Gói thầu: Gói thầu số 07: Phá dỡ và thi công toàn bộ phần xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201187298-03
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Phá dỡ và thi công toàn bộ phần xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20201060513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 14:53:00 đến ngày 2020-12-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,903,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ - NHÀ A
B SƠN LẠI TƯỜNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.527,5158 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 911,5682 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 157 m2
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0236 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0236 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0236 100m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 157 m2
8 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.275,3756 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.721,101 m2
C PHÁ DỠ NỀN, TƯỜNG + LÁT LẠI NỀN CÁC PHÒNG
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 190,4572 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,3604 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2341 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2341 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2341 100m3
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,09 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,6719 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 53,1688 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 53,1688 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 197,7372 m2
11 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,886 m2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0572 m3
13 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0092 m2
14 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0038 100kg
15 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,32 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,32 m2
D LÀM TRẦN THẠCH CAO PHÒNG HỘI ĐỒNG TẦNG 1
1 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chiìm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73,8484 m2
2 Tấm trần thạch cao khung xương chìm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73,8484 m2
3 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73,8484 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73,8484 m2
E HẠNG MỤC CỬA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 264,54 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 419,568 m2
3 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 419,568 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 83,6129 m2
5 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 83,6129 m2
6 Bản lề, tay nắm cửa, ổ khóa then cài cửa đi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34 cái
7 Bản lề, tay nắm cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39 cái
8 Lắp bản lề tay nắm cửa đi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34 1bộ
9 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34 1bộ
10 Lắp bản lề tay nắm cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39 1bộ
11 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 264,54 m2 cấu kiện
F SƠN LẠI LAN CAN + CẦU THANG
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,268 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,268 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,8637 m2
4 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,8637 m2
G CẢI TẠO PHẦN MÁI PHỤC VỤ PCCC
1 Cắt mái tôn mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,6 1m
2 Cắt sắt xà gồ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 1mạch
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3728 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0137 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0137 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0137 100m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,0887 m3
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,57 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,57 m2
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0286 m3
11 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0046 m2
12 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0018 100kg
13 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,99 m2
14 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,99 m2 cấu kiện
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 59,76 m2
16 Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 59,28 m2
H PHẦN MÁI SẢNH + LỐI ĐI CHO NGƯỜI ĐI BỘ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,8229 m3
2 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6195 m3
3 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,46 1m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,992 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1081 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1081 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1081 100m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4054 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0365 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0104 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,45 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2339 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,8312 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0483 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5313 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0353 tấn
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0706 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,5364 m3
19 Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,064 m2
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,9938 m2
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0682 m3
22 Lát mặt đường dốc bằng gạch terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,3 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,417 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,417 m2
25 Sản xuất lan can inox 304 đường dốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,146 m2
26 Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium màu sáng bạc( Bao gồm hề xương thép hộp, tấm alumin, keo dán, nhân công ..) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 139,008 m2
27 Gia công giằng mái thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1526 tấn
28 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1526 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,48 m2
I CỘT CỜ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,144 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3085 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0178 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0084 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0069 tấn
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1198 m3
7 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5238 m2
8 Cung cấp, lắp đặt cột cờ INOX 304 D90 dày 2mm cao 8m (trọn gói) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
J CẢI TẠO NHÀ HỌC 3 TẦNG - NHÀ B
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.770,27 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.014,2544 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 223 m2
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0335 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0335 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0335 100m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 223 m2
8 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.878,0344 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.713,2168 m2
K SƠN LẠI LAN CAN + CẦU THANG
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55,7263 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55,7263 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,8637 m2
4 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,8637 m2
L CẢI TẠO PHẦN MÁI PHỤC VỤ PCCC
1 Cắt tôn mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 49,9 1m
2 Cắt sắt xà gồ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 1mạch
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3728 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0137 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0137 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0137 100m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,2911 m3
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45,41 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45,41 m2
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0286 m3
11 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0046 m2
12 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0018 100kg
13 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,99 m2
14 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,99 m2 cấu kiện
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 62,52 m2
16 Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 62,04 m2
M PHẨN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Van khóa D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Bộ rơ le cảm biến Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt van phao D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
6 Van điện từ D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Van 2 chiều PPR DN40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
8 Cầu thu nước D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
N PHẦN CẤP NƯỚC
1 Ống nhựa PPR PN10 D40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,02 100m
2 Ống nhựa PPR PN10 D20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,035 100m
3 Tê PPR D20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Tê PPR D40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
5 Cút nhựa ren PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Cút nhựa PPR D40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
7 Cút nhựa PPR D20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
8 Nút bịt D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
O PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Ống PVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,242 100m
2 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,13 100m
3 Ống PVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,032 100m
4 Ống PVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,005 100m
5 Chếch uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 cái
6 Chếch uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Chếch uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
8 Cút nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
9 Côn thu PVC PN6 D110x90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
10 Côn thu PVC PN6 D60x42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
P NHÀ A - PHẦN ĐIỆN
Q THỐNG KÊ THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 bộ
5 Lắp đặt đèn tuýp bóng led 220/2x18W-1,2m (chiếu sáng học đường) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29 bộ
6 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
8 Triết áp quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 59 cái
9 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 cái
10 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 cái
11 Ổ cắm đơn 3 chấu 1 pha âm trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
R THỐNG KÊ VẬT TƯ DÂY ĐIỆN
1 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
2 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
3 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 m
4 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 390 m
5 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 410 m
6 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.500 m
7 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 850 m
8 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 m
9 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
10 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 195 m
11 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 285 m
12 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 750 m
13 Lắp đặt ống luồn dây PVC d42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70 m
14 Lắp đặt ống luồn dây PVC d25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 400 m
15 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 700 m
16 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 400 m
S THỐNG KÊ THIẾT BỊ BẢO VỆ
1 Lắp đặt tủ điện 9 modul Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 hộp
2 Lắp đặt tủ điện 6 modul Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 hộp
3 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A-10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 1P 32A-10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 1P 40A-10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A-10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt aptomat MCB 2P 80A-10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-50A-16KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-80A-16KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-125A-16KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
T VẬT TƯ ĐIỀU HÒA
1 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,64 100m
2 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,64 100m
3 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,64 100m
4 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,64 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống PVC D27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống PVC D21mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,72 100m
7 Tê 45 PVC D27/21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
8 Cút 45 độ PVC D21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 150 cái
U NHÀ B - PHẦN NƯỚC
V PHẨN THIẾT BỊ
1 Bộ rơ le cảm biến Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt van phao D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
3 Van điện từ D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Van 2 chiều PPR DN40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
5 Cầu thu nước D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
W PHẦN CẤP NƯỚC
1 Ống nhựa PPR PN10 D40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,02 100m
2 Tê PPR D40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
3 Cút nhựa PPR D40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
X PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Ống PVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,116 100m
2 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,13 100m
3 Chếch uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 cái
4 Côn thu PVC PN6 D110x90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
Y NHÀ B - PHẦN ĐIỆN
Z THỐNG KÊ VẬT TƯ DÂY ĐIỆN
1 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
2 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 666 m
3 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.250 m
4 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
5 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 333 m
6 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.125 m
7 Lắp đặt ống luồn dây PVC d42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
8 Lắp đặt ống luồn dây PVC d25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 300 m
9 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 900 m
10 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.000 m
AA THỐNG KÊ THIẾT BỊ BẢO VỆ
1 Lắp đặt tủ điện 6 modul Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 hộp
2 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 61 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1P 40A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
5 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-50A-16KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-125A-16KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Ổ cắm đơn 3 chấu 1 pha âm trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 75 cái
8 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D200 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 bộ
9 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
10 Triết áp quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 cái
AB VẬT TƯ ĐIỀU HÒA
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống PVC D27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống PVC D21mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6 100m
3 Tê 45 PVC D27/21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
4 Cút 45 độ PVC D21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 120 cái
AC HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ HỌC 3 TẦNG - NHÀ C
AD PHẦN KẾT CẤU
1 Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực PHC-C350, mác 800 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.410 md
2 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,1 100m
3 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,756 100m
4 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 172 mối nối
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6337 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc nối lên đài, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1213 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc nối lên đài, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5427 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1032 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1032 tấn
AE PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,8348 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,4085 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6845 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,6987 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 82,9398 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,4082 m3
7 Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36,7598 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,0916 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, cổ cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6848 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1112 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8682 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,9619 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,719 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,5959 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,5959 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,5959 100m3
AF BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2417 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,377 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1271 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0698 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2106 tấn
6 Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,621 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,56 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D<=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1006 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0744 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cấu kiện
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 53,4264 m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0654 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3071 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3071 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3071 100m3
AG PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,5049 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,98 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8822 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,0288 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,9678 tấn
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 86,4998 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,1056 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,0714 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,9946 tấn
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 228,8498 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,3167 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,1803 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,3046 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2213 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d<=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2309 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23 cấu kiện
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,8259 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,3053 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7871 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8041 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,5447 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4695 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4435 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1895 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,3228 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2093 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0369 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3782 tấn
AH PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 220cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 tường không có cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 154,278 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 tường có cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 132,447 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,515 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,8752 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,127 m3
6 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 513,872 m2
7 Tôn úp khu lún trên mái và dọc tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,32 md
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 967,9878 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.941,8824 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.770,6392 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 861,792 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 866,6004 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 169,68 m
14 Soi chỉ lõm vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 207,96 md
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.681,1198 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4.727,782 m2
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6881 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 56,8807 m3
19 Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.510,274 m2
20 Ốp chân tường phòng học bằng gạch granite 600x100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 67,85 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 91,5969 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch Ceramic tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 214,074 m2
AI BỤC LỚP HỌC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,195 m3
2 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,1 m2
AJ THANG BỘ
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,3204 m3
2 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 122,974 m2
3 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ dổi D60, sơn màu cánh gián Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 41,682 m
4 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,842 tấn
5 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35,7138 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34,2323 m2
AK PHẦN MÁI
1 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,5783 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,5783 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 299,0862 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi dầy 0.42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,4353 100m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 289,6326 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 289,6326 m2
7 Băng keo trương nở Sika Waterbars V25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,9782 m
8 Lát gạch nhẹ chống nóng kt 600x200x100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 103,2096 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,128 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,004 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0064 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
13 Thang sắt thăm mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
14 Khóa + nắp tôn thăm mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
AL KHU VỆ SINH
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 74,6566 m2
2 Giá đỡ lavabo INOX Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
3 Vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 59,841 m2
4 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,6643 m2
5 Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo . Hệ trần nhôm CELL Clip-in Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 61,0646 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90,0086 m2
AM PHẦN CỬA
1 Cửa sổ 4 cánh mở trượt vách kính khung nhôm cố định, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 107,73 m2
2 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 59,67 m2
3 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 97,24 m2
4 Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm cố định, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,16 m2
5 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,95 m2
6 Cửa chớp nhôm thoáng (bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp dựng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,6 m2
7 Vách kính khung nhôm cố định,kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,7 m2
8 Vách kính khung nhôm cố định,kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73,48 m2
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 280,75 m2
10 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,7 m2
11 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73,48 m2
12 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,4855 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 236,0512 m2
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 223,2 m2
AN LAN CAN
1 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6314 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,442 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 62,1861 m2
AO TAM CẤP
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6122 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,3644 m3
3 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,3343 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,558 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,558 m2
AP GIÀN GIÁO THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,3318 100m2
AQ NHÀ C - PHẦN NƯỚC
AR PHẨN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27 cái
5 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27 cái
6 Gương soi KT 850x2670 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,8085 m2
7 Phễu thu sàn D90mm + con thỏ D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
8 Van 2 chiều PPR DN40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
9 Vòi nước D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
10 Bộ rơ le cảm biến Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
11 Lắp đặt van phao D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bể
13 Van điện từ D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
14 Van 2 chiều PPR DN63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
15 Van 2 chiều PPR DN40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
16 Van 2 chiều PPR DN32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
17 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
18 Chụp nỗ innox nối ống D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
AS PHẦN CẤP NƯỚC
1 Ống nhựa PPR PN10 D40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,217 100m
2 Ống nhựa PPR PN10 D32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,147 100m
3 Ống nhựa PPR PN10 D25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,147 100m
4 Ống nhựa PPR PN10 D20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,33 100m
5 Ống nhựa PPR PN10 D63mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,127 100m
6 Ống nhựa PPR PN10 D50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,033 100m
7 Tê ren PPR D20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
8 Tê PPR D40x20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
9 Tê PPR D32x20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
10 Tê PPR D25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
11 Tê PPR D25x20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
12 Tê PPR D20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
13 Tê PPR D63mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
14 Tê PPR D40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
15 Tê PPR D32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
16 Tê PPR D63X40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
17 Tê PPR D50x40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
18 Cút nhựa ren PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51 cái
19 Cút nhựa PPR D40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26 cái
20 Cút nhựa PPR D32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
21 Cút nhựa PPR D25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
22 Cút nhựa PPR D20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 84 cái
23 Cút nhựa PPR D63mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
24 Côn thu PPR D40x32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
25 Côn thu PPR D40x25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
26 Côn thu PPR D32x25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
27 Côn thu PPR D25x20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
28 Côn thu PPR D32x20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
29 Côn nhựa PPR 63x50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
30 Côn thu PPR D50x40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
31 Nút bịt D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51 cái
AT PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Ống PVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,14 100m
2 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,406 100m
3 Ống PVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,408 100m
4 Ống PVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,22 100m
5 Y uPVC đều D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42 cái
6 Y uPVC D110x60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
7 Y uPVC D90x60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
8 Y uPVC D60x42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
9 Y uPVC đều D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23 cái
10 Y uPVC đều D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17 cái
11 Y uPVC D110x90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
12 Tê thu uPVC D90/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
13 Chếch uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 106 cái
14 Chếch uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 85 cái
15 Chếch uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 67 cái
16 Chếch uPVC D140 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
17 Chếch uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34 cái
18 Cút nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
19 Cút nhựa uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
20 Côn thu PVC PN6 D110x60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
21 Côn thu PVC PN6 D90x60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
22 Côn thu PVC PN6 D110x90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
23 Côn thu PVC PN6 D60x42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
AU NHÀ C - PHẦN ĐIỆN
AV THỐNG KÊ THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
2 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
4 Công tác đơn xoay chiều Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
5 Lắp đặt đèn tuýp bóng led 220/1x18W-1,2m (chiếu sáng học đường) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 240 bộ
6 Lắp đặt đèn tuýp bóng led 220/2x18W-1,2m (chiếu sáng học đường) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 bộ
7 Đèn dowlight vuông bóng Led - 1x9W/220V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 bộ
8 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31 bộ
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 102 cái
10 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 63 cái
11 Ổ cắm đơn 3 chấu 1 pha âm trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17 cái
AW THỐNG KÊ VẬT TƯ DÂY ĐIỆN
1 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
2 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 96 m
3 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 972 m
4 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.196 m
5 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6.850 m
6 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
7 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
8 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 m
9 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 486 m
10 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 998 m
11 Lắp đặt ống luồn dây PVC d42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
12 Lắp đặt ống luồn dây PVC d32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 m
13 Lắp đặt ống luồn dây PVC d25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 450 m
14 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 900 m
15 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.850 m
AX THỐNG KÊ THIẾT BỊ BẢO VỆ
1 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 600x450x200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x300x170 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hộp
3 Lắp đặt tủ điện 9 modul Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hộp
4 Lắp đặt tủ điện 6 modul Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 hộp
5 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 56 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 1P 40A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
8 Lắp đặt aptomat MCB 1P 50A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-63A-16KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-150A-16KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
11 Đèn báo pha tủ điện tầng 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
AY VẬT TƯ NỐI ĐẤT AN TOÀN
1 Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm, dài 2.5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cọc
2 Thanh thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 thanh
3 Hộp kiểm tra điện trở Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,024 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0102 100m3
AZ VẬT TƯ ĐIỀU HÒA
1 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,08 100m
2 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,08 100m
3 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,08 100m
4 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,08 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống PVC D27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống PVC D21mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,72 100m
7 Tê 45 PVC D27/21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
8 Cút 45 độ PVC D21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 160 cái
BA PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,5 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,405 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,45 100m3
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm nhúng nóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 300 m
5 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
6 Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm, dài 2.5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cọc
7 Hộp đo điện trở Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hộp
8 Thép dẹt mạ kẽm 40x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 m
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,512 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0051 100m3
BB HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ THỂ CHẤT NHÀ D
BC PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5888 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1294 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2477 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0297 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0297 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0297 100m3
BD THAY CỬA VÀ CẠO HOA SẮT CỬA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72,564 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60,0024 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60,0024 1m2
4 Lắp bản lề tay nắm cửa đi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 1bộ
5 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 1bộ
6 Lắp bản lề tay nắm cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 1bộ
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,1443 m2
8 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,7197 m2
9 Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa , thanh nhôm định hình kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm trắng trong phụ kiện kim khí chính hãng, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,0143 m2
10 Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa , thanh nhôm định hình kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm mờ phụ kiện kim khí chính hãng, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,16 m2
11 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa , thanh nhôm định hình kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm trắng trong phụ kiện kim khí chính hãng bản lề cối, ổ khóa, tay nắm thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,52 m2
12 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa , thanh nhôm định hình kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm trắng trong phụ kiện kim khí chính hãng, bản lề, khóa bán nguyệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,45 m2
13 Vách kính cố định, cửa nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa , thanh nhôm định hình kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm trắng trong phụ kiện kim khí chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,6397 m2
14 Vách kính cố định, cửa nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa , thanh nhôm định hình kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm kính mờ phụ kiện kim khí chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,08 m2
15 Phủ tấm vinyl dày 4,5 ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 286,9684 m2
BE XÂY TRÁT, BỊT CỬA
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,3892 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,536 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,536 1m2
BF PHÁ DỠ VỮA TRÁT TƯỜNG, SƠN LẠI TOÀN BỘ TƯỜNG PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,543 m2
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0006 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0006 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0006 100m3
5 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,543 1m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.326,0067 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 900,0999 1m2
8 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 478,766 1m2
BG THAY TẤM ỐP ALUMINUM MÁI SẢNH
1 Tháo tấm ốp aluminum ( vận dụng đầu mục tháo dỡ tấm lợp tôn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4131 100m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,975 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,975 1m2
4 Bọc mái bằng tấm Aluminium màu sáng bạc( không gồm hệ xương thép hộp 30x30x1.2, tấm alumin, keo dán, nhân công ..) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 41,31 m2
BH PHẦN CẢI TẠO LÀM MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,3096 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,0511 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5678 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3411 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3203 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3203 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3203 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,5214 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,2376 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4734 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0979 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,388 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,7407 tấn
14 Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,0042 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5476 100m3
BI KẾT CẤU PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,1678 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,576 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0736 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5063 tấn
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,152 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5592 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1389 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1158 tấn
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,4367 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,7831 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2269 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8973 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1251 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0659 tấn
BJ PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,5618 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,884 m3
3 Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,3491 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,1623 m3
5 Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9108 m3
6 Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,558 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 215,864 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 113,7029 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,547 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55,9272 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 170,1678 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 237,268 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 361,9409 m2
14 Soi chỉ lõm vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 135,6 md
15 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,4 m
16 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,44 m
BK PHẦN CỬA
1 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,04 m2
2 Vách kính khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,56 m2
3 Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa , thanh nhôm định hình kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm trắng trong phụ kiện kim khí chính hãng, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,795 m2
4 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa , thanh nhôm định hình kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm kính mờ phụ kiện kim khí chính hãng bản lề cối, ổ khóa, tay nắm thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,52 m2
5 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa , thanh nhôm định hình kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm trắng trong phụ kiện kim khí chính hãng, bản lề, khóa bán nguyệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,645 m2
6 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa , thanh nhôm định hình kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm trắng trong phụ kiện kim khí chính hãng, bản lề, khóa bán nguyệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,08 m2
7 Vách kính cố định, cửa nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa , thanh nhôm định hình kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm trắng trong phụ kiện kim khí chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,56 m2
8 Gia công cửa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0515 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,2202 m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,84 m2
11 Bản lề cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
12 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2214 tấn
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,7 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,0606 m2
BL PHẦN NỀN, ỐP TƯỜNG,TRẦN, MÁI
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,651 m3
2 Lát nền, sàn,bằng gạch granit 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 144,4814 m2
3 Lát nền, sàn,bằng gạch granit 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,9304 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic KT 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 106,734 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 171,5881 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 162,605 m2
7 Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 151,04 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1842 100m2
BM NỀN ĐƯỜNG DỐC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0672 m3
2 Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0792 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,072 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,072 m2
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0036 100m3
6 Lát gạch terrazo KT400x400, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,66 m2
BN BẬC TAM CẤP
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,189 m3
2 Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,225 m3
3 Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0855 m3
4 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,091 m2
BO BỆ ĐỠ LAVABO
1 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,3061 m2
2 Khung inox đỡ bệ lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
BP HỐ GA TRONG NHÀ
1 Đào móng hố ga, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7426 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0011 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1591 m3
4 Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4329 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0078 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0812 m3
7 Gia công tấm đan sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0202 tấn
8 Lắp dựng tấm đan sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,49 m2
9 Tấm inox 304 đục lỗ úp mặt tấm đan sắt thoát nước hố ga KT 700x700 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tấm
BQ BỂ PHỐT + BỂ TÁCH MỠ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2121 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0138 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2114 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0429 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1011 tấn
6 Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,2866 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0491 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D<=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0621 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0535 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cấu kiện
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,6836 m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0688 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2809 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2809 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2809 100m3
BR NHÀ D - PHẦN NƯỚC
BS PHẨN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2495 m2
7 Phễu thu sàn D90mm + con thỏ D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
8 Vòi nước D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
9 Bộ rơ le cảm biến Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
10 Lắp đặt van phao D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bể
12 Van điện từ D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
13 Van 2 chiều PPR DN50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
14 Van 2 chiều PPR DN40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
15 Van 2 chiều PPR DN32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
16 Van 2 chiều PPR DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
17 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
BT PHẦN CẤP NƯỚC
1 Ống nhựa PPR PN10 D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,03 100m
2 Ống nhựa PPR PN10 D40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,195 100m
3 Ống nhựa PPR PN10 D32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,39 100m
4 Ống nhựa PPR PN10 D25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,286 100m
5 Ống nhựa PPR PN10 D20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,213 100m
6 Tê PPR D40x32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Tê PPR D32x25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
8 Tê PPR D32x20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
9 Tê PPR D25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
10 Tê PPR D25x20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
11 Tê PPR D20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
12 Tê PPR D40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
13 Tê PPR D32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
14 Cút nhựa ren PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
15 Cút nhựa PPR D50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
16 Cút nhựa PPR D40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
17 Cút nhựa PPR D32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
18 Cút nhựa PPR D25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
19 Cút nhựa PPR D20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
20 Côn thu PPR D32x25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
21 Côn thu PPR D25x20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
22 Nút bịt D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
BU PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Ống PVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,48 100m
2 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,999 100m
3 Ống PVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,235 100m
4 Ống PVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,02 100m
5 Y uPVC đều D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
6 Y uPVC D110x60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
7 Y uPVC D90x60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
8 Y uPVC đều D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
9 Y uPVC đều D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
10 Y uPVC D110x90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
11 Chếch uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
12 Chếch uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47 cái
13 Chếch uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 cái
14 Chếch uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
15 Cút nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
16 Cút nhựa uPVC D48 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
17 Côn thu PVC PN6 D90x60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
18 Côn thu PVC PN6 D110x90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
19 Côn thu PVC PN6 D60x42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
BV NHÀ D - PHẦN ĐIỆN
BW THỐNG KÊ THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
2 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
4 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
5 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 bộ
6 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 bộ
7 Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1,2m loại 1x18W (đèn có ti treo) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 50W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 34W (300x300) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
11 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22 cái
BX THỐNG KÊ VẬT TƯ DÂY ĐIỆN
1 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 m
2 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 m
3 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 m
4 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 215 m
5 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 380 m
6 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.050 m
7 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 m
8 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 m
9 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 190 m
10 Lắp đặt ống luồn dây PVC d42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100 m
11 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 250 m
12 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 500 m
BY THỐNG KÊ THIẾT BỊ BẢO VỆ
1 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 600x450x200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-16A-10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-32A-10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-40A-10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-63A-16KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
9 Đèn báo pha tủ điện tầng 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
BZ TRẠM BƠM - PHẦN ĐIỆN
CA VẬT TƯ CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ BƠM
1 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x450x250 - TĐT Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3C 32A-16KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45 m
8 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
9 Lắp đặt dây dẫn 5 ruột CU/XLPE/PVC (4x6mm2+E6mm2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 m
10 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
11 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
CB VẬT TƯ PHÒNG BƠM
1 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 650x450x250 - TĐT Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3C 32A-16KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1C 5A-4.5KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Contactor - 3P - 32A - 6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt dải điều chỉnh dòng từ 18A>25A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
6 Nút ấn on/off 5A/220V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
7 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
8 Đèn báo tín hiệu 3W-220W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
9 Lắp đặt dải điều chỉnh dòng từ 18A>25A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
10 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 40A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vôn kế (0-500)V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
12 Chuyển mạch Vôn kế 500V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
13 Đèn báo pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
14 Cầu chì kiểu xoáy 220V/5A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
CC VẬT TƯ CẤP ĐIỆN TRẠM BƠM PCCC
1 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x450x250 - TĐT Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3C 63A-16KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
8 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 m
9 Lắp đặt dây dẫn 5 ruột CU/XLPE/PVC (4x6mm2+E6mm2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
10 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
11 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
CD TRẠM BƠM - PHẦN NƯỚC
1 Ống thép tráng kẽm D65 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,134 100m
2 Ống thép tráng kẽm D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,03 100m
3 Ống nhựa PPR PN10 D63mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,035 100m
4 Van 2 chiều PPR DN63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
5 Van 2 chiều PPR DN50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
6 Van 1 chiều PPR DN50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Mối nối mềm D65 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
8 Mối nối mềm D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
9 Y lọc D65 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
11 Côn lệch D65 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
12 Côn lệch D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
13 Kép chuyển ống D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
14 Tê thép tráng kẽm D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
15 Cút thép tráng kẽm D63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
16 Cút thép tráng kẽm D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
17 Cút nhựa PPR D63mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
18 Rọ bơm D65 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
19 Van 2 chiều PPR DN15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
20 Vòi nước D15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
CE HẠNG MỤC: CẢNH QUAN TỔNG THỂ
CF PHÁ DỠ BỒN CÂY 70M2 MỞ LỐI ĐI RA SÂN BÓNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,8334 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9158 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0092 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0092 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0092 100m3
6 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cây
7 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 gốc cây
CG PHÁ SÂN BÊ TÔNG HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 132,348 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3235 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3235 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3235 100m3
CH SÂN TERAZO LÀM MỚI DIỆN TÍCH 1807M2
1 Rải lớp niong chống mất nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.807 m2
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 180,7 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 400x400, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.807 m2
CI BỒN HOA LÀM MỚI 22.3MD
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7136 m3
2 Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2077 m3
3 Công tác ốp gạch vỉ đỏ vào bồn hoa gạch KT 240x60x9 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,286 m2
CJ HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
CK THOÁT NƯỚC THẢI NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,294 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0265 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0045 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0249 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0249 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0249 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6448 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0238 100m2
9 Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0342 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2552 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0357 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1796 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0132 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0107 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cấu kiện
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,1169 m2
17 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2254 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2002 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2225 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2225 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2225 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1528 100m3
23 Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 PN8-CLASS2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,326 100m
24 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN8-CLASS2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,65 100m
CL THOÁT NƯỚC MƯA NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,9751 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1777 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0471 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1504 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1504 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1504 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,6934 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0804 100m2
9 Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,9717 m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2489 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1951 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0764 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cấu kiện
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,84 m2
15 Lắp Bộ nắp ga composite 680*380 (nắp+khung ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,5315 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0378 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1064 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0467 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0467 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0467 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,6216 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4914 100m2
24 Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36,036 m3
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 163,8 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,2072 m3
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4914 100m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,19 m3
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5536 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4914 100m2
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 164 cấu kiện
32 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 375 cấu kiện
33 Vét bùn lòng rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,5204 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2552 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km bùn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2552 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bùn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2552 100m3
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 375 cấu kiện
CM Hệ thống mạng Internet:
1 Lắp đặt ô cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 136 cái
2 Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.953 m
3 "Switch 24 post: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
4 "Patch panel 24 post: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
5 "Switch 48 post: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
6 "Tủ Rack 10U: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
7 "Tủ Rack 15U: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
8 UPS 3KVA: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.153 m
10 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 466 m
11 Lắp đặt hộp cáp điẹn 10x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
12 Lắp đặt ô cắm điện thoại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
13 Lắp đặt dây dẫn điện thoại 2x2x0.5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 120 m
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,75 100 m
CN ĐIỆN TỔNG THỂ
CO VẬT LIỆU ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x150)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 85 m
2 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x70)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 116 m
3 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x50)+E25mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90 m
4 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x16)+E16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 230 m
5 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x6mm2+E6mm2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 130 m
6 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x4mm2+E4mm2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
7 Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x25mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45 m
CP HÀO CÁP 700X400X400 (350M)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,21 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,21 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,21 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,7 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,693 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7322 100m3
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 (hoàn trả mặt sân) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 140 m2
9 Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,85 100m
10 Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,65 100m
11 Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,15 100m
12 Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2 100m
13 Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,15 100m
14 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 1000x600x300 - TĐT Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
15 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-300A-36KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-150A-16KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-125A-16KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-63A-16KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-32A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt aptomat MCB 2P 25A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
21 Cầu chì 6A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vôn kế (0-400)V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
23 Chuyển mạch Vôn kế 400V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 30A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
25 Lắp đặt các loại máy biến dòng 300/5A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
26 Đèn báo pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
CQ VẬT LIỆU CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 bộ
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x1.5mm2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 370 m
3 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 300 m
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
CR VẬT LIỆU TÍN HIỆU VAN PHAO
1 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 700 m
2 Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,5 100m
3 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80 m
CS HÀO CÁP 700X400X400 (250M)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,375 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1837 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1837 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1837 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,2875 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5659 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6042 100m3
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 (hoàn trả mặt sân) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 122,5 m2
CT VẬT TƯ NỐI ĐẤT AN TOÀN
1 Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm, dài 2.5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cọc
2 Thanh thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
3 Hộp kiểm tra điện trở Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6213 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0162 100m3
CU NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,032 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,195 100m
3 Ống nhựa PPR PN10 D40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,925 100m
4 Ống nhựa PPR PN10 D50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,675 100m
5 Ống nhựa PPR PN10 D63mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,205 100m
6 Cút HDPE D65 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Cút HDPE D65 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
8 Cút nhựa PPR D40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
9 Cút nhựa PPR D50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
10 Cút nhựa PPR D63mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
11 Tê PPR D63mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
12 Tê PPR D50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
13 Tê PPR D63X40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
14 Côn nhựa PPR 63x50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
15 Côn nhựa PPR 63x40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
16 Côn thu PPR D50x40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
17 Rắc co PPR D63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
18 Rắc co PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
19 Rắc co PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
20 Tê HDPE D63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
21 Côn HDPE 63x50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt van phao D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt van phao D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
24 Van khóa 1 chiều D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
CV HỐ VAN KHÓA D40 (4 HỐ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6598 100m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1855 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0327 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,006 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0384 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0456 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0038 100m2
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
CW PHÁ DỠ KHỐI NHÀ HỌC 2 TẦNG + NHÀ ĐỂ XE + NHÀ KHO
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 473,647 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 386,64 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,491 tấn
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2853 tấn
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 248,76 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35,7919 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,2213 100m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,9036 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1513 100m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,8828 m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7995 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,8579 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,8579 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,8579 100m3
CX SÂN THỂ THAO
CY MẶT SÂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,3545 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4819 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5354 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5354 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5354 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8924 100m3
7 Lớp cỏ nhân tạo dạng chỉ không gân LS-D7113850Dtex 1100 hoặc tương đương chiều cao cọng cỏ 50mm, đế 3 lớp, bào hành 3 năm, thời gian sử dụng 5 năm (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 594,94 m2
8 Lớp hạt cao su đáy sân (5kg/m2) trài hạt cao su tạo độ nảy (trọn gói bao gồm: hạt cao su chuyên dụng, cát đen tạo phẳng, keo dán chuyên dụng, bạt dán cỏ, nhân công thi công) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 594,94 m2
9 Lưới nhựa chắn bóng (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 598,8 m2
CZ MÓNG LƯỚI CỘT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,116 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0204 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0208 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0208 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0208 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,686 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,386 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1176 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0341 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0398 tấn
11 Gia công cột bằng thép tráng kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,592 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,592 tấn
13 Dây cáp căng lưới D4 bọc nhựa + tăng đơ + ốc siết cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 199,6 m
DA RÃNH THU NƯỚC MƯA KHU SÂN BÓNG (103M)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,5214 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2269 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0703 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1818 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1818 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1818 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,2 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,798 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 61,8 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,305 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1448 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1392 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 174 cấu kiện
14 Tấm chắn rác composite 300x500 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 tấm
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
DB NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN + HỌC SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,3 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2971 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2455 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0846 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0846 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0846 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,6076 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,335 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2075 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,25 tấn
12 Gia công cột bằng thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7996 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7996 tấn
14 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,3312 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,3312 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5506 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5506 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,512 100m2
19 Tôn bịt mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80 m
DC TƯỜNG RÀO + CỔNG
DD PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CŨ (ĐOẠN 8A-9A-9)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,0416 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1837 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2041 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2041 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2041 100m3
DE XÂY MỚI TƯỜNG RÀO ĐOẠN 8A-9, 12-12A (47.5M), ĐOẠN 10-11 (7.7M)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,9829 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,5493 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,1146 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1801 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1073 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0811 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,9502 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2682 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,161 tấn
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,5588 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,2964 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,4758 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 182,262 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58,212 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44,838 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 285,312 m2
DF CỔNG THÉP ĐOẠN 10-11
1 Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0334 tấn
2 Gia công cổng sắt bằng thép đặc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0386 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2288 m2
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0009 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0009 tấn
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,276 m2
DG VỆ SINH, SƠN MỚI ĐOẠN 9-10: 80.6M, ĐOẠN 14-15+16-17: 86.5M, ĐOẠN 16-CỔNG: 7M, ĐOẠN 15-CỔNG: 6.9M
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 902,764 m2
2 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 902,764 m2
DH VỆ SINH, SƠN MỚI MẶT TRONG ĐOẠN 17-41-42-1: 114M, ĐOẠN 1-2-3-4-6-7-8-8A: 101.3M
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 494,684 m2
2 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 494,684 m2
DI VỆ SINH, SƠN MỚI TRỤ CỔNG CHÍNH
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34,148 m2
2 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34,148 m2
DJ BỂ NƯỚC NGẦM + TRẠM BƠM
DK BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50,1114 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,51 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9167 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,5933 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,5933 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,5933 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,046 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,9525 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1153 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1998 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1686 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,8375 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,2905 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,7405 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1776 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1567 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,161 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,3886 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5367 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0573 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4646 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1395 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,9248 tấn
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 101,25 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 153,9 m2
26 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 153,9 m2
27 Mạch ngừng thi công băng cách nước V200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 88 m
28 Nắp inox 304 bể nước + khóa và bản lề Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
DL TRẠM BƠM
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,8376 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0317 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0206 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0206 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0206 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,924 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1924 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5544 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,792 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,072 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0125 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0819 tấn
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0039 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7728 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,528 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,048 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0125 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0808 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1842 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,116 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0818 tấn
22 Cửa thép bịt tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,88 m2
23 Cửa sổ nan chớm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,08 m2
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,5528 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,198 m3
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,172 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,76 m2
28 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,968 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,7284 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,178 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36,728 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,0784 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,3964 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,7284 m2
DM VỆ SINH, SƠN MỚI NHÀ TRẠM BƠM CŨ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 69,3602 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,0144 m2
3 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42,7357 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,6389 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2875 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,44 m2
7 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,44 m2
8 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2875 m2 cấu kiện
DN VỆ SINH, SƠN MỚI NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 76,9328 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,2004 m2
3 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 49,0112 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 53,122 m2
DO PHÒNG CHÁY
1 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,46 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,21 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,15 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,16 100m
6 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
7 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 86 cái
8 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
10 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
11 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
13 Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
14 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
15 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
16 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
18 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
19 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt rắc co tráng kẽmg - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt zac co thép tráng kẽm - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
24 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x800x220 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hộp
27 Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
28 Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
29 Lắp đặt lăng phun - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
30 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m - 16bar Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cuộn
31 Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
32 Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tg
33 Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
34 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 800x500x180, tôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 hộp
35 Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 cái
36 Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
37 Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
38 Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16bar Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cuộn
39 Lắp đặt van góc - Đường kính50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
40 Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 bộ
41 Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL8 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 110 bộ
42 Kệ để bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện màu đỏ 600x250x250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34 cái
43 Bình tích áp 100l Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt bể nước mồi 100l Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bể
45 Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
46 Lắp đặt rọ hút - Đường kính40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
48 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
49 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 76mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
50 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
51 Lắp đặt van 1 chiều d65 - Đường kính67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
52 Lắp đặt 2 chiều - Đường kính50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
54 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
55 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
56 Lắp đặt Ylọc - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
57 Lắp đặt Ylọc - Đường kính40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
58 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
59 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
60 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cặp bích
61 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
62 Công tắc áp lực nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm ren ngoài bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
64 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
67 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
68 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
69 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 158,6171 1m2
71 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,46 100m
72 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,62 100m
73 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 1 lỗ khoan
74 Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VCD Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
75 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22 hộp
76 Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường+đế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 96 bộ
77 Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường+đế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31 bộ
78 Lắp đặt đầu báo cháy BEAM Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0 bộ
79 Lắp đặt nút ấn báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 bộ
80 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
81 Lắp đặt đèn báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 bộ
82 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2-tổ hợp chuông, đèn nút báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 hộp
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x0.75mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.362 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.630 m
85 Lắp đặt dây cáp báo cháy 20px0.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0 m
86 Lắp đặt dây cáp báo cháy 10px0.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 95 m
87 Lắp đặt dây cáp báo cháy 5px0.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 242 m
88 Lắp đặt dây cáp báo cháy 2px0.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0 m
89 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,77 100 m
90 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.602 m
91 Lắp đặt hộp chia ngả, d16cm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 235 hộp
92 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 cái
93 Lắp đặt điên trở cuối kênh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 bộ
94 Lắp đặt đèn EXIT Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17 bộ
95 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố găn stường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44 bộ
DP TRUNG THẾ (XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH)
DQ LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1 Lắp đặt tủ trung thế <=35 kv Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 tủ
2 Lắp đặt bộ giám sát tủ trung thế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại <=35KV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 bộ
4 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 bộ
5 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (tủ RMU) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
6 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
7 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
8 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (CDPT) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
10 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
DR LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1 Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 m
2 Lắp đặt dây 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 1 m
3 Lắp đặt dây 0.6kV- Cu/PVC-1x35 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 1 m
4 Lắp đặt dây AC150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 m
5 Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
7 Ghíp nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
8 Ép đầu cốt M35 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
9 Ép đầu cốt M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
10 Ép đầu cốt AM150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
11 Chụp cực Silicon chống sét van Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
12 Vỏ tủ trung thế ngoài trời 24kV - 3 ngăn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 vỏ
13 Lắp đặt giá đỡ tủ các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0415 tấn
14 Lắp đặt xà nhánh rẽ cột kép ngang bắt sứ chuỗi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
15 Lắp đặt xà đỡ CDPT, CSV, đầu cáp trên cột đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
16 Lắp xà trung gian 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
17 Lắp đặt colie ôm cáp lên cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
18 Lắp đặt thang trèo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0478 tấn
19 Lắp đặt ghế thao tác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0722 tấn
20 Lắp đặt sứ đứng 24kV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 quả
21 Lắp đặt sứ chuỗi 24kV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 chuỗi
DS HÀO CÁP TRUNG THẾ
1 Rải băng báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,026 100m2
2 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,117 1000v
DT TRẠM BIẾN ÁP (XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH)
DU LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 máy
2 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 máy
DV LẮP ĐẶT VẬT TƯ
1 Lắp tủ điện hạ thế tổng 500V-630A-50kA/s Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 tủ
2 Lắp tủ điện hạ thế đo đếm gián tiếp 600V-300A-36kA/s Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 tủ
3 Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V-4x10kVAR Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 tủ
4 Lắp đặt cáp ngầm 24kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 1 m
5 Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 56 1 m
6 Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 m
7 Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 1 m
8 Làm Đầu cáp Tplug 24kV-3x50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Đầu cáp Elbow 24kV-50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
10 Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 150mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
11 Ép đầu cốt M120 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
12 Ép đầu cốt M150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
13 Lắp dựng trụ cột bê tông TBA 1 cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cột
14 Lắp đặt giá đỡ máy biến áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0551 tấn
15 Lắp đặt hộp chụp máy biến áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 bộ
16 Lắp đặt máng cáp cao thế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 bộ
17 Lắp đặt máng cáp hạ thế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 bộ
18 Lắp đặt giá đỡ tủ các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0728 tấn
19 Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 1 bộ
20 Khóa cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
DW TRUNG THẾ (XÂY DỰNG CƠ BẢN)
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,19 100 m
2 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1106 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,84 m2
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0112 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,204 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5518 m3
7 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,5 m2
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0024 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0088 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0088 100m3/1km
11 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0088 100m3/1km
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4576 1m3
13 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0412 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0231 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0226 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,435 100m3
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,435 100m3/1km
18 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,435 100m3/1km
DX TRẠM BIẾN ÁP (XÂY DỰNG CƠ BẢN)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0024 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,07 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3326 m3
4 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,6 m2
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0233 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0017 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0017 100m3/1km
8 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0017 100m3/1km
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0304 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,196 m3
11 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0768 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8518 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0445 tấn
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0054 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,025 100m3
16 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,025 100m3/1km
17 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,025 100m3/1km
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,4 1m3
19 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cọc
20 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mm MKNN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 m
21 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 m
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,064 100m3
DY SCADA TỦ RMU (XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH)
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
13 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
15 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/ Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hệ thống
16 Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hệ thống
17 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hệ thống
18 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing / định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hệ thống
19 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hệ thống
20 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp điện áp <= 110 kV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 ngăn
21 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 ngăn
22 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp điện áp <= 110 kV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 ngăn
23 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 ngăn
24 Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 ngăn
25 Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 ngăn
26 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 tín hiệu
27 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 tín hiệu
28 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 tín hiệu
29 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 tín hiệu
30 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 tín hiệu
31 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 tín hiệu
32 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 tín hiệu
33 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 tín hiệu
34 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 tín hiệu
35 Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Input Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 tín hiệu
36 Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Input Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 tín hiệu
37 Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Input Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 tín hiệu
38 Cáp mạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
39 Dây đơn 1x1mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
40 Đầu hạt mạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
41 Đầu cốt kim các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
42 Dây thít Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
43 Băng dính cách điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cuộn
44 Sim 3G VPVN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
45 Thuê bao SIM 3G VPN (3 tháng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 gói
DZ THIẾT BỊ ĐIỆN
EA PHẦN TRUNG THẾ
1 Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A (2 ngăn CD + 1 ngăn máy cắt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Bộ giám sát tủ trung thế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Cầu dao phụ tải 24kV-630A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Chống sét van 24kV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt, kết nối hệ thống giám sát tủ trung thế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 HT
EB PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy biến áp 400kVA-22/0.4kV - sứ Elbow Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 máy
EC TỦ SCARA
1 Router 3G VPN Client Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
ED THIẾT BỊ PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 15kênh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tủ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=81m3/h, H>=50mcn, P>=18Kw Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ điezel, Q=81m3/h, H>=50mcn, P>=18Kw Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Máy bơm bù áp động cơ điện, Q=3.6m3/h, H>=60mcn, P>2.2Kw Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
5 Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy P=18Kw Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tủ
EE THIẾT BỊ
1 Máy bơm nước sinh hoạt Q=16m3/h, h=50m, P=5,5KW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
2 Bể tách mỡ 6l/s Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bể
3 Trang thiết bị học đường (Chi tiết được yêu cầu chương V E-HSMT) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 HM
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->