |
| 10 | Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*50 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9136 | Km |
| 11 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 2*50 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 174,07 | Mét |
| 12 | Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn AL-XLPE 2*50 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1741 | Km |
| 13 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 2*35 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 404,79 | Mét |
| 14 | Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn AL-XLPE 2*35 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4048 | Km |
| 15 | Móc treo cáp ABC 20 Mạ nhúng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | Cái |
| 16 | Kẹp hãm cáp KH-ABC 4 x 50-70 Mạ nhúng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | Cái |
| 17 | Kẹp hãm cáp KH-ABC 2 x 35-50 Mạ nhúng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | Cái |
| 18 | Bịt đầu cáp | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 19 | Kéo dây bẻ góc lớn dây 70 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Vị trí |
| 20 | Kéo dây bẻ góc lớn dây 50 mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Vị trí |
| 21 | Băng dính cách điện | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cuộn |
| 22 | Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn, phụ kiện 100m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0767 | Tấn |
| 23 | Nhân công vị trí vượt đường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | VT |
| 24 | Đầu cos đồng nhôm AM 50 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Đầu |
| 25 | Đầu cos đồng nhôm AM 70 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Đầu |
| 26 | San lấp đất cấp III để làm đường phục vụ thi công (tạm tính) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m3 |
| 27 | Móng cột vuông M2-CV | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | Móng |
| 28 | Móng cột vuông M3-CV | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Móng |
| 29 | Móng cột MCT (Cột thép) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Móng |
| 30 | Đào đất tiếp địa lặp lại Rll | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| C | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT-12 7.2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 2 | Đầu cốt đồng đúc M70 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng đúc M50 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng chữ T-50 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm TOA AM 50 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 6 | Ghíp nhôm đa năng 3 bulông A50-95 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 7 | Băng dính cách điện 500 V | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cuộn |
| 8 | Cách điện đứng VHĐ 35kV | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Quả |
| 9 | Cáp trung thế ruột nhôm lõi thép, cách điện XLPE vỏ PVC loại dây ASXV- 50/8- 24 (35) KV (6/3,2+ 1/3,2) c/đ ≥ 8,2mm (Thanh cái CT trạm ) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Mét |
| 10 | Lắp dây xuống thiết bị | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Mét |
| 11 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6-1kV - M4x70mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Mét |
| 12 | Lắp cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6-1kV - M4x70mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Mét |
| 13 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế <=95 mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Đầu |
| 14 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế <=50 mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Đầu |
| 15 | Móng cột loại MT-3 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Móng |
| 16 | Xà đón dây tới ngang tuyến XII | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Xà lắp cầu chì IIK - 35kV | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ dao cách ly và Tay thao tác | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ thanh cái | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ Máy biến áp | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Sàn thao tác | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Cầu thang trạm biến áp | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Tiếp địa TBA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Giá đỡ chống sét van - lắp mặt máy | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 25 | Giá đỡ tủ hạ thế | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 26 | Giá đỡ cáp tổng hạ thể | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Biển ghi tên trạm (Tôn, sơn phản quang) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 28 | Biển báo nguy hiểm (Tôn, sơn phản quang) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 29 | Vận hành thử tải 72 giờ MBA (bậc 4/7) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Công |
| D | LẮP ĐẶT CÔNG TƠ | |||
| 1 | Công tơ điện tử 1 pha (5-20A) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | Cái |
| 2 | Hộp công tơ H1 (ABS) Phụ kiện + 1ATM 1P40A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 3 | Hộp công tơ H2 (ABS) Phụ kiện + 2ATM 1P40A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | Hộp |
| 4 | Hộp công tơ H4 (ABS) Phụ kiện + 4ATM 1P40A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 6 | Ghíp GN3 - 2 bu lông | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Bộ |
| 7 | Vòng treo bổ trợ F16 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | Cái |
| 8 | Kẹp bổ trợ nhựa mạ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | Cái |
| 9 | Dây đơn PVC M 1*4 lắp công tơ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 113,9 | Mét |
| 10 | Cáp Muller 2*11mm2 hộp H4 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Mét |
| 11 | Cáp Muller 2*7mm2 hộp H2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 189 | Mét |
| 12 | Cáp Muller 2*4mm2 hộp H1 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Mét |
| 13 | Băng dính cách điện | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Cuộn |
| 14 | Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn 100m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | Tấn |
| 15 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | Vị trí |
| E | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 35KV VÀ TBA | |||
| 1 | Lắp cầu dao cách ly DN-35kV-630A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp chống sét van ZNO 35kV | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt MBA 75 kVA - 35/ 0,4kV | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 4 | Lắp cầu dao cách ly DN-35kV-630A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp cầu chì IIK 35kV | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp chống sét van ZNO 35kV | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ hạ thế trọn bộ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| F | MUA SẮM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 35KV VÀ TBA | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35 kV - 630 A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Máy biến áp 75 kVA-35/0,4 kV | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 4 | Cầu dao cách ly DN-35 kV- 630 A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van 35 kV | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Cầu chì IIK - 2A - 35 kV | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Tủ hạ thế tổng ngoài trời trọn bộ 125 A-500V 3 lộ ra | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| G | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét 35kV thứ 1 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm CSV 35kV thứ 2,3 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly 35kV | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm sứ đứng VHĐ 35kV | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | cái |
| 5 | Thí nghiệm cáp ACRS 50/8 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Sợi |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV (loại cáp ngầm 03 ruột) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Sợi |
| 7 | Thí nghiệm chuỗi néo polymer 35kV | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | Chuỗi |
| 8 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | Vị trí |
| H | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0,4 | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Sợi |
| 3 | Thí nghiệm công tơ điện tử 1 pha | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | Cái |
| 4 | Ô tô 2,5 T phục vụ thí nghiệm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Ca |
| I | THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét 35kV thứ 1 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm CSV 35kV thứ 2,3 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì IIK- 35kV | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm chống sét hạ thế GZ-500V | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm đồng hồ V-A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp (Bao gồm cả thí nghiệm hiện trường sau lắp đặt, lần/máy) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Lần |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly 35KV | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 9 | Thí nghiệm công tơ 3 pha | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng hạ thế thứ 1 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm biến dòng hạ thế thứ 2,3 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 12 | Thí nghiệm dàn thanh cái 35KV | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | PĐ |
| 13 | Thí nghiệm aptomat =< 150 A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Thí nghiệm aptomat =< 100 A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Thí nghiệm aptomat =< 50 A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 16 | Thí nghiệm cáp | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 17 | Thí nghiệm sứ đứng VHD-35 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Quả |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi