Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201240833-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201226441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ; Ngân sách huyện và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 18:05:00 đến ngày 2020-12-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,286,049,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 619,779 m3
2 Đào đánh cấp, đào rãnh, đào lề đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 393,916 m3
3 Đào khuôn, đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 318,642 m3
4 Cày xới mặt đường cũ (KC2+nút giao) Mô tả kỹ thuật chương V 34,441 100m2
5 Lu lèn lại mặt đường cũ (KC1) Mô tả kỹ thuật chương V 15,992 100m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 37,686 m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 7,16 100m3
8 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V 65,193 100m2
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật chương V 15,992 100m2
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật chương V 15,992 100m2
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật chương V 44,687 100m2
12 Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 8 cm Mô tả kỹ thuật chương V 44,687 100m2
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật chương V 4,514 100m2
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật chương V 4,514 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 520,1 m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật chương V 260,05 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật chương V 15,95 100m2
18 Nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật chương V 4.306,46 m2
19 Tấm xốp dày 1,5cm tạo khe co giãn Mô tả kỹ thuật chương V 208,04 m2
20 Lắp đặt ống nhựa thoát nước nền đường, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 5,201 100m
21 Bọc vải địa kỹ thuật ống nhựa thoát nước Mô tả kỹ thuật chương V 0,49 100m2
B CỐNG BẢN 04 CÁI:
1 Đào đất móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 220,042 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,88 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật chương V 1,72 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 5,25 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 39,55 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 33,73 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,232 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật chương V 2,723 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,245 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,284 tấn
11 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả kỹ thuật chương V 336 kg
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật chương V 27,84 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->