Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ; hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201229453-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ; hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20201100496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 18:41:00 đến ngày 2020-12-19 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,680,873,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KIẾN TRÚC, KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 5,439 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,813 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 19,5347 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3153 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | 67,7793 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,6647 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 2,0216 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,5834 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 5,6611 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 1,1805 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0766 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 2,6009 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2423 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0389 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0925 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,2038 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 5,9148 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,8337 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1518 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,5306 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,31 | tấn | |
| 22 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 21,15 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 18,3683 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,6019 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,3078 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,1166 | tấn | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,8254 | 100m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 28,5313 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 25,3695 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,4209 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,4331 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 3,4086 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 1,452 | tấn | |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | 39,4855 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 4,9374 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,2849 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 4,1295 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 5,3927 | tấn | |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | 121,9597 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 10,0818 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 11,2944 | tấn | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 9,7415 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,8963 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,5192 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,9906 | tấn | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 8,3425 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,0249 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,293 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,3242 | tấn | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,4552 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,2232 | 100m2 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,3379 | tấn | |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép C dày 2mm | 1,1526 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,1526 | tấn | |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 130,7936 | m2 | |
| 56 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 326,647 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 22,4211 | m3 | |
| 58 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 2,8645 | m3 | |
| 59 | Tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,5639 | 100m2 | |
| 60 | Tôn úp nóc | 42,1 | m | |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 372,4646 | m2 | |
| 62 | Thang lên mái (hoàn thiện) | 1 | bộ | |
| 63 | Nắp tôn lên mái, lắp có khóa | 1 | bộ | |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 158,72 | m | |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 147,28 | m | |
| 66 | Quét 2 lớp chống thấm Sika (định mức 2kg/m2), chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 158,414 | m2 | |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.536,2268 | m2 | |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 199,564 | m2 | |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 123,2 | m2 | |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 46,4108 | m2 | |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 118,0872 | m2 | |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.199,4712 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.654,314 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 169,6108 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.823,9248 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.199,4712 | m2 | |
| 77 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nung | 256,35 | m2 | |
| 78 | Công tác ốp đá rối màu ghi đậm vào tường, cột | 44,653 | m2 | |
| 79 | Lắp đặt trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao dày 9mm, kích thước 600x600mm | 641,3886 | m2 | |
| 80 | Lắp đặt trần thạch cao phẳng khung xương nổi, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm, kích thước 600x600 | 77,7855 | m2 | |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch Gạch Granite KT 600x600mm | 678,9469 | m2 | |
| 82 | Lát đá qua cửa đi, đá granite tự nhiên màu đen | 7,986 | m2 | |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo, kích thước gạch 300x300mm | 57,7296 | m2 | |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch granite 300x600mm vữa XM cát mịn mác 75 | 226,98 | m2 | |
| 85 | Quét chống thấm sika, chống thấm nhà vệ sinh, chống thấm mái, định mức 2kg/m2 | 54,9144 | m2 | |
| 86 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 18mm | 52,962 | m2 | |
| 87 | Bàn đá granite vệ sinh | 7,6725 | m2 | |
| 88 | Giá đỡ bàn đá vệ sinh, giá inox, lắp đặt hoàn thiện | 6 | bộ | |
| 89 | Lát bậc thang đá Granit tự nhiên màu đen | 89,8673 | m2 | |
| 90 | Tay vịn cầu thang gỗ | 52,36 | md | |
| 91 | Sản xuất lan can cầu thang | 0,1056 | tấn | |
| 92 | Sản xuất Thang ngang lan can cầu thang inox D10 dày 1mm | 0,0351 | tấn | |
| 93 | Lắp dựng lan inox cầu thang | 47,124 | m2 | |
| 94 | Lắp đặt cửa cuốn | 11,88 | m2 | |
| 95 | Mo tơ cửa cuốn | 1 | bộ | |
| 96 | Bộ lưu điện | 1 | bộ | |
| 97 | Xích chống nâng cửa | 1 | bộ | |
| 98 | Trục D140 dày 4mm sơn tĩnh điện | 3,3 | m | |
| 99 | Ray đơn có rãnh đảo chiều 2 goog | 6,6 | m | |
| 100 | Điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 | 2 | bộ | |
| 101 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn | 3,3 | m | |
| 102 | Cửa xếp tôn mạ màu, loại có lá gió mạ màu dày 0,28mm, tôn dày 0,6mm | 10,464 | m2 | |
| 103 | Kính cường lực dày 10mm | 11,75 | m2 | |
| 104 | Kính trắng cường lực dày 12 mm | 3,91 | m2 | |
| 105 | Nẹp sập nhôm | 10,9 | m | |
| 106 | Kẹp góc L | 6 | cái | |
| 107 | Kẹp kính trên dưới | 12 | cái | |
| 108 | Bản lề sàn | 6 | bộ | |
| 109 | Khóa sàn | 3 | bộ | |
| 110 | Tay nắm Inox | 3 | bộ | |
| 111 | Cửa đi nhựa uPVC lõi thép gia cường 2-4 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | 61,92 | m2 | |
| 112 | Vách nhựa uPVC lõi thép gia cường kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | 17,288 | m2 | |
| 113 | Phụ kiện cửa đi nhựa uPVC lõi thép gia cường 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | 19 | bộ | |
| 114 | Cửa thép chống cháy Lõi Polyurethan (PU) và chất chống cháy CTTP tỷ trọng 100kg/m3; 1 cánh, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 1,0mm sơn tĩnh điện; giới hạn chịu lửa 120 phút | 6,48 | m2 | |
| 115 | Tay đẩy panic cánh đơn | 3 | bộ | |
| 116 | Khoá tay gạt hợp kim cho thanh thoát hiểm | 3 | bộ | |
| 117 | Tay co thuỷ lực | 3 | bộ | |
| 118 | Doorsill inox (Bậu cửa) | 2,7 | m | |
| 119 | Bản lề cửa thép chống cháy inox | 6 | bộ | |
| 120 | Cửa đi nhựa uPVC lõi thép gia cường 1 cánh mở quay, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | 12,96 | m2 | |
| 121 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay nhựa uPVC lõi thép gia cường (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | 6 | bộ | |
| 122 | Vách nhựa uPVC lõi thép gia cường kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 5mm | 31,345 | m2 | |
| 123 | Cửa sổ nhựa uPVC lõi thép gia cường 2- 4 cánh mở trượt, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | 68,098 | m2 | |
| 124 | Phụ kiện cửa sổ nhựa uPVC lõi thép gia cường mở trượt 2 cánh (bánh xe, khóa bán nguyệt, thanh ray nhôm) | 37 | bộ | |
| 125 | Cửa sổ nhựa uPVC lõi thép gia cường 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | 10,14 | m2 | |
| 126 | Phụ kiện cửa sổ nhựa uPVC lõi thép gia cường mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) | 12 | bộ | |
| 127 | Hoa sắt vuông đặc, kích thước 12x12 | 109,311 | m2 | |
| 128 | Rèm cửa | 91,852 | m2 | |
| 129 | Lắp đặt rèm cửa | 91,852 | m2 | |
| 130 | Lô gô, biển hiệu ngành | 1 | bộ | |
| 131 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 5,6369 | m3 | |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0564 | 100m3 | |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 1,0243 | m3 | |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0265 | 100m2 | |
| 135 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,024 | m3 | |
| 136 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,2603 | m3 | |
| 137 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,8363 | m3 | |
| 138 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,5344 | m2 | |
| 139 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 5,6 | m | |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,5344 | m2 | |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,4045 | m3 | |
| 142 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0378 | 100m2 | |
| 143 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0253 | 100m3 | |
| 144 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 1,5188 | m3 | |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,0125 | m3 | |
| 146 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 10,125 | m2 | |
| 147 | Lát Đá Granit tự nhiên màu đen | 48,4647 | m2 | |
| 148 | Quét sika chống thấm | 17,7575 | m2 | |
| 149 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, ML>2 | 17,7575 | m2 | |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 1,3072 | m3 | |
| 151 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0145 | 100m2 | |
| 152 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,5563 | m3 | |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,4319 | m3 | |
| 154 | Lát đá bậc tam cấp - Đá Granit tự nhiên | 19,1508 | m2 | |
| 155 | Ốp đá vào tường - Đá Granit tự nhiên màu đen | 14,77 | m2 | |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tạm tính 3 tháng) | 5,916 | 100m2 | |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt Máng đèn tán quang âm trần, bóng Đèn Led Tube 01 60/ 12w | 64 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần 14w | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Đèn LED downlight 160/14w | 73 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 80W-220V | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Công tắc 2 hạt | 33 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | 58 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Tủ aptomat 4P | 8 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện- Tủ trong nhà KT: 600x400x250mm | 2 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện- Tủ trong nhà KT: 1200x800x300mm | 2 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 3P MCCB -150A 50KA | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 3P MCCB -100A 50KA | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 3P MCCB -80A 50KA | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Aptomat 3P MCCB - 50A 36KA | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Aptomat 3P MCCB - 40A 36KA | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Aptomat 3P MCB 16A | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Aptomat 1P MCB 25A | 11 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Aptomat 1P MCB 20A | 21 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Aptomat 1P MCB 16A | 20 | cái | |
| 19 | Kéo rải, lắp đặt Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV CXV 4x25mm2 | 40 | m | |
| 20 | Kéo rải, lắp đặt Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV CXV 4x4mm2 | 55 | m | |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV CXV 4x95mm2 | 50 | m | |
| 22 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC, CV 1x 16mm2 | 30 | m | |
| 23 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC, CV 1x 4mm2 | 600 | m | |
| 24 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC, CV 1x 2,5mm2 | 700 | m | |
| 25 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTF 2x4,0mm2 | 400 | m | |
| 26 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2 | 1.100 | m | |
| 27 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2 | 1.200 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 50mm | 27 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 80 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 130 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 170 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 320 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 520 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 680 | m | |
| 35 | Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m | 5 | cọc | |
| 36 | Đóng Cọc tiếp đất thép góc 63x63x6, dài 2,5m | 4 | cọc | |
| 37 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 430 | m | |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | 60 | m | |
| 39 | Lắp đặt Kim thu sét D16 dài 1,5m | 3 | cái | |
| 40 | Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cm | 2 | cái | |
| 41 | Hóa chất giảm điện trở | 68 | kg | |
| 42 | Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét | 1 | toàn bộ | |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,105 | 100m3 | |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,105 | 100m3 | |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ, NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN50 - PN10 bằng phương pháp hàn | 0,12 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN40 - PN10 bằng phương pháp hàn | 0,04 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 - PN10 bằng phương pháp hàn | 0,51 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 - PN10 bằng phương pháp hàn | 0,28 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 - PN10 bằng phương pháp hàn | 0,35 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 PN20, nối bằng phương pháp hàn | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 PN20, nối bằng phương pháp hàn | 7 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 PN20, nối bằng phương pháp hàn | 7 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 PN20, nối bằng phương pháp hàn | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Tê thu (ba chạc chuyển bậc) PPR DN50/25/50 PN20 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Tê thu (ba chạc chuyển bậc) PPR DN50/32/50 PN20 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Tê thu (ba chạc chuyển bậc) PPR DN40/32/40 PN20 | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN32/20/32 | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN25/20/25 | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN50 | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN40 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN32 | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN20 | 5 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút ren trong DN20x1/2' | 12 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN50 90 độ | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN40 90 độ | 5 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN32 90 độ | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN20 90 độ | 21 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 50x40 | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 40x32 | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 32X25 | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 32X20 | 6 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 25x20 | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê ren trong nhựa hàn DN25x1/2' | 3 | cái | |
| 30 | Đai giữ ống theo trục đứng | 15 | cái | |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | 40 | cái | |
| 32 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN40 | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN32 | 3 | cái | |
| 34 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN20 | 6 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN40 - PN10 | 0,05 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN32 - PN10 | 0,36 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt van tay 2 chiều PPR DN32 | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van tay vặn 1 chiều PPR DN25 | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN32 90 độ | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tê đều PPR hàn DN32 | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực nước | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng nước DN20 | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm D32 | 2 | cái | |
| 44 | Vòi đồng phi 15 | 2 | cái | |
| 45 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q= 6-27 m3/h; H= 36-25m | 2 | cái | |
| 46 | Rơ le phao | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Bể inox 3,5m3 | 1 | bể | |
| 48 | Bản lề | 2 | bộ | |
| 49 | Hàn lá chắn bằng tôn dày 3 ly | 2 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | 0,46 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt van hai chiều đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt van hai chiều đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 40 mm | 6 | cái | |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa HDPE , đường kính côn D40x32 mm | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt măng xông nhựa HDPE , đường kính D40 mm | 8 | cái | |
| 56 | Van phao đồng PN12 DN40 (có bóng) | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D125 - Class3 | 0,17 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class3 | 0,3 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3 | 0,22 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class3 | 0,16 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class3 | 0,24 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 - Class3 | 0,16 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 - Class3 | 0,03 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt tê PVC 45 độ D125x110 | 3 | cái | |
| 65 | Lắp đặt tê PVC 45 độ D110x110 | 9 | cái | |
| 66 | Lắp đặt tê PVC 45 độ D110x48 | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x90 | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x75 | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x60 | 5 | cái | |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x48 | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D60x48 | 4 | cái | |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D48x48 | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D125x125 | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110x110 | 4 | cái | |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D110x48 | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D90x90 | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x75 | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x60 | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x48 | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D48x48 | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D125 | 3 | cái | |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D110 | 23 | cái | |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90 | 6 | cái | |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75 | 6 | cái | |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D60 | 24 | cái | |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D48 | 16 | cái | |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D34 | 3 | cái | |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D34 | 4 | cái | |
| 89 | Lắp đặt côn hợp cút D48xD34 | 3 | cái | |
| 90 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | 7 | cái | |
| 91 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | 1 | cái | |
| 92 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=76mm | 3 | cái | |
| 93 | Lắp đặt phễu thu D60 | 6 | cái | |
| 94 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=125mm | 5 | cái | |
| 95 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | 5 | cái | |
| 96 | Lắp đặt măng xông PVC D75 | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt côn PVC D110x60 | 1 | cái | |
| 98 | Đai giữ ống | 20 | cái | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class2 | 0,58 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt rọ thu nước mưa D150 | 4 | cái | |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90 | 16 | cái | |
| 102 | Đai giữ ống | 16 | cái | |
| 103 | Lắp đặt măng xông PVC D90 | 15 | cái | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D140 - Class2 | 0,37 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt măng sông PVC D140 | 10 | cái | |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt | 9 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt Vòi xịt | 9 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | 6 | bộ | |
| 109 | ống thải chữa P | 6 | bộ | |
| 110 | Dây cấp nước | 6 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm phụ kiện) | 6 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt Vòi chậu (đã bao gồm phụ kiện) | 6 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 114 | Bộ phụ kiện bao gồm: Hộp giấy; Móc treo, kệ gương và giá đựng cốc | 6 | cái | |
| D | SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 15,986 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 13,436 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (4km tiếp theo) | 13,436 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (2km tiếp theo) | 13,436 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất đắp nền móng công trình, đất đồi đắp (hao phí vật liêu 1.1 với K đầm chặt 0.9) - | 66,4748 | 100m3 | |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 66,4748 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 66,4748 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km tiếp) | 66,4748 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (5km tiếp) | 66,4748 | 100m3 | |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 69,6398 | 100m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 3,4356 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,7273 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 24,6756 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3796 | 100m2 | |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM cát mịn ML= 1,5 - 2,0 mác 75 | 426,1279 | m3 | |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,0097 | 100m3 | |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0227 | 100m3 | |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,495 | 100m2 | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,55 | 100m | |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,1722 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0574 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 2,0745 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0708 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 7,9836 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,2629 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,21 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2975 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,9503 | tấn | |
| 10 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,77 | m3 | |
| 11 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,979 | m3 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch thẻ ốp tường 60x240mm | 13,857 | m2 | |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,8758 | m2 | |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 67,3512 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 105,226 | m2 | |
| 16 | Ốp đá Granit tự nhiên màu đen | 9,0475 | m2 | |
| 17 | Biển hiệu, logo ngành | 1 | bộ | |
| 18 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 1,1257 | tấn | |
| 19 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 30x30 mm | 0,1827 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 61,3345 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng lan can hàng rào thép | 63,2273 | m2 | |
| 22 | Mua sắt hộp 20x30x1,5, hao phí vật liệu 1.01 | 63,384 | kg | |
| 23 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 20x30 | 0,0634 | tấn | |
| 24 | Mua thép tấm Pl100x100x16, hao phí vật liệu 1.01 | 50,7424 | kg | |
| 25 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm Pl100x100x16 | 0,0507 | tấn | |
| 26 | Mua thép hộp 100x60x8, hao phí vật liệu 1.01 | 369,4075 | kg | |
| 27 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 100x60x8 | 0,3694 | tấn | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn Joton Alkyd, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,718 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,73 | m2 | |
| 30 | Bộ bánh xe con lăn, bản lề cổng, khoá, chốt, vật liệu phụ | 1 | bộ | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 19,319 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,321 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,5352 | tấn | |
| 34 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 57,8081 | m3 | |
| 35 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 11,9957 | m3 | |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch thẻ ốp tường 60x240mm | 51,093 | m2 | |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 602,8974 | m2 | |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 142,3378 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 745,2352 | m2 | |
| F | SÂN NỘI BỘ, BỒN HOA | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,3977 | 100m3 | |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 0,4795 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 239,7675 | m3 | |
| 4 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 495,5 | m | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 8,4 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,4 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 26,4 | m3 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch thẻ ốp tường 60x240mm | 130 | m2 | |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 60 | m2 | |
| 10 | Tận dụng đất hữu cơ san nền để đổ đất trông cây bao gồm vận chuyển, san gạt 850x0,3m2= 255m3 (nhân công 3,0/7) | 30 | công | |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN, NHÀ THƯỜNG TRỰC, NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Lắp dựng Cột đèn chiếu sáng sân vườn Cột ĐC - 06 (Khung móng M16 x 260x260) bằng cơ giới | 4 | cột | |
| 2 | Lắp đặt Chùm CH06-4 Nhôm cho cột đèn sân vườn | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện - Tủ ngoài nhà KT: 600x400x200mm | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-25A | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-10A | 3 | cái | |
| 6 | Công tắc từ 3 cực 8A-380V, rơ le nhiệt 8A-380V | 2 | cái | |
| 7 | Nút nhấn 2 phần tử 5A-380V | 2 | cái | |
| 8 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC DSTA 4x4mm2 | 188 | m | |
| 9 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTF 2x4,0mm2 | 150 | m | |
| 10 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x4,0mm2 | 338 | m | |
| 11 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | 100 | m | |
| 12 | Làm đầu cáp khô | 8 | 1 đầu cáp | |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | 8 | 1 đầu cáp | |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | 4 | bảng | |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện, Bộ tiếp đất gồm 3 cọc thép mạ kẽm với dây thép fi 10 mạ kẽm dài 3m | 4 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE D50 chịu áp lực cao 26kV | 220 | m | |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCB-2P-10A-250V | 4 | cái | |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,4136 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1683 | 100m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,231 | 100m3 | |
| 21 | Xếp gạch chỉ dẫn đường điện ngầm | 1.700 | viên | |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,7648 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 0,256 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0128 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 2,048 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1024 | 100m2 | |
| 27 | Lắp đặt Máng đèn HQ 1,2m ,Bóng đèn HQ T8 - 36W | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt Công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA | 1 | cái | |
| 31 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | 30 | m | |
| 32 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | 40 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 50 | m | |
| 34 | Lắp đặt Máng đèn HQ 1,,Bóng đèn HQ T8 - 36W | 6 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt Công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | 3 | cái | |
| 37 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA | 3 | cái | |
| 38 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | 120 | m | |
| 39 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | 180 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 210 | m | |
| H | BỂ PHỐT, BỂ NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,2685 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0762 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 0,9771 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0141 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,0205 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,123 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1125 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1079 | tấn | |
| 9 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 5,2664 | m3 | |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,005 | m2 | |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 31,005 | m2 | |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 29,1708 | m2 | |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 6,7495 | m2 | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,8199 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,072 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0393 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 8 | cái | |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 1,9043 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6396 | 100m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 7,053 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0374 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 44,4927 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,142 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0985 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 3,9317 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,1385 | tấn | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 64,72 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 64,72 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 94,23 | m2 | |
| 30 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 90,63 | m2 | |
| 31 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 109,02 | m2 | |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 57,6 | m2 | |
| 33 | Băng cản nước | 68,4 | m | |
| 34 | Thang Inox thăm bể, cửa lắp bể (lắp đặt, hoàn thiện) | 2 | bộ | |
| I | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,0209 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,007 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 0,4356 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0132 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,4356 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0264 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0289 | tấn | |
| 8 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,1072 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,5808 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,0818 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,013 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,094 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,9102 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,2721 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,1928 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,3212 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,053 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0132 | tấn | |
| 19 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 7,7917 | m3 | |
| 20 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 12,3004 | m2 | |
| 21 | Lát gạch chống nóng bằng Gạch đất sét nung rỗng 6 lỗ KT: 210x150x100mm loại A1 | 24,6008 | m2 | |
| 22 | Lát nền, gạch lát KT 400x400x14mm,, vữa XM cát mịn mác 75 | 12,3004 | m2 | |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,8101 | m2 | |
| 24 | Công tác ốp đá nhám màu xám vào tường vào tường, cột vữa XM cát mịn mác 75 | 9,222 | m2 | |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,654 | m2 | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,336 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 30,1988 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,8101 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,1888 | m2 | |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0263 | 100m3 | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0094 | 100m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,9396 | m3 | |
| 33 | Lát nền, sàn bằng Gạch Ceramic kích thước 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 9,6604 | m2 | |
| 34 | Cửa sổ nhựa uPVC lõi thép gia cường 2- 4 cánh mở trượt, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | 4,5 | m2 | |
| 35 | Phụ kiện cửa sổ nhựa uPVC lõi thép gia cường mở trượt 2 cánh (bánh xe, khóa bán nguyệt, thanh ray nhôm) | 2 | bộ | |
| 36 | Cửa sổ nhựa uPVC lõi thép gia cường 2- 4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | 1,8 | m2 | |
| 37 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanhchốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) | 2 | bộ | |
| 38 | Cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | 1,92 | m2 | |
| 39 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | 1 | bộ | |
| 40 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước: | 6,3 | m2 | |
| J | THOÁT NƯỚC MƯA, THOÁT NƯỚC THẢI NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,0503 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0168 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 0,4613 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0223 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,6453 | m3 | |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 5,472 | m2 | |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,08 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,4867 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0187 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,0202 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 3 | cái | |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,155 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,155 | 100m3 | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,1903 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 1,1 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3667 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 1,3525 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0389 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,4869 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,05 | 100m2 | |
| 21 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 5,5954 | m3 | |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,4409 | m2 | |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,9375 | m2 | |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,1916 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,05 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,0273 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 7 | cái | |
| 28 | Lưới chắn rác bằng gang đúc KT 860x430x30mm (cả lưới chắn rác bằng gang và khung giá đỡ gang đúc) | 7 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Cống BTCT 300 miệng bát , mác 350 bằng cần trục, đoạn ống dài 2m | 62,5 | đoạn ống | |
| 30 | Lắp đặt Đế cống D300 - bản rộng 380mm, BTCT M200 bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | 124 | 1 cái | |
| 31 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống d=300mm | 62 | mối nối | |
| K | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,0812 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0403 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 3,6182 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1518 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 6,2478 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4552 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1191 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,27 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,2296 | tấn | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2721 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0633 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 6,3277 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,4604 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,5972 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2904 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0346 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,221 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,2062 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,3109 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0423 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3805 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 11,0222 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 1,1866 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,4309 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,6006 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1005 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,026 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0224 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,7007 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0637 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0445 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0142 | tấn | |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép C80x50x2mm | 0,291 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,291 | tấn | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,376 | m2 | |
| 36 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 27,8807 | m3 | |
| 37 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,3518 | m3 | |
| 38 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,243 | m3 | |
| 39 | Lợp tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,792 | 100m2 | |
| 40 | Tôn úp nóc | 12 | m | |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 92,6984 | m2 | |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 | 14,4608 | m2 | |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 166,0052 | m2 | |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,908 | m2 | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 15,9896 | m2 | |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 59,5548 | m2 | |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,268 | m2 | |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 152,976 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 19,134 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | 156,0284 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 90,8124 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 246,8408 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 172,11 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn bằng Gạch granite KT 600x600, vữa XM cát mịn mác 75 | 35,5628 | m2 | |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp tường Granite 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 9,9768 | m2 | |
| 56 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 4,8492 | m2 | |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 26,7652 | m2 | |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,2721 | m3 | |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0183 | tấn | |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,035 | 100m2 | |
| 61 | Lát bệ bếp, vữa XM mác 75 | 3,4967 | m2 | |
| 62 | Cửa sổ nhựa uPVC lõi thép gia cường 2- 4 cánh mở trượt, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | 8,7 | m2 | |
| 63 | Phụ kiện cửa sổ nhựa uPVC lõi thép gia cường mở trượt 2 cánh (bánh xe, khóa bán nguyệt, thanh ray nhôm) | 7 | bộ | |
| 64 | Cửa đi nhựa uPVC lõi thép gia cường 2-4 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | 5,52 | m2 | |
| 65 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay nhựa uPVC lõi thép gia cường (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | 2 | bộ | |
| 66 | Cửa xếp tôn mạ màu , Loại có lá gió mạ màu dày 0,28mm, tôn dày 0,6mm | 12,88 | m2 | |
| 67 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước: | 8,7 | m2 | |
| 68 | Lắp đặt Máng đèn 1,2m -40/36x1- M2, Bóng đèn 36W - Daylight | 8 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường -80W-220V | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt Công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | 4 | cái | |
| 72 | Lắp đặt Tủ aptomat 6P ( | 1 | hộp | |
| 73 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-20A | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A | 4 | cái | |
| 75 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A | 1 | cái | |
| 76 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | 55 | m | |
| 77 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | 90 | m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 65 | m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 75 | m | |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,0096 | 100m3 | |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0036 | 100m3 | |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 0,1697 | m3 | |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0065 | 100m2 | |
| 84 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,3126 | m3 | |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,516 | m2 | |
| 86 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 0,48 | m2 | |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,07 | m3 | |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,0044 | tấn | |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0034 | 100m2 | |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN25 - PN16 | 0,12 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN20 - PN16 | 0,02 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN20mm | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt cút ren trong PPR DN25x1/2' | 3 | cái | |
| 95 | Lắp đặt tê ren trong nhựa hàn PPR DN25 | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR DN25 90 độ | 4 | cái | |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR DN20 90 độ | 2 | cái | |
| 98 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn PPR DN25x20 | 1 | cái | |
| 99 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | 4 | cái | |
| 100 | Lắp đặt măng xông nhựa hàn PPR DN25 | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt khớp nối chuyển ống HDPE/PPR D25 | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN20 - PN20 | 0,05 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | 0,2 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt măng xông nhựa HDPE D25 | 3 | cái | |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25 mm | 4 | cái | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3 | 0,21 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class3 | 0,01 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class3 | 0,005 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75mm | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt côn PVC D75x60mm | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt măng xông PVC D90 | 6 | cái | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class2 | 0,16 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt rọ thu nước mưa D100mm | 4 | cái | |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75mm | 8 | cái | |
| 115 | Đai giữ ống | 4 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt Chậu rửa Inox | 1 | bộ | |
| 117 | Dây cấp nước | 2 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt Vòi bếp 1 vòi | 1 | bộ | |
| L | NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN VÀ KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,0761 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0254 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 2,0807 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0899 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,345 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2362 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0576 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1536 | tấn | |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,036 | tấn | |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm dày 3mm | 0,216 | tấn | |
| 11 | Gia công giằng mái thép | 0,1517 | tấn | |
| 12 | Gia công xà gồ thép | 0,177 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,216 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,177 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,6953 | m2 | |
| 16 | Tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,8694 | 100m2 | |
| M | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt Nguồn cho TT báo cháy 12vdc | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đăt Đầu báo khói kèm đế | 2,5 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt kèm đế | 0,3 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy | 1,4 | 5nút | |
| 7 | Lắp đặt Còi kết hợp đèn chớp báo cháy gắn tường | 1,6 | 5 chuông | |
| 8 | Kéo rải, lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Cu/PVC/PVC 2 x 0,75mm2 | 570 | m | |
| 9 | Lắp đăt Dây cáp 10x2x0.5mm | 120 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | 570 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện gen mềm D16 đặt nổi | 50 | m | |
| 12 | Lắp đăt Đèn chỉ thị khu vực chống nổ | 3 | 5 đèn | |
| 13 | Lắp đặt Hộp nối 2, 3, 4 đường DK16 | 4 | hộp | |
| 14 | Khớp nối trơn DK16 (măng sông) | 320 | cái | |
| 15 | Kẹp ôm ống PVC D16 | 570 | cái | |
| 16 | Lắp đăt hộp chia ngả 4 đường | 65 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện D32/25 | 120 | m | |
| 18 | Điện trở cuối đường dây | 4 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt exit chỉ lối thoát nạn 2 mặt không có hướng | 1,2 | 5 đèn | |
| 20 | Lắp đặt exit chỉ lối thoát nạn 2 mặt có hướng | 0,8 | 5 đèn | |
| 21 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 2,6 | 5 đèn | |
| 22 | Kéo rải, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 230 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện uPVC DN16 đặt nổi | 230 | m | |
| 24 | Lắp đăt hộp chia ngả 4 đường | 25 | hộp | |
| 25 | Khớp nối trơn DK16 (măng sông) | 150 | cái | |
| 26 | Kẹp ôm ống PVC D16 | 230 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Hộp nối 2, 3, 4 đường DK16 | 4 | hộp | |
| 28 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | 17 | Bình | |
| 29 | Bình chữa cháy CO2 3Kg (mT3- loại xách tay) | 9 | Bình | |
| 30 | Lắp đặt bình cầu nổ 6Kg | 1 | Bình | |
| 31 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh CC | 10 | Bộ | |
| 32 | Lắp đặt Trụ cứu hoả hai cửa ra Φ100-2Φ65 | 1 | cái | |
| 33 | Lăng phun Φ65-19 | 2 | cái | |
| 34 | Vòi chữa cháy dài 20m Φ65 10MPA+ khớp nối KD66 | 6 | cuộn | |
| 35 | Hộp cứu hỏa ngoài nhà 2 ngăn (120x70x20cm) | 1 | hộp | |
| 36 | Hộp đựng bình vòi trong nhà (50x70x20cm) | 9 | hộp | |
| 37 | Lắp đặt Bích thép D100 | 4 | cặp bích | |
| 38 | Lắp đặt bích rỗng mạ xi kẽm D100 | 6 | cặp bích | |
| 39 | Lắp đặt bích rỗng mạ xi kẽm D80 | 14 | cặp bích | |
| 40 | Lắp đặt bích rỗng mạ xi kẽm D65 | 19 | cặp bích | |
| 41 | Lắp đặt bích rỗng mạ xi kẽm D50 | 8 | cặp bích | |
| 42 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | 1 | hộp | |
| 43 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Lưu lượng nước: Q= 10 l/s Cột áp : 45m | 1 | 1 máy | |
| 44 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diêzn: Lưu lượng nước: Q= 10 l/s Cột áp : 45m | 1 | 1 máy | |
| 45 | Lắp đặt Bìnhtích áp 200l | 1 | bình | |
| 46 | Kéo rải, lắp đặt Cu/XLPE/PVC CXV 3x6+1x4mm2 | 70 | m | |
| 47 | Kéo rải, lắp đặt Cu/XLPE/PVC CXV 3x4 mm2 | 30 | m | |
| 48 | Kéo rải, lắp đặt Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 49 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực nước | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt Công tắc áp lực 2 ngưỡng | 3 | cái | |
| 51 | Lắp đặt Rọ hút DN80 | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt Rọ hút DN65 | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt Y- lọc rác d80 | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Y- lọc rác d65 | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm D80 | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm D65 | 3 | cái | |
| 57 | Lắp đặt mối nối mềm D50 | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100, nối bằng pp hàn | 0,3 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80, nối bằng pp hàn | 0,18 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65, nối bằng pp hàn | 0,15 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50, nối bằng pp hàn | 0,12 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25, nối bằng pp hàn | 0,06 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt Côn thu thép tráng kẽm hàn D50/32 | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt Côn thu thép tráng kẽm hàn D65/50 bơm | 3 | cái | |
| 65 | Lắp đặt Côn thu thép tráng kẽm hàn D80/65 | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm hàn D65 | 9 | cái | |
| 67 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm hàn D80 | 6 | cái | |
| 68 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm hàn D100 | 8 | cái | |
| 69 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm hàn D50 | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm hàn D25 | 4 | cái | |
| 71 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D80/80 | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100/65 | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100/50 | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D50/32 | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt Vanmặt bích 2 chiều ti nổi DN100; lắp bích PN10, PN16 | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt Van mặt bích 2 chiều ti nổi DN80; lắp bích PN10, PN16 | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt Van mặt bích2 chiều ti nổi DN65; lắp bích PN10, PN16 | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt Van mặt bích 2 chiều ti nổi DN50; lắp bích PN10, PN16 | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt Van cửa đồngPN16 DN25 | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt Lắp đặt Van mặt bích Van 1 chiều lá lật DN100; lắp bích PN10, PN16 | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt Lắp đặt Van mặt bích Van 1 chiều lá lật DN65; lắp bích PN10, PN16 | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt Lắp đặt Van mặt bích Van 1 chiều lá lật DN50; lắp bích PN10, PN16 | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt Van cửa đồng- PN16 DN15 | 5 | cái | |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 27 | m2 | |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,4 | m3 | |
| 86 | Lắp đặt Trung tâm điều khiển xả khí 01 vùng | 1 | hộp | |
| 87 | Lắp đặt Nguồn dự phòng 24Vdc cho trung tâm | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt Đầu báo khói kèm đế | 2 | đầu | |
| 90 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt kèm đế | 0,4 | đầu | |
| 91 | Lắp đặt Nút nhấn xả khí | 0,2 | nút | |
| 92 | Lắp đặt Nút nhấn dừng xả khí | 0,2 | nút | |
| 93 | Lắp đặt Còi báo xả khí | 0,2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt Đèn báo xả khí, cấm vào | 0,4 | đèn | |
| 95 | Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | 2 | bộ | |
| 96 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 x 1,5mm2 | 50 | m | |
| 97 | Kéo rải, lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Cu/PVC/PVC 2 x 0,75mm2 | 130 | m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện uPVC DN16 đặt nổi | 180 | m | |
| 99 | Cút ống uPVC D16 | 90 | cái | |
| 100 | Khớp nối trơn DK16 | 100 | cái | |
| 101 | Kẹp ống pvc D16 | 180 | cái | |
| 102 | Lắp đăt hộp chia ngả 4 đường | 18 | hộp | |
| 103 | Lắp đặt Bình FM200, loại 68L/ nạp 47kg khí FM200, kèm van đầu bình | 2 | bình | |
| 104 | Lắp đặt Bộ bình kích hoạt xả khí kèm van điện từ, đồng hồ áp lực | 1 | bình | |
| 105 | Lắp đặt Van điện từ | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt Van kích hoạt đầu bình | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt Ống cao áp mềm | 2 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt Ống cao áp điều khiển | 1 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt Đầu xả khí 360ᵒ D32 | 2 | cái | |
| 110 | Gia công giá đỡ 2bình khí | 1 | Cái | |
| 111 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50 | 0,06 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D32 | 0,09 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt côn thu thép D50/32 | 2 | cái | |
| 114 | Lắp đặt Tê thép D50 | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt Cút thép D50 | 4 | cái | |
| 116 | Lắp đặt Cút thép D32 | 4 | cái | |
| 117 | Lắp đặt ống đồng D6 | 0,1 | 100m | |
| N | HẠNG MỤC PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | 1 | tủ | |
| 2 | Trung tâm điều khiển xả khí 1 vùng | 1 | tủ | |
| 3 | Bình FM200, loại 68L/ nạp 47kg khí FM200, kèm van đầu bình, đồng hồ áp lực PNP | 2 | bình | |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, công suất 10HP/7,5kW/380V; Q= 10 l/s; H= 45m | 1 | chiếc | |
| 5 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen công suất 20HP/15kW; Q= 10l/s ; H= 45m | 1 | chiếc | |
| 6 | Máy bơm bù áp Q=1l/s; H= 50m.c.n | 1 | chiếc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi