Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình, thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201241547-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2020 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình, thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20201241371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-12 10:40:00 đến ngày 2020-12-19 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,954,402,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 HSYC+BVMT 3,2921 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 HSYC+BVMT 7,8618 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I HSYC+BVMT 0,3218 100m3
4 Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I HSYC+BVMT 0,3218 100m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 HSYC+BVMT 0,4139 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I HSYC+BVMT 0,0479 100m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 HSYC+BVMT 2,4202 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 HSYC+BVMT 1,3765 100m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 HSYC+BVMT 3,0783 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới HSYC+BVMT 1,2325 100m3
7 Rải ni lông lớp cách ly HSYC+BVMT 10,2589 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 HSYC+BVMT 184,66 m3
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông HSYC+BVMT 1,7752 100m2
10 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x6 HSYC+BVMT 18,7 10m
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 HSYC+BVMT 6,17 m3
12 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 HSYC+BVMT 20,16 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC+BVMT 59,84 m2
14 Rải ni lông lớp cách ly HSYC+BVMT 2,8804 100m2
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 HSYC+BVMT 34,56 m3
16 Ván khuôn thép nền bê tông HSYC+BVMT 0,6913 100m2
17 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I HSYC+BVMT 0,4139 100m3
18 Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I HSYC+BVMT 0,4139 100m3
C HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Trồng cây Đại hoa trắng, đường kính 8-10cm, cao >=3,0m (trồng, chăm sóc đến khi cây sống) HSYC+BVMT 2 cây
2 Trồng cây Tùng tháp, đường kính 3-5cm, cao >=2,0m (trồng, chăm sóc đến khi cây sống) HSYC+BVMT 40 cây
3 Trồng cây Ngâu, đường kính tán >1,0m (trồng, chăm sóc đến khi cây sống) HSYC+BVMT 54 cây
4 Đất màu hố trồng cây (đã làm sạch và trộn sẵn phân bón) HSYC+BVMT 96 m3
5 Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I HSYC+BVMT 96 m3
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào đất đặt đường cống, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I HSYC+BVMT 1,053 100m3
2 Đào đất đặt đường cống, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I HSYC+BVMT 11,7 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 HSYC+BVMT 23,4 m3
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm HSYC+BVMT 561 cái
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm , tải trọng TC HSYC+BVMT 187 1 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm HSYC+BVMT 159 mối nối
7 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 HSYC+BVMT 0,3744 100m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I HSYC+BVMT 0,175 100m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I HSYC+BVMT 1,944 m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 HSYC+BVMT 4,31 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 HSYC+BVMT 8,61 m3
12 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật HSYC+BVMT 0,2778 100m2
13 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 HSYC+BVMT 19,68 m3
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC+BVMT 68,98 m2
15 Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 HSYC+BVMT 2,76 m3
16 Ván khuôn gỗ xà mũ HSYC+BVMT 0,3718 100m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) HSYC+BVMT 1,84 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp HSYC+BVMT 0,1366 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, d<=10mm HSYC+BVMT 0,0711 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm HSYC+BVMT 0,1094 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu HSYC+BVMT 56 1cấu kiện
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 HSYC+BVMT 0,0458 100m3
E HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1 Đào đất đặt đường ống, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I HSYC+BVMT 0,3126 100m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I HSYC+BVMT 3,4729 m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, cát tận dụng HSYC+BVMT 0,3444 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, PE100, PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm HSYC+BVMT 1,47 100 m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm HSYC+BVMT 1,47 100m
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm HSYC+BVMT 9 cái
7 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 110x1.1/2" HSYC+BVMT 1 cái
8 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 40mm HSYC+BVMT 1 cái
9 Lắp đặt cút nhựa măng sông HDPE, ĐK 50mm HSYC+BVMT 5 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm HSYC+BVMT 0,005 100m
11 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 50x1.1/2" HSYC+BVMT 5 cái
12 Lắp đặt van đồng ren trong, ĐK40mm HSYC+BVMT 2 cái
13 Lắp đặt van 1 chiều ren, ĐK40mm HSYC+BVMT 1 cái
14 Chụp gang D100mm bảo vệ ty van HSYC+BVMT 1 bộ
15 Lắp đặt tê nhựa măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm HSYC+BVMT 1 cái
16 Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 50mm HSYC+BVMT 2 cái
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 HSYC+BVMT 0,0245 m3
18 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật HSYC+BVMT 0,0028 100m2
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I HSYC+BVMT 0,9149 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 HSYC+BVMT 0,003 100m3
21 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 HSYC+BVMT 0,0938 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 HSYC+BVMT 0,0948 m3
23 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật HSYC+BVMT 0,0043 100m2
24 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 HSYC+BVMT 0,1016 m3
25 Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 HSYC+BVMT 0,029 m3
26 Ván khuôn gỗ xà mũ HSYC+BVMT 0,0053 100m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC+BVMT 0,99 m2
28 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) HSYC+BVMT 0,059 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan HSYC+BVMT 0,0015 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, d<=10mm HSYC+BVMT 0,0038 tấn
31 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện HSYC+BVMT 0,012 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện HSYC+BVMT 0,012 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu HSYC+BVMT 1 1cấu kiện
F HẠNG MỤC: NHÀ CÚNG THẦN LINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II HSYC+BVMT 0,4224 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II HSYC+BVMT 10,5596 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 HSYC+BVMT 3,6433 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng HSYC+BVMT 0,0885 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 HSYC+BVMT 7,8382 m3
6 Ván khuôn móng băng HSYC+BVMT 0,1176 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm HSYC+BVMT 0,2384 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm HSYC+BVMT 0,1716 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 HSYC+BVMT 0,7787 m3
10 Ván khuôn cổ cột - Cột tròn, đa giác HSYC+BVMT 0,0779 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSYC+BVMT 0,0075 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m HSYC+BVMT 0,2663 tấn
13 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 HSYC+BVMT 1,4112 m3
14 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 HSYC+BVMT 7,1086 m3
15 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 HSYC+BVMT 3,6222 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 HSYC+BVMT 0,7059 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSYC+BVMT 0,0471 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSYC+BVMT 0,0179 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSYC+BVMT 0,1144 tấn
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 HSYC+BVMT 0,3317 100m3
21 Đất tận dụng sang đắp các hạng mục khác HSYC+BVMT 20,472 m3
22 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 HSYC+BVMT 0,0579 100m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 HSYC+BVMT 4,2358 m3
24 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II HSYC+BVMT 0,8424 m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 HSYC+BVMT 0,8424 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSYC+BVMT 2,0628 m3
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 HSYC+BVMT 2,1053 m3
28 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác HSYC+BVMT 0,2205 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSYC+BVMT 0,0287 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSYC+BVMT 0,0789 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m HSYC+BVMT 0,3818 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 HSYC+BVMT 7,9758 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSYC+BVMT 0,7302 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSYC+BVMT 0,1921 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSYC+BVMT 0,9592 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m HSYC+BVMT 0,3955 tấn
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 HSYC+BVMT 6,6629 m3
38 Ván khuôn gỗ sàn mái HSYC+BVMT 0,8778 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m HSYC+BVMT 0,8665 tấn
40 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSYC+BVMT 13,2332 m3
41 Lợp mái ngói mũ hài 85v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 HSYC+BVMT 0,9547 100m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC+BVMT 112,302 m2
43 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC+BVMT 29,7776 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75 HSYC+BVMT 11,5648 m2
45 Trát trần, vữa XM M75 HSYC+BVMT 61,6652 m2
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSYC+BVMT 0,2135 m3
47 Đắp phào kép, vữa XM M75 HSYC+BVMT 15,072 m
48 Đắp hoa chữ thọ (mua + lắp dựng) HSYC+BVMT 1 chữ
49 Đắp kìm nóc đỉnh mái (mua + lắp dựng) (đắp đầu rồng) HSYC+BVMT 8 cái
50 Trang trí đỉnh mái (mua + lắp dưng) HSYC+BVMT 1 cái
51 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 300x300mm HSYC+BVMT 32,176 m2
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 HSYC+BVMT 17,226 m2
53 Láng granitô nền sàn HSYC+BVMT 17,226 m2
54 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 HSYC+BVMT 39,48 m
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSYC+BVMT 215,3096 m2
G HẠNG MỤC: SÂN, BÃI ĐỖ XE
1 Rải ni lông lớp cách ly HSYC+BVMT 0,5979 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 HSYC+BVMT 7,1748 m3
3 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 HSYC+BVMT 59,79 m2
4 Rải ni lông lớp cách ly HSYC+BVMT 1,997 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 HSYC+BVMT 29,955 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 HSYC+BVMT 199,7 m2
H HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II HSYC+BVMT 3,2913 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II HSYC+BVMT 82,282 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 HSYC+BVMT 30,2926 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 HSYC+BVMT 1,975 m3
5 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 HSYC+BVMT 93,7848 m3
6 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 HSYC+BVMT 22,407 m3
7 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 HSYC+BVMT 108,5218 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 HSYC+BVMT 2,6376 100m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 HSYC+BVMT 14,9926 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSYC+BVMT 0,9086 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSYC+BVMT 1,0379 tấn
12 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSYC+BVMT 19,465 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSYC+BVMT 37,9242 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSYC+BVMT 67,8523 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 HSYC+BVMT 9,995 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSYC+BVMT 0,9086 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSYC+BVMT 0,7021 tấn
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC+BVMT 2.210,3591 m2
19 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC+BVMT 251,5527 m2
20 Đắp vữa đầu trụ cổng, dày 2cm, vữa XM M75 HSYC+BVMT 54,612 m2
21 Vảy vữa sần, vữa XM cát mịn mác 75 HSYC+BVMT 4,6056 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu HSYC+BVMT 2.516,5238 m2
23 Gia công cổng sắt thép hộp HSYC+BVMT 0,147 tấn
24 Gia công cổng sắt thép vuông HSYC+BVMT 0,0678 tấn
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm HSYC+BVMT 5,55 m2
26 Mác gang đúc HSYC+BVMT 20 cái
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSYC+BVMT 9,275 1m2
28 Bản lề goong cổng HSYC+BVMT 6 bộ
I HẠNG MỤC: MỘ CÁT TÁNG
1 Rải ni lông lớp cách ly HSYC+BVMT 6,4234 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 HSYC+BVMT 64,234 m3
3 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 HSYC+BVMT 642,34 m2
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II HSYC+BVMT 4,7693 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II HSYC+BVMT 52,9918 m3
6 Đất tận dụng sang đắp các hạng mục khác HSYC+BVMT 529,9218 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 HSYC+BVMT 45,8918 m3
8 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật HSYC+BVMT 1,4341 100m2
9 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 HSYC+BVMT 362,8324 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 HSYC+BVMT 15,7753 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSYC+BVMT 1,4341 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSYC+BVMT 2,2093 tấn
13 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 HSYC+BVMT 7,8084 100m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSYC+BVMT 91,1647 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 HSYC+BVMT 7,0136 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSYC+BVMT 1,2807 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSYC+BVMT 0,7074 tấn
18 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 HSYC+BVMT 1.535,5743 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75 HSYC+BVMT 242,4761 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu HSYC+BVMT 1.778,0504 m2
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) HSYC+BVMT 22,3161 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp HSYC+BVMT 0,8999 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn HSYC+BVMT 1,6731 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu HSYC+BVMT 323 1cấu kiện
25 Đắp nền móng công trình bằng thủ công HSYC+BVMT 430,9027 m3
J HẠNG MỤC: SÂN, HỒ NƯỚC KHU MỘ HUNG TÁNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên HSYC+BVMT 0,1602 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 HSYC+BVMT 1,71 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 HSYC+BVMT 8,64 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSYC+BVMT 0,1072 100m2
5 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương HSYC+BVMT 0,1205 100m2
6 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 HSYC+BVMT 6,79 m3
7 Rải ni lông lớp cách ly HSYC+BVMT 0,8134 100m2
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm HSYC+BVMT 0,1 100m
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II HSYC+BVMT 0,6592 100m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II HSYC+BVMT 16,48 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 HSYC+BVMT 0,9237 100m3
K HẠNG MỤC: NHÀ DỊCH VỤ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp I HSYC+BVMT 1,1955 100m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I HSYC+BVMT 35,7 100m
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSYC+BVMT 0,088 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 HSYC+BVMT 5,712 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm HSYC+BVMT 0,615 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm HSYC+BVMT 0,674 tấn
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSYC+BVMT 0,2607 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 HSYC+BVMT 18,0212 m3
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSYC+BVMT 0,0166 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSYC+BVMT 0,2244 tấn
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật HSYC+BVMT 0,1109 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 HSYC+BVMT 0,6099 m3
13 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 HSYC+BVMT 11,9601 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSYC+BVMT 0,0917 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSYC+BVMT 0,0431 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSYC+BVMT 0,1358 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 HSYC+BVMT 1,5267 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 HSYC+BVMT 0,8956 100m3
19 Đắp nền móng công trình bằng thủ công HSYC+BVMT 30,9658 m3
20 Đất thừa tận dụng sang đắp các hạng mục khác HSYC+BVMT 29,99 m3
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II HSYC+BVMT 9,4981 m3
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSYC+BVMT 0,0087 100m2
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 HSYC+BVMT 0,4428 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm HSYC+BVMT 0,0368 tấn
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSYC+BVMT 0,0099 100m2
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 HSYC+BVMT 0,6006 m3
27 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 HSYC+BVMT 2,2737 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC+BVMT 10,764 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC+BVMT 11,102 m2
30 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 HSYC+BVMT 2,2755 m2
31 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm HSYC+BVMT 0,317 100kg
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp HSYC+BVMT 0,0175 100m2
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) HSYC+BVMT 0,4004 m3
34 Lắp dựng tấm đan bể phốt HSYC+BVMT 4 cái
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 HSYC+BVMT 0,0289 100m3
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm HSYC+BVMT 0,1 100m
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSYC+BVMT 0,0623 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSYC+BVMT 0,3344 tấn
39 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật HSYC+BVMT 0,3696 100m2
40 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 HSYC+BVMT 2,0328 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 HSYC+BVMT 22,8818 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 HSYC+BVMT 1,7969 m3
43 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSYC+BVMT 2,3681 m3
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSYC+BVMT 0,0653 tấn
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan HSYC+BVMT 0,1404 100m2
46 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 HSYC+BVMT 0,7877 m3
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSYC+BVMT 0,2456 100m2
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSYC+BVMT 0,0943 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSYC+BVMT 0,569 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 HSYC+BVMT 2,7016 m3
51 Ván khuôn gỗ sàn mái HSYC+BVMT 0,8728 100m2
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m HSYC+BVMT 0,6621 tấn
53 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 HSYC+BVMT 8,352 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 HSYC+BVMT 2,112 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSYC+BVMT 3,2164 m3
56 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan HSYC+BVMT 0,0074 100m2
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSYC+BVMT 0,0035 tấn
58 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 HSYC+BVMT 0,0264 m3
59 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSYC+BVMT 0,0496 100m2
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSYC+BVMT 0,0486 tấn
61 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 HSYC+BVMT 0,2753 m3
62 Gia công xà gồ thép HSYC+BVMT 0,4279 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép HSYC+BVMT 0,4279 tấn
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ HSYC+BVMT 0,6696 100m2
65 Trát trần, vữa XM M75 HSYC+BVMT 88,32 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM M75 HSYC+BVMT 0,864 m2
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 HSYC+BVMT 178,5548 m2
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC+BVMT 137,4342 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC+BVMT 9,493 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC+BVMT 22,68 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 HSYC+BVMT 45,4 m
72 Đắp phào kép, vữa XM M75 HSYC+BVMT 52,7192 m
73 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 HSYC+BVMT 13,45 m2
74 Đắp chi tiết đỉnh vòm mặt trước HSYC+BVMT 3 cái
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSYC+BVMT 267,7388 m2
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSYC+BVMT 183,0572 m2
77 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 HSYC+BVMT 5,0926 m3
78 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 0,16m2(400x400mm) HSYC+BVMT 44,2562 m2
79 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 0,09m2 (300x300mm) HSYC+BVMT 7,3809 m2
80 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 0,18m2 (300x600mm) HSYC+BVMT 37,914 m2
81 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSYC+BVMT 0,0169 100m2
82 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 HSYC+BVMT 1,0822 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSYC+BVMT 3,4245 m3
84 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 HSYC+BVMT 19,083 m2
85 Láng granitô nền sàn HSYC+BVMT 19,083 m2
86 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 HSYC+BVMT 47,63 m
87 Cửa đi pa nô kính 2 cánh nhựa lõi thép gia cường kính dầy 5ly (Cả khóa, phụ kiện, lắp đặt) HSYC+BVMT 9,48 m2
88 Cửa sổ kính nhựa lõi thép gia cường kính dầy 5,0ly (Cả khóa, phụ kiện, lắp đặt) HSYC+BVMT 7,56 m2
89 Gia công cửa sắt, hoa sắt HSYC+BVMT 0,0956 tấn
90 Lắp dựng hoa sắt cửa HSYC+BVMT 6,48 m2
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSYC+BVMT 4,0608 1m2
92 Tủ điện 200x300x100 HSYC+BVMT 1 cái
93 Lắp đặt các automat 1 pha 50A HSYC+BVMT 1 cái
94 Lắp đặt các automat 1 pha 20A HSYC+BVMT 3 cái
95 Lắp đặt hộp automat KT 150x200x60mm HSYC+BVMT 3 hộp
96 Lắp đặt hộp nối dây KT150x150x100mm HSYC+BVMT 2 hộp
97 Lắp đặt công tắc 2 hạt HSYC+BVMT 4 cái
98 Lắp đặt công tắc 1 hạt HSYC+BVMT 1 cái
99 Lắp đặt ô cắm đôi HSYC+BVMT 7 cái
100 Lắp đặt đế âm tường HSYC+BVMT 12 cái
101 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng HSYC+BVMT 4 bộ
102 Lắp đặt đèn sát trần có chụp HSYC+BVMT 5 bộ
103 Lắp đặt quạt treo tường HSYC+BVMT 2 cái
104 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 HSYC+BVMT 72 m
105 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 HSYC+BVMT 32 m
106 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 HSYC+BVMT 11 m
107 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm2 HSYC+BVMT 10 m
108 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 HSYC+BVMT 50 m
109 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm HSYC+BVMT 100 m
110 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II HSYC+BVMT 2,304 m3
111 Đắp đất nền móng công trình HSYC+BVMT 2,304 m3
112 Gia công kim thu sét, dài 1,5m HSYC+BVMT 3 cái
113 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m HSYC+BVMT 3 cái
114 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn HSYC+BVMT 3 cọc
115 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm HSYC+BVMT 30 m
116 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm HSYC+BVMT 20 m
117 Chân bật thép D10 Z60x120x60 HSYC+BVMT 2,4433 kg
118 Thép dẹt 40x4 HSYC+BVMT 20,096 kg
119 Quả nậm sứ HSYC+BVMT 3 quả
120 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSYC+BVMT 1,267 1m2
121 Hoá chất làm giảm điện trở GEM HSYC+BVMT 2 bao
122 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn HSYC+BVMT 0,066 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn HSYC+BVMT 0,03 100m
124 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn HSYC+BVMT 0,192 100m
125 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn HSYC+BVMT 0,023 100m
126 Lắp đặt tê nhựa PPR 50, bằng phương pháp hàn HSYC+BVMT 1 cái
127 Lắp đặt tê nhựa PPR 32, bằng phương pháp hàn HSYC+BVMT 1 cái
128 Lắp đặt tê nhựa PPR 25/20, bằng phương pháp hàn HSYC+BVMT 4 cái
129 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR 50, bằng phương pháp hàn HSYC+BVMT 3 cái
130 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR 32, bằng phương pháp hàn HSYC+BVMT 2 cái
131 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR 25, bằng phương pháp hàn HSYC+BVMT 8 cái
132 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR 20, bằng phương pháp hàn HSYC+BVMT 4 cái
133 Lắp đặt cút ren trong PPR 20 HSYC+BVMT 4 cái
134 Lắp đặt côn nhựa PPR 50/25, bằng phương pháp hàn HSYC+BVMT 1 cái
135 Lắp đặt côn nhựa PPR 25/20, bằng phương pháp hàn HSYC+BVMT 4 cái
136 Măng sông PPR d=25 HSYC+BVMT 5 cái
137 Măng sông PPR d=50 HSYC+BVMT 1 cái
138 Lắp đặt rắc co PPR d=50mm, bằng phương pháp hàn HSYC+BVMT 1 cái
139 Lắp đặt rắc co PPR d=32mm, bằng phương pháp hàn HSYC+BVMT 1 cái
140 Lắp đặt rắc co PPR d=25mm, bằng phương pháp hàn HSYC+BVMT 2 cái
141 Van khóa d=50 HSYC+BVMT 1 cái
142 Lắp đặt van phao cơ HSYC+BVMT 1 cái
143 Van 1 chiều d=25 HSYC+BVMT 1 cái
144 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 HSYC+BVMT 1 bể
145 Lắp đặt xí bệt HSYC+BVMT 1 bộ
146 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh HSYC+BVMT 1 cái
147 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi HSYC+BVMT 1 bộ
148 Lắp đặt gương soi HSYC+BVMT 1 cái
149 Giá đựng xà phòng HSYC+BVMT 1 bộ
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm HSYC+BVMT 0,04 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm HSYC+BVMT 0,085 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm HSYC+BVMT 0,025 100m
153 Lắp đặt cút 90 độ D110 nối bằng p/p dán keo HSYC+BVMT 4 cái
154 Lắp đặt cút 90 độ D75 nối bằng p/p dán keo HSYC+BVMT 4 cái
155 Lắp đặt cút 90 độ D34 nối bằng p/p dán keo HSYC+BVMT 3 cái
156 Lắp đặt tê D110 nối bằng p/p dán keo HSYC+BVMT 2 cái
157 Lắp đặt tê D75 nối bằng p/p dán keo HSYC+BVMT 3 cái
158 Lắp đặt tê D75/34 nối bằng p/p dán keo HSYC+BVMT 3 cái
159 Lắp đặt côn D75/34 nối bằng p/p dán keo HSYC+BVMT 3 cái
160 Lắp đặt măng sông D75 nối bằng p/p dán keo HSYC+BVMT 1 cái
161 Lắp đặt hộp đựng xà phòng HSYC+BVMT 1 cái
162 Lắp đặt phễu thu inox KT 105x105 HSYC+BVMT 2 cái
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm HSYC+BVMT 0,18 100m
164 Lắp đặt cút 90 độ D75 nối bằng p/p dán keo HSYC+BVMT 4 cái
165 Lắp đặt chếch D75 nối bằng p/p dán keo HSYC+BVMT 8 cái
166 Đai bắt ống HSYC+BVMT 8 cái
167 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m HSYC+BVMT 0,5161 100m2
168 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m HSYC+BVMT 1,28 100m2
L HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 HSYC+BVMT 3,58 100m
2 Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn HSYC+BVMT 358 m
3 Rải dây thép địa HSYC+BVMT 35,8 10 m
4 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn HSYC+BVMT 0,98 100m
5 Đầu cốt đồng từ M10 HSYC+BVMT 148 cái
6 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 HSYC+BVMT 14,8 10 đầu cốt
7 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m HSYC+BVMT 14 1 đèn
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm HSYC+BVMT 3,11 100m
9 Ống thép D75,6/65 dày 5mm bảo vệ cáp ngầm HSYC+BVMT 12 m
10 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 75mm HSYC+BVMT 0,12 100m
11 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy HSYC+BVMT 14 1 cột
12 Lắp bảng điện cửa cột HSYC+BVMT 14 bảng
13 Lắp của cột HSYC+BVMT 14 cửa
14 Luồn cáp ngầm cửa cột HSYC+BVMT 28 1 đầu cáp
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật HSYC+BVMT 0,4368 100m2
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 HSYC+BVMT 0,896 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 HSYC+BVMT 6,86 m3
18 Khung móng cột M24x300x300x675 HSYC+BVMT 14 chiếc
19 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện HSYC+BVMT 0,2124 tấn
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I HSYC+BVMT 2,2131 m3
21 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I HSYC+BVMT 0,0885 100m3
22 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 HSYC+BVMT 0,0434 100m3
23 Aptomat 1 pha 40A HSYC+BVMT 1 cái
24 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A HSYC+BVMT 1 1 cái
25 Tủ điện kim loại kích thước 400x300x150mm HSYC+BVMT 1 cái
26 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha HSYC+BVMT 1 1 tủ
27 Làm tiếp địa cho cột điện HSYC+BVMT 14 1 bộ
28 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm HSYC+BVMT 4 1 bộ
29 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m HSYC+BVMT 265 m2
30 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong HSYC+BVMT 0,795 100m2
31 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm HSYC+BVMT 2.385 viên
32 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ HSYC+BVMT 2,385 1000v
33 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I HSYC+BVMT 14,84 m3
34 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I HSYC+BVMT 0,5936 100m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường HSYC+BVMT 74,2 m3
36 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m HSYC+BVMT 10 m
37 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong HSYC+BVMT 0,03 100m2
38 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm HSYC+BVMT 100 viên
39 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ HSYC+BVMT 0,1 1000v
40 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I HSYC+BVMT 0,58 m3
41 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I HSYC+BVMT 0,0232 100m3
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường HSYC+BVMT 0,029 m3
43 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm HSYC+BVMT 28 cái
M HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột HSYC+BVMT 2 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông HSYC+BVMT 18 1 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->