Gói thầu: Gói thầu số 07 21 PCNTL-XL: Đại tu đường trục hạ áp và hệ thống hòm công tơ các TBA: Trung Văn 3, Trung Văn 4, Trung Văn 5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201240461-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 21 PCNTL-XL: Đại tu đường trục hạ áp và hệ thống hòm công tơ các TBA: Trung Văn 3, Trung Văn 4, Trung Văn 5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201240388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 16:41:00 đến ngày 2020-12-21 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 925,012,523 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TBA Trung Văn 3 | |||
| B | Vật liệu | |||
| C | Phần A cấp | |||
| D | Trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 491 | m |
| 2 | Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | cái |
| 3 | Đầu cốt AM95 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 12 | cái |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 35 | m |
| 5 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 40 | bộ |
| 6 | Móc ốp | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 17 | cái |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông (tiếp địa) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | bộ |
| E | Công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 70 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 72 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 54 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 123 | m |
| 5 | Hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 20 | hòm |
| 6 | Áp tô mát - MCB 1 cực loại ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 103 | cái |
| 7 | Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 17 | hòm |
| 8 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | hòm |
| 9 | Hộp phân dây Composite - 200A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 14 | hộp |
| 10 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 84 | bộ |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 (dây sau công tơ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 25 | m |
| 12 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 (dây sau công tơ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 5 | m |
| F | Phần B cấp | |||
| G | Trục hạ thế | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V | 29 | cái |
| 2 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V | 51 | cái |
| 3 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V | 5 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V | 34 | bộ |
| 5 | Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (20,49kg/bộ) | Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Xà nánh hạ thế cột kép XN3-1,0m (30,41kg/bộ) | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Xà nánh hạ thế cột kép XN4-1,0m (27,79kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại hạ thế (17,96kg/bộ) | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn f32/25 (bọc dây tiếp địa) | Chương V | 9 | m |
| 10 | Dây AL/PVC 1x50 nối tiếp địa | Chương V | 3 | m |
| 11 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5B, chịu lực 4.3 (cột lỗ) | Chương V | 15 | cột |
| H | Công tơ | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Chương V | 10 | cuộn |
| 2 | Đề can tên hộ sử dụng điện | Chương V | 85 | cái |
| 3 | Xà đỡ hòm công tơ 4H-3F (18,2kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ 3H-3F (14,8kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ 2H2-4 (16,287kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Dây văng( thép bọc nhựa 2mm2) | Chương V | 56 | m |
| 9 | Sứ quả bàng | Chương V | 21 | cái |
| 10 | Sơn đánh số cột | Chương V | 2 | kg |
| 11 | Dây thít nhựa 20cm | Chương V | 1 | gói |
| 12 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V | 59 | bộ |
| I | Nhân công | |||
| J | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| K | Phần vật liệu | |||
| L | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V | 0,035 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V | 0,491 | km |
| 3 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây tiếp địa AL/PVC 1x50mm2 | Chương V | 3 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 4x25mm2 | Chương V | 54 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 2x25mm2 | Chương V | 72 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V | 123 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp phân dây, trên cột bê tông ly tâm, kích thước hộp ≤ 200x200mm | Chương V | 14 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | Chương V | 20 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | Chương V | 17 | hộp |
| 13 | Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ 4H-3F (18,2kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H-3F (14,8kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H2-4 (16,287kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (20,49kg/bộ) | Chương V | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN3-1,0m (30,41kg/bộ) | Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN4-1,0m (27,79kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ghíp bọc cách điện, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V | 87 | bộ |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ quả bàng | Chương V | 21 | sứ |
| 23 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8,5m | Chương V | 15 | cột |
| 24 | Ép đầu cốt ≤ 95mm2 | Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 25 | Ép đầu cốt ≤ 50mm2 | Chương V | 5,9 | 10 đầu cốt |
| M | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 (tận dụng lại) | Chương V | 36 | m |
| 2 | Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V | 0,332 | km |
| 3 | Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V | 0,124 | km |
| 4 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 (tận dụng lại) | Chương V | 36 | m |
| 5 | Tháo hạ công tơ 1 pha | Chương V | 66 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tơ 1 pha (tận dụng lại) | Chương V | 66 | cái |
| 7 | Tháo hạ công tơ 3 pha | Chương V | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tơ 3 pha (tận dụng lại) | Chương V | 19 | cái |
| 9 | Tháo hạ và lắp đặt lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 (tận dụng lại) | Chương V | 13 | hộp |
| 10 | Tháo hạ và lắp đặt lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha (tận dụng lại) | Chương V | 2 | hộp |
| 11 | Bó gọn, căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <= 16mm2 (dây sau công tơ) | Chương V | 0,505 | km |
| N | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ hộp phân dây, trên cột bê tông vuông, kích thước hộp ≤ 200x200mm | Chương V | 5 | hộp |
| 2 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V | 10 | m |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V | 0,46 | km |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V | 0,201 | km |
| 5 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 9 | m |
| 6 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 22 | m |
| 7 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V | 37 | m |
| 8 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây muyle Cu 2x11mm2 | Chương V | 11 | m |
| 9 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 2x25mm2 | Chương V | 2 | m |
| 10 | Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 87,6 | m |
| 11 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1 | Chương V | 2 | hộp |
| 12 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | Chương V | 18 | hộp |
| 13 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | Chương V | 19 | hộp |
| 14 | Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8,5m | Chương V | 14 | cột |
| O | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 12 | m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 2,616 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 12,348 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 1,755 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | Chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 6 | Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F 8-10mm | Chương V | 0,09 | 100kg |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ≤ 25mm | Chương V | 0,09 | 100m |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V | 1,215 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (rãnh tiếp địa) | Chương V | 0,54 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) | Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (10km cuối) | Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công cột BT, cự ly ≤ 100m | Chương V | 10,65 | tấn |
| P | Vận chuyển | |||
| Q | Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | Chương V | 4 | ca |
| R | TBA Trung Văn 4 | |||
| S | Vật liệu | |||
| T | Phần A cấp | |||
| U | Trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 130 | m |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông (tiếp địa) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | bộ |
| V | Công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 157,5 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 316 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 121,5 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 589 | m |
| 5 | Hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 90 | hòm |
| 6 | Áp tô mát - MCB 1 cực loại ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 403 | cái |
| 7 | Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 23 | hòm |
| 8 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 3 | hòm |
| 9 | Hộp phân dây Composite - 200A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 45 | hộp |
| 10 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 188 | bộ |
| 11 | Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 6 | bộ |
| 12 | Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 9 | bộ |
| 13 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 (dây sau công tơ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 96 | m |
| 14 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 (dây sau công tơ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 8 | m |
| W | Phần B cấp | |||
| X | Trục hạ thế | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V | 3 | cái |
| 2 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V | 16 | cái |
| 3 | Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (20,49kg/bộ) | Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,0m (25,61kg/bộ) | Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Xà nánh hạ thế cột kép XN3-1,0m (30,41kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại hạ thế (17,96kg/bộ) | Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Ống nhựa xoắn f32/25 (bọc dây tiếp địa) | Chương V | 12 | m |
| 8 | Dây AL/PVC 1x50 nối tiếp địa | Chương V | 4 | m |
| 9 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5B, chịu lực 4.3 (cột lỗ) | Chương V | 10 | cột |
| Y | Công tơ | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Chương V | 45 | cuộn |
| 2 | Đề can tên hộ sử dụng điện | Chương V | 344 | cái |
| 3 | Xà đỡ hòm công tơ 3H-3F (14,8kg/bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ 2H2KH-4 (18,097kg/bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) | Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Dây văng( thép bọc nhựa 2mm2) | Chương V | 152 | m |
| 8 | Sứ quả bàng | Chương V | 58 | cái |
| 9 | Sơn đánh số cột | Chương V | 5 | kg |
| 10 | Dây thít nhựa 20cm | Chương V | 2 | gói |
| 11 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V | 206 | bộ |
| Z | Nhân công | |||
| AA | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| AB | Phần vật liệu | |||
| AC | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V | 0,13 | km |
| 2 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V | 157,5 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây tiếp địa AL/PVC 1x50mm2 | Chương V | 4 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 4x25mm2 | Chương V | 121,5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 2x25mm2 | Chương V | 316 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V | 589 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 8 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 96 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp phân dây, trên cột bê tông ly tâm, kích thước hộp ≤ 200x200mm | Chương V | 45 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | Chương V | 90 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | Chương V | 23 | hộp |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H-3F (14,8kg/bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H2K-4 (18,097kg/bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) | Chương V | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) | Chương V | 13 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (20,49kg/bộ) | Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN2-1,0m (25,61kg/bộ) | Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN3-1,0m (30,41kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ghíp bọc cách điện, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V | 192 | bộ |
| 20 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ quả bàng | Chương V | 58 | sứ |
| 21 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8,5m | Chương V | 10 | cột |
| 22 | Ép đầu cốt ≤ 50mm2 | Chương V | 18,4 | 10 đầu cốt |
| AD | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V | 0,051 | km |
| 2 | Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V | 0,032 | km |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 (tận dụng lại) | Chương V | 84 | m |
| 4 | Tháo hạ công tơ 1 pha | Chương V | 318 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tơ 1 pha (tận dụng lại) | Chương V | 318 | cái |
| 6 | Tháo hạ công tơ 3 pha | Chương V | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tơ 3 pha (tận dụng lại) | Chương V | 26 | cái |
| 8 | Tháo hạ và lắp đặt lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 (tận dụng lại) | Chương V | 25 | hộp |
| 9 | Tháo hạ và lắp đặt lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha (tận dụng lại) | Chương V | 8 | hộp |
| 10 | Bó gọn, căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <= 16mm2 (dây sau công tơ) | Chương V | 1,72 | km |
| AE | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ hộp phân dây, trên cột bê tông vuông, kích thước hộp ≤ 200x200mm | Chương V | 26 | hộp |
| 2 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V | 52 | m |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V | 0,13 | km |
| 4 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 21,5 | m |
| 5 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 54,5 | m |
| 6 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V | 162,5 | m |
| 7 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây muyle Cu 2x11mm2 | Chương V | 44 | m |
| 8 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 4x25mm2 | Chương V | 3 | m |
| 9 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 2x25mm2 | Chương V | 48 | m |
| 10 | Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 386,4 | m |
| 11 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1 | Chương V | 5 | hộp |
| 12 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H2 | Chương V | 8 | hộp |
| 13 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | Chương V | 86 | hộp |
| 14 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | Chương V | 26 | hộp |
| 15 | Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8,5m | Chương V | 10 | cột |
| AF | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 8,916 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 2,34 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 5 | Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F 8-10mm | Chương V | 0,12 | 100kg |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ≤ 25mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V | 1,62 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (rãnh tiếp địa) | Chương V | 0,72 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V | 0,0964 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) | Chương V | 0,0964 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (10km cuối) | Chương V | 0,0964 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công cột BT, cự ly ≤ 100m | Chương V | 7,1 | tấn |
| AG | Vận chuyển | |||
| AH | Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | Chương V | 4 | ca |
| AI | TBA Trung Văn 5 | |||
| AJ | Vật liệu | |||
| AK | Phần A cấp | |||
| AL | Trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 144 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 131 | m |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 60 | bộ |
| 4 | Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 6 | cái |
| 5 | Móc ốp | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | cái |
| 6 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông (tiếp địa) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 5 | bộ |
| AM | Công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 119 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 256 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 130,5 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 518 | m |
| 5 | Hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha Composit đủ phụ kiện (Không cầu chì, không ATM) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 80 | hòm |
| 6 | Áp tô mát - MCB 1 cực loại ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 280 | cái |
| 7 | Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 30 | hòm |
| 8 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | hòm |
| 9 | Hộp phân dây Composite - 200A | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 34 | hộp |
| 10 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 140 | bộ |
| 11 | Xà đỡ hòm công tơ 4H1-4 (21,26kg/bộ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | bộ |
| 12 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 (dây sau công tơ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 84 | m |
| 13 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 (dây sau công tơ) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 10 | m |
| AN | Phần B cấp | |||
| AO | Trục hạ thế | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V | 9 | cái |
| 2 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V | 67 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (20,49kg/bộ) | Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Xà nánh hạ thế cột kép XN3-1,0m (30,41kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại hạ thế (17,96kg/bộ) | Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Ống nhựa xoắn f32/25 (bọc dây tiếp địa) | Chương V | 15 | m |
| 8 | Dây AL/PVC 1x50 nối tiếp địa | Chương V | 5 | m |
| 9 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | Chương V | 5 | cái |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5B, chịu lực 4.3 (cột lỗ) | Chương V | 11 | cột |
| AP | Công tơ | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Chương V | 40 | cuộn |
| 2 | Đề can tên hộ sử dụng điện | Chương V | 311 | cái |
| 3 | Xà đỡ hòm công tơ 3H-3F (14,8kg/bộ) | Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ 2H1K-4 (15,24kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ 3H1K-4 (19,31kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) | Chương V | 16 | bộ |
| 8 | Dây văng( thép bọc nhựa 2mm2) | Chương V | 104 | m |
| 9 | Sứ quả bàng | Chương V | 46 | cái |
| 10 | Sơn đánh số cột | Chương V | 2 | kg |
| 11 | Dây thít nhựa 20cm | Chương V | 2 | gói |
| 12 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V | 191 | bộ |
| AQ | Nhân công | |||
| AR | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| AS | Phần vật liệu | |||
| AT | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V | 0,131 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V | 0,144 | km |
| 3 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V | 119 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây tiếp địa AL/PVC 1x50mm2 | Chương V | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 4x25mm2 | Chương V | 130,5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, cáp M 2x25mm2 | Chương V | 256 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V | 518 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dọc cột bê tông, dây sau công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 84 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp phân dây, trên cột bê tông ly tâm, kích thước hộp ≤ 200x200mm | Chương V | 34 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | Chương V | 80 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | Chương V | 30 | hộp |
| 13 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H-3F (14,8kg/bộ) | Chương V | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H1K-4 (15,24kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H1K-4 (19,31kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 4H1-4 (21,26kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3H1-4 (17,2kg/bộ) | Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2H1-4 (13,135kg/bộ) | Chương V | 16 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN1-1,0m (20,49kg/bộ) | Chương V | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Xà nánh hạ thế cột đơn XN3-1,0m (30,41kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ghíp bọc cách điện, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V | 145 | bộ |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ quả bàng | Chương V | 46 | sứ |
| 23 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8,5m | Chương V | 11 | cột |
| 24 | Ép đầu cốt ≤ 50mm2 | Chương V | 14,1 | 10 đầu cốt |
| AU | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 (tận dụng lại) | Chương V | 4,5 | m |
| 2 | Căng lại dây dẫn bằng thủ công, cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V | 0,605 | km |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 (tận dụng lại) | Chương V | 64 | m |
| 4 | Tháo hạ công tơ 1 pha | Chương V | 280 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tơ 1 pha (tận dụng lại) | Chương V | 280 | cái |
| 6 | Tháo hạ công tơ 3 pha | Chương V | 31 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tơ 3 pha (tận dụng lại) | Chương V | 31 | cái |
| 8 | Bó gọn, căng lại dây đồng (m) bằng thủ công, tiết diện dây <= 16mm2 (dây sau công tơ) | Chương V | 1,555 | km |
| AV | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ hộp phân dây, trên cột bê tông vuông, kích thước hộp ≤ 200x200mm | Chương V | 28 | hộp |
| 2 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V | 56 | m |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V | 0,144 | km |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V | 0,131 | km |
| 5 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 78 | m |
| 6 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 6 | m |
| 7 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V | 172 | m |
| 8 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây muyle Cu 2x11mm2 | Chương V | 23 | m |
| 9 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 4x25mm2 | Chương V | 3 | m |
| 10 | Tháo hạ dây dọc cột bê tông, dây ABC 2x25mm2 | Chương V | 6 | m |
| 11 | Tháo dây đấu cầu trong hộp công tơ, dây đấu cầu 0,6/1kV Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 336 | m |
| 12 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H1 | Chương V | 2 | hộp |
| 13 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H2 | Chương V | 8 | hộp |
| 14 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite H4 | Chương V | 74 | hộp |
| 15 | Tháo hạ hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hòm công tơ composite 1CT 3 pha | Chương V | 31 | hộp |
| 16 | Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8,5m | Chương V | 11 | cột |
| AW | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 8,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 9,816 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 2,925 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | Chương V | 0,5 | 10 cọc |
| 5 | Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F 8-10mm | Chương V | 0,15 | 100kg |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ≤ 25mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V | 2,025 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (rãnh tiếp địa) | Chương V | 0,9 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V | 0,1072 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) | Chương V | 0,1072 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (10km cuối) | Chương V | 0,1072 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công cột BT, cự ly ≤ 100m | Chương V | 7,81 | tấn |
| AX | Vận chuyển | |||
| AY | Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | Chương V | 4 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi