Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201235919-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201235485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-12 16:45:00 đến ngày 2020-12-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,621,152,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG:
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TẬP ĐA NĂNG
C 1. Khối đa năng:
D Phá dỡ:
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 452,298 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 19,0895 m2
3 Phá dỡ hoa sắt cửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,7604 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48 m
5 Phá lớp vữa trát tường trong Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 52,785 m2
6 Phá lớp vữa trát tường ngoài Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 64,98 m2
7 Phá lớp vữa trát tường chân móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36,493 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột (tường trong nhà) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 551,34 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột (tường ngoài nhà) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 726,2704 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 300,625 m2
E Cải tạo:
1 Lợp mái bằng tôn cách nhiệt dày 0,45ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,523 100m2
2 Tôn úp nóc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 25,4 m
3 Ốp tường trụ, cột gạch kích thước 600x900 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48,519 m2
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 64,98 m2
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,266 m2
6 Trát tường chân móng dày 2 cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36,494 m2
7 Trát trụ má cửa đứng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,468 m2
8 Cửa đi nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 2,0ly, kính an toàn dày 6,38 ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 21,06 m2
9 Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3D Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 40,056 m3
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 333,8 m2
12 Quét sơn chống thấm nền nhà Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 333,8 m2
13 Sơn nền 4 nước Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 333,8 1m2
14 Lớp sơn mặt nền sân 3 lớp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 333,8 1m2
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày sơn 1,5mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,456 m2
16 Ốp tường trụ, cột gạch granite kích thước 600x600, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,0987 m2
17 Sửa chữa, gắn vá mài lại granito Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 27,2606 m2
18 Cáp D12 phông rèm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 97,8 m
19 Tăng đơ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
20 Lắp đặt lại toàn bộ phông rèm sân khấu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 công
21 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 43,568 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 43,568 1m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.383,35 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 136,6 m2
25 Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 136,6 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 307,093 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 834,212 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 858,555 m2
F Phần điện:
1 Lắp đặt đèn pha LED 250W – IP65 pha tròn chóa rộng kích thước (419x315x87)mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 19 bộ
2 Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10W Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 bộ
3 Lắp đặt đèn LED 2x18W dài 1,2 m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15 bộ
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 350 m
5 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính = 25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 200 m
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
9 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 20A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5 cái
10 Lắp đặt các aptomat 1 pha =50A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Lắp đặt cầu dao = 63A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
12 Lắp đặt tủ điện kích thước200x300x130 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 hộp
G 2. Khối phụ trợ:
H Tháo dỡ:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 28,495 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 101,8 m
3 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Tháo dỡ bệ xí Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
5 Tháo dỡ chậu tiểu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,8 m2
7 Sen hoa sắt cửa làm mới Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 57,29 kg
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,8 m2
9 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,6527 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,6527 1m2
11 Phá lớp vữa trát tường trong Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 52,578 m2
12 Phá lớp vữa trát tường ngoài Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 35,658 m2
13 Phá lớp vữa trát tường chân móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,8735 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột (tường trong nhà) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 59,678 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột (tường ngoài nhà) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 103,157 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 130,7144 m2
17 Phá lớp vữa trát má cửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,57 m2
I Cải tạo:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9757 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,2148 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0039 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0913 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0226 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1501 tấn
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1141 100m2
8 Gia công xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5155 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,515 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 41,6808 1m2
11 Tôn xử lý khe lún Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 21,22 m
12 Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 19,58 m2
13 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 43,8103 m2
14 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 42,489 m2
15 Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,873 m2
16 Cửa đi nhựa PVC lõi thép kính đơn dày 5ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20,64 m2
17 Cửa sổ nhựa PVC lõi thép kính đơn dày 5ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,96 m2
18 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 bộ
19 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
20 Phụ kiện cửa sổ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11 bộ
21 Lắp dựng cửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 33,6 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,8 m2
23 Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,8 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 250,134 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 150,295 m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 166,547 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 233,882 m2
J Phần điện:
1 Lắp đặt đèn LED 2x18W dài 1,2 m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5 bộ
2 Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10W Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13 bộ
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 m
5 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 15A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
K Phần thiết bị vệ sinh:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,08 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 25 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
3 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 25 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt lavabo Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
5 Lắp đặt vòi lavabo Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
6 Lắp đặt xí bệt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
8 Lắp đặt van tiểu nam Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
10 Lắp đặt vòi tiểu nữ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
11 Lắp đặt vòi xịt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
12 Lắp đặt sen tắm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
13 Lắp đặt gương soi kích thước 600x900 dày 5ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt bình nước nóng 30L Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
L HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
M 1. Cải tạo nhà bảo vệ:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,037 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,8 m
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2376 m3
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,6 m2
5 Phá lớp vữa trát tường trong Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 32,042 m2
6 Phá lớp vữa trát tường ngoài Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 57,366 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 40,773 m2
8 Phá lớp vữa trát tường má cửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,242 m2
9 Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,7572 m2
10 Phá dỡ nền lát gạch Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,2442 m2
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 57,366 m2
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 22,304 m2
13 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 40,773 m2
14 Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,32 m2
15 Cửa đi nhựa PVC lõi thép kính đơn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,76 m2
16 Cửa sổ nhựa PVC lõi thép kính đơn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,8 m2
17 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
18 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
19 Phụ kiện cửa sổ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
20 Lắp dựng cửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,56 m2
21 Sửa chữa hoa sắt cửa cũ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,6 m2
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,6 m2
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1976 m3
24 Xây bậc tam cấp gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4446 m3
25 Láng granito tam cấp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,3665 m2
26 Trát granito mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18,56 m
27 Ốp tường, trụ, cột gạch kích thước 600x900, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,738 m2
28 Lát nền gạch granite kích thước 500x500, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,5082 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 79,67 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 42,053 m2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 58,686 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 63,037 m2
33 Lắp đặt đèn LED 2x18W dài 1,2 m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
34 Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10W Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
N 2. Nhà để xe học sinh:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,438 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,9512 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,68 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18,4509 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5117 100m2
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1824 100m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3809 tấn
8 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6085 tấn
9 Gia công cột bằng thép tấm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4745 tấn
10 Lắp cột thép các loại Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,083 tấn
11 Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5457 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5457 tấn
13 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1789 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1789 tấn
15 Bu lông M14x600 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 104 cái
16 Bu lông M14x100 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 104 cái
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18,4583 1m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,1671 100m2
19 Máng tôn dày 0,8 ly (bao gồm cả đai) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 40,5 m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,19 100m
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15 cái
22 Phễu thu inox D90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5 cái
O 3. Nhà để xe giáo viên:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1314 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,2854 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,404 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,6772 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1942 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1172 tấn
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0546 100m3
8 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1872 tấn
9 Gia công cột bằng thép tấm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,146 tấn
10 Lắp cột thép các loại Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,333 tấn
11 Gia công vì kèo ống thép mạ kẽm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1679 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,168 tấn
13 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4044 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,404 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,36 1m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8268 100m2
P 4. Bảng tin:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,69 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,024 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0512 100m2
5 Lấp đất móng thủ công (1/3KL đào) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5633 m3
6 Gia công cột bằng ống inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0522 tấn
7 Lắp dựng cột inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,052 tấn
8 Gia công khung biển bằng inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2252 tấn
9 Lắp khung biển cổng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,225 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh đặc ruột dày 3ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,092 100m2
11 Bảng từ kích thước 1300x5000 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
Q 5. Cải tạo cổng, tường rào:
1 Tháo dỡ cánh cổng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 22,72 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 33,24 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,8534 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 21,3858 m2
5 Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 38,589 m2
6 Ốp đá granite tự nhiên vào trụ cổng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 42,368 m2
7 Gia công cánh cổng bằng inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6048 tấn
8 Lắp dựng cánh cổng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 19,5 m2
9 Đinh tán inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 304 cái
10 Bản lề inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 cái
11 Khóa cổng + then cài Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
12 Sản xuất khung biển cổng bằng thép hộp mạ kẽm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1502 tấn
13 Lắp khung biển cổng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,15 tấn
14 Bọc biển tấm composite dày 3ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,3 m2
15 Bộ chữ biển trường làm bằng tấm combosite Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
16 Vít nở D16x300 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 bộ
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 21,386 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 21,386 m2
R 6. Tường rào:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 66,4114 m3
2 Phá lớp vữa trát tường rào Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 355,0128 m2
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,3129 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 32,8232 1m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,79 m3
6 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 58,007 m3
7 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,4625 m3
8 Đắp đất chân móng (1/3 kl đào móng): Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 54,7077 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,893 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0356 100m2
11 Lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3802 tấn
12 Lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,974 tấn
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,2587 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9561 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1543 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6097 tấn
17 Xây tường rào gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 28,9962 m3
18 Xây tường rào gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 39,6996 m3
19 Xây cột, trụ bằng xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,1935 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.524,6387 m2
21 Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 117,6978 m2
22 Ốp chân tường, đá bóc tự nhiên kích thước 100x200 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,6 m2
23 Gia công lan can inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5241 tấn
24 Lắp dựng lan can inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5241 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.632,737 m2
S 7. Rãnh thoát nước:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,7755 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 76,0947 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 38,573 m3
4 Xây rãnh thoát nước gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 64,9217 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,0261 m3
6 Bê tông giằng đầu tường hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,5907 m3
7 Ván khuôn gỗ móng đế cống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,104 100m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3238 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2827 tấn
10 Đắp đất chân móng (1/3 kl đào móng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 84,617 m3
11 Trát rãnh, dày 2 cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 481,8793 m2
12 Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 163,97 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 19,9165 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,4801 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5242 100m2
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.027 cái
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 1cấu kiện
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 26 1 đoạn ống
T 8. Bồn cây, bồn hoa:
1 Đào móng bồn hoa- đất Cấp II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,7077 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,7092 m3
3 Xây tường bồn hoa, bồn cây gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,6272 m3
4 Lấp đất hố móng = 1/3 KL đào Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,5043 m3
5 Trát tường bồn hoa, bồn cây, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30,798 m2
6 Cục bó vỉa bồn cây đá tự nhiên kích thước 180x300 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 317,717 m
7 Lắp đặt vỉa đá trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 318 1cấu kiện
8 Ốp gạch thẻ 60x220, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 22,968 m2
9 Đổ đất đổ bồn hoa, bồn cây Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 92,6424 m3
10 Mua đất đổ bồn hoa, bồn cây Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 92,642 m3
U 9. Sân bê tông, sân lát gạch, sân thể dục:
1 Đắp cát tôn nền tạo phẳng mặt sân bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 288,079 m3
2 Nilon chống mất nước xi măng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3.652,3 m2
3 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 457 m3
4 Láng sân dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 487,3 m2
5 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch TERRAZZO kích thước 400x400x35 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3.396,1 m2
6 Đắp đất pha cát tôn nền sân thể dục tạo dốc và làm kỹ thuật mặt sân Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 119,21 m3
V 10. Bục cột cờ, bồn nước:
1 Gia công cột bằng ống inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0874 tấn
2 Lắp cột thép các loại Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0874 tấn
3 Bu lông D18x480 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 bộ
4 Cáp lụa D6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 m
5 Lắp đặt bồn nước inox 10m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bể
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 100 m
8 Lắp tê nhựa HDPE đường kính 32mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 32mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 25mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
11 Lắp đặt van nhựa HDPE D32 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt van phao D25 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
W 11. Cửa xếp, vách kính, rèm cửa, điện điều hòa…. các khối nhà lớp học và chức năng:
1 Cửa xếp inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 55,9 m2
2 Gia công cửa đi inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2646 tấn
3 Lắp dựng cửa inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 38,88 m2
4 Cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,482 m2
5 Vách kính PVC lõi thép kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,887 m2
6 Phụ kiện cửa sổ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9 bộ
7 Sản xuất thanh gia cường vách kính bằng hộp inox 304 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0275 tấn
8 Rèm cửa nhà lớp học, nhà hiệu bộ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 517,788 m2
9 Phông rèm sân khấu phòng hội trường nhà hiệu bộ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 23,616 m2
10 Khung biển biển sân khấu kích thước 500x6080, khung làm bằng thép hộp bưng tấm composite dày 3 ly, chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" chất liệu composite dày 3ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Cáp lụa + tăng đơ treo phông rèm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
12 Rèm cuốn chắn nắng vải polyesrer màu ghi sáng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 219,06 m2
X Điện điều hoà:
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1 chiều, treo tường 12000BTU (lắp mới) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 máy
2 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,18 100m
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,18 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,36 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
6 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30 m
9 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 15A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
10 Lắp đặt các aptomat 1 pha =63A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
Y PHẦN THIẾT BỊ:
Z I. Thiết bị nhà lớp học 6 phòng + Nhà thư viện 2 tầng:
1 Bàn học sinh gỗ nhóm III, KT (120x47x71)cm; toàn bộ bàn được sơn 3 nước; hoàn thiện theo thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 132 cái
2 Ghế học sinh gỗ nhóm III, mặt ghế kích thước (35x35)cm, tựa cao 77cm; toàn bộ ghế được sơn 3 nước, hoàn thiện theo thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 264 cái
3 Bàn giáo viên gỗ lim, KT (126x70x75)cm có ngăn đựng hồ sơ; toàn bộ bàn được sơn PU mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
4 Ghế giáo viên gỗ lim, mặt ghế kích thước (45x44)cm, tựa cao 107cm; toàn bộ ghế được sơn PU mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
5 Bảng từ chống lóa KT 3600x1300. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
6 Bàn phòng đọc giáo viên 4 chỗ kích thước (1200x1000x750)mm; khung bằng sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn và yếm bằng gỗ CN nhập khẩu phủ PU, có vách kính ngăn giữa. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
7 Ghế phòng đọc giáo viên loại ghế tĩnh, 4 chân; đệm ghế dày 18mm, tựa ghế dày 12mm, chiều dài (D) 450mm, chiều rộng (D) 450mm, chiều cao (H1) 450mm (chiều cao tính từ dưới chân ghế đến mặt ngồi), H: 900 (tính từ chân ghế đến tựa lưng); mặt ngồi và tựa lưng gỗ công nghiệp sơn phủ PU; chân ghế là ống thép phi 25 sơn tĩnh điện. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
8 Bàn phòng đọc học sinh kích thước (1200x500x700)mm; khung bằng sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn và yếm bằng gỗ CN nhập khẩu phủ PU. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 cái
9 Ghế phòng đọc học sinh kích thước (360x460x650)mm; chất liệu gỗ công nghiệp phun PU; chân ghế ống thép D25 sơn tĩnh điện. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 32 cái
10 Giá sách thư viện có 4 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu; kích thước W3830 x D450 x H2070 mm; khung sắt sơn tĩnh điện cao cấp. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
AA II. Thiết bị phòng học công nghệ:
1 Bàn biểu diễn kích thước (1500x600x750)mm; mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp cao cấp phủ composite dày 20mm, cách điện, chịu ăn mòn hoá chất, chịu nhiệt, chịu ẩm và chịu nước, có độ bền cơ học cao; chân bàn và cạnh 2 hồi bàn bằng nhựa dày có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp, có chân tăng chỉnh độ cao; ván quây băng gỗ công nghiệp phủ melamin màu ghi dày 15mm; liên kết các chân bàn bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chất lượng cao, KT 30x30x1,0mm; có chỗ lắp đặt nguồn điện 0-24V. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Bàn học sinh kích thước (2200x600x750)mm; mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp cao cấp phủ composite dày 20mm, cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao; chân bàn và cạnh 2 hồi bàn bằng nhựa dày có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp, có chân tăng chỉnh độ cao; ván quây băng gỗ công nghiệp phủ melamin màu ghi dày 15mm; liên kết các chân bàn bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chất lượng cao, KT (30x30x1,0)mm; có vị trí lắp nguồn điện 0-24V cho thí nghiệm; bàn dùng cho 4 học sinh; đã có ổ cắm nguồn 220V. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
3 Ghế phòng học bộ môn có mặt ghế Φ320 bằng nhựa ép phun; trụ ghế Φ48 chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt; toàn bộ phần thép sơn tĩnh điện. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48 cái
4 Ghế giáo viên gỗ lim, mặt ghế kích thước (45x44)cm, tựa cao 107cm; toàn bộ ghế được sơn PU mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Tủ điều khiển trung tâm kích thước (500x600x750)mm, chân bằng nhựa định hình có chân tăng chỉnh, tủ có khóa để đảm bảo an toàn, biến thế hạ áp công suất 1000VA, cung cấp nguồn 0-24V xoay chiều và một chiều - dòng điện 37A, điều hành toàn bộ hệ thống điện của phòng học, giáo viên điều chỉnh điện áp của học sinh theo các bài học, cung cấp nguồn điện 220V, chuyển mạch bằng khởi động từ, có hệ thống chống giật và chống chập điện. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Hộp nguồn để lắp trên mặt bàn thí nghiệm kích thước hộp 350x115x80, bằng sắt sơn tĩnh điện; điện áp ra 0-24V xoay chiều và 1 chiều được cấp từ hệ thống điều khiển trung tâm; có ổ cắm 220V; hai đồng hồ đo điện áp xoay chiều và 1 chiều; có bảo vệ quá dòng điện tử; bao gồm cả dây dẫn từ tủ trung tâm đến từng bàn thí nghiệm cho học sinh. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 25 bộ
7 Xe đẩy phòng thí nghiệm kích thước (0,46x0,6x0,8)m, inox 201 tròn 22mm, 9,6mm và inox 201 tấm dày 0,8mm, xe đẩy có 3 ngăn cố định, liên kết bằng mối hàn khí argon di chuyển bằng 4 bánh xe. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Bảng từ chống lóa KT 3600x1300. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
AB III. Thiết bị nhà hiệu bộ:
1 Bàn làm việc gỗ nhóm III, kích thước 160x81x75cm; toàn bộ bàn được sơn PU mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Ghế ngồi phòng làm việc gỗ lim, mặt ghế kích thước (52x52)cm, tựa cao 107cm; vách tựa đục chuyện thọ; toàn bộ ghế được sơn PU mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Tủ hồ sơ kích thước L1350 x W450 x H1830 mm, chất liệu thép sơn tĩnh điện. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
4 Bộ bàn ghế tiếp khách gỗ nhóm III, theo mẫu kiểu như ý gồm 1 văng KT (165x107x52)cm; 2 ghế đơn KT (107x52x63)cm; 1 bàn nước KT (117x55x48)cm; 1 kẹp KT (48x35x50)cm; 1 đôn KT (38x38x40)cm; đục hoa văn tinh sảo; toàn bộ ghế được sơn PU mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Bàn hội trường gỗ lim KT (126x55x75)cm; toàn bộ bàn được sơn PU mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30 cái
6 Ghế phòng hội trường, phòng hội đồng gỗ lim, mặt ghế kích thước (45x44)cm, tựa cao 107cm; toàn bộ ghế được sơn PU mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 103 cái
7 Bộ chữ xốp cao su market hội nghị + khung treo phòng hội trường bao gồm 420 chữ lớn nhỏ, chất liệu cao su non, khung bảng bằng nỉ. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
8 Bục tượng Bác gỗ lim KT (67x52x147)cm, đục hoa văn; toàn bộ được sơn PU mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Bục phát biểu gỗ lim KT (70x52x115)cm, đục hoa sen trang trí xung quanh; toàn bộ được sơn PU mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Biểu tượng ông sao búa liềm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
11 Tượng Bác Hồ cao 0,8m, chất liệu composite. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Điều hòa Daikin 1 chiều inverter FTKM35SVMV - 12.000BTU, xuất xứ Thái Lan (hoặc tương đương). Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
13 Máy chiếu Sony LCD VPL-DX271, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương). Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Loa hội trường JBL PRX 425, thương hiệu JBL, xuất xứ Mexico (hoặc tương đương). Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Loa sub JBL PRX 418S, thương hiệu JBL, xuất xứ Mexico (hoặc tương đương). Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Cục đẩy công suất Crown XTi 2002, thương hiệu Crown, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương). Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Mixer Yamaha MG-116CX, thương hiệu Yamaha, xuất xứ Indonesia (hoặc tương đương). Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Bộ chia loa Crosscover DBX 234XS, hãng DBX, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương). Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Micro không dây Shure UR18D, thương hiệu Shure, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương). Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Tủ jack 12U. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
AC IV. Thiết bị nhà đa năng:
1 Trụ bóng chuyền thay đổi độ cao từ 2,2 đến 2,55m, thân trụ được làm bằng thép ống Φ90mm/Φ76mm, được mạ kẽm nhúng nóng và sơn tĩnh điện màu trắng. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
2 Lưới cầu lông có băng trên PVC 70mm, băng dưới PVC 50mm, băng hông PVC 100mm, tất cả băng màu trắng, hai biên hông có 2 cọc hợp kim nhôm D10 mm, lưới bóng chuyền PE 3.0 mm màu đen. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Ghế trọng tài KT 800x1000x2400, khung ghế trọng tài được làm bằng sắt rất vững chắc cho độ bền cao, sơn tĩnh điện. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Tượng Bác Hồ cao 0,8m, chất liệu composite. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Bục tượng Bác gỗ lim KT (67x52x147)cm, đục hoa văn; toàn bộ được sơn PU mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Bục phát biểu gỗ lim KT (70x52x115)cm, đục hoa sen trang trí xung quanh; toàn bộ được sơn PU mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->