Gói thầu: Xây dựng cầu nối và sân vườn Bệnh viện đa khoa tỉnh. Ký hiệu: XL

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201204272-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Xây dựng cầu nối và sân vườn Bệnh viện đa khoa tỉnh. Ký hiệu: XL
Số hiệu KHLCNT 20201075674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 22:16:00 đến ngày 2020-12-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,307,426,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CẦU NỐI
B PHẦN ĐÀO - ĐẮP ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,4741 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22,492 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,7526 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,517 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,4291 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,4291 100m3
C PHẦN MÓNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,6635 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,6716 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,6034 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,9528 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,168 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,9427 tấn
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 56,555 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,83 m3
D ĐÀ KIỀNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,483 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,1647 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,4638 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,3077 tấn
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 27,9745 m3
6 Mua đá 0x4 đắp nền N3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 40,26 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,733 100m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 58,595 m3
E CỘT TRỆT
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,3308 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1899 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,2784 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,984 m3
F DẦM SÀN LẦU 1
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,8805 100m2
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,1889 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,5326 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,5166 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,9253 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,1696 tấn
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 80,1578 m3
G CỘT LẦU 1
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,7909 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,2832 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,6404 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,722 m3
H DẦM SÀN LẦU 2
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,9904 100m2
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,4811 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,6205 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,268 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,0793 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,7189 tấn
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 48,707 m3
I CỘT LẦU 2
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,899 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,2925 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,5448 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12,42 m3
J DẦM SÀN MÁI
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,6974 100m2
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,1769 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,4526 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,3234 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,1944 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,9073 tấn
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 61,6243 m3
K PHẦN XÂY TƯỜNG
1 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 184,04 m2
L TẦNG TRỆT
1 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12,1945 m3
2 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25,1876 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,92 m3
4 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,45 m3
M LẦU 1
1 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,573 m3
2 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18,3842 m3
N LẦU 2
1 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12,022 m3
2 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16,0536 m3
O PHẦN TÔ TRÁT
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 140,934 100m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 664,14 m2
3 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 999,6 m2
4 Kẻ ron tường ngoài Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 45 10m
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 304,7875 m2
6 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,9157 100m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 161,885 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 287,975 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 243,755 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 664,14 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 710,4275 m2
P PHẦN SƠN
1 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.374,5675 m2
Q PHẦN CỬA, VÁCH KÍNH
1 SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 31,9138 m2
2 SXLD vách kính cường lực 8mm, khung nhôm hệ 1000 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 706,0175 m2
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 737,9313 m2
R PHẦN ỐP LÁT
1 Công tác ốp đá chẻ màu xanh đen 10x20 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 37,532 m2
2 Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 876 m2
3 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 m2
S GIA CÔNG LẮP DỰNG MÁI KÍNH M1
1 Gia công xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0599 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0599 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,5648 m2
4 SXLD dây cáp d12 khung dàn thép mái kính Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 md
5 Tăng đơ cáp d12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
6 SXLD Bulong M14x100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 Cái
7 SXLD mái kính cường lực M1 dày 10 ly Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,75 m2
T PHẦN ĐÓNG TRẦN
1 SXLD trần lam nhôm thanh 20x30 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 561,819 m2
2 SXLD chỉ nhôm 80x150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 372,6 m
3 SXLD trần phẳng bằng tấm thạch cao Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 101,901 m2
4 SXLD lan can Inox 304 + phụ kiện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 257,135 m
U PHẦN LANH TÔ
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0888 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0132 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0576 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,355 m3
V LẮP ĐẶT KHUNG INOX ĐỤC LỖ
1 Gia công hệ khung dàn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,1636 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.081,3464 m2
3 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,1636 tấn
4 Cung cấp tấm Inox bao che bên ngoài vách khung kính (300x300) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9.504 tấm
5 Lắp dựng tấm Inox vào khung thép hộp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 855,36 m2
W PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 161 bộ
2 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
3 Tủ điện âm tường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 tủ
4 Lắp đặt tủ điện điều khiển tủ điện âm tường theo tầng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 tủ
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2(1x1.5mm2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 450 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2(1x2.5mm2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 118 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2(2x4.0mm2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 44 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 612 m
12 Lắp đặt aptomat MCB 2P-16A-6kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Cái
13 Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6kA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 Cái
X HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,62 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,035 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt T PVC D114 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt T giảm PVC D114-90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 cái
8 Lắp đặt nối PVC D114 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 cái
9 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 cái
Y PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 SXLĐ Bảng nội quy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 Cái
2 SXLĐ Bảng tiêu lệnh chữa cháy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 Cái
3 SXLĐ Bulong + tán 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1
4 SXLĐ Tủ đựng bình chữa cháy + phụ kiện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 Cái
5 SXLĐ Bình chữa cháy CO2 MT3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 Bình
6 SXLĐ Bình chữa cháy MFZ4 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 Bình
Z ***Phá dỡ công trình hiện hữu***
1 Phá dỡ công trình hiện hữu trên phần đất xây dựng cầu nối (diện tích phá dỡ 182.4m2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 HT
AA HẠNG MỤC CÔNG VIÊN
AB *** PHẦN BÓ NỀN***
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 570,3516 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,7035 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,7035 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 162,9576 m3
5 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 325,553 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2.069,396 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 443,442 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 443,442 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 886,884 m2
AC ***PHẦN LÁT NỀN***
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 122,84 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,2284 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,2284 100m3
4 Mua đất cấp 3 tôn nền đầm chặt khu vực nền N1, N2 (30% diện tích) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 424,422 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,8295 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,8295 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,2442 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 891,244 m3
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7.891,5 m2
10 Lát nền, sàn bằng Đá khò Granite, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.540,1 m2
11 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 309,5 m2
12 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9.919,5 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 980,7786 m3
14 Cắt khe ron nền 3000x3000 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9.919,5 m2
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 842,55 m2
AD MƯƠNG THOÁT NƯỚC NỀN N4 (NHÀ XE)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 272,202 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,722 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,722 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 45,367 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,6658 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32,8442 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 87,4935 m3
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32,8442 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24,82 m3
10 Thi công sàn cao su giảm chấn EPDM dày 25mm (Kèm báo giá của đơn vị cung cấp) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 248,2 m2
AE ***Lắp đặt ghế ngồi, dụng cụ vui chơi trẻ em***
1 SXLD ghế nhựa ngồi 4 chỗ phòng chờ bệnh (vị trí theo bản vẽ thiết kế) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 40 Bộ
2 SXLD thùng rác công viên (vị trí theo bản vẽ thiết kế) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 Cái
3 Thú nhún con vịt, gà trống, cá heo (lắp đặt trên sàn EPDM) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 Cái
4 Cầu trượt 1 chòi 2 máng trượt (lắp đặt trên sàn EPDM) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
5 Bập bênh ghế gấu 4 chỗ (lắp đặt trên sàn EPDM) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
6 Bập bênh lò xo 4 chỗ (lắp đặt trên sàn EPDM) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
AF ***RAM DỐC, BẬC CẤP***
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 17,759 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1776 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1776 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14,489 m3
5 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20,637 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 145,485 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,12 m3
8 Thi công rãnh ram dốc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 61,2 m2
9 Cung cấp lan can Inox 304 lan can ram dốc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 102 m
10 Lắp dựng lan can Inox 304 lan can ram dốc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 102 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 70,98 m2
12 Lát gạch bậc thềm 300x300x13 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 42,12 m2
AG PHẦN CÂY XANH
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 141 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 141 gốc cây
3 Vận chuyển cây xanh chặt bỏ ra khỏi công trường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 CT
4 Bứng di dời cây xanh cây loại 1 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 42 cây
5 Bứng di dời cây xanh cây loại 2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 48 cây
6 Dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời cây loại 1 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 42 cây
7 Dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời cây loại 2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 48 cây
8 Cây Cau Vua (Cao 4-5m, ĐK 25-30cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18 Cây
9 Cây Tùng Tháp (Cao 1-2m) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Cây
10 Cây Sao (Cao 7-8m, ĐK 20-25cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 50 Cây
11 Cây Lộc Vừng (thế) Cao 4-5m, ĐK 20-30cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 Cây
12 Cây hoa Đại (Hoa đỏ, hoa hồng) Cao 3m, ĐK 15cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 Cây
13 Cây Cau đỏ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15 Cây
14 Cây Hồng Lộc cao 1.2-1.5m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 Cây
15 Cây Mai Chiếu Thủy cao 0.8-1m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 42 Cây
16 Cây Hoa giấy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 95 Cây
17 Trồng cây bụi ắc ó (40 bụi/m2, cao 0.3m) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.419,8 m2/lần
18 Trồng cây Bạch Trinh Biển (20 bụi/m2, cao 0.5m) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 763,2 m2/lần
19 Trồng cây Thiên Điểu (20 bụi/m2, cao 0.5m) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 95,4 m2/lần
20 Trồng cây trúc quân tử cao 1-2m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 86,8 m2/lần
21 Trồng cây Lan rẽ quạt (20 bụi/m2, cao 0.3m) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 154,4 m2/lần
22 Trồng cây bụi hạnh phúc (6 bụi/m2, cao 1m) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 94 m2/lần
23 Trồng cỏ nhung Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 306 m2/lần
24 Trồng cỏ lá gừng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3.819,9 m2/lần
25 Mua đất màu trồng cây bóng mát Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 42,9885 m3
26 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2.030,53 m3
27 Phân bò trồng cây Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 150 bao
28 Xơ dừa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 150 bao
29 Tro trấu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 300 bao
30 Cung cấp phân hóa học DAP Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 700 kg
31 Cung cấp vi sinh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 700 kg
32 Thuốc kích thích ra rễ cây Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 90 Cây
33 Đào hố trồng cây.Hố <= 100 x 100 x 100 cm.Đất C2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 127 1hố
34 Đào hố trồng cây.Hố <= 50 x 50 x 50 cm.Đất C2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 245 1hố
35 Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 127 cây
36 Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 108 cây
37 Duy trì cây bóng mát loại 2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 127 1 cây/năm
38 Duy trì cây bóng mát mới trồng. Dùng cây chống D30,H=2,5-3m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 245 1 cây/năm
39 Trồng cây hàng rào.Hàng rào cảnh,cây mảng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6.739,5 1m2
40 Duy trì cây trồng mảng thân đứng.Mùa mưa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 67,395 1m2/tháng
AH ĐÀI PHUN NƯỚC
AI ***ĐÀI PHUN NƯỚC XÂY MỚI***
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,3228 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0632 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0632 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,114 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,5502 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,7927 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,171 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,7449 m3
9 Mua đất cấp 3 đắp nền khu vực quanh đài phun nước khu A9 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14,9047 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,149 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,9682 m3
12 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,728 m3
13 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,0694 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 47,76 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 52,1838 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 73,3239 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,2055 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32,1328 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,482 m2
20 Lát nền, sàn bằng Đá khò Granite 300x600, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 104,857 m2
21 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 40,82 m
22 Sơn giả đá bề mặt thành bể Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,833 m2
23 Lắp đặt bệ đá đài phun nước khu A9 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
AJ PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
AK ***Đài phun nước khu A9***
1 Cung Cấp,Thi Công lắp đặt, Vòi phun xòe điều chỉnh áp UNJ-SN34. Vật liệu Inox toàn thân Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 Cái
2 Cung Cấp,Thi Công lắp đặt, vòi phun tạo bọi khí D34 chuyên dụng cho đài phun nước Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
3 Đèn Led RGB tròn thân inox không lỗ chuyên dụng âm trong nước. Đổi màu RGB tự động Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15 Cái
4 Lắp đặt máy bơm thả chìm trục ngang chuyên dụng. Hiệu Lubi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
5 Gia công đường ống vật liệu Inox SUS304 khoét lỗ hàn ren kết nối vòi phun. Gia công khớp nối ren liên kết máy bơm - đường ống chính - vòi phun - van điều áp…… Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Gói
6 Van điều áp Vật liệu bằng inox Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 Cái
7 Tủ điện điều khiển hệ thống bao gồm: Vỏ Tủ 400x600x250, CB , Khởi động từ , Timer,... Hệ thống được bật tắt 2 chế độ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
8 Nguồn cho đèn led Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
9 Phụ kiện lắp đặt máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
10 Gia công lưới Inox chắn rác, bảo vệ máy bơm. Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
11 Vật tư phụ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Gói
AL ***Đài phun nước 2- Hội trường***
1 Bộ vòi phun bông hoa 3 tầng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
2 Đèn Led RGB tròn thân inox không lỗ chuyên dụng âm trong nước. Đổi màu RGB tự động Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Cái
3 Máy Bơm chìm Chuyên dụng cho Đài Phun nước 2hp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
4 Van điều áp Vật liệu bằng inox Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
5 Phụ kiện lắp đặt máy bơm: Mặt bích, đầu răng, co lơi, ốc vít… Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
6 Gia công lưới chắn rác cho máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
7 Tủ điện điều khiển hệ thống bao gồm: Vỏ Tủ 300x400x250, CB , Khởi động từ , Timer, nguồn đèn... Hệ thống được bật tắt 2 chế độ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
AM ***ĐÀI PHUN NƯỚC CẢI TẠO HIỆN TRẠNG***
1 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 362,42 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 42,56 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 185,57 1m2
4 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 185,57 1m2
AN PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
AO ***Đài phun nước khu A6***
1 Cung Cấp,Thi Công lắp đặt, Vòi phun xòe điều chỉnh áp UNJ-SN34. Vật liệu Inox toàn thân Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 Cái
2 Cung Cấp,Thi Công lắp đặt, vòi phun tạo bọi khí D34 chuyên dụng cho đài phun nước Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
3 Đèn Led RGB tròn thân inox không lỗ chuyên dụng âm trong nước. Đổi màu RGB tự động Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15 Cái
4 Lắp đặt máy bơm thả chìm trục ngang chuyên dụng. Hiệu Lubi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
5 Gia công đường ống vật liệu Inox SUS304 khoét lỗ hàn ren kết nối vòi phun. Gia công khớp nối ren liên kết máy bơm - đường ống chính - vòi phun - van điều áp…… Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Gói
6 Lắp đặt dây dẫn 2(1x2.0mm2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22 m
7 Van điều áp Vật liệu bằng inox Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 Cái
8 Tủ điện điều khiển hệ thống bao gồm: Vỏ Tủ 400x600x250, CB , Khởi động từ , Timer,... Hệ thống được bật tắt 2 chế độ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
9 Nguồn cho đèn led Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
10 Phụ kiện lắp đặt máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
11 Gia công lưới Inox chắn rác, bảo vệ máy bơm. Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
12 Vật tư phụ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Gói
AP ***Đài phun nước khu A8***
1 Cung Cấp,Thi Công lắp đặt, Vòi phun xòe điều chỉnh áp UNJ-SN34. Vật liệu Inox toàn thân Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 Cái
2 Cung Cấp,Thi Công lắp đặt, vòi phun tạo bọi khí D34 chuyên dụng cho đài phun nước Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
3 Đèn Led RGB tròn thân inox không lỗ chuyên dụng âm trong nước. Đổi màu RGB tự động Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 Cái
4 Lắp đặt máy bơm thả chìm trục ngang chuyên dụng. Hiệu Lubi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
5 Gia công đường ống vật liệu Inox SUS304 khoét lỗ hàn ren kết nối vòi phun. Gia công khớp nối ren liên kết máy bơm - đường ống chính - vòi phun - van điều áp…… Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Gói
6 Lắp đặt dây dẫn 2(1x2.0mm2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 m
7 Van điều áp Vật liệu bằng inox Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 Cái
8 Tủ điện điều khiển hệ thống bao gồm: Vỏ Tủ 400x600x250, CB , Khởi động từ , Timer,... Hệ thống được bật tắt 2 chế độ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
9 Nguồn cho đèn led Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
10 Phụ kiện lắp đặt máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
11 Gia công lưới Inox chắn rác, bảo vệ máy bơm. Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
12 Vật tư phụ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Gói
AQ PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ
AR *** ĐÈN CHIẾU SÁNG CÔNG VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,1038 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 162 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,111 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,111 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,5245 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,711 100m2
7 Lắp đặt khung thép móng trụ đèn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 92 Bộ
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,5513 m3
AS PHẦN LẮP ĐẶT DÂY ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2.080 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 283 m
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.800 m
4 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 42 bộ
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 100,8 m
AT PHẦN LẮP ĐẶT TRỤ, ĐÈN, THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 92 cột
2 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 42 cột
3 Lắp bảng điện cửa cột Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 42 bảng
4 Lắp cửa cột Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 42 cửa
5 Lắp đặt đèn nấm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 50 bộ
6 Lắp đặt đèn cầu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 42 bộ
7 Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 bộ
8 Phụ tùng, phụ kiện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1
AU ***ĐIỆN TỔNG THỂ***
1 Lắp giá đỡ tủ điện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 tủ
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 cái
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11 cái
7 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
10 Phụ tùng, phụ kiện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1
AV LẮP ĐẶT DÂY DẪN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32,58 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16,29 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1629 100m3
4 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 95mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 162 m
5 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 500 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 200 m
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/65 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,62 100m
AW HỆ THỐNG TƯỚI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 77,94 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 77,94 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,66 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,12 100m
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 45 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 cái
12 Van 1 chiều D63 đồng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
13 Van khóa D63 đồng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
14 Van khóa D32 đồng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
15 Van Khóa D25 đồng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 cái
16 Đống hồ áp suất Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
17 Đai khởi thủy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 cái
18 Bơm nước Q=5m3/h, 5HP-380V Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
AX ***BỂ NƯỚC NGẦM 50M3 (SL: 02 BỂ)***
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,3634 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,3634 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,3634 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,176 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền hầm, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13,376 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường hầm, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12,2481 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,492 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,638 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,5516 100m2
10 Thí nghiệm bê tông nặng, độ chống thấm nước của bê tông Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 1 chỉ tiêu
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,9224 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,2334 tấn
13 SXLD băng cản nước Waterstop V200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 48 m
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 122,88 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 252,68 m2
16 Gia công nắp thăm bể nước, thang lên thép hình Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,3854 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,3854 tấn
AY ***ĐÀO GIẾNG TƯỚI TIÊU (SL: 02 GIẾNG)***
1 Vận chuyển máy khoan, thiết bị, vật tư đến chân công trình Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Chuyến
2 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 lần
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm - Đất Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 40 m
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,16 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,16 100m3
6 Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 1 lần hút
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,4 100m
AZ PHẦN MÁI CHE
1 Phá dỡ mái che tôn khung kèo thép hộp hiện hữu trên phần đất chuẩn bị thi công Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 HT
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,125 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,8874 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,8046 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,4793 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,4793 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,94 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12,8037 m3
9 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19,2056 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,81 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,188 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,5967 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,6733 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,2238 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,4205 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,4812 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,7157 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14,43 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,94 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25,6074 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 36,159 m3
22 Mua đất cấp 3 đắp nền Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18,0795 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,16 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,2447 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,4679 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,8 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,5607 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,6159 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,4812 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,7157 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,8016 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,1005 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25,6074 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 36,159 m3
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,693 tấn
36 Gia công xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,7698 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 267,396 m2
38 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,693 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,7698 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,2556 100m2
41 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,896 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,0314 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,2259 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,8679 m3
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 254,88 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 256,074 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 361,59 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 617,664 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 617,664 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 383,79 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 191,895 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 254,88 m2
53 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 76,758 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 434,962 m2
55 SX máng cáp Trunking 200x100 độ dày tole 1.2 đi dây điện bên trong Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 127,93 md
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 250 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 100 m
58 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 350 m
59 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 38 bộ
60 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2.354,58 m2
61 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 544,32 m2
62 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.949,16 1m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.949,16 1m2
64 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic giả đá tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 249,3 1m2
65 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 544,32 1m2
66 Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường, tiết diện đá <=0.16m2, vữa XM M75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 156,12 1m2
67 SX máng cáp Trunking 200x100 độ dày tole 1.2 đi dây điện bên trong Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 277 md
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 300 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 170 m
70 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 170 m
71 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 84 bộ
BA ***MÁI CHE KHU VUI CHƠI TRẺ EM A11***
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1438 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1023 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0415 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0415 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,054 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0896 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,084 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0777 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,028 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0829 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,897 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,525 m3
13 SXLD Bulong M16x350 neo cột thép vào móng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 56 Cái
14 Gia công cột bằng thép hình Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,2842 tấn
15 Gia công hệ khung dàn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,4205 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,2842 tấn
17 Lắp dựng hệ khung giàn thép đỡ xà gồ mái Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,4205 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 179,0244 m2
19 SXLD tấm poly carbonate đặc 3mm lợp mái khu vui chơi trẻ em Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 272,16 m2
BB ***MÁI CHE KHU (3)***
1 Phá dỡ mái tôn khung kèo thép hộp hiện hữu trên phần đất chuẩn bị thi công (diện tích 74.1m2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 HT
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0812 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0594 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0218 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0218 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,595 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0512 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,048 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0444 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,016 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0474 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,58 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,3 m3
14 SXLD Bulong M16x350 neo cột thép vào móng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 Cái
15 Gia công cột bằng thép hình Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1624 tấn
16 Gia công hệ khung dàn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,7593 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1624 tấn
18 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,7593 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 96,388 m2
20 SXLD tấm poly carbonate đặc 3mm lợp mái che khu (3) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 144 m2
BC ***MÁI CHE KHU (A7,A9)***
1 Phá dỡ mái tôn khung kèo thép hộp hiện hữu trên phần đất chuẩn bị thi công (diện tích 92.95m2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 HT
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0789 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0572 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0218 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0218 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,289 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0512 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,048 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0444 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0064 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0474 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,58 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,3 m3
14 SXLD Bulong M16x350 neo cột thép vào móng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 Cái
15 Gia công cột bằng thép hình Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1624 tấn
16 Gia công hệ khung dàn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,3 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1624 tấn
18 Lắp dựng hệ khung giàn thép đỡ xà gồ mái Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,3 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 44,516 m2
20 SXLD tấm poly carbonate đặc 3mm lợp mái che (A7,A9) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 54,08 m2
BD HẠNG MỤC NHÀ XE
BE NHÀ ĐỂ XE MÁY
1 Phá dỡ mái che tôn hiện hữu trên phần đất xây dựng nhà xe (diện tích 822.8m2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 HT
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,6562 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,0612 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,595 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,595 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,83 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,008 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,936 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,2864 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,6855 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,7968 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 31,92 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24,2 m3
14 SXLD Bulong M16x500 neo cột thép vào móng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 560 Cái
15 Gia công cột bằng thép hình Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19,9016 tấn
16 Gia công hệ khung dàn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 23,0295 tấn
17 Gia công xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,794 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19,9016 tấn
19 Lắp dựng hệ khung giàn thép đỡ xà gồ mái Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 23,0295 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,794 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3.765,488 m2
22 Gia công lan can Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,5619 tấn
23 Lắp dựng lan can rào chắn xe đã gia công Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,5619 tấn
24 SXLD Bulong M10x100 liên kết thanh chắn vào nền bê tông Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 368 Cái
25 Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0.48mm nhà xe máy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24,36 100m2
26 SXLD tấm poly carbonate đặc 3mm lợp mái nhà xe máy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 699 m2
27 Mua thanh nhôm 25x25 làm lam che nắng mái nhà xe Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.049,9783 cây 6m
28 Gia công lam nhôm chuẩn bị lắp dựng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 699 m2
29 Lắp dựng lam nhôm lên mái Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 699 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 55,8 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 55,8 m2
32 Lắp giá đỡ tủ điện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
33 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 tủ
34 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
35 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 152 bộ
36 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.387 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2(1x1.5mm2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.001,7 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2(1x2.5mm2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 255,2 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2(1x4.0mm2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 130 m
40 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
41 Phụ tùng, phụ kiện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,378 100m
43 Lắp đặt cầu chắn rác inox d75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 70 Cái
44 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 140 cái
BF PHÒNG SOÁT VÉ
1 Gia công cột bằng thép hình Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0708 tấn
2 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1016 tấn
3 Gia công xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0263 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 17,4612 m2
5 Lắp dựng cột thép các loại Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0708 tấn
6 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1016 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0263 tấn
8 SXLD Bulong M16x100 neo cột thép vào nền bê tông Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 Cái
9 Gia công lắp dựng tấm Alu phòng soát vé Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 35,398 m2
10 Đóng trần thạch cao phòng soát vé Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,3696 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,3696 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,3696 m2
13 Mua đất cấp 3 đắp nền dày 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,337 m3
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,3696 m2
15 SXLD cửa đi, cửa sổ khung nhôm Đài Loan kính dày 5ly Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,245 m2
16 SXLD kính 5 ly cửa đi, cửa sổ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,245 m2
17 SXLD ổ khóa cửa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 30 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2(1x1.5mm2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2(1x2.5mm2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15 m
23 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt ổ cắm ba Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
BG NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,4301 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,3177 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1124 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1124 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1124 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,072 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,216 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,264 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,3399 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0799 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,2841 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,472 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,3 m3
14 SXLD Bulong M20x500 neo cột thép vào móng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 96 Cái
15 Gia công cột bằng thép hình Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,7282 tấn
16 Gia công hệ khung dàn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,4087 tấn
17 Gia công xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,4532 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,7282 tấn
19 Lắp dựng hệ khung giàn thép đỡ xà gồ mái Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,4087 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,4532 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.088,59 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn phẳng chiều dài <= 2 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,3788 100m2
23 SXLD tấm poly carbonate đặc 3mm lợp mái nhà xe ô tô Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 298,53 m2
24 Mua thanh nhôm 25x25 làm lam che nắng mái nhà xe ô tô Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 461,5333 cây 6m
25 Gia công lam nhôm chuẩn bị lắp dựng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 298,53 m2
26 Lắp dựng lam nhôm lên mái Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 298,53 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,4 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,4 m2
29 Lắp giá đỡ tủ điện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
30 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 tủ
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 39 bộ
33 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 436 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2(1x1.5mm2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 271 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2(1x2.5mm2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 165 m
36 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
37 Phụ tùng, phụ kiện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,54 100m
39 Lắp đặt cầu chắn rác inox d90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 Cái
40 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->