Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201210068-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRƯỜNG TUẤN
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201157957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 15:54:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,985,494,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU BIỆT THỰ
1 Phá dỡ nền gạch WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,87 m2
2 Phá dỡ lớp vữa láng nền vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,87 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 304 m2
4 Phá lớp vữa trát tường WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 304 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.300,024 m2
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 3cm (cự ly vận chuyển 7km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8489 100m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,87 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,87 m2
9 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 304 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 304 m2
11 Quét sika chống thấm khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,47 m2
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
16 Bả bằng bột bả vào tường cột trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.092,492 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường cột trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.207,532 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.092,492 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.217,726 m2
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m2
21 Cung cấp cửa đi khung nhôm tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m2
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
23 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
24 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
25 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
27 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
28 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
29 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
30 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
31 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
32 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO WC HỘI TRƯỜNG + CẢI TẠO HỒ BƠI THÀNH NHÀ ĐA NĂNG
1 Phá dỡ nền gạch WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,57 m2
2 Phá dỡ lớp vữa láng nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,57 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,7 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,7 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,74 m2
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 3cm (cự ly vận chuyển 7km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1923 100m2
11 Cung cấp cửa đi khung gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
12 Cung cấp cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8
13 Cung cấp cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
14 Lắp dựng cửa đi cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,76 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,7 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,7 m2
17 Láng nền tạo độ dốc dày 3cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,57 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,19 m2
19 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,57 m2
20 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
23 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
25 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 100m3
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1415 100m3
33 Đá 4x6 xếp khan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,138 m3
34 Lớp vữa lót móng dày 3cm M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,38 m2
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8045 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0496 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4377 tấn
38 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,74 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m2
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,348 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4464 100m2
42 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3932 m3
43 Cung cấp lắp đặt bản mã 250x250x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
44 Cung cấp lắp đặt bulong đường kính 25, L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cái
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8 m3
46 Lát gạch nền nhà đa năng bằng gạch xi măng 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 508 m2
47 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6212 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,462 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,462 m2
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h <= 4m vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
51 Đá 4x6 xếp khan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5652 m3
52 Lớp vữa lót móng dày 3cm M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,65 m2
53 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6443 m3
54 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5432 m2
55 Sơn bồn cây không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0432 m2
56 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1 m2
57 Cung cấp lắp đặt bản mã 200x200x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
58 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6401 tấn
59 Cung cấp cột tròn đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,6 m
60 Cung cấp cột phụ 30x60x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m
61 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1699 tấn
62 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn (18-24)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1699 tấn
63 Cung cấp xà gồ vì kèo 30x60x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 413,9706 m
64 Cung cấp xà gồ 30x60x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.073,758 m
65 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,731 tấn
66 Lợp mái, che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,272 100m2
C CẢI TẠO PHÒNG LẦU 1,2,3
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.464,2061 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.545,257 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.464,2061 m2
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.545,257 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.856,8761 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.152,8561 m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8104 100m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,4 m2
9 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 10m2
10 Cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 1000 kính cường lực 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
11 Cung cấp cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 1000 kính cường lực dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,96 m2
12 Cung cấp của đi khung nhôm tĩnh điện kính trắng 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
13 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
14 Lắp dựng cửa đi Xingfa kính cường lực dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,4 m2
15 Phá dỡ nền gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3375 m2
16 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3375 m2
17 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,56 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,56 m2
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,56 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,56 m2
25 Láng nền sàn tạo độ dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,338 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,894 m2
27 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,338 m2
28 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
29 Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
31 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
33 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
37 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
D CẢI TẠO PHÒNG ĂN VIP
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6696 m3
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9476 m2
3 Phá dỡ nền gạch hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9476 m2
4 Phá dỡ lớp vữa láng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9476 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3514 m3
6 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7789 m3
7 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 100m3
8 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m3
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,312 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,422 m2
11 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6833 100m2
12 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 1 lỗ khoan
13 Cung cấp sika 731 cấy thép sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0848 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3473 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0753 tấn
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,335 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1335 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1755 tấn
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3502 m2
22 Láng nền sàn tạo dốc chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3502 m2
23 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2978 m2
24 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2978 m2
25 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,958 m2
26 Cung cấp cửa đi cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính cường lực 10mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,312 m2
27 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,312 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,422 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2978 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,72 m2
31 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
32 Lắp đặt các loại đèn sát trần 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
33 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
34 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
35 Lắp đặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E CẢI TẠO 3 PHÒNG VỆ SINH CỦA PHÒNG VIP
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh (như: gương soi, vòi rửa,, hộp giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Phá dỡ nền gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1 m2
6 Phá dỡ nền lớp vữa láng nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8 m2
8 Láng nền sàn tạo dốc chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 m2
10 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8 m2
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Mặt chậu rửa bằng đá tự nhiên + hệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
15 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
17 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt bồn tắm đứng + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÔNG VIÊN, CHỐNG SẠT
1 Phá dỡ nền gạch tàu khu công viên hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m2
2 Đá 4x6 xếp khan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6112 m3
3 Lớp vữa lót nền M100 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,112 m2
4 Xây tường gạch không nung 8x8x19 chiều dày <= 30 cm h <= 4m vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,296 m3
5 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,224 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m2
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m2
8 Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 18mm h <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 10mm h <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0919 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
13 Xây tường gạch không nung 8x8x19 chiều dày <= 30 cm h <= 4m vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,615 m3
14 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,5 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,5 m2
16 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,5 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,729 m2
G HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, KÈ CHẮN ĐẤT AN NINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2855 100m3
2 Đá 4x6 xếp khan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,86 m3
3 Lớp vữa lót nền M100 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6 m2
4 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8 m3
5 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,36 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1815 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2275 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m3
14 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6316 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
17 Cung cấp cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
19 Cung cấp hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
20 Lắp dựng hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
21 Cung cấp chông sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
22 Lắp dựng chông sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,16 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,632 m2
25 Đá 4x6 xếp khan Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m3
26 Lớp vữa lót nền M100 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m2
27 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m2
H PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ quần áo KT 1500x2200x600 mm, 3 ngăn gỗ căm xe tự nhiên, phủ PU 63 Bộ
2 Bàn trang điểm KT 500x1000x700 mm, có ngăn kéo và gương soi, gỗ xoan đào tự nhiên, phủ PU 63 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->