Gói thầu: số 01 thi công Nâng cấp đường vào trung tâm văn hóa, đoạn nối đường Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai, đường Lê Hồng Phong nối dài thị trấn Di Linh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201242135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIÊT KẾ TRẦN HOÀNG THẮNG |
| Tên gói thầu | số 01 thi công Nâng cấp đường vào trung tâm văn hóa, đoạn nối đường Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai, đường Lê Hồng Phong nối dài thị trấn Di Linh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201242060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 11:15:00 đến ngày 2020-12-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,011,185,410 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG NỐI DÀI THỊ TRẤN DI LINH | |||
| B | TUYẾN 1 | |||
| C | 1. PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào rãnh đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,809 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,327 | 100 m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,534 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,448 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,448 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| D | 2. PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | 100 m3 |
| 2 | Trải bạt nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,435 | 100 m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,828 | m3 |
| E | 3. PHẦN RÃNH DỌC HÌNH CHỮ NHẬT L=405M | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,35 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,3 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,658 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,93 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,342 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | 100 m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | cấu kiện |
| F | 4. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất biển tròn ĐK 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Sản xuất biển tam giác cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 3 | Sản xuất trụ đỡ biển báo D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87,5 vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | TUYẾN 2 | |||
| H | 1. NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,878 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,529 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,127 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,379 | 100 m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,425 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,425 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| I | 2. PHẦN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,849 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,849 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,66 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,66 | 100 m2 |
| J | 3. PHẦN RÃNH DỌC B40, L= 433,11M | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,318 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,278 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,662 | 100 m2 |
| K | 4. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC B60 (01 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 3 | Bê tông mương nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,03 | m3 |
| 4 | Bê tông sân chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m3 |
| L | 5. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG (11) | |||
| 1 | Sản xuất biển tam giác cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Sản xuất trụ đỡ biển báo D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM VĂN HÓA | |||
| N | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,932 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,595 | 100 m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,239 | 100 m3 |
| 11 | Đào bỏ mặt đường cũ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,813 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,813 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| O | II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100 m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | 100 m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,991 | 100 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,358 | 100 m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,358 | 100 m2 |
| P | III. PHẦN RÃNH DỌC B40 LOẠI 1 TỪ KM0+3,79 ĐẾN KM0+60,79, L=114,00M | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,07 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,622 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,97 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | cấu kiện |
| Q | IV. PHẦN RÃNH DỌC B40 LOẠI 2, L= 550,50M | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,964 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,04 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,089 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,414 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,03 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,422 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,984 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.101 | cấu kiện |
| R | V. PHẦN RÃNH DỌC B40 LOẠI 3, L=10,00M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 11 | Lát gạch Terrazzo vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| S | VI. RÃNH DỌC LOẠI 4, L=5M | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan,vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| T | VII. HỐ GA 1 + HỐ THĂM LOẠI 1 (22 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông bó vỉa tại cửa thu nước vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100 m2 |
| 10 | Lắp đặt bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | tấn |
| U | VIII. HỐ GA 2 + HỐ THĂM LOẠI 2 (02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ hố ga, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt thép góc tấm đan, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| V | IX. HỐ GA 3 + HỐ THĂM 3 (01 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ hố ga đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt thép góc tấm đan, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| W | X. HỐ GA 4 + HỐ THĂM 4 (01 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ hố ga đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt thép góc tấm đan, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| X | XI. PHẦN BÓ VỈA MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,85 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,666 | 100 m2 |
| Y | XII. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất biển báo phản quang, biển loại tam giác cạnh 70 vữa M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất trụ đỡ biển báo D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Z | HẠNG MỤC: ĐOẠN NỐI ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG - NGUYỄN HUỆ - NGUYỄN THỊ MINH KHAI | |||
| AA | MƯƠNG CHỊU LỰC B50 | |||
| 1 | Đào bỏ bê tông cũ bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi