Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201241756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201241720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Bộ Công an cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 09:56:00 đến ngày 2020-12-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 803,465,444 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc 4 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 119,1292 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 422,579 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 117,1932 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | công |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 119,1292 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 424,084 | m2 |
| 12 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 117,1932 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung nhôm xingfa, lắp đặt hoàn thiện cả phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,28 | m2 |
| 14 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,8091 | m3 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,8091 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1719 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cỏi |
| 30 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cỏi |
| 31 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cỏi |
| 32 | Lắp đựaT D40x40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cỏi |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 67mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 67mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 67mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 44 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi