Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201241435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201241400 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 22:37:00 đến ngày 2020-12-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,840,161,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà hội trường | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3475 | 100m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công - Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,221 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8333 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,3268 | 1m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,9473 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | 1 đoạn ống |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2252 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,296 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,3872 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9148 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3753 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8111 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,511 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9103 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0424 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,6822 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3041 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,271 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4995 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,26 | 100m2 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3169 | m3 |
| 22 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1638 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,1582 | m2 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5267 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7399 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5607 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5607 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 28 | Vận chuyển khối lượng đá đào móng đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6573 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đào đá 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6573 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,4341 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5364 | m3 |
| 32 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,7035 | m2 |
| 33 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,642 | m3 |
| 34 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,66 | m2 |
| 35 | Trát tường rãnh nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,36 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3254 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1316 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1006 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94 | cái |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,8775 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,6565 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,7761 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,2214 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1195 | m3 |
| 45 | Đệm cát nền sảnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3513 | m3 |
| 46 | cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3513 | m3 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4504 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 441,0145 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.221,3487 | m2 |
| 50 | Trát phần xây ốp trụ cột,má tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,7306 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,514 | m2 |
| 52 | Công kẻ mạch trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,048 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,25 | m |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4869 | tấn |
| 56 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4869 | tấn |
| 57 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1463 | tấn |
| 58 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1463 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 234,6584 | 1m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2157 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2157 | tấn |
| 62 | bu lông M14 L=80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | cái |
| 63 | Thép D16L=400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,72 | kg |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.4mm, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9942 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc dầy 0.4ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,22 | md |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,086 | 100m |
| 67 | Lắp đăt cút nhựa ĐK 110mm: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 68 | Đai giữ ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | cái |
| 69 | Phểu thu nước mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 70 | Lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 71 | ống thoát nước qua dầm mái D= 63 L= 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 72 | Cửa đi + cửa sổ kính khuôn nhôm xingfa hệ 55 dày 1.8mm, kính mờ dày 6,38mm (vận chuyển đến chân công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,386 | m2 |
| 73 | Vách kính khuôn nhôm hệ kính dày 6.38ly+ phụ kiện + (chưa khóa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,552 | m2 |
| 74 | Phụ kiện Kim Long cửa đi + cửa sổ mở quay (khóa đa điểm + bản lề 3D) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,938 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6443 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,936 | m2 |
| 78 | Lan can kính cường lực ( khoán gọn cả lắp dựng ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,05 | m |
| 79 | Gia công các kết cấu thép khung sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,183 | tấn |
| 80 | Lắp đặt kết cấu thép khung sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,183 | tấn |
| 81 | Ốp tấm Alumium trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2767 | 100m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 644,3 | kg |
| 83 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,797 | m2 |
| 84 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,8835 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4517 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5998 | tấn |
| 87 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1884 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8913 | 100m2 |
| 89 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210,422 | m2 |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,1274 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3462 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9754 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1598 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2849 | 100m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 328,49 | m2 |
| 96 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,5629 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7331 | tấn |
| 98 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1598 | 100m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 283,8696 | m2 |
| 100 | Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,4248 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,4248 | m2 |
| 102 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1174 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1333 | tấn |
| 105 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2357 | 100m2 |
| 106 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,57 | m2 |
| 107 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1138 | m3 |
| 108 | Lát đá Granit bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,3514 | m2 |
| 109 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0812 | tấn |
| 110 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,347 | m2 |
| 111 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,001 | m3 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1215 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0675 | tấn |
| 114 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4165 | 100m2 |
| 115 | Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,65 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, XM PCB40 ( gạch 800*800) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 434,2004 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,0999 | m2 |
| 118 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,312 | m2 |
| 119 | Thi công trần bằng tấm thạch cao tấm thả chống ẩm +khung xương thép hộp ( khoán gọn ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,0999 | m2 |
| 120 | Vách COMPACT + phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 121 | Khung INOX bàn chậu rửa ( khoán gọn ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lát đá Granit mặt bệ các loại, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1684 | m2 |
| 123 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, XM PCB40 ( gạch 800*120) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,1513 | m2 |
| 124 | Gia công thép khung dầm trần thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4916 | tấn |
| 125 | Lắp dựng khung dầm trần thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4916 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,9808 | 1m2 |
| 127 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao + khung xương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 309,2432 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 309,2432 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 309,2432 | m2 |
| 130 | Phào trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,52 | m |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 495,892 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.271,1379 | m2 |
| 133 | Gia công các kết cấu thép làm khung để ốp gỗ tiêu âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,262 | tấn |
| 134 | Lắp đặt kết cấu thép làm khung ốp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,262 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,184 | 1m2 |
| 136 | Thi công ốp gỗ tiêu âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,28 | m2 |
| 137 | ốp gỗ tiêu âm + ốp da trang trí (trọn gói) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,28 | m2 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,643 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,583 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0344 | 100m2 |
| 141 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,6 | 10m³/1km |
| 142 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,6 | 10m³/1km |
| 143 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,7 | 10m³/1km |
| 144 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,7 | 10m³/1km |
| 145 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,1344 | 10 tấn/1km |
| 146 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,1344 | 10 tấn/1km |
| 147 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4575 | 10 tấn/1km |
| 148 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4575 | 10 tấn/1km |
| 149 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8033 | 10 tấn/1km |
| 150 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8033 | 10 tấn/1km |
| 151 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4716 | 10 tấn/1km |
| 152 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4716 | 10 tấn/1km |
| 153 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,541 | 10 tấn/1km |
| 154 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,541 | 10 tấn/1km |
| 155 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,448 | 1000v |
| 156 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7577 | 1000v |
| 157 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,033 | tấn |
| 158 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | m3 |
| B | Điện chiếu sáng; chống sét và cấp, thoát nước | |||
| 1 | Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0.6-1kv 4*25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 2 | Cáp trục thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0.6-1kv 4*16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 3 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0.6-1kv 4*10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 4 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0.6-1kv 4*4mm2 (cáp nguồn điều hòa tủ đứng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 5 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0.6-1kv 2*4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 6 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 7 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 8 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 890 | m |
| 9 | Automat 3 pha 4P 75A-Icu=18kA (Automat tổng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Automat 3 pha 4P 40A-Icu=18kA (Automat tầng 1 + tầng 2 + dự phòng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Automat 3 pha 4P 50A-Icu=18kA (Automat tổng TĐSK) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Automat 3 pha 3P 30A-Icu=18kA (Automat TĐSK + aptomat điều hòa tủ đứng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 32A Icu=10KA lắp âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 20A Icu=10KA lắp âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 15 | Bộ Automat 1 pha 2P 10A Icu=10KA lắp âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100 A/660V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Bộ đèn LED Panel 45W - 600x600 âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 18 | Bộ đèn LED đơn 1*20W - 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 19 | Bộ đèn LED đôi 2*20W - 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Bộ đèn LED D110*12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176 | bộ |
| 21 | Dây đèn LED trong nhà 5050 - 12W/m (ánh sáng vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 22 | Bộ đèn chùm LED Pha lê trang trí D800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 23 | Đèn LED ốp trần D300*18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 24 | Đèn LED ốp trần D200*15W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Quạt gắn tường D450-50W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 26 | Quạt trần 5 cánh D1400-70W điều khiển từ xa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường D250 - 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | máy |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | máy |
| 30 | Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Mặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Đế âm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Hạt công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hạt |
| 35 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hạt |
| 36 | Mặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Đế âm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Mặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Đế âm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 42 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | hạt |
| 43 | Mặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 44 | Đế âm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Hạt công tắc 3 hạt 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hạt |
| 47 | Mặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Đế âm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 50 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hạt |
| 51 | Mặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 52 | Đế âm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Hạt công tắc 5 hạt 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hạt |
| 55 | Mặt công tắc 5 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Đế âm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 58 | Hạt công tắc 6 hạt 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | hạt |
| 59 | Mặt công tắc 6 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Đế âm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 61 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 62 | Đế âm tường ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 63 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 64 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 65 | Tủ điện âm tường Kim loại KT 700*500*200 (TĐT + TĐSK) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 66 | Tủ âm tường kim loại 450*300*150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 67 | Tủ âm tường kim loại 300*200*150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 68 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Biến dòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Khóa chuyển mạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 74 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 75 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cuộn |
| 76 | Đinh vít m3*30 + vít nở 04 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | bộ |
| 77 | Đầu cốt đồng M10: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Ống gân xoắn chịu lực D 25/32 luồn dây cáp ga ra ô ô + cổng chính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 79 | Đào rãnh chôn cáp bằng thủ công, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m3 |
| 81 | Ống luồn dây dân đàn hồi SP-D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 82 | Ống nhựa cứng luồn dây D 20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 83 | Ống nhựa cứng luồn dây D 25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 84 | Phụ kiện T, cút hộp chia ngả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | cái |
| 85 | Gia công móc treo quạt trần thép + đèn chùm thép D10,L=1.2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 86 | Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 87 | Xà đón điện bằng thép góc L50*50.L=500 + sứ A25: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 88 | Gia công kim thu sét K1,thép D22 dài 1.8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét K1,thép D22 dài 1.8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 90 | Gia công kim thu sét K2,thép D18 dài 1.3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét K2,thép D18 - Chiều dài kim 1,3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 92 | ống sứ trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 95 | Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 96 | Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 97 | Bật đỡ thép D8 L=250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | cái |
| 98 | Ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 99 | Đai INOX 3mm L=200 (đai ống nhựa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 100 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,75 | m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chuyến |
| 102 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m3 |
| 104 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | kg |
| 106 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | kg |
| 107 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 108 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| 109 | Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 110 | Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 111 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 112 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 113 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 114 | LĐ ống nhựa , đk d =34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 115 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 116 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 117 | ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 118 | Cút PVC D110- 90 độ: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 119 | Cút PVC D60- 90 độ: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 120 | Cút PVC D34-90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 121 | Cút nhựa PVC D110-135 độ: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 122 | Cút nhựa PVC D90-135 độ: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 123 | Cút nhựa PVC D60-135 độ: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 124 | Cút PVC D34-135 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 125 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 126 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 127 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 128 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR ren trong D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR ren trong D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR ren trong D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 131 | Côn nhựa hàn nhiệt PP-R d = 50*40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Côn nhựa hàn nhiệt PP-R d = 50*25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 133 | Côn nhựa hàn nhiệt PPR D40*25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Côn nhựa PVC D90*34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 135 | Kép nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 136 | Kép nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 137 | Racco nhựa hàn nhiệt PPR, D 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 138 | Racco nhựa hàn nhiệt PPR, D 25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 139 | Tê nhựa PVC D=110-90 độ: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 140 | Tê nhựa PVC D=60-90 độ: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 141 | Tê nhựa hàn nhiệt PP-R d = 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 142 | Tê nhựa hàn nhiệt PP-R, đk d =40mm: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 143 | Tê nhựa hàn nhiệt PP-R, đk d =25mm: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 144 | LĐ tê nhựa PVC D90 -135 độ: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 145 | LĐ tê nhựa PVC D60-135độ: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 146 | LĐ tê nhựa PVC D34-135độ: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 147 | Tê nhựa PPR ren trong D40*25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 148 | Tê nhựa hàn nhiệt PP-R, đk d =40*25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 149 | Mằng sông nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 150 | Mằng sông nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 151 | Mằng sông nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 152 | Đai khởi thủy D50*25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt phễu thu nước bằng Inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 154 | Van D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 155 | Van D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 156 | Van D 25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt van phao D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu rửa sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt bộ gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 161 | Vòi hòa trộn gật gù lắp cho chậu rửa sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi xịt wc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 164 | Tiểu treo + vòi bấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi xịt wc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 168 | Keo dán ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 169 | Băng ren nối ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cuộn |
| 170 | Đào đất chôn đường ống thoát nước thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | m3 |
| 171 | Lấp đất chôn đường ống thoát nước thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | m3 |
| 172 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 173 | ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | 100m |
| 174 | Côn nhựa hàn nhiệt PP-R d = 50*32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 175 | Côn nhựa PPR D32*25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 176 | Cút nhựa PPR d = 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 177 | Cút nhựa PPR d = 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 178 | Cút nhựa PPR ren trong D25: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 179 | Măng sông nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 180 | Măng sông nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 181 | Kép nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 182 | Kép nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 183 | Racco nhựa hàn nhiệt PPR, D 32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 184 | Racco nhựa hàn nhiệt PPR, D 25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 185 | Máy bơm nước sinh hoạt có Q=45 L/phút;N=200w; h=30m ( bao gồm cả tủ điều kiển ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 186 | Van D 25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 187 | Van 1 chiều D 25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 188 | Rọ hút 1 chiều D 32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 189 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 cấp cho máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 190 | Băng ren nối ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cuộn |
| 191 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,05 | 1m3 |
| 192 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,05 | m3 |
| 193 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2683 | 100m3 |
| 194 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6989 | m3 |
| 195 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4521 | m3 |
| 196 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | tấn |
| 197 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 198 | Xây bể chứa , hố ga , hố thấm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6115 | m3 |
| 199 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3385 | m2 |
| 200 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5885 | m2 |
| 201 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,082 | m2 |
| 202 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0166 | m3 |
| 203 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0759 | tấn |
| 204 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 205 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 206 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,093 | 100m3 |
| 207 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1753 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 208 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1753 | 100m3/1km |
| 209 | Nắp tôn dày 1ly đậy nố đặt máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 210 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10m³/1km |
| 211 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10m³/1km |
| 212 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,37 | 10m³/1km |
| 213 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,37 | 10m³/1km |
| 214 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | 10 tấn/1km |
| 215 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | 10 tấn/1km |
| 216 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1948 | 10 tấn/1km |
| 217 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1948 | 10 tấn/1km |
| 218 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0388 | 10 tấn/1km |
| 219 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0388 | 10 tấn/1km |
| 220 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 1000v |
| 221 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,948 | tấn |
| C | Nhà thi đấu đa năng | |||
| 1 | Tháo dỡ đường điện + thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4616 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3234 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9046 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,6893 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5767 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ đường ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 8 | Xe ô tô chở phế liệu đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | chuyến |
| 9 | vận chuyển bộ hoặc xe cút kít vật liệu tháo dỡ tận dụng sang vị trí khác cách vị trí cũ khoảng 50m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | công |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,144 | m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4944 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3056 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,024 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2016 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8757 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4331 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0621 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0621 | 100m3/1km |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1848 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0168 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,1319 | m3 |
| 23 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,0879 | 10m2 |
| 24 | Rải thảm mặt nền sân bê tông nhựa CAR BON COR - Chiều dày mặt nền đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8088 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nhựa CORBONCOR ASPHALT hạt mịn (đã tính cả vận chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,0183 | tấn |
| 26 | Gia công cột bằng thép ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6558 | tấn |
| 27 | Bu lông D 14 L= 150 liên kết cột trục B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 28 | Gia công cột bằng thép ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,56 | tấn |
| 29 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2158 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2516 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8402 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0918 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép + khung vách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,81 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 215,5864 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0527 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc + diềm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,3 | m |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7456 | 100m2 |
| 38 | Máng tôn thu nước dày 2ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,3 | m |
| 39 | Công làm máng thu nước ( thép tận dụng lại ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 40 | Công lắp dựng lại máng nước và ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 41 | Keo dán nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 42 | Đai nhựa +vít | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9024 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3468 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,638 | m2 |
| 46 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0818 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,4704 | m2 |
| 48 | Khóa cửa minh khai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 50 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,2256 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3468 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,638 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,066 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8088 | 100m2 |
| 55 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 30A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 15A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn cao áp hình chữ nhật ( tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 58 | Bộ đèn LED đôi 2*20W - 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Mặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Đế âm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 64 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 65 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 66 | Ống luồn dây dân đàn hồi SP-D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 67 | Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 68 | Ống gen nhựa vuông 16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 69 | Tủ âm tường kim loại 300*200*150 ( tận dụng ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 70 | Vít nở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | bộ |
| 71 | băng dính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cuộn |
| 72 | Di chuyển cục nóng điều hòa phía sau nhà làm việc 3 tầng ( khoán gọn ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | TT |
| 73 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,85 | 10m³/1km |
| 74 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,85 | 10m³/1km |
| 75 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,83 | 10m³/1km |
| 76 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,83 | 10m³/1km |
| 77 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4836 | 10 tấn/1km |
| 78 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4836 | 10 tấn/1km |
| 79 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8585 | 10 tấn/1km |
| 80 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8585 | 10 tấn/1km |
| 81 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1269 | 10 tấn/1km |
| 82 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1269 | 10 tấn/1km |
| 83 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0563 | 10 tấn/1km |
| 84 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0563 | 10 tấn/1km |
| 85 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,612 | 1000v |
| 86 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,585 | tấn |
| 87 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m3 |
| D | Nhà Gara ô tô | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7162 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9012 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5412 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chân móng dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,582 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1751 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0954 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0954 | 100m3/1km |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2022 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2783 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3495 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1265 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1145 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2351 | 100m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,09 | m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4416 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0247 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0616 | 100m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m |
| 21 | Láng sê nô mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3636 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3636 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,089 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,089 | tấn |
| 25 | thép d 16 +râu thép d 8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | kg |
| 26 | Bu lông D 14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,344 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3497 | 100m2 |
| 29 | Tôn diềm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,464 | m |
| 30 | Ống thoát nước D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,898 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,9506 | m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,971 | m3 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,2472 | m2 |
| 35 | Cửa cuốn tay + phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m2 |
| 37 | Cửa khuôn nhôm kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,964 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,964 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,48 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,6506 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9433 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2495 | 100m2 |
| 43 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 10m³/1km |
| 44 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 10m³/1km |
| 45 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,81 | 10m³/1km |
| 46 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,81 | 10m³/1km |
| 47 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6181 | 10 tấn/1km |
| 48 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6181 | 10 tấn/1km |
| 49 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5154 | 10 tấn/1km |
| 50 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5154 | 10 tấn/1km |
| 51 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0374 | 10 tấn/1km |
| 52 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0374 | 10 tấn/1km |
| 53 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0342 | 10 tấn/1km |
| 54 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0342 | 10 tấn/1km |
| 55 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,727 | 1000v |
| 56 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,154 | tấn |
| 57 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,51 | m3 |
| E | Nhà Gara xe máy, xe đạp | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5611 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3368 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5962 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2201 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ đường ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 7 | Xe ô tô chở phế liệu đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | chuyến |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,856 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3812 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,336 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,088 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0832 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3859 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2287 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8316 | m3 |
| 16 | Công vận chuyển vật liệu tháo dỡ sang lắp đặt tại vị trí mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,078 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1946 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0773 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,4238 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3317 | 100m2 |
| 22 | Công lắp dựng lại máng nước và ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 23 | Keo dán nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 24 | Đai nhựa +vít | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0905 | m2 |
| 26 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 10m³/1km |
| 27 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10m³/1km |
| 30 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3678 | 10 tấn/1km |
| 31 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3678 | 10 tấn/1km |
| 32 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1845 | 10 tấn/1km |
| 33 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1845 | 10 tấn/1km |
| 34 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0011 | 10 tấn/1km |
| 35 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0011 | 10 tấn/1km |
| 36 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3678 | 1000v |
| 37 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,845 | tấn |
| F | Cổng, hàng rào và Sân | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9112 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3038 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0261 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0261 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1892 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6127 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9424 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4329 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,0204 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0498 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Chi tiết sắt trang trí đầu trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,48 | m2 |
| 16 | Chữ mi ca hộp ( khoán gọn ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | đồng |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0792 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0021 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0072 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,765 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,785 | m2 |
| 22 | Cổng xếp INOX ( khoán gọn ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m |
| 23 | mô tơ cổng đẩy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,99 | m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0056 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9967 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0199 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0199 | 100m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3441 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0291 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0414 | 100m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,152 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4092 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8494 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,44 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2224 | m2 |
| 38 | Thêm công tạo hình dáng cho trụ theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 39 | Gia công hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1176 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,184 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6472 | 1m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,8144 | m2 |
| 43 | Công san đầm nền sân để đổ bê tông sân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | 100m3/1km |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,75 | m3 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,5 | m3 |
| 49 | Lát gạch TERAZO - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.100 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187 | cấu kiện |
| 51 | Công vệ sinh vét bùn đất đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187 | cái |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 521,6655 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 521,6655 | m2 |
| 55 | Công cạo rỉ sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8872 | 1m2 |
| 57 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2 | 10m³/1km |
| 58 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2 | 10m³/1km |
| 59 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,55 | 10m³/1km |
| 60 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,55 | 10m³/1km |
| 61 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7668 | 10 tấn/1km |
| 62 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7668 | 10 tấn/1km |
| 63 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,584 | 10 tấn/1km |
| 64 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,584 | 10 tấn/1km |
| 65 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0166 | 10 tấn/1km |
| 66 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0166 | 10 tấn/1km |
| 67 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,556 | 1000v |
| 68 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,84 | tấn |
| G | Nhà đặt máy nổ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7162 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9012 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5412 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,649 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1751 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0954 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0954 | 100m3/1km |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7222 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4169 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2443 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0313 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1844 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1247 | 100m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,47 | m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4259 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2413 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0506 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5413 | 100m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,13 | m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4716 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0206 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 24 | Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,8 | m |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,8 | m |
| 27 | Láng sê nô mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,3976 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,3976 | m2 |
| 29 | Ống thoát nước D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,5502 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,1121 | m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7424 | m3 |
| 33 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7454 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0539 | tấn |
| 35 | Ván khuôn móng bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0778 | 100m2 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4572 | m3 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,3272 | m2 |
| 38 | Gia công cửa lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,928 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,928 | m2 |
| 40 | Cửa khung sắt hộp liên kết tôn huỳnh + sơn tĩnh điện (đầy đủ PK) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m2 |
| 42 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,1992 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,1121 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0147 | 100m2 |
| 47 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m |
| 48 | ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 49 | Côn nhựa hàn nhiệt PPR D40*25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 51 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 52 | Tê nhựa hàn nhiệt PP-R, đk d =40mm: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Van D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van phao D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Đai khởi thủy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Vòi gạt D 15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 58 | Băng ren nối ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cuộn |
| 59 | Keo dán ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 60 | Đào đất chôn đường ống thoát nước thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 61 | Lấp đất chôn đường ống thoát nước thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 62 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | 10m³/1km |
| 63 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | 10m³/1km |
| 64 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,33 | 10m³/1km |
| 65 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,33 | 10m³/1km |
| 66 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1459 | 10 tấn/1km |
| 67 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1459 | 10 tấn/1km |
| 68 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,698 | 10 tấn/1km |
| 69 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,698 | 10 tấn/1km |
| 70 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0816 | 10 tấn/1km |
| 71 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0816 | 10 tấn/1km |
| 72 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,153 | 1000v |
| 73 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,98 | tấn |
| H | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 2 | Đế đầu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 3 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy (lắp ở tủ trung tâm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 11 | Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Ống luồn dây tín hiệu PVC - D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 13 | Ống luồn dây cáp PVC - D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 14 | Hộp chia ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | hộp |
| 15 | Tê, cút nhựa D16: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | cái |
| 16 | Đèn báo thoát hiểm -5w ( có móc treo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 17 | Đèn chiếu sáng sự cố 2*6w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 18 | Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cuộn |
| 23 | Vít nở các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | kg |
| 24 | Thử công nghệ báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | lần |
| 25 | Máng ghen ống luồn dây PVC GA24-24X14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| I | DỰ PHÒNG CHO YẾU TỐ PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng công việc | Khi có yếu tố phát sinh được chủ đầu tư và các cơ quan chức năng chấp nhận, tính 5% chi phí xây dựng | 1 | Khoản |
| J | Thiết bị | |||
| 1 | Ghế phòng hội trường, ghế bàn làm việc | Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ. Tựa có 1 nan bản rộng. Đệm gỗ tự nhiên. Kích Thước: W430 x D520 x H1050 mm. Chất liệu: ghế hội trường gỗ tự nhiên D740gỗ Tần bì | 182 | Cái |
| 2 | Bàn hội trường | Bàn hội trường gỗ tự nhiên. Chân bàn cong kiểu chữ C. Yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông. Yếm sát đất. Kích Thước: W1500 x D500 x H750 mm. Chất liệu: Gỗ tự nhiên Acacia | 4 | Cái |
| 3 | Bục đặt tượng Bác Hồ | Kích thước: W800 x D600 x H1200 mm. Chất liệu : Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Kiểu dáng: Bục tượng bác màu G15 kết hợp giấy vân đốm. Phần trên bục cách điệu đài sen trang trí, mang ý nghĩa gắn liền với hình tượng chủ tịch Hồ Chí Minh. | 1 | Cái |
| 4 | Bục phát biểu | Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí. Phần thân dưới sơn đen. Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm. Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | 1 | Cái |
| 5 | Tượng bác Hồ bằng thạch cao | Làm bằng chất liệu thạch cao trắng cao cấp, mịn kích thước: Chiều cao 80 cm, chiều ngang 70cm, đế 37cm | 1 | Cái |
| 6 | Phông rèm sân khấu | Rèm sân khấu đầy đủ phụ kiên. chất liệu vải. Kích thước theo thiết kế bục trong bản vẽ thiết kế | 80 | m2 |
| 7 | Rèm cửa sổ hội trường và các phòng làm việc khác | Rèm cửa đầy đủ phụ kiên. chất liệu vải. Kích thước theo cửa công trình trong bản vẽ thiết kế | 130 | m2 |
| 8 | Khung chữ mê ca trên phông rèm | Chất liệu: khung nhôm, nền alu màu đỏ chữ vàng Kích thước: 0,6 x 8m. | 1 | Bộ |
| 9 | Hệ thống âm thanh (trọn bộ) | - Loa siêu trầm liền công suất X10-18AW. Active Subwoofer. Đáng ứng tần số: 30Hz-105Hz. Công suất: 1000W. SPL: 128dB. LF ɸ 1x18", coil 4. Góc phủ: Omnidirectional. Trọng lượng (kg) 44 - Bàn trộn tín hiệu âm thanh MG 16XU 16-Channel Mixing Cốnle Tối đa 10 Mic/16 Line Input (8 môn + 4stereo) 4 GROUP Bues + 1 stereo Bus 4 AUX (bao gồm FX). Cấp nguồn phantom +48V. Những hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình *Bộ lọc tần số Equalizer FBQ3102HD 2x31 Band. Dải tần: 10 Hz~30kHZ,+/-3dB. Low cut: 10 Hz - 400 Hz High Cut: 2.5kHz-30kHz *Bộ Micro không dây đôi U-666CGS. Dải tần số: 792.5 MHz-817.375 MHz. Số kênh điều chỉnh 200 CH S/N>80dB. Độ ổn định tần số ±0.005%(-10°C~50°C. Màn hình hiển thị LCD+LED (Kèm phụ kiện9Chân loa đứng; Tủ đựng thiết bị; Thiết bị quản lý nguồn điện hệ thống; Dây tín hiệu GA202; Jack tín hiệu; Bộ vật tư phụ kiện lắp đặt; chi phí vận chuyển) | 1 | Bộ |
| 10 | Hệ thống máy chiếu phông chiếu (trọn bộ) | * Máy chiếu SONY VPL-575-Công nghệ 3LCD 0.75" BrightEra. Cường độ sáng 4.3000 Ansi Luments. Độ phân giải: WXGA (1280 x 800 pixels). Độ tương phản: 20.000:1. Zoom cơ: 1.6X, F=1.10:1-1.79:1. Khả năng trình chiếu: Từ 30" tới 300" (0.76m tới 7.62m). Màn chiếu điện 200 inch | 1 | Bộ |
| 11 | Ghế phòng họp nhỏ Hòa Phát GH10 (hoặc tương đương) | Mã sản phẩm: GH10. Ghế họp chân liền tay bằng gỗ, đệm tựa có đường may chất liệu mút bọc da hoặc da công nghiệp. Kích thước: Rộng 620 – sâu 685 – cao 1090. Loại ghế tĩnh. Ghế phòng họp GH10 chất liệu chân khung bằng gỗ, đệm tựa mút bọc da | 20 | Cái |
| 12 | Bàn phòng họp nhỏ Hòa Phát CT5022H1R10 (hoặc tương đương) | Mã sản phẩm: CT5022H1R10 - Bàn họp sơn PU mặt chữ nhật 4 góc bàn lượn cong - Bàn quây rỗng giữa 1000mm, các mặt bàn chung chân - Bàn họp thường sử dụng kết hợp với ghế chân quỳ, ghế xoay... Kích Thước: W5000 x D2200 x H760 mm Chất liệu: Gỗ sơn PU cao cấp | 1 | Bộ |
| 13 | Bàn làm việc Hòa Phát ET1400A (hoặc tương đương) | Mã sản phẩm: Hòa Phát ET1400A. Một bên có hộc liền 3 ngăn kéo. Bên còn lại có 1 ngăn kéo và khoang để CPU. Bàn có bàn khay bàn phím tiện dụng. Kích Thước: W1400 x D700 x H760 mm | 5 | Cái |
| 14 | Bàn ghế gỗ tiếp khách cho phòng làm việc | 1 ghế băng dài; 2 ghế đơn và bàn uống nước | 2 | Bộ |
| 15 | Máy tính để bàn làm việc | Nhà sản xuất: Dell. Model: STI31501W-4G-1T. Màu sắc: Đen. Xuất xứ: Malaysia. CPU: Intel Core i3, i5, i7. Loại CPU: 10100. Loại RAM: DDR4. Dung lượng RAM: 4G | 5 | Bộ |
| 16 | Máy in A4 để bàn | Loại máy in: Máy in Canon 2900 đen trắng. Mã mực : Canon EP 303 in được 2000 trang (với độ phủ 5%). Khổ giấy in tối đa: A4. Số lượng kim phun: 1472. Tốc độ in:Khoảng 12 trang đen / phút. Độ phân giải: 1200 x 600 dpi. Chuẩn kết nối: USB 2.0 Hi – Speed, | 5 | Cái |
| 17 | Tủ đựng tài liệu 3 buồng | Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện. Màu ghi. Kích thước: 1350 x 450 x 1830. Các chi tiết liên kết với nhau bằng vít và đinh rút. Bản lề gập chìm ở trong long tủ | 3 | Cái |
| 18 | Bàn ghế phòng nghỉ hội trường (1 bộ gồm 2 ghế 1 bàn nhỏ) | Ghế Khánh Tiết sử dụng chất liệu gỗ tự nhiên cao cấp. Ghế màu nâu hoặc màu đen bóng do cách sơn Vecni vân gỗ | 6 | Bộ |
| 19 | Ghế băng chờ tiếp dân | Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện. Chất liệu: Nhũ bạc. Kích thước: 3000 x 630 x 800 | 5 | Bộ |
| 20 | Máy phát điện 75KVA | Máy phát điện. Có vỏ chống ồn, mới 100%. Công suất liên tục (KVA/KW): 77/61.6. Công suất dự phòng (KVA/KW): 86/68. Tần số HZ: 50. Điện thế: 230/400. Dòng điện (A): 111.9. Ắc quy: 110Ah… | 1 | Cái |
| 21 | Điều hòa cây 45000BTU (lắp đặt trọn bộ ) | Điều hòa cây 45.000BTU 1 chiều. Gas: R22. Kiểu dáng sang trọng hiện đại. Làm lạnh nhanh, hoạt động êm ái. Điều khiển từ xa dễ sử dụng | 4 | cái |
| 22 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU (lắp đặt trọn bộ ) | Điều hòa 1 chiều - 18.000BTU (2HP) - Gas R32. Tiện ích: Phát ion lọc không khí; Hoạt động siêu êm; Chức năng tự chẩn đoán lỗi; Chức năng hút ẩm; Có tự điều chỉnh nhiệt độ (chế độ ngủ đêm); Hẹn giờ bật tắt máy; Làm lạnh nhanh tức thì. Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Nanoe-G. Chế độ làm lạnh nhanh: Powerful. Chế độ gió: Điều khiển lên xuống, trái phải tự động. Kích thước cục lạnh: Dài 110.2 cm - Cao 30.2 cm - Dày 24.4 cm - Nặng 12 kg. Kích thước cục nóng: Dài 91 cm - Cao 62 cm - Dày 33 cm - Nặng 35 kg. Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm. Năm sản xuất: Từ 2018 trở lại đây. | 2 | cái |
| 23 | Điều hòa 1 chiều 12000BTU (lắp đặt trọn bộ ) | Điều hòa 12000BTU 1 chiều Inverter R32. Tiện ích: Chế độ ngủ đêm tự điều chỉnh nhiệt độ, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng hút ẩm. Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Nanoe-G. Chế độ làm lạnh nhanh: P-Tech, Fast Cool. Kích thước cục lạnh: Cao 295 rộng 919 sâu 199 mm. Kích thước cục nóng: Cao 542 rộng 780 sâu 289 mm. Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng. Lá tản nhiệt bằng Nhôm. Năm sản xuất: Từ 2019 trở lại đây. | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi