Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng 7,5 km đường điện, 01 trạm biến áp đi thôn Bản Bung, xã Thanh Tương, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201228488-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng 7,5 km đường điện, 01 trạm biến áp đi thôn Bản Bung, xã Thanh Tương, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20201228432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 09:16:00 đến ngày 2020-12-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,471,473,036 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY 35KV
1 Cột bê tông li tâm 12 7.2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cột
2 Cột bê tông li tâm 12 9.0 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cột
3 Cột bê tông li tâm 14 9.2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14 Cột
4 Cột bê tông li tâm 14 11 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cột
5 Cột bê tông li tâm 16 9.2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cột
6 Cột bê tông li tâm 16 11 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cột
7 Cột bê tông li tâm 18 9.2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cột
8 XN néo XII - Cột TBA Khuổi Lậc Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
9 Chụp nối đầu cột D190 - L=2,0m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
10 Xà đỡ X1 - 35kV Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
11 Xà đỡ vượt X2 - 35kV Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 Bộ
12 XN1-2L PB (Đơn) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 Bộ
13 XN1-2L (Đúp ngang) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
14 XĐP-SĐ (Đơn) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
15 XĐP-SC (Đơn) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
16 XĐP-SC (Đúp) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
17 XN néo XII - Cột CD Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
18 Xà lắp CSV cột cầu dao đầu tuyến Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
19 Xà lắp DCL cột cầu dao đầu tuyến Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
20 Xà lắp dao cách ly - DCL + CSV Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
21 Xà đỡ thanh cái Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
22 Xà đỡ cáp ngầm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
23 Cô liê đỡ cáp ngầm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
24 Sàn thao tác cột cầu dao (Cột đơn 12m) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
25 Sàn thao tác cột CD đầu tuyến (Cột đúp 16m) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
26 Cầu thang lên sàn thao tác Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
27 Cổ dề ghép cột CD GC - Cột 14m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 Bộ
28 Cổ dề ghép cột CD GC - Cột 16m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
29 Cổ dề ghép cột CD GC - Cột 18m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
30 Cổ dề néo: CND-2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 Bộ
31 Cổ dề néo: CND-2 (Đúp ngang) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
32 Cổ dề néo: CDN-105 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
33 Dây néo DN50-12 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
34 Hộp nối cáp ngầm 35kV - Cu 3x50mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 Bộ
35 Đầu cáp co nguội 3 pha 35kV (36kV) ngoài trời hãng 3M lắp cho cáp ngầm 3C x 50mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
36 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp ≤70mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
37 Bộ chia pha đầu cáp trung thế co nguội 3M Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
38 Cách điện chuỗi 35 kV, polyme - đơn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 117 Bộ
39 Cách điện chuỗi 35 kV, polyme - kép Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 Bộ
40 Cách điện đứng VHĐ-35 kV Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 113 Bộ
41 Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3*50mm2 - 20/35(40.5)kV (Cáp 3 pha) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2.766,5 Mét
42 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤6kg/m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 27,665 100m
43 Cáp nhôm trần lõi thép (cáp treo trên không) AC - 50/8 - 35 (38,5) KV - (6/3,2+ 1/3,2) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.440,2119 Kg
44 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =<50mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,348 Km
45 Cáp treo trung thế (Dây nhôm lõi thép) ACSR/XLPE/HDPE - 50/8(ACSR- 50/8- 20/ 35 (38,5) kV - (6/3,2+ 1/3,2) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.943,1 Mét
46 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =<50mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,9431 Km
47 Dây cáp nhôm lõi thép AC 50/8, táp lèo Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,88 Kg
48 Dây nhôm trần A50 buộc cổ sứ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 Kg
49 Cáp đồng mềm M50 nối tiếp địa CSV và đầu cáp ngầm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 40 Mét
50 Giáp buộc đầu cổ sứ đơn dây bọc 50 mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 21 Cái
51 Giáp buộc đầu cổ sứ đôi dây bọc 50 mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
52 Ghíp nhôm đa năng 3 bulông AC50-300 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18 Cái
53 Đầu cốt đồng nhôm AM50 - 1 lỗ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9 Cái
54 Đầu cốt đồng nhôm AM50 - 2 lỗ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15 Cái
55 Đầu cốt đồng M50 - 1 lỗ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
56 Đầu cốt đồng M50 - 2 lỗ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 42 Cái
57 Bu lông mạ không rỉ (M12*30) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 129 Cái
58 Ống nhựa Xoắn chịu lực OSPEN 125 (D125/160) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2.766,5 Mét
59 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =< 200mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 27,665 100m
60 Làm bộ Duct Sealing 4416 làm kín ống dẫn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
61 Nút cao su chống thấm 160 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
62 Kẹp ống ELP-125/160 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
63 Băng băng cao su lưu hoá Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
64 Bể nối cáp ngầm (HKT) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
65 Mốc báo hiệu đường cáp ngầm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 348,8 Cái
66 Biển báo nguy hiểm cấm lại gần và cấm trèo Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
67 Biển cấm trèo treo trên số cột (Biển bằng tôn và 2 bộ đai thép không rỉ theo bản vẽ chi tiết) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 33 Cái
68 Lắp đặt tiếp địa RC-2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 36 Bộ
69 Lắp đặt tiếp địa Rcd Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
70 Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn 300m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16,5713 Tấn
71 Nhân công vị trí bẻ góc Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 VT
72 Nhân công vị trí vượt đường Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 VT
73 Phát hành lang tuyến, rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn <= 3 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 66,084 100 m2
74 Chi phí thông báo truyền hình và tin nhắn (Theo TB của Điện lực Na Hang) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Lần
75 San lấp đất cấp III để làm đường phục vụ thi công Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 600 m3
76 Móng cột MT-3 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 Móng
77 Móng cột MT-4 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13 Móng
78 Móng cột MT-4Đ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 Móng
79 Móng cột MT-4-1 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 Móng
80 Móng cột MT-4Đ-1 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Móng
81 Móng cột MT-5Đ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Móng
82 Móng cột MT-5Đ-1 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Móng
83 Móng néo MN15-5 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 Móng
84 Rãnh chôn đường cáp ngầm trung thế - Đào đất cấp 3 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 751 Mét
85 Rãnh chôn đường cáp ngầm trung thế - Đào đất đá cấp 4 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.744 Mét
86 Cọc mốc báo hiệu đường cáp ngầm trung thế Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 150,2 Cái
87 Bể nối cáp ngầm (HKT) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
88 Đào đất tiếp địa tiếp địa RC-2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 36 Bộ
89 Đào đất tiếp địa tiếp địa Rcd Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
B ĐƯỜNG DÂY 0,4
1 Cột bê tông H7,5B Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 57 Cột
2 Cột bê tông H7,5C Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15 Cột
3 Cột bê tông H8,5B Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cột
4 Cột bê tông H8,5C Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cột
5 Cột thép tròn CT-1 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 Cột
6 Lắp đặt tiếp địa lặp lại Rll Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 Bộ
7 Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*70 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.594,44 Mét
8 Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*70 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,5944 Km
9 Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*50 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 913,61 Mét
10 Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*50 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,9136 Km
11 Cáp vặn xoắn AL-XLPE 2*50 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 174,07 Mét
12 Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn AL-XLPE 2*50 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1741 Km
13 Cáp vặn xoắn AL-XLPE 2*35 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 404,79 Mét
14 Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn AL-XLPE 2*35 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4048 Km
15 Móc treo cáp ABC 20 Mạ nhúng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 116 Cái
16 Kẹp hãm cáp KH-ABC 4 x 50-70 Mạ nhúng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 85 Cái
17 Kẹp hãm cáp KH-ABC 2 x 35-50 Mạ nhúng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 42 Cái
18 Bịt đầu cáp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16 Bộ
19 Kéo dây bẻ góc lớn dây 70 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 Vị trí
20 Kéo dây bẻ góc lớn dây 50 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11 Vị trí
21 Băng dính cách điện Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 60 Cuộn
22 Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn, phụ kiện 100m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,0767 Tấn
23 Nhân công vị trí vượt đường Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 VT
24 Đầu cos đồng nhôm AM 50 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 Đầu
25 Đầu cos đồng nhôm AM 70 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 Đầu
26 San lấp đất cấp III để làm đường phục vụ thi công (tạm tính) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 75 m3
27 Móng cột vuông M2-CV Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 74 Móng
28 Móng cột vuông M3-CV Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 Móng
29 Móng cột MCT (Cột thép) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 Móng
30 Đào đất tiếp địa lặp lại Rll Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 Bộ
C TRẠM BIẾN ÁP
1 Cột bê tông li tâm LT-12 7.2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cột
2 Đầu cốt đồng đúc M70 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
3 Đầu cốt đồng đúc M50 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24 Cái
4 Đầu cốt đồng chữ T-50 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
5 Đầu cốt đồng nhôm TOA AM 50 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
6 Ghíp nhôm đa năng 3 bulông A50-95 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9 Bộ
7 Băng dính cách điện 500 V Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cuộn
8 Cách điện đứng VHĐ 35kV Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 21 Quả
9 Cáp trung thế ruột nhôm lõi thép, cách điện XLPE vỏ PVC loại dây ASXV- 50/8- 24 (35) KV (6/3,2+ 1/3,2) c/đ ≥ 8,2mm (Thanh cái CT trạm ) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24 Mét
10 Lắp dây xuống thiết bị Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24 Mét
11 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6-1kV - M4x70mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 Mét
12 Lắp cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6-1kV - M4x70mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 Mét
13 Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế <=95 mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 Đầu
14 Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế <=50 mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24 Đầu
15 Móng cột loại MT-3 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Móng
16 Xà đón dây tới ngang tuyến XII Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
17 Xà lắp cầu chì IIK - 35kV Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
18 Xà đỡ dao cách ly và Tay thao tác Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
19 Xà đỡ thanh cái Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
20 Giá đỡ Máy biến áp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
21 Sàn thao tác Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
22 Cầu thang trạm biến áp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
23 Tiếp địa TBA Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
24 Giá đỡ chống sét van - lắp mặt máy Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
25 Giá đỡ tủ hạ thế Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
26 Giá đỡ cáp tổng hạ thể Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
27 Biển ghi tên trạm (Tôn, sơn phản quang) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
28 Biển báo nguy hiểm (Tôn, sơn phản quang) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
29 Vận hành thử tải 72 giờ MBA (bậc 4/7) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 36 Công
D LẮP ĐẶT CÔNG TƠ
1 Công tơ điện tử 1 pha (5-20A) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 67 Cái
2 Hộp công tơ H1 (ABS) Phụ kiện + 1ATM 1P40A Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hộp
3 Hộp công tơ H2 (ABS) Phụ kiện + 2ATM 1P40A Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 27 Hộp
4 Hộp công tơ H4 (ABS) Phụ kiện + 4ATM 1P40A Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Hộp
5 Ghíp nhôm 3 bu lông Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16 Bộ
6 Ghíp GN3 - 2 bu lông Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 32 Bộ
7 Vòng treo bổ trợ F16 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 26 Cái
8 Kẹp bổ trợ nhựa mạ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 26 Cái
9 Dây đơn PVC M 1*4 lắp công tơ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 113,9 Mét
10 Cáp Muller 2*11mm2 hộp H4 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14 Mét
11 Cáp Muller 2*7mm2 hộp H2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 189 Mét
12 Cáp Muller 2*4mm2 hộp H1 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 Mét
13 Băng dính cách điện Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 50 Cuộn
14 Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn 100m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,85 Tấn
15 Thí nghiệm tiếp địa cột Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 39 Vị trí
E LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 35KV VÀ TBA
1 Lắp cầu dao cách ly DN-35kV-630A Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
2 Lắp chống sét van ZNO 35kV Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
3 Lắp đặt MBA 75 kVA - 35/ 0,4kV Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Máy
4 Lắp cầu dao cách ly DN-35kV-630A Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
5 Lắp cầu chì IIK 35kV Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
6 Lắp chống sét van ZNO 35kV Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
7 Lắp đặt tủ hạ thế trọn bộ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
F MUA SẮM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 35KV VÀ TBA
1 Cầu dao cách ly 35 kV - 630 A Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
2 Chống sét van 35kV Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
3 Máy biến áp 75 kVA-35/0,4 kV Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Máy
4 Cầu dao cách ly DN-35 kV- 630 A Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
5 Chống sét van 35 kV Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
6 Cầu chì IIK - 2A - 35 kV Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
7 Tủ hạ thế tổng ngoài trời trọn bộ 125 A-500V 3 lộ ra Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
G THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 35KV
1 Thí nghiệm chống sét 35kV thứ 1 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
2 Thí nghiệm CSV 35kV thứ 2,3 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
3 Thí nghiệm dao cách ly 35kV Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
4 Thí nghiệm sứ đứng VHĐ 35kV Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 113 cái
5 Thí nghiệm cáp ACRS 50/8 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 Sợi
6 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV (loại cáp ngầm 03 ruột) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 Sợi
7 Thí nghiệm chuỗi néo polymer 35kV Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 117 Chuỗi
8 Thí nghiệm tiếp địa cột Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 39 Vị trí
H THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0,4
1 Thí nghiệm tiếp địa cột Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 Vị trí
2 Thí nghiệm cáp hạ thế Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 Sợi
3 Thí nghiệm công tơ điện tử 1 pha Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 67 Cái
4 Ô tô 2,5 T phục vụ thí nghiệm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 Ca
I THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm chống sét 35kV thứ 1 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
2 Thí nghiệm CSV 35kV thứ 2,3 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
3 Thí nghiệm cầu chì IIK- 35kV Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
4 Thí nghiệm chống sét hạ thế GZ-500V Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
5 Thí nghiệm đồng hồ V-A Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
6 Thí nghiệm máy biến áp (Bao gồm cả thí nghiệm hiện trường sau lắp đặt, lần/máy) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Lần
7 Thí nghiệm dao cách ly 35KV Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
8 Thí nghiệm tiếp địa trạm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 HT
9 Thí nghiệm công tơ 3 pha Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
10 Thí nghiệm biến dòng hạ thế thứ 1 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
11 Thí nghiệm biến dòng hạ thế thứ 2,3 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
12 Thí nghiệm dàn thanh cái 35KV Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1
13 Thí nghiệm aptomat =< 150 A Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
14 Thí nghiệm aptomat =< 100 A Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
15 Thí nghiệm aptomat =< 50 A Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
16 Thí nghiệm cáp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Sợi
17 Thí nghiệm sứ đứng VHD-35 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 21 Quả
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->