Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201242643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201242588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã, kinh phí huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 16:18:00 đến ngày 2020-12-23 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,865,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8193 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ, bùn mương, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5994 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9567 | 100m3 |
| 5 | Đất lấy ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.849,364 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6148 | 100m3 |
| B | Lớp móng | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5811 | 100m3 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=12KN/m làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5776 | 100m2 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5856 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3717 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9392 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4026 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3256 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2818 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7777 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7777 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3322 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3322 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3322 | 100tấn |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,84 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m2 |
| 12 | Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | biển |
| 13 | Biển chữ nhật KT: 60x72cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 14 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 15 | Đào hố chôn cột biển báo, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 17 | Đào hố móng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 18 | Đắp đất trả hố móng (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 19 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 22 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 24 | Sơn cọc tiêu màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| D | Cống ngang đường | |||
| 1 | Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7222 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4875 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ tường mương cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng mương bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7008 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,983 | m3 |
| 7 | Lắp đặt móng cống hộp của cống KT: 1,0x1,0m và cống KT: 0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 8 | Bê tông móng cống bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,04 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6688 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt móng cống D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9978 | tấn |
| 11 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,09 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng tường đầu tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1444 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,66 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 đoạn ống |
| 17 | Chét khe nối bằng đay tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,2 | m |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2237 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt bản vượt G=495kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Bê tông bản vượt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt bản vượt D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt bản vượt D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 24 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | 100m3 |
| 25 | Đào thanh thải dòng chảy bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7222 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5058 | 100m3 |
| 27 | Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 28 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| E | Cống hộp KT: (3,0x3,5)m | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2768 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đảo thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1879 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| 4 | Đắp bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,97 | m3 |
| 5 | Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m2 |
| 6 | Rải vải bạt ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc gỗ bằng máy, đất C2 (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | 100m |
| 8 | Đóng cọc gỗ bằng máy, đất C2 (phần không ngập đất, K=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | 100m |
| 9 | Đóng cọc gỗ bằng máy, đất C2 (cọc chống xiên và ngập đất; K=1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m |
| 10 | Đóng cọc gỗ bằng máy, dài <=10m, đất C2 (cọc chống xiên và không ngập đất; K=0,915) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 100m |
| 11 | Cọc tre nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 12 | Dây thép buộc D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5699 | kg |
| 13 | Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 14 | Láng bãi đúc cấu kiện, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 đoạn ống |
| 16 | Chét khe nối bằng đay tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2 | m |
| 17 | Lắp đặt móng cống hộp KT: 0,8x0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 18 | Bê tông móng cống bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt móng cống D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3653 | tấn |
| 21 | Tà vẹt gỗ KT: 20x20x400cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 22 | Lắp dựng hệ thép chữ I30, I40 làm đường chi chuyển cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9655 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ hệ thép chữ I30, I40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9655 | tấn |
| 24 | Khấu hao thép I30, I40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,615 | kg |
| 25 | Sản xuất đà giáo phục vụ thi công (KH: 2*1,5%+4*5%=23%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hệ đà giáo phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 28 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 29 | Máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | ca |
| 30 | Sản xuất bê tông cọc BTCT, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,17 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7798 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9842 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1573 | tấn |
| 34 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7267 | tấn |
| 35 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 36 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2168 | 10 tấn/1km |
| 37 | Ép cọc BTCT bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,292 | 100m |
| 38 | Ép cọc BTCT bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm (ép cọc âm hệ số K=1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7578 | 100m |
| 39 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1 mối nối |
| 40 | Đào hố móng cống, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1879 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất hố móng cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,821 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 3000x3500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 43 | Chét khe nối bằng đay tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 44 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 3000x3500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 45 | Hạ cống hộp KT 3,0x3,5m từ trên xe hàng vận chuyển ra vị trí lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 46 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m3 |
| 47 | Bê tông chân khay cống, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m3 |
| 48 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8011 | tấn |
| 51 | Bê tông tường đầu, tường cánh, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,33 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6525 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3374 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2975 | tấn |
| 56 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,12 | 100m |
| 57 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m3 |
| 58 | Bê tông sân cống, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,55 | m3 |
| 59 | Ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4597 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2158 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8739 | tấn |
| 62 | Bê tông bản giảm tải, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2272 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7359 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3274 | tấn |
| 67 | Cấp phối đá dăm loại 1 đệm bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6217 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất dưới đáy bản giảm tải bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4029 | 100m3 |
| 69 | Bi tum chốt neo bản qua độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | kg |
| 70 | Sản xuất thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2572 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,04 | m2 |
| 72 | Mạ kẽm nhúng nóng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,2 | kg |
| 73 | Sơn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,08 | m2 |
| 74 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5755 | 100m3 |
| 75 | Đất mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,743 | m3 |
| 76 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3872 | 100m3 |
| 77 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2816 | 100m3 |
| 78 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m2 |
| 79 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2987 | 100tấn |
| 81 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2987 | 100tấn |
| 82 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2987 | 100tấn |
| 83 | Tháo dỡ cống hộp 80x80cm (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 đoạn ống |
| 84 | Dỡ bờ quai bao tải cát, máy đào <=1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5197 | 100m3 |
| 85 | Nhổ cọc gỗ (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | 100m |
| 86 | Tháo dỡ cọc tre nẹp ngang (k=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 87 | Tháo dỡ phên nứa (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ vải bạt ngăn nước (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m2 |
| 89 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0666 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi