Gói thầu: Gói thầu số 09 21 PCNTL-XL: Đại tu thay tủ trung áp các TBA trên địa bàn quận Nam Từ Liêm Năm 2021 (Cầu Diễn) và Đại tu hệ thống hòm công tơ tại các TBA: N1 KĐT Mễ Trì Thượng, Trung Văn 12, N3, N4, N5 KĐT Trung Văn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201241845-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu số 09 21 PCNTL-XL: Đại tu thay tủ trung áp các TBA trên địa bàn quận Nam Từ Liêm Năm 2021 (Cầu Diễn) và Đại tu hệ thống hòm công tơ tại các TBA: N1 KĐT Mễ Trì Thượng, Trung Văn 12, N3, N4, N5 KĐT Trung Văn
Số hiệu KHLCNT 20201241828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-12 10:10:00 đến ngày 2020-12-22 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 616,732,090 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đại tu thay tủ trung áp các TBA trên địa bàn quận Nam Từ Liêm năm 2021 (Cầu Diễn)
B TBA T4 KĐT Mỹ Đình 1
C Thiết bị
D Phần A cấp
1 Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s - trọn bộ (2CD+1MC 200A) (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp+ Rơle VIP 400) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 1 tủ
E Vật liệu
F Phần A cấp
1 Đầu cốt M120 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 3 cái
2 Đầu cốt M95 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 2 cái
3 Đầu cốt M50 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 8 cái
4 Đầu cốt M35 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 3 cái
G Phần B cấp
1 Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (48,22 kg/ bộ) Chương V 1 bộ
2 Dây đồng M95mm2 Chương V 2,5 m
3 Dây đồng M50mm2 Chương V 4 m
4 Biển cấm lại gần Chương V 1 cái
5 Biển báo lộ cáp đến và đi Chương V 6 cái
H Nhân công
I Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
J Phần thiết bị
1 Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV Chương V 1 tủ
K Phần vật liệu
1 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 240mm2. Loại cáp 22kV Chương V 2 đầu cáp
2 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV Chương V 1 đầu cáp
3 Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M95 cũ Chương V 1,3 m
4 Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M50 cũ Chương V 2 m
5 Lắp đặt dây tiếp địa M95 Chương V 2,5 m
6 Lắp đặt dây tiếp địa M50 Chương V 4 m
7 Ép đầu cốt ≤ 120mm2 Chương V 0,3 10 đầu cốt
8 Ép đầu cốt ≤ 95mm2 Chương V 0,2 10 đầu cốt
9 Ép đầu cốt ≤ 70mm2 Chương V 0,8 10 đầu cốt
10 Ép đầu cốt ≤ 50mm2 Chương V 0,3 10 đầu cốt
11 Lắp biển tên, biển báo, chiều cao lắp đặt <= 20m Chương V 7 bộ
L Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp đặt giá đỡ tủ RMU Chương V 0,0482 tấn
M Vận chuyển
N Thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi Chương V 1 ca
O TBA T5 KĐT Mỹ Đình 1
P Thiết bị
Q Phần A cấp
1 Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s - trọn bộ (2CD+1MC 200A) (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp+ Rơle VIP 400) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 1 tủ
R Vật liệu
S Phần A cấp
1 Đầu cốt M120 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 3 cái
2 Đầu cốt M95 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 2 cái
3 Đầu cốt M50 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 8 cái
4 Đầu cốt M35 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 3 cái
T Phần B cấp
1 Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (48,22 kg/ bộ) Chương V 1 bộ
2 Dây đồng M95mm2 Chương V 2,5 m
3 Dây đồng M50mm2 Chương V 4 m
4 Biển cấm lại gần Chương V 1 cái
5 Biển báo lộ cáp đến và đi Chương V 6 cái
U Nhân công
V Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
W Phần thiết bị
1 Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV Chương V 1 tủ
X Phần vật liệu
1 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 240mm2. Loại cáp 22kV Chương V 2 đầu cáp
2 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV Chương V 1 đầu cáp
3 Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M95 cũ Chương V 1,3 m
4 Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M50 cũ Chương V 2 m
5 Lắp đặt dây tiếp địa M95 Chương V 2,5 m
6 Lắp đặt dây tiếp địa M50 Chương V 4 m
7 Ép đầu cốt ≤ 120mm2 Chương V 0,3 10 đầu cốt
8 Ép đầu cốt ≤ 95mm2 Chương V 0,2 10 đầu cốt
9 Ép đầu cốt ≤ 70mm2 Chương V 0,8 10 đầu cốt
10 Ép đầu cốt ≤ 50mm2 Chương V 0,3 10 đầu cốt
11 Lắp biển tên, biển báo, chiều cao lắp đặt <= 20m Chương V 7 bộ
Y Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp đặt giá đỡ tủ RMU Chương V 0,0482 tấn
Z Vận chuyển
AA Thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi Chương V 1 ca
AB TBA T6 KĐT Mỹ Đình 1
AC Thiết bị
AD Phần A cấp
1 Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s - trọn bộ (2CD+1MC 200A) (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp+ Rơle VIP 400) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 1 tủ
AE Vật liệu
AF Phần A cấp
1 Đầu cốt M120 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 3 cái
2 Đầu cốt M95 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 2 cái
3 Đầu cốt M50 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 8 cái
4 Đầu cốt M35 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 3 cái
AG Phần B cấp
1 Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (48,22 kg/ bộ) Chương V 1 bộ
2 Dây đồng M95mm2 Chương V 2,5 m
3 Dây đồng M50mm2 Chương V 4 m
4 Biển cấm lại gần Chương V 1 cái
5 Biển báo lộ cáp đến và đi Chương V 6 cái
AH Nhân công
AI Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
AJ Phần thiết bị
1 Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV Chương V 1 tủ
AK Phần vật liệu
1 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 240mm2. Loại cáp 22kV Chương V 2 đầu cáp
2 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV Chương V 1 đầu cáp
3 Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M95 cũ Chương V 1,3 m
4 Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M50 cũ Chương V 2 m
5 Lắp đặt dây tiếp địa M95 Chương V 2,5 m
6 Lắp đặt dây tiếp địa M50 Chương V 4 m
7 Ép đầu cốt ≤ 120mm2 Chương V 0,3 10 đầu cốt
8 Ép đầu cốt ≤ 95mm2 Chương V 0,2 10 đầu cốt
9 Ép đầu cốt ≤ 70mm2 Chương V 0,8 10 đầu cốt
10 Ép đầu cốt ≤ 50mm2 Chương V 0,3 10 đầu cốt
11 Lắp biển tên, biển báo, chiều cao lắp đặt <= 20m Chương V 7 bộ
AL Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp đặt giá đỡ tủ RMU Chương V 0,0482 tấn
AM Vận chuyển
AN Thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi Chương V 1 ca
AO TBA T7 KĐT Mỹ Đình 1
AP Thiết bị
AQ Phần A cấp
1 Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s - trọn bộ (2CD+1MC 200A) (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp+ Rơle VIP 400) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 1 tủ
AR Vật liệu
AS Phần A cấp
1 Đầu cốt M120 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 3 cái
2 Đầu cốt M95 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 2 cái
3 Đầu cốt M50 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 8 cái
4 Đầu cốt M35 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 3 cái
AT Phần B cấp
1 Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (48,22 kg/ bộ) Chương V 1 bộ
2 Dây đồng M95mm2 Chương V 2,5 m
3 Dây đồng M50mm2 Chương V 4 m
4 Biển cấm lại gần Chương V 1 cái
5 Biển báo lộ cáp đến và đi Chương V 6 cái
AU Nhân công
AV Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
AW Phần thiết bị
1 Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV Chương V 1 tủ
AX Phần vật liệu
1 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 240mm2. Loại cáp 22kV Chương V 2 đầu cáp
2 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV Chương V 1 đầu cáp
3 Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M95 cũ Chương V 1,3 m
4 Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M50 cũ Chương V 2 m
5 Lắp đặt dây tiếp địa M95 Chương V 2,5 m
6 Lắp đặt dây tiếp địa M50 Chương V 4 m
7 Ép đầu cốt ≤ 120mm2 Chương V 0,3 10 đầu cốt
8 Ép đầu cốt ≤ 95mm2 Chương V 0,2 10 đầu cốt
9 Ép đầu cốt ≤ 70mm2 Chương V 0,8 10 đầu cốt
10 Ép đầu cốt ≤ 50mm2 Chương V 0,3 10 đầu cốt
11 Lắp biển tên, biển báo, chiều cao lắp đặt <= 20m Chương V 7 bộ
AY Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp đặt giá đỡ tủ RMU Chương V 0,0482 tấn
AZ Vận chuyển
BA Thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi Chương V 1 ca
BB TBA T8 KĐT Mỹ Đình 1
BC Thiết bị
BD Phần A cấp
1 Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s - trọn bộ (2CD+1MC 200A) (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp+ Rơle VIP 400) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 1 tủ
BE Vật liệu
BF Phần A cấp
1 Đầu cốt M120 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 3 cái
2 Đầu cốt M95 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 2 cái
3 Đầu cốt M50 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 8 cái
4 Đầu cốt M35 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 3 cái
BG Phần B cấp
1 Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (48,22 kg/ bộ) Chương V 1 bộ
2 Dây đồng M95mm2 Chương V 2,5 m
3 Dây đồng M50mm2 Chương V 4 m
4 Biển cấm lại gần Chương V 1 cái
5 Biển báo lộ cáp đến và đi Chương V 6 cái
BH Nhân công
BI Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
BJ Phần thiết bị
1 Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV Chương V 1 tủ
BK Phần vật liệu
1 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 240mm2. Loại cáp 22kV Chương V 2 đầu cáp
2 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV Chương V 1 đầu cáp
3 Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M95 cũ Chương V 1,3 m
4 Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M50 cũ Chương V 2 m
5 Lắp đặt dây tiếp địa M95 Chương V 2,5 m
6 Lắp đặt dây tiếp địa M50 Chương V 4 m
7 Ép đầu cốt ≤ 120mm2 Chương V 0,3 10 đầu cốt
8 Ép đầu cốt ≤ 95mm2 Chương V 0,2 10 đầu cốt
9 Ép đầu cốt ≤ 70mm2 Chương V 0,8 10 đầu cốt
10 Ép đầu cốt ≤ 50mm2 Chương V 0,3 10 đầu cốt
11 Lắp biển tên, biển báo, chiều cao lắp đặt <= 20m Chương V 7 bộ
BL Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp đặt giá đỡ tủ RMU Chương V 0,0482 tấn
BM Vận chuyển
BN Thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi Chương V 1 ca
BO TBA T9 KĐT Mỹ Đình 1
BP Thiết bị
BQ Phần A cấp
1 Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s - trọn bộ (2CD+1MC 200A) (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp+ Rơle VIP 400) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 1 tủ
BR Vật liệu
BS Phần A cấp
1 Đầu cốt M120 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 3 cái
2 Đầu cốt M95 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 2 cái
3 Đầu cốt M50 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 8 cái
4 Đầu cốt M35 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 3 cái
BT Phần B cấp
1 Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (48,22 kg/ bộ) Chương V 1 bộ
2 Dây đồng M95mm2 Chương V 2,5 m
3 Dây đồng M50mm2 Chương V 4 m
4 Biển cấm lại gần Chương V 1 cái
5 Biển báo lộ cáp đến và đi Chương V 6 cái
BU Nhân công
BV Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
BW Phần thiết bị
1 Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV Chương V 1 tủ
BX Phần vật liệu
1 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 240mm2. Loại cáp 22kV Chương V 2 đầu cáp
2 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV Chương V 1 đầu cáp
3 Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M95 cũ Chương V 1,3 m
4 Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M50 cũ Chương V 2 m
5 Lắp đặt dây tiếp địa M95 Chương V 2,5 m
6 Lắp đặt dây tiếp địa M50 Chương V 4 m
7 Ép đầu cốt ≤ 120mm2 Chương V 0,3 10 đầu cốt
8 Ép đầu cốt ≤ 95mm2 Chương V 0,2 10 đầu cốt
9 Ép đầu cốt ≤ 70mm2 Chương V 0,8 10 đầu cốt
10 Ép đầu cốt ≤ 50mm2 Chương V 0,3 10 đầu cốt
11 Lắp biển tên, biển báo, chiều cao lắp đặt <= 20m Chương V 7 bộ
BY Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp đặt giá đỡ tủ RMU Chương V 0,0482 tấn
BZ Vận chuyển
CA Thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi Chương V 1 ca
CB TBA T10 KĐT Mỹ Đình 1
CC Thiết bị
CD Phần A cấp
1 Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s - trọn bộ (2CD+1MC 200A) (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp+ Rơle VIP 400) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 1 tủ
CE Vật liệu
CF Phần A cấp
1 Đầu cốt M120 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 3 cái
2 Đầu cốt M95 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 2 cái
3 Đầu cốt M50 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 8 cái
4 Đầu cốt M35 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 3 cái
CG Phần B cấp
1 Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (48,22 kg/ bộ) Chương V 1 bộ
2 Dây đồng M95mm2 Chương V 2,5 m
3 Dây đồng M50mm2 Chương V 4 m
4 Biển cấm lại gần Chương V 1 cái
5 Biển báo lộ cáp đến và đi Chương V 6 cái
CH Nhân công
CI Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
CJ Phần thiết bị
1 Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV Chương V 1 tủ
CK Phần vật liệu
1 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 240mm2. Loại cáp 22kV Chương V 2 đầu cáp
2 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV Chương V 1 đầu cáp
3 Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M95 cũ Chương V 1,3 m
4 Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M50 cũ Chương V 2 m
5 Lắp đặt dây tiếp địa M95 Chương V 2,5 m
6 Lắp đặt dây tiếp địa M50 Chương V 4 m
7 Ép đầu cốt ≤ 120mm2 Chương V 0,3 10 đầu cốt
8 Ép đầu cốt ≤ 95mm2 Chương V 0,2 10 đầu cốt
9 Ép đầu cốt ≤ 70mm2 Chương V 0,8 10 đầu cốt
10 Ép đầu cốt ≤ 50mm2 Chương V 0,3 10 đầu cốt
11 Lắp biển tên, biển báo, chiều cao lắp đặt <= 20m Chương V 7 bộ
CL Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp đặt giá đỡ tủ RMU Chương V 0,0482 tấn
CM Vận chuyển
CN Thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi Chương V 1 ca
CO Đại tu hệ thống hòm công tơ các TBA: N1 KĐT Mễ Trì Thượng, Trung Văn 12, N3, N4, N5 KĐT Trung Văn
CP Trạm biến áp: N1 khu đô thị Mễ Trì Thượng
CQ Vật liệu
CR Phần A cấp
CS Công tơ
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 16 m
2 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 60 m
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 24 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 137 m
5 Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 11 m
6 Đầu cốt M50 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 24 cái
7 Hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 8 hòm
8 Hòm bảo vệ 2 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 1 hòm
9 Hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 19 hòm
10 Áp tô mát - MCB 1 cực loại ATM 63A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 74 cái
11 Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 9 hòm
12 Hộp phân dây Composite - 200A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 21 hộp
CT Phần B cấp
CU Công tơ
1 Băng dính cách điện Chương V 18 cuộn
2 Đề can tên hộ sử dụng điện Chương V 83 cái
3 Đề can tên Hộp phân dây Chương V 21 cái
4 Dây thít nhựa 20cm Chương V 1 gói
CV Nhân công
CW Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
CX Phần thiết bị
1 Tháo dỡ thu hồi tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha Chương V 4 1 tủ
CY Phần vật liệu
CZ Phần lắp mới
1 Lắp đặt dây dọc thang đỡ cáp gắn trên tường, cáp M 4x50mm2 Chương V 16 m
2 Lắp đặt dây dọc thang đỡ cáp gắn trên tường, cáp M 2x25mm2 Chương V 60 m
3 Lắp đặt dây dọc thang đỡ cáp gắn trên tường, cáp M 2x10mm2 Chương V 24 m
4 Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp, tủ công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 Chương V 137 m
5 Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp, tủ công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x25mm2 Chương V 11 m
6 Lắp đặt hộp phân dây, trên tường gạch, kích thước hộp ≤ 200x200mm Chương V 21 hộp
7 Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 Chương V 19 hộp
8 Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ H2 Chương V 1 hộp
9 Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ H1 Chương V 8 hộp
10 Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha Chương V 9 hộp
11 Ép đầu cốt ≤ 50mm2 Chương V 2,4 10 đầu cốt
DA Phần tháo hạ lắp lại
1 Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 1 pha (chuyển công tơ từ hộp, tủ cũ sang hộp, tủ mới) Chương V 74 cái
2 Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 3 pha(chuyển công tơ từ hộp, tủ cũ sang hộp, tủ mới) Chương V 9 cái
3 Tháo hạ, lắp đặt lại dây dọc tường, dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V 3 m
4 Tháo hạ, lắp đặt lại dây dọc tường, dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Chương V 19 m
5 Tháo hạ, lắp đặt lại dây dọc tường, dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Chương V 6 m
6 Cố dịnh lại dây sau công tơ trên tường Chương V 207,5 m
DB Phần thu hồi
1 Tháo hạ dây dọc tường, dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V 3 m
2 Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x6mm2 Chương V 94,8 m
3 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1 Chương V 3 hộp
4 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 Chương V 9 hộp
5 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H6 Chương V 5 hộp
6 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha Chương V 9 hộp
DC Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
DD Vận chuyển
DE Thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển thiết bị mới và thu hồi Chương V 1 ca
DF Vật liệu
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi Chương V 2 ca
DG TBA Trung Văn 12
DH Thiết bị
1 Tủ Pillar 2 mặt cửa trọn bộ 600V-400A -50kA/s có kích thước (1450 x 850 x 500) mm Trong HSMT mua sắm hàng hóa 5 tủ
DI Vật liệu
DJ Phần A cấp
DK Tủ Pilar
1 Cáp bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 95 mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 24 m
2 Cáp bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 185 mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 8 m
3 Ống nối đồng 95, ON-Cu 95 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 32 cái
4 Ống nối đồng 185, ON-Cu 185 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 16 cái
5 Đầu cốt M10 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 126 cái
6 Đầu cốt M25 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 14 cái
7 Đầu cốt M35 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 20 cái
8 Đầu cốt M95 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 32 cái
9 Đầu cốt M185 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 16 cái
10 Ống co nhiệt cho cáp tiết diện 50-120mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 4,8 m
11 Ống co nhiệt cho cáp tiết diện 150-240mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 2,4 m
12 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 (dây sau công tơ) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 45 m
13 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 (dây sau công tơ) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 5 m
14 Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 252 m
15 Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 70 m
16 Áp tô mát - MCB 1 cực loại ATM 63A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 63 cái
17 Aptomat MCB 3 cực 600V-63A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 6 m
18 Aptomat MCB 3 cực 600V-100A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 1 m
DL Công tơ
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 448 m
2 Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 447 m
3 Cáp bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 95 mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 192 m
4 Ống nối đồng 120, ON-Cu 120 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 64 cái
5 Đầu cốt M95 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 64 cái
6 Ống co nhiệt cho cáp tiết diện 50-120mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 9,6 m
7 Hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 64 hòm
8 Áp tô mát - MCB 1 cực loại ATM 63A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 241 cái
9 Hộp phân dây Composite - 200A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 16 hộp
10 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 (dây sau công tơ) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 241 m
DM Phần B cấp
DN Tủ Pilar
1 Dây đồng M35mm2 Chương V 7,5 m
2 Đề can tên hộ sử dụng điện Chương V 63 cái
3 Biển tên tủ Pilar Chương V 5 cái
4 Biển cấm lại gần Chương V 10 cái
5 Biển báo lộ cáp đến và đi Chương V 8 cái
6 Giá đỡ tủ pilar (34,324kg/bộ) Chương V 5 kg
7 Tiếp địa RC-1 (15,43kg/bộ) Chương V 5 bộ
8 Băng dính cách điện Chương V 10 cuộn
DO Công tơ
1 Băng dính cách điện Chương V 32 cuộn
2 Đề can tên hộ sử dụng điện Chương V 241 cái
3 Đề can tên Hộp phân dây Chương V 16 cái
4 Dây thít nhựa 20cm Chương V 1 gói
DP Nhân công
DQ Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
DR Phần thiết bị
1 Thay tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha (các tủ dưới hè) Chương V 5 1 tủ
2 Tháo dỡ thu hồi tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha (các tủ trên tầng tòa nhà A và tòa nhà B) Chương V 32 1 tủ
DS Phần vật liệu
DT Phần lắp mới
1 Lắp đặt dây dọc thang đỡ cáp gắn trên tường, cáp M 2x25mm2 Chương V 448 m
2 Lắp đặt dây dọc thang đỡ cáp gắn trên tường, cáp 0,6/1kV XLPE/PVC M95 mm2 Chương V 192 m
3 Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp, tủ công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 Chương V 699 m
4 Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp, tủ công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x25mm2 Chương V 70 m
5 Lắp đặt dây dọc thang đỡ cáp gắn trên tường, dây sau công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Chương V 5 m
6 Lắp đặt dây dọc thang đỡ cáp gắn trên tường, dây sau công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V 286 m
7 Lắp đặt hộp phân dây, trên tường gạch, kích thước hộp ≤ 200x200mm Chương V 16 hộp
8 Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 Chương V 64 hộp
9 Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây ≤ 95mm2 Chương V 24 m
10 Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây ≤ 185mm2 Chương V 8 m
11 Lắp đặt dây tiếp địa tủ Pilar M35 Chương V 7,5 m
12 Ép đầu cốt ≤ 185mm2 Chương V 4,8 10 đầu cốt
13 Ép đầu cốt ≤ 120mm2 Chương V 12,8 10 đầu cốt
14 Ép đầu cốt ≤ 25mm2 Chương V 14 10 đầu cốt
15 Lắp đặt biển báo, tên tủ Chương V 23 bộ
DU Phần tháo hạ lắp lại
1 Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 1 pha (chuyển công tơ từ hộp, tủ cũ sang hộp, tủ mới) Chương V 304 cái
2 Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 3 pha(chuyển công tơ từ hộp, tủ cũ sang hộp, tủ mới) Chương V 7 cái
3 Cố dịnh lại dây sau công tơ trên tường Chương V 602,5 m
DV Phần thu hồi
1 Tháo hạ dây dọc tường, dây Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 Chương V 192 m
2 Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x6mm2 Chương V 456 m
3 Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 Chương V 21 m
DW Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp đặt giá đỡ tủ pilar (34,324kg/bộ) Chương V 0,1716 tấn
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III Chương V 0,5 10 cọc
DX Bệ tủ Pilar
DY Phần móng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V 0,82 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,27 m3
3 Bốc xếp phế thải các loại Chương V 0,82 m3
4 Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 0,0082 100m3
5 Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) Chương V 0,0082 100m3
6 Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (10km cuối) Chương V 0,0082 100m3
DZ Phần thân, hoàn thiện
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 1,32 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 0,506 m3
3 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Chương V 16,826 m2
4 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Chương V 8,4 m2
5 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Chương V 7,5 m2
EA Vận chuyển
EB Thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển thiết bị mới và thu hồi Chương V 4 ca
EC Vật liệu
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi Chương V 4 ca
ED Trạm biến áp: N3 KĐT Trung Văn
EE Vật liệu
EF Phần A cấp
EG Công tơ
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 6 m
2 Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 169 m
3 Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 3 m
4 Đầu cốt M50 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 8 cái
5 Hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 1 hòm
6 Hòm bảo vệ 2 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 1 hòm
7 Hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 22 hòm
8 Áp tô mát - MCB 1 cực loại ATM 63A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 91 cái
9 Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 2 hòm
10 Hộp phân dây Composite - 200A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 1 hộp
EH Phần B cấp
EI Công tơ
1 Băng dính cách điện Chương V 13 cuộn
2 Đề can tên hộ sử dụng điện Chương V 93 cái
3 Đề can tên Hộp phân dây Chương V 12 cái
4 Dây thít nhựa 20cm Chương V 1 gói
EJ Nhân công
EK Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
EL Phần vật liệu
EM Phần lắp mới
1 Lắp đặt dây dọc thang đỡ cáp gắn trên tường, cáp M 4x50mm2 Chương V 6 m
2 Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 Chương V 169 m
3 Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x25mm2 Chương V 3 m
4 Lắp đặt hộp phân dây, trên tường gạch, kích thước hộp ≤ 200x200mm Chương V 1 hộp
5 Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 Chương V 22 hộp
6 Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ H2 Chương V 1 hộp
7 Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ H1 Chương V 1 hộp
8 Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha Chương V 2 hộp
9 Ép đầu cốt ≤ 50mm2 Chương V 0,8 10 đầu cốt
EN Phần tháo hạ lắp lại
1 Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 1 pha (chuyển công tơ từ hộp cũ sang hộp mới) Chương V 91 cái
2 Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 3 pha (chuyển công tơ từ hộp cũ sang hộp mới) Chương V 2 cái
3 Tháo hạ, lắp đặt lại dây dọc tường, dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V 3 m
4 Tháo hạ, lắp đặt lại dây dọc tường, dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Chương V 87 m
5 Cố dịnh lại dây sau công tơ trên tường Chương V 233 m
EO Phần thu hồi
1 Tháo hạ dây dọc tường, dây ABC 2x25mm2 Chương V 2 m
2 Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x6mm2 Chương V 109 m
3 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1 Chương V 1 hộp
4 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 Chương V 22 hộp
5 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha Chương V 3 hộp
EP Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
EQ Vận chuyển
ER Vật liệu
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi Chương V 2 ca
ES Trạm biến áp: N4 KĐT Trung Văn
ET Vật liệu
EU Phần A cấp
EV Công tơ
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 12 m
2 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 6 m
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 5 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 591 m
5 Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 15 m
6 Đầu cốt M50 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 16 cái
7 Hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 2 hòm
8 Hòm bảo vệ 2 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 31 hòm
9 Hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 65 hòm
10 Áp tô mát - MCB 1 cực loại ATM 63A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 319 cái
11 Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 10 hòm
12 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM Trong HSMT mua sắm hàng hóa 2 hòm
13 Hộp phân dây Composite - 200A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 2 hộp
EW Phần B cấp
EX Công tơ
1 Băng dính cách điện Chương V 55 cuộn
2 Đề can tên hộ sử dụng điện Chương V 332 cái
3 Đề can tên Hộp phân dây Chương V 28 cái
4 Dây thít nhựa 20cm Chương V 1 gói
EY Nhân công
EZ Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
FA Phần vật liệu
FB Phần lắp mới
1 Lắp đặt dây dọc thang đỡ cáp gắn trên tường, cáp M 4x50mm2 Chương V 12 m
2 Lắp đặt dây dọc thang đỡ cáp gắn trên tường, cáp M 4x25mm2 Chương V 5 m
3 Lắp đặt dây dọc thang đỡ cáp gắn trên tường, cáp M 2x10mm2 Chương V 6 m
4 Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 Chương V 591 m
5 Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x25mm2 Chương V 15 m
6 Lắp đặt hộp phân dây, trên tường gạch, kích thước hộp ≤ 200x200mm Chương V 2 hộp
7 Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 Chương V 65 hộp
8 Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ H2 Chương V 31 hộp
9 Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ H1 Chương V 2 hộp
10 Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha Chương V 12 hộp
11 Ép đầu cốt ≤ 50mm2 Chương V 1,6 10 đầu cốt
FC Phần tháo hạ lắp lại
1 Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 1 pha (chuyển công tơ từ hộp cũ sang hộp mới) Chương V 319 cái
2 Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 3 pha (chuyển công tơ từ hộp cũ sang hộp mới) Chương V 12 cái
3 Tháo hạ, lắp đặt lại dây dọc tường, dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V 4 m
4 Tháo hạ, lắp đặt lại dây dọc tường, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Chương V 245 m
5 Tháo hạ, lắp đặt lại dây dọc tường, dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Chương V 8 m
6 Tháo hạ, lắp đặt lại dây dọc tường, dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Chương V 28 m
7 Tháo hạ, lắp đặt lại dây dọc tường, dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Chương V 12 m
8 Cố dịnh lại dây sau công tơ trên tường Chương V 828 m
FD Phần thu hồi
1 Tháo hạ dây dọc tường, dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V 1 m
2 Tháo hạ dây dọc tường, dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Chương V 2 m
3 Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x6mm2 Chương V 383 m
4 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1 Chương V 2 hộp
5 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H2 Chương V 32 hộp
6 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 Chương V 64 hộp
7 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha Chương V 12 hộp
FE Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
FF Vận chuyển
FG Vật liệu
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi Chương V 2 ca
FH Trạm biến áp: N5 KĐT Trung Văn
FI Vật liệu
FJ Phần A cấp
FK Công tơ
1 Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 263 m
2 Hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 22 hòm
3 Hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 30 hòm
4 Áp tô mát - MCB 1 cực loại ATM 63A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 142 cái
5 Hộp phân dây Composite - 200A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 13 hộp
FL Phần B cấp
FM Tủ Pilar
1 Sơn chống rỉ Chương V 5,424 kg
2 Sơn màu Chương V 5,04 kg
FN Công tơ
1 Băng dính cách điện Chương V 26 cuộn
2 Đề can tên hộ sử dụng điện Chương V 142 cái
3 Đề can tên Hộp phân dây Chương V 13 cái
4 Dây thít nhựa 20cm Chương V 1 gói
FO Nhân công
FP Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
FQ Phần vật liệu
FR Phần lắp mới
1 Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 Chương V 263 m
2 Lắp đặt hộp phân dây, trên tường gạch, kích thước hộp ≤ 200x200mm Chương V 13 hộp
3 Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 Chương V 30 hộp
4 Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ H1 Chương V 22 hộp
5 Sơn vỏ tủ điện, 2 nước sơn chống rỉ Chương V 24 m2
6 Sơn vỏ tủ điện, 2 nước sơn màu Chương V 24 m2
FS Phần tháo hạ lắp lại
1 Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 1 pha (chuyển công tơ từ hộp cũ sang hộp mới) Chương V 142 cái
2 Tháo hạ, lắp đặt lại dây dọc tường, dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V 140 m
3 Tháo hạ, lắp đặt lại dây dọc tường, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Chương V 192 m
4 Cố dịnh lại dây sau công tơ trên tường Chương V 355 m
FT Phần thu hồi
1 Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x6mm2 Chương V 170 m
2 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1 Chương V 22 hộp
3 Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 Chương V 30 hộp
FU Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
FV Vận chuyển
FW Vật liệu
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi Chương V 2 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->