Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201241772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Bồ Sao |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201232886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 10:10:00 đến ngày 2020-12-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,695,312,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG 09 PHÒNG | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 lần TN |
| 2 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 77,152 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,798 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cọc, đường kính <= 10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,93 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc, đường kính <= 18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 13,483 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,816 | tấn |
| 7 | Thép bản mã cọc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,619 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,08 | 100m |
| 9 | Ép cọc dẫn, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,06 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,392 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông sân | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 68,25 | m3 |
| 12 | Đào đất móng nhà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,904 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng tam cấp sảnh, tam cấp hành lang | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,467 | m3 |
| 14 | Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,032 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, Dmax<= 4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 36,876 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 129,35 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,865 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,807 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cổ móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,449 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,361 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,858 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,735 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,695 | tấn |
| 24 | Xây móng nhà, bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 39,98 | m3 |
| 25 | Tôn nền nhà cát đen, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,137 | 100m3 |
| 26 | Lớp vải bạt chống mất nước xi măng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 324,913 | m2 |
| 27 | Bê tông nền nhà, M150, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 32,491 | m3 |
| 28 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 31,163 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,875 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép cột, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,71 | tấn |
| 31 | Cốt thép cột, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,754 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 55,88 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,081 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,509 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14,839 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn, mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 111,082 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,468 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16,62 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,615 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,469 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,577 | tấn |
| 43 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,252 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,201 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cầu thang | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,662 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,502 | tấn |
| 47 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,227 | tấn |
| 48 | Xây tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 206,826 | m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm,vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 17,531 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24,894 | m3 |
| 51 | Xây bậc cầu thang bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,987 | m3 |
| 52 | Xây tường thu hồi bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm,vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22,641 | m3 |
| 53 | Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,596 | m3 |
| 54 | Ván khuôn giằng thu hồi mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,29 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép giằng thu hồi, ĐK <=10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 56 | Cốt thép giằng thu hồi, ĐK <=18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,258 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,926 | tấn |
| 58 | Lợp mái bằng tôn múi, dày 0,4mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,994 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc, úp góc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 60,8 | m |
| 60 | Dán ngói trên mái sảnh, ngói 22 viên/m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 23,447 | m2 |
| 61 | Lắp dựng ngói bò mái sảnh KT200x100x8mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 79 | viên |
| 62 | Quét vật liệu chống thấm sê nô mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 37,897 | m2 |
| 63 | Tôn cát đen bục giảng, nền vệ sinh tầng 2,3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 23,185 | m3 |
| 64 | Ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 301,5 | m2 |
| 65 | Trát vẩy tường, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,19 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 683,316 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.568,718 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 84,24 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 510,941 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.044,434 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 99,4 | m |
| 72 | Làm trần bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 55,866 | m2 |
| 73 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm ,phụ kiện INOX | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 17,886 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 856,845 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 56,328 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 49,104 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22,844 | m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt lan can Inox | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 814,8 | kg |
| 79 | Trụ cầu thang Inox | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Trụ |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 120,96 | m2 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 124,8 | m2 |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24,78 | m2 |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 33,72 | m2 |
| 85 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ Inox | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 698,1 | kg |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3.208,288 | m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 686,5 | m2 |
| 88 | Lắp đặt công tắc -1 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 92 | Lắp đặt có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 39 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 96 | bộ |
| 94 | Móc treo quạt trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 95 | Lắp đặt Quạt trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 96 | Lắp đặt Quạt treo tường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 200Ampe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 150Ampe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 100Ampe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha,32Ampe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10Ampe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 103 | Tủ điện tổng, tủ điện tầng bằng kim loại dày 1mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | tủ |
| 104 | Lắp đặt hộp chứa ATomat | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.501 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.508 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 514,8 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x4mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.501 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2.094 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 113 | Đào đất móng đi dây chống sét | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 17 | m3 |
| 114 | Đắp đất đất móng sau khi đi dây chống sét | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 17 | m3 |
| 115 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cọc |
| 116 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 197 | m |
| 117 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 51 | m |
| 118 | Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 119 | Bình sứ lồng chân kim thu sét | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 120 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,98 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,63 | 100m |
| 125 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren, D25mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt van ren, D20mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D25mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn D20mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 132 | Tê 40/32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | Cái |
| 133 | Tê 32/20 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 134 | Kép D40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 135 | Kép 25 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 136 | Kép 20 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 137 | Kép 15 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | Cái |
| 138 | Rắc co D40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | Cái |
| 139 | Rắc co D25 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 140 | Măng sông D40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 141 | Măng sông D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 142 | Măng sông D25 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 25 | Cái |
| 143 | Van phao | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 144 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 2,5m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 145 | Khoan giếng cả ống và phụ kiện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 146 | Máy bơm nước + ống hút | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,62 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựaPVC, ĐK 76mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựaPVC, ĐK 60mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựaPVC, ĐK 34mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PVC D89mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút PVC D32mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PVC D65mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 154 | Y90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 155 | Chếch 90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | Cái |
| 156 | Tê D90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 157 | Tê D60 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 158 | Lắp đặt côn PVC ĐK 90/60mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt Côn nhựa PVC, ĐK 76/34mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt CônPVC, ĐK 60/34mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 162 | Phễu thu sàn ống xi phông D90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 165 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 169 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 173 | Đào móng móng bể | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,078 | 100m3 |
| 174 | Thi công lớp đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,408 | m3 |
| 175 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,612 | m3 |
| 176 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 177 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 178 | Xây bể bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,928 | m3 |
| 179 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18,532 | m2 |
| 180 | Ván khuôn tấm đan bể | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 181 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 182 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 183 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc, bê tông tấm đan bể tự hoại | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cấu kiện |
| B | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện trước khi phá dỡ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 432,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,79 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 181,505 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 128 | m |
| 6 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 109,44 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 165,873 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 144,848 | m3 |
| 9 | Đào móng nền nhà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,059 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,166 | 100m3 |
| C | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Bạt lót nền chống mất nước xi măng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.451,5 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 145,15 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân trường bằng gạch Tezazo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.451,5 | m2 |
| 4 | Xây bồn hoa gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,776 | m3 |
| 5 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 61,6 | m2 |
| 6 | Đổ đất màu trồng cây | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại về công trường thi công | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 58,188 | 10m3/1km |
| D | DỊCH CHUYỂN SÂN KHẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 546,507 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,155 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu cột thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,538 | tấn |
| 4 | Phá dỡ bục sân khấu hiện trạng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,546 | m3 |
| 5 | Đào xúc nền sân khấu hiện trạng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,142 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,167 | 100m3 |
| 7 | Lợp mái tôn ( tôn tận dụng) | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,466 | 100m2 |
| 8 | Vệ sinh lắp dựng xà gồ thép ( Tận dụng) | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,478 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép ( tận dụng) | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,677 | tấn |
| 10 | Cột thép mạ kẽm D200x6.35 ( Mới) | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 363 | kg |
| 11 | Lắp đặt cột thép mạ kẽm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 72 | m |
| 12 | Bu lông | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 48 | Cái |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông sân | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 14 | Đào móng cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá dăm đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | m3 |
| 17 | Xây bục sân khâu gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,546 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,3 | m2 |
| 19 | Sơn tường sân khấu không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,3 | m2 |
| 20 | Tôn nền sân khấu bằng cát đen | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,125 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,05 | m3 |
| 22 | Lát nền sân khấu bằng gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 46,35 | m2 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế học sinh khối lớp 4-5 (khung kim loại, mặt bằng gỗ) loại 1,2m, 2 ghế đơn. KT bàn: dài 1,2 x rộng 0,5 x cao 0,63m<br/>KT ghế: Cao 0,37 x rộng 0,34 x Sâu 0,36m | 120 | Bộ | |
| 2 | Bộ bàn bán trú khối lớp 1-2 ( khung kim loại, mặt bằng gỗ) loại 1,2m, 2 ghế đơn. KT bàn: dài 1,2 x rộng 0,45 x cao 0,48m KT ghế: Cao 0,28 x rộng 0,25 x sâu 0,27m | 80 | Bộ | |
| 3 | Bảng học sinh sơn chống lóa, khung nhôm viền xung quanh. KT: 3,2*1,235m | 10 | Cái | |
| 4 | Bàn giáo viện ( khung kim loại, mặt, yếm và ngăn bàn bằng gỗ), KT : dài 1,2 x rộng 0,6 x cao 0,75m | 10 | Cái | |
| 5 | Ghế giáo viện ( khung kim loại, mặt và tựa ghế bằng gỗ), KT: Cao 0,86 x rộng 0,45 x sâu 0.45m | 10 | Cái | |
| 6 | Tủ sắt để hồ hồ sơ 02 buồng; KT: DxRxC 1,0x0,452x1,83m; sắt sơn tĩnh điện; Tủ gồm 2 khoang, khoang trên là 2 cánh kinh mở, bên trong có 2 đợt để tài liệu, khoang dưới là 2 cánh sắt trượt. | 10 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi