Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201241593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Nguyễn Gia Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201241188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 08:17:00 đến ngày 2020-12-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,102,956,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất hữu cơ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,03 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất hữu cơ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,03 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp (Cự ly vận chuyển về chân công trình 6Km - Mỏ Hưng Tây) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.328,412 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 584,3356 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 500,3644 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.928,3075 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.324,4941 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.177,3281 | 10m3/1km |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,52 | 100m3 |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8416 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,578 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,2353 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,9319 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,5916 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,4634 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5928 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,1577 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,1674 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5856 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,1354 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7195 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,748 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7617 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,9076 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,537 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,256 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4264 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0666 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0621 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1332 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,6841 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,0588 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1443 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4076 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6119 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,0193 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9812 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0035 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5297 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,9393 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1121 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9884 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2807 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6226 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0757 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0685 | tấn |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,4615 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 184,8533 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,5887 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,8435 | m3 |
| 42 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38 ly (tương đương Cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp- kính trắng Việt Nhật 6,38mm) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,4 | m2 |
| 43 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38 ly (tương đương Cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp- kính trắng Việt Nhật 6,38mm) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,928 | m2 |
| 44 | Cửa sổ mở hất kính trắng an toàn dày 6,38 ly (tương đương Cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp- kính trắng Việt Nhật 6,38mm) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,72 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38 ly (tương đương Cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp- kính trắng Việt Nhật 6,38mm) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,74 | m2 |
| 46 | Vách kính trắng an toàn dày 6,38 ly (tương đương Vách kính thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp- kính trắng Việt Nhật 6,38mm) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,2385 | m2 |
| 47 | Hoa sắt vuông cửa KT 14x14 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,8 | m2 |
| 48 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,9386 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,9386 | tấn |
| 50 | Gia công giằng mái thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3128 | tấn |
| 51 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3128 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,9562 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,9562 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 651,3241 | 1m2 |
| 55 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,898 | 100m2 |
| 56 | Ke chống bão (3 cái /m2) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.970 | cái |
| 57 | Tôn úp nóc dày 0,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,13 | md |
| 58 | Lát nền, sàn gạch granite 500x500mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 797,1412 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,6708 | m2 |
| 60 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x600mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 86,736 | m2 |
| 61 | Bê tông lót tam cấp, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2967 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,1014 | m3 |
| 63 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,8176 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,3696 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,94 | m2 |
| 66 | Ốp tường gạch thẻ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,874 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 385,2312 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 505,7364 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 120,52 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 945,7901 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 753,5063 | m2 |
| 72 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,016 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.289,1473 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.449,3787 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 165,644 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2 | m |
| 77 | Vách ngăn compact 12mm (Trọn gói) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,364 | m2 |
| 78 | Trần tôn dày 0,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 407,9608 | m2 |
| 79 | Trần thạch cao hội trường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 389,1804 | m2 |
| 80 | Đóng trần nhựa khu WC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,6708 | m2 |
| 81 | Lan can sắt hộp mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,22 | md |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,5852 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8617 | m3 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5252 | m3 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6544 | m3 |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0368 | m3 |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0127 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1963 | 100m2 |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0237 | tấn |
| 90 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4363 | m3 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0308 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 94 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,2 | m2 |
| 95 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,8395 | m2 |
| 96 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 600x600 30W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | bộ |
| 98 | Tủ điện tổng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 108 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 109 | Dây điện VCmo 2x4mm (Cadivi hoặc tương đương) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 110 | Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 111 | Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 112 | Ống ruột mềm PVC D16 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 113 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 114 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,3 | m3 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,343 | 100m3 |
| 116 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 117 | Kéo rải dây thép tiếp đất dưới mương đất, d=14mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 118 | Ống nhựa uPVC D21 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 119 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 120 | Ống nhựa uPVC D34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 121 | Cút nhựa uPVC D27 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 122 | Cút nhựa uPVC D34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 123 | Cút nhựa uPVC D27/21 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 124 | Rắc co nhựa D21 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 125 | Rắc co nhựa D27 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 126 | Rắc co nhựa D34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 127 | Tê nhựa uPVC D34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 128 | Tê nhựa uPVC D34/27 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 129 | Đầu nối ren D34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 130 | Đầu nối ren D27 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 131 | Khóa đồng D34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 132 | Khóa D47 xả đáy bồn nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 141 | Van phao điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 143 | Máy bơm nước chân không 2,5kw | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 145 | Dây điện VCmo 2x4mm (Cadivi hoặc tương đương) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 146 | Giếng khoan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | TB |
| 147 | Ống nhựa uPVC D48 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 148 | Ống nhựa uPVC D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 149 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 150 | Ống nhựa uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 151 | Cút nhựa uPVC D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 152 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 153 | Cút nhựa uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 154 | Tê nhựa uPVC D48 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 155 | Tê nhựa uPVC D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 156 | Tê nhựa uPVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 157 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 158 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | m3 |
| 159 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | 100m3 |
| 160 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cọc |
| 161 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 162 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 163 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 164 | Chân bật thép tròn CT3 D=12 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 165 | Hôp đo điện trở | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 166 | Sơn Bạch Tuyết( Sơn dây dẫn sét xuống) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | hộp |
| 167 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m3 |
| 168 | Hộp dựng bình cứu hỏa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | hộp |
| 169 | Bình chữa cháy MFZ8-ABC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bình |
| 170 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bình |
| 171 | Tiêu lệnh và nội quy chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bảng |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 123 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 184,5 | m3 |
| D | CỔNG CHÍNH CỔNG PHỤ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8694 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,392 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1025 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0305 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0448 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3841 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9565 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2159 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0424 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2173 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,885 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,2 | m |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 17 | Sơn giả đá màu nâu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,885 | m² |
| 18 | Sản xuất cổng chính song sắt hộp (bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4 | m² |
| 19 | Khóa cổng chính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8694 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,392 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2459 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0315 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0511 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0499 | 100m2 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8323 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9565 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1965 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0357 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0424 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1157 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,005 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,2 | m |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 36 | Sơn giả đá màu nâu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,005 | m² |
| 37 | Sản xuất cổng phụ song sắt hộp (bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,12 | m² |
| 38 | Khóa cổng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,7247 | m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,629 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,0393 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,5795 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,2315 | m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1275 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1908 | 100m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,0777 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,7792 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,0848 | m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,1339 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1031 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8553 | tấn |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 147,9555 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 121,6 | m |
| 54 | Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 576,6508 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 170,9774 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 895,5837 | m2 |
| 57 | Hàng rào thép hộp bao gồm cả lắp đặt, sơn hoàn thiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 125,883 | m2 |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1673 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,9695 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,5514 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,2865 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng đáy mương, hố ga | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3152 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,0746 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 110,796 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4323 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8647 | 100m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,008 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,634 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3752 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 156 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi