Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201242351-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG CƯỜNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201237209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TW (80%) và ngân sách huyện (20%) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 14:55:00 đến ngày 2020-12-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,436,109,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Bê tông, BTCT móng M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,26 | m3 |
| 2 | BTCT cột M250 (20x20) đá 1x2, h<4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 3 | BTCT dầm, giằng M250 đá 1x2, h<4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | m3 |
| 4 | BTCT sàn mái M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 5 | BTCT lam ngang, lanh tô và tấm đan đúc sẵn M200 (đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 6 | BTCT tường M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,97 | m3 |
| 7 | BT nền M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,39 | m3 |
| 8 | BT lót móng M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,54 | m3 |
| 9 | Gạch xây tường vữa XM M100, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,78 | m3 |
| 10 | Đá hộc xây móng vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,75 | m3 |
| 11 | Đá hộc xây mái dốc vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m3 |
| 12 | Rọ đá trên cạn (2x1x0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Rọ |
| 13 | Trát cột vữa XM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m2 |
| 14 | Trát giằng, dầm, sàn vữa XM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,65 | m2 |
| 15 | Trát tường trong vữa M75 dày 1,5cm, h<4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,91 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài vữa M75 dày 1,5cm, h<4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,91 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 18 | Bả (3 lần) vào cột, dầm, sàn bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,45 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu vữa XM M100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,19 | m2 |
| 20 | Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng -VK thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông-VK thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường -VK thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng-VK thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn- VK ván ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m2 |
| 25 | LDTDVK tấm đan, lam ngang và lanh tô đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan (P<50 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 27 | Quét vôi trong nhà, 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,36 | m2 |
| 28 | Quét vôi ngoài nhà, 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,91 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép các loại (3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 30 | Sơn chống rỉ sắt thép (3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,13 | m2 |
| 31 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m2 |
| 32 | Đóng cọc tre D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống cao su D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 35 | Lắp đặt ống thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép D300 dày 5.16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép D300 dày 5.16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 38 | Lắp đặt mặt bích D300 (ống hút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cặp |
| 39 | Lắp đặt mặt bích D300 (ống đẩy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cặp |
| 40 | Lắp đặt côn, cút thép D300 (ống hút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút thép D300 (ống đẩy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút gang D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt Tê gang D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông gang D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 45 | Lắp đặt gioăng cao su, D300 (ống hút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 46 | Lắp đặt gioăng cao su, D300 (ống đẩy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 47 | Lắp đặt bu lông M22-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424 | Cái |
| 48 | SX lắp đặt rúp lê (rọ hút nước+ có chắn rác kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 49 | SX lắp đặt nắp mồi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 50 | Lắp đặt van đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 51 | SX lắp đặt ròng rọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 52 | SX lắp đặt tời tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt cáp lõi gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m |
| 54 | Lắp đặt Pa Lăng xích (1 Tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 55 | SXLD thép hình chữ I20a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 56 | SX lắp đặt con chạy (1 Tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 57 | SXLD cửa đi bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 58 | SXLD cửa sổ bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 59 | SXLD hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 60 | SXLD cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 61 | SXLD lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 62 | SXLD lưới chắn rác, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 63 | SX kim thu sét L=1 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét L=1 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 65 | Kéo rãi dây chống sét bằng sắt D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | m |
| 66 | Đóng cọc tiếp địa (7x7x0,7m) L=2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 67 | Cốt thép móng D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | tấn |
| 68 | Cốt thép móng D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 69 | Cốt thép trụ D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | tấn |
| 70 | Cốt thép trụ D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 71 | Cốt thép dầm, giằng D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | tấn |
| 72 | Cốt thép dầm, giằng D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 73 | Cốt thép sàn D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 74 | Cốt thép tấm đan, lam ngang, lanh tô D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 75 | SXLD cửa composite kích thước (1,2x1,2x0,16)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 76 | Nạo vét trước bể hút bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,38 | 100m3 |
| 77 | Đất đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | 100m3 |
| 78 | Đất đắp k=0,90 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,29 | m3 |
| 79 | Đất đắp k=0,90, đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m3 |
| 80 | Khối lượng mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | 100m3 |
| 81 | Khối lượng vận chuyển đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3 | 100m3 |
| 84 | Làm tên công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt máy bơm nước đi kèm động cơ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt máy bơm chân không đi kèm động cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt máy vít me 3 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| B | CỬA ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | BTCT móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 2 | BTCT tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m3 |
| 3 | BTCT sàn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 4 | BTCT trụ M200 đá 1x2, H<4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 5 | Bê tông lót M100 đá 4x6, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 6 | Rọ đá 2x1x0,5m, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | rọ |
| 7 | Dán bao tải nhựa đường, 2 lớp dầu- 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Lắp ống thép tráng kẽm F27/35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 14 | SXLD cánh cửa van đóng mở (1500x1600x160) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 15 | Máy đóng mở V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Cốt thép móng, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 18 | Cốt thép tường, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 19 | Cốt thép tường, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 20 | Thép trụ cầu F<18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 21 | Thép trụ cầu F<10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 22 | Thép sàn F<18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 23 | Thép sàn F<10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 24 | Thép lan can F<10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 25 | Quét vôi cầu công tác, lan can (2 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,11 | m2 |
| 26 | Thép không rỉ D=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 27 | Đào đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 28 | Đắp đất, k=0.85, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 29 | Đắp đê quai thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 30 | Phá bỏ đê quai thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| C | KÈ GIA CỐ | |||
| 1 | BTCT khung dầm M250 (đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,17 | m3 |
| 2 | Bê tông mái kè đá 1x2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 4 | Xếp rọ đá (2x1x0,5) m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | rọ |
| 5 | Rải giấy dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 6 | SXLDTD ván khuôn khung dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép khung giằng D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 8 | Cốt thép khung giằng D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 9 | Đào đất đất cấp 2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất thủ công K=0.90, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,85 | m3 |
| 11 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất ra bãI thảI 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất ra bãI thảI 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre dài 2.5 m (khoảng cách 30cm một cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 17 | Trục trịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trục trịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 19 | Bao tải đất đóng bao (tận dụng đất đào đê để đóng bao tải ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ bao tải đóng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 21 | Bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| D | TỦ ĐIỆN CHÍNH | |||
| 1 | Tủ điện KT 750x600x250, dày 2mm, sơn tĩnh điện (bao gồm thanh cái, thanh dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 5 | Đầu cốt ép cho dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| E | ĐIỆN NGOÀI TRẠM BƠM | |||
| 1 | Tủ điện KT 1300x900x400, dày 2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Khởi động từ 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Khởi động từ 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Dây dẫn CVV(3x35+1x16)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 9 | Dây dẫn CVV(3x16+1x10)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Nút chuyển 2 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Đầu cốt ép cho dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 18 | Terminal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| F | ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Dây dẫn CVV(2x4)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Dây dẫn CV(1x2,5)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 9 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| G | KÊNH TƯỚI | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,45 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,54 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,36 | m2 |
| 6 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,85 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,69 | m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,52 | m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,08 | m3 |
| 16 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,36 | m3 |
| 17 | Mua đất để đắp công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất để đắp công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Phạm vi 1km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,71 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,71 | 100m3 |
| H | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m3 |
| I | CẦU QUA KÊNH | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| J | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm HL700-7 (ĐC: 22 kw ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Máy bơm chân không BCK 29-510 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Máy vít me 3tấn (2 bộ tại bể xả trạm bơm+2 bộ tại cửa điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi