Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC Huổi Chà, xã Nậm Giôn, huyện Mường La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201242546-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC Huổi Chà, xã Nậm Giôn, huyện Mường La
Số hiệu KHLCNT 20201207429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-12 16:20:00 đến ngày 2020-12-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,721,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẦU MỐI SỐ 01
1 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,256 1m3
2 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,644 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1184 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0038 100m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0061 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0885 tấn
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
13 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt crepin, đường kính 67mm. L = 50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
B ĐẦU MỐI SỐ 02
1 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,912 1m3
2 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,987 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0746 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0038 100m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0061 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0189 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0568 tấn
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
13 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt crepin, đường kính 40mm. L = 50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
C CẢI TẠO BỂ LỌC+CHỨA ĐIỀU HÒA SỐ 01
1 Đào hót đất sụt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,86 1m3
2 Dỡ bỏ cát lọc cũ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0129 100m3
3 Dỡ bỏ đá lọc cũ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0301 100m3
4 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0129 100m3
5 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0129 100m3
6 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0172 100m3
7 Đục tẩy bề mặt tường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,76 1m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,44 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,32 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,32 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 m2
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt chữ thập thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt crepin, đường kính 50mm. L = 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt crepin, đường kính 67mm. L = 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
D CẢI TẠO BỂ LỌC+CHỨA ĐIỀU HÒA SỐ 02
1 Vệ sinh bùn đất trong bể lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0272 1m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,475 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1428 100m3
4 Dỡ bỏ cát lọc cũ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m3
5 Dỡ bỏ đá lọc cũ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0078 100m3
6 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m3
7 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m3
8 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0048 100m3
9 Đục tẩy bề mặt tường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,35 1m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,95 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,4 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,4 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,51 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2774 100m2
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt crepin, đường kính 50mm. L = 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
E SỬA CHỮA, CẢI TẠO BỂ CHỨA NLH + NVH 03 BỂ
1 Vệ sinh bùn đất trong bể chứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2026 1m3
2 Đục tẩy bề mặt tường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,8 1m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,568 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,232 m2
5 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,232 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6752 m2
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
9 Lắp đặt van ren, đường kính van d = 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. Vòi gạt D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
14 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
F ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH-55ĐN (SÂN RỬA+TÉC CHỨA NƯỚC)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,635 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1273 100m3
3 Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,3875 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,6309 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4376 100m2
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,925 100m
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,385 100m
8 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
11 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275 cái
12 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 cái
13 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. Vòi gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 bộ
15 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 bể
G XÂY MỚI HỐ VAN PHÂN NHÁNH SỐ 01
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0035 100m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0343 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0032 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
H XÂY MỚI HỐ VAN PHÂN NHÁNH SỐ 02
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0035 100m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0343 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0032 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
I XÂY MỚI HỐ VAN PHÂN NHÁNH SỐ 03
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0035 100m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0343 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0032 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
J ĐƯỜNG ỐNG + PHỤ KIỆN
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 575,07 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,47 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 386,43 m3
4 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,82 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8068 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m2
9 Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành F76mm, chiều sâu lỗ khoan <= 10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
10 Bulong M20-200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
11 Đai thép tấm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8733 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng nối nhanh, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm. PN12,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng nối nhanh, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm. PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2265 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng nối nhanh, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm. PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3978 100m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng nối nhanh, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm. PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7425 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng nối nhanh, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm. PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1958 100m
18 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
19 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
20 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
25 Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc nhựa nối bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc nhựa nối bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc nhựa nối bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc nhựa nối bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
30 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
32 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
33 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp nối nhanh, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
K CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng cho khối lượng phát sinh (A+B+…+J)*4% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->