Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201211257-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kiểm tra sau thông quan |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201159049 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 11:36:00 đến ngày 2020-12-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,866,191,060 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | THÁO DỠ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <= 16m | i) Khối lượng mời thầu bao gồm các công việc được mô tả tại cột "Mô tả công việc mời thầu" và có trong bản vẽ thiết kế. Các công việc xây dựng, lắp đặt (hoặc thiết bị) có trong bản vẽ thiết kế nhưng không có trong khối lượng mời thầu ( "Mô tả công việc mời thầu") thì không phải khối lượng công việc thuộc phạm vi gói thầu.<br/>ii) Trường hợp trong cột "Mô tả công việc mời thầu" hoặc trong bản vẽ thiết kết có ghi tên nhà sản xuất (vật liệu, thiết bị) thì được hiều là tương đương về đặc tính kỹ thuật. | 304,098 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | -nt- | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | -nt- | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | -nt- | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi sen | -nt- | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa cuốn | -nt- | 0,4378 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | -nt- | 70,4 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường WC để trát lại và ốp gạch | -nt- | 70,4 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao, cửa | -nt- | 440,49 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | -nt- | 530,64 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | -nt- | 35,34 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | -nt- | 663,3 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót nền để láng lại và lát gạch | -nt- | 663,3 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát thành trong tường sê nô để trát lại và chống thấm chân tường sê nô | -nt- | 87,738 | m2 |
| 15 | Phá dỡ xi măng láng sê nô để láng lại và chống thấm | -nt- | 52,35 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | -nt- | 2,588 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | -nt- | 8,54 | m3 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | -nt- | 707,602 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột trong nhà | -nt- | 626,545 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, cạo sơn hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang | -nt- | 83,845 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, tay vịn gỗ lan can cầu thang | -nt- | 5,025 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ đá ốp bậc tam cấp | -nt- | 28,35 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, bậc tam cấp | -nt- | 28,35 | m2 |
| 24 | Phá dỡ hệ thống chống sét | -nt- | 1 | HT |
| 25 | Phá dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước | -nt- | 1 | HT |
| 26 | Phá dỡ hệ thống điện | -nt- | 1 | HT |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m (phương tiện vận chuyển của nhà thầu) | -nt- | 78,5806 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải (phương tiện vận chuyển và bãi thải của nhà thầu) | -nt- | 78,5806 | m3 |
| C | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| D | Xây ốp cột ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m | Quy cách (kích thước) vật liệu gạch ốp, lát, tấm trần theo bản vẽ thiết kế | 1,95 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | -nt- | 0,25 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | -nt- | 0,7 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75 | -nt- | 3,276 | m3 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | -nt- | 60,84 | m2 |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm, khoan cấy thép neo xây ốp cột | -nt- | 504 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Cấy thép neo vào cột bê tông, thép d6mm | -nt- | 0,2014 | 100kg |
| 8 | Bơm keo Ramset | -nt- | 504 | lỗ |
| E | Lợp lại mát tôn | |||
| 1 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn, tôn mạ màu dày 0,47mm | -nt- | 304,098 | m2 |
| 2 | Tôn úp nóc | -nt- | 52,831 | md |
| F | Xây cột trụ trang trí trước nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m | -nt- | 7,176 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | -nt- | 0,552 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày >30cm, vữa XM M75 | -nt- | 2,72 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt- | 3,904 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75 | -nt- | 5,472 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | -nt- | 5,376 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, trát tường WC | -nt- | 70,4 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, trát tường xây | -nt- | 26,88 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | -nt- | 114,618 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | -nt- | 74,9 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | -nt- | 663,3 | m2 |
| 12 | Lớp chống thấm đàn hồi gốc xi măng, chống thấm sàn WC tầng 2 | -nt- | 16,83 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn WC bằng gạch chống trơn 600x600, vữa XM M75 | -nt- | 33,66 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 | -nt- | 29,7 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75 | -nt- | 599,94 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic 100x600, vữa XM M100 | -nt- | 22,63 | m2 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M100 | -nt- | 70,4 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100 | -nt- | 52,35 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm sê nô gốc xi măng | -nt- | 82,11 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 | -nt- | 52,35 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | -nt- | 87,738 | m2 |
| 22 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | -nt- | 200,54 | m |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | -nt- | 364,87 | m |
| 24 | Kẻ chỉ lõm | -nt- | 120,8 | m |
| 25 | Đắp vữa nổi trang trí trên cửa sổ | -nt- | 14 | cái |
| 26 | Vệ sinh, tẩy rửa hóa chất bậc cầu thang, đường dốc | -nt- | 60,971 | m2 |
| 27 | Láng bậc tam cấp, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | -nt- | 26,73 | m2 |
| 28 | Ốp đá Granit bậc tam cấp, vữa XM M100 | -nt- | 28,458 | m2 |
| 29 | Đá Granit mặt bệ chậu rửa khu WC | -nt- | 3,4832 | m2 |
| 30 | Khung thép mạ kẽm đỡ đá chậu rửa WC nam | -nt- | 2 | bộ |
| 31 | Khung thép mạ kẽm đỡ đá chậu rửa WC nữ | -nt- | 2 | bộ |
| 32 | Sơn PU tay vịn gỗ lan can cầu thang | -nt- | 5,025 | m2 |
| 33 | Làm trần thạch cao khung nổi Vĩnh Tường hoặc tương đương, tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc chống ẩm phủ PVC 9mm | -nt- | 33,66 | m2 |
| 34 | Làm trần thạch cao khung nổi Vĩnh Tường hoặc tương đương, tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc phủ PVC 9mm | -nt- | 487,08 | m2 |
| 35 | SXLD vách thạch cao 2 mặt tiêu chuẩn Vĩnh Tường hoặc tương đương, tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc | -nt- | 134,22 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn hoa sắt cửa, lan can cầu thang | -nt- | 83,845 | m2 |
| 37 | SXLD vách ngăn, cửa Compact WC phụ kiện Inox 304 | -nt- | 58,52 | m2 |
| 38 | SXLD cửa đi kính cường lực, kính dày 12mm | -nt- | 9 | m2 |
| 39 | SXLD vách kính cường lực, có cửa kính dày 12mm | -nt- | 85,34 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa đi nhôm xingpha hoặc tương đương hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | -nt- | 50,72 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sổ nhôm xingpha hoặc tương đương hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | -nt- | 80,4 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ kính khung nhôm xingfa | -nt- | 131,12 | m2 |
| 43 | SXLD hoa sắt cửa sổ S1 (2 cái mở mới) | -nt- | 5,6 | m2 |
| 44 | Bản lề sàn | -nt- | 8 | cái |
| 45 | Tay nắm cửa Inox | -nt- | 8 | cái |
| 46 | Khóa sàn | -nt- | 8 | cái |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường cột, dầm, trần trong nhà | -nt- | 653,425 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | -nt- | 957,96 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 653,425 | m2 |
| 50 | Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 957,96 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m, thời gian thi công 1 tháng | -nt- | 6,7002 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m, thời gian thi công 1 tháng | -nt- | 6,831 | 100m2 |
| G | NHÀ ĂN VÀ NHÀ NGHỈ TRỰC CA | |||
| H | THÁO DỠ NHÀ ĂN VÀ NHÀ NGHỈ TRỰC CA | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | -nt- | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | -nt- | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | -nt- | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | -nt- | 9 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4m | -nt- | 402,6732 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | -nt- | 84,7924 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tủ bếp, đá bệ bếp | -nt- | 1 | bộ |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm, phá dỡ tường khu wc | -nt- | 0,864 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm; phá dỡ tường kho nhà bếp | -nt- | 2,232 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | -nt- | 117,048 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | -nt- | 3,802 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường để trát lại và ốp gạch | -nt- | 131,824 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | -nt- | 230,5924 | m2 |
| 14 | Phá dỡ xi măng láng sê nô để láng lại và chống thấm | -nt- | 47,952 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong sê nô để chống thấm và trát lại | -nt- | 48,234 | m2 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép, cạo sơn hoa sắt cửa sổ | -nt- | 54,2924 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, dầm ngoài nhà | -nt- | 519,4067 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | -nt- | 507,156 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, phá dỡ nền gạch WC | -nt- | 23,188 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, phá dỡ nền gạch phòng nghỉ ca + bếp + ăn | -nt- | 145,9777 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng để láng lại tạo phẳng và lát gạch | -nt- | 169,1657 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | -nt- | 1 | TB |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống điện | -nt- | 1 | TB |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m (phương tiện vận chuyển của nhà thầu) | -nt- | 30 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải (phương tiện vận chuyển và bãi thải của nhà thầu) | -nt- | 30 | m3 |
| I | CẢI TẠO NHÀ ĂN VÀ NHÀ NGHỈ TRỰC CA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đào đất bệ máy phát điện | -nt- | 1,54 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 2,31 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát bệ máy | -nt- | 5,51 | m2 |
| 4 | Ống thoát khí thải bằng thép dày 5mm + phụ kiện | -nt- | 1 | bộ |
| 5 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn, tôn mạ màu dày 0,47mm | -nt- | 402,6732 | m2 |
| 6 | Tôn úp nóc | -nt- | 63,39 | md |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100 | -nt- | 47,952 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | -nt- | 65,376 | m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 | -nt- | 47,952 | m2 |
| 10 | Trát tường mặt trong sê nô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | -nt- | 48,234 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | -nt- | 0,858 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | -nt- | 8,58 | m2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | -nt- | 146,9 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | -nt- | 193,7657 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 600x600, vữa XM M75 | -nt- | 23,188 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 | -nt- | 145,9777 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường gạch ceramic100x600, vữa XM M75 | -nt- | 3,802 | m2 |
| 18 | Đá Granit mặt bệ chậu rửa khu WC | -nt- | 1,64 | m2 |
| 19 | Khung thép mạ kẽm đỡ đá chậu rửa WC | -nt- | 2 | bộ |
| 20 | Vệ sinh, tẩy rửa hóa chất bậc tam cấp | -nt- | 8,1 | m2 |
| 21 | Làm trần thạch cao khung nổi chịu ẩm Vĩnh Tường hoặc tương đương | -nt- | 23,715 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 230,5924 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn hoa sắt cửa | -nt- | 54,2924 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | -nt- | 84,7924 | m2 cấu kiện |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 507,156 | m2 |
| 26 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 567,6407 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m, thời gian thi công 15 ngày | -nt- | 3,7791 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m, thời gian thi công 15 ngày | -nt- | 3,6257 | 100m2 |
| J | CÁC HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ | |||
| K | CHẶT CÂY | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | -nt- | 31 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | -nt- | 1 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | -nt- | 31 | gốc cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | -nt- | 1 | gốc cây |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m (phương tiện vận chuyển của nhà thầu) | -nt- | 12 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải (phương tiện vận chuyển và bãi thải của nhà thầu) | -nt- | 12 | m3 |
| L | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <= 4m | -nt- | 130,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | -nt- | 0,5 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | -nt- | 0,4 | tấn |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn kết cấu thép nhà để xe | -nt- | 55 | m2 |
| 5 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn, tôn dày 0,47mm | -nt- | 77,748 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 55 | m2 |
| M | HÀNG RÀO | |||
| N | Phá dỡ 1 đoạn hàng rào 03 | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào xây gạch chiều dày tường <=22cm | -nt- | 4,2188 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường rào xây gạch chiều dày tường <=11cm | -nt- | 3,9825 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | -nt- | 5,337 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m, tháo dỡ hàng rào lưới B40 | -nt- | 0,1337 | tấn |
| O | Cải tạo hàng rào 01, 02, 02a, 03, 03a | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ hàng rào | -nt- | 685 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt hàng rào | -nt- | 130,88 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn hàng rào thép | -nt- | 130,88 | m2 |
| 4 | Sơn tường, cột, trụ ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 685 | m2 |
| P | CỔNG | |||
| 1 | Sửa chữa, sơn lại cổng, vệ sinh trụ cổng | -nt- | 1 | cổng |
| Q | SÂN | |||
| 1 | Dọn dẹp vệ sinh sân (lá cây rụng, rác, cỏ, cây dại....) | -nt- | 1 | TB |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | -nt- | 500 | m2 |
| R | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m | -nt- | 11,323 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | -nt- | 0,871 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,61 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 2,55 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | -nt- | 6,292 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,0318 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, lanh tô, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,2023 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,1484 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, lanh tô | -nt- | 0,1491 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | -nt- | 0,1709 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 1,373 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 1,505 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,854 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 27,06 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 21,84 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 14,91 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 17,09 | m2 |
| 18 | Thép xà gồ, thép hộp mạ kẽm 50x100x2 | -nt- | 18 | m |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m | -nt- | 0,232 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | -nt- | 11,8 | md |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | -nt- | 0,162 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,405 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,78 | m2 |
| 24 | ốp đá Granit bậc tam cấp | -nt- | 0,819 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 4,08 | m2 |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 tạo dốc dày 30 | -nt- | 4,08 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền | -nt- | 1,6525 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 7,04 | m2 |
| 29 | Lát nền gạch Ceramic400x400, vữa XM mác 75 | -nt- | 7,22 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa đi nhôm xingpha hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | -nt- | 2,16 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sổ nhôm xingpha hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | -nt- | 3,6 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 5,76 | m2 |
| 33 | SXLD hoa sắt cửa sổ | -nt- | 3,6 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 27,13 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | -nt- | 38,228 | m2 |
| 36 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m (phương tiện vận chuyển của nhà thầu) | -nt- | 0,0503 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, cự ly 4km (phương tiện vận chuyển của nhà thầu) | -nt- | 0,0503 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất tiếp ra bãi thải (phương tiện vận chuyển và bãi thải của nhà thầu) | -nt- | 0,0503 | 100m3 |
| S | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| T | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ LÀM VIỆC (Bản vẽ thiết kế và Mục I Bảng thống kê bản vẽ Đ- 02-21 và Đ-02-22; không bao gồm khối lượng Mục II bản vẽ Đ-02-22/Điều hòa không khí) |
|||
| U | TỦ ĐIỆN TỔNG | |||
| 1 | Vỏ tủ điện tổng KT 600x400x210mm, bằng tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện | -nt- | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều Uđm=415V; Iđm=100A 3 pha 4 dây | -nt- | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB; Uđm=415V; Iđm=100A; Icu=25kA; bảo vệ theo nguyên lý nhiệt từ | -nt- | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB; Uđm=415V; Iđm=63A; Icu=16kA; bảo vệ theo nguyên lý nhiệt từ | -nt- | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB; Uđm=415V; Iđm=32A; Icu=16kA; bảo vệ theo nguyên lý nhiệt từ | -nt- | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 1 pha; Uđm=230V; Iđm=32A; Icu=10kA; bảo vệ quá tải, ngắn mạch | -nt- | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 1 pha; Uđm=230V; Iđm=16A; Icu=6kA; bảo vệ quá tải, ngắn mạch | -nt- | 1 | cái |
| 8 | Hệ thống thanh cái, đèn báo pha, cực đấu dây và các phụ kiện đi kèm | -nt- | 1 | HT |
| V | TỦ ĐIỆN TẦNG | |||
| 1 | Vỏ tủ điện tầng KT 400x300x210mm, bằng tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện | 2 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB; Uđm=415V; Iđm=63A; Icu=16kA; bảo vệ theo nguyên lý nhiệt từ | 2 | cái | |
| 3 | Rơ le chống dòng rò điện áp Uđm=400V, bảo vệ dòng điện rò đến 30mA | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB; Uđm=415V; Iđm=50A; Icu=16kA; bảo vệ theo nguyên lý nhiệt từ | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 1 pha; Uđm=230V; Iđm=32A; Icu=6kA; bảo vệ quá tải, ngắn mạch | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 1 pha; Uđm=230V; Iđm=10A; Icu=4,5kA; bảo vệ quá tải, ngắn mạch | 2 | cái | |
| 7 | Hệ thống thanh cái, đèn báo pha, cực đấu dây và các phụ kiện đi kèm | 2 | HT | |
| W | TỦ (BẢNG) ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ (bảng) điện đế kim loại lắp âm tường, nắp nhựa chống cháy, loại 9 cực, EMC 9PL | 4 | tủ | |
| 2 | Tủ (bảng) điện đế kim loại lắp âm tường, nắp nhựa chống cháy, loại 6 cực, EMC 6PL | 8 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 pha vỏ nhựa, Uđm=230V; Iđm=63A; Icu=6kA; bảo vệ quá tải, ngắn mạch | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 2 pha vỏ nhựa, Uđm=230V; Iđm=50A; Icu=6kA; bảo vệ quá tải, ngắn mạch | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 2 pha vỏ nhựa, Uđm=230V; Iđm=40A; Icu=6kA; bảo vệ quá tải, ngắn mạch | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 2 pha vỏ nhựa, Uđm=230V; Iđm=32A; Icu=6kA; bảo vệ quá tải, ngắn mạch | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 1 pha; Uđm=230V; Iđm=32A; Icu=6kA; bảo vệ quá tải, ngắn mạch | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 1 pha; Uđm=230V; Iđm=20A; Icu=6kA; bảo vệ quá tải, ngắn mạch | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 1 pha; Uđm=230V; Iđm=16A; Icu=6kA; bảo vệ quá tải, ngắn mạch | 17 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 1 pha; Uđm=230V; Iđm=10A; Icu=4,5kA; bảo vệ quá tải ngắt mạch | 12 | cái | |
| X | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led 3 bóng loại gắn âm trần, dài 1,2m điện áp 220V công suất 3x18w, máng đèn âm trần sơn tĩnh điện với chóa phản quang kèm phụ kiện | 50 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần D90, bóng đèn led điện áp 220V, công suất bóng 7w ánh trắng trắng ấm | 20 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng đèn led áng sáng trắng ấm, điện áp 220V, công suất bóng 14w | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn tường thang bộ, bóng đèn led ánh sáng trắng ấm, điện áp 220V, công suất bóng 7w | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn treo tường nhà vệ sinh, bóng đèn led ánh sáng trắng ấm, điện áp 220V, công suất bóng 7w | 10 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần, bóng đèn led điện áp 220V, công suất bóng 14w ánh trắng trắng ấm | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt quạt hút mùi | 2 | cái | |
| 8 | Ổ cắm âm tường,ổ cắm đôi 3 chấu, 250V-16A, lắp âm tường | 34 | cái | |
| 9 | Ổ cắm âm sàn,ổ cắm đôi 3 chấu, 250V-16A, lắp âm sàn | 49 | cái | |
| 10 | Ổ cắm nổi, ổ cắm đôi 3 chấu, 250V-16A, lắp nổi | 2 | cái | |
| 11 | Công tắc đơn, loại 2 chiều, điện áp 250V-10A | 2 | cái | |
| 12 | Công tắc đơn, loại 1 chiều, điện áp 250V-10A | 2 | cái | |
| 13 | Công tắc đôi, loại 1 chiều, điện áp 250V-10A | 15 | cái | |
| 14 | Công tắc ba, loại 1 chiều, điện áp 250V-10A | 10 | cái | |
| 15 | Hộp âm tường, âm sàn, dùng cho công tắc và ổ cắm | 114 | hộp | |
| 16 | Cáp điện lực lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; cách điện XLPE, vỏ nhựa, tiết diện (4x50)mm2 | 60 | m | |
| 17 | Cáp điện lực lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; cách điện XLPE, vỏ nhựa, tiết diện (4x16)mm2 | 76 | m | |
| 18 | Dây điện lực lõi đồng Uđm=500V, cách điện PVC, bọc vỏ nhựa tổng hợp, tiết diện (1x10)mm2 | 18 | m | |
| 19 | Dây điện lực lõi đồng Uđm=500V, cách điện PVC, bọc vỏ nhựa tổng hợp, tiết diện (1x6)mm2 | 102 | m | |
| 20 | Dây điện lực lõi đồng Uđm=500V, cách điện PVC, bọc vỏ nhựa tổng hợp, tiết diện (1x4)mm2 | 411 | m | |
| 21 | Dây điện lực lõi đồng Uđm=500V, cách điện PVC, bọc vỏ nhựa tổng hợp, tiết diện (1x2,5)mm2 | 1.388 | m | |
| 22 | Dây điện lực lõi đồng Uđm=500V, cách điện PVC, bọc vỏ nhựa tổng hợp, tiết diện (1x1,5)mm2 | 1.646 | m | |
| 23 | Đầu cos đồng hạ thế cho dây tiết diện 50mm2 | 8 | cái | |
| 24 | Đầu cos đồng hạ thế cho dây tiết diện 10mm2 | 6 | cái | |
| 25 | Đầu cos đồng hạ thế cho dây tiết diện 16mm2 | 120 | cái | |
| 26 | Đầu cos đồng hạ thế cho dây tiết diện 6mm2 | 30 | cái | |
| 27 | Đầu cos đồng hạ thế cho dây tiết diện 4mm2 | 72 | ||
| 28 | Máng cáp 200x100, L=2m, bằng thép sơn tĩnh điện, chiều dày 1,5mm | 23 | m | |
| 29 | Tê cho máng cáp 200x100 | 2 | cái | |
| 30 | Ke đỡ máng cáp bằng thép sơn tĩnh điện | 50 | bộ | |
| 31 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính trong Dy=40mm | 20 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính trong Dy=16mm | 1.247 | m | |
| Y | NỐI ĐẤT AN TOÀN NHÀ LÀM VIỆC (Bao gồm cả thiết bị - Bản vẽ thiết kế và Mục III Bảng thống kê bản vẽ Đ-02-22/nối đất an toàn) | |||
| 1 | Dây nối đất 1 lõi đồng Cu/PVC-0,6kV/1kV; cách điện PVC, vỏ nhựa không có băng thép bảo vệ, tiết diện 1x16mm2 | 78 | m | |
| 2 | Thép dẹt 40x4 | 1 | m | |
| 3 | Chì là 60x110mm, dày 3mm | 1 | lá | |
| 4 | Bu lông M12x35 | 2 | cái | |
| 5 | Cọc tiếp địa mạ kẽm thép L63x63x6, L=1,5m | 6 | cọc | |
| 6 | Dây tiếp địa mạ kẽm thép D12mm | 24 | m | |
| Z | BÁO CHÁY NHÀ LÀM VIỆC (Bao gồm thiết bị, lắp đặt hệ thống - Bản vẽ thiết kế và Mục IV Bảng thống kê bản vẽ Đ-02-22/Hệ thống báo cháy) | |||
| 1 | Tủ điều khiển báo cháy trung tâm | Tủ điều khiển báo cháy trung tâm thường loại 4 kênh (Zone); Xuất xứ: Nhà thầu đề xuất; Năm sản xuất: 2020 trở về sau. | 1 | cái |
| 2 | Bộ nguồn DC 24V, gồm 02 ắc quy 12V-7,5Ah và bộ sạc | Phù hợp với trung tâm báo cháy | 1 | bộ |
| 3 | Môdul chống ngắt mạch DC 24V-1A | Phù hợp và đảm bảo tính đồng bộ của hệ thống báo cháy. | 3 | cái |
| 4 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh, điện trở cuối nguồn | Phù hợp và đảm bảo tính đồng bộ của hệ thống báo cháy | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | 1 trung tâm | |
| 6 | Đầu báo nhiệt | Phù hợp và đảm bảo tính đồng bộ của hệ thống báo cháy | 0,1 | 10 đầu |
| 7 | Đầu báo khói quang | Phù hợp và đảm bảo tính đồng bộ của hệ thống báo cháy | 2,9 | 10 đầu |
| 8 | Nút ấn báo cháy DC 24V-1A | Phù hợp và đảm bảo tính đồng bộ của hệ thống báo cháy | 4 | nút |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Phù hợp và đảm bảo tính đồng bộ của hệ thống báo cháy | 4 | chuông |
| 10 | Dây điện lõi đồng, cách điện PVC, bọc vỏ nhựa tổng hợp, điện áp 500V, tiết diện 2,5mm2 | 10 | m | |
| 11 | Dây tín hiệu, dây điện lõi đồng, cách điện 2 lớp PVC, có lớp chống nhiễu, tiết diện 1,5mm2 | 700 | m | |
| 12 | Tủ chữa cháy 600x600x200. Vỏ tủ bằng thép sơn chống gỉ, lắp trên tường,gồm 02 bình bọt ABC và 01 bình khí CO2 | 9 | tủ | |
| 13 | Ống ghen luồn dây, đường kính trong Dy=16mm | 595 | m | |
| 14 | Ống ghen mềm d20 | 15 | m | |
| 15 | Ống ghen luồn dây HDPE, đường kính trong Dy=25mm (32/25) | 65 | m | |
| AA | CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC (Bản vẽ thiết kế và Mục V Bảng thống kê bản vẽ Đ-02-22/Hệ thống chống sét) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét thép tròn mạ đồng, d16 L=1,5m | 8 | cái | |
| 2 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm | 4 | m | |
| 3 | Chì là 60x110mm, dày 3mm | 4 | lá | |
| 4 | Bu lông M12x35 | 8 | cái | |
| 5 | Dây thu sét mạ kẽm d10 | 160 | m | |
| 6 | Cọc tiếp địa mạ kẽm thép L63x63x6, L=1,5m | 8 | cọc | |
| 7 | Dây tiếp địa mạ kẽm D12 | 36 | m | |
| AB | HỆ THỐNG INTERNET NHÀ LÀM VIỆC + NHÀ NGHỈ TRỰC CA (Không bao gồm Tủ rack, Switch 24 port và bộ phát wifi (bản vẽ thiết kế và Mục I Bảng thống kê bản vẽ Đ-03-05/ Hệ thống mạng Internet) | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị tủ modem (Rack modem/converterr) của mạng Internet | Không bao gồm: Tủ rack, Switch 24 port | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | 3 | thiết bị | |
| 3 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | 3 | thiết bị | |
| 4 | Đầu mạng RJ45 Cat6 | 85 | cái | |
| 5 | Nhân mạng | 79 | cái | |
| 6 | Ổ cắm loại lắp 2 nhân mạng và 1 nhân điện thoại âm sàn | 2 | cái | |
| 7 | Ổ cắm loại lắp 2 nhân mạng âm sàn | 34 | cái | |
| 8 | Ổ cắm loại lắp 1 nhân mạng và 1 nhân điện thoại âm sàn | 3 | cái | |
| 9 | Ổ cắm loại lắp 1 nhân mạng và 1 nhân điện thoại âm tường | 1 | cái | |
| 10 | Ổ cắm loại 1 nhân mạng âm sàn | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm mạng | 43 | cái | |
| 12 | Dây cáp mạng loại Cat6 UTP | 277,3 | 10 m | |
| 13 | Dây nhảy Cat6 | 79 | dây | |
| 14 | Ống ghen luồn dây, đường kính trong Dy=16mm | 413 | m | |
| 15 | Ống ghen ruột gà luồn dây D20 | 20 | m | |
| 16 | Máng ghen luồn dây 100x27 | 24 | m | |
| AC | ĐIỆN THOẠI NHÀ LÀM VIỆC (Không bao gồm tổng đài điện thoại kỹ thuật số, Hộp cáp (50 đôi); (bản vẽ thiết kế và Mục II Bảng thống kê bản vẽ Đ - 03 - 05/ Hệ thống điện thoại) | |||
| 1 | Đầu mạng điện thoại RJ11 | 8 | cái | |
| 2 | Nhân mạng điện thoại | 8 | cái | |
| 3 | Ổ cắm điện thoại | 8 | cái | |
| 4 | Đế âm tường cho ổ cắm điện thoại | 8 | cái | |
| 5 | Dây cáp điện thoại Cat3 | 39,1 | 10 m | |
| 6 | Ống ghen luồn dây, đường kính trong Dy=16mm | 140 | m | |
| 7 | Máng ghen luồn dây 100x27 | 8 | m | |
| AD | PHẦN CAMERA (Không bao gồm các Camera (trong và ngoài nhà) đầu ghi hình, ổ cứng, màn hình, Switch và nguồn tổng 12V, Bộ chuyển đôi tín hiệu Lan-HDMI (bản vẽ thiết kế và Bảng thống kê bản vẽ Đ - 03 - 06) | |||
| 1 | Dây mạng Cat5e | 20,6 | 10 m | |
| 2 | ống ghen ruột gà d20 | 412 | m | |
| 3 | Dây điện lực lõi đồng Uđm=500V, cách điện PVC, bọc vỏ nhựa tổng hợp, tiết diện (1x2,5)mm2 | 10 | m | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 1 pha; Uđm=230V; Iđm=10A; Icu=4,5kA; bảo vệ quá tải ngắt mạch | 2 | cái | |
| AE | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,2 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,377 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32x25mm, chiều dày 2,9mm | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 29 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van khóa PPR d32 | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van khóa PPR d25 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,6 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,1 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=110mm | 15 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=75mm | 16 | cái | |
| 12 | Phụ kiện ống khác | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt phễu thu sàn | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 16 | Van tiểu nam Inax hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa Inax hoặc tương đương | 6 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đương | 6 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt vòi xịt | 6 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 6 | cái | |
| AF | NHÀ ĂN VÀ NHÀ NGHỈ TRỰC CA | |||
| AG | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ ĂN VÀ NHÀ NGHỈ TRỰC CA (Bản vẽ thiết kế và Mục I Bảng thống kê bản vẽ Đ-01-10, Đ-01-11/Điện chiếu sáng (không bao gồm Mục II/ Điều hoà không khí) | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng KT 400x300x210mm, bằng tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện | 1 | Tủ | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB; Uđm=415V; Iđm=63A; Icu=16kA; bảo vệ theo nguyên lý nhiệt từ | 1 | cái | |
| 3 | Rơ le chống dòng rò điện áp Uđm=400V, bảo vệ dòng rò đến 30mA | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB; Uđm=415V; Iđm=50A; Icu=16kA; bảo vệ theo nguyên lý nhiệt từ | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB; Uđm=230V; Iđm=63A; Icu=6kA; bảo vệ theo nguyên lý nhiệt từ | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB; Uđm=230V; Iđm=50A; Icu=6kA; bảo vệ theo nguyên lý nhiệt từ | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 1 pha; Uđm=230V; Iđm=10A; Icu=4,5kA; bảo vệ quá tải ngắt mạch | 1 | cái | |
| 8 | Hệ thống thanh cái, đèn báo pha, cực đấu dây và các phụ kiện đi kèm | 1 | HT | |
| 9 | Tủ (bảng) điện đế kim loại lắp âm tường, nắp nhựa chống cháy, loại 9 cực, EMC 9PL | 1 | tủ | |
| 10 | Tủ (bảng) điện đế kim loại lắp âm tường, nắp nhựa chống cháy, loại 6 cực, EMC 6PL | 9 | tủ | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB; Uđm=230V; Iđm=63A; Icu=6kA; bảo vệ quá tải, ngắn mạch | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB; Uđm=230V; Iđm=50A; Icu=6kA; bảo vệ quá tải, ngắn mạch | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 2 pha vỏ nhựa, Uđm=230V; Iđm=32A; Icu=6kA; bảo vệ quá tải ngắn mạch | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 1 pha; Uđm=230V; Iđm=32A; Icu=6kA; bảo vệ quá tải ngắn mạch | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 1 pha; Uđm=230V; Iđm=20A; Icu=6kA; bảo vệ quá tải ngắt mạch | 12 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 1 pha; Uđm=230V; Iđm=16A; Icu=6kA; bảo vệ quá tải ngắt mạch | 10 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 1 pha; Uđm=230V; Iđm=10A; Icu=4,5kA; bảo vệ quá tải ngắt mạch | 10 | cái | |
| 18 | Đèn led bán nguyệt, bóng led dài 1,2m, điện áp 220V, công suất bóng 36W kèm phụ kiện gắn tường, trần | 7 | bộ | |
| 19 | Đèn tuýp led đơn loại gắn tường, dài 1,2m, điện áp 220V, công suất bóng 18W kèm phụ kiện | 27 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt đèn ốp trần hành lang, bóng đèn led áng sáng trắng ấm, điện áp 220V, công suất bóng 7w | 15 | bộ | |
| 21 | Đèn gương 0,6m, bóng đèn led ánh sáng vàng, điện áp 220V, công suất 8W | 2 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt quạt trần 75-220V; kèm bộ điều tốc và phụ kiện lắp đặt | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 24 | Ổ cắm lắp nổi đôi 3 chấu, 250V-16A, lắp nổi | 1 | cái | |
| 25 | Ổ cắm âm tường,ổ cắm đôi 3 chấu, 250V-16A, lắp âm tường | 52 | cái | |
| 26 | Công tắc đơn, loại 2 chiều, điện áp 250V-10A | 4 | cái | |
| 27 | Công tắc đơn, loại 1 chiều, điện áp 250V-10A | 2 | cái | |
| 28 | Công tắc đôi, loại 1 chiều, điện áp 250V-10A | 13 | cái | |
| 29 | Công tắc ba, loại 1 chiều, điện áp 250V-10A | 2 | cái | |
| 30 | Hộp âm tường, âm sàn, dùng cho công tắc và ổ cắm | 73 | hộp | |
| 31 | Cáp điện lực lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; cách điện XLPE, vỏ nhựa, tiết diện (4x16)mm2 | 45 | m | |
| 32 | Cáp điện lực lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; cách điện XLPE, vỏ nhựa, tiết diện (4x10)mm2 | 30 | m | |
| 33 | Cáp điện lực lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; cách điện XLPE, vỏ nhựa, tiết diện (3x10)mm2 | 12 | m | |
| 34 | Cáp điện lực lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; cách điện XLPE, vỏ nhựa, tiết diện (1x4)mm2 | 45 | m | |
| 35 | Cáp điện lực lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV; cách điện XLPE, vỏ nhựa, tiết diện (3x6)mm2 | 10 | m | |
| 36 | Dây điện lực lõi đồng Uđm=500V, cách điện PVC, bọc vỏ nhựa tổng hợp, tiết diện (1x4)mm2 | 156 | m | |
| 37 | Dây điện lực lõi đồng Uđm=500V, cách điện PVC, bọc vỏ nhựa tổng hợp, tiết diện (1x2,5)mm2 | 873 | m | |
| 38 | Dây điện lực lõi đồng Uđm=500V, cách điện PVC, bọc vỏ nhựa tổng hợp, tiết diện (1x1,5)mm2 | 926 | m | |
| 39 | Đầu cos đồng hạ thế cho dây tiết diện 10mm2 | 74 | cái | |
| 40 | Đầu cos đồng hạ thế cho dây tiết diện 16mm2 | 8 | cái | |
| 41 | Đầu cos đồng hạ thế cho dây tiết diện 6mm2 | 6 | cái | |
| 42 | Đầu cos đồng hạ thế cho dây tiết diện 4mm2 | 40 | Cái | |
| 43 | Thép làm móc treo quạt, đèn | 10 | kg | |
| 44 | Ống nhựa HDPE luồn cáp đường kính trong Dy=40mm | 27 | m | |
| 45 | Ống ghen luồn dây, đường kính trong Dy=20mm | 60 | m | |
| 46 | Ống ghen luồn dây, đường kính trong Dy=16mm | 738 | m | |
| AH | NỐI ĐẤT AN TOÀN NHÀ ĂN VÀ NHÀ NGHỈ TRỰC CA (Bản vẽ thiết kế và Mục III Bảng thống kê bản vẽ Đ-01-10, Đ-01-11/ Nối đất an toàn) | |||
| 1 | Dây nối đất 1 lõi đồng Cu/PVC-0,6kV/1kV; cách điện PVC, vỏ nhựa không có băng thép bảo vệ, tiết diện 1x16mm2 | 30 | m | |
| 2 | Thép dẹt 40x4 | 1 | m | |
| 3 | Chì là 60x110mm, dày 3mm | 1 | lá | |
| 4 | Bu lông M12x35 | 2 | cái | |
| 5 | Cọc tiếp địa mạ kẽm thép L63x63x6, L=1,5m | 2 | cọc | |
| 6 | Dây tiếp địa mạ kẽm thép D12mm | 12 | m | |
| 7 | Ống nhựa HDPE luồn cáp đường kính trong Dy=25mm | 27 | m | |
| AI | TRUYỀN HÌNH NHÀ ĂN VÀ NHÀ NGHỈ TRỰC CA (Bản vẽ thiết kế và Mục IV Bảng thống kê bản vẽ Đ-01-10, Đ-01-11/ Truyền hình) | |||
| 1 | Hộp đấu nối điện nhẹ KT 300x300 âm tường | 1 | hộp | |
| 2 | Hộp đấu nối điện nhẹ KT 300x300 âm tường | 1 | Hộp máy | |
| 3 | Bộ chia tín hiệu truyền hình | 1 | bộ | |
| 4 | Cáp tín hiệu tivi, cáp truyền thông RG6 | 21 | 10 m | |
| 5 | Nhân ổ cắm truyền hình | 9 | cái | |
| 6 | Ổ cắm truyền hình cáp, loại âm tường | 9 | cái | |
| 7 | Đế âm cho ổ cắm truyền hình | 9 | hộp | |
| 8 | ống ghen luồn dây, đường kính trong Dy=16mm | 179 | m | |
| AJ | CHỐNG SÉT NHÀ ĂN VÀ NHÀ NGHỈ TRỰC CA (Bản vẽ thiết kế và Mục IV Bảng thống kê bản vẽ Đ-01-10, Đ-01-11/ Hệ thống chống sét) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét thép tròn mạ đồng, d16 L=1,5m | 7 | cái | |
| 2 | Thép dẹt 40x4 | 5 | m | |
| 3 | Chì là 60x110mm, dày 3mm | 5 | lá | |
| 4 | Bu lông M12x35 | 10 | cái | |
| 5 | Dây thu sét mạ kẽm d10 | 170 | m | |
| 6 | Cọc tiếp địa mạ kẽm thép L63x63x6, L=1,5m | 12 | cọc | |
| 7 | Dây tiếp địa mạ kẽm D12 | 60 | m | |
| AK | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN VÀ NHÀ NGHỈ TRỰC CA (Bản vẽ thiết kế và Bảng thống kê bản vẽ CT 13/ Đường ống cấp nước vào bể cứu hỏa và bể nước mái) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 2 | Van tiểu nam Inax hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa Inax hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt vòi lavabo Inax hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30l | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt hệ thống đường ống cấp, thoát nước trong nhà (cấp nước từ bể trên mái cho bình nóng lạnh, các thiết bị vệ sinh, bếp, phòng ăn; thoát nước từ các thiết bị vệ sinh, bếp đến rãnh thoát có sẵn; thoát nước mưa) | 1 | bộ | |
| AL | ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ (Không bao gồm ĐHKK (Điều hòa 9000BTU và cục nóng) bản vẽ thiết kế và Bảng thống kê bản vẽ CT 09/Nhà Bảo vệ) | |||
| 1 | Đèn tuyp led gắn tường dài 1,2m | 1 | bộ | |
| 2 | Đèn sợi đốt | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc đôi | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 6 | Đầu mạng điện thoại | 1 | cái | |
| 7 | Nhân mạng điện thoại | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đế âm cho công tăc, ổ cắm | 3 | cái | |
| 10 | Dây điện 1x1,5mm2 | 24 | m | |
| 11 | Dây điện 1x2,5mm2 | 14 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 20 | m | |
| AM | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC VÀO BỂ CỨU HỎA VÀ BỂ NƯỚC MÁI (Bản vẽ thiết kế và Bảng thống kê bản vẽ CT 13/ Đường ống cấp nước vào bể cứu hỏa và bể nước mái) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m | 22,0688 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 1,68 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 20 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính van 25mm; Bình Minh hoặc tương đương | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | 3 | cái | |
| 7 | Ống thép đen bảo vệ D50 (đoạn qua gara) | 8 | m | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 22,0688 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m (phương tiện vận chuyển của nhà thầu) | 0,2207 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, cự ly 4km (phương tiện vận chuyển của nhà thầu) | 0,2207 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp ra bãi thải (phương tiện vận chuyển và bãi thải của nhà thầu) | 0,2207 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi