Gói thầu: Gói thầu số 07: Phá dỡ và thi công toàn bộ phần xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201187298-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Phá dỡ và thi công toàn bộ phần xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201060513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 14:53:00 đến ngày 2020-12-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,903,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ - NHÀ A | |||
| B | SƠN LẠI TƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.527,5158 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 911,5682 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 157 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0236 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0236 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0236 | 100m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 157 | m2 |
| 8 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.275,3756 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.721,101 | m2 |
| C | PHÁ DỠ NỀN, TƯỜNG + LÁT LẠI NỀN CÁC PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190,4572 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,3604 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2341 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2341 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2341 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,09 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6719 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,1688 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,1688 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 197,7372 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,886 | m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0572 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0092 | m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0038 | 100kg |
| 15 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| D | LÀM TRẦN THẠCH CAO PHÒNG HỘI ĐỒNG TẦNG 1 | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chiìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,8484 | m2 |
| 2 | Tấm trần thạch cao khung xương chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,8484 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,8484 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,8484 | m2 |
| E | HẠNG MỤC CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 264,54 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 419,568 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 419,568 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,6129 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,6129 | m2 |
| 6 | Bản lề, tay nắm cửa, ổ khóa then cài cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 7 | Bản lề, tay nắm cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 8 | Lắp bản lề tay nắm cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | 1bộ |
| 9 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | 1bộ |
| 10 | Lắp bản lề tay nắm cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | 1bộ |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 264,54 | m2 cấu kiện |
| F | SƠN LẠI LAN CAN + CẦU THANG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,268 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,268 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8637 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8637 | m2 |
| G | CẢI TẠO PHẦN MÁI PHỤC VỤ PCCC | |||
| 1 | Cắt mái tôn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,6 | 1m |
| 2 | Cắt sắt xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | 1mạch |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3728 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0137 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0137 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0137 | 100m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0887 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,57 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,57 | m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0286 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0046 | m2 |
| 12 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0018 | 100kg |
| 13 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,99 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,99 | m2 cấu kiện |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,76 | m2 |
| 16 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,28 | m2 |
| H | PHẦN MÁI SẢNH + LỐI ĐI CHO NGƯỜI ĐI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,8229 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6195 | m3 |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,46 | 1m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,992 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1081 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1081 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1081 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4054 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0365 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0104 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2339 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8312 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0483 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5313 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0353 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0706 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5364 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,064 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,9938 | m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0682 | m3 |
| 22 | Lát mặt đường dốc bằng gạch terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,3 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,417 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,417 | m2 |
| 25 | Sản xuất lan can inox 304 đường dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,146 | m2 |
| 26 | Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium màu sáng bạc( Bao gồm hề xương thép hộp, tấm alumin, keo dán, nhân công ..) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 139,008 | m2 |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1526 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1526 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| I | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3085 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0178 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1198 | m3 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5238 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cột cờ INOX 304 D90 dày 2mm cao 8m (trọn gói) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| J | CẢI TẠO NHÀ HỌC 3 TẦNG - NHÀ B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.770,27 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.014,2544 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 223 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0335 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0335 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0335 | 100m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 223 | m2 |
| 8 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.878,0344 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.713,2168 | m2 |
| K | SƠN LẠI LAN CAN + CẦU THANG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,7263 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,7263 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8637 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8637 | m2 |
| L | CẢI TẠO PHẦN MÁI PHỤC VỤ PCCC | |||
| 1 | Cắt tôn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,9 | 1m |
| 2 | Cắt sắt xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | 1mạch |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3728 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0137 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0137 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0137 | 100m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2911 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,41 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,41 | m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0286 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0046 | m2 |
| 12 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0018 | 100kg |
| 13 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,99 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,99 | m2 cấu kiện |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,52 | m2 |
| 16 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,04 | m2 |
| M | PHẨN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Van khóa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ rơ le cảm biến | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van phao D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Van điện từ D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van 2 chiều PPR DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cầu thu nước D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| N | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 3 | Tê PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tê PPR D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cút nhựa ren PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cút nhựa PPR D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Nút bịt D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| O | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,242 | 100m |
| 2 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,13 | 100m |
| 3 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m |
| 4 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 5 | Chếch uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 6 | Chếch uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Chếch uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Côn thu PVC PN6 D110x90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Côn thu PVC PN6 D60x42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| P | NHÀ A - PHẦN ĐIỆN | |||
| Q | THỐNG KÊ THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp bóng led 220/2x18W-1,2m (chiếu sáng học đường) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Triết áp quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 11 | Ổ cắm đơn 3 chấu 1 pha âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| R | THỐNG KÊ VẬT TƯ DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 390 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 410 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.500 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 850 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 195 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 285 | m |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 750 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 16 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 400 | m |
| S | THỐNG KÊ THIẾT BỊ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 9 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 32A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 40A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 80A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-50A-16KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-80A-16KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-125A-16KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| T | VẬT TƯ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống PVC D27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống PVC D21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 7 | Tê 45 PVC D27/21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Cút 45 độ PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | cái |
| U | NHÀ B - PHẦN NƯỚC | |||
| V | PHẨN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ rơ le cảm biến | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt van phao D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Van điện từ D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van 2 chiều PPR DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cầu thu nước D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| W | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Tê PPR D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cút nhựa PPR D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| X | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m |
| 2 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,13 | 100m |
| 3 | Chếch uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 4 | Côn thu PVC PN6 D110x90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| Y | NHÀ B - PHẦN ĐIỆN | |||
| Z | THỐNG KÊ VẬT TƯ DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 666 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.250 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 333 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.125 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 900 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| AA | THỐNG KÊ THIẾT BỊ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 40A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-50A-16KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-125A-16KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Ổ cắm đơn 3 chấu 1 pha âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D200 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Triết áp quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| AB | VẬT TƯ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống PVC D27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống PVC D21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Tê 45 PVC D27/21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Cút 45 độ PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| AC | HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ HỌC 3 TẦNG - NHÀ C | |||
| AD | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực PHC-C350, mác 800 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.410 | md |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,1 | 100m |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,756 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 172 | mối nối |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6337 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc nối lên đài, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1213 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc nối lên đài, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5427 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1032 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1032 | tấn |
| AE | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,8348 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,4085 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6845 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,6987 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,9398 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,4082 | m3 |
| 7 | Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,7598 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0916 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, cổ cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6848 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1112 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8682 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,9619 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,719 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5959 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5959 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5959 | 100m3 |
| AF | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2417 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,377 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1271 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0698 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2106 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,621 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D<=10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1006 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0744 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,4264 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0654 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3071 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3071 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3071 | 100m3 |
| AG | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,5049 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,98 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8822 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0288 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9678 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,4998 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,1056 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0714 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,9946 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 228,8498 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,3167 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,1803 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3046 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2213 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d<=10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2309 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cấu kiện |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,8259 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3053 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7871 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8041 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5447 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4695 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4435 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1895 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,3228 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2093 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0369 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3782 | tấn |
| AH | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 220cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 tường không có cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 154,278 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 tường có cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132,447 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,515 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,8752 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,127 | m3 |
| 6 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 513,872 | m2 |
| 7 | Tôn úp khu lún trên mái và dọc tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,32 | md |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 967,9878 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.941,8824 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.770,6392 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 861,792 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 866,6004 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 169,68 | m |
| 14 | Soi chỉ lõm vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 207,96 | md |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.681,1198 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.727,782 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6881 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,8807 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.510,274 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường phòng học bằng gạch granite 600x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,85 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91,5969 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch Ceramic tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 214,074 | m2 |
| AI | BỤC LỚP HỌC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,195 | m3 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,1 | m2 |
| AJ | THANG BỘ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,3204 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122,974 | m2 |
| 3 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ dổi D60, sơn màu cánh gián | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,682 | m |
| 4 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,842 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,7138 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,2323 | m2 |
| AK | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5783 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5783 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 299,0862 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dầy 0.42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,4353 | 100m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 289,6326 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 289,6326 | m2 |
| 7 | Băng keo trương nở Sika Waterbars V25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9782 | m |
| 8 | Lát gạch nhẹ chống nóng kt 600x200x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,2096 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Thang sắt thăm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Khóa + nắp tôn thăm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AL | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,6566 | m2 |
| 2 | Giá đỡ lavabo INOX | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,841 | m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6643 | m2 |
| 5 | Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo . Hệ trần nhôm CELL Clip-in | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,0646 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,0086 | m2 |
| AM | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt vách kính khung nhôm cố định, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 107,73 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,67 | m2 |
| 3 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97,24 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm cố định, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,95 | m2 |
| 6 | Cửa chớp nhôm thoáng (bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 7 | Vách kính khung nhôm cố định,kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,7 | m2 |
| 8 | Vách kính khung nhôm cố định,kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,48 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 280,75 | m2 |
| 10 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,7 | m2 |
| 11 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,48 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,4855 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 236,0512 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 223,2 | m2 |
| AN | LAN CAN | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6314 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,442 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,1861 | m2 |
| AO | TAM CẤP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6122 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3644 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,3343 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,558 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,558 | m2 |
| AP | GIÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,3318 | 100m2 |
| AQ | NHÀ C - PHẦN NƯỚC | |||
| AR | PHẨN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 6 | Gương soi KT 850x2670 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8085 | m2 |
| 7 | Phễu thu sàn D90mm + con thỏ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Van 2 chiều PPR DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Vòi nước D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Bộ rơ le cảm biến | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van phao D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 13 | Van điện từ D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Van 2 chiều PPR DN63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Van 2 chiều PPR DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Van 2 chiều PPR DN32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Chụp nỗ innox nối ống D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| AS | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,217 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,147 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,147 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR PN10 D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,127 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PPR PN10 D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m |
| 7 | Tê ren PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Tê PPR D40x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Tê PPR D32x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Tê PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Tê PPR D25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Tê PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Tê PPR D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Tê PPR D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Tê PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Tê PPR D63X40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Tê PPR D50x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cút nhựa ren PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 23 | Cút nhựa PPR D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Côn thu PPR D40x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Côn thu PPR D40x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Côn thu PPR D32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Côn thu PPR D25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Côn thu PPR D32x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Côn nhựa PPR 63x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Côn thu PPR D50x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Nút bịt D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| AT | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 2 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,406 | 100m |
| 3 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,408 | 100m |
| 4 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 5 | Y uPVC đều D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 6 | Y uPVC D110x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Y uPVC D90x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Y uPVC D60x42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Y uPVC đều D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 10 | Y uPVC đều D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 11 | Y uPVC D110x90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Tê thu uPVC D90/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Chếch uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106 | cái |
| 14 | Chếch uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85 | cái |
| 15 | Chếch uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67 | cái |
| 16 | Chếch uPVC D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Chếch uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 18 | Cút nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Cút nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Côn thu PVC PN6 D110x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Côn thu PVC PN6 D90x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Côn thu PVC PN6 D110x90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Côn thu PVC PN6 D60x42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| AU | NHÀ C - PHẦN ĐIỆN | |||
| AV | THỐNG KÊ THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Công tác đơn xoay chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp bóng led 220/1x18W-1,2m (chiếu sáng học đường) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp bóng led 220/2x18W-1,2m (chiếu sáng học đường) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Đèn dowlight vuông bóng Led - 1x9W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63 | cái |
| 11 | Ổ cắm đơn 3 chấu 1 pha âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| AW | THỐNG KÊ VẬT TƯ DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 972 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.196 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6.850 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 486 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 998 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 900 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.850 | m |
| AX | THỐNG KÊ THIẾT BỊ BẢO VỆ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 600x450x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x300x170 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 9 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 40A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 50A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-63A-16KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-150A-16KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đèn báo pha tủ điện tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| AY | VẬT TƯ NỐI ĐẤT AN TOÀN | |||
| 1 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm, dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 2 | Thanh thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | thanh |
| 3 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0102 | 100m3 |
| AZ | VẬT TƯ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống PVC D27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống PVC D21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 7 | Tê 45 PVC D27/21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Cút 45 độ PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | cái |
| BA | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,405 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm, dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 7 | Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0051 | 100m3 |
| BB | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ THỂ CHẤT NHÀ D | |||
| BC | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5888 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1294 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2477 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0297 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0297 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0297 | 100m3 |
| BD | THAY CỬA VÀ CẠO HOA SẮT CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,564 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,0024 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,0024 | 1m2 |
| 4 | Lắp bản lề tay nắm cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | 1bộ |
| 5 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | 1bộ |
| 6 | Lắp bản lề tay nắm cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 1bộ |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,1443 | m2 |
| 8 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,7197 | m2 |
| 9 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa , thanh nhôm định hình kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm trắng trong phụ kiện kim khí chính hãng, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,0143 | m2 |
| 10 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa , thanh nhôm định hình kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm mờ phụ kiện kim khí chính hãng, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,16 | m2 |
| 11 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa , thanh nhôm định hình kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm trắng trong phụ kiện kim khí chính hãng bản lề cối, ổ khóa, tay nắm thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 12 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa , thanh nhôm định hình kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm trắng trong phụ kiện kim khí chính hãng, bản lề, khóa bán nguyệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,45 | m2 |
| 13 | Vách kính cố định, cửa nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa , thanh nhôm định hình kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm trắng trong phụ kiện kim khí chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,6397 | m2 |
| 14 | Vách kính cố định, cửa nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa , thanh nhôm định hình kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm kính mờ phụ kiện kim khí chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 15 | Phủ tấm vinyl dày 4,5 ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 286,9684 | m2 |
| BE | XÂY TRÁT, BỊT CỬA | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3892 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,536 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,536 | 1m2 |
| BF | PHÁ DỠ VỮA TRÁT TƯỜNG, SƠN LẠI TOÀN BỘ TƯỜNG PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,543 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,543 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.326,0067 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 900,0999 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 478,766 | 1m2 |
| BG | THAY TẤM ỐP ALUMINUM MÁI SẢNH | |||
| 1 | Tháo tấm ốp aluminum ( vận dụng đầu mục tháo dỡ tấm lợp tôn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4131 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,975 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,975 | 1m2 |
| 4 | Bọc mái bằng tấm Aluminium màu sáng bạc( không gồm hệ xương thép hộp 30x30x1.2, tấm alumin, keo dán, nhân công ..) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,31 | m2 |
| BH | PHẦN CẢI TẠO LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,3096 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0511 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5678 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3411 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3203 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3203 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3203 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,5214 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,2376 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4734 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0979 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,388 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7407 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0042 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5476 | 100m3 |
| BI | KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1678 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0736 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5063 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,152 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5592 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1389 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1158 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,4367 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7831 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2269 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8973 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1251 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0659 | tấn |
| BJ | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,5618 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,884 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3491 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,1623 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9108 | m3 |
| 6 | Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,558 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 215,864 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,7029 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,547 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,9272 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 170,1678 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 237,268 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 361,9409 | m2 |
| 14 | Soi chỉ lõm vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135,6 | md |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,4 | m |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,44 | m |
| BK | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 2 | Vách kính khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 3 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa , thanh nhôm định hình kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm trắng trong phụ kiện kim khí chính hãng, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,795 | m2 |
| 4 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa , thanh nhôm định hình kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm kính mờ phụ kiện kim khí chính hãng bản lề cối, ổ khóa, tay nắm thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa , thanh nhôm định hình kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm trắng trong phụ kiện kim khí chính hãng, bản lề, khóa bán nguyệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,645 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa , thanh nhôm định hình kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm trắng trong phụ kiện kim khí chính hãng, bản lề, khóa bán nguyệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 7 | Vách kính cố định, cửa nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa , thanh nhôm định hình kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm trắng trong phụ kiện kim khí chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0515 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2202 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,84 | m2 |
| 11 | Bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2214 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,0606 | m2 |
| BL | PHẦN NỀN, ỐP TƯỜNG,TRẦN, MÁI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,651 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn,bằng gạch granit 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144,4814 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn,bằng gạch granit 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,9304 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic KT 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106,734 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 171,5881 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 162,605 | m2 |
| 7 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 151,04 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1842 | 100m2 |
| BM | NỀN ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0672 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0792 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,072 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,072 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0036 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch terrazo KT400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,66 | m2 |
| BN | BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0855 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,091 | m2 |
| BO | BỆ ĐỠ LAVABO | |||
| 1 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3061 | m2 |
| 2 | Khung inox đỡ bệ lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| BP | HỐ GA TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7426 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1591 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4329 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0078 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0812 | m3 |
| 7 | Gia công tấm đan sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0202 | tấn |
| 8 | Lắp dựng tấm đan sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,49 | m2 |
| 9 | Tấm inox 304 đục lỗ úp mặt tấm đan sắt thoát nước hố ga KT 700x700 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tấm |
| BQ | BỂ PHỐT + BỂ TÁCH MỠ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2121 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0138 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2114 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0429 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1011 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2866 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0491 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D<=10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0621 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0535 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,6836 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0688 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2809 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2809 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2809 | 100m3 |
| BR | NHÀ D - PHẦN NƯỚC | |||
| BS | PHẨN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2495 | m2 |
| 7 | Phễu thu sàn D90mm + con thỏ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Vòi nước D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Bộ rơ le cảm biến | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van phao D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 12 | Van điện từ D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Van 2 chiều PPR DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Van 2 chiều PPR DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Van 2 chiều PPR DN32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Van 2 chiều PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| BT | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,195 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,286 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,213 | 100m |
| 6 | Tê PPR D40x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tê PPR D32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tê PPR D32x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Tê PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tê PPR D25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Tê PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Tê PPR D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Tê PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cút nhựa ren PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cút nhựa PPR D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Cút nhựa PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Côn thu PPR D32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Côn thu PPR D25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Nút bịt D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| BU | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,999 | 100m |
| 3 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,235 | 100m |
| 4 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 5 | Y uPVC đều D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Y uPVC D110x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Y uPVC D90x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Y uPVC đều D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Y uPVC đều D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Y uPVC D110x90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Chếch uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Chếch uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 13 | Chếch uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 14 | Chếch uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Cút nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cút nhựa uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Côn thu PVC PN6 D90x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Côn thu PVC PN6 D110x90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Côn thu PVC PN6 D60x42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| BV | NHÀ D - PHẦN ĐIỆN | |||
| BW | THỐNG KÊ THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1,2m loại 1x18W (đèn có ti treo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 50W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 34W (300x300) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| BX | THỐNG KÊ VẬT TƯ DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 2 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 215 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 380 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.050 | m |
| 7 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 500 | m |
| BY | THỐNG KÊ THIẾT BỊ BẢO VỆ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 600x450x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-16A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-32A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-40A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-63A-16KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đèn báo pha tủ điện tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| BZ | TRẠM BƠM - PHẦN ĐIỆN | |||
| CA | VẬT TƯ CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ BƠM | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x450x250 - TĐT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3C 32A-16KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 5 ruột CU/XLPE/PVC (4x6mm2+E6mm2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| CB | VẬT TƯ PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 650x450x250 - TĐT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3C 32A-16KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1C 5A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Contactor - 3P - 32A - 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dải điều chỉnh dòng từ 18A>25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Nút ấn on/off 5A/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đèn báo tín hiệu 3W-220W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dải điều chỉnh dòng từ 18A>25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vôn kế (0-500)V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Chuyển mạch Vôn kế 500V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Cầu chì kiểu xoáy 220V/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| CC | VẬT TƯ CẤP ĐIỆN TRẠM BƠM PCCC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x450x250 - TĐT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3C 63A-16KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 5 ruột CU/XLPE/PVC (4x6mm2+E6mm2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| CD | TRẠM BƠM - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,134 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR PN10 D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 4 | Van 2 chiều PPR DN63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van 2 chiều PPR DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Van 1 chiều PPR DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Mối nối mềm D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Mối nối mềm D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Y lọc D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Côn lệch D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Côn lệch D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Kép chuyển ống D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tê thép tráng kẽm D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cút thép tráng kẽm D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Cút thép tráng kẽm D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Cút nhựa PPR D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Rọ bơm D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Van 2 chiều PPR DN15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Vòi nước D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| CE | HẠNG MỤC: CẢNH QUAN TỔNG THỂ | |||
| CF | PHÁ DỠ BỒN CÂY 70M2 MỞ LỐI ĐI RA SÂN BÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8334 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9158 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0092 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0092 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0092 | 100m3 |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | gốc cây |
| CG | PHÁ SÂN BÊ TÔNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132,348 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3235 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3235 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3235 | 100m3 |
| CH | SÂN TERAZO LÀM MỚI DIỆN TÍCH 1807M2 | |||
| 1 | Rải lớp niong chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.807 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180,7 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.807 | m2 |
| CI | BỒN HOA LÀM MỚI 22.3MD | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7136 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2077 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch vỉ đỏ vào bồn hoa gạch KT 240x60x9 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,286 | m2 |
| CJ | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| CK | THOÁT NƯỚC THẢI NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0265 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0249 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0249 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0249 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6448 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0342 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2552 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0357 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1796 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0107 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1169 | m2 |
| 17 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2254 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2002 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2225 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2225 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2225 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1528 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 PN8-CLASS2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,326 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN8-CLASS2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| CL | THOÁT NƯỚC MƯA NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9751 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1777 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0471 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1504 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1504 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1504 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6934 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0804 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,9717 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2489 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1951 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0764 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 15 | Lắp Bộ nắp ga composite 680*380 (nắp+khung ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,5315 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0378 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1064 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0467 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0467 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0467 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,6216 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4914 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,036 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 163,8 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2072 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4914 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,19 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5536 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4914 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 164 | cấu kiện |
| 32 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 375 | cấu kiện |
| 33 | Vét bùn lòng rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,5204 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2552 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km bùn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2552 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bùn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2552 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 375 | cấu kiện |
| CM | Hệ thống mạng Internet: | |||
| 1 | Lắp đặt ô cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 136 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.953 | m |
| 3 | "Switch 24 post: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | "Patch panel 24 post: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | "Switch 48 post: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | "Tủ Rack 10U: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | "Tủ Rack 15U: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | UPS 3KVA: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.153 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 466 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp cáp điẹn 10x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ô cắm điện thoại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn điện thoại 2x2x0.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 100 m |
| CN | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| CO | VẬT LIỆU ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x150)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x70)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x50)+E25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x16)+E16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 230 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x6mm2+E6mm2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x4mm2+E4mm2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| CP | HÀO CÁP 700X400X400 (350M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,693 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7322 | 100m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 (hoàn trả mặt sân) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | m2 |
| 9 | Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 10 | Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,65 | 100m |
| 11 | Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,15 | 100m |
| 12 | Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 13 | Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 1000x600x300 - TĐT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-300A-36KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-150A-16KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-125A-16KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-63A-16KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 25A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cầu chì 6A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vôn kế (0-400)V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Chuyển mạch Vôn kế 400V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 30A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại máy biến dòng 300/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| CQ | VẬT LIỆU CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x1.5mm2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 370 | m |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| CR | VẬT LIỆU TÍN HIỆU VAN PHAO | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 2 | Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| CS | HÀO CÁP 700X400X400 (250M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,375 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1837 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1837 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1837 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2875 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5659 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6042 | 100m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 (hoàn trả mặt sân) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122,5 | m2 |
| CT | VẬT TƯ NỐI ĐẤT AN TOÀN | |||
| 1 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm, dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 2 | Thanh thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6213 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| CU | NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,032 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,195 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,925 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR PN10 D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,675 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR PN10 D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,205 | 100m |
| 6 | Cút HDPE D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cút HDPE D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cút nhựa PPR D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tê PPR D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tê PPR D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tê PPR D63X40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Côn nhựa PPR 63x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Côn nhựa PPR 63x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Côn thu PPR D50x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Rắc co PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Rắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Rắc co PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Tê HDPE D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Côn HDPE 63x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van phao D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Van khóa 1 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| CV | HỐ VAN KHÓA D40 (4 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6598 | 100m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1855 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0327 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0384 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0456 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0038 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| CW | PHÁ DỠ KHỐI NHÀ HỌC 2 TẦNG + NHÀ ĐỂ XE + NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 473,647 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 386,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,491 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2853 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 248,76 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,7919 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2213 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,9036 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1513 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,8828 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7995 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8579 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8579 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8579 | 100m3 |
| CX | SÂN THỂ THAO | |||
| CY | MẶT SÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3545 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4819 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5354 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5354 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5354 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8924 | 100m3 |
| 7 | Lớp cỏ nhân tạo dạng chỉ không gân LS-D7113850Dtex 1100 hoặc tương đương chiều cao cọng cỏ 50mm, đế 3 lớp, bào hành 3 năm, thời gian sử dụng 5 năm (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 594,94 | m2 |
| 8 | Lớp hạt cao su đáy sân (5kg/m2) trài hạt cao su tạo độ nảy (trọn gói bao gồm: hạt cao su chuyên dụng, cát đen tạo phẳng, keo dán chuyên dụng, bạt dán cỏ, nhân công thi công) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 594,94 | m2 |
| 9 | Lưới nhựa chắn bóng (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 598,8 | m2 |
| CZ | MÓNG LƯỚI CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,116 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0204 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0208 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0208 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0208 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,686 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1176 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0341 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0398 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép tráng kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,592 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,592 | tấn |
| 13 | Dây cáp căng lưới D4 bọc nhựa + tăng đơ + ốc siết cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 199,6 | m |
| DA | RÃNH THU NƯỚC MƯA KHU SÂN BÓNG (103M) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5214 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2269 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0703 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1818 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1818 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1818 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,798 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,8 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,305 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1448 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1392 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 174 | cấu kiện |
| 14 | Tấm chắn rác composite 300x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | tấm |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| DB | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN + HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2971 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2455 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0846 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0846 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0846 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6076 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,335 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2075 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7996 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7996 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3312 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3312 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5506 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5506 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,512 | 100m2 |
| 19 | Tôn bịt mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| DC | TƯỜNG RÀO + CỔNG | |||
| DD | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CŨ (ĐOẠN 8A-9A-9) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0416 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1837 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2041 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2041 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2041 | 100m3 |
| DE | XÂY MỚI TƯỜNG RÀO ĐOẠN 8A-9, 12-12A (47.5M), ĐOẠN 10-11 (7.7M) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9829 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5493 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1146 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1801 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1073 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0811 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9502 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2682 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,5588 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2964 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4758 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 182,262 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,212 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,838 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 285,312 | m2 |
| DF | CỔNG THÉP ĐOẠN 10-11 | |||
| 1 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0334 | tấn |
| 2 | Gia công cổng sắt bằng thép đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0386 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2288 | m2 |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0009 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0009 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,276 | m2 |
| DG | VỆ SINH, SƠN MỚI ĐOẠN 9-10: 80.6M, ĐOẠN 14-15+16-17: 86.5M, ĐOẠN 16-CỔNG: 7M, ĐOẠN 15-CỔNG: 6.9M | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 902,764 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 902,764 | m2 |
| DH | VỆ SINH, SƠN MỚI MẶT TRONG ĐOẠN 17-41-42-1: 114M, ĐOẠN 1-2-3-4-6-7-8-8A: 101.3M | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 494,684 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 494,684 | m2 |
| DI | VỆ SINH, SƠN MỚI TRỤ CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,148 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,148 | m2 |
| DJ | BỂ NƯỚC NGẦM + TRẠM BƠM | |||
| DK | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,1114 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,51 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9167 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5933 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5933 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5933 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,046 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,9525 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1153 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1998 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1686 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,8375 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,2905 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7405 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1776 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1567 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3886 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5367 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0573 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4646 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1395 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9248 | tấn |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,25 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153,9 | m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153,9 | m2 |
| 27 | Mạch ngừng thi công băng cách nước V200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88 | m |
| 28 | Nắp inox 304 bể nước + khóa và bản lề | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| DL | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8376 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0317 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0206 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0206 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0206 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1924 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5544 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0819 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0039 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7728 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0808 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1842 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0818 | tấn |
| 22 | Cửa thép bịt tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,88 | m2 |
| 23 | Cửa sổ nan chớm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5528 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,172 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,76 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,968 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,7284 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,178 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,728 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,0784 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,3964 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,7284 | m2 |
| DM | VỆ SINH, SƠN MỚI NHÀ TRẠM BƠM CŨ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,3602 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,0144 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,7357 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,6389 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2875 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2875 | m2 cấu kiện |
| DN | VỆ SINH, SƠN MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,9328 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,2004 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,0112 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,122 | m2 |
| DO | PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,46 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,21 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co tráng kẽmg - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt zac co thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x800x220 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 27 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m - 16bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cuộn |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tg |
| 33 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 800x500x180, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 35 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cuộn |
| 39 | Lắp đặt van góc - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | bộ |
| 42 | Kệ để bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện màu đỏ 600x250x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 43 | Bình tích áp 100l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt bể nước mồi 100l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 45 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 1 chiều d65 - Đường kính67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt 2 chiều - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt Ylọc - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Ylọc - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cặp bích |
| 61 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Công tắc áp lực nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm ren ngoài bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 158,6171 | 1m2 |
| 71 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,46 | 100m |
| 72 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,62 | 100m |
| 73 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 lỗ khoan |
| 74 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VCD | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | hộp |
| 76 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường+đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường+đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đầu báo cháy BEAM | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0 | bộ |
| 79 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2-tổ hợp chuông, đèn nút báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x0.75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.362 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.630 | m |
| 85 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 20px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0 | m |
| 86 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 10px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95 | m |
| 87 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 5px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 242 | m |
| 88 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 2px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,77 | 100 m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.602 | m |
| 91 | Lắp đặt hộp chia ngả, d16cm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 235 | hộp |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 93 | Lắp đặt điên trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố găn stường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| DP | TRUNG THẾ (XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH) | |||
| DQ | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung thế <=35 kv | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt bộ giám sát tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại <=35KV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (tủ RMU) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (CDPT) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| DR | LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 2 | Lắp đặt dây 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt dây 0.6kV- Cu/PVC-1x35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt dây AC150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 5 | Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Ghíp nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt M35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt AM150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Chụp cực Silicon chống sét van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 24kV - 3 ngăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | vỏ |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ tủ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 14 | Lắp đặt xà nhánh rẽ cột kép ngang bắt sứ chuỗi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà đỡ CDPT, CSV, đầu cáp trên cột đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp xà trung gian 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt thang trèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ghế thao tác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0722 | tấn |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | quả |
| 21 | Lắp đặt sứ chuỗi 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | chuỗi |
| DS | HÀO CÁP TRUNG THẾ | |||
| 1 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,117 | 1000v |
| DT | TRẠM BIẾN ÁP (XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH) | |||
| DU | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| DV | LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Lắp tủ điện hạ thế tổng 500V-630A-50kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp tủ điện hạ thế đo đếm gián tiếp 600V-300A-36kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V-4x10kVAR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt cáp ngầm 24kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 7 | Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 m |
| 8 | Làm Đầu cáp Tplug 24kV-3x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Đầu cáp Elbow 24kV-50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Ép đầu cốt M120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt M150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp dựng trụ cột bê tông TBA 1 cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 15 | Lắp đặt hộp chụp máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt máng cáp cao thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ tủ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0728 | tấn |
| 19 | Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 20 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| DW | TRUNG THẾ (XÂY DỰNG CƠ BẢN) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,19 | 100 m |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1106 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0112 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5518 | m3 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0088 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0088 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0088 | 100m3/1km |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4576 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0412 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0231 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0226 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,435 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,435 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,435 | 100m3/1km |
| DX | TRẠM BIẾN ÁP (XÂY DỰNG CƠ BẢN) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3326 | m3 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0233 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0017 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0017 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0017 | 100m3/1km |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0304 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8518 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0445 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3/1km |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,4 | 1m3 |
| 19 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mm MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| DY | SCADA TỦ RMU (XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH) | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/ Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 16 | Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 17 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 18 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing / định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 19 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 20 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp điện áp <= 110 kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | ngăn |
| 21 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | ngăn |
| 22 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp điện áp <= 110 kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | ngăn |
| 23 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | ngăn |
| 24 | Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | ngăn |
| 25 | Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | ngăn |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | tín hiệu |
| 27 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | tín hiệu |
| 28 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | tín hiệu |
| 29 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | tín hiệu |
| 30 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | tín hiệu |
| 31 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | tín hiệu |
| 32 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | tín hiệu |
| 33 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | tín hiệu |
| 34 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | tín hiệu |
| 35 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Input | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | tín hiệu |
| 36 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Input | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | tín hiệu |
| 37 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Input | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | tín hiệu |
| 38 | Cáp mạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 39 | Dây đơn 1x1mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 40 | Đầu hạt mạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Đầu cốt kim các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 42 | Dây thít | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 43 | Băng dính cách điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cuộn |
| 44 | Sim 3G VPVN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Thuê bao SIM 3G VPN (3 tháng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| DZ | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| EA | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A (2 ngăn CD + 1 ngăn máy cắt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ giám sát tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt, kết nối hệ thống giám sát tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| EB | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0.4kV - sứ Elbow | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| EC | TỦ SCARA | |||
| 1 | Router 3G VPN Client | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| ED | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 15kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=81m3/h, H>=50mcn, P>=18Kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel, Q=81m3/h, H>=50mcn, P>=18Kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện, Q=3.6m3/h, H>=60mcn, P>2.2Kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy P=18Kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| EE | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=16m3/h, h=50m, P=5,5KW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bể tách mỡ 6l/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 3 | Trang thiết bị học đường (Chi tiết được yêu cầu chương V E-HSMT) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HM |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi