Gói thầu: Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ dự án: Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Bưu điện huyện Thạch Hà, BĐT Hà Tĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201241728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ dự án: Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Bưu điện huyện Thạch Hà, BĐT Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201124754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí khấu hao cơ bản và Chi phí sản xuất kinh doanh tập trung của Tổng công ty Bưu điện Việt nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 09:54:00 đến ngày 2020-12-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,831,003,605 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 178,803 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,706 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 80,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26,62 | m2 |
| 5 | Tháo dở quầy bán hàng và bàn ghế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,869 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 51,652 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,292 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,319 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 77,132 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 77,132 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 62,756 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 42,5 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,236 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 37,82 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,63 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tháo dở quầy bán hàng và bàn ghế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,734 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30,769 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,412 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,282 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 44,433 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 44,433 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ lưới sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,44 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 30 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | gốc |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo Dỡ Cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 2 | Tháo Dỡ Hoa Sắt Cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 3 | Sản Xuất Hệ Sàn Đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,548 | tấn |
| 4 | Phá Dỡ Kết Cấu Gạch Đá Bằng Búa Căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30,549 | m3 |
| 5 | Phá Dỡ Kết Cấu Bê Tông Bằng Búa Căn, Bê Tông Có Cốt Thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,527 | m3 |
| 6 | Phá Dỡ Nền Gạch Xi Măng, Gạch Gốm Các Loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 222,701 | m2 |
| 7 | Phá Dỡ Móng Xây Gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,852 | m3 |
| 8 | Phá Dỡ Móng Xây Đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 9 | Phá Dỡ Kết Cấu Bê Tông Không Cốt Thép Bằng Máy Khoan Bê Tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,089 | m3 |
| 10 | Phá Lớp Vữa Trát Tường, Cột, Trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 453,226 | m2 |
| 11 | Phá Lớp Vữa Trát Xà, Dầm, Trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 82,183 | m2 |
| 12 | Tháo Dỡ Toàn Bộ Thiết Bị Điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 13 | Bốc Xếp Vận Chuyển Phế Thải Các Loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 57,103 | m3 |
| 14 | Xúc Đá Hỗn Hợp Lên Phương Tiện Vận Chuyển Bằng Máy Đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,539 | 100m3 |
| 15 | Vận Chuyển Phế Thải Trong Phạm Vi 1000m Bằng Ô Tô - 7,0t | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 53,85 | m3 |
| 16 | Vận Chuyển Phế Thải Tiếp 1000m Bằng Ô Tô - 7,0t | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 53,85 | m3 |
| 17 | Tháo Dỡ Mái Tôn Bằng Thủ Công, Chiều Cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 107,768 | m2 |
| 18 | Tháo Dỡ Kết Cấu Sắt Thép Bằng Thủ Công, Chiều Cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,504 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,592 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 31 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,573 | tấn |
| 33 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,573 | tấn |
| 34 | Gia công sản xuất khung dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 35 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 36 | Ốp bọc aluminium composite trang trí cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lát gạch Granite nhân tạo - Kích thước gạch 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 144,427 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 82,183 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 427,09 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 509,273 | m2 |
| 41 | Làm trần khung xương Vĩnh Tường bằng tấm thạch cao 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 120 | m2 |
| 42 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương vĩnh tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 62,162 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,407 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,407 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,997 | 100m2 |
| 46 | Máng Inox304, rộng 30cm xử lý tiếp giáp giữa mái và tường thu hồi (bao gồm bắn đinh, dán keo silicone tiếp giáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,88 | m |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 112,56 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 112,56 | m2 |
| 49 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ dày 1.4-2.4mm kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,72 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ dày 1.4-2.4mm kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,476 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,222 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,953 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,209 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,402 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,544 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,659 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,506 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29,064 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,936 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,888 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 34,778 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,222 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30,56 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,029 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,448 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,481 | tấn |
| 20 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,24 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,245 | m3 |
| 22 | Sơn Epoxy sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 116,223 | 1m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,144 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,405 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,774 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,337 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,622 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,479 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,051 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,73 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,268 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,554 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 42,007 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,219 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,59 | m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,989 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,299 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 88,739 | m3 |
| 43 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27,087 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,062 | m3 |
| 45 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,167 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 529,664 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 619,484 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,715 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,715 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,825 | 100m2 |
| 51 | Ke chống bão (2 cái/1md xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 595,6 | cái |
| 52 | Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch 600x600m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 324,435 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch 300x300m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31,727 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 123,128 | m2 |
| 55 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, tấm thạch cao ,trần chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 229,853 | m2 |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31,233 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 136,085 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 80,184 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 422,07 | m2 |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,2 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 33,7 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 529,664 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.226,036 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.226,036 | m2 |
| 65 | Mái sảnh dầm khung thép, ốp tấm nhôm (ốp cả mặt trên và dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,88 | m2 |
| 66 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 57,375 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 226,095 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 194,175 | m2 |
| 69 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,104 | m3 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,499 | m2 |
| 71 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,995 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,478 | m2 |
| 73 | Sản xuất lan can cầu thang bằng ống Inox 304, tay vịn D80; thanh đứng D40; song ngang D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,01 | m |
| 74 | Trụ cầu thang bằng Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Cửa đi 1 cánh; 2 cánh mở quay khung nhôm hệ dày 1.4-2.4mm, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26,91 | m2 |
| 76 | Cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38,745 | m2 |
| 77 | Mô tơ cửa cuốn+ Bộ lưu điện ( bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 78 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ dày 1.4-2.4mm, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,9 | m2 |
| 79 | Cửa sổ cánh mở ra ngoài khung nhôm hệ dày 1.4-2.4mm, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 80 | Cửa kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 81 | Phụ kiện vách kính cửa đi kính cường lực ( bản lề, nẹp góc, tay nắm....) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 82 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 53,091 | m2 |
| 83 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt hộp 14x14x1.2, sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 37,716 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 37,716 | m2 |
| 85 | Sản xuất lắp đặt vách ngăn, cửa compact nhà vệ sinh dày 18mm; phụ kiện Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,13 | m2 |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 68 | bộ |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt điện, quạt hút âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (công tắc đảo chiều) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 3P-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 3P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1P-60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1P-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 103 | Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT400x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT600x800x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Tủ điện phòng đế thép mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 630 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 460 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 76 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 58 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3 ruột 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 116 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L63x63x6 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 117 | Dân đẫn nối đất phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Van phao cơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Van phao điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Máy bơm nước Q=5,4M/H, H=45M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 130 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,549 | 100 m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,272 | 100 m |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 140 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 142 | Khâu nôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 167 | Rọ inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 168 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,053 | 100m2 |
| 169 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 170 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,353 | m3 |
| 171 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 172 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 173 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 174 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,884 | m3 |
| 175 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,468 | m3 |
| 176 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 177 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 178 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,543 | m3 |
| 179 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 180 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,85 | m2 |
| 181 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,054 | m2 |
| 182 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 183 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,613 | m3 |
| 184 | Cung cấp, Lắp đặt máy điều hòa không khí cục bộ loại âm trần nối ống gió Công suất lạnh 24.000 Btu/h 3P 380 V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 185 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 34,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 187 | Cách nhiệt Ø 16mm dày 19mm (Superlon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 188 | Cách nhiệt Ø 35mm dày 19mm (Superlon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 189 | Ống nước D34 ( Bình Minh/ Đạt Hòa ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 190 | Cách nhiệt ống nước ngưng D35 dày 13mm ( Superlon/ Insuflex ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 191 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | lô |
| 192 | Switch TP link 24 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 193 | Thiết bị phát sóng Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 194 | Wallplate + Hạt điện thoại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 195 | Wall plate + Hạt mạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 196 | Dây cáp đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 197 | Cáp điện thoại Sino 2 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 198 | Dây nhảy RJ11 cho thiết bị điện thoại nội bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 199 | Hộp cáp điện thoại tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 200 | Model chính cung cấp dv mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 201 | Tủ mạng Unirack 27U 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 202 | Vật tư phụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| D | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,087 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,696 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,148 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,403 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,246 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,836 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,681 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,42 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,376 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,709 | m2 |
| 16 | Nắp tôn đậy bể dày 0,45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| E | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,923 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,316 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,467 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,62 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,867 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,929 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,671 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,915 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 108,32 | m2 |
| 17 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 56,3 | m |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24,2 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 108,32 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 220,082 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cổng xếp tự động. Cổng cho cửa dài 7,65m. Thân cổng cao 1,2 làm bằng inox làm bằng inox SUS304, trụ chính bằng thanh inox 35x35, thanh chéo inox vuông 25x25. Thanh inox cố định chính 60x60. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,53 | m |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt đầu kéo dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Hộp bảo vệ bóng đèn trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,956 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,912 | 1m2 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,256 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng chữ Inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN NỘI BỘ | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt sân trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 72,02 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31,963 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,822 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,734 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,81 | m3 |
| 7 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 56,8 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,4 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,431 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,402 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 71 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,017 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,014 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 6 | Lót bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,875 | m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,907 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 10 | Gia công lắp đặt nhà xe bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,803 | 1m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 14 | Ke chống bảo (2 cái/1m xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 112,8 | cái |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,433 | 100m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,69 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp Đặt Máy Bơm Cứu Hỏa, Động Cơ Điện , P=7,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp Đặt Máy Bơm Cứu Hỏa, Động Cơ Diesel, P=7,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp Đặt Rọ Hút D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp Đặt Mối Nối Mềm, Đường Kính Mối Nối D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp Đặt Van Một Chiều, Đường Kính Van D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp Đặt Van Khóa, Đường Kính Van D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đào Đất Đặt Dường Ống, Đường Cáp Có Mở Mái Taluy, Đất Cấp Ii | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,875 | m3 |
| 8 | Đắp Đất Móng Đường Ống, Đường Cống, Độ Chặt Yêu Cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,3 | m3 |
| 9 | Lắp Đặt Ống Thép Tráng Kẽm Nối Bằng Phương Pháp Măng Sông Đoạn Ống Dài 6m, Đường Kính Ống D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 10 | Lắp Đặt Côn, Cút Thép Tráng Kẽm Nối Bằng Phương Pháp Măng Sông, Đường Kính D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp Đặt Tê Tráng Kẽm D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp Đặt Trụ Cứu Hoả Ngoài Nhà D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp Đặt Tủ Đựng Vòi Chữa Cháy Ngoài Nhà, Gồm Móng Tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Lắp Đặt Vòi Chữa Cháy D65 (cuộn 20m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 15 | Lắp Đặt Côn Thép, Đường Kính D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lăng Phun Nước Chữa Cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp Đặt Tủ Điều Khiển Máy Bơm Chữa Cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp Đặt Cáp Điện 3 Pha Cấp Nguồn Máy Bơm Chữa Cháy Dây 3x10+1x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 04 kênh- Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đầu - đế báo cháy khói tự động-Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đầu - đế báo cháy nhiệt tự động- Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 22 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 23 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 4x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 25 | Lắp đặt bộ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn EXit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 31 | Bình chữa cháy bột MFZ4 - 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Bình chữa cháy CO2 MT3 - 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp bảng tiêu lệnh và nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi