Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201241772-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Bồ Sao
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201232886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-12 10:10:00 đến ngày 2020-12-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,695,312,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG 09 PHÒNG
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 1 lần TN
2 Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 77,152 m3
3 Ván khuôn cọc Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 7,798 100m2
4 Cốt thép cọc, đường kính <= 10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,93 tấn
5 Cốt thép cọc, đường kính <= 18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 13,483 tấn
6 Cốt thép cọc, đường kính > 18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,816 tấn
7 Thép bản mã cọc Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,619 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 19,08 100m
9 Ép cọc dẫn, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,06 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,392 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông sân Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 68,25 m3
12 Đào đất móng nhà Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,904 100m3
13 Đào đất móng tam cấp sảnh, tam cấp hành lang Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 10,467 m3
14 Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,032 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, Dmax<= 4 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 36,876 m3
16 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 129,35 m3
17 Đổ bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,865 m3
18 Ván khuôn móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,807 100m2
19 Ván khuôn cổ móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,449 100m2
20 Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,361 100m2
21 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,858 tấn
22 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 7,735 tấn
23 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6,695 tấn
24 Xây móng nhà, bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 39,98 m3
25 Tôn nền nhà cát đen, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,137 100m3
26 Lớp vải bạt chống mất nước xi măng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 324,913 m2
27 Bê tông nền nhà, M150, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 32,491 m3
28 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 31,163 m3
29 Ván khuôn cột Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,875 100m2
30 Cốt thép cột, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,71 tấn
31 Cốt thép cột, ĐK >18mm, cao <=16m Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 7,754 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 55,88 m3
33 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5,081 100m2
34 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,509 tấn
35 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,075 tấn
36 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 14,839 tấn
37 Bê tông sàn, mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 111,082 m3
38 Ván khuôn sàn mái Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 11,468 100m2
39 Cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 16,62 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9,615 m3
41 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,469 100m2
42 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,577 tấn
43 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,252 tấn
44 Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6,201 m3
45 Ván khuôn cầu thang Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,662 100m2
46 Cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,502 tấn
47 Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,227 tấn
48 Xây tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 206,826 m3
49 Xây tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm,vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 17,531 m3
50 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 24,894 m3
51 Xây bậc cầu thang bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,987 m3
52 Xây tường thu hồi bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm,vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 22,641 m3
53 Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,596 m3
54 Ván khuôn giằng thu hồi mái Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,29 100m2
55 Cốt thép giằng thu hồi, ĐK <=10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,067 tấn
56 Cốt thép giằng thu hồi, ĐK <=18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,258 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,926 tấn
58 Lợp mái bằng tôn múi, dày 0,4mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,994 100m2
59 Tôn úp nóc, úp góc Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 60,8 m
60 Dán ngói trên mái sảnh, ngói 22 viên/m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 23,447 m2
61 Lắp dựng ngói bò mái sảnh KT200x100x8mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 79 viên
62 Quét vật liệu chống thấm sê nô mái Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 37,897 m2
63 Tôn cát đen bục giảng, nền vệ sinh tầng 2,3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 23,185 m3
64 Ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 301,5 m2
65 Trát vẩy tường, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,19 m2
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 683,316 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1.568,718 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 84,24 m2
69 Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 510,941 m2
70 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1.044,434 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 99,4 m
72 Làm trần bằng tấm thạch cao chịu nước Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 55,866 m2
73 Làm vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm ,phụ kiện INOX Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 17,886 m2
74 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 856,845 m2
75 Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch300x300mm, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 56,328 m2
76 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 49,104 m2
77 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 22,844 m2
78 Sản xuất, lắp đặt lan can Inox Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 814,8 kg
79 Trụ cầu thang Inox Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 Trụ
80 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 120,96 m2
81 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 124,8 m2
82 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 24,78 m2
83 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,16 m2
84 Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 33,72 m2
85 Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ Inox Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 698,1 kg
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3.208,288 m2
87 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 686,5 m2
88 Lắp đặt công tắc -1 hạt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 38 cái
89 Lắp đặt công tắc - 2 hạt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 11 cái
90 Lắp đặt công tắc - 3 hạt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
91 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 42 cái
92 Lắp đặt có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 39 bộ
93 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 96 bộ
94 Móc treo quạt trần Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 60 cái
95 Lắp đặt Quạt trần Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 60 cái
96 Lắp đặt Quạt treo tường Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9 cái
97 Lắp đặt các aptomat 3 pha, 200Ampe Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
98 Lắp đặt các aptomat 3 pha 150Ampe Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 cái
99 Lắp đặt các aptomat 3 pha 100Ampe Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
100 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha,32Ampe Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 24 cái
101 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 36 cái
102 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10Ampe Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 cái
103 Tủ điện tổng, tủ điện tầng bằng kim loại dày 1mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 tủ
104 Lắp đặt hộp chứa ATomat Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 15 cái
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1.501 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1.508 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 514,8 m
108 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 300 m
109 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x4mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 55 m
110 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1.501 m
111 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2.094 m
112 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 300 m
113 Đào đất móng đi dây chống sét Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 17 m3
114 Đắp đất đất móng sau khi đi dây chống sét Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 17 m3
115 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 cọc
116 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 197 m
117 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 51 m
118 Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
119 Bình sứ lồng chân kim thu sét Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 bộ
120 Kẹp nối dây tiếp địa Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 bộ
121 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1 100m
122 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,18 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,98 100m
124 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,63 100m
125 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
126 Lắp đặt van ren, D25mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 cái
127 Lắp đặt van ren, D20mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 7 cái
128 Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9 cái
129 Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
130 Lắp đặt cút nhựa PPR, D25mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 26 cái
131 Lắp đặt côn D20mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 38 cái
132 Tê 40/32 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5 Cái
133 Tê 32/20 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 Cái
134 Kép D40 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 Cái
135 Kép 25 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 Cái
136 Kép 20 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 Cái
137 Kép 15 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 18 Cái
138 Rắc co D40 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5 Cái
139 Rắc co D25 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 Cái
140 Măng sông D40 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 Cái
141 Măng sông D32 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 Cái
142 Măng sông D25 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 25 Cái
143 Van phao Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 Cái
144 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 2,5m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 bể
145 Khoan giếng cả ống và phụ kiện Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 1 bộ
146 Máy bơm nước + ống hút Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 1 bộ
147 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,62 100m
148 Lắp đặt ống nhựaPVC, ĐK 76mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,22 100m
149 Lắp đặt ống nhựaPVC, ĐK 60mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,29 100m
150 Lắp đặt ống nhựaPVC, ĐK 34mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,27 100m
151 Lắp đặt cút nhựa PVC D89mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 24 cái
152 Lắp đặt cút PVC D32mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 16 cái
153 Lắp đặt cút nhựa PVC D65mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9 cái
154 Y90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 Cái
155 Chếch 90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9 Cái
156 Tê D90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 Cái
157 Tê D60 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 Cái
158 Lắp đặt côn PVC ĐK 90/60mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 cái
159 Lắp đặt Côn nhựa PVC, ĐK 76/34mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 cái
160 Lắp đặt CônPVC, ĐK 60/34mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 cái
161 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
162 Phễu thu sàn ống xi phông D90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
163 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9 bộ
164 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9 bộ
165 Lắp đặt xí bệt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 bộ
166 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
167 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 bộ
168 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 bộ
169 Lắp đặt gương soi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
170 Lắp đặt kệ kính Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
171 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
172 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 bộ
173 Đào móng móng bể Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,078 100m3
174 Thi công lớp đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,408 m3
175 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,612 m3
176 Ván khuôn móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,012 100m2
177 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,046 tấn
178 Xây bể bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,928 m3
179 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 18,532 m2
180 Ván khuôn tấm đan bể Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,022 100m2
181 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,015 tấn
182 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,324 m3
183 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc, bê tông tấm đan bể tự hoại Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 cấu kiện
B PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC CŨ
1 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện trước khi phá dỡ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 Toàn bộ
2 Tháo dỡ mái tôn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 432,24 m2
3 Tháo dỡ xà gồ mái Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,79 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 181,505 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 128 m
6 Phá dỡ hoa sắt cửa Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 109,44 m2
7 Phá dỡ kết cấu tường gạch Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 165,873 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 144,848 m3
9 Đào móng nền nhà Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,059 100m3
10 Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5,166 100m3
C SÂN VƯỜN
1 Bạt lót nền chống mất nước xi măng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1.451,5 m2
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 145,15 m3
3 Lát gạch sân trường bằng gạch Tezazo 400x400, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1.451,5 m2
4 Xây bồn hoa gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6,776 m3
5 Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 61,6 m2
6 Đổ đất màu trồng cây Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 22,5 m3
7 Vận chuyển đá dăm các loại về công trường thi công Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 58,188 10m3/1km
D DỊCH CHUYỂN SÂN KHẤU
1 Tháo dỡ mái tôn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 546,507 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ mái Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,155 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu cột thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,538 tấn
4 Phá dỡ bục sân khấu hiện trạng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,546 m3
5 Đào xúc nền sân khấu hiện trạng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,142 100m3
6 Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,167 100m3
7 Lợp mái tôn ( tôn tận dụng) Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5,466 100m2
8 Vệ sinh lắp dựng xà gồ thép ( Tận dụng) Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,478 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép ( tận dụng) Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,677 tấn
10 Cột thép mạ kẽm D200x6.35 ( Mới) Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 363 kg
11 Lắp đặt cột thép mạ kẽm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 72 m
12 Bu lông Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 48 Cái
13 Phá dỡ kết cấu bê tông sân Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,8 m3
14 Đào móng cột Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 m3
15 Thi công lớp đá dăm đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,2 m3
16 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 m3
17 Xây bục sân khâu gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,546 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6,3 m2
19 Sơn tường sân khấu không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6,3 m2
20 Tôn nền sân khấu bằng cát đen Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 10,125 m3
21 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,05 m3
22 Lát nền sân khấu bằng gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 46,35 m2
E THIẾT BỊ
1 Bộ bàn ghế học sinh khối lớp 4-5 (khung kim loại, mặt bằng gỗ) loại 1,2m, 2 ghế đơn. KT bàn: dài 1,2 x rộng 0,5 x cao 0,63m<br/>KT ghế: Cao 0,37 x rộng 0,34 x Sâu 0,36m 120 Bộ
2 Bộ bàn bán trú khối lớp 1-2 ( khung kim loại, mặt bằng gỗ) loại 1,2m, 2 ghế đơn. KT bàn: dài 1,2 x rộng 0,45 x cao 0,48m KT ghế: Cao 0,28 x rộng 0,25 x sâu 0,27m 80 Bộ
3 Bảng học sinh sơn chống lóa, khung nhôm viền xung quanh. KT: 3,2*1,235m 10 Cái
4 Bàn giáo viện ( khung kim loại, mặt, yếm và ngăn bàn bằng gỗ), KT : dài 1,2 x rộng 0,6 x cao 0,75m 10 Cái
5 Ghế giáo viện ( khung kim loại, mặt và tựa ghế bằng gỗ), KT: Cao 0,86 x rộng 0,45 x sâu 0.45m 10 Cái
6 Tủ sắt để hồ hồ sơ 02 buồng; KT: DxRxC 1,0x0,452x1,83m; sắt sơn tĩnh điện; Tủ gồm 2 khoang, khoang trên là 2 cánh kinh mở, bên trong có 2 đợt để tài liệu, khoang dưới là 2 cánh sắt trượt. 10 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->