Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201242643-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201242588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã, kinh phí huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-12 16:18:00 đến ngày 2020-12-23 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,865,418,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8193 100m3
2 Vét hữu cơ, bùn mương, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5994 100m3
3 Đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
4 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9567 100m3
5 Đất lấy ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.849,364 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6148 100m3
B Lớp móng
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5811 100m3
2 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=12KN/m làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,5776 100m2
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5856 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3717 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9392 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4026 100m3
C Mặt đường
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0664 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0398 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3256 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2818 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,7777 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,7777 100m2
7 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3322 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3322 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3322 100tấn
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,84 m2
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 m2
12 Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 biển
13 Biển chữ nhật KT: 60x72cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
14 Cột đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
15 Đào hố chôn cột biển báo, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 m3
17 Đào hố móng bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
18 Đắp đất trả hố móng (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
19 Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0501 tấn
22 Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
23 Ván khuôn móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
24 Sơn cọc tiêu màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m2
D Cống ngang đường
1 Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7222 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4875 100m3
3 Phá dỡ tường mương cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,37 m3
4 Phá dỡ móng mương bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,7008 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,983 m3
7 Lắp đặt móng cống hộp của cống KT: 1,0x1,0m và cống KT: 0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
8 Bê tông móng cống bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,04 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6688 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt móng cống D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9978 tấn
11 Bê tông móng tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,09 m3
12 Ván khuôn móng tường đầu tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1444 100m2
13 Bê tông thân tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,66 m3
14 Ván khuôn gỗ thân tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,029 100m2
15 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 đoạn ống
16 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 1 đoạn ống
17 Chét khe nối bằng đay tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,2 m
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2237 100m3
19 Lắp đặt bản vượt G=495kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
20 Bê tông bản vượt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1433 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt bản vượt D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt bản vượt D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 tấn
24 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0685 100m3
25 Đào thanh thải dòng chảy bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7222 100m3
26 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5058 100m3
27 Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m2
28 Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
E Cống hộp KT: (3,0x3,5)m
1 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2768 100m3
2 Đắp đất đảo thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1879 100m3
3 Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m3
4 Đắp bao tải đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,97 m3
5 Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m2
6 Rải vải bạt ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 100m2
7 Đóng cọc gỗ bằng máy, đất C2 (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 100m
8 Đóng cọc gỗ bằng máy, đất C2 (phần không ngập đất, K=0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 100m
9 Đóng cọc gỗ bằng máy, đất C2 (cọc chống xiên và ngập đất; K=1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 100m
10 Đóng cọc gỗ bằng máy, dài <=10m, đất C2 (cọc chống xiên và không ngập đất; K=0,915) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 100m
11 Cọc tre nẹp ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
12 Dây thép buộc D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5699 kg
13 Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m2
14 Láng bãi đúc cấu kiện, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
15 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 1 đoạn ống
16 Chét khe nối bằng đay tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,2 m
17 Lắp đặt móng cống hộp KT: 0,8x0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
18 Bê tông móng cống bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2376 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt móng cống D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3653 tấn
21 Tà vẹt gỗ KT: 20x20x400cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
22 Lắp dựng hệ thép chữ I30, I40 làm đường chi chuyển cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9655 tấn
23 Tháo dỡ hệ thép chữ I30, I40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9655 tấn
24 Khấu hao thép I30, I40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 648,615 kg
25 Sản xuất đà giáo phục vụ thi công (KH: 2*1,5%+4*5%=23%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
26 Lắp dựng hệ đà giáo phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
27 Tháo dỡ hệ đà giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
28 Gỗ phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
29 Máy bơm 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 ca
30 Sản xuất bê tông cọc BTCT, đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,17 m3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7798 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9842 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1573 tấn
34 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7267 tấn
35 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 m3
36 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2168 10 tấn/1km
37 Ép cọc BTCT bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,292 100m
38 Ép cọc BTCT bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm (ép cọc âm hệ số K=1,05) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7578 100m
39 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 1 mối nối
40 Đào hố móng cống, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1879 100m3
41 Đắp đất hố móng cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,821 100m3
42 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 3000x3500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 đoạn ống
43 Chét khe nối bằng đay tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 m
44 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 3000x3500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối nối
45 Hạ cống hộp KT 3,0x3,5m từ trên xe hàng vận chuyển ra vị trí lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 đoạn ống
46 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,45 m3
47 Bê tông chân khay cống, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,84 m3
48 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
49 Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0282 tấn
50 Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8011 tấn
51 Bê tông tường đầu, tường cánh, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,33 m3
52 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6525 100m2
53 Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1024 tấn
54 Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3374 tấn
55 Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2975 tấn
56 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,12 100m
57 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,42 m3
58 Bê tông sân cống, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,55 m3
59 Ván khuôn sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4597 100m2
60 Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2158 tấn
61 Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8739 tấn
62 Bê tông bản giảm tải, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 m3
63 Ván khuôn thép bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2272 100m2
64 Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 tấn
65 Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7359 tấn
66 Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3274 tấn
67 Cấp phối đá dăm loại 1 đệm bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6217 100m3
68 Đắp đất dưới đáy bản giảm tải bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4029 100m3
69 Bi tum chốt neo bản qua độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 kg
70 Sản xuất thép lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2572 tấn
71 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,04 m2
72 Mạ kẽm nhúng nóng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,2 kg
73 Sơn gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,08 m2
74 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5755 100m3
75 Đất mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 522,743 m3
76 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3872 100m3
77 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2816 100m3
78 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 100m2
79 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 100m2
80 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2987 100tấn
81 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2987 100tấn
82 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2987 100tấn
83 Tháo dỡ cống hộp 80x80cm (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 1 đoạn ống
84 Dỡ bờ quai bao tải cát, máy đào <=1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5197 100m3
85 Nhổ cọc gỗ (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,05 100m
86 Tháo dỡ cọc tre nẹp ngang (k=0,45) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
87 Tháo dỡ phên nứa (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m2
88 Tháo dỡ vải bạt ngăn nước (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 100m2
89 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0666 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->