Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201210068-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRƯỜNG TUẤN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201157957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 15:54:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,985,494,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU BIỆT THỰ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,87 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa láng nền vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,87 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.300,024 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 3cm (cự ly vận chuyển 7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8489 | 100m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,87 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,87 | m2 |
| 9 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | m2 |
| 11 | Quét sika chống thấm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,47 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường cột trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.092,492 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường cột trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.207,532 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.092,492 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.217,726 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa đi khung nhôm tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO WC HỘI TRƯỜNG + CẢI TẠO HỒ BƠI THÀNH NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,57 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,57 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,7 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,7 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,74 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 3cm (cự ly vận chuyển 7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1923 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp cửa đi khung gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 12 | Cung cấp cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | |
| 13 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa đi cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,7 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,7 | m2 |
| 17 | Láng nền tạo độ dốc dày 3cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,57 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,19 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,57 | m2 |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 100m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1415 | 100m3 |
| 33 | Đá 4x6 xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,138 | m3 |
| 34 | Lớp vữa lót móng dày 3cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,38 | m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8045 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4377 | tấn |
| 38 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,74 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,348 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4464 | 100m2 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3932 | m3 |
| 43 | Cung cấp lắp đặt bản mã 250x250x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 44 | Cung cấp lắp đặt bulong đường kính 25, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8 | m3 |
| 46 | Lát gạch nền nhà đa năng bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | m2 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6212 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,462 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,462 | m2 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h <= 4m vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 51 | Đá 4x6 xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5652 | m3 |
| 52 | Lớp vữa lót móng dày 3cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6443 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5432 | m2 |
| 55 | Sơn bồn cây không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0432 | m2 |
| 56 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m2 |
| 57 | Cung cấp lắp đặt bản mã 200x200x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 58 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6401 | tấn |
| 59 | Cung cấp cột tròn đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | m |
| 60 | Cung cấp cột phụ 30x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1699 | tấn |
| 62 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn (18-24)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1699 | tấn |
| 63 | Cung cấp xà gồ vì kèo 30x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,9706 | m |
| 64 | Cung cấp xà gồ 30x60x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.073,758 | m |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,731 | tấn |
| 66 | Lợp mái, che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,272 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO PHÒNG LẦU 1,2,3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.464,2061 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.545,257 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.464,2061 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.545,257 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.856,8761 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.152,8561 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8104 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,4 | m2 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | 10m2 |
| 10 | Cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 1000 kính cường lực 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 11 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 1000 kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,96 | m2 |
| 12 | Cung cấp của đi khung nhôm tĩnh điện kính trắng 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 13 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa đi Xingfa kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,4 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3375 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3375 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,56 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,56 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,56 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,56 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn tạo độ dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,338 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,894 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,338 | m2 |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| D | CẢI TẠO PHÒNG ĂN VIP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6696 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9476 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9476 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa láng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9476 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3514 | m3 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7789 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,312 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,422 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6833 | 100m2 |
| 12 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Cung cấp sika 731 cấy thép sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3473 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0753 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1335 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1755 | tấn |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3502 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn tạo dốc chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3502 | m2 |
| 23 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2978 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2978 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,958 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa đi cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,312 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,312 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,422 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2978 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,72 | m2 |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn sát trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 35 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | CẢI TẠO 3 PHÒNG VỆ SINH CỦA PHÒNG VIP | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh (như: gương soi, vòi rửa,, hộp giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền lớp vữa láng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn tạo dốc chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8 | m2 |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Mặt chậu rửa bằng đá tự nhiên + hệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt bồn tắm đứng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÔNG VIÊN, CHỐNG SẠT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch tàu khu công viên hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m2 |
| 2 | Đá 4x6 xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6112 | m3 |
| 3 | Lớp vữa lót nền M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,112 | m2 |
| 4 | Xây tường gạch không nung 8x8x19 chiều dày <= 30 cm h <= 4m vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,296 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,224 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 18mm h <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 10mm h <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch không nung 8x8x19 chiều dày <= 30 cm h <= 4m vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,615 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,5 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,5 | m2 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,5 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,729 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, KÈ CHẮN ĐẤT AN NINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2855 | 100m3 |
| 2 | Đá 4x6 xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | m3 |
| 3 | Lớp vữa lót nền M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6 | m2 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1815 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2275 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6316 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 17 | Cung cấp cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 19 | Cung cấp hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 21 | Cung cấp chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 22 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,16 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,632 | m2 |
| 25 | Đá 4x6 xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 26 | Lớp vữa lót nền M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m2 |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ quần áo | KT 1500x2200x600 mm, 3 ngăn gỗ căm xe tự nhiên, phủ PU | 63 | Bộ |
| 2 | Bàn trang điểm | KT 500x1000x700 mm, có ngăn kéo và gương soi, gỗ xoan đào tự nhiên, phủ PU | 63 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi