Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình, thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201241547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình, thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201241371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 10:40:00 đến ngày 2020-12-19 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,954,402,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSYC+BVMT | 3,2921 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSYC+BVMT | 7,8618 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | HSYC+BVMT | 0,3218 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | HSYC+BVMT | 0,3218 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | HSYC+BVMT | 0,4139 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | HSYC+BVMT | 0,0479 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSYC+BVMT | 2,4202 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | HSYC+BVMT | 1,3765 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSYC+BVMT | 3,0783 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | HSYC+BVMT | 1,2325 | 100m3 |
| 7 | Rải ni lông lớp cách ly | HSYC+BVMT | 10,2589 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | HSYC+BVMT | 184,66 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | HSYC+BVMT | 1,7752 | 100m2 |
| 10 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x6 | HSYC+BVMT | 18,7 | 10m |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | HSYC+BVMT | 6,17 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 20,16 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 59,84 | m2 |
| 14 | Rải ni lông lớp cách ly | HSYC+BVMT | 2,8804 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | HSYC+BVMT | 34,56 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép nền bê tông | HSYC+BVMT | 0,6913 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | HSYC+BVMT | 0,4139 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | HSYC+BVMT | 0,4139 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Đại hoa trắng, đường kính 8-10cm, cao >=3,0m (trồng, chăm sóc đến khi cây sống) | HSYC+BVMT | 2 | cây |
| 2 | Trồng cây Tùng tháp, đường kính 3-5cm, cao >=2,0m (trồng, chăm sóc đến khi cây sống) | HSYC+BVMT | 40 | cây |
| 3 | Trồng cây Ngâu, đường kính tán >1,0m (trồng, chăm sóc đến khi cây sống) | HSYC+BVMT | 54 | cây |
| 4 | Đất màu hố trồng cây (đã làm sạch và trộn sẵn phân bón) | HSYC+BVMT | 96 | m3 |
| 5 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSYC+BVMT | 96 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất đặt đường cống, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | HSYC+BVMT | 1,053 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường cống, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | HSYC+BVMT | 11,7 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | HSYC+BVMT | 23,4 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | HSYC+BVMT | 561 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm , tải trọng TC | HSYC+BVMT | 187 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | HSYC+BVMT | 159 | mối nối |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSYC+BVMT | 0,3744 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | HSYC+BVMT | 0,175 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | HSYC+BVMT | 1,944 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | HSYC+BVMT | 4,31 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | HSYC+BVMT | 8,61 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | HSYC+BVMT | 0,2778 | 100m2 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 19,68 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 68,98 | m2 |
| 15 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSYC+BVMT | 2,76 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà mũ | HSYC+BVMT | 0,3718 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSYC+BVMT | 1,84 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSYC+BVMT | 0,1366 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, d<=10mm | HSYC+BVMT | 0,0711 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | HSYC+BVMT | 0,1094 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSYC+BVMT | 56 | 1cấu kiện |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSYC+BVMT | 0,0458 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | HSYC+BVMT | 0,3126 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSYC+BVMT | 3,4729 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, cát tận dụng | HSYC+BVMT | 0,3444 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, PE100, PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | HSYC+BVMT | 1,47 | 100 m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | HSYC+BVMT | 1,47 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | HSYC+BVMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 110x1.1/2" | HSYC+BVMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 40mm | HSYC+BVMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa măng sông HDPE, ĐK 50mm | HSYC+BVMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | HSYC+BVMT | 0,005 | 100m |
| 11 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 50x1.1/2" | HSYC+BVMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt van đồng ren trong, ĐK40mm | HSYC+BVMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều ren, ĐK40mm | HSYC+BVMT | 1 | cái |
| 14 | Chụp gang D100mm bảo vệ ty van | HSYC+BVMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | HSYC+BVMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 50mm | HSYC+BVMT | 2 | cái |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | HSYC+BVMT | 0,0245 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | HSYC+BVMT | 0,0028 | 100m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | HSYC+BVMT | 0,9149 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSYC+BVMT | 0,003 | 100m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | HSYC+BVMT | 0,0938 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | HSYC+BVMT | 0,0948 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | HSYC+BVMT | 0,0043 | 100m2 |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 0,1016 | m3 |
| 25 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSYC+BVMT | 0,029 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà mũ | HSYC+BVMT | 0,0053 | 100m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 0,99 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSYC+BVMT | 0,059 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | HSYC+BVMT | 0,0015 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, d<=10mm | HSYC+BVMT | 0,0038 | tấn |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | HSYC+BVMT | 0,012 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | HSYC+BVMT | 0,012 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSYC+BVMT | 1 | 1cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ CÚNG THẦN LINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | HSYC+BVMT | 0,4224 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | HSYC+BVMT | 10,5596 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSYC+BVMT | 3,6433 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | HSYC+BVMT | 0,0885 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | HSYC+BVMT | 7,8382 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng | HSYC+BVMT | 0,1176 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSYC+BVMT | 0,2384 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSYC+BVMT | 0,1716 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | HSYC+BVMT | 0,7787 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột - Cột tròn, đa giác | HSYC+BVMT | 0,0779 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSYC+BVMT | 0,0075 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | HSYC+BVMT | 0,2663 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 1,4112 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 7,1086 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 3,6222 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSYC+BVMT | 0,7059 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSYC+BVMT | 0,0471 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSYC+BVMT | 0,0179 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSYC+BVMT | 0,1144 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSYC+BVMT | 0,3317 | 100m3 |
| 21 | Đất tận dụng sang đắp các hạng mục khác | HSYC+BVMT | 20,472 | m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSYC+BVMT | 0,0579 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | HSYC+BVMT | 4,2358 | m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSYC+BVMT | 0,8424 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSYC+BVMT | 0,8424 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 2,0628 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | HSYC+BVMT | 2,1053 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | HSYC+BVMT | 0,2205 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSYC+BVMT | 0,0287 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSYC+BVMT | 0,0789 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | HSYC+BVMT | 0,3818 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSYC+BVMT | 7,9758 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSYC+BVMT | 0,7302 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSYC+BVMT | 0,1921 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSYC+BVMT | 0,9592 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | HSYC+BVMT | 0,3955 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSYC+BVMT | 6,6629 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSYC+BVMT | 0,8778 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSYC+BVMT | 0,8665 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 13,2332 | m3 |
| 41 | Lợp mái ngói mũ hài 85v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 0,9547 | 100m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 112,302 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 29,7776 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 11,5648 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 61,6652 | m2 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 0,2135 | m3 |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 15,072 | m |
| 48 | Đắp hoa chữ thọ (mua + lắp dựng) | HSYC+BVMT | 1 | chữ |
| 49 | Đắp kìm nóc đỉnh mái (mua + lắp dựng) (đắp đầu rồng) | HSYC+BVMT | 8 | cái |
| 50 | Trang trí đỉnh mái (mua + lắp dưng) | HSYC+BVMT | 1 | cái |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 300x300mm | HSYC+BVMT | 32,176 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 17,226 | m2 |
| 53 | Láng granitô nền sàn | HSYC+BVMT | 17,226 | m2 |
| 54 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | HSYC+BVMT | 39,48 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSYC+BVMT | 215,3096 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: SÂN, BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Rải ni lông lớp cách ly | HSYC+BVMT | 0,5979 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | HSYC+BVMT | 7,1748 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | HSYC+BVMT | 59,79 | m2 |
| 4 | Rải ni lông lớp cách ly | HSYC+BVMT | 1,997 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | HSYC+BVMT | 29,955 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | HSYC+BVMT | 199,7 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | HSYC+BVMT | 3,2913 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSYC+BVMT | 82,282 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSYC+BVMT | 30,2926 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 1,975 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 93,7848 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 22,407 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 108,5218 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSYC+BVMT | 2,6376 | 100m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSYC+BVMT | 14,9926 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSYC+BVMT | 0,9086 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSYC+BVMT | 1,0379 | tấn |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 19,465 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 37,9242 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 67,8523 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSYC+BVMT | 9,995 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSYC+BVMT | 0,9086 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSYC+BVMT | 0,7021 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 2.210,3591 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 251,5527 | m2 |
| 20 | Đắp vữa đầu trụ cổng, dày 2cm, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 54,612 | m2 |
| 21 | Vảy vữa sần, vữa XM cát mịn mác 75 | HSYC+BVMT | 4,6056 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | HSYC+BVMT | 2.516,5238 | m2 |
| 23 | Gia công cổng sắt thép hộp | HSYC+BVMT | 0,147 | tấn |
| 24 | Gia công cổng sắt thép vuông | HSYC+BVMT | 0,0678 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | HSYC+BVMT | 5,55 | m2 |
| 26 | Mác gang đúc | HSYC+BVMT | 20 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSYC+BVMT | 9,275 | 1m2 |
| 28 | Bản lề goong cổng | HSYC+BVMT | 6 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: MỘ CÁT TÁNG | |||
| 1 | Rải ni lông lớp cách ly | HSYC+BVMT | 6,4234 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | HSYC+BVMT | 64,234 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | HSYC+BVMT | 642,34 | m2 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | HSYC+BVMT | 4,7693 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSYC+BVMT | 52,9918 | m3 |
| 6 | Đất tận dụng sang đắp các hạng mục khác | HSYC+BVMT | 529,9218 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | HSYC+BVMT | 45,8918 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | HSYC+BVMT | 1,4341 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 362,8324 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSYC+BVMT | 15,7753 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSYC+BVMT | 1,4341 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSYC+BVMT | 2,2093 | tấn |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSYC+BVMT | 7,8084 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 91,1647 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSYC+BVMT | 7,0136 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSYC+BVMT | 1,2807 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSYC+BVMT | 0,7074 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 1.535,5743 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 242,4761 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | HSYC+BVMT | 1.778,0504 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSYC+BVMT | 22,3161 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSYC+BVMT | 0,8999 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | HSYC+BVMT | 1,6731 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSYC+BVMT | 323 | 1cấu kiện |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | HSYC+BVMT | 430,9027 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: SÂN, HỒ NƯỚC KHU MỘ HUNG TÁNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | HSYC+BVMT | 0,1602 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | HSYC+BVMT | 1,71 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | HSYC+BVMT | 8,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSYC+BVMT | 0,1072 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | HSYC+BVMT | 0,1205 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 6,79 | m3 |
| 7 | Rải ni lông lớp cách ly | HSYC+BVMT | 0,8134 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | HSYC+BVMT | 0,1 | 100m |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | HSYC+BVMT | 0,6592 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSYC+BVMT | 16,48 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSYC+BVMT | 0,9237 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ DỊCH VỤ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp I | HSYC+BVMT | 1,1955 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | HSYC+BVMT | 35,7 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSYC+BVMT | 0,088 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSYC+BVMT | 5,712 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSYC+BVMT | 0,615 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSYC+BVMT | 0,674 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSYC+BVMT | 0,2607 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | HSYC+BVMT | 18,0212 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSYC+BVMT | 0,0166 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSYC+BVMT | 0,2244 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSYC+BVMT | 0,1109 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | HSYC+BVMT | 0,6099 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 11,9601 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSYC+BVMT | 0,0917 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSYC+BVMT | 0,0431 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSYC+BVMT | 0,1358 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSYC+BVMT | 1,5267 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSYC+BVMT | 0,8956 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | HSYC+BVMT | 30,9658 | m3 |
| 20 | Đất thừa tận dụng sang đắp các hạng mục khác | HSYC+BVMT | 29,99 | m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II | HSYC+BVMT | 9,4981 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSYC+BVMT | 0,0087 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSYC+BVMT | 0,4428 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSYC+BVMT | 0,0368 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSYC+BVMT | 0,0099 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | HSYC+BVMT | 0,6006 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 2,2737 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 10,764 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 11,102 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 2,2755 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm | HSYC+BVMT | 0,317 | 100kg |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSYC+BVMT | 0,0175 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSYC+BVMT | 0,4004 | m3 |
| 34 | Lắp dựng tấm đan bể phốt | HSYC+BVMT | 4 | cái |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSYC+BVMT | 0,0289 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | HSYC+BVMT | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSYC+BVMT | 0,0623 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSYC+BVMT | 0,3344 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSYC+BVMT | 0,3696 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | HSYC+BVMT | 2,0328 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | HSYC+BVMT | 22,8818 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | HSYC+BVMT | 1,7969 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 2,3681 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSYC+BVMT | 0,0653 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | HSYC+BVMT | 0,1404 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | HSYC+BVMT | 0,7877 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSYC+BVMT | 0,2456 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSYC+BVMT | 0,0943 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSYC+BVMT | 0,569 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSYC+BVMT | 2,7016 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSYC+BVMT | 0,8728 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSYC+BVMT | 0,6621 | tấn |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSYC+BVMT | 8,352 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | HSYC+BVMT | 2,112 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 3,2164 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | HSYC+BVMT | 0,0074 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSYC+BVMT | 0,0035 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | HSYC+BVMT | 0,0264 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSYC+BVMT | 0,0496 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSYC+BVMT | 0,0486 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSYC+BVMT | 0,2753 | m3 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | HSYC+BVMT | 0,4279 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | HSYC+BVMT | 0,4279 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | HSYC+BVMT | 0,6696 | 100m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 88,32 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 0,864 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | HSYC+BVMT | 178,5548 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 137,4342 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 9,493 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 22,68 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 45,4 | m |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 52,7192 | m |
| 73 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | HSYC+BVMT | 13,45 | m2 |
| 74 | Đắp chi tiết đỉnh vòm mặt trước | HSYC+BVMT | 3 | cái |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSYC+BVMT | 267,7388 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSYC+BVMT | 183,0572 | m2 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSYC+BVMT | 5,0926 | m3 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 0,16m2(400x400mm) | HSYC+BVMT | 44,2562 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 0,09m2 (300x300mm) | HSYC+BVMT | 7,3809 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 0,18m2 (300x600mm) | HSYC+BVMT | 37,914 | m2 |
| 81 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSYC+BVMT | 0,0169 | 100m2 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSYC+BVMT | 1,0822 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 3,4245 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSYC+BVMT | 19,083 | m2 |
| 85 | Láng granitô nền sàn | HSYC+BVMT | 19,083 | m2 |
| 86 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | HSYC+BVMT | 47,63 | m |
| 87 | Cửa đi pa nô kính 2 cánh nhựa lõi thép gia cường kính dầy 5ly (Cả khóa, phụ kiện, lắp đặt) | HSYC+BVMT | 9,48 | m2 |
| 88 | Cửa sổ kính nhựa lõi thép gia cường kính dầy 5,0ly (Cả khóa, phụ kiện, lắp đặt) | HSYC+BVMT | 7,56 | m2 |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | HSYC+BVMT | 0,0956 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSYC+BVMT | 6,48 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSYC+BVMT | 4,0608 | 1m2 |
| 92 | Tủ điện 200x300x100 | HSYC+BVMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | HSYC+BVMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | HSYC+BVMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp automat KT 150x200x60mm | HSYC+BVMT | 3 | hộp |
| 96 | Lắp đặt hộp nối dây KT150x150x100mm | HSYC+BVMT | 2 | hộp |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | HSYC+BVMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | HSYC+BVMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ô cắm đôi | HSYC+BVMT | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt đế âm tường | HSYC+BVMT | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | HSYC+BVMT | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | HSYC+BVMT | 5 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt treo tường | HSYC+BVMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | HSYC+BVMT | 72 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | HSYC+BVMT | 32 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | HSYC+BVMT | 11 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | HSYC+BVMT | 10 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | HSYC+BVMT | 50 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | HSYC+BVMT | 100 | m |
| 110 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSYC+BVMT | 2,304 | m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình | HSYC+BVMT | 2,304 | m3 |
| 112 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | HSYC+BVMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | HSYC+BVMT | 3 | cái |
| 114 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | HSYC+BVMT | 3 | cọc |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | HSYC+BVMT | 30 | m |
| 116 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | HSYC+BVMT | 20 | m |
| 117 | Chân bật thép D10 Z60x120x60 | HSYC+BVMT | 2,4433 | kg |
| 118 | Thép dẹt 40x4 | HSYC+BVMT | 20,096 | kg |
| 119 | Quả nậm sứ | HSYC+BVMT | 3 | quả |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSYC+BVMT | 1,267 | 1m2 |
| 121 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | HSYC+BVMT | 2 | bao |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | HSYC+BVMT | 0,066 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | HSYC+BVMT | 0,03 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | HSYC+BVMT | 0,192 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | HSYC+BVMT | 0,023 | 100m |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa PPR 50, bằng phương pháp hàn | HSYC+BVMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa PPR 32, bằng phương pháp hàn | HSYC+BVMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PPR 25/20, bằng phương pháp hàn | HSYC+BVMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR 50, bằng phương pháp hàn | HSYC+BVMT | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR 32, bằng phương pháp hàn | HSYC+BVMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR 25, bằng phương pháp hàn | HSYC+BVMT | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR 20, bằng phương pháp hàn | HSYC+BVMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút ren trong PPR 20 | HSYC+BVMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa PPR 50/25, bằng phương pháp hàn | HSYC+BVMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa PPR 25/20, bằng phương pháp hàn | HSYC+BVMT | 4 | cái |
| 136 | Măng sông PPR d=25 | HSYC+BVMT | 5 | cái |
| 137 | Măng sông PPR d=50 | HSYC+BVMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt rắc co PPR d=50mm, bằng phương pháp hàn | HSYC+BVMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt rắc co PPR d=32mm, bằng phương pháp hàn | HSYC+BVMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt rắc co PPR d=25mm, bằng phương pháp hàn | HSYC+BVMT | 2 | cái |
| 141 | Van khóa d=50 | HSYC+BVMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt van phao cơ | HSYC+BVMT | 1 | cái |
| 143 | Van 1 chiều d=25 | HSYC+BVMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | HSYC+BVMT | 1 | bể |
| 145 | Lắp đặt xí bệt | HSYC+BVMT | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | HSYC+BVMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | HSYC+BVMT | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt gương soi | HSYC+BVMT | 1 | cái |
| 149 | Giá đựng xà phòng | HSYC+BVMT | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | HSYC+BVMT | 0,04 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | HSYC+BVMT | 0,085 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | HSYC+BVMT | 0,025 | 100m |
| 153 | Lắp đặt cút 90 độ D110 nối bằng p/p dán keo | HSYC+BVMT | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút 90 độ D75 nối bằng p/p dán keo | HSYC+BVMT | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút 90 độ D34 nối bằng p/p dán keo | HSYC+BVMT | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê D110 nối bằng p/p dán keo | HSYC+BVMT | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê D75 nối bằng p/p dán keo | HSYC+BVMT | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê D75/34 nối bằng p/p dán keo | HSYC+BVMT | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn D75/34 nối bằng p/p dán keo | HSYC+BVMT | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt măng sông D75 nối bằng p/p dán keo | HSYC+BVMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | HSYC+BVMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt phễu thu inox KT 105x105 | HSYC+BVMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | HSYC+BVMT | 0,18 | 100m |
| 164 | Lắp đặt cút 90 độ D75 nối bằng p/p dán keo | HSYC+BVMT | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt chếch D75 nối bằng p/p dán keo | HSYC+BVMT | 8 | cái |
| 166 | Đai bắt ống | HSYC+BVMT | 8 | cái |
| 167 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | HSYC+BVMT | 0,5161 | 100m2 |
| 168 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | HSYC+BVMT | 1,28 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 | HSYC+BVMT | 3,58 | 100m |
| 2 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | HSYC+BVMT | 358 | m |
| 3 | Rải dây thép địa | HSYC+BVMT | 35,8 | 10 m |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | HSYC+BVMT | 0,98 | 100m |
| 5 | Đầu cốt đồng từ M10 | HSYC+BVMT | 148 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | HSYC+BVMT | 14,8 | 10 đầu cốt |
| 7 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | HSYC+BVMT | 14 | 1 đèn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | HSYC+BVMT | 3,11 | 100m |
| 9 | Ống thép D75,6/65 dày 5mm bảo vệ cáp ngầm | HSYC+BVMT | 12 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 75mm | HSYC+BVMT | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | HSYC+BVMT | 14 | 1 cột |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | HSYC+BVMT | 14 | bảng |
| 13 | Lắp của cột | HSYC+BVMT | 14 | cửa |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | HSYC+BVMT | 28 | 1 đầu cáp |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSYC+BVMT | 0,4368 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSYC+BVMT | 0,896 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | HSYC+BVMT | 6,86 | m3 |
| 18 | Khung móng cột M24x300x300x675 | HSYC+BVMT | 14 | chiếc |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | HSYC+BVMT | 0,2124 | tấn |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSYC+BVMT | 2,2131 | m3 |
| 21 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | HSYC+BVMT | 0,0885 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSYC+BVMT | 0,0434 | 100m3 |
| 23 | Aptomat 1 pha 40A | HSYC+BVMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A | HSYC+BVMT | 1 | 1 cái |
| 25 | Tủ điện kim loại kích thước 400x300x150mm | HSYC+BVMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | HSYC+BVMT | 1 | 1 tủ |
| 27 | Làm tiếp địa cho cột điện | HSYC+BVMT | 14 | 1 bộ |
| 28 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | HSYC+BVMT | 4 | 1 bộ |
| 29 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | HSYC+BVMT | 265 | m2 |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | HSYC+BVMT | 0,795 | 100m2 |
| 31 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | HSYC+BVMT | 2.385 | viên |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | HSYC+BVMT | 2,385 | 1000v |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSYC+BVMT | 14,84 | m3 |
| 34 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | HSYC+BVMT | 0,5936 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | HSYC+BVMT | 74,2 | m3 |
| 36 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | HSYC+BVMT | 10 | m |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | HSYC+BVMT | 0,03 | 100m2 |
| 38 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | HSYC+BVMT | 100 | viên |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | HSYC+BVMT | 0,1 | 1000v |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSYC+BVMT | 0,58 | m3 |
| 41 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | HSYC+BVMT | 0,0232 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | HSYC+BVMT | 0,029 | m3 |
| 43 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | HSYC+BVMT | 28 | cái |
| M | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | HSYC+BVMT | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | HSYC+BVMT | 18 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi