Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201217895-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Dương Hưu |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201217878 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-06 09:52:00 đến ngày 2020-12-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,070,284,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,492 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,476 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,476 | 10m³/1km |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DẪN: | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5396 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,396 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,396 | 10m³/1km |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,729 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7146 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1968 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4473 | 100m2 |
| 8 | Rải nilon chống thấm bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,652 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,408 | m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC PHẦN NGẦM TRÀN: | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1112 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6804 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,69 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng cống ngầm, móng tường cánh, sân ngầm, tiêu năng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5224 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng sân cống ngầm, tiêu năng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8212 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, mố, trụ , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,95 | m3 |
| 8 | Bê tông móng sân cống ngầm, tiêu năng, gia cố lòng suối, rộng >250cm, vữa mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,96 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường cánh, chân khay, tiêu năng, chân khay gia cố lòng suối, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,16 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân cống ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3706 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thân cống ngầm, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9088 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,54 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cống ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9631 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống ngầm, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống ngầm, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2424 | tấn |
| 16 | Bê tông mặt cống ngầm , vữa mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,33 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1736 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1288 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0021 | tấn |
| 20 | Bê tông thân tường cánh sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,21 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2904 | 100m3 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,6 | m2 |
| E | PHẦN DẦM DỌC , DẦM NGANG MẶT NGẦM: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0895 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép dầm dọc, dầm ngang mặt ngầm, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2686 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép thép dầm dọc, dầm ngang mặt ngầm, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6222 | tấn |
| 4 | Bê tông dầm dọc, dầm ngang bản mặt ngầm , vữa mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,29 | m3 |
| F | PHẦN GIA CỐ MÁI TALUY LÒNG SUỐI ĐÁ HỘC: | |||
| 1 | Xây mái taluy đá hộc, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,43 | m3 |
| 2 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,52 | m3 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,653 | m2 |
| G | PHẦN MÁI TALUY: | |||
| 1 | Đào móng chân khay mái taluy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7049 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1424 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mái taluy , vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,792 | m3 |
| H | PHẦN BIỂN BÁO: | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m3 |
| I | PHẦN CỘT THỦY CHÍ: | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột thủy chí, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột thủy chí, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | GHỜ CHẮN: | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2015 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ghờ chắn, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ghờ chắn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1649 | tấn |
| 4 | Bê tông ghờ chắn, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| K | GIA CỐ RÃNH DỌC TUYẾN: | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0331 | 100m3 |
| 2 | Xây rãnh bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,31 | m3 |
| L | BỜ BAO THI CÔNG: | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3708 | 100m3 |
| 2 | Đắp bờ bao thi công, độ chặt Y/C K = 0,9, tận dụng đất đào nền, đào khuôn, đào rãnh của tuyến đường giao thông, đất đào móng chân khay mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0243 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 đoạn ống |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0243 | 100m3 |
| 5 | Đắp hoàn trả kênh dẫn dòng, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6607 | 100m3 |
| M | PHẦN CỐNG BẢN B40 DỌC TUYẾN: | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1693 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m3 |
| 5 | Xây thân cống bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1156 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m2 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1739 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100m3 |
| N | PHẦN VẬN CHUYỂN ĐẤT KHÔNG TẬN DỤNG: | |||
| 1 | Vận chuyển đất không tận dụng từ khối lượng đào bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,877 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,877 | 10m³/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi