Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201241267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201189281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 19:51:00 đến ngày 2020-12-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,342,864,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II. (TC 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,4996 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II. (TC 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8002 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 - Đất cấp II (Máy 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9034 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,875 | 100m |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4844 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2109 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,142 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3338 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,1933 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6995 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,991 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,4248 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm giằng móng (đổ xong mới xây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4384 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2631 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5505 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0582 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, lấp đất chân móng. NC 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1756 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, lấp đất chân móng độ chặt yêu cầu K=0,90. M80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,8038 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7176 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7176 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7847 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6559 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4363 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6548 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5832 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2508 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8551 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2972 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,501 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1518 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8949 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, lan can, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5605 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6494 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lan can, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6315 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,0399 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây sê nô, lan can, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2078 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3554 | m3 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9133 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9133 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép C140x50x20x3,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4989 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4989 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,2981 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi AUSTSNAM dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5279 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8 | md |
| 25 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.211,16 | cái |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75. Chân móng, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,891 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,0972 | m2 |
| 3 | Trát sênô, lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,55 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,0108 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,0296 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,9 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,9394 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,336 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8158 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.560,3362 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,02 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ne rô (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.545,735 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ne rô (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,6212 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,8232 | m2 |
| 16 | Láng nền nhà dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,8454 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,5 | m |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,54 | m |
| 19 | Đắp chữ nổi KT 230x150x20 | 13 | chữ | |
| 20 | SXLD hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 (cả sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,618 | m2 |
| 21 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,3mm, thanh nhựa Austprofile của TĐ Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt)-Cửa đi 4 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,116 | m2 |
| 22 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,3mm, thanh nhựa Austprofile của TĐ Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt)-Cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,382 | m2 |
| 23 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,3mm, thanh nhựa Austprofile của TĐ Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt)-Cửa sổ 4 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,858 | m2 |
| 24 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,3mm, thanh nhựa Austprofile của TĐ Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt)-Cửa sổ 4 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m. Tính 3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7872 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m. Tính 3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4816 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm. Tính 3 tháng | 22,9632 | 100m2 | |
| 28 | Lưới chắn bụi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,72 | m2 |
| 29 | PHẦN ĐIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt dài 1,2m-36W. Loại 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt dài 1,2m-36W. Loại 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Đèn pha LED cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đèn cao áp thả trần 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp LED 18W-220V - 300x300mm-ROMAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bảng |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 38 | Lắp hộp tủ điện mặt nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 95mm2 (dây 2x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 (dây dẫn 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 44 | Đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 7 | Chân bật đỡ dây thu sét d8 dài 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC 8kg/bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vách tôn mắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| F | THOAT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | ống nước D32 Class3 Tiền Phong ống tràn xả nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 2 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | ống nước D90 Class3 Tiền Phong dẫn nước xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 4 | Cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 5 | Măng xông nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| G | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Đổ đất màu trồng cây bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0028 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9654 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9654 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi