Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201242351-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG CƯỜNG THỊNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201237209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TW (80%) và ngân sách huyện (20%)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-12 14:55:00 đến ngày 2020-12-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,436,109,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM BƠM
1 Bê tông, BTCT móng M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,26 m3
2 BTCT cột M250 (20x20) đá 1x2, h<4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m3
3 BTCT dầm, giằng M250 đá 1x2, h<4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,89 m3
4 BTCT sàn mái M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m3
5 BTCT lam ngang, lanh tô và tấm đan đúc sẵn M200 (đá 1x2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
6 BTCT tường M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,97 m3
7 BT nền M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,39 m3
8 BT lót móng M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,54 m3
9 Gạch xây tường vữa XM M100, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,78 m3
10 Đá hộc xây móng vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,75 m3
11 Đá hộc xây mái dốc vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1 m3
12 Rọ đá trên cạn (2x1x0,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Rọ
13 Trát cột vữa XM M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8 m2
14 Trát giằng, dầm, sàn vữa XM M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,65 m2
15 Trát tường trong vữa M75 dày 1,5cm, h<4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,91 m2
16 Trát tường ngoài vữa M75 dày 1,5cm, h<4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,91 m2
17 Trát gờ chỉ vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
18 Bả (3 lần) vào cột, dầm, sàn bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,45 m2
19 Láng nền sàn không đánh màu vữa XM M100, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,19 m2
20 Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng -VK thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m2
21 Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông-VK thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 100m2
22 Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường -VK thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 100m2
23 Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng-VK thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m2
24 Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn- VK ván ép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m2
25 LDTDVK tấm đan, lam ngang và lanh tô đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
26 Lắp đặt tấm đan (P<50 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
27 Quét vôi trong nhà, 1 nước trắng 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,36 m2
28 Quét vôi ngoài nhà, 1 nước trắng 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,91 m2
29 Sơn sắt thép các loại (3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
30 Sơn chống rỉ sắt thép (3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,13 m2
31 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m2
32 Đóng cọc tre D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,56 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
34 Lắp đặt ống cao su D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
35 Lắp đặt ống thép D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
36 Lắp đặt ống thép D300 dày 5.16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
37 Lắp đặt ống thép D300 dày 5.16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
38 Lắp đặt mặt bích D300 (ống hút) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cặp
39 Lắp đặt mặt bích D300 (ống đẩy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cặp
40 Lắp đặt côn, cút thép D300 (ống hút) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
41 Lắp đặt côn, cút thép D300 (ống đẩy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
42 Lắp đặt côn, cút gang D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
43 Lắp đặt Tê gang D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
44 Lắp đặt măng sông gang D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
45 Lắp đặt gioăng cao su, D300 (ống hút) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
46 Lắp đặt gioăng cao su, D300 (ống đẩy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
47 Lắp đặt bu lông M22-24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 424 Cái
48 SX lắp đặt rúp lê (rọ hút nước+ có chắn rác kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
49 SX lắp đặt nắp mồi nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
50 Lắp đặt van đồng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
51 SX lắp đặt ròng rọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
52 SX lắp đặt tời tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
53 Lắp đặt cáp lõi gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8 m
54 Lắp đặt Pa Lăng xích (1 Tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
55 SXLD thép hình chữ I20a Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
56 SX lắp đặt con chạy (1 Tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
57 SXLD cửa đi bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
58 SXLD cửa sổ bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
59 SXLD hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
60 SXLD cầu thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
61 SXLD lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
62 SXLD lưới chắn rác, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
63 SX kim thu sét L=1 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
64 Lắp đặt kim thu sét L=1 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
65 Kéo rãi dây chống sét bằng sắt D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8 m
66 Đóng cọc tiếp địa (7x7x0,7m) L=2,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
67 Cốt thép móng D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 tấn
68 Cốt thép móng D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
69 Cốt thép trụ D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 tấn
70 Cốt thép trụ D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
71 Cốt thép dầm, giằng D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 tấn
72 Cốt thép dầm, giằng D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 tấn
73 Cốt thép sàn D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 tấn
74 Cốt thép tấm đan, lam ngang, lanh tô D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
75 SXLD cửa composite kích thước (1,2x1,2x0,16)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
76 Nạo vét trước bể hút bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,38 100m3
77 Đất đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 100m3
78 Đất đắp k=0,90 thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,29 m3
79 Đất đắp k=0,90, đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 100m3
80 Khối lượng mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,77 100m3
81 Khối lượng vận chuyển đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 100m3
82 Vận chuyển đất thừa ra bãi thải 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3 100m3
83 Vận chuyển đất thừa ra bãi thải 2km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3 100m3
84 Làm tên công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
85 Lắp đặt máy bơm nước đi kèm động cơ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
86 Lắp đặt máy bơm chân không đi kèm động cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
87 Lắp đặt máy vít me 3 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
B CỬA ĐIỀU TIẾT
1 BTCT móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m3
2 BTCT tường M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,47 m3
3 BTCT sàn M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m3
4 BTCT trụ M200 đá 1x2, H<4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
5 Bê tông lót M100 đá 4x6, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
6 Rọ đá 2x1x0,5m, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 rọ
7 Dán bao tải nhựa đường, 2 lớp dầu- 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
8 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
9 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m2
10 Ván khuôn trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
11 Ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
12 Ván khuôn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
13 Lắp ống thép tráng kẽm F27/35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
14 SXLD cánh cửa van đóng mở (1500x1600x160) mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
15 Máy đóng mở V3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Cốt thép móng, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
17 Cốt thép móng, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
18 Cốt thép tường, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
19 Cốt thép tường, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
20 Thép trụ cầu F<18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
21 Thép trụ cầu F<10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
22 Thép sàn F<18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
23 Thép sàn F<10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
24 Thép lan can F<10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
25 Quét vôi cầu công tác, lan can (2 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,11 m2
26 Thép không rỉ D=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
27 Đào đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
28 Đắp đất, k=0.85, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
29 Đắp đê quai thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
30 Phá bỏ đê quai thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
C KÈ GIA CỐ
1 BTCT khung dầm M250 (đá 1x2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,17 m3
2 Bê tông mái kè đá 1x2 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,79 m3
3 Bê tông lót đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 m3
4 Xếp rọ đá (2x1x0,5) m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 rọ
5 Rải giấy dầu cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m2
6 SXLDTD ván khuôn khung dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m2
7 Cốt thép khung giằng D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 tấn
8 Cốt thép khung giằng D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
9 Đào đất đất cấp 2 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100m3
10 Đắp đất thủ công K=0.90, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,85 m3
11 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m3
12 Vận chuyển đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
13 Vận chuyển đất ra bãI thảI 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100m3
14 Vận chuyển đất ra bãI thảI 2km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100m3
15 Đóng cọc tre dài 2.5 m (khoảng cách 30cm một cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 100m
16 Nhổ cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 100m
17 Trục trịch Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m2
18 Tháo dỡ trục trịch Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m2
19 Bao tải đất đóng bao (tận dụng đất đào đê để đóng bao tải ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,15 m3
20 Tháo dỡ bao tải đóng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
21 Bạt chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m2
D TỦ ĐIỆN CHÍNH
1 Tủ điện KT 750x600x250, dày 2mm, sơn tĩnh điện (bao gồm thanh cái, thanh dẫn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
2 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
5 Đầu cốt ép cho dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
E ĐIỆN NGOÀI TRẠM BƠM
1 Tủ điện KT 1300x900x400, dày 2mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
2 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Khởi động từ 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Khởi động từ 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Dây dẫn CVV(3x35+1x16)-0,6kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
9 Dây dẫn CVV(3x16+1x10)-0,6kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
10 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Nút chuyển 2 vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Nút nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Đầu cốt ép cho dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
18 Terminal Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
20 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
F ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Dây dẫn CVV(2x4)-0,6kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Dây dẫn CV(1x2,5)-0,6kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
9 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
G KÊNH TƯỚI
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,45 m3
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,54 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,42 m3
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,36 m2
6 Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 100m2
7 Ván khuôn tường kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,85 100m2
8 Ván khuôn giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 612 cái
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 tấn
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,69 m3
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,52 m3
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,08 m3
16 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 623,36 m3
17 Mua đất để đắp công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 100m3
18 Vận chuyển đất để đắp công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,86 100m3
19 Vận chuyển đất thừa ra bãi thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Phạm vi 1km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,71 100m3
20 Vận chuyển đất 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,71 100m3
H CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 m3
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m3
3 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,39 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m3
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m2
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 tấn
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,32 m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,22 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,22 m3
I CẦU QUA KÊNH
1 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m3
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
J CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Máy bơm HL700-7 (ĐC: 22 kw ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
2 Máy bơm chân không BCK 29-510 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Máy vít me 3tấn (2 bộ tại bể xả trạm bơm+2 bộ tại cửa điều tiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->