Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201242729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201240953 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (vốn sự nghiệp theo quyết định số 828/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 16:19:00 đến ngày 2020-12-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,259,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẮM BIỂN DI TÍCH - THỊ XÃ TỪ SƠN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Phần II Chương V của E-HSMT | 31,752 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4608 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,056 | m3 |
| 5 | Mua cột mạ kẽm biển đường kính D113.5x3.2 mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 669,9956 | kg |
| 6 | Gia công cột bằng thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6569 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6569 | tấn |
| 8 | Mua biến báo chỉ dẫn hình chữ nhật, biển khác phản quang 2 mặt theo quy chuẩn | Phần II Chương V của E-HSMT | 36,6592 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Mua thép hộp mạ kẽm làm khung biển, gia công khung biển | Phần II Chương V của E-HSMT | 240,3176 | kg |
| 11 | Gia công hệ khung biển báo | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2356 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung sắt biển báo | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2356 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 42,9921 | 1m2 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2354 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0515 | 100m3 |
| B | CẮM BIỂN DI TÍCH - HUYỆN YÊN PHONG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Phần II Chương V của E-HSMT | 14,112 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2048 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,136 | m3 |
| 5 | Mua cột mạ kẽm biển đường kính D113.5x3.2 mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 294,6206 | kg |
| 6 | Gia công cột bằng thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2888 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2888 | tấn |
| 8 | Mua biến báo chỉ dẫn hình chữ nhật, biển khác phản quang 2 mặt theo quy chuẩn | Phần II Chương V của E-HSMT | 15,4112 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Mua thép hộp mạ kẽm làm khung biển, gia công khung biển | Phần II Chương V của E-HSMT | 104,3139 | kg |
| 11 | Gia công hệ khung biển báo | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1023 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung sắt biển báo | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1023 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 30,2192 | 1m2 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1046 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0229 | 100m3 |
| C | CẮM BIỂN DI TÍCH - HUYỆN LƯƠNG TÀI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,584 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 5 | Mua cột mạ kẽm biển đường kính D113.5x3.2 mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 231,6144 | kg |
| 6 | Gia công cột bằng thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2271 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2271 | tấn |
| 8 | Mua biến báo chỉ dẫn hình chữ nhật, biển khác phản quang 2 mặt theo quy chuẩn | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,0304 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Mua thép hộp mạ kẽm làm khung biển, gia công khung biển | Phần II Chương V của E-HSMT | 90,0858 | kg |
| 11 | Gia công hệ khung biển báo | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0883 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung sắt biển báo | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0883 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 14,9333 | 1m2 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0785 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0171 | 100m3 |
| D | CẮM BIỂN DI TÍCH - HUYỆN GIA BÌNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Phần II Chương V của E-HSMT | 17,64 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 5 | Mua cột mạ kẽm biển đường kính D113.5x3,2mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 378,9246 | kg |
| 6 | Gia công cột bằng thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3158 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3158 | tấn |
| 8 | Mua biến báo chỉ dẫn hình chữ nhật, biển khác phản quang 2 mặt theo quy chuẩn | Phần II Chương V của E-HSMT | 23,736 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Mua thép hộp mạ kẽm làm khung biển, gia công khung biển | Phần II Chương V của E-HSMT | 142,2428 | kg |
| 11 | Gia công hệ khung biển báo | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1395 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung sắt biển báo | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1395 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 24,3281 | 1m2 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1308 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0286 | 100m3 |
| E | CẮM BIỂN DI TÍCH - HUYỆN THUẬN THÀNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,168 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3072 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,704 | m3 |
| 5 | Mua cột mạ kẽm biển đường kính D113.5x3,2mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 449,0301 | kg |
| 6 | Gia công cột bằng thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4402 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4402 | tấn |
| 8 | Mua biến báo chỉ dẫn hình chữ nhật, biển khác phản quang 2 mặt theo quy chuẩn | Phần II Chương V của E-HSMT | 25,1008 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Mua thép hộp mạ kẽm làm khung biển, gia công khung biển | Phần II Chương V của E-HSMT | 162,0822 | kg |
| 11 | Gia công hệ khung biển báo | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1589 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung sắt biển báo | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1589 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,8999 | 1m2 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0343 | 100m3 |
| F | CẮM BIỂN DI TÍCH - THÀNH PHỐ BẮC NINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Phần II Chương V của E-HSMT | 14,112 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2048 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,136 | m3 |
| 5 | Mua cột mạ kẽm biển đường kính D113.5x3,2mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 294,6206 | kg |
| 6 | Gia công cột bằng thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2888 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2888 | tấn |
| 8 | Mua biến báo chỉ dẫn hình chữ nhật, biển khác phản quang 2 mặt theo quy chuẩn | Phần II Chương V của E-HSMT | 15,4112 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Mua thép hộp mạ kẽm làm khung biển, gia công khung biển | Phần II Chương V của E-HSMT | 104,3139 | kg |
| 11 | Gia công hệ khung biển báo | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1023 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung sắt biển báo | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1023 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 30,2192 | 1m2 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0343 | 100m3 |
| G | CẮM BIỂN DI TÍCH - HUYỆN QUẾ VÕ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,584 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 5 | Mua cột mạ kẽm biển đường kính D113.5x3,2mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 231,6144 | kg |
| 6 | Gia công cột bằng thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2271 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2271 | tấn |
| 8 | Mua biến báo chỉ dẫn hình chữ nhật, biển khác phản quang 2 mặt theo quy chuẩn | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,0304 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Mua thép hộp mạ kẽm làm khung biển, gia công khung biển | Phần II Chương V của E-HSMT | 90,0858 | kg |
| 11 | Gia công hệ khung biển báo | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0883 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung sắt biển báo | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0883 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 14,9333 | 1m2 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0785 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0171 | 100m3 |
| H | CẮM BIỂN DI TÍCH - HUYỆN TIÊN DU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 17,64 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 5 | Mua cột mạ kẽm biển đường kính D113.5x3,2mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 375,375 | kg |
| 6 | Gia công cột bằng thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,368 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,368 | tấn |
| 8 | Mua biến báo hình chữ nhật, sơn phản quang theo tiêu chuẩn | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,248 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Mua thép hộp mạ kẽm làm khung biển, gia công khung biển | Phần II Chương V của E-HSMT | 136,0037 | kg |
| 11 | Gia công hệ khung biển báo | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1333 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung sắt biển báo | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1333 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 24,2025 | 1m2 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1308 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0286 | 100m3 |
| I | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng ≥ 2% x ( A+.....+H) | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi