Gói thầu: Gói thầu 01: Xây mới cổng, phá dỡ, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201241630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC HẬU CẦN BỘ CÔNG AN TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây mới cổng, phá dỡ, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201241470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 08:59:00 đến ngày 2020-12-22 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,972,929,181 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí Xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ khối lượng thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 3 | Các chi phí các hạng mục chung còn lại (Chi phí di chuyển máy móc, lực lượng lao động đến và rời khỏi công trường và chi phí liên quan khác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: THÁO DỠ NHÀ C1, NHÀ C2, NHÀ C11, NHÀ C12 VÀ CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,758 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,49 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,796 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,305 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,13 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,31 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0821 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,406 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,567 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,635 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,741 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 18 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,741 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2074 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2074 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (vận chuyển 20 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2074 | 100m3 |
| 22 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,681 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,082 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,228 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,162 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,765 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,843 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,022 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,044 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,424 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | cái |
| 35 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,26 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6526 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6526 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (20 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6526 | 100m3 |
| 39 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,88 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,202 | tấn |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,323 | m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,57 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,178 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,158 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,086 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,543 | m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,91 | m3 |
| 48 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 52 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,44 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9344 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9344 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (20km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9344 | 100m3 |
| 56 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,238 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,135 | tấn |
| 58 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,42 | m2 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,02 | m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m3 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,85 | m3 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,85 | m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,075 | m3 |
| 65 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 69 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,58 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9158 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9158 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (20 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9158 | 100m3 |
| 73 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,71 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,07 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 76 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | tấn |
| 77 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,01 | m2 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,93 | m3 |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,83 | m3 |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,541 | m3 |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | m3 |
| 82 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 83 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,75 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1975 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1975 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (20 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1975 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: CỔNG CHÍNH TRỤ SỞ BỘ CÔNG AN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,06 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 20km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 7 | Vệ sinh tường rào hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,2 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6375 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,854 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3011 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1632 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0888 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0888 | tấn |
| 15 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | 100m |
| 16 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m |
| 17 | Sản xuất đoạn cọc ép âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 18 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7501 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 20km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Tính 80% đào máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8265 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (tính đào thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1283 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (tính đào thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (tính đào thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7733 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7926 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4671 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6158 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8748 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9395 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7121 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8581 | tấn |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,255 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,899 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2976 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4322 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,038 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,2956 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0337 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3076 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1844 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1372 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,929 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5558 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3871 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0345 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0029 | tấn |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5196 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9422 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9422 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 20km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9422 | 100m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6865 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2982 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,9741 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,808 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,692 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,84 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá granit đen kim sa tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,4099 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,08 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 638,7 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 671,0799 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,842 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.194,9379 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch inax SLC-9 màu vàng đậm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,037 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch inax SLC-8 màu vàng nhạt vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,9484 | m2 |
| 70 | Lắp đặt lam gỗ vào tường ngoài trời hoàn thiện ngoài trời mã EW205T30 màu teak | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,56 | m2 |
| 71 | Nẹp viền mã EWW45T30 màu teak | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6 | md |
| 72 | Vật liệu phụ (keo, đinh...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 73 | Chi phí vận chuyển vật liệu trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 74 | Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,4754 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,4754 | m2 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0632 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,16 | m3 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,698 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,588 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x100m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,548 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,11 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 450x300m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | m2 |
| 83 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,75 | m2 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3245 | m3 |
| 85 | Công tác ốp đá granit mài đen tự nhiên vào tam cấp có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,905 | m2 |
| 86 | Lắp đặt công an hiệu đồng mạ vàng KT 1550X1250MM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Gắn chữ bằng đồng nổi dày 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt cổng sắt trượt chạy điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,4 | m2 |
| 89 | Lắp đặt vê trượt chay cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt mô tơ điện YY Đài Loan 500Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp dựng cửa cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,4 | m2 |
| 92 | Lắp đặt hệ khung thép V30x30x3, lưới thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3 | m2 |
| 93 | Mũi giáo đặc 20x20 mạ kẽm chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,616 | m2 |
| 95 | Lắp đặt kính thủy lực dày 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,892 | m2 |
| 96 | Bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 97 | Khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 98 | Tay nắm inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt khuôn gỗ rộng 100mm (nhóm I) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,7 | md |
| 100 | Lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính asia erowindow dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m2 |
| 101 | Lắp đặt bóng đèn Led 200W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn downlight âm trần D90-1x13W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D250-1x36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ dàn lạnh kiểu gắn tường 24.000BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 105 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D27, class1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 106 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D27 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 107 | Lắp đặt ống đồng cấp gas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 108 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4/12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 109 | Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 5 phím lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 1 phím lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha - 3 cực - lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đơn 1 pha - 3 cực - lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng - tầng chứa 8MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 115 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-18A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn điện lõi đồng CU/XLPE/PVC (2X4)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 119 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CU/PVC (1X2,5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 120 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CU/PVC (1X1,5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 121 | Lắp đặt dây điện lõi đồng - dây tiếp địa CU/PVC (1X2,5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 123 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam - tiểu treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa - vòi đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m |
| 130 | Lắp đặt tê PPR D25X25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê PPR D20X20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê PPR D25X20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn PPR D25X20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt kép nối D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt kép nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 147 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 149 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 152 | Đan vít neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 153 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt chếc nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê thồn tắc UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê thồn tắc UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt xi phông D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt măng sông D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp nút bịt UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp nút bịt UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 169 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 170 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m3 |
| 171 | Tưới nhựa đường thấm bám 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m2 |
| 172 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m2 |
| 173 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7492 | 100m3 |
| 174 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,184 | 100m3 |
| 175 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,184 | 100m3 |
| 176 | Tưới nhựa đường thấm bám 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.728 | kg |
| 177 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,28 | 100m2 |
| 178 | Tưới nhựa đường thấm bám 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.464 | kg |
| 179 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,28 | 100m2 |
| 180 | Bó vỉa hè, đường bằng thanh bó vỉa đá 15x10, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1492 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1492 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 20km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1492 | 100m3 |
| 184 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,125 | m3 |
| 185 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,5 | m2 |
| 186 | Công tác ốp đá hoa cương trên bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,585 | m2 |
| 187 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,75 | đoạn ống |
| 188 | Đế cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 189 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cấu kiện |
| 190 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7984 | 100m3 |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,97 | m3 |
| 192 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2998 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4986 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4986 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 20km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4986 | 100m3 |
| 196 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2996 | 100m3 |
| 197 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7916 | m3 |
| 198 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 199 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 200 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 20km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,372 | m3 |
| 202 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,674 | m3 |
| 203 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | 100m2 |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3595 | tấn |
| 205 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8958 | m3 |
| 206 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0637 | tấn |
| 207 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 208 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 209 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7084 | m3 |
| 210 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,484 | m2 |
| 211 | Lắp đặt lưới chắn rác + giá đỡ lưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi