Gói thầu: Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ dự án: Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Bưu điện huyện Thạch Hà, BĐT Hà Tĩnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201241728-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ dự án: Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Bưu điện huyện Thạch Hà, BĐT Hà Tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20201124754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí khấu hao cơ bản và Chi phí sản xuất kinh doanh tập trung của Tổng công ty Bưu điện Việt nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-12 09:54:00 đến ngày 2020-12-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,831,003,605 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 178,803 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,706 tấn
3 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 80,1 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 26,62 m2
5 Tháo dở quầy bán hàng và bàn ghế Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 công
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,869 m3
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 51,652 m3
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13,292 m3
9 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,319 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 77,132 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 77,132 m3
12 Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 62,756 m2
13 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 42,5 m2
14 Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,236 m3
15 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 37,82 m2
16 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 19,63 m2
17 Tháo dỡ bệ xí, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
18 Tháo dỡ chậu rửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
19 Tháo dở quầy bán hàng và bàn ghế Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 công
20 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,734 m3
21 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30,769 m3
22 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,412 m3
23 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,282 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 44,433 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 44,433 m3
26 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,944 m3
27 Tháo dỡ lưới sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22,44 m2
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,944 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,944 m3
30 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 gốc
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Tháo Dỡ Cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32,4 m2
2 Tháo Dỡ Hoa Sắt Cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,48 m2
3 Sản Xuất Hệ Sàn Đạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,548 tấn
4 Phá Dỡ Kết Cấu Gạch Đá Bằng Búa Căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30,549 m3
5 Phá Dỡ Kết Cấu Bê Tông Bằng Búa Căn, Bê Tông Có Cốt Thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,527 m3
6 Phá Dỡ Nền Gạch Xi Măng, Gạch Gốm Các Loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 222,701 m2
7 Phá Dỡ Móng Xây Gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,852 m3
8 Phá Dỡ Móng Xây Đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,772 m3
9 Phá Dỡ Kết Cấu Bê Tông Không Cốt Thép Bằng Máy Khoan Bê Tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,089 m3
10 Phá Lớp Vữa Trát Tường, Cột, Trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 453,226 m2
11 Phá Lớp Vữa Trát Xà, Dầm, Trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 82,183 m2
12 Tháo Dỡ Toàn Bộ Thiết Bị Điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 công
13 Bốc Xếp Vận Chuyển Phế Thải Các Loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 57,103 m3
14 Xúc Đá Hỗn Hợp Lên Phương Tiện Vận Chuyển Bằng Máy Đào 1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,539 100m3
15 Vận Chuyển Phế Thải Trong Phạm Vi 1000m Bằng Ô Tô - 7,0t Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 53,85 m3
16 Vận Chuyển Phế Thải Tiếp 1000m Bằng Ô Tô - 7,0t Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 53,85 m3
17 Tháo Dỡ Mái Tôn Bằng Thủ Công, Chiều Cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 107,768 m2
18 Tháo Dỡ Kết Cấu Sắt Thép Bằng Thủ Công, Chiều Cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,504 tấn
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,592 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,39 m3
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,042 100m2
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,033 100m2
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,063 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,003 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,07 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,013 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,064 tấn
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,408 m3
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,25 m3
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,79 m3
31 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,025 100m3
32 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,573 tấn
33 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,573 tấn
34 Gia công sản xuất khung dầm thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,315 tấn
35 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,315 tấn
36 Ốp bọc aluminium composite trang trí cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
37 Lát gạch Granite nhân tạo - Kích thước gạch 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 144,427 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 82,183 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 427,09 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 509,273 m2
41 Làm trần khung xương Vĩnh Tường bằng tấm thạch cao 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 120 m2
42 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương vĩnh tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 62,162 m2
43 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,407 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,407 tấn
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,997 100m2
46 Máng Inox304, rộng 30cm xử lý tiếp giáp giữa mái và tường thu hồi (bao gồm bắn đinh, dán keo silicone tiếp giáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14,88 m
47 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 112,56 m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 112,56 m2
49 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ dày 1.4-2.4mm kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14,72 m2
50 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ dày 1.4-2.4mm kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9 m2
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,476 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,222 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,953 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18,209 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,376 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,402 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,544 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,304 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,659 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,506 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 29,064 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,936 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16,888 m3
14 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 34,778 m3
15 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,222 m3
16 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30,56 m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,029 100m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 17,448 m3
19 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,481 tấn
20 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,24 100m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 23,245 m3
22 Sơn Epoxy sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 116,223 1m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,144 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,405 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,774 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,23 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,337 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,622 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,479 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,051 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,73 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13,268 m3
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18,554 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 42,007 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,219 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14,59 m3
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,989 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,075 tấn
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,122 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,25 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,299 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 88,739 m3
43 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 27,087 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,062 m3
45 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,167 m3
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 529,664 m2
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 619,484 m2
48 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,715 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,715 tấn
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,825 100m2
51 Ke chống bão (2 cái/1md xà gồ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 595,6 cái
52 Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch 600x600m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 324,435 m2
53 Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch 300x300m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 31,727 m2
54 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 123,128 m2
55 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, tấm thạch cao ,trần chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 229,853 m2
56 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 31,233 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 136,085 m2
58 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 80,184 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 422,07 m2
60 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 17,2 m
61 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 33,7 m
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 529,664 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.226,036 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.226,036 m2
65 Mái sảnh dầm khung thép, ốp tấm nhôm (ốp cả mặt trên và dưới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 19,88 m2
66 Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 57,375 m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 226,095 m2
68 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 194,175 m2
69 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,104 m3
70 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 28,499 m2
71 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,995 m3
72 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14,478 m2
73 Sản xuất lan can cầu thang bằng ống Inox 304, tay vịn D80; thanh đứng D40; song ngang D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13,01 m
74 Trụ cầu thang bằng Inox D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
75 Cửa đi 1 cánh; 2 cánh mở quay khung nhôm hệ dày 1.4-2.4mm, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 26,91 m2
76 Cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 38,745 m2
77 Mô tơ cửa cuốn+ Bộ lưu điện ( bao gồm phụ kiện ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 bộ
78 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ dày 1.4-2.4mm, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,9 m2
79 Cửa sổ cánh mở ra ngoài khung nhôm hệ dày 1.4-2.4mm, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,44 m2
80 Cửa kính cường lực dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,6 m2
81 Phụ kiện vách kính cửa đi kính cường lực ( bản lề, nẹp góc, tay nắm....) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
82 Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 53,091 m2
83 Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt hộp 14x14x1.2, sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 37,716 m2
84 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 37,716 m2
85 Sản xuất lắp đặt vách ngăn, cửa compact nhà vệ sinh dày 18mm; phụ kiện Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13,13 m2
86 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 68 bộ
87 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
88 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
89 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
90 Lắp đặt quạt điện, quạt hút âm tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
91 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 48 cái
92 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7 bộ
93 Lắp đặt công tắc 1 hạt (công tắc đảo chiều) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
94 Lắp đặt các automat 3P-63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
95 Lắp đặt các automat 3P-40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
96 Lắp đặt các automat 1P-60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
97 Lắp đặt các automat 2P-40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
98 Lắp đặt các automat 1P-30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 cái
99 Lắp đặt các automat 2P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
100 Lắp đặt các automat 1P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 cái
101 Lắp đặt các automat 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9 cái
102 Lắp đặt các automat 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9 cái
103 Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT400x400x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
104 Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT600x800x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
105 Tủ điện phòng đế thép mặt nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9 cái
106 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 hộp
107 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 630 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 460 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 76 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 58 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 23 m
113 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15 m
114 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3 ruột 3x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 50 m
115 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 800 m
116 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L63x63x6 dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cọc
117 Dân đẫn nối đất phi 12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 m
118 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
119 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
120 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 bộ
121 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
122 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
123 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
124 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
125 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
126 Van phao cơ D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
127 Van phao điện D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
128 Máy bơm nước Q=5,4M/H, H=45M Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
129 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bể
130 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
131 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
132 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,549 100 m
133 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,272 100 m
134 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
135 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 cái
136 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,02 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,24 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,16 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,06 100m
140 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
141 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
142 Khâu nôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 cái
143 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
144 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
145 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 cái
146 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
147 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 cái
148 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 cái
149 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14 cái
150 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
151 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
152 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,22 100m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,36 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,1 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,04 100m
157 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cái
158 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 cái
159 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 cái
160 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 cái
161 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
162 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,3 100m
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,6 100m
165 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
166 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9 cái
167 Rọ inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9 cái
168 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,053 100m2
169 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,122 100m3
170 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,353 m3
171 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,672 m3
172 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,015 100m2
173 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,051 tấn
174 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,884 m3
175 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,468 m3
176 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,025 100m2
177 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,038 tấn
178 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,543 m3
179 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,84 m2
180 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,85 m2
181 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,054 m2
182 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 cái
183 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,613 m3
184 Cung cấp, Lắp đặt máy điều hòa không khí cục bộ loại âm trần nối ống gió Công suất lạnh 24.000 Btu/h 3P 380 V Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 máy
185 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,4 100m
186 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 34,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,4 100m
187 Cách nhiệt Ø 16mm dày 19mm (Superlon) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 40 m
188 Cách nhiệt Ø 35mm dày 19mm (Superlon) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 40 m
189 Ống nước D34 ( Bình Minh/ Đạt Hòa ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 m
190 Cách nhiệt ống nước ngưng D35 dày 13mm ( Superlon/ Insuflex ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 m
191 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3
192 Switch TP link 24 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
193 Thiết bị phát sóng Wifi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 Bộ
194 Wallplate + Hạt điện thoại âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 20 Bộ
195 Wall plate + Hạt mạng âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 20 Bộ
196 Dây cáp đồng trục RG6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 500 m
197 Cáp điện thoại Sino 2 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 500 m
198 Dây nhảy RJ11 cho thiết bị điện thoại nội bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 20 Cái
199 Hộp cáp điện thoại tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
200 Model chính cung cấp dv mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
201 Tủ mạng Unirack 27U 1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
202 Vật tư phụ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Bộ
D BỂ NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 20,087 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,696 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,148 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,086 100m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,206 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,018 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,403 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,069 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,246 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,836 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,681 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18,42 m2
14 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 19,376 m2
15 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,709 m2
16 Nắp tôn đậy bể dày 0,45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,06 100m
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,05 100m
E CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,202 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,923 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,316 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,467 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,62 m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,867 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,085 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,009 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,071 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,929 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,065 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,019 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,031 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,671 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,915 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 108,32 m2
17 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 56,3 m
18 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24,2 m
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 108,32 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 220,082 m2
21 Cung cấp, lắp đặt cổng xếp tự động. Cổng cho cửa dài 7,65m. Thân cổng cao 1,2 làm bằng inox làm bằng inox SUS304, trụ chính bằng thanh inox 35x35, thanh chéo inox vuông 25x25. Thanh inox cố định chính 60x60. Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16,53 m
22 Sản xuất, lắp đặt đầu kéo dẫn hướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
23 Hộp bảo vệ bóng đèn trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 50 m
25 Lắp đặt đèn chống nổ có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
26 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
27 Sản xuất lắp dựng hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,956 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 21,912 1m2
29 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,256 m2
30 Sản xuất, lắp dựng chữ Inox mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
F HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN NỘI BỘ
1 Vệ sinh bề mặt sân trước khi thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 công
2 Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 72,02 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 31,963 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,822 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,734 m3
6 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,81 m3
7 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 56,8 m2
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 28,4 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,23 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,431 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,402 m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 71 cái
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,017 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,024 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,014 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,91 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,41 m3
6 Lót bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 21,875 m2
7 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,907 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,067 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,98 m3
10 Gia công lắp đặt nhà xe bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,142 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,803 1m2
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,003 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,003 tấn
14 Ke chống bảo (2 cái/1m xà gồ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 112,8 cái
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,433 100m2
16 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 28,69 m2
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,09 100m
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp Đặt Máy Bơm Cứu Hỏa, Động Cơ Điện , P=7,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 1 máy
2 Lắp Đặt Máy Bơm Cứu Hỏa, Động Cơ Diesel, P=7,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 1 máy
3 Lắp Đặt Rọ Hút D=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Lắp Đặt Mối Nối Mềm, Đường Kính Mối Nối D=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
5 Lắp Đặt Van Một Chiều, Đường Kính Van D=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Lắp Đặt Van Khóa, Đường Kính Van D=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Đào Đất Đặt Dường Ống, Đường Cáp Có Mở Mái Taluy, Đất Cấp Ii Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 21,875 m3
8 Đắp Đất Móng Đường Ống, Đường Cống, Độ Chặt Yêu Cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 21,3 m3
9 Lắp Đặt Ống Thép Tráng Kẽm Nối Bằng Phương Pháp Măng Sông Đoạn Ống Dài 6m, Đường Kính Ống D=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,55 100m
10 Lắp Đặt Côn, Cút Thép Tráng Kẽm Nối Bằng Phương Pháp Măng Sông, Đường Kính D=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15 cái
11 Lắp Đặt Tê Tráng Kẽm D=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cái
12 Lắp Đặt Trụ Cứu Hoả Ngoài Nhà D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Lắp Đặt Tủ Đựng Vòi Chữa Cháy Ngoài Nhà, Gồm Móng Tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 hộp
14 Lắp Đặt Vòi Chữa Cháy D65 (cuộn 20m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 cuộn
15 Lắp Đặt Côn Thép, Đường Kính D=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 cái
16 Lăng Phun Nước Chữa Cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
17 Lắp Đặt Tủ Điều Khiển Máy Bơm Chữa Cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
18 Lắp Đặt Cáp Điện 3 Pha Cấp Nguồn Máy Bơm Chữa Cháy Dây 3x10+1x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 50 m
19 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 04 kênh- Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
20 Lắp đặt đầu - đế báo cháy khói tự động-Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14 bộ
21 Lắp đặt đầu - đế báo cháy nhiệt tự động- Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 bộ
22 Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 350 m
23 Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 4x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 550 m
25 Lắp đặt bộ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
26 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9 bộ
27 Lắp đặt đèn EXit Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 bộ
28 Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 bộ
29 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9 bộ
30 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 hộp
31 Bình chữa cháy bột MFZ4 - 4kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8 cái
32 Bình chữa cháy CO2 MT3 - 3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
33 Lắp bảng tiêu lệnh và nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->