Gói thầu: Gói thầu 01. Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201241876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Nguyễn Gia Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01. Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201241108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 10:35:00 đến ngày 2020-12-19 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,436,543,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,03 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,4157 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,806 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,2455 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,5066 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,8491 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,7 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,117 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3331 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,3298 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,9915 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,97 | m3 |
| 3 | Ni lon chống mất nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.999,15 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4305 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 731,98 | m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.035,24 | m2 |
| C | ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,097 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,29 | m3 |
| 3 | Ni lon chống mất nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,7 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,75 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,6315 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,2 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,5263 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3747 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 107,15 | m3 |
| 11 | Ni lon chống mất nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 833,35 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 125 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 299,54 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,5105 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7859 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,84 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,36 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9524 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2712 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 452 | cái |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,76 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5412 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,306 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cấu kiện |
| 25 | Van đóng mở | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2373 | tấn |
| D | CỐNG BẢN: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,397 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0754 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0794 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,96 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0596 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0363 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,18 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,03 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,47 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,56 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7958 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,18 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,71 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0969 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0492 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0902 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,045 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,009 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cấu kiện |
| 20 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,16 | Kg |
| E | VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐẮP: | |||
| 1 | Khối lượng đất cần mua để đắp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.975,2743 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 397,5274 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 397,5274 | 10m3/1km |
| F | TRỒNG CÂY CÂU HAI BÊN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Trồng cây cau+rào tre bảo vệ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 263 | Cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi