Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ; hệ thống PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201229453-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ; hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20201100496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 18:41:00 đến ngày 2020-12-19 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,680,873,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KIẾN TRÚC, KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 5,439 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,813 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 19,5347 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3153 100m2
5 Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 67,7793 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,6647 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 2,0216 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,5834 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 5,6611 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 1,1805 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0766 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 2,6009 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2423 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0389 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0925 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,2038 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 5,9148 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,8337 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1518 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,5306 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,31 tấn
22 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 21,15 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 18,3683 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,6019 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,3078 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,1166 tấn
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,8254 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 28,5313 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 25,3695 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 3,4209 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,4331 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 3,4086 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 1,452 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 39,4855 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 4,9374 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,2849 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 4,1295 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 5,3927 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 121,9597 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 10,0818 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 11,2944 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 9,7415 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,8963 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,5192 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,9906 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 8,3425 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,0249 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,293 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,3242 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,4552 m3
51 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,2232 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,3379 tấn
53 Sản xuất xà gồ thép C dày 2mm 1,1526 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép 1,1526 tấn
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước 130,7936 m2
56 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 326,647 m3
57 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 22,4211 m3
58 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 2,8645 m3
59 Tôn múi chiều dài bất kỳ 2,5639 100m2
60 Tôn úp nóc 42,1 m
61 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 372,4646 m2
62 Thang lên mái (hoàn thiện) 1 bộ
63 Nắp tôn lên mái, lắp có khóa 1 bộ
64 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 158,72 m
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 147,28 m
66 Quét 2 lớp chống thấm Sika (định mức 2kg/m2), chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 158,414 m2
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.536,2268 m2
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 199,564 m2
69 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 123,2 m2
70 Trát trần, vữa XM mác 75 46,4108 m2
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 118,0872 m2
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.199,4712 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 1.654,314 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 169,6108 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.823,9248 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.199,4712 m2
77 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nung 256,35 m2
78 Công tác ốp đá rối màu ghi đậm vào tường, cột 44,653 m2
79 Lắp đặt trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao dày 9mm, kích thước 600x600mm 641,3886 m2
80 Lắp đặt trần thạch cao phẳng khung xương nổi, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm, kích thước 600x600 77,7855 m2
81 Lát nền, sàn bằng gạch Gạch Granite KT 600x600mm 678,9469 m2
82 Lát đá qua cửa đi, đá granite tự nhiên màu đen 7,986 m2
83 Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo, kích thước gạch 300x300mm 57,7296 m2
84 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch granite 300x600mm vữa XM cát mịn mác 75 226,98 m2
85 Quét chống thấm sika, chống thấm nhà vệ sinh, chống thấm mái, định mức 2kg/m2 54,9144 m2
86 Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 18mm 52,962 m2
87 Bàn đá granite vệ sinh 7,6725 m2
88 Giá đỡ bàn đá vệ sinh, giá inox, lắp đặt hoàn thiện 6 bộ
89 Lát bậc thang đá Granit tự nhiên màu đen 89,8673 m2
90 Tay vịn cầu thang gỗ 52,36 md
91 Sản xuất lan can cầu thang 0,1056 tấn
92 Sản xuất Thang ngang lan can cầu thang inox D10 dày 1mm 0,0351 tấn
93 Lắp dựng lan inox cầu thang 47,124 m2
94 Lắp đặt cửa cuốn 11,88 m2
95 Mo tơ cửa cuốn 1 bộ
96 Bộ lưu điện 1 bộ
97 Xích chống nâng cửa 1 bộ
98 Trục D140 dày 4mm sơn tĩnh điện 3,3 m
99 Ray đơn có rãnh đảo chiều 2 goog 6,6 m
100 Điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 2 bộ
101 Hộp kỹ thuật cửa cuốn 3,3 m
102 Cửa xếp tôn mạ màu, loại có lá gió mạ màu dày 0,28mm, tôn dày 0,6mm 10,464 m2
103 Kính cường lực dày 10mm 11,75 m2
104 Kính trắng cường lực dày 12 mm 3,91 m2
105 Nẹp sập nhôm 10,9 m
106 Kẹp góc L 6 cái
107 Kẹp kính trên dưới 12 cái
108 Bản lề sàn 6 bộ
109 Khóa sàn 3 bộ
110 Tay nắm Inox 3 bộ
111 Cửa đi nhựa uPVC lõi thép gia cường 2-4 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm 61,92 m2
112 Vách nhựa uPVC lõi thép gia cường kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm 17,288 m2
113 Phụ kiện cửa đi nhựa uPVC lõi thép gia cường 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) 19 bộ
114 Cửa thép chống cháy Lõi Polyurethan (PU) và chất chống cháy CTTP tỷ trọng 100kg/m3; 1 cánh, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 1,0mm sơn tĩnh điện; giới hạn chịu lửa 120 phút 6,48 m2
115 Tay đẩy panic cánh đơn 3 bộ
116 Khoá tay gạt hợp kim cho thanh thoát hiểm 3 bộ
117 Tay co thuỷ lực 3 bộ
118 Doorsill inox (Bậu cửa) 2,7 m
119 Bản lề cửa thép chống cháy inox 6 bộ
120 Cửa đi nhựa uPVC lõi thép gia cường 1 cánh mở quay, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm 12,96 m2
121 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay nhựa uPVC lõi thép gia cường (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) 6 bộ
122 Vách nhựa uPVC lõi thép gia cường kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 5mm 31,345 m2
123 Cửa sổ nhựa uPVC lõi thép gia cường 2- 4 cánh mở trượt, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm 68,098 m2
124 Phụ kiện cửa sổ nhựa uPVC lõi thép gia cường mở trượt 2 cánh (bánh xe, khóa bán nguyệt, thanh ray nhôm) 37 bộ
125 Cửa sổ nhựa uPVC lõi thép gia cường 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm 10,14 m2
126 Phụ kiện cửa sổ nhựa uPVC lõi thép gia cường mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) 12 bộ
127 Hoa sắt vuông đặc, kích thước 12x12 109,311 m2
128 Rèm cửa 91,852 m2
129 Lắp đặt rèm cửa 91,852 m2
130 Lô gô, biển hiệu ngành 1 bộ
131 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 5,6369 m3
132 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0564 100m3
133 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 1,0243 m3
134 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0265 100m2
135 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,024 m3
136 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,2603 m3
137 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,8363 m3
138 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 16,5344 m2
139 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 5,6 m
140 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,5344 m2
141 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,4045 m3
142 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0378 100m2
143 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0253 100m3
144 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 1,5188 m3
145 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,0125 m3
146 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 10,125 m2
147 Lát Đá Granit tự nhiên màu đen 48,4647 m2
148 Quét sika chống thấm 17,7575 m2
149 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, ML>2 17,7575 m2
150 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 1,3072 m3
151 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0145 100m2
152 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,5563 m3
153 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,4319 m3
154 Lát đá bậc tam cấp - Đá Granit tự nhiên 19,1508 m2
155 Ốp đá vào tường - Đá Granit tự nhiên màu đen 14,77 m2
156 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tạm tính 3 tháng) 5,916 100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt Máng đèn tán quang âm trần, bóng Đèn Led Tube 01 60/ 12w 64 bộ
2 Lắp đặt Đèn LED ốp trần 14w 8 bộ
3 Lắp đặt Đèn LED downlight 160/14w 73 bộ
4 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 80W-220V 2 cái
5 Lắp đặt Công tắc 2 hạt 33 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 58 cái
7 Lắp đặt Tủ aptomat 4P 8 hộp
8 Lắp đặt Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện- Tủ trong nhà KT: 600x400x250mm 2 hộp
9 Lắp đặt Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện- Tủ trong nhà KT: 1200x800x300mm 2 hộp
10 Lắp đặt Aptomat 3P MCCB -150A 50KA 1 cái
11 Lắp đặt Aptomat 3P MCCB -100A 50KA 1 cái
12 Lắp đặt Aptomat 3P MCCB -80A 50KA 1 cái
13 Lắp đặt Aptomat 3P MCCB - 50A 36KA 1 cái
14 Lắp đặt Aptomat 3P MCCB - 40A 36KA 5 cái
15 Lắp đặt Aptomat 3P MCB 16A 4 cái
16 Lắp đặt Aptomat 1P MCB 25A 11 cái
17 Lắp đặt Aptomat 1P MCB 20A 21 cái
18 Lắp đặt Aptomat 1P MCB 16A 20 cái
19 Kéo rải, lắp đặt Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV CXV 4x25mm2 40 m
20 Kéo rải, lắp đặt Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV CXV 4x4mm2 55 m
21 Kéo rải và lắp đặt Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV CXV 4x95mm2 50 m
22 Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC, CV 1x 16mm2 30 m
23 Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC, CV 1x 4mm2 600 m
24 Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC, CV 1x 2,5mm2 700 m
25 Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTF 2x4,0mm2 400 m
26 Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2 1.100 m
27 Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2 1.200 m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 50mm 27 m
29 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 80 m
30 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 130 m
31 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 170 m
32 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 320 m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 520 m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 680 m
35 Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m 5 cọc
36 Đóng Cọc tiếp đất thép góc 63x63x6, dài 2,5m 4 cọc
37 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 430 m
38 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm 60 m
39 Lắp đặt Kim thu sét D16 dài 1,5m 3 cái
40 Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cm 2 cái
41 Hóa chất giảm điện trở 68 kg
42 Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét 1 toàn bộ
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,105 100m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,105 100m3
C CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ, NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa PPR DN50 - PN10 bằng phương pháp hàn 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR DN40 - PN10 bằng phương pháp hàn 0,04 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 - PN10 bằng phương pháp hàn 0,51 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 - PN10 bằng phương pháp hàn 0,28 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 - PN10 bằng phương pháp hàn 0,35 100m
6 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 PN20, nối bằng phương pháp hàn 2 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 PN20, nối bằng phương pháp hàn 7 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 PN20, nối bằng phương pháp hàn 7 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 PN20, nối bằng phương pháp hàn 12 cái
10 Lắp đặt Tê thu (ba chạc chuyển bậc) PPR DN50/25/50 PN20 1 cái
11 Lắp đặt Tê thu (ba chạc chuyển bậc) PPR DN50/32/50 PN20 1 cái
12 Lắp đặt Tê thu (ba chạc chuyển bậc) PPR DN40/32/40 PN20 1 cái
13 Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN32/20/32 3 cái
14 Lắp đặt tê thu (ba chạc chuyển bậc) DN25/20/25 3 cái
15 Lắp đặt van tay vặn PPR DN50 1 cái
16 Lắp đặt van tay vặn PPR DN40 2 cái
17 Lắp đặt van tay vặn PPR DN32 3 cái
18 Lắp đặt van tay vặn PPR DN20 5 cái
19 Lắp đặt cút ren trong DN20x1/2' 12 cái
20 Lắp đặt cút nhựa hàn DN50 90 độ 3 cái
21 Lắp đặt cút nhựa hàn DN40 90 độ 5 cái
22 Lắp đặt cút nhựa hàn DN32 90 độ 2 cái
23 Lắp đặt cút nhựa hàn DN20 90 độ 21 cái
24 Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 50x40 1 cái
25 Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 40x32 1 cái
26 Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 32X25 3 cái
27 Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 32X20 6 cái
28 Lắp đặt côn thu nhựa hàn DN 25x20 3 cái
29 Lắp đặt tê ren trong nhựa hàn DN25x1/2' 3 cái
30 Đai giữ ống theo trục đứng 15 cái
31 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm 40 cái
32 Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN40 2 cái
33 Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN32 3 cái
34 Lắp đặt rắc co nhựa hàn DN20 6 cái
35 Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN40 - PN10 0,05 100m
36 Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN32 - PN10 0,36 100m
37 Lắp đặt van tay 2 chiều PPR DN32 2 cái
38 Lắp đặt van tay vặn 1 chiều PPR DN25 2 cái
39 Lắp đặt cút nhựa hàn DN32 90 độ 4 cái
40 Lắp đặt tê đều PPR hàn DN32 1 cái
41 Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực nước 1 cái
42 Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng nước DN20 1 cái
43 Lắp đặt mối nối mềm D32 2 cái
44 Vòi đồng phi 15 2 cái
45 Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q= 6-27 m3/h; H= 36-25m 2 cái
46 Rơ le phao 2 cái
47 Lắp đặt Bể inox 3,5m3 1 bể
48 Bản lề 2 bộ
49 Hàn lá chắn bằng tôn dày 3 ly 2 bộ
50 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm 0,46 100m
51 Lắp đặt van hai chiều đường kính 40mm 1 cái
52 Lắp đặt van hai chiều đường kính 32mm 2 cái
53 Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 40 mm 6 cái
54 Lắp đặt côn nhựa HDPE , đường kính côn D40x32 mm 2 cái
55 Lắp đặt măng xông nhựa HDPE , đường kính D40 mm 8 cái
56 Van phao đồng PN12 DN40 (có bóng) 1 cái
57 Lắp đặt ống nhựa PVC, D125 - Class3 0,17 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class3 0,3 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3 0,22 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class3 0,16 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class3 0,24 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 - Class3 0,16 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 - Class3 0,03 100m
64 Lắp đặt tê PVC 45 độ D125x110 3 cái
65 Lắp đặt tê PVC 45 độ D110x110 9 cái
66 Lắp đặt tê PVC 45 độ D110x48 1 cái
67 Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x90 1 cái
68 Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x75 2 cái
69 Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x60 5 cái
70 Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x48 2 cái
71 Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D60x48 4 cái
72 Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D48x48 1 cái
73 Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D125x125 2 cái
74 Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110x110 4 cái
75 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D110x48 2 cái
76 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D90x90 1 cái
77 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x75 2 cái
78 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x60 1 cái
79 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x48 2 cái
80 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D48x48 2 cái
81 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D125 3 cái
82 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D110 23 cái
83 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90 6 cái
84 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75 6 cái
85 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D60 24 cái
86 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D48 16 cái
87 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D34 3 cái
88 Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D34 4 cái
89 Lắp đặt côn hợp cút D48xD34 3 cái
90 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm 7 cái
91 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm 1 cái
92 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=76mm 3 cái
93 Lắp đặt phễu thu D60 6 cái
94 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=125mm 5 cái
95 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm 5 cái
96 Lắp đặt măng xông PVC D75 1 cái
97 Lắp đặt côn PVC D110x60 1 cái
98 Đai giữ ống 20 cái
99 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class2 0,58 100m
100 Lắp đặt rọ thu nước mưa D150 4 cái
101 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90 16 cái
102 Đai giữ ống 16 cái
103 Lắp đặt măng xông PVC D90 15 cái
104 Lắp đặt ống nhựa PVC, D140 - Class2 0,37 100m
105 Lắp đặt măng sông PVC D140 10 cái
106 Lắp đặt chậu xí bệt 9 bộ
107 Lắp đặt Vòi xịt 9 bộ
108 Lắp đặt chậu rửa âm bàn 6 bộ
109 ống thải chữa P 6 bộ
110 Dây cấp nước 6 bộ
111 Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm phụ kiện) 6 bộ
112 Lắp đặt Vòi chậu (đã bao gồm phụ kiện) 6 bộ
113 Lắp đặt gương soi 6 cái
114 Bộ phụ kiện bao gồm: Hộp giấy; Móc treo, kệ gương và giá đựng cốc 6 cái
D SAN NỀN, KÈ ĐÁ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 15,986 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 13,436 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (4km tiếp theo) 13,436 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (2km tiếp theo) 13,436 100m3
5 Mua đất đắp nền móng công trình, đất đồi đắp (hao phí vật liêu 1.1 với K đầm chặt 0.9) - 66,4748 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 66,4748 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 66,4748 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km tiếp) 66,4748 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (5km tiếp) 66,4748 100m3
10 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 69,6398 100m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 3,4356 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,7273 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 24,6756 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3796 100m2
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM cát mịn ML= 1,5 - 2,0 mác 75 426,1279 m3
16 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,0097 100m3
17 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,0227 100m3
18 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 0,495 100m2
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,55 100m
E CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,1722 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0574 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 2,0745 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0708 100m2
5 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 7,9836 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,2629 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,21 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2975 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,9503 tấn
10 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,77 m3
11 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,979 m3
12 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch thẻ ốp tường 60x240mm 13,857 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 37,8758 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 67,3512 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 105,226 m2
16 Ốp đá Granit tự nhiên màu đen 9,0475 m2
17 Biển hiệu, logo ngành 1 bộ
18 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 1,1257 tấn
19 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 30x30 mm 0,1827 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước 61,3345 m2
21 Lắp dựng lan can hàng rào thép 63,2273 m2
22 Mua sắt hộp 20x30x1,5, hao phí vật liệu 1.01 63,384 kg
23 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 20x30 0,0634 tấn
24 Mua thép tấm Pl100x100x16, hao phí vật liệu 1.01 50,7424 kg
25 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm Pl100x100x16 0,0507 tấn
26 Mua thép hộp 100x60x8, hao phí vật liệu 1.01 369,4075 kg
27 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 100x60x8 0,3694 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn Joton Alkyd, 1 nước lót, 2 nước phủ 14,718 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 10,73 m2
30 Bộ bánh xe con lăn, bản lề cổng, khoá, chốt, vật liệu phụ 1 bộ
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 19,319 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,321 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,5352 tấn
34 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 57,8081 m3
35 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 11,9957 m3
36 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch thẻ ốp tường 60x240mm 51,093 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 602,8974 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 142,3378 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 745,2352 m2
F SÂN NỘI BỘ, BỒN HOA
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 2,3977 100m3
2 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% 0,4795 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 239,7675 m3
4 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 495,5 m
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 8,4 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,4 100m2
7 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 26,4 m3
8 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch thẻ ốp tường 60x240mm 130 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 60 m2
10 Tận dụng đất hữu cơ san nền để đổ đất trông cây bao gồm vận chuyển, san gạt 850x0,3m2= 255m3 (nhân công 3,0/7) 30 công
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN, NHÀ THƯỜNG TRỰC, NHÀ ĐỂ XE
1 Lắp dựng Cột đèn chiếu sáng sân vườn Cột ĐC - 06 (Khung móng M16 x 260x260) bằng cơ giới 4 cột
2 Lắp đặt Chùm CH06-4 Nhôm cho cột đèn sân vườn 4 bộ
3 Lắp đặt Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện - Tủ ngoài nhà KT: 600x400x200mm 1 tủ
4 Lắp đặt Aptomat MCB-3P-25A 1 cái
5 Lắp đặt Aptomat MCB-3P-10A 3 cái
6 Công tắc từ 3 cực 8A-380V, rơ le nhiệt 8A-380V 2 cái
7 Nút nhấn 2 phần tử 5A-380V 2 cái
8 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC DSTA 4x4mm2 188 m
9 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTF 2x4,0mm2 150 m
10 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x4,0mm2 338 m
11 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2 100 m
12 Làm đầu cáp khô 8 1 đầu cáp
13 Luồn cáp cửa cột 8 1 đầu cáp
14 Lắp bảng điện cửa cột 4 bảng
15 Làm tiếp địa cho cột điện, Bộ tiếp đất gồm 3 cọc thép mạ kẽm với dây thép fi 10 mạ kẽm dài 3m 4 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE D50 chịu áp lực cao 26kV 220 m
17 Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCB-2P-10A-250V 4 cái
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 0,4136 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1683 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,231 100m3
21 Xếp gạch chỉ dẫn đường điện ngầm 1.700 viên
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,7648 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 0,256 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0128 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 2,048 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1024 100m2
27 Lắp đặt Máng đèn HQ 1,2m ,Bóng đèn HQ T8 - 36W 1 bộ
28 Lắp đặt Công tắc 2 hạt 1 cái
29 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 2 cái
30 Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA 1 cái
31 Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2 30 m
32 Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2 40 m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 50 m
34 Lắp đặt Máng đèn HQ 1,,Bóng đèn HQ T8 - 36W 6 bộ
35 Lắp đặt Công tắc 1 hạt 3 cái
36 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 3 cái
37 Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA 3 cái
38 Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2 120 m
39 Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2 180 m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 210 m
H BỂ PHỐT, BỂ NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,2685 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0762 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 0,9771 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0141 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,0205 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,123 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1125 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1079 tấn
9 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 5,2664 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 31,005 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 31,005 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 29,1708 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 6,7495 m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,8199 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm 0,072 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0393 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 8 cái
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 1,9043 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,6396 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 7,053 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0374 100m2
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 44,4927 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 2,142 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0985 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 3,9317 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,1385 tấn
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 64,72 m2
28 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 64,72 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 94,23 m2
30 Quét nhựa bitum nóng vào tường 90,63 m2
31 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 109,02 m2
32 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 57,6 m2
33 Băng cản nước 68,4 m
34 Thang Inox thăm bể, cửa lắp bể (lắp đặt, hoàn thiện) 2 bộ
I NHÀ THƯỜNG TRỰC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,0209 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,007 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 0,4356 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0132 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,4356 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0264 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0289 tấn
8 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,1072 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,5808 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,0818 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,013 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,094 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,9102 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,2721 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,1928 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,3212 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,053 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0132 tấn
19 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,7917 m3
20 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 12,3004 m2
21 Lát gạch chống nóng bằng Gạch đất sét nung rỗng 6 lỗ KT: 210x150x100mm loại A1 24,6008 m2
22 Lát nền, gạch lát KT 400x400x14mm,, vữa XM cát mịn mác 75 12,3004 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 35,8101 m2
24 Công tác ốp đá nhám màu xám vào tường vào tường, cột vữa XM cát mịn mác 75 9,222 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 30,654 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,336 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 30,1988 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 35,8101 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 67,1888 m2
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0263 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0094 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,9396 m3
33 Lát nền, sàn bằng Gạch Ceramic kích thước 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 9,6604 m2
34 Cửa sổ nhựa uPVC lõi thép gia cường 2- 4 cánh mở trượt, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) 4,5 m2
35 Phụ kiện cửa sổ nhựa uPVC lõi thép gia cường mở trượt 2 cánh (bánh xe, khóa bán nguyệt, thanh ray nhôm) 2 bộ
36 Cửa sổ nhựa uPVC lõi thép gia cường 2- 4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) 1,8 m2
37 Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanhchốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) 2 bộ
38 Cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) 1,92 m2
39 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) 1 bộ
40 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước: 6,3 m2
J THOÁT NƯỚC MƯA, THOÁT NƯỚC THẢI NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,0503 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0168 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 0,4613 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0223 100m2
5 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,6453 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 5,472 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 1,08 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,4867 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0187 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,0202 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 3 cái
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,155 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,155 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,1903 100m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 1,1 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3667 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 1,3525 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0389 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,4869 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,05 100m2
21 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 5,5954 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 19,4409 m2
23 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 3,9375 m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,1916 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,05 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm 0,0273 tấn
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 7 cái
28 Lưới chắn rác bằng gang đúc KT 860x430x30mm (cả lưới chắn rác bằng gang và khung giá đỡ gang đúc) 7 cái
29 Lắp đặt Cống BTCT 300 miệng bát , mác 350 bằng cần trục, đoạn ống dài 2m 62,5 đoạn ống
30 Lắp đặt Đế cống D300 - bản rộng 380mm, BTCT M200 bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm 124 1 cái
31 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống d=300mm 62 mối nối
K NHÀ PHỤ TRỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 0,0812 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0403 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 3,6182 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1518 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 6,2478 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,4552 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1191 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,27 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,2296 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2721 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0633 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 6,3277 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,4604 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,5972 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,2904 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0346 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,221 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,2062 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,3109 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0423 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,3805 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 11,0222 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 1,1866 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,4309 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,6006 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1005 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,026 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0224 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,7007 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0637 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0445 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0142 tấn
33 Sản xuất xà gồ thép C80x50x2mm 0,291 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép 0,291 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 25,376 m2
36 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 27,8807 m3
37 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,3518 m3
38 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,243 m3
39 Lợp tôn múi chiều dài bất kỳ 0,792 100m2
40 Tôn úp nóc 12 m
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 92,6984 m2
42 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 14,4608 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 166,0052 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 36,908 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 15,9896 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 59,5548 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 15,268 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 152,976 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 19,134 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường 156,0284 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 90,8124 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 246,8408 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 172,11 m2
54 Lát nền, sàn bằng Gạch granite KT 600x600, vữa XM cát mịn mác 75 35,5628 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp tường Granite 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 9,9768 m2
56 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 4,8492 m2
57 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 26,7652 m2
58 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,2721 m3
59 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0183 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,035 100m2
61 Lát bệ bếp, vữa XM mác 75 3,4967 m2
62 Cửa sổ nhựa uPVC lõi thép gia cường 2- 4 cánh mở trượt, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) 8,7 m2
63 Phụ kiện cửa sổ nhựa uPVC lõi thép gia cường mở trượt 2 cánh (bánh xe, khóa bán nguyệt, thanh ray nhôm) 7 bộ
64 Cửa đi nhựa uPVC lõi thép gia cường 2-4 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) 5,52 m2
65 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay nhựa uPVC lõi thép gia cường (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) 2 bộ
66 Cửa xếp tôn mạ màu , Loại có lá gió mạ màu dày 0,28mm, tôn dày 0,6mm 12,88 m2
67 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước: 8,7 m2
68 Lắp đặt Máng đèn 1,2m -40/36x1- M2, Bóng đèn 36W - Daylight 8 bộ
69 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường -80W-220V 2 cái
70 Lắp đặt Công tắc 2 hạt 5 cái
71 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 4 cái
72 Lắp đặt Tủ aptomat 6P ( 1 hộp
73 Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-20A 1 cái
74 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A 4 cái
75 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A 1 cái
76 Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x2,5mm2 55 m
77 Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5mm2 90 m
78 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 65 m
79 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 75 m
80 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,0096 100m3
81 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,0036 100m3
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 0,1697 m3
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0065 100m2
84 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,3126 m3
85 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,516 m2
86 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 0,48 m2
87 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,07 m3
88 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm 0,0044 tấn
89 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0034 100m2
90 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 1 cái
91 Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN25 - PN16 0,12 100m
92 Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN20 - PN16 0,02 100m
93 Lắp đặt van tay vặn PPR DN20mm 1 cái
94 Lắp đặt cút ren trong PPR DN25x1/2' 3 cái
95 Lắp đặt tê ren trong nhựa hàn PPR DN25 1 cái
96 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR DN25 90 độ 4 cái
97 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR DN20 90 độ 2 cái
98 Lắp đặt côn thu nhựa hàn PPR DN25x20 1 cái
99 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm 4 cái
100 Lắp đặt măng xông nhựa hàn PPR DN25 1 cái
101 Lắp đặt khớp nối chuyển ống HDPE/PPR D25 1 cái
102 Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN20 - PN20 0,05 100m
103 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm 0,2 100m
104 Lắp đặt măng xông nhựa HDPE D25 3 cái
105 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25 mm 4 cái
106 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3 0,21 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class3 0,01 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class3 0,005 100m
109 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75mm 2 cái
110 Lắp đặt côn PVC D75x60mm 1 cái
111 Lắp đặt măng xông PVC D90 6 cái
112 Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class2 0,16 100m
113 Lắp đặt rọ thu nước mưa D100mm 4 cái
114 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75mm 8 cái
115 Đai giữ ống 4 bộ
116 Lắp đặt Chậu rửa Inox 1 bộ
117 Dây cấp nước 2 bộ
118 Lắp đặt Vòi bếp 1 vòi 1 bộ
L NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN VÀ KHÁCH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,0761 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0254 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 2,0807 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0899 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,345 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2362 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0576 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1536 tấn
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,036 tấn
10 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm dày 3mm 0,216 tấn
11 Gia công giằng mái thép 0,1517 tấn
12 Gia công xà gồ thép 0,177 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại 0,216 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép 0,177 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 54,6953 m2
16 Tôn múi chiều dài bất kỳ 0,8694 100m2
M HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt Nguồn cho TT báo cháy 12vdc 1 cái
3 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 1 cái
4 Lắp đăt Đầu báo khói kèm đế 2,5 10 đầu
5 Lắp đặt Đầu báo nhiệt kèm đế 0,3 10 đầu
6 Lắp đặt Nút ấn báo cháy 1,4 5nút
7 Lắp đặt Còi kết hợp đèn chớp báo cháy gắn tường 1,6 5 chuông
8 Kéo rải, lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Cu/PVC/PVC 2 x 0,75mm2 570 m
9 Lắp đăt Dây cáp 10x2x0.5mm 120 m
10 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 570 m
11 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện gen mềm D16 đặt nổi 50 m
12 Lắp đăt Đèn chỉ thị khu vực chống nổ 3 5 đèn
13 Lắp đặt Hộp nối 2, 3, 4 đường DK16 4 hộp
14 Khớp nối trơn DK16 (măng sông) 320 cái
15 Kẹp ôm ống PVC D16 570 cái
16 Lắp đăt hộp chia ngả 4 đường 65 hộp
17 Lắp đặt Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện D32/25 120 m
18 Điện trở cuối đường dây 4 bộ
19 Lắp đặt exit chỉ lối thoát nạn 2 mặt không có hướng 1,2 5 đèn
20 Lắp đặt exit chỉ lối thoát nạn 2 mặt có hướng 0,8 5 đèn
21 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2,6 5 đèn
22 Kéo rải, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 230 m
23 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện uPVC DN16 đặt nổi 230 m
24 Lắp đăt hộp chia ngả 4 đường 25 hộp
25 Khớp nối trơn DK16 (măng sông) 150 cái
26 Kẹp ôm ống PVC D16 230 cái
27 Lắp đặt Hộp nối 2, 3, 4 đường DK16 4 hộp
28 Bình chữa cháy bột MFZ4 17 Bình
29 Bình chữa cháy CO2 3Kg (mT3- loại xách tay) 9 Bình
30 Lắp đặt bình cầu nổ 6Kg 1 Bình
31 Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh CC 10 Bộ
32 Lắp đặt Trụ cứu hoả hai cửa ra Φ100-2Φ65 1 cái
33 Lăng phun Φ65-19 2 cái
34 Vòi chữa cháy dài 20m Φ65 10MPA+ khớp nối KD66 6 cuộn
35 Hộp cứu hỏa ngoài nhà 2 ngăn (120x70x20cm) 1 hộp
36 Hộp đựng bình vòi trong nhà (50x70x20cm) 9 hộp
37 Lắp đặt Bích thép D100 4 cặp bích
38 Lắp đặt bích rỗng mạ xi kẽm D100 6 cặp bích
39 Lắp đặt bích rỗng mạ xi kẽm D80 14 cặp bích
40 Lắp đặt bích rỗng mạ xi kẽm D65 19 cặp bích
41 Lắp đặt bích rỗng mạ xi kẽm D50 8 cặp bích
42 Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy 1 hộp
43 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Lưu lượng nước: Q= 10 l/s Cột áp : 45m 1 1 máy
44 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diêzn: Lưu lượng nước: Q= 10 l/s Cột áp : 45m 1 1 máy
45 Lắp đặt Bìnhtích áp 200l 1 bình
46 Kéo rải, lắp đặt Cu/XLPE/PVC CXV 3x6+1x4mm2 70 m
47 Kéo rải, lắp đặt Cu/XLPE/PVC CXV 3x4 mm2 30 m
48 Kéo rải, lắp đặt Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2 50 m
49 Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực nước 1 cái
50 Lắp đặt Công tắc áp lực 2 ngưỡng 3 cái
51 Lắp đặt Rọ hút DN80 2 cái
52 Lắp đặt Rọ hút DN65 1 cái
53 Lắp đặt Y- lọc rác d80 2 cái
54 Lắp đặt Y- lọc rác d65 1 cái
55 Lắp đặt mối nối mềm D80 2 cái
56 Lắp đặt mối nối mềm D65 3 cái
57 Lắp đặt mối nối mềm D50 1 cái
58 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100, nối bằng pp hàn 0,3 100m
59 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80, nối bằng pp hàn 0,18 100m
60 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65, nối bằng pp hàn 0,15 100m
61 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50, nối bằng pp hàn 0,12 100m
62 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25, nối bằng pp hàn 0,06 100m
63 Lắp đặt Côn thu thép tráng kẽm hàn D50/32 1 cái
64 Lắp đặt Côn thu thép tráng kẽm hàn D65/50 bơm 3 cái
65 Lắp đặt Côn thu thép tráng kẽm hàn D80/65 2 cái
66 Lắp đặt Cút thép tráng kẽm hàn D65 9 cái
67 Lắp đặt Cút thép tráng kẽm hàn D80 6 cái
68 Lắp đặt Cút thép tráng kẽm hàn D100 8 cái
69 Lắp đặt Cút thép tráng kẽm hàn D50 4 cái
70 Lắp đặt Cút thép tráng kẽm hàn D25 4 cái
71 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D80/80 2 cái
72 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100/65 2 cái
73 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100/50 2 cái
74 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D50/32 1 cái
75 Lắp đặt Vanmặt bích 2 chiều ti nổi DN100; lắp bích PN10, PN16 1 cái
76 Lắp đặt Van mặt bích 2 chiều ti nổi DN80; lắp bích PN10, PN16 2 cái
77 Lắp đặt Van mặt bích2 chiều ti nổi DN65; lắp bích PN10, PN16 3 cái
78 Lắp đặt Van mặt bích 2 chiều ti nổi DN50; lắp bích PN10, PN16 2 cái
79 Lắp đặt Van cửa đồngPN16 DN25 1 cái
80 Lắp đặt Lắp đặt Van mặt bích Van 1 chiều lá lật DN100; lắp bích PN10, PN16 1 cái
81 Lắp đặt Lắp đặt Van mặt bích Van 1 chiều lá lật DN65; lắp bích PN10, PN16 2 cái
82 Lắp đặt Lắp đặt Van mặt bích Van 1 chiều lá lật DN50; lắp bích PN10, PN16 1 cái
83 Lắp đặt Van cửa đồng- PN16 DN15 5 cái
84 Sơn sắt thép các loại 2 nước 27 m2
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,4 m3
86 Lắp đặt Trung tâm điều khiển xả khí 01 vùng 1 hộp
87 Lắp đặt Nguồn dự phòng 24Vdc cho trung tâm 1 cái
88 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 1 cái
89 Lắp đặt Đầu báo khói kèm đế 2 đầu
90 Lắp đặt Đầu báo nhiệt kèm đế 0,4 đầu
91 Lắp đặt Nút nhấn xả khí 0,2 nút
92 Lắp đặt Nút nhấn dừng xả khí 0,2 nút
93 Lắp đặt Còi báo xả khí 0,2 cái
94 Lắp đặt Đèn báo xả khí, cấm vào 0,4 đèn
95 Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dây 2 bộ
96 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 x 1,5mm2 50 m
97 Kéo rải, lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Cu/PVC/PVC 2 x 0,75mm2 130 m
98 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện uPVC DN16 đặt nổi 180 m
99 Cút ống uPVC D16 90 cái
100 Khớp nối trơn DK16 100 cái
101 Kẹp ống pvc D16 180 cái
102 Lắp đăt hộp chia ngả 4 đường 18 hộp
103 Lắp đặt Bình FM200, loại 68L/ nạp 47kg khí FM200, kèm van đầu bình 2 bình
104 Lắp đặt Bộ bình kích hoạt xả khí kèm van điện từ, đồng hồ áp lực 1 bình
105 Lắp đặt Van điện từ 1 cái
106 Lắp đặt Van kích hoạt đầu bình 2 cái
107 Lắp đặt Ống cao áp mềm 2 bộ
108 Lắp đặt Ống cao áp điều khiển 1 bộ
109 Lắp đặt Đầu xả khí 360ᵒ D32 2 cái
110 Gia công giá đỡ 2bình khí 1 Cái
111 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50 0,06 100m
112 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D32 0,09 100m
113 Lắp đặt côn thu thép D50/32 2 cái
114 Lắp đặt Tê thép D50 2 cái
115 Lắp đặt Cút thép D50 4 cái
116 Lắp đặt Cút thép D32 4 cái
117 Lắp đặt ống đồng D6 0,1 100m
N HẠNG MỤC PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh 1 tủ
2 Trung tâm điều khiển xả khí 1 vùng 1 tủ
3 Bình FM200, loại 68L/ nạp 47kg khí FM200, kèm van đầu bình, đồng hồ áp lực PNP 2 bình
4 Máy bơm chữa cháy động cơ điện, công suất 10HP/7,5kW/380V; Q= 10 l/s; H= 45m 1 chiếc
5 Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen công suất 20HP/15kW; Q= 10l/s ; H= 45m 1 chiếc
6 Máy bơm bù áp Q=1l/s; H= 50m.c.n 1 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->