Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201242164-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201240946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-12 12:41:00 đến ngày 2020-12-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,569,369,021 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Đáp ứng mục III Chương V 6,0676 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 1,0353 100m3
3 Ủi quang 2 bên tuyến Đáp ứng mục III Chương V 22,89 100m2
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Đáp ứng mục III Chương V 6,0676 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 1,0353 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Đáp ứng mục III Chương V 6,0676 100m3/km
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 1,0353 100m3/km
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III Chương V 5,5705 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Đáp ứng mục III Chương V 10,6586 100m3
10 Cung cấp sỏi đỏ Đáp ứng mục III Chương V 2.296,9 m3
B Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Đáp ứng mục III Chương V 1,7439 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Đáp ứng mục III Chương V 1,7439 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Đáp ứng mục III Chương V 17,4389 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cm Đáp ứng mục III Chương V 17,4389 100m2
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Đáp ứng mục III Chương V 2,5356 100 tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 23km tiếp theo Đáp ứng mục III Chương V 2,5356 100 tấn
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III Chương V 0,6225 100m2
8 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 6,22 m3
C Phần an toàn giao thông
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm (VD) Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
2 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 2,55m Đáp ứng mục III Chương V 3 cái
3 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 3,3m  Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Đáp ứng mục III Chương V 23,55 m2
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm (lớp trên)  Đáp ứng mục III Chương V 17 m2
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm (lớp dưới) Đáp ứng mục III Chương V 17 m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép đai 6 móng trụ biển báo Đáp ứng mục III Chương V 0,0016 tấn
8 Ván khuôn gỗ móng cột vuông Đáp ứng mục III Chương V 0,0605 100m2
9 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 0,06 m3
10 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,45 m3
11 Cung cấp bu lông M16x250 liên kết chân trụ biển báo Đáp ứng mục III Chương V 20 cái
12 Cung cấp bu lông M8x20 Đáp ứng mục III Chương V 22 cái
13 Cung cấp bu lông M8x200 Đáp ứng mục III Chương V 16 cái
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 1,01 m3
15 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III Chương V 0,0062 100m3
16 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn, đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm (VD) Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
17 Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường, bảng lưu thông loại tròn (VD) Đáp ứng mục III Chương V 0,6 m2
18 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D114 2,7m Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
19 Sản xuất gia công thép hình (VD) Đáp ứng mục III Chương V 0,0309 tấn
D Phần cống
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 30,0837 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Đáp ứng mục III Chương V 0,6 100m3
3 Đào phá bỏ đê vây, đường tạm bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 1,867 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 10,7603 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 32,2809 100m3/km
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III Chương V 17,1003 100m3
7 Đắp đất nền đường tạm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III Chương V 1,867 100m3
8 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Đáp ứng mục III Chương V 58,55 m3
9 Cung cấp sỏi đỏ Đáp ứng mục III Chương V 259,7 m3
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III Chương V 4,8062 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Đáp ứng mục III Chương V 38,8247 100m²
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Đáp ứng mục III Chương V 0,008 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Đáp ứng mục III Chương V 5,058 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn, đường kính >10mm Đáp ứng mục III Chương V 0,03 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 0,0305 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 0,1716 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Đáp ứng mục III Chương V 5,5952 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng mục III Chương V 11,9327 tấn
19 Sản xuất gia công thép hình (VD) Đáp ứng mục III Chương V 5,6055 tấn
20 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 61 m3
21 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 26,09 m3
22 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 125,88 m3
23 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 55,74 m3
24 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 420,43 m3
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 0,19 m3
26 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 81 m3
27 Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, D150 (H30, HK80), đoạn ống dài 3m Đáp ứng mục III Chương V 2 1 đoạn ống
28 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm Đáp ứng mục III Chương V 1 1 mối nối
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Đáp ứng mục III Chương V 34 cấu kiện
30 Làm và thả thảm đá, loại rọ 2x1x0,3m trên cạn Đáp ứng mục III Chương V 120 rọ
31 Cung cấp lưới thép bọc nhựa PVC P8(8x10)cm dây đan 2,4/3,4mm dây viền 2,7/3,7mm Đáp ứng mục III Chương V 696 m2
32 Đá hộc thảm đá Đáp ứng mục III Chương V 72 m3
33 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Đáp ứng mục III Chương V 1,62 m3
34 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Đáp ứng mục III Chương V 133,12 100m
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 0,26 m2
36 Mạ kẽm thép hình Đáp ứng mục III Chương V 5.605,51 kg
37 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,10m Đáp ứng mục III Chương V 34 cái
E Hệ thống chiếu sáng - Tháo gỡ
1 Trụ BTLT 8,5 m Đáp ứng mục III Chương V 4 trụ
2 Cáp LV-ABC -3x25mm² Đáp ứng mục III Chương V 99 m
3 Cáp CVV-3x2,5mm² Đáp ứng mục III Chương V 16 m
4 Cần đèn chiếu sáng Đáp ứng mục III Chương V 3 cần
5 Xà IL2-800 trụ trung thế - đỡ cáp Đáp ứng mục III Chương V 2 bộ
6 Xà DT-800 trụ hạ thế đơn (dừng cáp) Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
7 Đèn chiếu sáng Đáp ứng mục III Chương V 4 bộ
8 Đào đất thu hồi trụ Đáp ứng mục III Chương V 1,5 m3
F Hệ thống chiếu sáng - Lắp lại
1 Trụ BTLT 8,5 m Đáp ứng mục III Chương V 4 trụ
2 Cáp LV-ABC -3x25mm² Đáp ứng mục III Chương V 99 m
3 Cần đèn chiếu sáng Đáp ứng mục III Chương V 3 cần
4 Xà IL2-800 trụ trung thế - đỡ cáp Đáp ứng mục III Chương V 2 bộ
5 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
6 Đắp đất trả mặt bằng sau khi di dời Đáp ứng mục III Chương V 1,5 m3
G Hệ thống chiếu sáng - Xây dựng mới
1 Cần đèn dài D60 3m lắp trên trụ hạ thế Đáp ứng mục III Chương V 6 1 cần đèn
2 Lắp đèn led 110W Đáp ứng mục III Chương V 10 1 bộ
3 Lắp dựng móng M8,5BT1 (theo bảng phân phối) Đáp ứng mục III Chương V 5 móng
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 Đáp ứng mục III Chương V 27 m
5 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Đáp ứng mục III Chương V 0,4 100m
6 Bu long 16x100 bắt cần đèn Đáp ứng mục III Chương V 24 cái
7 Lắp bulon mắt 16x250: (theo bảng phân phối) Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
8 Kẹp ngửng cáp LV-ABC: (theo bảng phân phối) Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
9 Xà DT-800 trụ hạ thế đơn (dừng cáp): (theo bảng phân phối) Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
10 Lắp cầu chì đuôi cá Đáp ứng mục III Chương V 10 cái
11 Băng keo nhựa bọc mối nối Đáp ứng mục III Chương V 1 cuộn
12 Kẹp rẽ nhánh IPC 35/95 (theo bảng phân phối) Đáp ứng mục III Chương V 40 cái
13 Code kẹp ống: số tủ x 4 bộ Đáp ứng mục III Chương V 8 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->