Gói thầu: Xây lắp (Nhà làm việc; nhà phụ trợ; các hạng mục phụ trợ khác)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201240189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Nhà làm việc; nhà phụ trợ; các hạng mục phụ trợ khác) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201239888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển hoạt động ngành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 16:38:00 đến ngày 2020-12-21 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,608,842,778 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,7325 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (10%KL) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,5833 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,582 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, BTTP đá 1x2, M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,554 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8625 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,8964 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,9122 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4726 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, chiều rộng móng <=250 cm, BTTP đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0845 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4143 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,434 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 19x100x55, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,152 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,858 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1465 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,285 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,8655 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, BTTP đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,644 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5237 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9872 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8391 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, BTTP đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,8945 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2576 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,7981 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,7799 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m (ván khuôn đáy dầm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,278 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m (ván khuôn thành dầm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,4897 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, BTTP đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108,7117 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,3983 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,8655 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, BTTP đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,4 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3523 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0938 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông thang thường, BTTP đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,1177 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8459 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,0705 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,907 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1473 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7106 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6778 | 100m2 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào máy 90%) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1205 | 100m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào sửa thủ công 10%) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3393 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6244 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1402 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0937 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0371 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch không nung 190x100x55, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1366 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3475 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0273 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,4644 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,4678 | m2 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0485 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3872 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, BTTP đá 1x2, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,995 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1143 | 100m2 |
| 59 | Xây gạch không nung 190x100x55, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 226,6785 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 19x11,5x7,5cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,8399 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 190x100x55, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,83 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 639,38 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.305,6283 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102,0518 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 174,71 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 400,043 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 639,38 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.305,6283 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 676,8048 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.482,7551 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60 màu vàng nhạt, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 648,4 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,0884 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trơn 300x300 màu xám, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,8484 | m2 |
| 74 | Lát gạch lá nem 40x40, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,24 | m2 |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 711,84 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 711,84 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 711,84 | m2 |
| 78 | Lát đá granít tự nhiên màu vàng bậu cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 30x60, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 318,6882 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,59 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,59 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,59 | m2 |
| 83 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,4326 | m2 |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước xương nổi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,59 | m2 |
| 85 | Xây gạch không nung 190x100x55, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2333 | m3 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77,915 | m2 |
| 87 | Tay vịn cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,772 | md |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc đá 2x4, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,9887 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đường dốc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 90 | Đào móng tam cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,2272 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3188 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 190x100x55, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,1166 | m3 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,141 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,141 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 244 | m2 |
| 96 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 244 | m2 |
| 97 | Gia công xà gồ thép 40x80 dày 3ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2798 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2798 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108,6864 | m2 |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1059 | 100m2 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 19x11,5x7,5cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,262 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,882 | m2 |
| 103 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,358 | m2 |
| 104 | Cửa đi nhôm xinfa 4 cánh mở quay, kính cường lực dày 6.38mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,28 | m2 |
| 105 | Cửa đi nhôm xinfa 1 cánh mở quay, kính cường lực dày 6.38mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,14 | m2 |
| 106 | Cửa đi nhôm xinfa 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 6.38mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,66 | m2 |
| 107 | Cửa đi nhôm xinfa 1 cánh mở quay, kính cường lực dày 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,16 | m2 |
| 108 | Cửa sổ nhôm xinfa mở quay, kính cường lực dày 6.38mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 127,1924 | m2 |
| 109 | Gia công, lắp dựng hoàn thiện hoa sắt cửa sổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120,96 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,189 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,208 | 100m2 |
| 112 | Căng lưới thép trát tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 255,5 | m2 |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52 | m3 |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6335 | tấn |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,6 | 10m2 |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,7 | tấn |
| 117 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,7 | 10m2 |
| B | XÂY DỰNG NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0236 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,152 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,2214 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4208 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,567 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, BTTP đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,7195 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4616 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6697 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9621 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2403 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 19x100x55, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,363 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,806 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2806 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2216 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,152 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0311 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1228 | tấn |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,7699 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0392 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6244 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1402 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,027 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0584 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0472 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 19x100x55, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0093 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 19x100x55, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2965 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3514 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,013 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,89 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,762 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,335 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,987 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,184 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8806 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1399 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4212 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, BTTP đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,8252 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6786 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3563 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4509 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, BTTP đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,4656 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5364 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,7696 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,675 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8361 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0576 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3576 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,728 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0239 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1694 | tấn |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6838 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,6 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 19x11,5x7,5cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,5392 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 19x10x5,5, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,68 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 19x11,5x7,5cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,2756 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 202,607 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 526,653 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 188,81 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 167,8 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 199,6 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 184,7 | m |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 526,653 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 610,25 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.136,903 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 202,607 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,567 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 19x10x5,5, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3085 | m3 |
| 75 | Lát đá xẻ tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,935 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,274 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 19x10x5,5, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,17 | m3 |
| 78 | Ốp gạch thẻ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | m2 |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | m2 |
| 82 | Đất màu trồng cây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,088 | m3 |
| 83 | Trồng cây cảnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,96 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 155,26 | m2 |
| 85 | Lát gạch lá nem 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,07 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 94,234 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,714 | m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7517 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7517 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,2 | m2 |
| 91 | Lợp tôn múi dày 0,45mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6068 | 100m2 |
| 92 | Tôn úp nóc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,6 | m |
| 93 | Lát gạch granite chống trơn 300x300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,02 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x300, vữa XMM75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 151,62 | m2 |
| 95 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,04 | m2 |
| 96 | Cửa cuốn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,68 | m2 |
| 97 | Mô tơ cuốn + bộ lưu điện + điều khiển | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lô cuốn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1 | m |
| 99 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,68 | m2 |
| 100 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính cường lực dày 6,3mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,15 | m2 |
| 101 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính mờ dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,76 | m2 |
| 102 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính cường lực dày 6,3mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,24 | m2 |
| 103 | Cửa sổ mở quay khung nhôm kính, kính cường lực dày 6,3mmmm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,72 | m2 |
| 104 | Cửa sổ mở lật khung nhôm kính, kính dày 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,16 | m2 |
| 105 | Hoa sắt cửa sổ 14x14 sơn màu trắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,88 | m2 |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,88 | m2 |
| 107 | Bàn đá lavabo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,84 | m2 |
| 108 | Vách ngăn tiểu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m2 |
| 109 | Căng lưới thép trát tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 190 | m2 |
| C | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8432 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0752 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0027 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9568 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,687 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0313 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1589 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 19x10x5,5, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1286 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2904 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0228 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9972 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0331 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1109 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1044 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,601 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1773 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1915 | tấn |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,961 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,961 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1232 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0235 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0111 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 19x11,5x7,5cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5162 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 19x11,5x7,5cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6192 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 19x11,5x7,5cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,24 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 19x10x5,5, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,432 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,376 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,72 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,356 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,7 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,32 | m |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,7504 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,068 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,664 | m2 |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,068 | tấn |
| 40 | Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1647 | 100m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,72 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,056 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,376 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,776 | m2 |
| 45 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính an toàn dày 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,76 | m2 |
| 46 | Cửa sổ khung nhôm kính an toàn dày 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,48 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,68 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,68 | m2 |
| 49 | Rọ chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,138 | 100m |
| D | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3962 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6973 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0133 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,984 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,779 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0852 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0406 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2311 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 19x10x5,5, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2141 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,284 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0284 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0242 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,616 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0039 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1036 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,99 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,135 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,019 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1047 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6748 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1675 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1405 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8659 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,205 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0351 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0743 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,254 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 19x11,5x7,5cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,0376 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,59 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,92 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,276 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,78 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,606 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,96 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600 vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,176 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,78 | m2 |
| 39 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,78 | m2 |
| 40 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,78 | m2 |
| 41 | Cửa khung nhôm kính, 2 cánh mở quay, kính dày 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,14 | m2 |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,056 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1171 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0096 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0685 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0294 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1326 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1326 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1242 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1242 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2111 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2111 | tấn |
| 14 | Bu lông chân cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,657 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi chiều dày 0.4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,49 | 100m2 |
| 17 | Ống thoát nước uPVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút uPVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,72 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,72 | m3 |
| F | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4096 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,9139 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,805 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0872 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0284 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,175 | tấn |
| 8 | Băng cản nước V25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,84 | m |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,9764 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,553 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0142 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5814 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,0225 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4727 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7507 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8277 | 100m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 151,435 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 151,435 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 222,091 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 222,091 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,9921 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,01 | m2 |
| 23 | Chống thấm mặt trong bể | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 266,101 | m2 |
| 24 | Chống thấm mặt ngoài bể | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 151,435 | m2 |
| 25 | Nắp đạy bể vuông đặt sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 26 | Nắp đạy hố bơm vuông đặt sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| G | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,396 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,2629 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2953 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,4909 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,1622 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2307 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1371 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7756 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7032 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1048 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7206 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,0846 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2561 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,152 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,93 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 19x10x5,5, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,9886 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 19x11,5x7,5cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,021 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 19x11,5x7,5cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,5805 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 19x10x5,5, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,6613 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 736,7131 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.138,78 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 736,7131 | m2 |
| 23 | Hàng rào hoa sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,23 | m |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,36 | m2 |
| 25 | Hộp đèn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 26 | Gia công cổng sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6837 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95,322 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,73 | m2 |
| 29 | Bánh xe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,3438 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0211 | 100m3 |
| 32 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8873 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3784 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1229 | 100m2 |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0719 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0719 | tấn |
| H | SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Lát gạch terrazoo 400x400 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 890 | m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 890 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, BTTP đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106,8 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,672 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,96 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 19x11,5x7,5cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,504 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m2 |
| 8 | Lát đá xẻ màu trắng, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,6 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0173 | 100m3 |
| I | CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Đổ đất trồng cây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 135 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7 | 100m2 |
| 3 | Cây sao đen, đường kính gốc 15-20cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cây |
| 4 | Khóm cọ cảnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cây |
| 5 | Đào hố trồng cây.Hố <= 50 x 50 x 50 cm.Đất C2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | 1hố |
| 6 | Đào hố trồng cây.Hố <= 50 x 50 x 50 cm.Đất C2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | 1hố |
| 7 | Trồng cây bóng mát, cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c <= 100m,cỡ bầu 70 x 70 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | 1cây |
| 8 | Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c <= 100m,cỡ bầu 30 x 30 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | 1cây |
| J | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6024 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6024 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6024 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6024 | 100m3 |
| 5 | Đất san nền K90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.858,6184 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,796 | 100m3 |
| K | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,5564 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,8852 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,7128 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2448 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,4558 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1428 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 19x10x5,5, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,9851 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,5839 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2383 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2754 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 103 | cái |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,538 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77,9632 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | đoạn ống |
| 15 | Ống nhựa PVC D160 PN8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,42 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9 | 100m |
| 17 | Cút vuông PPR D32 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 18 | Van phao cơ D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Bơm nước q=6m3/h, h=30m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Đồng hồ đo nước D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| L | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Ống upvc class2 D110 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,52 | 100m |
| 2 | Ống upvc class2 D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống upvc class2 D75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 4 | Ống upvc class2 D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Ống upvc class2 D42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Côn thu upvc D110-60 class2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Côn thu upvc D110-42 class2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 8 | Côn thu upvc D90-75 class2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 9 | Côn thu upvc D90-60 class2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Côn thu upvc D75-42 class2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 11 | Cút chếch upvc D110 class2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 12 | Cút chếch upvc D90 class2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 13 | Cút chếch upvc D75 class2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 14 | Cút chếch upvc D60 class2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Cút vuông upvc D60 class2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Cút vuông upvc D42 class2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 17 | Y đều upvc D110 class2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 18 | Y đều upvc D90 class2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 19 | Y đều upvc D75 class2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 20 | Tê đều upvc D110 class2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Măng sông upvc D110 class2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Măng sông upvc D90 class2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Măng sông upvc D75 class2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Y thăm upvc D110 class2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 25 | Y thăm upvc D90 class2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Ống upvc class2 D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,72 | 100m |
| 27 | Cút chếch upvc D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 28 | Cút upvc D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 30 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D50 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 31 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D40 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 32 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 33 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,76 | 100m |
| 34 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,76 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 40 | Van cửa PPR D50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Van cửa PPR D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Van cửa PPR D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Van cửa PPR D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 44 | Van nhựa D42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Nối ren trong PPR D50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 46 | Nối ren ngoài PPR D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 47 | Nối ren ngoài PPR D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Kép D50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Racco PPR D50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 50 | Racco PPR D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 51 | Racco PPR D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 52 | Tê thu PPR D50-25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 53 | Tê thu PPR D40-25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 54 | Tê thu PPR D25-20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 55 | Tê đều PPR D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 56 | Tê đều PPR D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 57 | Cút chếch PPR D50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 58 | Cút vuông PPR D50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 59 | Cút vuông PPR D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 60 | Cút vuông PPR D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 61 | Cút vuông PPR D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 62 | Cút vuông PPR D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 63 | Côn thu PPR D50-40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Côn thu PPR D40-25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 65 | Côn thu PPR D25-20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 66 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 67 | Nối thẳng ren trong PPR D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 68 | Tê ren trong PPR D25x20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 69 | Tê inox ren ngoài D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 70 | Măng sông PPR D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 71 | Măng sông PPR D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 72 | Măng sông PPR D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 73 | Măng sông PPR D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 80 | Van xả tiểu + phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 82 | Van xả tiểu + phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 84 | Van phao điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| M | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Ống upvc class2 D110 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 2 | Ống upvc class2 D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,65 | 100m |
| 3 | Ống upvc class2 D75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Côn thu upvc D110-75 class2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Côn thu upvc D110-42 class2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Côn thu upvc D75-42 class2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 7 | Côn thu upvc D60-42 class2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Cút chếch upvc D110 class2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 9 | Cút chếch upvc D90 class2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 10 | Cút chếch upvc D75 class2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 11 | Cút chếch upvc D42 class2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 12 | Cút vuông upvc D42 class2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 13 | Y đều upvc D110 class2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 14 | Y đều upvc D75 class2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 15 | Tê đều upvc D110 class2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 17 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,65 | 100m |
| 18 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 20 | Ống nhựa cấp nước nóng PPR D20 PN20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,65 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 24 | Van cửa PPR D25 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 25 | Van cửa PPR D20 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Côn thu PPR D32-25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Côn thu PPR D25-20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 28 | Tê thu PPR D32-25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 29 | Cút vuông PPR D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Cút vuông PPR D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 31 | Cút vuông PPR D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 32 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 33 | Tê ren trong D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 34 | Tê thu PPR D25x20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 35 | Tê inox ren ngoài D15 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 36 | Tê đều PPR D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 44 | Bình nóng lạnh 30l | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu bếp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa bếp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 48 | Van xả tiểu + phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 50 | Van xả tiểu + phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm Q=6m3/h, h=30m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| N | PHẦN ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đèn tubo led đôi 1,2m âm trần 2x18w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53 | bộ |
| 2 | Đèn tubo led 1,2m 1x18w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 3 | Đèn tubo led đôi 1,2m gắn nổi trần 2x18w, chống cháy nổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 4 | Đèn downight D110 lắp chìm, led 7w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52 | bộ |
| 5 | Đèn ốp trần led 12w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 70w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38 | cái |
| 7 | Quạt hút âm trần 25w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 8 | Quạt hút gắn tường 25w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Công tắc đơn (đế, mặt, hạt) 10a | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 10 | Công tắc đôi (đế, mặt, hạt) 10a | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 11 | Công tắc ba (đế, mặt, hạt) 10a | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Công tắc bốn (đế, mặt, hạt) 10a | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Công tắc đơn 2 chiều (đế, mặt, hạt) 10a | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi có cực tiếp địa + đế âm 16a | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi có cực tiếp địa + đế nổi 16a | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt máy điều hòa cục bộ gắn tường 9.000BTU/h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 17 | Lắp đặt máy điều hòa cục bộ gắn tường 12.000BTU/h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 18 | Lắp đặt máy điều hòa cục bộ gắn tường 18.000BTU/h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | máy |
| 19 | Lắp đặt máy điều hòa cục bộ gắn tường 24.000BTU/h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | máy |
| 20 | Tủ điện âm tường chứa 12 modul | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 21 | MCB 1P 16a - 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | MCB 1P 20a - 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 23 | MCB 3P 40a - 10ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Tủ điện âm tường chứa 6 modul | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 25 | MCB 1P 10a - 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | MCB 1P 20a - 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 27 | MCB 2P 32a - 10ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Tủ điện âm tường chứa 6 modul | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 29 | MCB 1P 10a - 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | MCB 1P 20a - 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 31 | MCB 2P 32a - 10ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 32 | Tủ điện âm tường chứa 6 modul | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 33 | MCB 1P 10a - 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | MCB 1P 20a - 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 35 | MCB 2P 32a - 10ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 36 | Tủ điện âm tường chứa 6 modul | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 37 | MCB 1P 10a - 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 38 | MCB 1P 20a - 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 39 | MCB 2P 32a - 10ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Tủ điện âm tường chứa 6 modul | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 41 | MCB 1P 10a - 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | MCB 1P 16a - 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | MCB 1P 20a - 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | MCB 2P 32a - 10ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Tủ điện âm tường chứa 9 modul | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 46 | MCB 1P 10a - 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 47 | MCB 1P 20a - 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 48 | MCB 2P 40a - 10ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Tủ điện âm tường chứa 6 modul | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 50 | MCB 1P 10a - 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 51 | MCB 1P 16a - 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 52 | MCB 1P 20a - 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 53 | MCB 3P 25a - 10ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Tủ điện âm tường chứa 4 modul | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 55 | MCB 1P 10a - 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 56 | MCB 1P 16a - 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | MCB 2P 16a - 10ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 58 | Tủ điện âm tường chứa 10 modul | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 59 | MCB 1P 10a - 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 60 | MCB 1P 16a - 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 61 | MCB 1P 20a - 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 62 | MCB 2P 32a - 10ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 63 | Tủ điện âm tường chứa 6 modul | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 64 | MCB 1P 10a - 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 65 | MCB 1P 16a - 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 66 | MCB 1P 20a - 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 67 | MCB 2P 20a - 10ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 68 | Tủ điện tầng tổng tôn sơn tĩnh điện dày 2mm, 500x350x150mm. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 69 | MCB 1P 10a - 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 70 | MCB 2P 32a - 10ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 71 | MCB 2P 40a - 10ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 72 | MCCB 3P 50a - 10ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 73 | Đèn báo pha (đỏ, vàng xanh) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 74 | Cầu chì 2A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 75 | Thanh cái đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 76 | Tủ điện tầng tổng tôn sơn tĩnh điện dày 2mm, 500x350x150mm. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 77 | MCB 1P 10a - 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 78 | MCB 1P 16a - 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 79 | MCB 2P 25a - 10ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 80 | MCB 2P 32a - 10ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 81 | MCB 3P 40a - 10ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 82 | Đèn báo pha (đỏ, vàng xanh) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 83 | Cầu chì 2A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 84 | Thanh cái đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 85 | Tủ điện tầng tổng tôn sơn tĩnh điện dày 2mm, 800x600x250mm. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 86 | MCB 1P 10a - 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 87 | MCB 1P 20a - 10ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 88 | MCB 3P 40a - 10ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 89 | MCB 3P 50a - 10ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 90 | MCCB 3P 80a - 18ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 91 | Đèn báo pha (đỏ, vàng xanh) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 92 | Cầu chì 2A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 94 | Chuyển mạch vonke | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 80/5A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 97 | Thanh cái đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 98 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc 4x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 99 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc 4x6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 100 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc 3x6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 101 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc 2x6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 130 | m |
| 102 | Cáp điện Cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 103 | Cáp điện Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.600 | m |
| 104 | Cáp điện Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 105 | Ống luồn dây D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.800 | m |
| 106 | Ống luồn dây D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 107 | Ống luồn dây D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 170 | m |
| 108 | Đèn sự cố 10w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 109 | Đèn exit 10w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 110 | Dây nối đất Cu/pvc 1x2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 111 | Dây nối đất Cu/pvc 1x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 112 | Dây nối đất Cu/pvc 1x6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 170 | m |
| 113 | Ống PVC D110 thông hơi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 114 | Ống PVC D150 thông hơi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 119 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 120 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 121 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 122 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 123 | Ống nhựa upvc D21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,65 | 100m |
| 124 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,65 | 100m |
| 125 | Kim thu sét tia tiên đạo, cao 5m, bán kính bảo vệ 55m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 126 | Bulong ecu inox D8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 127 | Bộ ghép nối inox 3mxD42x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 128 | Chân trụ đỡ kim thu sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 129 | Đai cố định cáp vào kim thu sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 130 | Bộ dây giằng néo tăng đơ ốc xiết | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 131 | Cáp đồng bền M70 (cáp nối từ kim thu sét đến đất) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65 | m |
| 132 | Bộ đếm sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 133 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 134 | Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16 dày 2.4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 135 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 136 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | mối |
| 137 | Hóa chất giảm điện trở 25kg/bao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bao |
| 138 | Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16 dày 2.4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 139 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 140 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | mối |
| 141 | Hóa chất giảm điện trở 25kg/bao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bao |
| 142 | Băng đồng tiếp đất 300x100x5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 143 | Cáp đồng tiếp địa M25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 144 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m3 |
| 145 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m3 |
| O | PHẦN ĐIỆN NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đèn tubo led 1,2m 1x18w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 2 | Đèn tubo led đôi 1,2m gắn nổi trần 2x18w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần led 12w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 4 | Đèn downight D110 lắp chìm, led 7w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 70w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 6 | Quạt hút âm trần 25w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Công tắc bình nóng lạnh aptomat mcb 2p 20a 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Công tắc đơn (đế, mặt, hạt) 10a | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 9 | Công tắc đôi (đế, mặt, hạt) 10a | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi có cực tiếp địa + đế âm 16a | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 11 | Tủ điện âm tường chứa 6 modul | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 12 | MCB 1P 10a - 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 13 | MCB 1P 16a - 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 14 | Aptomat chống giật RCBO 2p 20a 6ka, 30ma | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 15 | MCB 32P 32a - 10ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Tủ điện âm tường chứa 6 modul | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 17 | MCB 1P 10a - 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | MCB 1P 25a - 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 19 | MCB 2P 40a - 10ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện tầng tổng tôn sơn tĩnh điện dày 2mm, 600x400x150mm. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 21 | MCB 1P 16a - 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | MCB 1P 20a - 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | MCB 2P 40a - 10ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | MCB 2P 32a - 10ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 25 | MCB 3P 40a - 10ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Thanh cái đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 27 | Dây nối đất Cu/pvc/pvc 1x2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 170 | m |
| 28 | Dây nối đất Cu/pvc/pvc 1x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 29 | Dây nối đất Cu/pvc/pvc 1x6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 30 | Cáp điện Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 320 | m |
| 31 | Cáp điện Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 170 | m |
| 32 | Cáp điện Cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 33 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc 2x6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 34 | Ống luồn dây D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 420 | m |
| 35 | Ống luồn dây D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | m |
| 36 | Ống luồn dây D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| P | PHẦN ĐIỆN NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT, NHÀ THƯỜNG TRỰC, NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đèn tubo led 1,2m 1x18w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 70w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Quạt hút âm trần 25w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Công tắc đôi (đế, mặt, hạt) 10a | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi có cực tiếp địa + đế âm 16a | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 6 | Tủ điện âm tường chứa 4 modul | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 7 | Tủ điện âm tường chứa 6 modul | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 8 | MCB 1P 10a - 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | MCB 1P 16a - 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | MCB 1P 25a - 6ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | MCB 2P 25a - 10ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Dây nối đất Cu/pvc 1x2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 13 | Cáp điện Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 14 | Cáp điện Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 15 | Cáp điện Cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 16 | Ống luồn dây D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 17 | Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16 dày 2.4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 18 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 19 | Cáp đồng tiếp địa Cu/pvc 1x25mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 20 | Ống luồn dây D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | m |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,12 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,12 | m3 |
| Q | PHẦN ĐIỆN NHẸ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cáp mạng cat6 (4p-0.5) chống nhiễu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 2 | Ống luồn dây D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 3 | Máng cáp 150x100mm tôn sơn tĩnh điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | m |
| 4 | Patch panel 24 port | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Hạt nhân mạng Rj45 + đế âm tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 6 | Mặt 2 lỗ dùng chung điện thoại, internet | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 7 | Cáp UTP cat6 3m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | sợi |
| 8 | Ống luồn dây HDPE 50/40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 9 | Cáp tín hiệu cat6 chống nhiễu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 640 | m |
| 10 | Cấp nguồn cho camera 2x1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 11 | Cấp nguồn cho trung tâm camera cu/pvc 2x0.75mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 12 | Ống luồn dây D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 13 | Dây cáp đồng trục RG59 CATV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 14 | Hạt nhân điện thoại Rj1 + đế mặt che 1 lỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 15 | Cáp điện thoại (2x2x0.5) chống nhiễu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 16 | Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16 dày 2.4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cọc |
| 17 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 18 | Dây đồng trần M25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 19 | Băng đồng tiếp địa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,48 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,48 | m3 |
| 22 | Lắp đặt bộ cắt lọc sét lan truyền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| R | PHẦN ĐIỆN NHẸ NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ 500x300x200mm tủ sơn tĩnh điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | Hạt nhân mạng Rj45 + đế âm tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 3 | Mặt 2 lỗ dùng chung điện thoại, internet | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 4 | Cáp mạng cat6 (4p-0.5) chống nhiễu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 5 | Ống luồn dây D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 6 | Máng cáp 80x40mm tôn sơn tĩnh điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 7 | Ống luồn dây HDPE 32/25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 8 | Ổ cắm truyền hình cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 9 | Cáp đồng trục RG6-75ôm chống nhiễu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 10 | Bộ khếch đại cho 10 tivi chống nhiễu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Bộ chia 6 cổng tín hiệu truyền hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Bộ kết nối truyền hình cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| S | PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tủ điện tổng 1000x600x350 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | Áp tô mát MCB - 2P - 25A 10ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Áp tô mát MCB - 3P - 25A 10ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Áp tô mát MCB - 2P - 32A 10ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Áp tô mát MCCB - 3P - 40A 10ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Áp tô mát MCCB - 3P - 80A 10ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Áp tô mát MCCB - 3P - 100A 18ka | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Đèn báo pha (đỏ - vàng xanh) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Cầu chì 2A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Đồng hồ vôn kế 500v | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Đồng hồ ampe kế 0-100a | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Biến dòng 100/5A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 14 | Thanh cái đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 15 | Cáp Cu/xlpe/dsta/pvc 4x35+1x25mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 16 | Cáp Cu/xlpe/dsta/pvc 4x25mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 17 | Cáp Cu/xlpe/dsta/pvc 4x6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 18 | Cáp Cu/xlpe/pvc 2x6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 19 | Cáp Cu/xlpe/pvc 2x4mm2 (cáp từ tủ điện tổngđến máy bơm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 20 | Cáp Cu/xlpe/pvc 2x4mm2 (cáp lên đèn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 21 | Cáp Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 22 | Cáp Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 23 | Ống nhựa xoắn D80/65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 24 | Ống nhựa xoắn D50/40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1 | 100m |
| 25 | Ống nhựa xoắn D32/25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt đèn led siêu sáng 70w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | 1 bộ |
| 27 | Đèn trụ cổng bóng led 9w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 28 | Cột đèn cao áp cột thép côn liền cần đơn 9m. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cột |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,448 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,016 | m3 |
| 31 | Bộ khung móng M16x300x300x500 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 32 | Ống nhựa xoán D100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m |
| 33 | Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2.5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | m |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,2416 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0175 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0349 | 100m3 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,15 | m3 |
| 39 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 280 | m |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | m3 |
| 41 | Đắp đất đường ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,39 | 100m3 |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt tủ ATS | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 44 | Bộ cắt lọc sét lan truyền SF 163a | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| T | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Nguồn dự phòng 24VDC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 10A có chân đế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt thường kèm đế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói quang thường kèm đế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 10 | Điện trở cuối kênh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Hộp nối kỹ thuật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,0mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 490 | m |
| 13 | Lắp đặt dây Dây nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D16 đi nổi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 430 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D16 đi chìm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 130 | m |
| 16 | Lắp đặt Ống HPDE PN20 DN25x3mm đi âm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 17 | Vật tư phụ lắp đặt Hệ thống báo cháy (hộp chia ngã, nối trơn, kẹp bọ, băng keo ....) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Lô |
| 18 | Lắp đặt Đèn Exít chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt dây Dây nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D16 đi chìm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 125 | m |
| 22 | Vật tư phụ lắp đặt Hệ thống báo cháy (hộp chia ngã, nối trơn, kẹp bọ, băng keo ....) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Lô |
| 23 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=80m3/h; H=60m; | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 máy |
| 24 | Lắp đặt Máy bơm bù động cơ điện Q=3,6m3/h; H=65m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển 2 máy bơm chữa cháy (Bơm chính Q=80m3/h và bơm bù Q=3,6m3/h) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển máy bơm chữa động cơ điện dự phòng Q=80m3/h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt Cáp điện lực hạ thế (cấp cho máy bơm bù, từ tủ điều khiển đến bơm bù) CVV/DSTA (3x4+1x2,5)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt Cáp điện lực hạ thế (cấp cho máy bơm điện, từ tủ điều khiển đến bơm điện) CVV/DSTA (3x50+1x25)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà (700x500x200)mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65, L = 20m + lăng phun D19 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy 02 cửa D65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường (600x500x200)mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50, L = 20m + lăng phun D13 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Van góc DN50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt bộ nội quy, hiệu lệnh PCCC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 38 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 (BC) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 39 | Lắp đặt quả cầu chữa tự động cháy 6kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | quả |
| 40 | Lắp đặt Đầu phun sprinkler quay xuống 68 độ C và nắp chụp đầu phun | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống STK DN20x2,3mm (bằng phương pháp ren) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,55 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống STK DN25x2,3mm (bằng phương pháp ren) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống STK DN32x2,6mm (bằng phương pháp ren) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống STK DN50x2,6mm (bằng phương pháp hàn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống STK DN65x2,9mm (bằng phương pháp hàn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,05 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống STK DN100x3,2mm (bằng phương pháp hàn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,53 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Luppe DN65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Luppe đồng DN32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y lọc DN65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y lọc DN32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Khớp nối chống rung DN65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Khớp nối chống rung DN50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Khớp nối chống rung DN32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Van một chiều DN50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Van một chiều DN32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Van cửa DN50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Van cửa DN32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Van cửa DN25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đăt Bình tích áp 100L | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bình |
| 60 | Lắp đặt Rơ le áp lực bao gồm xi phong, van khóa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt van an toàn DN50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực 0-20Kg/m2 bao gồm xi phông, van khóa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt Van báo động DN65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Van xả khí DN25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Công tắc dòng chảy DN65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt Van chặn DN65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt Co thép hàn DN100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt Co thép hàn DN65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 69 | Lắp đặt Co thép hàn DN50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 70 | Lắp đặt Co kẽm ren DN32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 71 | Lắp đặt Co kẽm ren DN25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt Co kẽm ren DN20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê thép hàn DN100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê thép hàn DN65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê thép hàn DN65/50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê kẽm ren DN65/32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê kẽm ren DN65/25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê thép hàn DN50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê kẽm ren DN32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê kẽm ren DN25/20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 81 | Lắp đặt Chậu thép hàn DN100/65 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Chậu thép hàn DN65/50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Chậu kẽm ren DN65/25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Chậu kẽm ren DN65/20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt Chậu kẽm ren DN25/20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 86 | Lắp đặt Chậu kẽm ren DN20/15 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 87 | Lắp Nút bịt ren DN15 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 88 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cặp bích |
| 89 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cặp bích |
| 90 | Lắp đặt Kép kẽm DN50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt Kép kẽm DN32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 92 | Lắp đặt Kép kẽm DN25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt Hệ ty treo, gía đỡ đường ống cấp nước chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Lô |
| 94 | Đào đất lắp đặt đường ống chữa cháy, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,5 | m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,125 | 100m3 |
| 96 | Quấn màng PE bảo vệ đường ống chữa cháy đi âm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 97 | Thử áp lực đường ống thép chữa cháy, đường kính ống d<100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,6 | 100m |
| 98 | Thử áp lực đường ống thép chữa cháy, đường kính ống d=100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,53 | 100m |
| 99 | Sơn đỏ chỉ thị đường ống chữa cháy (1 lớp lót, 1 lớp phủ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 190 | m2 |
| 100 | Vật tư phụ lắp đặt Hệ thống chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Lô |
| 101 | Lắp đặt Đầu phun khí FM-200 loại 360 độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt Bảng cảnh báo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 103 | Lắp đặt ống thép STK DN20x2,87mm (bằng phương pháp ren) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 104 | Lắp đặt Tủ điều khiển chữa cháy 3 zone 1 khu vực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 105 | Lắp đặt Nút nhấn kích hoạt xả khí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 5 nút |
| 106 | Lắp đặt Nút nhấn trì hoãn kích hoạt xả khí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 5 nút |
| 107 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 108 | Lắp đặt Đèn, còi báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 109 | Lắp đặt đầu dò khói quang kèm đế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 110 | Lắp đặt đầu dò nhiệt kèm đế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 111 | Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2. Loại chống cháy, chống nhiễu, xoắn mềm dẻo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 112 | Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây dẫn tín hiệu báo cháy D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 113 | Vật tư phụ lắp đặt Hệ thống chữa cháy khí (Giá đỡ,co, tê thép, sơn, hộp chia, nối ống nhựa, cùm, vít, băng keo ...) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Lô |
| 114 | Lắp đặt Đầu phun khí FM-200 loại 360 độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Bảng cảnh báo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 116 | Lắp đặt ống STK DN15x2,77mm (bằng phương pháp ren) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống STK DN25x3,38mm (bằng phương pháp ren) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống STK DN32x3.56mm (bằng phương pháp ren) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m |
| 119 | Lắp đặt Tủ điều khiển chữa cháy 3 zone 1 khu vực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 120 | Lắp đặt Nút nhấn kích hoạt xả khí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 5 nút |
| 121 | Lắp đặt Nút nhấn trì hoãn kích hoạt xả khí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 5 nút |
| 122 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 123 | Lắp đặt Đèn, còi báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 124 | Lắp đặt đầu dò khói quang kèm đế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 125 | Lắp đặt đầu dò nhiệt kèm đế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 126 | Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2. Loại chống cháy, chống nhiễu, xoắn mềm dẻo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55 | m |
| 127 | Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây dẫn tín hiệu báo cháy D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 128 | Vật tư phụ lắp đặt Hệ thống chữa cháy khí (Giá đỡ,co, tê thép, sơn, hộp chia, nối ống nhựa, cùm, vít, băng keo ...) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Lô |
| 129 | Lắp đặt Đầu phun khí FM-200 loại 360 độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt Bảng cảnh báo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 131 | Lắp đặt ống STK DN15x2,77mm (bằng phương pháp ren) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống STK DN32x3.56mm (bằng phương pháp ren) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống STK DN40x3.68mm (bằng phương pháp ren) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 134 | Lắp đặt Tủ điều khiển chữa cháy 3 zone 1 khu vực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 135 | Lắp đặt Nút nhấn kích hoạt xả khí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 5 nút |
| 136 | Lắp đặt Nút nhấn trì hoãn kích hoạt xả khí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 5 nút |
| 137 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 138 | Lắp đặt Đèn, còi báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 139 | Lắp đặt đầu dò khói quang kèm đế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 140 | Lắp đặt đầu dò nhiệt kèm đế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 141 | Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2. Loại chống cháy, chống nhiễu, xoắn mềm dẻo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 142 | Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây dẫn tín hiệu báo cháy D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85 | m |
| 143 | Vật tư phụ lắp đặt Hệ thống chữa cháy khí (Giá đỡ,co, tê thép, sơn, hộp chia, nối ống nhựa, cùm, vít, băng keo ...) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi