Gói thầu: Xây dựng cầu nối và sân vườn Bệnh viện đa khoa tỉnh. Ký hiệu: XL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201204272-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng cầu nối và sân vườn Bệnh viện đa khoa tỉnh. Ký hiệu: XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20201075674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 22:16:00 đến ngày 2020-12-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,307,426,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CẦU NỐI | |||
| B | PHẦN ĐÀO - ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,4741 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22,492 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,7526 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,517 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,4291 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,4291 | 100m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,6635 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,6716 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,6034 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,9528 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,9427 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 56,555 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,83 | m3 |
| D | ĐÀ KIỀNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,483 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,1647 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,4638 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,3077 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 27,9745 | m3 |
| 6 | Mua đá 0x4 đắp nền N3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 40,26 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,733 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 58,595 | m3 |
| E | CỘT TRỆT | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,3308 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1899 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,2784 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,984 | m3 |
| F | DẦM SÀN LẦU 1 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,8805 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,1889 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,5326 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,5166 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,9253 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,1696 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 80,1578 | m3 |
| G | CỘT LẦU 1 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,7909 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,2832 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,6404 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,722 | m3 |
| H | DẦM SÀN LẦU 2 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,9904 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,4811 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,6205 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,0793 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,7189 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 48,707 | m3 |
| I | CỘT LẦU 2 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,899 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,2925 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,5448 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12,42 | m3 |
| J | DẦM SÀN MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,6974 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,1769 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,4526 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,3234 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,1944 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,9073 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 61,6243 | m3 |
| K | PHẦN XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 184,04 | m2 |
| L | TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12,1945 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25,1876 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,45 | m3 |
| M | LẦU 1 | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,573 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18,3842 | m3 |
| N | LẦU 2 | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12,022 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16,0536 | m3 |
| O | PHẦN TÔ TRÁT | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 140,934 | 100m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 664,14 | m2 |
| 3 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 999,6 | m2 |
| 4 | Kẻ ron tường ngoài | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 45 | 10m |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 304,7875 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,9157 | 100m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 161,885 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 287,975 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 243,755 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 664,14 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 710,4275 | m2 |
| P | PHẦN SƠN | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.374,5675 | m2 |
| Q | PHẦN CỬA, VÁCH KÍNH | |||
| 1 | SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 31,9138 | m2 |
| 2 | SXLD vách kính cường lực 8mm, khung nhôm hệ 1000 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 706,0175 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 737,9313 | m2 |
| R | PHẦN ỐP LÁT | |||
| 1 | Công tác ốp đá chẻ màu xanh đen 10x20 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 37,532 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 876 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | m2 |
| S | GIA CÔNG LẮP DỰNG MÁI KÍNH M1 | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0599 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0599 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,5648 | m2 |
| 4 | SXLD dây cáp d12 khung dàn thép mái kính | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | md |
| 5 | Tăng đơ cáp d12 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | SXLD Bulong M14x100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | SXLD mái kính cường lực M1 dày 10 ly | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,75 | m2 |
| T | PHẦN ĐÓNG TRẦN | |||
| 1 | SXLD trần lam nhôm thanh 20x30 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 561,819 | m2 |
| 2 | SXLD chỉ nhôm 80x150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 372,6 | m |
| 3 | SXLD trần phẳng bằng tấm thạch cao | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 101,901 | m2 |
| 4 | SXLD lan can Inox 304 + phụ kiện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 257,135 | m |
| U | PHẦN LANH TÔ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0888 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0576 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,355 | m3 |
| V | LẮP ĐẶT KHUNG INOX ĐỤC LỖ | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,1636 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.081,3464 | m2 |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,1636 | tấn |
| 4 | Cung cấp tấm Inox bao che bên ngoài vách khung kính (300x300) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9.504 | tấm |
| 5 | Lắp dựng tấm Inox vào khung thép hộp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 855,36 | m2 |
| W | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 161 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tủ điện âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tủ điện âm tường theo tầng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | tủ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2(1x1.5mm2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 450 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2(1x2.5mm2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 118 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2(2x4.0mm2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 44 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 612 | m |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-16A-6kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6kA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| X | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt T PVC D114 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt T giảm PVC D114-90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối PVC D114 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| Y | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | SXLĐ Bảng nội quy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 2 | SXLĐ Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | SXLĐ Bulong + tán 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | SXLĐ Tủ đựng bình chữa cháy + phụ kiện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | SXLĐ Bình chữa cháy CO2 MT3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | Bình |
| 6 | SXLĐ Bình chữa cháy MFZ4 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | Bình |
| Z | ***Phá dỡ công trình hiện hữu*** | |||
| 1 | Phá dỡ công trình hiện hữu trên phần đất xây dựng cầu nối (diện tích phá dỡ 182.4m2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | HT |
| AA | HẠNG MỤC CÔNG VIÊN | |||
| AB | *** PHẦN BÓ NỀN*** | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 570,3516 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,7035 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,7035 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 162,9576 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 325,553 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2.069,396 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 443,442 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 443,442 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 886,884 | m2 |
| AC | ***PHẦN LÁT NỀN*** | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 122,84 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,2284 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,2284 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 tôn nền đầm chặt khu vực nền N1, N2 (30% diện tích) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 424,422 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,8295 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,8295 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,2442 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 891,244 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7.891,5 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng Đá khò Granite, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.540,1 | m2 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 309,5 | m2 |
| 12 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9.919,5 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 980,7786 | m3 |
| 14 | Cắt khe ron nền 3000x3000 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9.919,5 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 842,55 | m2 |
| AD | MƯƠNG THOÁT NƯỚC NỀN N4 (NHÀ XE) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 272,202 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,722 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,722 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 45,367 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,6658 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32,8442 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 87,4935 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32,8442 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24,82 | m3 |
| 10 | Thi công sàn cao su giảm chấn EPDM dày 25mm (Kèm báo giá của đơn vị cung cấp) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 248,2 | m2 |
| AE | ***Lắp đặt ghế ngồi, dụng cụ vui chơi trẻ em*** | |||
| 1 | SXLD ghế nhựa ngồi 4 chỗ phòng chờ bệnh (vị trí theo bản vẽ thiết kế) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 40 | Bộ |
| 2 | SXLD thùng rác công viên (vị trí theo bản vẽ thiết kế) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 3 | Thú nhún con vịt, gà trống, cá heo (lắp đặt trên sàn EPDM) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | Cái |
| 4 | Cầu trượt 1 chòi 2 máng trượt (lắp đặt trên sàn EPDM) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bập bênh ghế gấu 4 chỗ (lắp đặt trên sàn EPDM) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Bập bênh lò xo 4 chỗ (lắp đặt trên sàn EPDM) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AF | ***RAM DỐC, BẬC CẤP*** | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 17,759 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1776 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1776 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14,489 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20,637 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 145,485 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 8 | Thi công rãnh ram dốc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 9 | Cung cấp lan can Inox 304 lan can ram dốc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 102 | m |
| 10 | Lắp dựng lan can Inox 304 lan can ram dốc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 102 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 70,98 | m2 |
| 12 | Lát gạch bậc thềm 300x300x13 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 42,12 | m2 |
| AG | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 141 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 141 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển cây xanh chặt bỏ ra khỏi công trường | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | CT |
| 4 | Bứng di dời cây xanh cây loại 1 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 42 | cây |
| 5 | Bứng di dời cây xanh cây loại 2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 48 | cây |
| 6 | Dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời cây loại 1 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 42 | cây |
| 7 | Dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời cây loại 2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 48 | cây |
| 8 | Cây Cau Vua (Cao 4-5m, ĐK 25-30cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18 | Cây |
| 9 | Cây Tùng Tháp (Cao 1-2m) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cây |
| 10 | Cây Sao (Cao 7-8m, ĐK 20-25cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 50 | Cây |
| 11 | Cây Lộc Vừng (thế) Cao 4-5m, ĐK 20-30cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | Cây |
| 12 | Cây hoa Đại (Hoa đỏ, hoa hồng) Cao 3m, ĐK 15cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20 | Cây |
| 13 | Cây Cau đỏ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15 | Cây |
| 14 | Cây Hồng Lộc cao 1.2-1.5m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | Cây |
| 15 | Cây Mai Chiếu Thủy cao 0.8-1m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 42 | Cây |
| 16 | Cây Hoa giấy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 95 | Cây |
| 17 | Trồng cây bụi ắc ó (40 bụi/m2, cao 0.3m) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.419,8 | m2/lần |
| 18 | Trồng cây Bạch Trinh Biển (20 bụi/m2, cao 0.5m) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 763,2 | m2/lần |
| 19 | Trồng cây Thiên Điểu (20 bụi/m2, cao 0.5m) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 95,4 | m2/lần |
| 20 | Trồng cây trúc quân tử cao 1-2m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 86,8 | m2/lần |
| 21 | Trồng cây Lan rẽ quạt (20 bụi/m2, cao 0.3m) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 154,4 | m2/lần |
| 22 | Trồng cây bụi hạnh phúc (6 bụi/m2, cao 1m) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 94 | m2/lần |
| 23 | Trồng cỏ nhung | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 306 | m2/lần |
| 24 | Trồng cỏ lá gừng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3.819,9 | m2/lần |
| 25 | Mua đất màu trồng cây bóng mát | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 42,9885 | m3 |
| 26 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2.030,53 | m3 |
| 27 | Phân bò trồng cây | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 150 | bao |
| 28 | Xơ dừa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 150 | bao |
| 29 | Tro trấu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 300 | bao |
| 30 | Cung cấp phân hóa học DAP | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 700 | kg |
| 31 | Cung cấp vi sinh | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 700 | kg |
| 32 | Thuốc kích thích ra rễ cây | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 90 | Cây |
| 33 | Đào hố trồng cây.Hố <= 100 x 100 x 100 cm.Đất C2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 127 | 1hố |
| 34 | Đào hố trồng cây.Hố <= 50 x 50 x 50 cm.Đất C2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 245 | 1hố |
| 35 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 127 | cây |
| 36 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 108 | cây |
| 37 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 127 | 1 cây/năm |
| 38 | Duy trì cây bóng mát mới trồng. Dùng cây chống D30,H=2,5-3m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 245 | 1 cây/năm |
| 39 | Trồng cây hàng rào.Hàng rào cảnh,cây mảng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6.739,5 | 1m2 |
| 40 | Duy trì cây trồng mảng thân đứng.Mùa mưa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 67,395 | 1m2/tháng |
| AH | ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| AI | ***ĐÀI PHUN NƯỚC XÂY MỚI*** | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,3228 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0632 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0632 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,114 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,5502 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,7927 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,171 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,7449 | m3 |
| 9 | Mua đất cấp 3 đắp nền khu vực quanh đài phun nước khu A9 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14,9047 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,9682 | m3 |
| 12 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 13 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,0694 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 47,76 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 52,1838 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 73,3239 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,2055 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32,1328 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,482 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng Đá khò Granite 300x600, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 104,857 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 40,82 | m |
| 22 | Sơn giả đá bề mặt thành bể | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,833 | m2 |
| 23 | Lắp đặt bệ đá đài phun nước khu A9 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| AJ | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| AK | ***Đài phun nước khu A9*** | |||
| 1 | Cung Cấp,Thi Công lắp đặt, Vòi phun xòe điều chỉnh áp UNJ-SN34. Vật liệu Inox toàn thân | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Cung Cấp,Thi Công lắp đặt, vòi phun tạo bọi khí D34 chuyên dụng cho đài phun nước | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Đèn Led RGB tròn thân inox không lỗ chuyên dụng âm trong nước. Đổi màu RGB tự động | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15 | Cái |
| 4 | Lắp đặt máy bơm thả chìm trục ngang chuyên dụng. Hiệu Lubi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Gia công đường ống vật liệu Inox SUS304 khoét lỗ hàn ren kết nối vòi phun. Gia công khớp nối ren liên kết máy bơm - đường ống chính - vòi phun - van điều áp…… | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Gói |
| 6 | Van điều áp Vật liệu bằng inox | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | Cái |
| 7 | Tủ điện điều khiển hệ thống bao gồm: Vỏ Tủ 400x600x250, CB , Khởi động từ , Timer,... Hệ thống được bật tắt 2 chế độ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Nguồn cho đèn led | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt máy bơm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Gia công lưới Inox chắn rác, bảo vệ máy bơm. | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Vật tư phụ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Gói |
| AL | ***Đài phun nước 2- Hội trường*** | |||
| 1 | Bộ vòi phun bông hoa 3 tầng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Đèn Led RGB tròn thân inox không lỗ chuyên dụng âm trong nước. Đổi màu RGB tự động | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Máy Bơm chìm Chuyên dụng cho Đài Phun nước 2hp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Van điều áp Vật liệu bằng inox | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt máy bơm: Mặt bích, đầu răng, co lơi, ốc vít… | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Gia công lưới chắn rác cho máy bơm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Tủ điện điều khiển hệ thống bao gồm: Vỏ Tủ 300x400x250, CB , Khởi động từ , Timer, nguồn đèn... Hệ thống được bật tắt 2 chế độ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| AM | ***ĐÀI PHUN NƯỚC CẢI TẠO HIỆN TRẠNG*** | |||
| 1 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 362,42 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 42,56 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 185,57 | 1m2 |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 185,57 | 1m2 |
| AN | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| AO | ***Đài phun nước khu A6*** | |||
| 1 | Cung Cấp,Thi Công lắp đặt, Vòi phun xòe điều chỉnh áp UNJ-SN34. Vật liệu Inox toàn thân | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Cung Cấp,Thi Công lắp đặt, vòi phun tạo bọi khí D34 chuyên dụng cho đài phun nước | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Đèn Led RGB tròn thân inox không lỗ chuyên dụng âm trong nước. Đổi màu RGB tự động | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15 | Cái |
| 4 | Lắp đặt máy bơm thả chìm trục ngang chuyên dụng. Hiệu Lubi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Gia công đường ống vật liệu Inox SUS304 khoét lỗ hàn ren kết nối vòi phun. Gia công khớp nối ren liên kết máy bơm - đường ống chính - vòi phun - van điều áp…… | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Gói |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2(1x2.0mm2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22 | m |
| 7 | Van điều áp Vật liệu bằng inox | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | Cái |
| 8 | Tủ điện điều khiển hệ thống bao gồm: Vỏ Tủ 400x600x250, CB , Khởi động từ , Timer,... Hệ thống được bật tắt 2 chế độ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Nguồn cho đèn led | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt máy bơm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Gia công lưới Inox chắn rác, bảo vệ máy bơm. | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Vật tư phụ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Gói |
| AP | ***Đài phun nước khu A8*** | |||
| 1 | Cung Cấp,Thi Công lắp đặt, Vòi phun xòe điều chỉnh áp UNJ-SN34. Vật liệu Inox toàn thân | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Cung Cấp,Thi Công lắp đặt, vòi phun tạo bọi khí D34 chuyên dụng cho đài phun nước | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Đèn Led RGB tròn thân inox không lỗ chuyên dụng âm trong nước. Đổi màu RGB tự động | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | Cái |
| 4 | Lắp đặt máy bơm thả chìm trục ngang chuyên dụng. Hiệu Lubi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Gia công đường ống vật liệu Inox SUS304 khoét lỗ hàn ren kết nối vòi phun. Gia công khớp nối ren liên kết máy bơm - đường ống chính - vòi phun - van điều áp…… | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Gói |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2(1x2.0mm2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | m |
| 7 | Van điều áp Vật liệu bằng inox | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | Cái |
| 8 | Tủ điện điều khiển hệ thống bao gồm: Vỏ Tủ 400x600x250, CB , Khởi động từ , Timer,... Hệ thống được bật tắt 2 chế độ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Nguồn cho đèn led | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt máy bơm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Gia công lưới Inox chắn rác, bảo vệ máy bơm. | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Vật tư phụ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Gói |
| AQ | PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| AR | *** ĐÈN CHIẾU SÁNG CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,1038 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 162 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,5245 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,711 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt khung thép móng trụ đèn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 92 | Bộ |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,5513 | m3 |
| AS | PHẦN LẮP ĐẶT DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2.080 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 283 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.800 | m |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 42 | bộ |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 100,8 | m |
| AT | PHẦN LẮP ĐẶT TRỤ, ĐÈN, THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 92 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 42 | cột |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 42 | bảng |
| 4 | Lắp cửa cột | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 42 | cửa |
| 5 | Lắp đặt đèn nấm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 50 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn cầu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 42 | bộ |
| 7 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Phụ tùng, phụ kiện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AU | ***ĐIỆN TỔNG THỂ*** | |||
| 1 | Lắp giá đỡ tủ điện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Phụ tùng, phụ kiện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AV | LẮP ĐẶT DÂY DẪN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32,58 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16,29 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1629 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 95mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 162 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 500 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/65 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,62 | 100m |
| AW | HỆ THỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 77,94 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 77,94 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,66 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 45 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Van 1 chiều D63 đồng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Van khóa D63 đồng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Van khóa D32 đồng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Van Khóa D25 đồng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Đống hồ áp suất | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Đai khởi thủy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 18 | Bơm nước Q=5m3/h, 5HP-380V | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| AX | ***BỂ NƯỚC NGẦM 50M3 (SL: 02 BỂ)*** | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,3634 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,3634 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,3634 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,176 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền hầm, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13,376 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường hầm, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12,2481 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,492 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,638 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,5516 | 100m2 |
| 10 | Thí nghiệm bê tông nặng, độ chống thấm nước của bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | 1 chỉ tiêu |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,9224 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,2334 | tấn |
| 13 | SXLD băng cản nước Waterstop V200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 48 | m |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 122,88 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 252,68 | m2 |
| 16 | Gia công nắp thăm bể nước, thang lên thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,3854 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,3854 | tấn |
| AY | ***ĐÀO GIẾNG TƯỚI TIÊU (SL: 02 GIẾNG)*** | |||
| 1 | Vận chuyển máy khoan, thiết bị, vật tư đến chân công trình | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Chuyến |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | lần |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm - Đất | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 6 | Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | 1 lần hút |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| AZ | PHẦN MÁI CHE | |||
| 1 | Phá dỡ mái che tôn khung kèo thép hộp hiện hữu trên phần đất chuẩn bị thi công | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,125 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,8874 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,8046 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,4793 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,4793 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,94 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12,8037 | m3 |
| 9 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19,2056 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,81 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,188 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,5967 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,6733 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,2238 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,4205 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,4812 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,7157 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14,43 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25,6074 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 36,159 | m3 |
| 22 | Mua đất cấp 3 đắp nền | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18,0795 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,16 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,2447 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,4679 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,5607 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,6159 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,4812 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,7157 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,8016 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,1005 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25,6074 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 36,159 | m3 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,693 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,7698 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 267,396 | m2 |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,693 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,7698 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,2556 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,896 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,0314 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,2259 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,8679 | m3 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 254,88 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 256,074 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 361,59 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 617,664 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 617,664 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 383,79 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 191,895 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 254,88 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 76,758 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 434,962 | m2 |
| 55 | SX máng cáp Trunking 200x100 độ dày tole 1.2 đi dây điện bên trong | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 127,93 | md |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 250 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 350 | m |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 38 | bộ |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2.354,58 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 544,32 | m2 |
| 62 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.949,16 | 1m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.949,16 | 1m2 |
| 64 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic giả đá tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 249,3 | 1m2 |
| 65 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 544,32 | 1m2 |
| 66 | Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường, tiết diện đá <=0.16m2, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 156,12 | 1m2 |
| 67 | SX máng cáp Trunking 200x100 độ dày tole 1.2 đi dây điện bên trong | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 277 | md |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 170 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 170 | m |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 84 | bộ |
| BA | ***MÁI CHE KHU VUI CHƠI TRẺ EM A11*** | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1438 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1023 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0415 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0415 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,054 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0777 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0829 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,897 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 13 | SXLD Bulong M16x350 neo cột thép vào móng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 56 | Cái |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,2842 | tấn |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,4205 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,2842 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hệ khung giàn thép đỡ xà gồ mái | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,4205 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 179,0244 | m2 |
| 19 | SXLD tấm poly carbonate đặc 3mm lợp mái khu vui chơi trẻ em | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 272,16 | m2 |
| BB | ***MÁI CHE KHU (3)*** | |||
| 1 | Phá dỡ mái tôn khung kèo thép hộp hiện hữu trên phần đất chuẩn bị thi công (diện tích 74.1m2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0812 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0594 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0218 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0218 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,595 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0474 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 14 | SXLD Bulong M16x350 neo cột thép vào móng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | Cái |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1624 | tấn |
| 16 | Gia công hệ khung dàn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,7593 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1624 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,7593 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 96,388 | m2 |
| 20 | SXLD tấm poly carbonate đặc 3mm lợp mái che khu (3) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 144 | m2 |
| BC | ***MÁI CHE KHU (A7,A9)*** | |||
| 1 | Phá dỡ mái tôn khung kèo thép hộp hiện hữu trên phần đất chuẩn bị thi công (diện tích 92.95m2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0789 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0572 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0218 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0218 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,289 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0474 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 14 | SXLD Bulong M16x350 neo cột thép vào móng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | Cái |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1624 | tấn |
| 16 | Gia công hệ khung dàn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1624 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hệ khung giàn thép đỡ xà gồ mái | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 44,516 | m2 |
| 20 | SXLD tấm poly carbonate đặc 3mm lợp mái che (A7,A9) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 54,08 | m2 |
| BD | HẠNG MỤC NHÀ XE | |||
| BE | NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Phá dỡ mái che tôn hiện hữu trên phần đất xây dựng nhà xe (diện tích 822.8m2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,6562 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,0612 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,595 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,595 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,83 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,008 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,936 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,2864 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,6855 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,7968 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 31,92 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24,2 | m3 |
| 14 | SXLD Bulong M16x500 neo cột thép vào móng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 560 | Cái |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19,9016 | tấn |
| 16 | Gia công hệ khung dàn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 23,0295 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,794 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19,9016 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hệ khung giàn thép đỡ xà gồ mái | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 23,0295 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,794 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3.765,488 | m2 |
| 22 | Gia công lan can | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,5619 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can rào chắn xe đã gia công | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,5619 | tấn |
| 24 | SXLD Bulong M10x100 liên kết thanh chắn vào nền bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 368 | Cái |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0.48mm nhà xe máy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24,36 | 100m2 |
| 26 | SXLD tấm poly carbonate đặc 3mm lợp mái nhà xe máy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 699 | m2 |
| 27 | Mua thanh nhôm 25x25 làm lam che nắng mái nhà xe | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.049,9783 | cây 6m |
| 28 | Gia công lam nhôm chuẩn bị lắp dựng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 699 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lam nhôm lên mái | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 699 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 55,8 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 55,8 | m2 |
| 32 | Lắp giá đỡ tủ điện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 152 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.387 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2(1x1.5mm2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.001,7 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2(1x2.5mm2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 255,2 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2(1x4.0mm2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 130 | m |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Phụ tùng, phụ kiện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,378 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cầu chắn rác inox d75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 70 | Cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 140 | cái |
| BF | PHÒNG SOÁT VÉ | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0708 | tấn |
| 2 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1016 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 17,4612 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0708 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1016 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 8 | SXLD Bulong M16x100 neo cột thép vào nền bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 9 | Gia công lắp dựng tấm Alu phòng soát vé | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 35,398 | m2 |
| 10 | Đóng trần thạch cao phòng soát vé | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,3696 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,3696 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,3696 | m2 |
| 13 | Mua đất cấp 3 đắp nền dày 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,337 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,3696 | m2 |
| 15 | SXLD cửa đi, cửa sổ khung nhôm Đài Loan kính dày 5ly | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,245 | m2 |
| 16 | SXLD kính 5 ly cửa đi, cửa sổ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,245 | m2 |
| 17 | SXLD ổ khóa cửa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2(1x1.5mm2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2(1x2.5mm2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm ba | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| BG | NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,4301 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,3177 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1124 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1124 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1124 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,3399 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0799 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,2841 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,472 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 14 | SXLD Bulong M20x500 neo cột thép vào móng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 96 | Cái |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,7282 | tấn |
| 16 | Gia công hệ khung dàn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,4087 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,4532 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,7282 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hệ khung giàn thép đỡ xà gồ mái | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,4087 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,4532 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.088,59 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng chiều dài <= 2 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,3788 | 100m2 |
| 23 | SXLD tấm poly carbonate đặc 3mm lợp mái nhà xe ô tô | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 298,53 | m2 |
| 24 | Mua thanh nhôm 25x25 làm lam che nắng mái nhà xe ô tô | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 461,5333 | cây 6m |
| 25 | Gia công lam nhôm chuẩn bị lắp dựng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 298,53 | m2 |
| 26 | Lắp dựng lam nhôm lên mái | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 298,53 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 29 | Lắp giá đỡ tủ điện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 39 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 436 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2(1x1.5mm2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 271 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2(1x2.5mm2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 165 | m |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Phụ tùng, phụ kiện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cầu chắn rác inox d90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi