Gói thầu: Gói thầu số 09 21 PCNTL-XL: Đại tu thay tủ trung áp các TBA trên địa bàn quận Nam Từ Liêm Năm 2021 (Cầu Diễn) và Đại tu hệ thống hòm công tơ tại các TBA: N1 KĐT Mễ Trì Thượng, Trung Văn 12, N3, N4, N5 KĐT Trung Văn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201241845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09 21 PCNTL-XL: Đại tu thay tủ trung áp các TBA trên địa bàn quận Nam Từ Liêm Năm 2021 (Cầu Diễn) và Đại tu hệ thống hòm công tơ tại các TBA: N1 KĐT Mễ Trì Thượng, Trung Văn 12, N3, N4, N5 KĐT Trung Văn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201241828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 10:10:00 đến ngày 2020-12-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 616,732,090 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đại tu thay tủ trung áp các TBA trên địa bàn quận Nam Từ Liêm năm 2021 (Cầu Diễn) | |||
| B | TBA T4 KĐT Mỹ Đình 1 | |||
| C | Thiết bị | |||
| D | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s - trọn bộ (2CD+1MC 200A) (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp+ Rơle VIP 400) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | tủ |
| E | Vật liệu | |||
| F | Phần A cấp | |||
| 1 | Đầu cốt M120 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | cái |
| 2 | Đầu cốt M95 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | cái |
| 3 | Đầu cốt M50 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 8 | cái |
| 4 | Đầu cốt M35 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | cái |
| G | Phần B cấp | |||
| 1 | Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (48,22 kg/ bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dây đồng M95mm2 | Chương V | 2,5 | m |
| 3 | Dây đồng M50mm2 | Chương V | 4 | m |
| 4 | Biển cấm lại gần | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Chương V | 6 | cái |
| H | Nhân công | |||
| I | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| J | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV | Chương V | 1 | tủ |
| K | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 240mm2. Loại cáp 22kV | Chương V | 2 | đầu cáp |
| 2 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV | Chương V | 1 | đầu cáp |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M95 cũ | Chương V | 1,3 | m |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M50 cũ | Chương V | 2 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa M95 | Chương V | 2,5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa M50 | Chương V | 4 | m |
| 7 | Ép đầu cốt ≤ 120mm2 | Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt ≤ 95mm2 | Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt ≤ 70mm2 | Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 10 | Ép đầu cốt ≤ 50mm2 | Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 11 | Lắp biển tên, biển báo, chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V | 7 | bộ |
| L | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ tủ RMU | Chương V | 0,0482 | tấn |
| M | Vận chuyển | |||
| N | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | Chương V | 1 | ca |
| O | TBA T5 KĐT Mỹ Đình 1 | |||
| P | Thiết bị | |||
| Q | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s - trọn bộ (2CD+1MC 200A) (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp+ Rơle VIP 400) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | tủ |
| R | Vật liệu | |||
| S | Phần A cấp | |||
| 1 | Đầu cốt M120 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | cái |
| 2 | Đầu cốt M95 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | cái |
| 3 | Đầu cốt M50 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 8 | cái |
| 4 | Đầu cốt M35 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | cái |
| T | Phần B cấp | |||
| 1 | Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (48,22 kg/ bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dây đồng M95mm2 | Chương V | 2,5 | m |
| 3 | Dây đồng M50mm2 | Chương V | 4 | m |
| 4 | Biển cấm lại gần | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Chương V | 6 | cái |
| U | Nhân công | |||
| V | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| W | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV | Chương V | 1 | tủ |
| X | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 240mm2. Loại cáp 22kV | Chương V | 2 | đầu cáp |
| 2 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV | Chương V | 1 | đầu cáp |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M95 cũ | Chương V | 1,3 | m |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M50 cũ | Chương V | 2 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa M95 | Chương V | 2,5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa M50 | Chương V | 4 | m |
| 7 | Ép đầu cốt ≤ 120mm2 | Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt ≤ 95mm2 | Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt ≤ 70mm2 | Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 10 | Ép đầu cốt ≤ 50mm2 | Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 11 | Lắp biển tên, biển báo, chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V | 7 | bộ |
| Y | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ tủ RMU | Chương V | 0,0482 | tấn |
| Z | Vận chuyển | |||
| AA | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | Chương V | 1 | ca |
| AB | TBA T6 KĐT Mỹ Đình 1 | |||
| AC | Thiết bị | |||
| AD | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s - trọn bộ (2CD+1MC 200A) (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp+ Rơle VIP 400) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | tủ |
| AE | Vật liệu | |||
| AF | Phần A cấp | |||
| 1 | Đầu cốt M120 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | cái |
| 2 | Đầu cốt M95 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | cái |
| 3 | Đầu cốt M50 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 8 | cái |
| 4 | Đầu cốt M35 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | cái |
| AG | Phần B cấp | |||
| 1 | Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (48,22 kg/ bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dây đồng M95mm2 | Chương V | 2,5 | m |
| 3 | Dây đồng M50mm2 | Chương V | 4 | m |
| 4 | Biển cấm lại gần | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Chương V | 6 | cái |
| AH | Nhân công | |||
| AI | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| AJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV | Chương V | 1 | tủ |
| AK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 240mm2. Loại cáp 22kV | Chương V | 2 | đầu cáp |
| 2 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV | Chương V | 1 | đầu cáp |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M95 cũ | Chương V | 1,3 | m |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M50 cũ | Chương V | 2 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa M95 | Chương V | 2,5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa M50 | Chương V | 4 | m |
| 7 | Ép đầu cốt ≤ 120mm2 | Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt ≤ 95mm2 | Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt ≤ 70mm2 | Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 10 | Ép đầu cốt ≤ 50mm2 | Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 11 | Lắp biển tên, biển báo, chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V | 7 | bộ |
| AL | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ tủ RMU | Chương V | 0,0482 | tấn |
| AM | Vận chuyển | |||
| AN | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | Chương V | 1 | ca |
| AO | TBA T7 KĐT Mỹ Đình 1 | |||
| AP | Thiết bị | |||
| AQ | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s - trọn bộ (2CD+1MC 200A) (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp+ Rơle VIP 400) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | tủ |
| AR | Vật liệu | |||
| AS | Phần A cấp | |||
| 1 | Đầu cốt M120 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | cái |
| 2 | Đầu cốt M95 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | cái |
| 3 | Đầu cốt M50 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 8 | cái |
| 4 | Đầu cốt M35 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | cái |
| AT | Phần B cấp | |||
| 1 | Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (48,22 kg/ bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dây đồng M95mm2 | Chương V | 2,5 | m |
| 3 | Dây đồng M50mm2 | Chương V | 4 | m |
| 4 | Biển cấm lại gần | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Chương V | 6 | cái |
| AU | Nhân công | |||
| AV | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| AW | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV | Chương V | 1 | tủ |
| AX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 240mm2. Loại cáp 22kV | Chương V | 2 | đầu cáp |
| 2 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV | Chương V | 1 | đầu cáp |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M95 cũ | Chương V | 1,3 | m |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M50 cũ | Chương V | 2 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa M95 | Chương V | 2,5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa M50 | Chương V | 4 | m |
| 7 | Ép đầu cốt ≤ 120mm2 | Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt ≤ 95mm2 | Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt ≤ 70mm2 | Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 10 | Ép đầu cốt ≤ 50mm2 | Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 11 | Lắp biển tên, biển báo, chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V | 7 | bộ |
| AY | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ tủ RMU | Chương V | 0,0482 | tấn |
| AZ | Vận chuyển | |||
| BA | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | Chương V | 1 | ca |
| BB | TBA T8 KĐT Mỹ Đình 1 | |||
| BC | Thiết bị | |||
| BD | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s - trọn bộ (2CD+1MC 200A) (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp+ Rơle VIP 400) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | tủ |
| BE | Vật liệu | |||
| BF | Phần A cấp | |||
| 1 | Đầu cốt M120 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | cái |
| 2 | Đầu cốt M95 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | cái |
| 3 | Đầu cốt M50 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 8 | cái |
| 4 | Đầu cốt M35 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | cái |
| BG | Phần B cấp | |||
| 1 | Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (48,22 kg/ bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dây đồng M95mm2 | Chương V | 2,5 | m |
| 3 | Dây đồng M50mm2 | Chương V | 4 | m |
| 4 | Biển cấm lại gần | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Chương V | 6 | cái |
| BH | Nhân công | |||
| BI | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| BJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV | Chương V | 1 | tủ |
| BK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 240mm2. Loại cáp 22kV | Chương V | 2 | đầu cáp |
| 2 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV | Chương V | 1 | đầu cáp |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M95 cũ | Chương V | 1,3 | m |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M50 cũ | Chương V | 2 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa M95 | Chương V | 2,5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa M50 | Chương V | 4 | m |
| 7 | Ép đầu cốt ≤ 120mm2 | Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt ≤ 95mm2 | Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt ≤ 70mm2 | Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 10 | Ép đầu cốt ≤ 50mm2 | Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 11 | Lắp biển tên, biển báo, chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V | 7 | bộ |
| BL | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ tủ RMU | Chương V | 0,0482 | tấn |
| BM | Vận chuyển | |||
| BN | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | Chương V | 1 | ca |
| BO | TBA T9 KĐT Mỹ Đình 1 | |||
| BP | Thiết bị | |||
| BQ | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s - trọn bộ (2CD+1MC 200A) (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp+ Rơle VIP 400) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | tủ |
| BR | Vật liệu | |||
| BS | Phần A cấp | |||
| 1 | Đầu cốt M120 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | cái |
| 2 | Đầu cốt M95 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | cái |
| 3 | Đầu cốt M50 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 8 | cái |
| 4 | Đầu cốt M35 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | cái |
| BT | Phần B cấp | |||
| 1 | Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (48,22 kg/ bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dây đồng M95mm2 | Chương V | 2,5 | m |
| 3 | Dây đồng M50mm2 | Chương V | 4 | m |
| 4 | Biển cấm lại gần | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Chương V | 6 | cái |
| BU | Nhân công | |||
| BV | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| BW | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV | Chương V | 1 | tủ |
| BX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 240mm2. Loại cáp 22kV | Chương V | 2 | đầu cáp |
| 2 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV | Chương V | 1 | đầu cáp |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M95 cũ | Chương V | 1,3 | m |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M50 cũ | Chương V | 2 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa M95 | Chương V | 2,5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa M50 | Chương V | 4 | m |
| 7 | Ép đầu cốt ≤ 120mm2 | Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt ≤ 95mm2 | Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt ≤ 70mm2 | Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 10 | Ép đầu cốt ≤ 50mm2 | Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 11 | Lắp biển tên, biển báo, chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V | 7 | bộ |
| BY | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ tủ RMU | Chương V | 0,0482 | tấn |
| BZ | Vận chuyển | |||
| CA | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | Chương V | 1 | ca |
| CB | TBA T10 KĐT Mỹ Đình 1 | |||
| CC | Thiết bị | |||
| CD | Phần A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s - trọn bộ (2CD+1MC 200A) (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp+ Rơle VIP 400) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | tủ |
| CE | Vật liệu | |||
| CF | Phần A cấp | |||
| 1 | Đầu cốt M120 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | cái |
| 2 | Đầu cốt M95 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | cái |
| 3 | Đầu cốt M50 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 8 | cái |
| 4 | Đầu cốt M35 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | cái |
| CG | Phần B cấp | |||
| 1 | Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (48,22 kg/ bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dây đồng M95mm2 | Chương V | 2,5 | m |
| 3 | Dây đồng M50mm2 | Chương V | 4 | m |
| 4 | Biển cấm lại gần | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Chương V | 6 | cái |
| CH | Nhân công | |||
| CI | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| CJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV | Chương V | 1 | tủ |
| CK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 240mm2. Loại cáp 22kV | Chương V | 2 | đầu cáp |
| 2 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV | Chương V | 1 | đầu cáp |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M95 cũ | Chương V | 1,3 | m |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M50 cũ | Chương V | 2 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa M95 | Chương V | 2,5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa M50 | Chương V | 4 | m |
| 7 | Ép đầu cốt ≤ 120mm2 | Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt ≤ 95mm2 | Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt ≤ 70mm2 | Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 10 | Ép đầu cốt ≤ 50mm2 | Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 11 | Lắp biển tên, biển báo, chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V | 7 | bộ |
| CL | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ tủ RMU | Chương V | 0,0482 | tấn |
| CM | Vận chuyển | |||
| CN | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | Chương V | 1 | ca |
| CO | Đại tu hệ thống hòm công tơ các TBA: N1 KĐT Mễ Trì Thượng, Trung Văn 12, N3, N4, N5 KĐT Trung Văn | |||
| CP | Trạm biến áp: N1 khu đô thị Mễ Trì Thượng | |||
| CQ | Vật liệu | |||
| CR | Phần A cấp | |||
| CS | Công tơ | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 16 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 60 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 24 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 137 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 11 | m |
| 6 | Đầu cốt M50 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 24 | cái |
| 7 | Hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 8 | hòm |
| 8 | Hòm bảo vệ 2 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | hòm |
| 9 | Hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 19 | hòm |
| 10 | Áp tô mát - MCB 1 cực loại ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 74 | cái |
| 11 | Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 9 | hòm |
| 12 | Hộp phân dây Composite - 200A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 21 | hộp |
| CT | Phần B cấp | |||
| CU | Công tơ | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Chương V | 18 | cuộn |
| 2 | Đề can tên hộ sử dụng điện | Chương V | 83 | cái |
| 3 | Đề can tên Hộp phân dây | Chương V | 21 | cái |
| 4 | Dây thít nhựa 20cm | Chương V | 1 | gói |
| CV | Nhân công | |||
| CW | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| CX | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha | Chương V | 4 | 1 tủ |
| CY | Phần vật liệu | |||
| CZ | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây dọc thang đỡ cáp gắn trên tường, cáp M 4x50mm2 | Chương V | 16 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dọc thang đỡ cáp gắn trên tường, cáp M 2x25mm2 | Chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dọc thang đỡ cáp gắn trên tường, cáp M 2x10mm2 | Chương V | 24 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp, tủ công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V | 137 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp, tủ công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x25mm2 | Chương V | 11 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp phân dây, trên tường gạch, kích thước hộp ≤ 200x200mm | Chương V | 21 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | Chương V | 19 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ H2 | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ H1 | Chương V | 8 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | Chương V | 9 | hộp |
| 11 | Ép đầu cốt ≤ 50mm2 | Chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| DA | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 1 pha (chuyển công tơ từ hộp, tủ cũ sang hộp, tủ mới) | Chương V | 74 | cái |
| 2 | Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 3 pha(chuyển công tơ từ hộp, tủ cũ sang hộp, tủ mới) | Chương V | 9 | cái |
| 3 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây dọc tường, dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 3 | m |
| 4 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây dọc tường, dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 19 | m |
| 5 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây dọc tường, dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V | 6 | m |
| 6 | Cố dịnh lại dây sau công tơ trên tường | Chương V | 207,5 | m |
| DB | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây dọc tường, dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 3 | m |
| 2 | Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 94,8 | m |
| 3 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1 | Chương V | 3 | hộp |
| 4 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | Chương V | 9 | hộp |
| 5 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H6 | Chương V | 5 | hộp |
| 6 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | Chương V | 9 | hộp |
| DC | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| DD | Vận chuyển | |||
| DE | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển thiết bị mới và thu hồi | Chương V | 1 | ca |
| DF | Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | Chương V | 2 | ca |
| DG | TBA Trung Văn 12 | |||
| DH | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 2 mặt cửa trọn bộ 600V-400A -50kA/s có kích thước (1450 x 850 x 500) mm | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 5 | tủ |
| DI | Vật liệu | |||
| DJ | Phần A cấp | |||
| DK | Tủ Pilar | |||
| 1 | Cáp bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 95 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 24 | m |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 185 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 8 | m |
| 3 | Ống nối đồng 95, ON-Cu 95 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 32 | cái |
| 4 | Ống nối đồng 185, ON-Cu 185 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 16 | cái |
| 5 | Đầu cốt M10 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 126 | cái |
| 6 | Đầu cốt M25 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 14 | cái |
| 7 | Đầu cốt M35 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 20 | cái |
| 8 | Đầu cốt M95 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 32 | cái |
| 9 | Đầu cốt M185 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 16 | cái |
| 10 | Ống co nhiệt cho cáp tiết diện 50-120mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4,8 | m |
| 11 | Ống co nhiệt cho cáp tiết diện 150-240mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2,4 | m |
| 12 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 (dây sau công tơ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 45 | m |
| 13 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 (dây sau công tơ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 5 | m |
| 14 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 252 | m |
| 15 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 70 | m |
| 16 | Áp tô mát - MCB 1 cực loại ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 63 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 6 | m |
| 18 | Aptomat MCB 3 cực 600V-100A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | m |
| DL | Công tơ | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 448 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 447 | m |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 95 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 192 | m |
| 4 | Ống nối đồng 120, ON-Cu 120 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 64 | cái |
| 5 | Đầu cốt M95 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 64 | cái |
| 6 | Ống co nhiệt cho cáp tiết diện 50-120mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 9,6 | m |
| 7 | Hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 64 | hòm |
| 8 | Áp tô mát - MCB 1 cực loại ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 241 | cái |
| 9 | Hộp phân dây Composite - 200A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 16 | hộp |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 (dây sau công tơ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 241 | m |
| DM | Phần B cấp | |||
| DN | Tủ Pilar | |||
| 1 | Dây đồng M35mm2 | Chương V | 7,5 | m |
| 2 | Đề can tên hộ sử dụng điện | Chương V | 63 | cái |
| 3 | Biển tên tủ Pilar | Chương V | 5 | cái |
| 4 | Biển cấm lại gần | Chương V | 10 | cái |
| 5 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Chương V | 8 | cái |
| 6 | Giá đỡ tủ pilar (34,324kg/bộ) | Chương V | 5 | kg |
| 7 | Tiếp địa RC-1 (15,43kg/bộ) | Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Băng dính cách điện | Chương V | 10 | cuộn |
| DO | Công tơ | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Chương V | 32 | cuộn |
| 2 | Đề can tên hộ sử dụng điện | Chương V | 241 | cái |
| 3 | Đề can tên Hộp phân dây | Chương V | 16 | cái |
| 4 | Dây thít nhựa 20cm | Chương V | 1 | gói |
| DP | Nhân công | |||
| DQ | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| DR | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha (các tủ dưới hè) | Chương V | 5 | 1 tủ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha (các tủ trên tầng tòa nhà A và tòa nhà B) | Chương V | 32 | 1 tủ |
| DS | Phần vật liệu | |||
| DT | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây dọc thang đỡ cáp gắn trên tường, cáp M 2x25mm2 | Chương V | 448 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dọc thang đỡ cáp gắn trên tường, cáp 0,6/1kV XLPE/PVC M95 mm2 | Chương V | 192 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp, tủ công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V | 699 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp, tủ công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x25mm2 | Chương V | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dọc thang đỡ cáp gắn trên tường, dây sau công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dọc thang đỡ cáp gắn trên tường, dây sau công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 286 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp phân dây, trên tường gạch, kích thước hộp ≤ 200x200mm | Chương V | 16 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | Chương V | 64 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây ≤ 95mm2 | Chương V | 24 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây ≤ 185mm2 | Chương V | 8 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp địa tủ Pilar M35 | Chương V | 7,5 | m |
| 12 | Ép đầu cốt ≤ 185mm2 | Chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 13 | Ép đầu cốt ≤ 120mm2 | Chương V | 12,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Ép đầu cốt ≤ 25mm2 | Chương V | 14 | 10 đầu cốt |
| 15 | Lắp đặt biển báo, tên tủ | Chương V | 23 | bộ |
| DU | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 1 pha (chuyển công tơ từ hộp, tủ cũ sang hộp, tủ mới) | Chương V | 304 | cái |
| 2 | Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 3 pha(chuyển công tơ từ hộp, tủ cũ sang hộp, tủ mới) | Chương V | 7 | cái |
| 3 | Cố dịnh lại dây sau công tơ trên tường | Chương V | 602,5 | m |
| DV | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây dọc tường, dây Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Chương V | 192 | m |
| 2 | Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 456 | m |
| 3 | Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V | 21 | m |
| DW | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ tủ pilar (34,324kg/bộ) | Chương V | 0,1716 | tấn |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III | Chương V | 0,5 | 10 cọc |
| DX | Bệ tủ Pilar | |||
| DY | Phần móng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 0,82 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,27 | m3 |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V | 0,82 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V | 0,0082 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) | Chương V | 0,0082 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (10km cuối) | Chương V | 0,0082 | 100m3 |
| DZ | Phần thân, hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 1,32 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 0,506 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 16,826 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 8,4 | m2 |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Chương V | 7,5 | m2 |
| EA | Vận chuyển | |||
| EB | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển thiết bị mới và thu hồi | Chương V | 4 | ca |
| EC | Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | Chương V | 4 | ca |
| ED | Trạm biến áp: N3 KĐT Trung Văn | |||
| EE | Vật liệu | |||
| EF | Phần A cấp | |||
| EG | Công tơ | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 6 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 169 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | m |
| 4 | Đầu cốt M50 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 8 | cái |
| 5 | Hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | hòm |
| 6 | Hòm bảo vệ 2 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | hòm |
| 7 | Hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 22 | hòm |
| 8 | Áp tô mát - MCB 1 cực loại ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 91 | cái |
| 9 | Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | hòm |
| 10 | Hộp phân dây Composite - 200A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | hộp |
| EH | Phần B cấp | |||
| EI | Công tơ | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Chương V | 13 | cuộn |
| 2 | Đề can tên hộ sử dụng điện | Chương V | 93 | cái |
| 3 | Đề can tên Hộp phân dây | Chương V | 12 | cái |
| 4 | Dây thít nhựa 20cm | Chương V | 1 | gói |
| EJ | Nhân công | |||
| EK | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| EL | Phần vật liệu | |||
| EM | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây dọc thang đỡ cáp gắn trên tường, cáp M 4x50mm2 | Chương V | 6 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V | 169 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x25mm2 | Chương V | 3 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp phân dây, trên tường gạch, kích thước hộp ≤ 200x200mm | Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | Chương V | 22 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ H2 | Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ H1 | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | Chương V | 2 | hộp |
| 9 | Ép đầu cốt ≤ 50mm2 | Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| EN | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 1 pha (chuyển công tơ từ hộp cũ sang hộp mới) | Chương V | 91 | cái |
| 2 | Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 3 pha (chuyển công tơ từ hộp cũ sang hộp mới) | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây dọc tường, dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 3 | m |
| 4 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây dọc tường, dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 87 | m |
| 5 | Cố dịnh lại dây sau công tơ trên tường | Chương V | 233 | m |
| EO | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây dọc tường, dây ABC 2x25mm2 | Chương V | 2 | m |
| 2 | Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 109 | m |
| 3 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1 | Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | Chương V | 22 | hộp |
| 5 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | Chương V | 3 | hộp |
| EP | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| EQ | Vận chuyển | |||
| ER | Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | Chương V | 2 | ca |
| ES | Trạm biến áp: N4 KĐT Trung Văn | |||
| ET | Vật liệu | |||
| EU | Phần A cấp | |||
| EV | Công tơ | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 12 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 6 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 5 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 591 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 15 | m |
| 6 | Đầu cốt M50 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 16 | cái |
| 7 | Hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | hòm |
| 8 | Hòm bảo vệ 2 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 31 | hòm |
| 9 | Hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 65 | hòm |
| 10 | Áp tô mát - MCB 1 cực loại ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 319 | cái |
| 11 | Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 10 | hòm |
| 12 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | hòm |
| 13 | Hộp phân dây Composite - 200A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | hộp |
| EW | Phần B cấp | |||
| EX | Công tơ | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Chương V | 55 | cuộn |
| 2 | Đề can tên hộ sử dụng điện | Chương V | 332 | cái |
| 3 | Đề can tên Hộp phân dây | Chương V | 28 | cái |
| 4 | Dây thít nhựa 20cm | Chương V | 1 | gói |
| EY | Nhân công | |||
| EZ | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| FA | Phần vật liệu | |||
| FB | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây dọc thang đỡ cáp gắn trên tường, cáp M 4x50mm2 | Chương V | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dọc thang đỡ cáp gắn trên tường, cáp M 4x25mm2 | Chương V | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dọc thang đỡ cáp gắn trên tường, cáp M 2x10mm2 | Chương V | 6 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V | 591 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x25mm2 | Chương V | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp phân dây, trên tường gạch, kích thước hộp ≤ 200x200mm | Chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | Chương V | 65 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ H2 | Chương V | 31 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ H1 | Chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | Chương V | 12 | hộp |
| 11 | Ép đầu cốt ≤ 50mm2 | Chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| FC | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 1 pha (chuyển công tơ từ hộp cũ sang hộp mới) | Chương V | 319 | cái |
| 2 | Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 3 pha (chuyển công tơ từ hộp cũ sang hộp mới) | Chương V | 12 | cái |
| 3 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây dọc tường, dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 4 | m |
| 4 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây dọc tường, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V | 245 | m |
| 5 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây dọc tường, dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 8 | m |
| 6 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây dọc tường, dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 28 | m |
| 7 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây dọc tường, dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V | 12 | m |
| 8 | Cố dịnh lại dây sau công tơ trên tường | Chương V | 828 | m |
| FD | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây dọc tường, dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 1 | m |
| 2 | Tháo hạ dây dọc tường, dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 2 | m |
| 3 | Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 383 | m |
| 4 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1 | Chương V | 2 | hộp |
| 5 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H2 | Chương V | 32 | hộp |
| 6 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | Chương V | 64 | hộp |
| 7 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | Chương V | 12 | hộp |
| FE | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| FF | Vận chuyển | |||
| FG | Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | Chương V | 2 | ca |
| FH | Trạm biến áp: N5 KĐT Trung Văn | |||
| FI | Vật liệu | |||
| FJ | Phần A cấp | |||
| FK | Công tơ | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 263 | m |
| 2 | Hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 22 | hòm |
| 3 | Hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 30 | hòm |
| 4 | Áp tô mát - MCB 1 cực loại ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 142 | cái |
| 5 | Hộp phân dây Composite - 200A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 13 | hộp |
| FL | Phần B cấp | |||
| FM | Tủ Pilar | |||
| 1 | Sơn chống rỉ | Chương V | 5,424 | kg |
| 2 | Sơn màu | Chương V | 5,04 | kg |
| FN | Công tơ | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Chương V | 26 | cuộn |
| 2 | Đề can tên hộ sử dụng điện | Chương V | 142 | cái |
| 3 | Đề can tên Hộp phân dây | Chương V | 13 | cái |
| 4 | Dây thít nhựa 20cm | Chương V | 1 | gói |
| FO | Nhân công | |||
| FP | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| FQ | Phần vật liệu | |||
| FR | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V | 263 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp phân dây, trên tường gạch, kích thước hộp ≤ 200x200mm | Chương V | 13 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | Chương V | 30 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ H1 | Chương V | 22 | hộp |
| 5 | Sơn vỏ tủ điện, 2 nước sơn chống rỉ | Chương V | 24 | m2 |
| 6 | Sơn vỏ tủ điện, 2 nước sơn màu | Chương V | 24 | m2 |
| FS | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 1 pha (chuyển công tơ từ hộp cũ sang hộp mới) | Chương V | 142 | cái |
| 2 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây dọc tường, dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 140 | m |
| 3 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây dọc tường, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V | 192 | m |
| 4 | Cố dịnh lại dây sau công tơ trên tường | Chương V | 355 | m |
| FT | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 170 | m |
| 2 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1 | Chương V | 22 | hộp |
| 3 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | Chương V | 30 | hộp |
| FU | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| FV | Vận chuyển | |||
| FW | Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | Chương V | 2 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi