Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201241788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201241738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 09:54:00 đến ngày 2020-12-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,849,494,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÀI TRUYỀN THANH | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 143,04 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 177,446 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan (chân tường, các diện tường bị rêu mốc, thấm rộp,tạm tính là 1m từ chân tường) | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8,0909 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,5618 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 412,7508 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 109,4922 | m2 |
| 7 | Đục tẩy mặt sàn bê tông seno để xử lý chống thấm - bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,9121 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,6466 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 45,201 | m2 |
| 14 | Xây không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,8188 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,1113 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 500,332 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm granite | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 344,5561 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 28,3008 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16,7625 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 121,536 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 21 | m2 |
| 22 | Cửa đi nhôm hệ kính 2 cánh mở quay- nhôm hệ xingfa 2,0mm kính 6,38mm, PK đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 36,96 | m2 |
| 23 | Cửa sổ nhôm hệ kính 2 cánh mở quay- nhôm hệ xingfa 1.4mm kính 6,38mm, PK đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 75,0288 | m2 |
| 24 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay- nhôm hệ xingfa 2,0mm kính 6,38mm, PK đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10,32 | m2 |
| 25 | Cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở quay- nhôm hệ xingfa 1.4mm kính 6,38mm, PK đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,528 | m2 |
| 26 | Vách nhôm hệ xingfa 1.4mm kính 6,38mm, PK đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 27 | Hoa inox 304 cửa sổ 15*15*0.8mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 261,7632 | kg |
| 28 | Lắp dựng hoa inox cửa | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 64,3104 | m2 |
| 29 | Xử lý chống thấm bằng sika 3 lớp trước khi sơn | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 419,625 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.257,8671 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 494,5793 | m2 |
| 32 | Lan can inox 304 - sảnh mặt đứng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 206,7969 | kg |
| 33 | Lắp dựng lan can inox | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 45,1818 | m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 61,5 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 61,5 | m2 |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Gương soi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 41 | Chân chậu | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 42 | Xiphoong inox 304 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 43 | Vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Van xả tiểu | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Vòi xịt inax | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Ga thoát sàn | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 58 | Đèn trang trí âm trần 600mm x 600mm- led 36w | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 59 | Đèn led dây trang trí trần thạch cao | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 18,92 | m |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 61 | Đèn ốp trần led D300 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 1mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 660 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 730 | m |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt tủ Tủ điện âm tường 22 modum | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 76 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 25Ampe | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <16Ampe | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn báo pha | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt cầu chì 2A | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện âm tường 22 môdun | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 83 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 84 | Ổ mang đơn 1 cổng cat 6 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 85 | Switch 24 port | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Dây cáp mạng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 87 | Ống luồn dây mạng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 88 | WIfi TP link | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 94 | Khung móng 4M24*24*300*300*550 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 95 | Sản xuất cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1294 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cột thép | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1294 | tấn |
| 97 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0995 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0995 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 23,1738 | m2 |
| 100 | Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,4594 | 100m2 |
| 101 | Máng nước | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12,4 | md |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2786 | 100m3 |
| 103 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,0958 | m3 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 105 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,5054 | 100m2 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,705 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1799 | tấn |
| 109 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8,74 | m2 |
| 110 | Quét nước ximăng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 21,35 | m2 |
| B | NHÀ THANH TRA - 02 TẦNG - XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,5602 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,8664 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,6495 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,8464 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 28,6648 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,5418 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,4204 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,7669 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,304 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3216 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0982 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,9027 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,608 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,608 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,653 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1318 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3179 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,8533 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,5584 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,8399 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3434 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,0545 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3714 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,9085 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,8303 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,7681 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 33,241 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0757 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0145 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0997 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,8397 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 53,1387 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,8014 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,7075 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng con sơn bê tông trang trí | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 91,56 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 193,488 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 32,6496 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 356,8259 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 181,0335 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 205,16 | m |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 37,8375 | m2 |
| 43 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 37,8375 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm granite | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 156,9475 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,0828 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm granite | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,2243 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 674,5235 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 181,0335 | m2 |
| 49 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 59,6255 | m2 |
| 50 | Cửa sổ nhôm hệ kính 2 cánh lùa- nhôm hệ xingfa 1.4mm kính 6,38mm, PK đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 22,42 | m2 |
| 51 | Cửa sổ nhôm kính 1 cánh hất- nhôm hệ xingfa 1.4mm kính 6,38mm, PK đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,5088 | m2 |
| 52 | Cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở quay- nhôm hệ xingfa 1.4mm kính 6,38mm, PK đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,507 | m2 |
| 53 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay- nhôm hệ xingfa 2,0mm kính 6,38mm, PK đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16,296 | m2 |
| 54 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay- nhôm hệ xingfa 2,0mm kính 6,38mm, PK đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,04 | m2 |
| 55 | Vách kính cố định nhôm hệ xingfa 2.2mm kính 6,38mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 55,634 | m2 |
| 56 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 24,822 | m2 |
| 57 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 30,812 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 48,7718 | m2 |
| 59 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm. | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 25,3163 | m2 |
| 60 | Trần nhôm 600*600*D0.6 đục lỗ 1.8mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 25,3163 | m2 |
| 61 | Hoa inox 304 cửa sổ (15*15*0.8mm) -0.365 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 149,4675 | kg |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 63 | Lắp đặt đèn led 600x600mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 66 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt tủ Tủ điện âm tường 22 modum | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 71 | Lắp đặt đèn báo pha | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt cầu chì 2A | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (dây tiếp địa) | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 387,5 | m |
| 79 | Lắp bảng điện vỏ kim loại | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=20A | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 16A | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 84 | Ổ mang đơn 1 cổng cat 6 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Switch 24 port | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Dây cáp mạng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 87 | Ống luồn dây mạng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 88 | WIfi TP link | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| C | NHÀ THANH TRA - 02 TẦNG - CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 168,8 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 84,129 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan (để chống thấm, chân tường bị mốc, thấm) | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,6408 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16,214 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,1378 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 35,1645 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 344,8351 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1276 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 245,54 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 42,794 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1378 | tấn |
| 14 | Đục tẩy mặt sàn bê tông seno để chống thấm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,0779 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu tiểu | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 36,0473 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 36,0473 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,6154 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,8701 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 339,5224 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm granite | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 310,7733 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm ceramic | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 26,3528 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 114,784 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 17,8692 | m2 |
| 27 | Lát đá len cửa | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,0162 | m2 |
| 28 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 26,3528 | m2 |
| 29 | Trần nhôm 600*600*0.6mm đục lỗ 1.8mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 26,3528 | m2 |
| 30 | Hoa inox 304 cửa sổ (15*15*0.8mm) | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 160,6219 | kg |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 32,352 | m2 |
| 32 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay- nhôm hệ xingfa 2,0mm kính 6,38mm, PK đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 24,64 | m2 |
| 33 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay- nhôm hệ xingfa 2,0mm kính 6,38mm, PK đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8,79 | m2 |
| 34 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay- nhôm hệ xingfa 1.4mm kính 6,38mm, PK đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 32,802 | m2 |
| 35 | Cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở quay- nhôm hệ xingfa 1.4mm kính 6,38mm, PK đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 36 | Vách kính cố định nhôm hệ xingfa 2.2mm kính 6,38mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12,8882 | m2 |
| 37 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12,8882 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 67,672 | m2 |
| 39 | Xử lý chống thấm bằng sika 3 lớp trước khi sơn, lát | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 160,566 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 30,3896 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.122,2265 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 436,5206 | m2 |
| 43 | Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,4554 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 42,025 | md |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 102,224 | m2 |
| 46 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20,2536 | m2 |
| 47 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 102,224 | m2 |
| 48 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20,2536 | m2 |
| 49 | Lát gạch đỏ 400x400 mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 24,511 | m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng con sơn bê tông trang trí | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Gương soi - 500x700 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 57 | Ga thoát sàn inox 304 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vách ngăn composite dày 1.5mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 22,359 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 63 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 25mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Bồn nước inox nằm ngày 3000 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,8153 | m3 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1634 | 100m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,9398 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,6166 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0507 | 100m2 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0815 | tấn |
| 72 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,0903 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,29 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 19,031 | m2 |
| 75 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,225 | m2 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2853 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0259 | 100m2 |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0405 | tấn |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,7078 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0342 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0612 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1203 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1203 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1203 | 100m3 |
| 88 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn led 600x600mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn led dây | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 36,96 | m |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần D300 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột x16mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 290 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 529 | m |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt tủ Tủ điện âm tường 600*400*250, tôn dày 2m, sơn tĩnh điện, 22 modum | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 106 | Lắp đặt đèn báo pha | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt cầu chì 2A | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 108 | Lắp bảng điện vỏ kim loại | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 109 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 63Ampe | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 40Ampe | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 25Ampe | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | Bảo dưỡng điều hòa | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7 | máy |
| 116 | Ổ mang đơn 1 cổng cat 6 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 117 | Switch 24 port | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Dây cáp mạng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 119 | Ống luồn dây mạng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 120 | WIfi TP link | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| D | CẢI TẠO CỔNG - TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG CHÍNH TRỊ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,1714 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=45cm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,1151 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường >45cm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,536 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16,6433 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11,6505 | m2 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,4378 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0394 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3439 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0378 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,7487 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0015 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1846 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0172 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,1447 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2904 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,1198 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3589 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3755 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12,1484 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20,3586 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 30,6785 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,8285 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12,5978 | m2 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cổng xếp inox Nhà thanh tra | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cửa cuốn Nhà thanh tra | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 17 | M2 |
| 3 | Phông, cờ phòng họp | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50 | M2 |
| 4 | Khẩu hiệu | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | M2 |
| 5 | Rèm cầu vồng che nắng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 145 | M2 |
| 6 | Giá để tài liệu | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11 | Chiếc |
| 7 | Tủ hồ sơ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 8 | Bàn họp | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế họp | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | Chiếc |
| 10 | Phông, cờ phòng họp | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 35 | m2 |
| 11 | Khẩu hiệu | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 12 | Bộ âm thanh | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Ti vi và kệ gỗ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Cổng xếp inox Trung tâm bồi dưỡng chính trị | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Bàn làm việc | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 16 | Ghế làm việc | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 17 | Bàn họp | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Ghế họp | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | Chiếc |
| 19 | Ghế chờ công dân | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | Dãy |
| 20 | Tủ hồ sơ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 21 | Bàn làm việc | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 22 | Ghế làm việc | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi