Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201234540-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201234511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 17:50:00 đến ngày 2020-12-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,228,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ TRẠM, BỂ HÚT, BỂ XẢ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,348 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,698 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,645 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,566 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,857 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,203 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,243 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,837 m3
13 Gạch vỉa nghiêng 1 lớp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,191 m3
14 Gạch vỉa nghiêng 2 lớp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,492 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,2 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,87 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,898 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,18 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,3 m
20 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,59 m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4817 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6377 tấn
24 Ống nhựa thoát nước mái PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bật đỡ, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
28 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2751 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2751 tấn
30 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
33 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
34 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
35 Quả sứ đỡ chân kim chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 quả
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5054 100m2
37 Tôn úp nóc rộng 300 dày 0,4mm+ tôn góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,14 m
38 Gia công cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3212 tấn
39 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
40 Sản xuất, lắp dựng cửa chớp nhôm kính (cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
41 Gia công hoa sắt 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1024 tấn
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
43 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,38 m2
45 Khóa Việt Tiệp+ suốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Ống nhựa thoát nước PVC D=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m
47 Ống thoát nước nền nhà trạm D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,22 m
48 Cút ống D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,1 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,75 m2
52 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5121 100m
53 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4995 100m3
54 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6682 100m2
55 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1946 100m2
56 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5901 100m2
57 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0695 100m2
58 Đắp đất đập thi công bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,71 m3
59 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5435 100m3
60 Đào rãnh thoát nước+ hố thu bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,71 m3
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4443 100m3
62 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 100m
63 Phên nứa 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
64 Ca bơm nước 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
65 Đào phá đập bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8371 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7781 100m3
B CỐNG LẤY NƯỚC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,321 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,512 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,595 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,517 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,694 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,1 m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4033 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1204 tấn
9 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4794 100m
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1958 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1826 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1448 100m2
13 Gia công lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4334 tấn
14 Lắp dựng lưới chắn rác bằng pa lăng xích Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4334 tấn
C CỐNG TƯỚI
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,498 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,185 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,623 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,236 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,204 m2
6 Gạch vỉa nghiêng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,046 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 tấn
8 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9985 100m
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1677 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1455 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1732 100m2
12 Gia công cánh van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2478 tấn
13 Lắp đặt van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2478 tấn
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 tấn
16 Bu lông D18, L=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,63 m2
18 Máy đóng mở V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D CỐNG BÀ CẦU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,121 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,756 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,275 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,683 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,301 m3
6 Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,507 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,597 m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8603 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,089 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2229 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1864 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2276 tấn
14 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,3325 100m
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4554 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3887 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7147 100m2
18 Gạch vỉa nghiêng 1 lớp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,389 m3
19 Gạch vỉa nghiêng 2 lớp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,728 m3
E PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,905 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,544 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4477 100m3
4 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,83 m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2701 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,369 m3
7 Nhựa đường khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7 kg
8 Gỗ khe dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 m3
F XÂY DỰNG KHUÔN VIÊN, KHU NHÀ QUẢN LÝ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2934 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3438 100m
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,224 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2952 100m2
5 Xây gạch không nung sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,252 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,648 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,051 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3456 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép Dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0574 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4428 tấn
12 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,132 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1798 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,835 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,573 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3119 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0572 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,685 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7527 100m2
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ô văng, lam bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,963 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,604 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,505 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,421 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,613 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch =0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,733 m2
38 Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch =0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,291 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,054 m2
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,776 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,9 m
42 Cửa đi gỗ nhóm IV (cả bản lề inox, sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m2
43 Cửa sổ gỗ nhóm IV (cả bản lề inox, sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m2
44 Cửa nhôm kính nhà WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m2
45 Cửa chớp kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m2
46 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,08 m2 cấu kiện
47 Gia công hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,15 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,963 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,25 m2
52 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5122 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5122 tấn
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6035 100m2
55 Tôn góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,32 cái
56 Khóa + suốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
57 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
58 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
59 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
60 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
61 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
62 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE , đường kính, cút 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
63 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 100m
64 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Van phao đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 T nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
67 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
68 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
71 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,927 m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
75 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
76 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,808 m3
77 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 m3
78 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
79 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
82 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,345 m2
83 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,617 m2
84 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,022 m3
85 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,508 m3
86 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m
87 Ống PVC thông hơi bể phốt D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
88 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
89 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,508 m3
90 Ống PVC thoát nước mái D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m
G SÂN + ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,926 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,431 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1088 100m2
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0327 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0764 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
9 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,708 m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,903 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,792 m2
H TƯỜNG RÀO + CỔNG
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2254 100m
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,718 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,419 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,951 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,471 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,516 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4068 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3541 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,895 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0837 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4619 tấn
12 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3212 tấn
13 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m2
14 Bản lề cối tiện D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
15 Khóa + suốt cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Gia công thép vuông 14x14 tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0251 tấn
17 Lắp dựng tường rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,635 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,38 m2
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,308 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,205 m2
21 Đắp vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,605 m3
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 549,513 m2
23 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1549 100m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3616 100m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8131 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 100m3
I CẢI TẠO KÊNH KC (AD:35 KHOANG)
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6108 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,003 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,94 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7439 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,436 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4347 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,174 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8508 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7284 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8333 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0979 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0535 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5793 tấn
14 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,05 m2
15 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 218 m
J CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoạn ống
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5568 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,631 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,747 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8629 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,582 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3834 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,254 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0063 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0549 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,77 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0093 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
16 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,85 m2
17 Đắp cấp phối đá dăm loại 2 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0777 100m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0452 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8017 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0648 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1885 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6922 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0008 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 tấn
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,818 m3
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,752 m2
28 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,72 m2
29 Gia công cánh phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4171 tấn
30 Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4171 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,33 m2
32 Bu lông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Bu lông D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Bu lông D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
K BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Đào móng, vét bùn công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5348 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8498 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4485 100m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,6 m3
6 Phên nứa 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,125 m2
7 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,325 100m
8 Nhổ cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,325 100m
9 Cây tre nẹp dọc, L=7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cây
10 Thép buộc 2.5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,345 kg
11 Nhân công phục vụ buộc dây thép+ liên kết phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,6 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7155 100m3
L CẢI TẠO KÊNH N1-1
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2869 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,677 m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 đoạn ống
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,224 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,311 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm phai, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4894 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7645 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4614 100m3
M NẠO VÉT KÊNH DẪN TỪ CỐNG BÀ CẦU ĐẾN KÊNH DẪN HẠ LƯU CỐNG THẦN
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5155 100m3
2 Ca phao bè Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Ca
3 Lắp đặt và tháo dỡ phao bè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
4 Đào kênh mương bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 m3
5 San gạt bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,171 m3
6 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 992,145 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 992,145 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 94m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 992,145 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9215 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9215 100m3
11 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9215 100m3
N CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MÁY BƠM TRẠM BƠM
1 Máy bơm hỗn lưu HL1400-5 thông số Q=1400m3/h; H=5m; Nđ/c=33kW-980v/ph. Đồng bộ theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Tổ máy
2 Máy bơm BCK29-510 thông số Q=29m3/h; P=510mmHg; Nđ/c=3kW-1450v/ph. Đồng bộ theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tổ máy
3 Van xả D350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
4 Rọ rác D350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
5 Khớp lắp ráp D350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Ống thép D350 x1150 (Vật liệu dày 2,5 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Ống thép D350x3000 (Vật liệu dày 2,5 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Ống thép D350x250 (Vật liệu dày 2,5 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Cút thép D350x30 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Cút thép D350x60 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Cút thép D350x90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Đệm cao su đường ống D350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
13 Bu lông đai ốc M20x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 528 Bộ
14 Máy đóng mở V0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
15 Máy đóng mở V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
16 Lắp đặt máy bơm HL1400-5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,376 tấn
17 Lắp đặt ống và các phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
18 Lắp đặt máy bơm hút chân không BCK 29-510 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
19 Chi phí tiền điện chạy thử máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 528 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->