Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201240014-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201217927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 17:36:00 đến ngày 2020-12-22 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,871,198,511 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - TRƯỜNG TH&THCS MAI LẠP
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,373 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,146 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,114 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,647 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,581 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,66 m3
9 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,639 m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
11 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,146 m3
12 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
14 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 m3
17 Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,715 m3
18 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 m3
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
20 Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,903 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,439 m3
28 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,843 m3
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
31 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 m3
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
34 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
35 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
37 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 m3
39 Lắp dựng cốt thép bồn rửa tay, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
40 Ván khuôn bồn rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
41 Bê tông bồn rửa tay, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 m3
42 SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,152 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,421 m2
45 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,361 m2
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,478 m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,862 m2
48 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,529 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,89 m
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,513 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,421 m2
52 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
54 Gia công vì kèo thép, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
55 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
56 Lợp mái che tường bằng tôn xốp khổ 1080 dày 0,4mm (độ dày xốp 18mm), chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 100m2
57 Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,71 m
58 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
59 Lắp đặt đèn Leb bulb tròn 15w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
60 Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm + mặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm + mặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
65 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
66 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
69 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
71 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
73 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
74 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
75 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
76 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
77 Lắp đặt côn thu nhựa PPR 32/20mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Nối thẳng ren trong PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt van nhựa uPVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt van PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt van PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
82 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
84 Lắp đặt vòi rửa đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
85 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
86 Lắp đặt xí xổm + két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
87 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
89 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
90 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
91 Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
92 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
93 Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
95 Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
96 Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt tê thu uPVC D110/D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - TRƯỜNG THCS THANH MAI
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,373 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,146 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,114 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,647 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,581 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,66 m3
9 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,639 m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
11 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,146 m3
12 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
14 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 m3
17 Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,715 m3
18 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 m3
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
20 Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,903 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,439 m3
28 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,843 m3
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
31 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 m3
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
34 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
35 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
37 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 m3
39 Lắp dựng cốt thép bồn rửa tay, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
40 Ván khuôn bồn rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
41 Bê tông bồn rửa tay, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 m3
42 SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,152 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,841 m2
45 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,361 m2
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,478 m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,862 m2
48 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,529 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,89 m
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,513 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,841 m2
52 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
54 Gia công vì kèo thép, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
55 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
56 Lợp mái che tường bằng tôn xốp khổ 1080 dày 0,4mm (độ dày xốp 18mm), chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 100m2
57 Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,71 m
58 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
59 Lắp đặt đèn Leb bulb tròn 15w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
60 Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm + mặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm + mặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
65 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
66 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
69 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
71 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
73 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
74 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
75 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
76 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
77 Lắp đặt côn thu nhựa PPR 32/20mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Nối thẳng ren trong PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt van nhựa uPVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt van PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt van PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
82 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
84 Lắp đặt vòi rửa đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
85 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
86 Lắp đặt xí xổm + két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
87 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
89 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
90 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
91 Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
92 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
93 Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
95 Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
96 Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt tê thu uPVC D110/D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - TRƯỜNG TH+THCS TÂN SƠN
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,78 m3
2 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,224 m3
3 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,002 m3
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,927 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,55 m3
7 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 m3
8 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,216 m3
9 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,975 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,818 m3
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m3
14 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,473 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,703 m3
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
17 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
20 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
21 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
23 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 m3
25 SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 1cấu kiện
30 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,61 m2
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,825 m2
33 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,107 m2
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,822 m2
35 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,316 m2
36 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,997 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,717 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,825 m2
39 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
42 Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m
43 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m2
44 Khóa cửa đi Golkinh 4500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Lắp đặt đèn Leb buld tròn 15W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
46 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
50 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
51 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt xí xổm + két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
53 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt chậu rửa lavabô 1 vòi + chân đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
55 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
57 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
59 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
60 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
61 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
62 Lắp đặt van PPR ĐK32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt van nhựa uPVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt tê thu nhựa PPR 32/20mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
66 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
68 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
71 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
72 Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp đặt Tê thu uPVC D90/60 nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
75 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
76 Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
77 Lắp đặt côn thu PVC ĐK76/34 mm nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
80 Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
82 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,146 m3
83 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
84 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
85 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
86 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
87 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 m3
88 Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,715 m3
89 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 m3
90 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
91 Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,903 m2
93 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m2
94 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
95 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
96 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
97 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
98 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,439 m3
99 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m3
D XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG NẶM DẮT - TRƯỜNG TH+THCS TÂN SƠN
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,857 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,707 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông - chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,377 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,339 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,682 m3
9 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
10 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,959 m3
11 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,146 m3
12 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
14 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 m3
17 Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,715 m3
18 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 m3
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
20 Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,903 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
27 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,439 m3
28 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,338 m3
30 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 m3
33 SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 viên
34 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
36 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 m3
38 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m
39 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 m3
42 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,465 1m2
44 Bu lông M12x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
45 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
46 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn xốp khổ 1080 dày 0,4mm ( độ dày xốp 18mm), chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100m2
49 Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,81 m
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,398 m2
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,87 m2
52 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,038 m2
53 Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,82 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,622 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,132 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 400x400-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,584 m2
58 Láng chống thấm sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m2
59 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
60 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100 m
61 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D42mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
64 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
66 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
67 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC đường kính 42mm, nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp đặt van PPR-D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt van PPR-D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt van nhựa uPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt van HDPE-D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
78 Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
79 Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
80 Lắp đặt xí xổm + két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
81 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
83 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
84 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
85 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
86 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
87 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Lắp đặt côn nhựa uPVC-D110/60mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
93 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
96 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
98 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
E XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - TRƯỜNG MẦM NON QUẢNG CHU
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,467 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,287 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,701 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,059 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1cấu kiện
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,568 m3
13 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,048 m3
14 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,146 m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
17 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
18 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 m3
20 Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,715 m3
21 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 m3
22 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
23 Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,903 m2
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
30 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,439 m3
31 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,588 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,341 m3
34 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
37 SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 viên
38 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,914 m3
42 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 100m2
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 tấn
44 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
46 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
47 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
48 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 m2
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,688 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,424 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,724 m2
52 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,457 m2
53 Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,68 m
54 Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,011 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,067 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,984 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 400x400-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,161 m2
58 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
59 Khóa cửa đi Golkinh 4500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
60 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
61 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
63 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
65 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
66 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
68 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
70 Lắp đặt van HDPE-D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt van PPR-D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt van PPR-D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
74 Lắp đặt vòi đồng D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
75 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
76 Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabô 1 vòi + chân đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
77 Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Lắp đặt xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
79 Lắp đặt xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
80 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
82 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
83 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
84 Lắp đặt ống nhựa uPVD-D42mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
85 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
86 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
87 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D42mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
89 Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
90 Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt côn nhựa uPVC-D90/42mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt côn nhựa uPVC-D110/60mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
95 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
98 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
100 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
F XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG BẢN NHUẦN- TRƯỜNG MẦM NON QUẢNG CHU
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,68 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,413 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,701 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,787 m3
9 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,203 m3
10 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,146 m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
13 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
14 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 m3
16 Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,715 m3
17 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 m3
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
19 Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,903 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
26 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,439 m3
27 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,588 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
30 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
33 SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 viên
34 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,914 m3
38 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 tấn
40 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
42 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
43 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,038 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,632 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,724 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,457 m2
48 Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,68 m
49 Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,011 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,417 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,192 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 400x400-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,161 m2
53 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
54 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
57 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
59 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
60 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
62 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Lắp đặt van HDPE-D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt van PPR-D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt van PPR-D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
68 Lắp đặt vòi đồng D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
70 Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabô 1 vòi + chân đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
71 Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Lắp đặt xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
73 Lắp đặt xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
74 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
76 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
77 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
78 Lắp đặt ống nhựa uPVD-D42mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
79 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
80 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
81 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
82 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D42mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
84 Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt côn nhựa uPVC-D90/42mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt côn nhựa uPVC-D110/60mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
89 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
92 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
94 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
G XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẢNG CHU
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,309 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,417 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,029 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,463 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 tấn
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,306 m3
9 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,843 m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
11 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,146 m3
12 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
14 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 m3
17 Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,715 m3
18 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 m3
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
20 Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,903 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
27 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,439 m3
28 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,35 m3
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
31 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
34 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
35 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
36 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
37 Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
39 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 m3
41 Lắp dựng cốt thép bồn rửa tay, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
42 Ván khuôn bồn rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
43 Bê tông bồn rửa tay, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 m3
44 SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,85 m2
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,014 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,791 m2
48 Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,19 m
49 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,072 m2
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,109 m2
51 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,245 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,641 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,014 m2
54 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
56 Gia công vì kèo thép, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
57 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,048 1m2
59 Bu lông M12x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m2
61 Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3 m
62 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
63 Lắp đặt đèn Leb bulb tròn 15w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
64 Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm + mặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm + mặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
70 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
71 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
72 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
73 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
75 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
77 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
78 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
80 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
81 Lắp đặt côn thu nhựa PPR 32/20mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Nối thẳng ren trong PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt van nhựa uPVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt van PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt van PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
88 Lắp đặt vòi rửa đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
89 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
90 Lắp đặt xí xổm + két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
91 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
93 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
94 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
95 Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
96 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
97 Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
99 Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
100 Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt tê thu uPVC D110/D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN ĐIỂM TRƯỜNG BẢN NHUẦN - TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẢNG CHU
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,55 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,216 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,975 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,818 m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m3
9 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,473 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,703 m3
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
12 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
15 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
16 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 m3
20 SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,61 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,825 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,107 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,822 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,316 m2
26 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,997 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,717 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,825 m2
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
32 Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m
33 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m2
34 Khóa cửa đi Golkinh 4500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Lắp đặt đèn Leb buld tròn 15W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
36 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
40 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
41 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt xí xổm + két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
43 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt chậu rửa lavabô 1 vòi + chân đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
47 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
51 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
52 Lắp đặt van PPR ĐK32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt van nhựa uPVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt tê thu nhựa PPR 32/20mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
58 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
60 Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
62 Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Lắp đặt Tê thu uPVC D90/60 nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
66 Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
67 Lắp đặt côn thu PVC ĐK76/34 mm nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
69 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
70 Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
72 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,146 m3
73 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
74 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
75 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
76 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
77 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 m3
78 Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,715 m3
79 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 m3
80 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
81 Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,903 m2
83 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m2
84 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
85 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
86 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
87 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
88 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,439 m3
89 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m3
I XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - TRƯỜNG THCS QUẢNG CHU
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,55 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,216 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,975 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,818 m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m3
9 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,473 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,703 m3
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
12 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
15 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
16 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 m3
20 SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,61 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,825 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,107 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,822 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,316 m2
26 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,997 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,717 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,825 m2
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
32 Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m
33 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m2
34 Khóa cửa đi Golkinh 4500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Lắp đặt đèn Leb buld tròn 15W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
36 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
40 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
41 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt xí xổm + két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
43 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt chậu rửa lavabô 1 vòi + chân đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
47 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
51 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
52 Lắp đặt van PPR ĐK32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt van nhựa uPVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt tê thu nhựa PPR 32/20mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
58 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
60 Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
62 Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Lắp đặt Tê thu uPVC D90/60 nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
66 Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
67 Lắp đặt côn thu PVC ĐK76/34 mm nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
69 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
70 Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
72 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,146 m3
73 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
74 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
75 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
76 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
77 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 m3
78 Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,715 m3
79 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 m3
80 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
81 Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,903 m2
83 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m2
84 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
85 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
86 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
87 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
88 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,439 m3
89 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m3
J XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG NÀ NGUỘC - TRƯỜNG MẦM NON CAO KỲ
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,68 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,413 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,701 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,787 m3
9 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,203 m3
10 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,146 m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
13 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
14 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 m3
16 Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,715 m3
17 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 m3
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
19 Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,903 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
26 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,439 m3
27 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,588 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
30 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
33 SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 viên
34 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,914 m3
38 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 tấn
40 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
42 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
43 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,038 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,632 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,724 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,457 m2
48 Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,68 m
49 Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,011 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,417 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,192 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 400x400-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,161 m2
53 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
54 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
57 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
59 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
60 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
62 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Lắp đặt van HDPE-D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt van PPR-D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt van PPR-D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
68 Lắp đặt vòi đồng D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
70 Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabô 1 vòi + chân đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
71 Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Lắp đặt xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
73 Lắp đặt xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
74 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
76 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
77 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
78 Lắp đặt ống nhựa uPVD-D42mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
79 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
80 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
81 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
82 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D42mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
84 Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt côn nhựa uPVC-D90/42mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt côn nhựa uPVC-D110/60mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
89 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
92 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
94 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
K XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - TRƯỜNG THCS CAO KỲ
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,55 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,216 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,975 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,818 m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m3
9 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,473 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,703 m3
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
12 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
15 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
16 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 m3
20 SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,61 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,825 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,107 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,822 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,316 m2
26 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,997 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,717 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,825 m2
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
32 Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m
33 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m2
34 Khóa cửa đi Golkinh 4500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Lắp đặt đèn Leb buld tròn 15W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
36 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
40 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
41 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt xí xổm + két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
43 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt chậu rửa lavabô 1 vòi + chân đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
47 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
51 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
52 Lắp đặt van PPR ĐK32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt van nhựa uPVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt tê thu nhựa PPR 32/20mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
58 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
60 Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
62 Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Lắp đặt Tê thu uPVC D90/60 nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
66 Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
67 Lắp đặt côn thu PVC ĐK76/34 mm nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
69 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
70 Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
72 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,146 m3
73 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
74 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
75 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
76 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
77 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 m3
78 Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,715 m3
79 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 m3
80 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
81 Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,903 m2
83 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m2
84 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
85 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
86 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
87 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
88 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,439 m3
89 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m3
L XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN HÂN
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,55 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,216 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,843 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,818 m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m3
9 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,473 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,703 m3
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
12 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
15 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
16 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 m3
20 SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,61 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,825 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,107 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,822 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,316 m2
26 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,997 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,717 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,825 m2
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
32 Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m
33 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m2
34 Khóa cửa đi Golkinh 4500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Lắp đặt đèn Leb buld tròn 15W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
36 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
40 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
41 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt xí xổm + két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
43 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt chậu rửa lavabô 1 vòi + chân đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
47 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
51 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
52 Lắp đặt van PPR ĐK32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt van nhựa uPVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt tê thu nhựa PPR 32/20mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
58 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
60 Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
62 Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Lắp đặt Tê thu uPVC D90/60 nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
66 Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
67 Lắp đặt côn thu PVC ĐK76/34 mm nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
69 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
70 Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
72 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,146 m3
73 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
74 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
75 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
76 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
77 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 m3
78 Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,715 m3
79 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 m3
80 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
81 Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,903 m2
83 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m2
84 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
85 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
86 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
87 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
88 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,439 m3
89 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m3
M XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG BẢN RỊA - TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN CƯ
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,857 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,707 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông - chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,377 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,736 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,682 m3
9 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
10 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,959 m3
11 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,146 m3
12 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
14 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 m3
17 Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,715 m3
18 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 m3
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
20 Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,903 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
27 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,439 m3
28 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,338 m3
30 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 m3
33 SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 viên
34 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
36 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 m3
38 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m
39 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 m3
42 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,465 1m2
44 Bu lông M12x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
45 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
46 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn xốp khổ 1080 dày 0,4mm ( độ dày xốp 18mm), chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100m2
49 Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,81 m
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,398 m2
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,87 m2
52 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,038 m2
53 Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,82 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,622 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,132 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 400x400-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,584 m2
58 Láng chống thấm sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m2
59 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
60 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100 m
61 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D42mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
64 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
66 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
67 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC đường kính 42mm, nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp đặt van PPR-D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt van PPR-D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt van nhựa uPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt van HDPE-D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
78 Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
79 Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
80 Lắp đặt xí xổm + két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
81 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
83 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
84 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
85 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
86 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
87 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Lắp đặt côn nhựa uPVC-D110/60mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
93 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
96 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
98 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
N XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG BẢN CHẰNG - TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN CƯ
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,857 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,707 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông - chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,377 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,736 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,682 m3
9 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
10 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,959 m3
11 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,146 m3
12 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
14 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 m3
17 Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,715 m3
18 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 m3
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
20 Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,903 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
27 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,439 m3
28 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,338 m3
30 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 m3
33 SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 viên
34 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
36 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 m3
38 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m
39 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 m3
42 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,465 1m2
44 Bu lông M12x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
45 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
46 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn xốp khổ 1080 dày 0,4mm ( độ dày xốp 18mm), chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100m2
49 Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,81 m
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,398 m2
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,87 m2
52 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,038 m2
53 Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,82 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,622 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,132 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 400x400-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,584 m2
58 Láng chống thấm sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m2
59 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
60 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100 m
61 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D42mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
64 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
66 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
67 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC đường kính 42mm, nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp đặt van PPR-D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt van PPR-D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt van nhựa uPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt van HDPE-D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
78 Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
79 Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
80 Lắp đặt xí xổm + két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
81 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
83 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
84 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
85 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
86 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
87 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Lắp đặt côn nhựa uPVC-D110/60mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
93 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
96 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
98 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
O XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG BẢN CHÁO - TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN CƯ
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,857 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,707 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông - chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,377 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,736 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,682 m3
9 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
10 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,959 m3
11 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,146 m3
12 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
14 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 m3
17 Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,715 m3
18 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 m3
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
20 Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,903 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
27 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,439 m3
28 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,338 m3
30 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 m3
33 SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 viên
34 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
36 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 m3
38 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m
39 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 m3
42 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,465 1m2
44 Bu lông M12x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
45 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
46 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn xốp khổ 1080 dày 0,4mm ( độ dày xốp 18mm), chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100m2
49 Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,81 m
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,398 m2
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,87 m2
52 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,038 m2
53 Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,82 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,622 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,132 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 400x400-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,584 m2
58 Láng chống thấm sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m2
59 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
60 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100 m
61 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D42mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
64 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
66 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
67 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC đường kính 42mm, nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp đặt van PPR-D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt van PPR-D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt van nhựa uPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt van HDPE-D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
78 Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
79 Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
80 Lắp đặt xí xổm + két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
81 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
83 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
84 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
85 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
86 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
87 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Lắp đặt côn nhựa uPVC-D110/60mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
93 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
96 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
98 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
P XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG NÀ TÔM - TRƯỜNG MẦM NON HÒA MỤC
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,68 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,413 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,701 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,787 m3
9 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,203 m3
10 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,146 m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
13 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
14 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 m3
16 Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,715 m3
17 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 m3
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
19 Lắp đặt Tê nhựa uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,903 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
26 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,439 m3
27 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,588 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
30 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
33 SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 viên
34 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,914 m3
38 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 tấn
40 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
42 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
43 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,038 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,632 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,724 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,457 m2
48 Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,68 m
49 Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,011 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,417 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,192 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 400x400-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,161 m2
53 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm, kính mờ an toàn dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
54 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
57 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
59 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
60 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
62 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Lắp đặt van HDPE-D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt van PPR-D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt van PPR-D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
68 Lắp đặt vòi đồng D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
70 Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabô 1 vòi + chân đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
71 Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Lắp đặt xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
73 Lắp đặt xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
74 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
76 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
77 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
78 Lắp đặt ống nhựa uPVD-D42mm, dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
79 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
80 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
81 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
82 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D42mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
84 Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt côn nhựa uPVC-D90/42mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt côn nhựa uPVC-D110/60mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
89 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
92 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
94 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->