Gói thầu: Gói thầu 01: Xây mới cổng, phá dỡ, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201241630-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC HẬU CẦN BỘ CÔNG AN TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây mới cổng, phá dỡ, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201241470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-12 08:59:00 đến ngày 2020-12-22 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,972,929,181 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí Xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ khối lượng thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
3 Các chi phí các hạng mục chung còn lại (Chi phí di chuyển máy móc, lực lượng lao động đến và rời khỏi công trường và chi phí liên quan khác) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
B HẠNG MỤC 2: THÁO DỠ NHÀ C1, NHÀ C2, NHÀ C11, NHÀ C12 VÀ CỔNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,758 m2
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,49 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,796 tấn
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,305 tấn
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,13 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,31 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,0821 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,406 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,567 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,635 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,741 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m3
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
17 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cái
18 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320,741 m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2074 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2074 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (vận chuyển 20 km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2074 100m3
22 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 435,681 m2
23 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,082 tấn
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,228 m2
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,162 m3
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,765 m3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,843 m3
28 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,022 m3
29 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,044 m3
30 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,424 m3
31 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
32 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
33 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
34 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148 cái
35 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 365,26 m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6526 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6526 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (20 km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6526 100m3
39 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,88 m2
40 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,202 tấn
41 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,323 m2
42 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,57 m3
43 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,178 m3
44 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,158 m3
45 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,086 m3
46 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,543 m3
47 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,91 m3
48 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
49 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
50 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
51 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
52 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,44 m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9344 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9344 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (20km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9344 100m3
56 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,238 m2
57 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,135 tấn
58 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,42 m2
59 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,02 m3
60 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 m3
61 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 m3
62 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,85 m3
63 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,85 m3
64 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,075 m3
65 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
66 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
67 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
68 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
69 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,58 m3
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9158 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9158 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (20 km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9158 100m3
73 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,71 m2
74 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,07 m2
75 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 tấn
76 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 tấn
77 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,01 m2
78 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,93 m3
79 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,83 m3
80 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,541 m3
81 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,456 m3
82 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
83 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,75 m3
84 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1975 100m3
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1975 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (20 km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1975 100m3
C HẠNG MỤC 3: CỔNG CHÍNH TRỤ SỞ BỘ CÔNG AN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,94 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,06 m3
3 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 20km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m3
7 Vệ sinh tường rào hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,2 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6375 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,854 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3011 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1632 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 tấn
13 Sản xuất thép bản đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0888 tấn
14 Lắp đặt thép bản đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0888 tấn
15 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,69 100m
16 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m
17 Sản xuất đoạn cọc ép âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
18 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7501 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0075 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0075 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 20km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0075 100m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Tính 80% đào máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8265 100m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (tính đào thủ công 20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1283 m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (tính đào thủ công 20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (tính đào thủ công 20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7733 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7926 m3
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,4671 m3
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6158 100m2
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8748 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9395 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7121 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8581 tấn
33 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,255 m3
34 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,41 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,899 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,53 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2976 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4322 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,038 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,2956 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0337 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3076 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1844 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1372 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,929 m3
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5558 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3871 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0345 m3
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0092 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0029 tấn
51 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5196 m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9422 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9422 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 20km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9422 100m3
55 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6865 m3
56 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,2982 m3
57 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,9741 m3
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 341,808 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,692 m2
60 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,84 m2
61 Công tác ốp đá granit đen kim sa tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m2
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315,4099 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,08 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 638,7 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 671,0799 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,842 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.194,9379 m2
68 Công tác ốp gạch inax SLC-9 màu vàng đậm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,037 m2
69 Công tác ốp gạch inax SLC-8 màu vàng nhạt vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,9484 m2
70 Lắp đặt lam gỗ vào tường ngoài trời hoàn thiện ngoài trời mã EW205T30 màu teak Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,56 m2
71 Nẹp viền mã EWW45T30 màu teak Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,6 md
72 Vật liệu phụ (keo, đinh...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
73 Chi phí vận chuyển vật liệu trọn gói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
74 Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,4754 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,4754 m2
76 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0632 100m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,16 m3
78 Láng nền sàn không đánh mầu tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,698 m2
79 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,588 m2
80 Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x100m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,548 m2
81 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,11 m2
82 Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 450x300m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,36 m2
83 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,75 m2
84 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3245 m3
85 Công tác ốp đá granit mài đen tự nhiên vào tam cấp có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,905 m2
86 Lắp đặt công an hiệu đồng mạ vàng KT 1550X1250MM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
87 Gắn chữ bằng đồng nổi dày 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
88 Lắp đặt cổng sắt trượt chạy điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,4 m2
89 Lắp đặt vê trượt chay cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
90 Lắp đặt mô tơ điện YY Đài Loan 500Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
91 Lắp dựng cửa cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,4 m2
92 Lắp đặt hệ khung thép V30x30x3, lưới thép hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3 m2
93 Mũi giáo đặc 20x20 mạ kẽm chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 m2
94 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,616 m2
95 Lắp đặt kính thủy lực dày 12 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,892 m2
96 Bản lề sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
97 Khóa sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
98 Tay nắm inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
99 Lắp đặt khuôn gỗ rộng 100mm (nhóm I) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,7 md
100 Lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính asia erowindow dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 m2
101 Lắp đặt bóng đèn Led 200W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
102 Lắp đặt các loại đèn downlight âm trần D90-1x13W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
103 Lắp đặt các loại đèn ốp trần D250-1x36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
104 Lắp đặt máy điều hoà cục bộ dàn lạnh kiểu gắn tường 24.000BTU/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
105 Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D27, class1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
106 Bảo ôn ống thoát nước ngưng D27 dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
107 Lắp đặt ống đồng cấp gas Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
108 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4/12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
109 Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 5 phím lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
110 Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 1 phím lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
111 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha - 3 cực - lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
112 Lắp đặt ổ cắm đơn 1 pha - 3 cực - lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
113 Hộp chia dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
114 Lắp đặt vỏ tủ điện tổng - tầng chứa 8MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
115 Lắp đặt các aptomat MCB 1P-32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
116 Lắp đặt các aptomat MCB 1P-18A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
117 Lắp đặt các aptomat MCB 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
118 Lắp đặt dây dẫn điện lõi đồng CU/XLPE/PVC (2X4)MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
119 Lắp đặt dây điện lõi đồng CU/PVC (1X2,5)MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
120 Lắp đặt dây điện lõi đồng CU/PVC (1X1,5)MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
121 Lắp đặt dây điện lõi đồng - dây tiếp địa CU/PVC (1X2,5)MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 m
122 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
123 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
124 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
125 Lắp đặt chậu tiểu nam - tiểu treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
126 Lắp đặt vòi rửa - vòi đồng D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
127 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
128 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
129 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m
130 Lắp đặt tê PPR D25X25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
131 Lắp đặt tê PPR D20X20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
132 Lắp đặt tê PPR D25X20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
133 Lắp đặt cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
134 Lắp đặt cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
135 Lắp đặt côn PPR D25X20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
136 Lắp đặt kép nối D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
137 Lắp đặt kép nối D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
138 Lắp đặt măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
139 Lắp đặt măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
140 Lắp đặt van khóa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
141 Lắp đặt van khóa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
142 Lắp đặt van 1 chiều PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
143 Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
144 Lắp đặt van 2 chiều PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
145 Lắp nút bịt nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
146 Lắp nút bịt nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
147 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
148 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
149 Lắp đặt chếch UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
150 Lắp đặt cút UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
151 Lắp đặt cầu chắn rác D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
152 Đan vít neo giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
153 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
154 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 100m
155 Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
156 Lắp đặt tê nhựa UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
157 Lắp đặt tê nhựa UPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
158 Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
159 Lắp đặt cút nhựa UPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
160 Lắp đặt chếc nhựa UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
161 Lắp đặt tê thồn tắc UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
162 Lắp đặt tê thồn tắc UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
163 Lắp đặt tê kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
164 Lắp đặt xi phông D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
165 Lắp đặt măng sông D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
166 Lắp đặt măng sông D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
167 Lắp nút bịt UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
168 Lắp nút bịt UPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
169 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
170 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m3
171 Tưới nhựa đường thấm bám 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m2
172 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m2
173 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7492 100m3
174 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,184 100m3
175 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,184 100m3
176 Tưới nhựa đường thấm bám 1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.728 kg
177 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,28 100m2
178 Tưới nhựa đường thấm bám 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.464 kg
179 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,28 100m2
180 Bó vỉa hè, đường bằng thanh bó vỉa đá 15x10, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
181 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1492 100m3
182 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1492 100m3
183 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 20km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1492 100m3
184 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,125 m3
185 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,5 m2
186 Công tác ốp đá hoa cương trên bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,585 m2
187 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,75 đoạn ống
188 Đế cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
189 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 cấu kiện
190 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7984 100m3
191 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,97 m3
192 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2998 100m3
193 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4986 100m3
194 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4986 100m3
195 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 20km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4986 100m3
196 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2996 100m3
197 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,7916 m3
198 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0017 100m3
199 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0017 100m3
200 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 20km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0017 100m3
201 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,372 m3
202 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,674 m3
203 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 100m2
204 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3595 tấn
205 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8958 m3
206 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0637 tấn
207 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m2
208 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
209 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7084 m3
210 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,484 m2
211 Lắp đặt lưới chắn rác + giá đỡ lưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->