Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201235919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201235485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 16:45:00 đến ngày 2020-12-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,621,152,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TẬP ĐA NĂNG | |||
| C | 1. Khối đa năng: | |||
| D | Phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 452,298 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,0895 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,7604 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 52,785 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 64,98 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường chân móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36,493 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột (tường trong nhà) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 551,34 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột (tường ngoài nhà) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 726,2704 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 300,625 | m2 |
| E | Cải tạo: | |||
| 1 | Lợp mái bằng tôn cách nhiệt dày 0,45ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,523 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25,4 | m |
| 3 | Ốp tường trụ, cột gạch kích thước 600x900 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48,519 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 64,98 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,266 | m2 |
| 6 | Trát tường chân móng dày 2 cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36,494 | m2 |
| 7 | Trát trụ má cửa đứng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,468 | m2 |
| 8 | Cửa đi nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 2,0ly, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,06 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40,056 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 333,8 | m2 |
| 12 | Quét sơn chống thấm nền nhà | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 333,8 | m2 |
| 13 | Sơn nền 4 nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 333,8 | 1m2 |
| 14 | Lớp sơn mặt nền sân 3 lớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 333,8 | 1m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày sơn 1,5mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,456 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột gạch granite kích thước 600x600, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,0987 | m2 |
| 17 | Sửa chữa, gắn vá mài lại granito | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27,2606 | m2 |
| 18 | Cáp D12 phông rèm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 97,8 | m |
| 19 | Tăng đơ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt lại toàn bộ phông rèm sân khấu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 21 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 43,568 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 43,568 | 1m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.383,35 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 136,6 | m2 |
| 25 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 136,6 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 307,093 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 834,212 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 858,555 | m2 |
| F | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha LED 250W – IP65 pha tròn chóa rộng kích thước (419x315x87)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10W | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED 2x18W dài 1,2 m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính = 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 20A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 1 pha =50A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu dao = 63A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện kích thước200x300x130 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| G | 2. Khối phụ trợ: | |||
| H | Tháo dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,495 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 101,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 7 | Sen hoa sắt cửa làm mới | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 57,29 | kg |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,6527 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,6527 | 1m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 52,578 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35,658 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường chân móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,8735 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột (tường trong nhà) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 59,678 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột (tường ngoài nhà) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 103,157 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 130,7144 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,57 | m2 |
| I | Cải tạo: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9757 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,2148 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0039 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0913 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0226 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1501 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1141 | 100m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5155 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,515 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 41,6808 | 1m2 |
| 11 | Tôn xử lý khe lún | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,22 | m |
| 12 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,58 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 43,8103 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 42,489 | m2 |
| 15 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,873 | m2 |
| 16 | Cửa đi nhựa PVC lõi thép kính đơn dày 5ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,64 | m2 |
| 17 | Cửa sổ nhựa PVC lõi thép kính đơn dày 5ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 19 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 20 | Phụ kiện cửa sổ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 21 | Lắp dựng cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33,6 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 23 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 250,134 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 150,295 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 166,547 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 233,882 | m2 |
| J | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 2x18W dài 1,2 m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10W | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 15A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| K | Phần thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 25 mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đường kính 25 mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt sen tắm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi kích thước 600x900 dày 5ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| M | 1. Cải tạo nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,037 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,8 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2376 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32,042 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 57,366 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40,773 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường má cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,242 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,7572 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền lát gạch | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,2442 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 57,366 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,304 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40,773 | m2 |
| 14 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,32 | m2 |
| 15 | Cửa đi nhựa PVC lõi thép kính đơn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 16 | Cửa sổ nhựa PVC lõi thép kính đơn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Phụ kiện cửa sổ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 21 | Sửa chữa hoa sắt cửa cũ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1976 | m3 |
| 24 | Xây bậc tam cấp gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4446 | m3 |
| 25 | Láng granito tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,3665 | m2 |
| 26 | Trát granito mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,56 | m |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột gạch kích thước 600x900, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,738 | m2 |
| 28 | Lát nền gạch granite kích thước 500x500, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,5082 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 79,67 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 42,053 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 58,686 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 63,037 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn LED 2x18W dài 1,2 m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10W | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| N | 2. Nhà để xe học sinh: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,438 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,9512 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,68 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,4509 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5117 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1824 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3809 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6085 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4745 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,083 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5457 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5457 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1789 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1789 | tấn |
| 15 | Bu lông M14x600 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 16 | Bu lông M14x100 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,4583 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,1671 | 100m2 |
| 19 | Máng tôn dày 0,8 ly (bao gồm cả đai) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40,5 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 22 | Phễu thu inox D90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| O | 3. Nhà để xe giáo viên: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1314 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,2854 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,404 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,6772 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1942 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1172 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0546 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1872 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,146 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,333 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo ống thép mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1679 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,168 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4044 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,404 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,36 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8268 | 100m2 |
| P | 4. Bảng tin: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,69 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,024 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0512 | 100m2 |
| 5 | Lấp đất móng thủ công (1/3KL đào) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5633 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng ống inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0522 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 8 | Gia công khung biển bằng inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2252 | tấn |
| 9 | Lắp khung biển cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,225 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh đặc ruột dày 3ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m2 |
| 11 | Bảng từ kích thước 1300x5000 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| Q | 5. Cải tạo cổng, tường rào: | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33,24 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,8534 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,3858 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 38,589 | m2 |
| 6 | Ốp đá granite tự nhiên vào trụ cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 42,368 | m2 |
| 7 | Gia công cánh cổng bằng inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6048 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cánh cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,5 | m2 |
| 9 | Đinh tán inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 304 | cái |
| 10 | Bản lề inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 11 | Khóa cổng + then cài | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Sản xuất khung biển cổng bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1502 | tấn |
| 13 | Lắp khung biển cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 14 | Bọc biển tấm composite dày 3ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,3 | m2 |
| 15 | Bộ chữ biển trường làm bằng tấm combosite | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Vít nở D16x300 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,386 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,386 | m2 |
| R | 6. Tường rào: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 66,4114 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường rào | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 355,0128 | m2 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,3129 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32,8232 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,79 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 58,007 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,4625 | m3 |
| 8 | Đắp đất chân móng (1/3 kl đào móng): | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 54,7077 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,893 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0356 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3802 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,974 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,2587 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9561 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1543 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6097 | tấn |
| 17 | Xây tường rào gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,9962 | m3 |
| 18 | Xây tường rào gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39,6996 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,1935 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.524,6387 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 117,6978 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, đá bóc tự nhiên kích thước 100x200 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 23 | Gia công lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5241 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5241 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.632,737 | m2 |
| S | 7. Rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7755 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 76,0947 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 38,573 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước gạch xi măng cốt liệu kích thước (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 64,9217 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,0261 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng đầu tường hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,5907 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng đế cống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3238 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2827 | tấn |
| 10 | Đắp đất chân móng (1/3 kl đào móng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 84,617 | m3 |
| 11 | Trát rãnh, dày 2 cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 481,8793 | m2 |
| 12 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 163,97 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,9165 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,4801 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5242 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.027 | cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26 | 1 đoạn ống |
| T | 8. Bồn cây, bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa- đất Cấp II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,7077 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,7092 | m3 |
| 3 | Xây tường bồn hoa, bồn cây gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,6272 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng = 1/3 KL đào | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,5043 | m3 |
| 5 | Trát tường bồn hoa, bồn cây, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30,798 | m2 |
| 6 | Cục bó vỉa bồn cây đá tự nhiên kích thước 180x300 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 317,717 | m |
| 7 | Lắp đặt vỉa đá trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 318 | 1cấu kiện |
| 8 | Ốp gạch thẻ 60x220, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,968 | m2 |
| 9 | Đổ đất đổ bồn hoa, bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 92,6424 | m3 |
| 10 | Mua đất đổ bồn hoa, bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 92,642 | m3 |
| U | 9. Sân bê tông, sân lát gạch, sân thể dục: | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền tạo phẳng mặt sân bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 288,079 | m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước xi măng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3.652,3 | m2 |
| 3 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 457 | m3 |
| 4 | Láng sân dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 487,3 | m2 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch TERRAZZO kích thước 400x400x35 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3.396,1 | m2 |
| 6 | Đắp đất pha cát tôn nền sân thể dục tạo dốc và làm kỹ thuật mặt sân | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 119,21 | m3 |
| V | 10. Bục cột cờ, bồn nước: | |||
| 1 | Gia công cột bằng ống inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0874 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0874 | tấn |
| 3 | Bu lông D18x480 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Cáp lụa D6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt bồn nước inox 10m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | 100 m |
| 8 | Lắp tê nhựa HDPE đường kính 32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa HDPE D32 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao D25 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| W | 11. Cửa xếp, vách kính, rèm cửa, điện điều hòa…. các khối nhà lớp học và chức năng: | |||
| 1 | Cửa xếp inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 55,9 | m2 |
| 2 | Gia công cửa đi inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2646 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cửa inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 38,88 | m2 |
| 4 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,482 | m2 |
| 5 | Vách kính PVC lõi thép kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,887 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 7 | Sản xuất thanh gia cường vách kính bằng hộp inox 304 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0275 | tấn |
| 8 | Rèm cửa nhà lớp học, nhà hiệu bộ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 517,788 | m2 |
| 9 | Phông rèm sân khấu phòng hội trường nhà hiệu bộ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,616 | m2 |
| 10 | Khung biển biển sân khấu kích thước 500x6080, khung làm bằng thép hộp bưng tấm composite dày 3 ly, chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" chất liệu composite dày 3ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Cáp lụa + tăng đơ treo phông rèm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Rèm cuốn chắn nắng vải polyesrer màu ghi sáng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 219,06 | m2 |
| X | Điện điều hoà: | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1 chiều, treo tường 12000BTU (lắp mới) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 15A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 1 pha =63A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| Y | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| Z | I. Thiết bị nhà lớp học 6 phòng + Nhà thư viện 2 tầng: | |||
| 1 | Bàn học sinh gỗ nhóm III, KT (120x47x71)cm; toàn bộ bàn được sơn 3 nước; hoàn thiện theo thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 132 | cái |
| 2 | Ghế học sinh gỗ nhóm III, mặt ghế kích thước (35x35)cm, tựa cao 77cm; toàn bộ ghế được sơn 3 nước, hoàn thiện theo thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 264 | cái |
| 3 | Bàn giáo viên gỗ lim, KT (126x70x75)cm có ngăn đựng hồ sơ; toàn bộ bàn được sơn PU mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Ghế giáo viên gỗ lim, mặt ghế kích thước (45x44)cm, tựa cao 107cm; toàn bộ ghế được sơn PU mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Bảng từ chống lóa KT 3600x1300. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Bàn phòng đọc giáo viên 4 chỗ kích thước (1200x1000x750)mm; khung bằng sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn và yếm bằng gỗ CN nhập khẩu phủ PU, có vách kính ngăn giữa. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Ghế phòng đọc giáo viên loại ghế tĩnh, 4 chân; đệm ghế dày 18mm, tựa ghế dày 12mm, chiều dài (D) 450mm, chiều rộng (D) 450mm, chiều cao (H1) 450mm (chiều cao tính từ dưới chân ghế đến mặt ngồi), H: 900 (tính từ chân ghế đến tựa lưng); mặt ngồi và tựa lưng gỗ công nghiệp sơn phủ PU; chân ghế là ống thép phi 25 sơn tĩnh điện. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Bàn phòng đọc học sinh kích thước (1200x500x700)mm; khung bằng sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn và yếm bằng gỗ CN nhập khẩu phủ PU. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 9 | Ghế phòng đọc học sinh kích thước (360x460x650)mm; chất liệu gỗ công nghiệp phun PU; chân ghế ống thép D25 sơn tĩnh điện. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 10 | Giá sách thư viện có 4 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu; kích thước W3830 x D450 x H2070 mm; khung sắt sơn tĩnh điện cao cấp. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| AA | II. Thiết bị phòng học công nghệ: | |||
| 1 | Bàn biểu diễn kích thước (1500x600x750)mm; mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp cao cấp phủ composite dày 20mm, cách điện, chịu ăn mòn hoá chất, chịu nhiệt, chịu ẩm và chịu nước, có độ bền cơ học cao; chân bàn và cạnh 2 hồi bàn bằng nhựa dày có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp, có chân tăng chỉnh độ cao; ván quây băng gỗ công nghiệp phủ melamin màu ghi dày 15mm; liên kết các chân bàn bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chất lượng cao, KT 30x30x1,0mm; có chỗ lắp đặt nguồn điện 0-24V. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Bàn học sinh kích thước (2200x600x750)mm; mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp cao cấp phủ composite dày 20mm, cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao; chân bàn và cạnh 2 hồi bàn bằng nhựa dày có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp, có chân tăng chỉnh độ cao; ván quây băng gỗ công nghiệp phủ melamin màu ghi dày 15mm; liên kết các chân bàn bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chất lượng cao, KT (30x30x1,0)mm; có vị trí lắp nguồn điện 0-24V cho thí nghiệm; bàn dùng cho 4 học sinh; đã có ổ cắm nguồn 220V. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Ghế phòng học bộ môn có mặt ghế Φ320 bằng nhựa ép phun; trụ ghế Φ48 chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt; toàn bộ phần thép sơn tĩnh điện. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 4 | Ghế giáo viên gỗ lim, mặt ghế kích thước (45x44)cm, tựa cao 107cm; toàn bộ ghế được sơn PU mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển trung tâm kích thước (500x600x750)mm, chân bằng nhựa định hình có chân tăng chỉnh, tủ có khóa để đảm bảo an toàn, biến thế hạ áp công suất 1000VA, cung cấp nguồn 0-24V xoay chiều và một chiều - dòng điện 37A, điều hành toàn bộ hệ thống điện của phòng học, giáo viên điều chỉnh điện áp của học sinh theo các bài học, cung cấp nguồn điện 220V, chuyển mạch bằng khởi động từ, có hệ thống chống giật và chống chập điện. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Hộp nguồn để lắp trên mặt bàn thí nghiệm kích thước hộp 350x115x80, bằng sắt sơn tĩnh điện; điện áp ra 0-24V xoay chiều và 1 chiều được cấp từ hệ thống điều khiển trung tâm; có ổ cắm 220V; hai đồng hồ đo điện áp xoay chiều và 1 chiều; có bảo vệ quá dòng điện tử; bao gồm cả dây dẫn từ tủ trung tâm đến từng bàn thí nghiệm cho học sinh. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 7 | Xe đẩy phòng thí nghiệm kích thước (0,46x0,6x0,8)m, inox 201 tròn 22mm, 9,6mm và inox 201 tấm dày 0,8mm, xe đẩy có 3 ngăn cố định, liên kết bằng mối hàn khí argon di chuyển bằng 4 bánh xe. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Bảng từ chống lóa KT 3600x1300. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AB | III. Thiết bị nhà hiệu bộ: | |||
| 1 | Bàn làm việc gỗ nhóm III, kích thước 160x81x75cm; toàn bộ bàn được sơn PU mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Ghế ngồi phòng làm việc gỗ lim, mặt ghế kích thước (52x52)cm, tựa cao 107cm; vách tựa đục chuyện thọ; toàn bộ ghế được sơn PU mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Tủ hồ sơ kích thước L1350 x W450 x H1830 mm, chất liệu thép sơn tĩnh điện. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Bộ bàn ghế tiếp khách gỗ nhóm III, theo mẫu kiểu như ý gồm 1 văng KT (165x107x52)cm; 2 ghế đơn KT (107x52x63)cm; 1 bàn nước KT (117x55x48)cm; 1 kẹp KT (48x35x50)cm; 1 đôn KT (38x38x40)cm; đục hoa văn tinh sảo; toàn bộ ghế được sơn PU mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Bàn hội trường gỗ lim KT (126x55x75)cm; toàn bộ bàn được sơn PU mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 6 | Ghế phòng hội trường, phòng hội đồng gỗ lim, mặt ghế kích thước (45x44)cm, tựa cao 107cm; toàn bộ ghế được sơn PU mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 103 | cái |
| 7 | Bộ chữ xốp cao su market hội nghị + khung treo phòng hội trường bao gồm 420 chữ lớn nhỏ, chất liệu cao su non, khung bảng bằng nỉ. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Bục tượng Bác gỗ lim KT (67x52x147)cm, đục hoa văn; toàn bộ được sơn PU mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Bục phát biểu gỗ lim KT (70x52x115)cm, đục hoa sen trang trí xung quanh; toàn bộ được sơn PU mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Biểu tượng ông sao búa liềm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Tượng Bác Hồ cao 0,8m, chất liệu composite. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Điều hòa Daikin 1 chiều inverter FTKM35SVMV - 12.000BTU, xuất xứ Thái Lan (hoặc tương đương). | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Máy chiếu Sony LCD VPL-DX271, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương). | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Loa hội trường JBL PRX 425, thương hiệu JBL, xuất xứ Mexico (hoặc tương đương). | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Loa sub JBL PRX 418S, thương hiệu JBL, xuất xứ Mexico (hoặc tương đương). | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Cục đẩy công suất Crown XTi 2002, thương hiệu Crown, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương). | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Mixer Yamaha MG-116CX, thương hiệu Yamaha, xuất xứ Indonesia (hoặc tương đương). | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Bộ chia loa Crosscover DBX 234XS, hãng DBX, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương). | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Micro không dây Shure UR18D, thương hiệu Shure, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương). | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Tủ jack 12U. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AC | IV. Thiết bị nhà đa năng: | |||
| 1 | Trụ bóng chuyền thay đổi độ cao từ 2,2 đến 2,55m, thân trụ được làm bằng thép ống Φ90mm/Φ76mm, được mạ kẽm nhúng nóng và sơn tĩnh điện màu trắng. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Lưới cầu lông có băng trên PVC 70mm, băng dưới PVC 50mm, băng hông PVC 100mm, tất cả băng màu trắng, hai biên hông có 2 cọc hợp kim nhôm D10 mm, lưới bóng chuyền PE 3.0 mm màu đen. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Ghế trọng tài KT 800x1000x2400, khung ghế trọng tài được làm bằng sắt rất vững chắc cho độ bền cao, sơn tĩnh điện. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Tượng Bác Hồ cao 0,8m, chất liệu composite. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Bục tượng Bác gỗ lim KT (67x52x147)cm, đục hoa văn; toàn bộ được sơn PU mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Bục phát biểu gỗ lim KT (70x52x115)cm, đục hoa sen trang trí xung quanh; toàn bộ được sơn PU mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi