Gói thầu: số 01 thi công Nâng cấp đường vào trung tâm văn hóa, đoạn nối đường Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai, đường Lê Hồng Phong nối dài thị trấn Di Linh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201242135-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIÊT KẾ TRẦN HOÀNG THẮNG
Tên gói thầu số 01 thi công Nâng cấp đường vào trung tâm văn hóa, đoạn nối đường Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai, đường Lê Hồng Phong nối dài thị trấn Di Linh
Số hiệu KHLCNT 20201242060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-12 11:15:00 đến ngày 2020-12-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,011,185,410 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG NỐI DÀI THỊ TRẤN DI LINH
B TUYẾN 1
C 1. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào rãnh đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,809 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,793 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,327 100 m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,534 100 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,448 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,448 100 m3 đất nguyên thổ/1km
D 2. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,965 100 m3
2 Trải bạt nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,435 100 m2
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,759 100 m2
4 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,828 m3
E 3. PHẦN RÃNH DỌC HÌNH CHỮ NHẬT L=405M
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,35 m3
2 Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,3 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,658 100 m2
4 Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,93 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,342 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,916 100 m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 810 cấu kiện
F 4. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất biển tròn ĐK 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
2 Sản xuất biển tam giác cạnh 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
3 Sản xuất trụ đỡ biển báo D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87,5 vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G TUYẾN 2
H 1. NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,878 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,529 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,127 100 m3 đất nguyên thổ
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,379 100 m3
5 Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,109 100 m3 đất nguyên thổ
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,982 100 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,425 100 m3 đất nguyên thổ
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,425 100 m3 đất nguyên thổ/1km
I 2. PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,849 100 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,849 100 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,66 100 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,66 100 m2
J 3. PHẦN RÃNH DỌC B40, L= 433,11M
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,318 m3
2 Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,278 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,662 100 m2
K 4. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC B60 (01 CÁI)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 m3
3 Bê tông mương nước vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,03 m3
4 Bê tông sân chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,647 100 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cấu kiện
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100 m3
L 5. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG (11)
1 Sản xuất biển tam giác cạnh 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
2 Sản xuất trụ đỡ biển báo D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
M HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM VĂN HÓA
N I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,893 100 m3 đất nguyên thổ
6 Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,932 100 m3 đất nguyên thổ
7 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,388 100 m3 đất nguyên thổ
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,595 100 m3
9 Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100 m3 đất nguyên thổ
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,239 100 m3
11 Đào bỏ mặt đường cũ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 100 m3 đất nguyên thổ
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 100 m3 đất nguyên thổ
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 100 m3 đất nguyên thổ/1km
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,813 100 m3 đất nguyên thổ
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,813 100 m3 đất nguyên thổ/1km
O II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100 m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,902 100 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,991 100 m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,358 100 m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,358 100 m2
P III. PHẦN RÃNH DỌC B40 LOẠI 1 TỪ KM0+3,79 ĐẾN KM0+60,79, L=114,00M
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,758 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m3
3 Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,07 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,622 100 m2
5 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,97 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,821 100 m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,916 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 228 cấu kiện
Q IV. PHẦN RÃNH DỌC B40 LOẠI 2, L= 550,50M
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,964 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,04 m3
3 Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,089 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,414 100 m2
5 Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,03 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,422 100 m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,984 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.101 cấu kiện
R V. PHẦN RÃNH DỌC B40 LOẠI 3, L=10,00M
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100 m3 đất nguyên thổ
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
4 Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,18 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100 m2
6 Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
10 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
11 Lát gạch Terrazzo vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
S VI. RÃNH DỌC LOẠI 4, L=5M
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
3 Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100 m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan,vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100 m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
T VII. HỐ GA 1 + HỐ THĂM LOẠI 1 (22 CÁI)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
3 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,862 100 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100 m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100 m2
8 Sản xuất bê tông bó vỉa tại cửa thu nước vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,806 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100 m2
10 Lắp đặt bê tông bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cấu kiện
11 Sản xuất, lắp đặt thép lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,931 tấn
U VIII. HỐ GA 2 + HỐ THĂM LOẠI 2 (02 CÁI)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
3 Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100 m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100 m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ hố ga, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt thép góc tấm đan, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
V IX. HỐ GA 3 + HỐ THĂM 3 (01 HỐ)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
3 Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,604 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100 m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100 m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ hố ga đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt thép góc tấm đan, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
W X. HỐ GA 4 + HỐ THĂM 4 (01 HỐ)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
3 Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100 m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100 m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ hố ga đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt thép góc tấm đan, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
X XI. PHẦN BÓ VỈA MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,85 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,666 100 m2
Y XII. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất biển báo phản quang, biển loại tam giác cạnh 70 vữa M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Sản xuất trụ đỡ biển báo D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Z HẠNG MỤC: ĐOẠN NỐI ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG - NGUYỄN HUỆ - NGUYỄN THỊ MINH KHAI
AA MƯƠNG CHỊU LỰC B50
1 Đào bỏ bê tông cũ bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100 m3 đất nguyên thổ
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
4 Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->