Gói thầu: Đường Huyện 21 ( đoạn từ Cầu 30 4 đến Cầu Hàn )
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201235394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Đường Huyện 21 ( đoạn từ Cầu 30 4 đến Cầu Hàn ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201234034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 11:48:00 đến ngày 2020-12-22 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,275,973,697 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đánhcấp | Theo HS BCKTKT | 1,28 | 100m3 |
| 2 | Đào ổ gà | Theo HS BCKTKT | 2,994 | 100m3 |
| 3 | Vá mặt đường bằng đá dăm - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo HS BCKTKT | 93,523 | 10m2 |
| 4 | Vá mặt đường bằng đá dăm - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo HS BCKTKT | 93,523 | 10m2 |
| 5 | Vá mặt đường bằng đá dăm - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo HS BCKTKT | 93,523 | 10m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HS BCKTKT | 140,042 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (NC+M) | Theo HS BCKTKT | 140,042 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nhựa nóng BTNC12,5 | Theo HS BCKTKT | 3.461,105 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo HS BCKTKT | 34,611 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 18 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (HSMTC:18) | Theo HS BCKTKT | 34,611 | 100tấn |
| 11 | Đào lề | Theo HS BCKTKT | 1,511 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất lề K=0,95 | Theo HS BCKTKT | 3,257 | 100m3 |
| 13 | Đắp sỏi lề K=0,95 | Theo HS BCKTKT | 3,9 | 100m3 |
| 14 | Đất sỏi đỏ | Theo HS BCKTKT | 542,053 | m3 |
| B | HM2: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HS BCKTKT | 150,82 | m2 |
| C | HM3: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng cửa gói thầu được phê duyệt là 720230960 đồng. Chi phí này dùng để phát sinh các khối lượng ngoài khối lượng mời thầu và ngoài hồ sơ thiết kế được duyệt. Nhà thầu không cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp của công trình khi tham dự thầu. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi