Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201241680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lưu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201241668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 10:14:00 đến ngày 2020-12-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,145,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN PHÒNG - BỘ MÔN - THƯ VIỆN | |||
| 1 | Cọc BTCT mác 250#, tiết diện 250x250 đúc sẵn . | Theo hồ sơ BCKTKT | 894 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,94 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,192 | 100m |
| 4 | Đào móng bằng máy đào < 0, 8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,6581 | 100m3 |
| 5 | Đào móng đài cọc, dầm móng, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,2537 | m3 |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,7938 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,2152 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 87,838 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,648 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0147 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,7145 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,1791 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,022 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ Cổ cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6788 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột,, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2165 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3696 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1408 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 76,8867 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,2236 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5286 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1166 | tấn |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép <=18mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7052 | tấn |
| 23 | Lấp đất chân móng, độ chặt K90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 92,4778 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,6166 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 46,1843 | m3 |
| 26 | Trát bao móng, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 46,125 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đất đào móng đổ đi , ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,612 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 02 km, đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,612 | 100m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,268 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,2063 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1162 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1396 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,7131 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 70,5941 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,4377 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,6484 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,1466 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,1617 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 159,786 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,4848 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,8798 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,7478 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3177 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0426 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2927 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,2174 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn giằng lan can, lam treo | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4884 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng lan can, lam treo D<=10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0765 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng lan can, lam treo D>10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3785 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,5678 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0852 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1053 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5429 | tấn |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 140 | cái |
| 55 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,2483 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5523 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9883 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1284 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 266,5583 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,146 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 43,7112 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,0518 | m3 |
| 63 | Đắp con sơn trang trí VXM 75# | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Con |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.648,48 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 643,77 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 709,1385 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 48,84 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 362,0338 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 484,781 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.072,821 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ trang trí lan can, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 248,76 | m |
| 72 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 250,128 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ BCKTKT | 42,5408 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.336,5158 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 55,5876 | m2 |
| 76 | Vách ngăn Compacs dày 12mm, chân và chốt inoxx 304, ngăn khu vệ sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,08 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 895,6548 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 5.074,2095 | m2 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1058 | m3 |
| 80 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 67,0746 | m2 |
| 81 | Sơn cầu thang nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 67,0746 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ BCKTKT | 54,288 | m2 |
| 83 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,4 | m2 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,1697 | m3 |
| 85 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 345,811 | m2 |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 250,076 | m |
| 87 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 152,21 | m2 |
| 88 | Sơn tường thu hồi, sê nô, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 339,297 | m2 |
| 89 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,3734 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,3734 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 199,3392 | 1m2 |
| 92 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,7591 | 100m2 |
| 93 | Ke chống bão (4c/m2) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.304 | cái |
| 94 | Bọ đỡ xà gồ | Theo hồ sơ BCKTKT | 328 | cái |
| 95 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 | Theo hồ sơ BCKTKT | 64,83 | m |
| 96 | Nắp ô lên mái bằng tôn hoa dày 0,8 ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7569 | m2 |
| 97 | Sản xuất và lắp dựng thép thang lên mái thép phi18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0137 | tấn |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 6.38mm, hai cánh mở quay | Theo hồ sơ BCKTKT | 106,92 | m2 |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 6.38mm, 1cánh mở quay | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,58 | m2 |
| 100 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 6.38mm, hai cánh mở quay | Theo hồ sơ BCKTKT | 172,44 | m2 |
| 101 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 5mm, 1 cánh mở hất | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,32 | m2 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, thép vuông 12x12mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 172,44 | m2 |
| 103 | Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,1 | m2 |
| 104 | Sản xuất lắp dựng lam trang trí mái sảnh, bằng nhôm hộp HYUNDAI giả gỗ, tiết diện hộp 110x100x1,3mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 304,95 | md |
| 105 | Đắp tên trường | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | toàn bộ |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,729 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,7904 | m3 |
| 108 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,575 | m2 |
| 109 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ BCKTKT | 31,9275 | m2 |
| 110 | Sơn bồn hoa bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,0975 | m2 |
| 111 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2452 | 100m3 |
| 112 | Đào rãnh thoát nước quanh nhà, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,7246 | m3 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,6376 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,9368 | m3 |
| 115 | Trát rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,88 | m2 |
| 116 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,44 | m2 |
| 117 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,7082 | m3 |
| 118 | ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1719 | 100m2 |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1567 | tấn |
| 120 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50 kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 93 | cái |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,082 | m3 |
| 122 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2135 | 100m3 |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,3726 | m3 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,999 | m3 |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,999 | m3 |
| 126 | ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0128 | 100m2 |
| 127 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0417 | tấn |
| 128 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,0808 | m3 |
| 129 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 43,1089 | m2 |
| 130 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,9148 | m2 |
| 131 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,834 | m3 |
| 132 | ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0591 | 100m2 |
| 133 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0419 | tấn |
| 134 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 136 | Lắp đặt xí xổm | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 141 | Phễu thu nước sàn D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 142 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bể |
| 143 | Máy bơm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 144 | Bảng chống lóa | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 145 | Máy chiếu | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,32 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa,dài 8m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PRR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 15mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PRR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,09 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,14 | 100m |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 90x60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20x15mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 15mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 80 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 38 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 66 | cái |
| 170 | Tê D50x20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 171 | Tê D40x20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 172 | Tê D32x15 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 173 | Tê D25x15 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 174 | Tê D20x15 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 175 | Tê D15x15 | Theo hồ sơ BCKTKT | 27 | cái |
| 176 | Kép D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 177 | Kép D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 178 | Kép D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 179 | Kép D15 | Theo hồ sơ BCKTKT | 27 | cái |
| 180 | Rắc co D50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 181 | Rắc co D40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 182 | Rắc co D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 183 | Rắc co D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 184 | Rắc co D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 185 | Rắc co D15 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| 186 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | cái |
| 187 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 190 | Tê D90x90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 191 | Tê D90x60 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cái |
| 192 | Tê D60x60 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 193 | Tê 90 độ D90x90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 194 | Tê 90 độ D60x34 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 195 | Tê 90 độ D34x34 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 196 | Ống kiểm tra D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 197 | Ống kiểm tra D75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 198 | Ống thông hơi D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 199 | Ống thông hơi D75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 200 | Ống thông hơi D50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 201 | Ống PVC DN 90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,75 | 100m |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | cái |
| 203 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 204 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 205 | Đai viết neo giữ ống các cỡ | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | cái |
| 206 | Keo dán ống | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | hộp |
| 207 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp hạt Lan | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | hộp |
| 208 | Modem 9 port | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 209 | Kéo rải các loại dây dẫn, UTP CAT5 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.150 | m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 450 | m |
| 211 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 95 | bộ |
| 212 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | bộ |
| 213 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cái |
| 214 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ BCKTKT | 33 | cái |
| 215 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 62 | cái |
| 216 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 62 | cái |
| 217 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 219 | Tủ điện sắt chuyên dùng 600x400x200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 64 | tủ |
| 220 | Bảng điện 4-6 MODUL loại âm tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bảng |
| 221 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ 120A | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 222 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ 80A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ 40A | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 224 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ 30A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ 25A, 20A | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ 15A | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 228 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 75 | m |
| 229 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 80 | m |
| 230 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 875 | m |
| 231 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.480 | m |
| 232 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.820 | m |
| 233 | Đế âm chìm | Theo hồ sơ BCKTKT | 64 | cái |
| 234 | Giá lắp at | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| 235 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | hộp |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa xoắn | Theo hồ sơ BCKTKT | 105 | m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 875 | m |
| 238 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | cái |
| 239 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | cái |
| 240 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 180 | m |
| 241 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cọc |
| 242 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 50 | m |
| 243 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | m3 |
| 244 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | m3 |
| 245 | Đèn chỉ lối thoát nạn | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 246 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 247 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | hộp |
| 248 | Hộp đựng bình cứu hỏa 600x500x180 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | hộp |
| 249 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bình |
| 250 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bình |
| 251 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| B | TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH, BỒN HOA, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, 95% KL | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9204 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II, 5% KL | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,1076 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6739 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,701 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 47,112 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 48,924 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9932 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1812 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0273 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1609 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,3541 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,4181 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,709 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 60,984 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 409,512 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 181,2 | m |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ BCKTKT | 470,496 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,449 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 89,79 | m3 |
| 20 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.558,7 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,3418 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,1812 | m3 |
| 23 | Trát bó vỉa, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 88,96 | m2 |
| 24 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 88,96 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,105 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2152 | m3 |
| 28 | Trát bậc thềm, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,4309 | m2 |
| 29 | Đắp cát nền lòng trong thềm cột cờ bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2423 | m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,095 | m3 |
| 31 | Sơn tạo gai tường bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,3808 | 1m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,072 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,05 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,05 | m2 |
| 35 | Cột cờ INOX cao 5,5m, có tay kéo, tay cờ và ròng rọc | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Cột |
| C | NHÀ VỆ SINH VÀ KHU MÁY BƠM, MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3496 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,885 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,96 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,0592 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,893 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0492 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2546 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,893 | m3 |
| 9 | Lấp đất chân móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,295 | m3 |
| 10 | Đắp đất tôn nền nền | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,0765 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,5383 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,3959 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,935 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2429 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0464 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,017 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0995 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0999 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,028 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1906 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,044 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5044 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5608 | tấn |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 50,44 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 87,908 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 155,888 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,99 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 50,44 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 74,7648 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic | Theo hồ sơ BCKTKT | 27,7168 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 5mm, hai cánh mở quay | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,76 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính mờ dày 5mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,72 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, kính mờ dày 5mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,52 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 87,908 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 141,5532 | m2 |
| 36 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 38 | LAVABO B304 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,21 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,08 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,08 | 100m |
| 45 | Măng sông D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 46 | Măng sông D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 47 | Măng sông D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 48 | Tê thép tráng kẽm D32x25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 49 | Tê thép tráng kẽm D25x25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 50 | Tê thép tráng kẽm D20x20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | cái |
| 54 | Rắc co thép D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 55 | Van khóa D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 56 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 57 | Van khóa D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống d=110mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,14 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống d=34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,04 | 100m |
| 62 | Phễu thu nước sàn D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 63 | Tê 90 -D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 64 | Tê 90 -D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 65 | Tê 45 -D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 66 | Tê 45 -D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 67 | Cút 90 -D34 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | cái |
| 68 | Cút 135-D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 69 | Cút 135-D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 70 | Cút 135-D60 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 71 | Nút bịt D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 72 | Nút bịt D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 73 | Nút bịt D60 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi