Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201163138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201064377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 10:43:00 đến ngày 2020-12-22 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,711,547,715 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,6989 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 29,952 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,128 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5,12 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,4794 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,224 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10,5764 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,192 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0311 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,3536 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,96 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,8318 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,012 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6,018 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,8664 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2069 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,8777 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8,664 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,5384 | 100m3 |
| 20 | cung cấp đất đôn nền | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 61,1622 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,624 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0901 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,5303 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,12 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,4004 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,031 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2427 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,5935 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,0738 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2226 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,0748 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8,428 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,056 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0059 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0347 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,184 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,5002 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,7108 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5,002 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0424 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0025 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0192 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,424 | m3 |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,0449 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,0449 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,5213 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,5213 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,4168 | 100m2 |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 184,14 | m2 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 50,616 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 11,578 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 13,683 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 464,68 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 462,44 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 23,8 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 218,96 | m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 177,22 | m |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 77 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 88,52 | m2 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 172,42 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 23,644 | m3 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 236,44 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 236,44 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 13,18 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 75,58 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 37,01 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 38 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 464,68 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 462,44 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 35,32 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 464,68 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 473,96 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 38,12 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 21,6 | m2 |
| 76 | Cửa nhôm kính hệ 760 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 38,12 | m2 |
| 77 | KHUNG BẢO VỆ CỬA | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 21,6 | m2 |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2148 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,161 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,5375 | m3 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,98 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 33,2 | m2 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1025 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0531 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,025 | m3 |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,355 | m3 |
| 87 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3 | đoạn ống |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0785 | m3 |
| 89 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,04 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,07 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,05 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,05 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,15 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,04 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 114mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 89mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 30 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 21mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 11 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 14 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bể |
| 108 | Khoang giếng sâu 40m + máy bơm nước 2HP | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | trọn gói |
| 109 | Bảng tiêu lệnh | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bộ |
| 110 | bình chữa cháy khí CO2 -MT5 (5kg) | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | bình |
| 111 | tủ dựng bình chửa cháy | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | tủ |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 11 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 600 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn <= 150mm2 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 500 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 100 | m |
| 121 | Lắp đặt tủ điện | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | tủ |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 600 | m |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 50 | hộp |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5 | hộp |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 23 | m3 |
| 126 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 230 | m2 |
| 127 | Trồng mới cây bàng Đài Loan | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi