Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa công trình Cải tạo sửa chữa duy tu, bảo dưỡng Trụ sở
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201215568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Hải quan |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo sửa chữa công trình Cải tạo sửa chữa duy tu, bảo dưỡng Trụ sở |
| Số hiệu KHLCNT | 20201215007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 17:05:00 đến ngày 2020-12-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 954,940,341 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | CẢI TẠO MÁI TẦNG 19 - Nhà A | |||
| 1 | Chống võng, đọng nước, phồng lớp gạch mái:<br/><br/>Cắt mạch vữa khu vực bị lún võng, đọng nước… VD mã Cắt mạch vữa khu vực bị lún võng, đọng nước… VD mã Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 2 | Phá dỡ lớp gạch đất nung 400x400 mm - VD mã Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,39 | m² |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa lót dưới lớp gạch đất nung - VD mã Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,39 | m² |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái,tường, sênô, ô văng - Chống thấm Sikaproof membrane (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,39 | m² |
| 5 | Láng vữa máng 100 tạo độ dốc khu vực bị lún, võng - VD mã Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,39 | m² |
| 6 | Lát sàn mái tạo độ dốc bằng Gạch Cotto Viglacera Hạ Long,gạch giếng đáy 400x400 đỏ nhạt A1 (hoặc tương đương) - VD mã Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,16 m² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,39 | m² |
| 7 | Khu vực Sênô mái (SN1) đoạn trục 1 (từ trục B-D): Phá dỡ lớp vữa láng sênô - Mã Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m² |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa thành Sê nô - Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,25 | m² |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái,tường, sênô, ô văng - Chống thấm Sikaproof membrane (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,35 | m² |
| 10 | Láng nền tạo độ dốc về ống thoát nước - Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m² |
| 11 | Trát lại tường thành sê nô bị nứt - Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,25 | m² |
| 12 | Sơn tường thành sê nô 3 nước - VD mã Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,25 | m² |
| 13 | Vận chuyển phế thải xuống dưới bằng thang máy ( bỏ CP ca máy) - Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,71 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,71 | m³ |
| 15 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,71 | m³ |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,71 | m³ |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 15000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,71 | m³ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 110 mm nối ống thoát nước mái phòng kỹ thuật ra sê nô, Ống nhựa Tiền Phong UPVC 110 C3 ( hoặc tương đương) - Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 19 | Xử lý các lỗ thoát xuyên tường chắn sân thượng ra sê nô bằng vữa xi măng mác 100 trộn sika latex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 20 | Lắp đặt Chậu rửa inox 304 kèm chân, cr-8043BC, nhà Sản xuất: Kim khí Hoa sen( hoặc tương đương) - VD mã Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống cấp vòi chậu rửa mái - VD mã Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm - Ống Tiền Phong ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inox 1 vòi - VD mã Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa bát đơn inox 304 Zento SUS4636) ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống xi phông chậu rửa ( Bộ xi phông, ống xả chậu rửa bát 2 hố cao cấp XP418) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt van chặn PPR Van PPR 20-1/2" đường kính 20, SP Tiền Phong ( hoặc tương đương) - VD mã Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp dặt ống thoát chậu rửa, Ống PVC 42 C1, Ống Tiền Phong ( hoặc tương đương) - VD mã Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 26 | Lắp đặt tê thu đường kính 90/40mm - VD mã Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Sơn sửa trần phòng ăn tầng 18 khu bếp nấu tạm: Tháo dỡ trần thạch cao tầng 18 - VD mã Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,71 | m² |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, hệ trần chìm: Khung xương Zinca-Pro; tấm thạch cao KANAUF tiêu chuẩn 9,5mm( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,71 | m² |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần. Bột bả sản phẩm của Công ty CP Sơn JYMEC VIỆT NAM ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,71 | m² |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn lót kháng kiềm trong nhà, sơn phủ mịn trong nhà, sản phẩm của Công ty CP Sơn JYMEC VIỆT NAM ( hoặc tương đương)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,71 | m² |
| 31 | Tháo dỡ máng đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng ( ĐM bằng nhân công lắp đặt. 0,21 công 3,5/7 - nhóm 3 x 1 máng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | Công |
| 32 | Lắp đặt lại các máng đèn Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn lót kháng kiềm trong nhà, sơn phủ mịn trong nhà, sản phẩm của Công ty CP Sơn JYMEC VIỆT NAM ( hoặc tương đương)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682,85 | m² |
| C | CẢI TẠO TẦNG 6 | |||
| 1 | Chống võng, đọng nước, phồng lớp gạch mái <br/><br/>Cắt mạch vữa khu vực bị lún võng, đọng nước… VD mã Cắt mạch vữa khu vực bị lún võng, đọng nước… VD mã Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m |
| 2 | Phá dỡ lớp gạch đất nung 400x400 mm - VD mã Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,71 | m² |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa lót dưới lớp gạch đất nung - VD mã Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,71 | m² |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái,tường, sênô, ô văng - Chống thấm Sikaproof membrane (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,71 | m² |
| 5 | Láng vữa máng 100 tạo độ dốc khu vực bị lún, võng - VD mã Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,71 | m² |
| 6 | Lát sàn mái tạo độ dốc bằng Gạch Cotto Viglacera Hạ Long,gạch giếng đáy 400x400 đỏ nhạt A1 (hoặc tương đương) - VD mã Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,16 m² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,71 | m² |
| 7 | Khu vực bị thấm xuyên tường ra ngoài trục 1 (A-B; G-H):trục H(3-4): Cắt mạch vữa khu vực bị lún võng, đọng nước… VD mã Cắt mạch vữa khu vực bị lún võng, đọng nước… VD mã Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 8 | Phá dỡ lớp gạch đất nung 400x400 mm - VD mã Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | m² |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa lót dưới lớp gạch đất nung - VD mã Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1 | m² |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | m³ |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m² |
| 12 | Đục tường, sàn bê tông để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo về dây dẫn, sâu ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2 | m |
| 13 | Đặt gioăng trương nở vị trí tiếp giáp chân tường và sàn bt bằng Băng trương nở SIKA SWELLSTOP II ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2 | m |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,62 | m² |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái,tường, sênô, ô văng - Chống thấm Sikaproof membrane (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,62 | m² |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,62 | m² |
| 17 | Lát Gạch chống nóng, Gạch 6 lỗ vuông A1 KT 220x150x105, gạch Viglacera Đông Anh ( hoặc tương đương) - VD mã Lát gạch chống nóng kích thước gạch 4 lỗ 22x10,5x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | m² |
| 18 | Lát sàn mái tạo độ dốc bằng Gạch Cotto Viglacera Hạ Long,gạch giếng đáy 400x400 đỏ nhạt A1 (hoặc tương đương) - VD mã Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,16 m² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | m² |
| 19 | Vận chuyển phế thải xuống dưới bằng thang máy ( bỏ CP ca máy) - Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,71 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,71 | m³ |
| 21 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,71 | m³ |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,71 | m³ |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 15000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,71 | m³ |
| 24 | Lợp tôn úp mái trục Kỹ thuật mái tầng 6 - Tôn mạ kẽm AZ150, sơn polyester 25/10nm, liên kết bằng vít G550/G340, AC11-11 sóng dày 0,47mm, Tôn Austnam ( hoặc tương đương) - VD mã Lợp thay thế mái loại tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m² |
| 25 | Tầng 5 khu vực trong bị dột chỗ trục cấp điện điều hòa: Tháo dỡ trần Thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,98 | m² |
| 26 | Chống thấm ngược bằng phương pháp bơm foam trương nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Điểm |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, hệ trần chìm: Khung xương Zinca-Pro; tấm thạch cao KANAUF tiêu chuẩn 9,5mm( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,98 | m² |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần. Bột bả sản phẩm của Công ty CP Sơn JYMEC VIỆT NAM ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,98 | m² |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn lót kháng kiềm trong nhà, sơn phủ mịn trong nhà, sản phẩm của Công ty CP Sơn JYMEC VIỆT NAM ( hoặc tương đương)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,98 | m² |
| D | III. CẢI TẠO TẦNG 3 | |||
| 1 | Sê nô máng thoát nước trục B, A, Trục 12 (đoạn A-H): <br/><br/>Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,93 | m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6 | m² |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái,tường, sênô, ô văng - Chống thấm Sikaproof membrane (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,53 | m² |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,93 | m² |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6 | m² |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn lót kiềm ngoài nhà, sơn phủ mịn ngoài trời cao cấp, sản phẩm của Công ty CP Sơn JYMEC VIỆT NAM ( hoặc tương đương)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6 | m² |
| 7 | Mái kính cường lực xung quanh sân vườn giữa 2 nhà : Tháo dỡ mái kính bị vỡ ngoài nhà - VD mã Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m² |
| 8 | Lắp mới mái kính thay thế kính bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m² |
| 9 | Chống võng, đọng nước, phồng lớp gạch mái : Cắt mạch vữa khu vực bị lún võng, đọng nước… VD mã Cắt mạch vữa khu vực bị lún võng, đọng nước… VD mã Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | 100m |
| 10 | Phá dỡ lớp gạch đất nung 400x400 mm - VD mã Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,22 | m² |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa lót dưới lớp gạch đất nung - VD mã Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,22 | m² |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái,tường, sênô, ô văng - Chống thấm Sikaproof membrane (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,22 | m² |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,22 | m² |
| 14 | Lát sàn mái tạo độ dốc bằng Gạch Cotto Viglacera Hạ Long,gạch giếng đáy 400x400 đỏ nhạt A1 (hoặc tương đương) - VD mã Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,16 m² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,22 | m² |
| 15 | Ngấm chân tường trục F+ Chân ống tôn kèm thoát khói Hành lang -PCCC: Cắt mạch vữa khu vực bị lún võng, đọng nước… VD mã Cắt mạch vữa khu vực bị lún võng, đọng nước… VD mã Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 16 | Phá dỡ lớp gạch đất nung 400x400 mm - VD mã Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,29 | m² |
| 17 | Phá dỡ lớp vữa lót dưới lớp gạch đất nung - VD mã Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,29 | m² |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | m³ |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m² |
| 20 | Đục tường, sàn bê tông để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo về dây dẫn, sâu ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 21 | Đặt gioăng trương nở vị trí tiếp giáp chân tường và sàn bê tông bằng Băng trương nở SIKA SWELLSTOP II ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,29 | m² |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái,tường, sênô, ô văng - Chống thấm Sikaproof membrane (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,29 | m² |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,29 | m² |
| 25 | Lát Gạch chống nóng, Gạch 6 lỗ vuông A1 KT 220x150x105, gạch Viglacera Đông Anh ( hoặc tương đương) - VD mã Lát gạch chống nóng kích thước gạch 4 lỗ 22x10,5x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,29 | m² |
| 26 | Lát sàn mái tạo độ dốc bằng Gạch Cotto Viglacera Hạ Long,gạch giếng đáy 400x400 đỏ nhạt A1 (hoặc tương đương) - VD mã Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,16 m² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,29 | m² |
| 27 | Vận chuyển phế thải xuống dưới bằng thang máy ( bỏ CP ca máy) - Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | m³ |
| 29 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | m³ |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | m³ |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 15000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | m³ |
| 32 | Xử lý ngấm dột phòng kho Lưu trữ: Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m² |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, hệ trần chìm: Khung xương Zinca-Pro; tấm thạch cao KANAUF tiêu chuẩn 9,5mm( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m² |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3 | m² |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần. Bột bả sản phẩm của Công ty CP Sơn JYMEC VIỆT NAM ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,9 | m² |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn lót kháng kiềm trong nhà, sơn phủ mịn trong nhà, sản phẩm của Công ty CP Sơn JYMEC VIỆT NAM ( hoặc tương đương)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,9 | m² |
| 37 | Sơn mặt ngoài nhà khu vực thấm ngấm, rêu cáu màu sơn giống màu sơn cũ : Cạo bỏ lớp sơn, rêu cáu, cặn canxi bám trên bề mặt tường, mặt má gờ phân tầng ngoài nhà - VD mã Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,46 | m² |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường. Bột bả sản phẩm của Công ty CP Sơn JYMEC VIỆT NAM ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,46 | m² |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ ( Sơn lót kiềm ngoài nhà, sơn phủ mịn ngoài trời cao cấp, sản phẩm của Công ty CP Sơn JYMEC VIỆT NAM ( hoặc tương đương)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,46 | m² |
| 40 | Xử lý dột mái sảnh : Tháo dỡ 2 lớp mi ca+ Alu mái sảnh Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,98 | m² |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn lót kiềm ngoài nhà, sơn phủ mịn ngoài trời cao cấp, sản phẩm của Công ty CP Sơn JYMEC VIỆT NAM ( hoặc tương đương)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,84 | m² |
| 42 | Gia công giằng mái thép -hệ xương sắt hộp 30x30x1,1 đan ô 600x600 bổ sung cho mái alu để tạo độ dốc cho mái sảnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | tấn |
| 43 | Lắp đặt vỏ bao che - hệ xương sắt hộp 30x30x1,1 đan ô 600x600 bổ sung cho mái alu để tạo độ dốc cho mái sảnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | tấn |
| 44 | Lợp thay thế mái sảnh bằng Tấm nhôm nhựa Alu Alcorest ngoài nhà Mã PVDF, EV3001, dầy nhôm 0,4mm, dầy tấm 5mm ( hoặc tương đương) - VD mã Lợp thay thế mái loại tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,99 | m² |
| 45 | Tháo dỡ trần thạch cao sảnh chính- VD mã Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,88 | m² |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, hệ trần chìm: Khung xương Zinca-Pro; tấm thạch cao KANAUF tiêu chuẩn 9,5mm( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,88 | m² |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần. Bột bả sản phẩm của Công ty CP Sơn JYMEC VIỆT NAM ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,88 | m² |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn lót kháng kiềm trong nhà, sơn phủ mịn trong nhà, sản phẩm của Công ty CP Sơn JYMEC VIỆT NAM ( hoặc tương đương)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,88 | m² |
| 49 | Lắp dàn giáo thi công mái sảnh chính - Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m² |
| E | V. CẢI TẠO TAM CẤP SẢNH và MẶT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bậc đá sát đường sảnh chính : <br/><br/>Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 2 | Phá dỡ bê tông Asphalt đường sát mép bậc đá - VD mã Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m³ |
| 4 | Phá dỡ bậc đá granite sát mép đường sảnh chính ( đá bị vỡ do xe ô tô chèn vỡ) - VD Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m² |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m² |
| 6 | Thay thế mặt và cổ bậc dưới cùng sảnh chính bằng đã tự nhiên tương tự đã hiện trạng - Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m² |
| 7 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m² |
| 8 | Vách kính ngoài nhà : Tháo dỡ kính bị hỏng mặt ngoài và vc ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,02 | m² |
| 9 | Cung cấp và thi công thay mới kính mặt ngoài bị hỏng ở các tầng (Kính nhôm cầu cách nhiệt Kala nhập khẩu Bỉ có phản quang, Kính hộp 3 lớp 10.38x9x5, keo Dow Corning 791, 795, và A500) ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,02 | m² |
| 10 | Bảo dưỡng (bơm silicon toàn bộ khung cửa mặt ngoài các tầng keo Dow Corning 791) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 894 | m |
| 11 | Bảo dưỡng mạch đá ốp xung quanh nhà tầng 1 ( vệ sinh, cạo bỏ mạch cũ, chít bả lại mạch bằng keo gắn đá, mài nhẵn …. ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,58 | m |
| 12 | Chi phí thuê gondola để thay kính (bao gồm cả lắp đặt và tháo dỡ) Model: ZLP800 ( hoặc tương đương) - Tải trọng nâng cho phép: 800Kg - Tốc độ nâng: 8-10m/phút - Kích thước lồng thao tác: 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | tháng |
| 13 | Chi phí lắp đặt và luân chuyển gondola để thay kính ( 01 CBKT: 500.000 đồng + 4 Công nhân * 200.000 đồng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | lần |
| F | V. CẢI TẠO SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường + bê tông cầu thang từ hầm lên sân vườn - VD mã Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4 | m² |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn lót kiềm ngoài nhà, sơn phủ mịn ngoài trời cao cấp, sản phẩm của Công ty CP Sơn JYMEC VIỆT NAM ( hoặc tương đương)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4 | m² |
| 3 | Trám lại khe hở (50x500 mm) giữa rãnh tường thoát nước và tường vách tầng hầm bằng sikagrow | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 4 | Hố ga thu nước vườn hoa cao 0.65: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m³ |
| 5 | Khoan xuyên sàn bê tông đường kính ống 90 mm, tạo ống thoát nước trong vườn - VD mã Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Φ>70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lỗ khoan |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (5x10x20)cm chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | m³ |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,51 | m² |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng đường kính ≤10mm ( đường kính thép phi 8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100kg |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m³ |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu ( tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 13 | Rải cát vàng tầng ngoài - Vận dụng mã Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | m³ |
| 14 | Rải đá dăm tầng lọc trong - Vận dụng mã Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | m³ |
| 15 | Lắp đặt giọ chắn rác Inox đường kính 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt màng lọc bằng bông thủy tinh KT 100x110x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 17 | Xử lý ngấm tầng hầm 1 : Khoan rút lõi tường tầng hầm 2 để rút nước ngầm trong đất - VD mã Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Φ>70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lỗ khoan |
| 18 | Đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Đặt bông lọc d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 21 | Xử lý chống thấm ngược hầm 1( bằng keo PU Foarm trương nở TC-669 nhập khẩu Hàn Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 22 | Cắt sàn bê tông tạo rãnh thu nước mặt hầm nối với rãnh hiện có sâu 3 cm Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 23 | Đục tường, sàn bê tông để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo về dây dẫn, sâu ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| G | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ LÊN ĐỊA ĐIỂM CẢI TẠO | |||
| 1 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,71 | m³ |
| 2 | Bốc xếp xi măng bao + Sơn, bột bả các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,97 | tấn |
| 3 | Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | 1000v |
| 4 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | 100m² |
| 5 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồng ( Bằng thang máy cơ quan, bỏ chi phí máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,71 | m3 |
| 6 | Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả…) bằng vận thăng lồng ( Bằng thang máy cơ quan, bỏ chi phí máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | tấn |
| 7 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng vận thăng lồng ( Bằng thang máy cơ quan, bỏ chi phí máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9 | 10m2 |
| 8 | Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng ( Bằng thang máy cơ quan, bỏ chi phí máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,29 | tấn |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,29 | tấn |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 40m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,29 | tấn |
| 11 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9 | 100m² |
| 12 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9 | 100m² |
| 13 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,71 | m³ |
| 14 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, 40m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,71 | m³ |
| 15 | Vận chuyển gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | 1000v |
| 16 | Vận chuyển gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) bằng thủ công, 40m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | 1000v |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi